Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

Bài giảng Vật liệu và linh kiện điện tử - Bài tập trắc nghiệm: Điện trở

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (494.02 KB, 38 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 1: Điện trở là một linh kiện
a/. Tích cực
b/. Thụ động
c/. Dùng để tăng dòng điện
d/. Khuếch đại điện áp

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

1


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 2: Điện trở dây dẫn
a.Tỷ lệ thuận với tiết diện của dây
b.Tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây
c.Không phụ thuộc tiết diện của dây
d.   Bằng tiết diện của dây

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

2


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ


03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

3


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 4: Điện trở quang là một linh kiện:
a. Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ
b. Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ
c. Thay đổi trị số khi giảm điện áp
d. Thay đổi trị số khi có ánh sáng chiếu vào

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

4


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 5: LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện 
có:
a. Trị số dòng điện luôn luôn tăng
b. Trị số điện áp luôn luôn giảm
c. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào 

d. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó


03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

5


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 6: Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature 
Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Tăng khi nhiệt độ tăng
b. Giảm khi nhiệt độ giảm
c. Tăng khi nhiệt độ giảm
d. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

6


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 7: Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature 
Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
b. Giảm khi nhiệt độ tăng
c. Tăng khi nhiệt độ giảm

d. Tăng khi nhiệt độ tăng

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

7


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

8


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

9


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 10: Điện trở R1=100K, R2=2K2 ghép nối tiếp, 

điện trở tương đương của chúng:
a/. 220K
b/. 202K
c/. 102K2
d/. Cả 3 câu đều sai

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

10


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 11: Điện trở tương đương của hai điện trở mắc 
song song R1=R2=100K:
a/. 100K
b/. 200K
c/. 50K
d/. Cả 3 câu đều sai

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

11


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ


Câu 12: Điện trở tương đương của ba điện trở mắc 
song song với R1=R2=R3=3K3 là:
a/. 3K3
b/. 330Ω
c/. 110Ω
d/. 1100Ω

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

12


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 13: Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
a/. Số tương ứng với màu
b/. Sai số
c/. Số số 0 thêm vào
d/. Nhiệt độ

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

13


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 14: Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a/. Sai số
b/. Số tương ứng với màu
c/. Điện áp chịu đựng
d/. Cả 3 câu đều sai

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

14


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 15: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
a/. Sai số
b/. Nhiệt độ
c/. Số số 0 thêm vào
d/. Số tương ứng với màu

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

15


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 16: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a/. Số số 0 thêm vào

b/. Sai số
c/. Điện áp chịu đựng được
d/. Số tương ứng với màu

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

16


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 17: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
a/. Sai số
b/. Số tương ứng với màu
c/. Số số 0 thêm vào
d/. Cả 3 câu đều sai

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

17


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 18: Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
a/. Số số 0 thêm vào
b/. Sai số

c/. Điện áp chịu đựng được
d/. Số tương ứng với màu

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

18


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 19: Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
a/. Nhiệt độ
b/. Dòng điện cực đại
c/. Sai số
d/. Số số 0 thêm vào

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

19


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 20: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ năm 
chỉ:
a/. Số số 0 thêm vào
b/. Số tương ứng với màu
c/. Sai số

d/. Nhiệt độ

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

20


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 21: Điện trở ba vòng màu: đỏ­đỏ­đỏ, giá trị điện 
trở là:
a/. 2200Ω ± 20%
c/. 220Ω ± 10%
c/. 222Ω ± 5%
d/. 2,2Ω ± 10%

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

21


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 22: Điện trở 4 vòng màu: lục­lam­cam­vàng nhũ, 
giá trị điện trở là:
a/. 560Ω ± 20%
b/. 56K ± 5%
c/. 5K6 ± 10%

d/. 65K ± 5%

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

22


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 23: Điện trở 5 vòng màu: nâu­đen­đen­đen­nâu, giá 
trị điện trở là:
a/. 100Ω ± 1%
b/. 1000Ω ± 2%
c/. 10Ω ± 5%
d/. 1,1 KΩ ± 5%

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

23


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ
Câu 24: Điện trở 4 vòng màu: cam­cam­cam­bạc, 
giá trị điện trở là:
a/. 330Ω
b/. 330K
c/. 3K3

d/. Cả 3 câu đều sai

03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

24


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TRỞ

Câu 25: Một đoạn mạch điện có hai điện trở R1 và R2 
ghép song song thì:
a/. Nếu R1>R2 thì I1>I2 (I1, I2 là dòng qua R1, R2)
b/. Nếu R1<R2 thì I1>I2
c/. Nếu R1>R2 thì U1>U2 (U1, U2 là hiệu điện thế giữa 
hai đầu R1, R2)
d/. Nếu R1
03/12/16

402057 – Vật liệu và Linh Kiện Điện Tử

25


×