Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Dự án kinh doanh Nhà hàng gió Biển

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (542.58 KB, 20 trang )

Dự án kinh doanh
Nhà hàng gió Biển


I­TÊN DỰ AN VA Y T
́
̀ ́ ƯỞNG KINH DOANH
­ Tên dự an
́  : “Nhà hàng Gió Biển”
­ Linh v
̃
ực thực hiên
̣  : dịch vụ thư giãn và ẩm thực .
­ Mô hinh doanh nghiêp se thanh lâp
̀
̣
̃ ̀
̣  : Nhà hàng phuc v
̣ ụ vơi cac mon ăn, d
́ ́
́
ịch vụ 
danh cho gi
̀
ơi tre thuôc khu v
́ ̉
̣
ực Tp Nha Trang .

II – PHÂN TICH THI TR
́


̣
ƯỜNG
1.Bôi canh kinh tê –chinh tri –xa hôi
́ ̉
́
́
̣
̃ ̣  :
Gân đây, đ
̀
ời sông ng
́
ười dân ngay cang đ
̀ ̀ ược nâng cao, các trường cao đẳng, khu công 
nghiệp được xây dựng thúc đẩy thị trường hàng hóa dịch vụ phát triển tại các khu 
vực lân cận. Theo xu hương đo, nhu câu vê cac măt hang ăn uông cua ng
́
́
̀ ̀ ́
̣ ̀
́
̉
ười dân ngay 
̀
cang tăng lên, trong đo cung bao gôm ca gi
̀
́ ̃
̀
̉ ới tre.̉
Đê đap 

̉ ́ ứng nhu câu đo,viêc xây d
̀ ́ ̣
ựng mô hinh nhà hàng  phuc vu ng
̀
̣
̣ ười dân la hoan 
̀ ̀
toan h
̀ ợp ly.́
2.Thi tr
̣ ương ma d
̀
̀ ự an h
́ ương t
́ ơi :
́
Dự an h
́ ương t
́ ơi thi tr
́ ̣ ương cung câp dich vu quán ăn tai trung tâm Tp Nha Trang . Đây
̀
́ ̣
̣
̣
 
la môt thi tr
̀ ̣
̣ ương tiêm năng co thê phat triên manh me trong th
̀
̀

́ ̉
́
̉
̣
̃
ời gian tới.
Tại nơi tiến hành đặt nhà hàng với lợi thế là khu vực có tiềm năng về du lịch dẫn 
đến có nhiều khách du lịch từ trong và ngoài nước đến nghỉ dưỡng và ngoài ra đây là 
nơi có dân cư tập trung đông. Đây chính là lượng khách hàng dồi dào cung cấp cho 
nhà hàng.
Quan tâm tơi ng
́ ười dân va mong muôn cua ho la tim môt n
̀
́ ̉
̣ ̀ ̀
̣ ơi ăn uông tu tâp th
́
̣ ̣
ư 
gian,vui ch
̃
ơi thoai mai, th
̉
́ ư giãn cuối tuần hinh th
̀
ức nay co thê tao môt s
̀ ́ ̉ ̣
̣ ức hut l
́ ớn 
trên thi tr

̣ ương,co thê tao ra, m
̀
́ ̉ ̣
ở rông ra thanh môt xu h
̣
̀
̣
ướng.
3. Đôi thu canh tranh
́
̉ ̣
:
Đôi thu canh tranh cua d
́ ̉ ̣
̉ ự an la cac nhà hàng 3 sao và 5 sao lân c
́ ̀ ́
ận. 


4.Nguy cơ rui ro cua d
̉
̉ ự an va cac ph
́ ̀ ́ ương an khăc phuc:
́
́
̣
­Rui ro chinh tri
̉
́
̣: không co vi d

́ ̀ ự an không co tac đông t
́
́ ́ ̣
ới chinh tri.
́
̣
­Rui ro phap ly
̉
́ ́: không co  vi d
́ ̀ ự an đ
́ ược thực hiên la hoan toan h
̣ ̀ ̀
̀ ợp phap
́
­Rui ro vê văn hoa
̉
̀
́ : không co vì các s
́
ản phẩm, dịch vụ của nhà hàng đều có tính chất 
lành mạnh.
­Rui ro thông tin
̉
 : thiếu thông tin vê s
̀ ự biên đông gia ca trên thi tr
́ ̣
́ ̉
̣ ường hoăc thiêu 
̣
́

kiên th
́ ức vê thi tr
̀ ̣ ường muc tiêu. Khăc phuc rui ro: cân phân tich thi tr
̣
́
̣
̉
̀
́
̣ ường môt cach 
̣ ́
chinh xac va hoan chinh.
́
́ ̀ ̀
̉

III – MÔ TA D
̉ Ự AN
́
­ Quy mô dự an
́ : xây dựng môt hê thông nhà hàng chuyên phuc vu cac mon ăn c
̣ ̣
́
̣
̣ ́
́
ủa xứ 
biển, các món ăn Á­Âu và các món ăn giành cho giới trẻ hiện nay .
­ Dich vu th
̣

̣ ực hiên: phuc vu cac mon ăn m
̣
̣ ́
́
ới la đ
̣ ược chê t
́ ừ thực phâm sach, cung câp
̉
̣
́ 
cac tro ch
́ ̀ ơi cho hoat đông nhom,cung câp không gian th
̣
̣
́
́
ư gian cho khach hang.
̃
́
̀
Phương thưc tiên hanh: 
́ ́
̀ xây dựng quán ăn gân các trung tâm th
̀
ương mại. Xây 
dựng va tao nên th
̀ ̣
ương hiêu riêng cho nhà hàng
̣
­ Cac bên đôi tac: 

́
́ ́ cac c
́ ơ sở cung câp san phâm đat tiêu chuân ,cac đ
́ ̉
̉
̣
̉
́ ơn vi truyên 
̣
̀
thông,quang cao…
̉
́
Chiên l
́ ược phat triên triên vong
́
̉
̉
̣ : khi nhà hàng đi vao ôn đinh ,th
̀ ̉
̣
ương hiêu đa 
̣
̃
được biêt đên se tiêp tuc nhân rông mô hinh thanh môt chuôi các chi nhánh nhà 
́ ́ ̃ ́ ̣
̣
̀
̀
̣

̃
hàng co cung th
́ ̀
ương hiêu 
̣ ở nhiều địa chỉ khác nhau nhằm phục vụ mọi người.
  Ý TƯỞNG: 
Y t
́ ưởng chinh cua d
́
̉ ự an la cung câp cac mon ăn m
́ ̀
́ ́
́
ới,gia ca t
́ ̉ ương đôi re,co phuc vu 
́ ̉ ́ ̣
̣
cac ho
́ ạt động thư giãn nhằm phục vụ thực khách. 
Mô hinh nhà hàng đ
̀
ược nhân rông phuc vu cho sô l
̣
̣
̣
́ ượng ngay cang đông c
̀ ̀
ủa người 
dân và du khách trong và ngoài nước hiện nay. No cung la môt s
́ ̃

̀ ̣ ự thuc đây cho môt 
́ ̉
̣


hinh th
̀
ức kinh doanh mơi tâp trung vao gi
́ ̣
̀ ới tre ­ nguôn th
̉
̀ ực khach chiêm sô l
́
́
́ ượng 
không nho.̉

KÊ HOACH KINH DOANH
́
̣
I­TOM TĂT TÔNG QUAT
́
́
̉
́
Giơi thiêu.
́
̣
Nhà hàng là một cơ sở phục vụ thực khách và được mở tại một địa điểm,vị trí thuận 
lợi,có thể thu hút được thực khách .

 Để thành lập nhà hàng cần có số vốn tối thiểu ước tính là 405,3 triệu VNĐ với các 
chi phí được tính ở mức thấp nhất để duy trì sự hoạt động hiệu quả.Thời gian hoàn 
vốn nhanh và mô hình có thể mở rộng trong tương lai.
Điêm lai c
̉
̣ ơ hôi.
̣
Nhà hàng, quán ăn là một trong những lĩnh vực kinh doanh tốt nhất hiện nay. Ngành 
kinh doanh này vốn được coi là một ngành kinh doanh siêu lợi nhuận, thường hoàn 
vốn nhanh chóng trong thời gian ngắn từ 1 đến 2 năm.Các quán ăn đang được mở ra 
ngày càng nhiều vì con người đang chú ý đến nhu cầu ăn uống nhiều hơn trong đó 
bao gồm cả giới trẻ. Họ không chỉ muốn ăn ngon mà còn muốn được ngồi trong một 
không gian thoáng đẹp, được phục vụ tận tình, có thể giải trí,thư giãn và đặc biệt chú 
ý là nó phải tương xứng với đồng tiền bỏ ra. Do vậy mô hình nhà hàng của Biển  sẽ 
nhận được sự ủng hộ và đánh giá cao của mọi người. Đây cũng chính là lý do nên 
tham gia vào ngành kinh doanh này.
Sự khac biêt cua mô hinh.
́
̣
̉
̀
Sự khác biệt của mô hình nằm ở ngay trong sản phẩm, dịch vụ mà mô hình cung cấp.


Mô ta dich vu.
̉ ̣
̣
Sản phẩm dịch vụ được đảm bảo cung cấp theo đúng các tiêu chuẩn:
­Món ăn được chế biến từ các nguyên liệu tươi bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm.
­Các dịch vụ giải trí lành mạnh, thú vị, tạo hiệu quả thư giãn cao đối với khách hàng.

­Phục vụ tận tình, chu đáo.
5. Vôn đâu t
́
̀ ư.
Ước tính vốn đầu tư cần thiết tối thiểu để đưa dự án vào hoạt động trong 1 năm là:  
650.000.000 VNĐ 

II­SAN PHÂM DICH VU
̉
̉
̣
̣
Dich vu đ
̣
̣ ược cung câp la phuc vu cac mon ăn m
́ ̀ ̣
̣ ́
́
ới la,băt măt va gia re,v
̣ ́ ́ ̀ ́ ̉ ới không gian 
thoải mái. 
        Định hướng xuyên suốt của kinh doanh quán ăn là sự hài lòng, tâm lý, thiện cảm 
của khách hàng. Điều này còn quyết định tới sự quay lại của khách hàng và sự truyền 
miệng quảng cáo từ khách hàng này đến khách hàng khác.
   1.San phâm va dich vu
̉
̉
̀ ̣
̣ 
        ­ Các món ăn nổi tiếng của xứ biển

­ San phâm cua Quan ăn la cac mon ăn Y + Viêt. 
̉
̉
̉
́
̀ ́
́
́
̣
­ Các món my spaghetty,các lo
̀
ại bánh Pizza,banh xeo,c
́
̀ ơm rang,khoai tây,khoai lang 
chiên,ga ran …co mon lâu danh cho 2 ng
̀ ́
́ ́ ̉
̀
ười.
Đô uông bao gôm : T
̀ ́
̀
ất cả các loại đồ uống
Nhà hàng được thiết kế với vật liệu là tre, nứa tạo cảm giác mộc mạc, đậm 
chất quê hương giữa trung tâm Tp Nha Trang
2.Gia ca
́ ̉
Gia ca cac mon ăn đ
́ ̉ ́
́

ược phuc vu là gia trung binh không cao qua so v
̣
̣
́
̀
́
ới cac nhà hàng 
́
khac.
́
3.Lợi thê cua san phâm,dich vu
́ ̉
̉
̉
̣
̣


San phâm, dich vu đ
̉
̉
̣
̣ ược phuc vu thoa man đ
̣
̣
̉
̃ ược nhu câu t
̀ ạo cho khách hàng môt môi 
̣
trường thoải mái để trò chuyện và thư giãn, các món ăn,đô u

̀ ống ngon lạ, hấp 
dẫn.Ngoai viêc thoa man nhu câu th
̀ ̣
̉
̃
̀ ưởng thưc khach hang con đ
́
́
̀
̀ ược phuc vu các d
̣
̣
ịch 
vụ hẹn hò,sắp xếp bữa tiệc lãng mạn cho giới trẻ. Đảm bảo các dịch vụ tốt nhất cho 
khách hàng
Đặc trưng của quán sẽ sử dụng cac loai nhac khac nhau và phù h
́
̣
̣
́
ợp . Nhưng nhạc hòa 
tấu nhẹ nhàng kèn sacxo, đàn dương cầm, violon, ghita đôi v
́ ơi phong lang man mang 
́
̀
̃
̣
xu hướng chủ đạo. Tuy nhiên vẫn có các thể lọai nhạc khác khi có khách yêu cầu 
(trên menu sẽ có lưu ý cho khách yêu cầu chọn bài hát,ca sĩ thể hiện). 
Đăc biêt, nhà hàng se co thêm mon m

̣
̣
̃ ́
́ ới sau một vài thang. Đi
́
ều này sẽ duy trì nguồn 
khách hàng thường xuyên và tiếp cận đến với lượt khách hàng mới.
4.Lich biêu hoat đông
̣
̉
̣
̣
Lich biêu đ
̣
̉ ưa Nhà hàng vao hoat đông la khoang 1 thang t
̀
̣
̣
̀
̉
́ ừ khi băt đâu th
́ ̀ ực hiên d
̣ ự 
an.Sau khi khai tr
́
ương Nhà hàng  se hoat đông t
̃ ̣
̣
ừ 5h30 sang đên 23h hang ngay
́

́
̀
̀

III­ PHÂN TICH THI TR
́
̣
ƯƠNG
̀
1.Toan canh thi tr
̀ ̀
̣ ương
̀ :
Giơi tre ngay nay 
́ ̉
̀
ưa chuông fastfood nh
̣
ư Spaghetti, Pizza hay KFC…
Giơi tre th
́ ̉ ương chon mon ăn trong môt quán ăn theo cac tiêu chi : 
̀
̣
́
̣
́
́
­Sự mơi la cua mon ăn bao gôm tên mon ăn , xuât x
́ ̣ ̉
́

̀
́
́ ứ ,mui vi la khac biêt cua mon 
̀ ̣ ̣
́
̣ ̉
́
ăn.Phuc vu cac mon ăn nh
̣
̣ ́
́
ư vây la muc đich chinh cua quán ăn.
̣ ̀ ̣ ́
́
̉
­Gia ca mon ăn phai chăng phu h
́ ̉
́
̉
̀ ợp 
Thương hiệu:
Thương hiêu cua nha hang đ
̣
̀ ̀ ược xây dựng dựa trên điêm khac biêt cua nha hang so v
̉
́
̣ ̉
̀ ̀
ới 
cac c

́ ơ sở kinh doanh khac cung linh v
́ ̀ ̃ ực.
Y nghia cua th
́
̃ ̉ ương hiêu : Nhà hàng Gió bi
̣
ển mang đên cho khach hang môt s
́
́
̀
̣ ự mới la ̣
trong phong cach âm th
́ ̉
ực hương t
́ ơi m
́ ọi người .


Gio pha cach,gio tinh nghich va gio diu dang thê hiên trong môi mon ăn đô uông khach 
́ ́ ́
́
̣
̀ ́ ̣
̀
̉ ̣
̃ ́
̀ ́
́
hang yêu câu.
̀

̀
Gio cung thê hiên tôc đô phuc vu cua nhân viên cua nha hang la vô cung nhanh nhen.
́ ̃
̉ ̣
́ ̣
̣
̣ ̉
̉
̀ ̀
̀
̃
̣
Gio mang đên cho khach hang s
́
́
́
̀ ự thoai mai t
̉
́ ư khi đăt chân vao nha hang.
̀
̣
̀
̀ ̀
2. Đinh vi thi tr
̣
̣ ̣ ương 
̀
Đinh vi thi tr
̣
̣ ̣ ương theo ly do s

̀
́
ử dung dich vu : th
̣
̣
̣
ưởng thưc không gian, mon ăn 
́
́
khac la, giai tri, th
́ ̣
̉ ́ ư gian.
̃
Đây la phân khuc thi tr
̀
́ ̣ ương ch
̀
ưa được đap 
́ ứng tai đây đu 
̣ ̀ ̉ ở đia ph
̣
ương,đu l
̉ ớn đê ̉
sinh lợi nhuân cho hoat đông kinh doanh cua nhà hàng.
̣
̣
̣
̉

IV­KÊ HOACH MARKETING

́
̣
Xây dựng thông điêp marketing
̣
“Gio bi
́ ển đem đến niềm vui cho bạn”
Phương tiện marketing
Các phương tiện marketing được lựa chọn là các phương tiện đơn giản,ít tốn kém 
nhưng đem lại hiệu quả cao đối với thị trường
Quảng cáo trên trang web.
­ Tờ rơi: Phương pháp cổ điển nhưng không kém phần hiệu quả.
­ Marketing nội bộ: dựa vào sự quen biết, đây là phương pháp cực kỳ quan trọng và 
rất khó thiêt lập nhưng mang lại hiệu quả rất cao với chi phí thấp.
­ Các hình thức khác: Truyền miệng, in ấn trên bao bì, khuyến mãi, quà tặng...
Để tăng lượng khách đến với nhà hàng, tùy vào từng thời kỳ, giai đoạn mà chúng tôi 
có các chương trình khuyến mại thích hợp.
 Ví dụ như: 
                 ­Giảm giá nhân dịp khai trương.
                 ­Khuyến mại 1 phần kem miễn phí cho khách hàng là trẻ em vào dịp 1/6 khi 
đên ăn tai nha hang.
́
̣
̀ ̀


                 ­Chương trình tặng kèm đối với những khách hàng có hóa đơn thanh toán 
lớn vào những ngày lễ lớn, dịp khai giảng năm học mới, hoặc bế giảng.
                 ­Thẻ tích điểm.

V­PHÂN TÍCH CẠNH TRANH

Hiện nay trong khu vực có nhiều nhà hàng lớn, một số quán ăn nho ven đ
̉
ường khác. 
Cac đôi thu co l
́ ́ ̉ ́ ợi thê vê tiêm l
́ ̀ ̀ ực kinh tê, kinh nghiêm kinh doanh, l
́
̣
ượng khach 
́
quen…. các nhà hàng đó mới chỉ đáp ứng nhu cầu ăn uống song chưa có mô hình hoàn 
thiện đáp ứng cả nhu cầu giải trí của mọi người. Đây chinh la l
́
̀ ợi thê cua nhà hàng so 
́ ̉
vơi cac nha hang khac.
́ ́
̀ ̀
́

I­KÊ HOACH NHÂN S
́
̣
Ự
Nha quan ly
̀
̉
́
Nha quan ly la nhân tô co tâm anh h
̀ ̉

́ ̀
́ ́ ̀ ̉
ưởng lớn nhât đôi v
́ ́ ới hoat đông va s
̣
̣
̀ ự phat triên 
́
̉
cua nha hang.Nha quan ly chinh la nha đâu t
̉
̀ ̀
̀ ̉
́ ́
̀ ̀ ̀ ư,lâp d
̣ ự an do đo năm ro 
́
́ ́
̃ưu điêm l
̉ ợi thê ́
va tiêu chi hoat đông,chiên l
̀
́ ̣
̣
́ ược kinh doanh cua nha hang.Luôn phai co cac quyêt sach 
̉
̀ ̀
̉ ́ ́
́ ́
hợp ly giai quyêt nh

́ ̉
́ ững vân đê tôn đong va phat sinh tai nha hang.
́ ̀ ̀ ̣
̀ ́
̣
̀ ̀
Kê toan
́ ́
La ng
̀ ươi chiu trach nhiêm tr
̀ ̣
́
̣
ực tiêp thu ngân va thanh toan cua nha hang, phai đam bao 
́
̀
́ ̉
̀ ̀
̉ ̉
̉
sự trung thực, đang tin cây cua kê toan băng s
́
̣
̉
́ ́ ̀ ự giam sat cua nha quan ly va thông qua 
́
́ ̉
̀ ̉
́ ̀
sô sach.Kê toan lam viêc tôt se giup nha hang hoat đông hiêu qua va tranh thât thoat 

̉ ́
́ ́ ̀
̣ ́ ̃ ́
̀ ̀
̣
̣
̣
̉ ̀ ́
́
́
nguyên liêu.
̣
̣
Sô l
́ ượng kê toan: 01 ng
́ ́
ười
Đâu bêp
̀ ́
Ngươi đâu bêp co vai tro chê biên cac mon ăn,lam nên cac san phâm ma nha hang phuc 
̀ ̀ ́ ́
̀ ́ ́ ́
́
̀
́ ̉
̉
̀ ̀ ̀
̣
vu.Đâu bêp phai co tay nghê va đam bao tuân thu theo đung cac nguyên tăc chê 
̣ ̀ ́

̉ ́
̀ ̀ ̉
̉
̉
́
́
́
́
biên,nguyên tăc s
́
́ ử dung nguyên vât liêu.
̣
̣
̣


Sô l
́ ượng đâu bêp: 03 ng
̀ ́
ười bao gôm 01 đâu bêp chinh, 02 b
̀
̀ ́
́
ếp phó và 09 phu bêp. 
̣ ́
Nhân viên phuc vu
̣
̣
La nh
̀ ưng ng

̃
ươi tr
̀ ực tiêp tiêp xuc va phuc vu khach hang, do đo đôi ngu nhân viên 
́ ́ ́ ̀ ̣
̣
́
̀
́ ̣
̃
phuc vu phai luôn đăt khach hang la trung tâm,phuc vu cac yêu câu cua khach hang v
̣
̣
̉
̣
́
̀
̀
̣
̣ ́
̀ ̉
́
̀ ới 
môt thai đô,cach 
̣
́ ̣ ́ ứng xử tân tinh va chu đao nhât.Phai luôn tao cho khach hang môt ân 
̣ ̀
̀
́
́
̉

̣
́
̀
̣ ́
tượng tôt nhât.
́
́
Sô l
́ ượng nhân viên phuc vu: 30 ng
̣
̣
ươi trong Nha hang kèm thêm trông xe cho khách.
̀
̀ ̀

VII­DỰ BAO TAI CHINH
́
̀
́
Dự bao tai chinh nay đ
́ ̀ ́
̀ ược lâp ra nh
̣
ư môt d
̣ ự toan nhăm 
́
̀ ước tinh sô tiên cân đâu t
́
́ ̀ ̀ ̀ ư đê ̉
đưa dự an vao hoat đông.

́ ̀
̣
̣
Chi phi nghiên c
́
ưu va phat triên san phâm 
́ ̀
́
̉
̉
̉
Chi phi đăng ky kinh doanh là chi phí đ
́
́
ể thành lập doanh nghiệp.
Chi phí nghiên cứu là khoan chi phi đê nghiên c
̉
́ ̉
ưu va đ
́ ̀ ưa ra thực đơn.Trong đo chia 
́
thực đơn thanh cac nhom khac nhau phuc vu yêu câu khac nhau cua khach hang.Kem 
̀
́
́
́
̣
̣
̀
́

̉
́
̀
̀
thêm chi phi tim kiêm cac tro ch
́ ̀
́
́ ̀ ơi nho khac nhau phuc vu muc đich giai tri cua khach 
̉
́
̣
̣
̣ ́
̉ ́ ̉
́
hang.Chi phi nay trên th
̀
́ ̀
ực tê la chi phi thuê t
́ ̀
́
ư vân vê th
́ ̀ ực đơn va trang bi kiên th
̀
̣
ức 
cơ ban cho nhân viên:
̉
Tổng chi phí: 12.000.0000 VNĐ
Chi phi thuê măt băng kinh doanh.

́
̣
̀
Theo tham khao gia thi tr
̉
́ ̣ ương va th
̀
̀ ực tê thi gia thuê cua môt c
́ ̀ ́
̉
̣ ơ sở 3 tâng, măt san 70 
̀
̣ ̀
m2.Ký hợp đồng thuê 12 năm, trả tiền hàng tháng.
6.500.000 VNĐ/thang, t
́ ưc 78.000.000 VNĐ/năm
́
Chi phi tu s
́ ửa va trang tri nha hang, thi
̀
́
̀ ̀
ết kế nội thất.
La khoan chi đ
̀
̉
ược sử dung đê tu s
̣
̉
ửa lai c

̣ ơ sở đa thuê, lăp đăt hê thông đen chiêu sang,
̃
́ ̣ ̣
́
̀
́ ́  
ôn đinh hê thông câp thoat n
̉
̣
̣
́
́
́ ươc va hê thông nha vê sinh.Trang tri nha hang băng cac 
́ ̀ ̣
́
̀ ̣
́ ̀ ̀
̀
́
hinh ve, tranh anh.
̀
̃
̉


Chi phi thiêt kê nôi thât trong nha hang
́ ́ ́ ̣
́
̀ ̀
La khoan chi phi đê mua săm cac thiêt bi nôi thât trong nha hang nh

̀
̉
́ ̉
́
́
́ ̣ ̣
́
̀ ̀
ư ôp gô san trong 3 
́ ̃ ̀
phong ăn, ban ăn khach hang. Nôi thât bên ngoai gôm quây tinh tiên, ban ghê quan ly, 
̀
̀
́
̀
̣
́
̀ ̀
̀ ́
̀
̀
́ ̉
́
kê toan.
́ ́
      Tổng chi phí: 120.000.000 VNĐ
Chi phi thiêt bi. 
́
́ ̣
Bao gồm các chi phí về trang thiết bị nhà bếp như: lò nướng, nồi hấp, dụng cụ nấu 

ăn, tủ lạnh, máy xay,…Và các đồ dùng ăn uống của khách hàng (bát,đũa ,muỗng…)
Bảng tính chi phí thiết bị:
Stt

Tên thiết bị

A

Thiết bị chế biến

1
2

Đvi: tr đ
Đơ
Số 
Đơn  Thành 
Xuất sứ
n vị lượng
giá
tiền

Lò nướng+vi sóng đa năng 
Cái
MALLOCA
Máy hút mùi Napoliz NA 
Cái
702BL

1


Malayxia

6.7

6.7

1

Italy

2.3

2.3

0.9

0.9

4.5

4.5

3

Máy xay sinh tố

cái

1


4

Tủ đông SANYO

cái

1

Việt 
Nam
Nhật

5

Tủ lạnh  SANYO

cái

1

Nhật

6.5

6.5

6

Bếp gas đôi


cái

1

2.5

2.5

7

Bộ nồi hấp

bộ

1

4.1

4.1

8

Bát đũa, thìa, dĩa, cốc…

Bộ

1

8


8

9

Bếp lẩu nướng

cái

4

0.25

1

10

Dụng cụ làm bếp

Bộ

1

Nhật
Hàn 
Quốc
Việt 
Nam
Việt 
Nam

Hàn 
Quốc

8.8

8.8

B
1

Thiết bị văn phòng
Máy vi tính

Bộ

1

5

5

Việt 


2

Máy điện thoại

Cái


1

3

Loa Sony

Bộ

3

Nam
Việt 
Nam
Nhật

4

Máy điều hòa

Cái

2

Nhật

5.15

10.3

C


Thiết bị khác

1

Máy phát điện

Cái

1

Việt 
Nam

7.9

7.9

0.3

0.3

0.4

1.2

Tổng

70


Tổng chi phí: 70.000.000 VNĐ
Chi phi marketing cho nha hang
́
̀ ̀ . 
Quang cao trên t
̉
́
ơ r
̀ ơi, tờ gâp.
́
Quang cao trên trang website 
̉
́
Ước tính hết: 5.000.000 VNĐ
Chi phi nhân công (tiên l
́
̀ ương).
Dựa vao kê hoach nhân s
̀ ́ ̣
ự, chi phi nhân công đ
́
ược tinh toan nh
́
́ ư sau:                      
Bảng lương nhân viên từ năm 1 đến năm 5           (đơn vị tính: triệu VNĐ)
TT
1
2
3
4

5

Chức danh

Kế toán
Bếp trưởng
Bếp phó
Phụ bếp
Nhân viên phục vụ
Tổng lương hàng tháng
Tổng lương hàng năm

Số lượng
1
1
2
9
30

Mức lương 

Lương 

tháng
1.5
4
2.5
1.3
1.2


tháng
1.5
4
5
11.7
36
58.2
698.4

12 tháng

Bảng lương nhân viên từ năm 5 trở đi.             (đơn vị tính: triệu VNĐ)
TT

Chức danh

Số lượng

Mức lương 
tháng

Lương tháng


1
2
3
3
4


Kế toán
Bếp trưởng
Bếp phó
Phụ bếp
Nhân viên phục vụ
Tổng lương hàng tháng
Tổng lương hàng năm

1
1
2
9
30

1.7
4.6
3
1.5
1.5

1.7
4.6
6
13.5
45
70.8
849.6

12 tháng


7. Chi phi cac khoan sinh hoat phi.
́ ́
̉
̣
́
Cac khoan sinh hoat phi đê vân hanh Nha hang tiên điên,tiên n
́
̉
̣
́ ̉ ̣
̀
̀ ̀
̀
̣
̀ ước,phi vê sinh môi 
́ ̣
trương, ti
̀
ền thông tin liên lạc.
Bảng tính sinh hoạt phí:
                                                                   ( đơn vị tính: triệu VNĐ)
STT Chi phí
1

Tiền điện

2

Tiền internet


3

Tiền điện thoại(1 máy bàn)

4

Tổng cộng

1 tháng

1 năm

2

24

0.275

3.3

0.2

2.4

2.475

29.7

8. Chi phi nguyên vât liêu
́

̣
̣
Chi phi nguyên vât liêu đ
́
̣
̣ ược tinh toan d
́
́ ựa trên những tinh toan vê kha năng thu hut 
́
́ ̀ ̉
́
khach hang cua Nha hang.Chi phi nay bao gôm cac khoan chi cho nhiên liêu,nguyên liêu
́
̀
̉
̀ ̀
́ ̀ ̀ ̀
́
̉
̣
̣  
nâu ăn,gia vi….
́
̣
Ươc tinh: 
́ ́
Năm 1: 500,000 VNĐ/ngày *30 ngày  = 15,000,000 VNĐ/năm.
Năm 2 đến năm 5:
            600,000 VNĐ/ngày *30 ngày  = 18,000,000 VNĐ/năm.
Năm 6 trở đi:

            700,000 VNĐ/ngày *30 ngày  = 21,000,000 VNĐ/năm.
9. Chi phi tin dung.
́ ́
̣


Dự an đ
́ ưa vao hoat đông v
̀
̣
̣
ới nguôn vôn đâu t
̀ ́ ̀ ư tự co t
́ ừ gia đinh.
̀
       10. Chi phi không d
́
ự kiên.
́
La khoan tiên s
̀
̉
̀ ử dung trong cac tr
̣
́ ương h
̀ ợp rui ro,bât trăc hoăc phat sinh bât ng
̉
́ ́
̣
́

́ ờ xay 
̉
ra trong qua trinh hoat đông cua Nha hang.Ho
́ ̀
̣
̣
̉
̀ ̀
ặc đó cũng là khoản tiền chi thưởng cho 
nhân viên vào các dịp nghỉ Tết, kỷ niệm ngày khai trương…
Chi phí này có thể được tiết kiệm cho vào quỹ của quán ăn.
Ươc tinh :4.000.000 VNĐ/thang
́ ́
́
Các bảng tính
Bảng 1: Bảng tính chi phí sản xuất kinh doanh
                                                                                                       Đvi tính: trđ
Stt

          Năm
Chỉ tiêu                         

1

Biến phí

2

1


2

3

4

5

6

245.2

267.9

267.9

267.9

267.9

352.5

Chi phí thuê mặt bằng

78

78

78


78

78

78

3

Chi phí khấu hao

44

44

44

44

44

0

4

Chi phí ngoài dự kiến

48

48


48

48

48

48

Tổng

415.2

437.9

437.9

437.9

437.9

478.5

7

8

9

10


11

12

352.5

352.5

352.5

352.5

352.5

352.5

  St
          Năm
t Chỉ tiêu                           
1

Biến phí

2

Chi phí thuê mặt bằng

78

78


78

78

84

84

3

Chi phí khấu hao

0

0

0

0

0

0

4

Chi phí ngoài dự kiến

48


48

48

48

48

48

478.5

478.5

478.5

478.5

484.5

Tổng

Bảng 1a: Bảng tính biến phí


          Năm
Chỉ tiêu                           

1


2

3

4

5

6

1

Sinh hoạt phí

22

29.7

29.7

29.7

29.7

29.7

2

Lương


58.2

58.2

58.2

58.2

58.2

70.8

3

Nguyên vật liệu

165

180

180

180

180

252

245.2


267.9

267.9

267.9

267.9

352.5

7

8

9

10

11

12

Stt

Tổng

Stt

          Năm

Chỉ tiêu                           

1

Sinh hoạt phí

29.7

29.7

29.7

29.7

29.7

29.7

2

Lương

70.8

70.8

70.8

70.8


70.8

70.8

3

Nguyên vật liệu

252

252

252

252

252

252

352.5

352.5

352.5

352.5

352.5


352.5

Tổng

Bảng 1b: Bảng tính khấu hao
Stt

Chỉ tiêu                           Năm

1

2

3

4

5

1

Khấu hao nội thất

30

30

30

30


30

2

Khấu hao thiết bị

14

14

14

14

14

3

Tổng khấu hao

44

44

44

44

44


Khấu hao thiết bị và nội thất là 5 năm
                 
                      Bảng 2:  Bảng vốn đầu tư ban đầu                               Đvi: Tr đ
STT

Loại chi phí

Chi 


1

Chi phí nghiên cứu, phát triển sản phẩm,đăng ký kinh doanh

12

2

Chi phí thuê mặt bằng 1 năm

78

3

Tu sửa trang trí, thiết kế nội thất

150

4


Thiết bị

70

5

Marketing

5

7

Tổng vốn cố định ban đầu để nhà hàng đưa vào hoạt động 
trong 1 năm
Vốn lưu động

342.1

8

Vốn đầu tư ban đầu

657.1

6

315

VIII ­ DỰ BÁO DOANH THU VÀ ĐIỂM HÒA VỐN

1. Dự báo giá
Trung bình mỗi thực khách vào quán sẽ chi trả 35.000 VNĐ.Giá trên là giá dành cho 
thực khách ,phù hợp với sức mua của khách hàng mục tiêu.Với giá thành như trên,một 
khách hàng thân quen của quán ăn có thể có sức mua trung bình 3 lần/tháng .
2. Dự báo doanh số
Trên mặt bằng mỗi phòng 35m2  bố trí  6  bàn ăn mỗi bàn có sức chứa là 4 thực 
khách.Sức chứa tối đa của quán ăn là 96 thực khách/lượt ,vậy mức phục vụ tối đa 
của quán ăn là 192 lượt thực khách /ngày.
Dự báo công suất hoạt động trung bình trong 1 năm đầu của Quán ăn là 25% ,tức là 
mỗi ngày Quán ăn sẽ phục vụ được 50 thực khách tương đương với 50 suất ăn/ngày.
Ước tính số ngày hoạt động của quán ăn là 250 ngày.
3.Dự báo doanh thu
Doanh thu của Quán ăn được dự báo dựa trên dự báo về giá và doanh số.
                               

 Bảng 3: Bảng doanh thu dự kiến


Đvi: trđ
Stt

Chỉ tiêu                           Năm

1

2

3

4


5

6

30

37

38

39

40

45

57

71

73

75

77

87

2


Tỷ lệ tiêu thụ so với công suất 
thực tế
Số lượt/ngày

3

Giá trung bình/lượt

0.035

0.035

0.035

0.035

0.035

0.035

4

Doanh thu tiêu thụ sản 
phẩm/ngày

1.995

2.485


2.555

2.625

2.695

3.045

728.175

907.025

932.575

958.125

983.675

1111.425

7

8

9

10

11


12

45

45

45

45

45

45

87

87

87

87

87

87

1

Doanh thu/năm


stt

Chỉ tiêu                              Năm

2

Tỷ lệ tiêu thụ so với công suất 
thực tế
Số lượt/ngày

3

Giá trung bình 1lượt

0.045

0.045

0.045

0.045

0.045

0.045

4

Doanh thu tiêu thụ sản 
phẩm/ngày


3.915

3.915

3.915

3.915

3.915

3.915

Doanh thu/năm

1428.975

1428.975

1428.975

1428.975

1428.975

1428.975

1



IX­ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN
Bảng 4: Bảng tính lợi nhuận ròng của dự án
                                                                                                        Đvi: tr đ
STT
1
2
3
4
5
6

Stt
1
2
3
4
5
6

           Năm
1
Chỉ tiêu                           
698.25
Doanh thu
512.1
Tổng chi phí
186.15
Lợi nhuận trước thuế
Số thuế thu nhập doanh nghiệp(25%) 46.5375
Lợi nhuận sau thuế (lợi nhuận 

139.6125
ròng hàng năm)
139.6125
Thu nhập sau thuế cộng dồn

           Năm
Chỉ tiêu                           
Doanh thu
Tổng chi phí
Lợi nhuận trước thuế
Số thuế thu nhập doanh nghiệp(25%)
Lợi nhuận sau thuế (lợi nhuận ròng 
hàng năm)
Thu nhập sau thuế cộng dồn

7
1370.25
609.3
760.95
190.2375

2

3

4

5

6


943.25
548.9
394.35
98.5875

967.8
548.9
418.9
104.7

1370.25
576.9
793.35
198.3375

295.76 295.763 295.763

314.1

595.0125

435.38

1341

1796.4375

943.25 943.25
548.9

548.9
394.35 394.35
98.588 98.5875
731.138

8
1370.25
609.3
760.95
190.2375

1026.9

9
1370.25
609.3
760.95
190.2375

10
1370.25
609.3
760.95
190.2375

11
1370.25
615.3
754.95
188.7375


12
1370.25
615.3
754.95
188.7375

570.7125 570.7125 570.7125 570.7125 566.2125 566.2125
2053.013

2327.963

2602.913

2877.863

2849.063 2844.563


Bảng 5: 
Số TT
1
2
3
4
5
1
2
3
4

1
2
3
4

Số TT
1
2
3
4
5
1
2
3
4
1
2
3
 

      Năm
Chỉ tiêu
Lợi nhuận sau 
thuế
Khấu hao
Thu hồi vốn lưu 
động
Thu thanh lý 
Dòng tiền vào
Đầu tư ban đầu

Vốn LĐ ban đầu 
Bổ xung vốn lưu 
động 
Dòng tiền ra
A­B
Hệ số chiết khấu
(Thu­ chi)*1/ 
(1+0.12)t
Lũy kế

Năm
Chỉ tiêu 
Lợi nhuận sau thuế
Khấu hao
Thu hồi vốn lưu 
động
Thu thanh lý 
Dòng tiền vào
Đầu tư ban đầu
Vốn LĐ ban đầu 
Bổ xung vốn lưu 
động 
Dòng tiền ra
A­B
Hệ số chiết khấu
(Thu­ chi)*1/ 
(1+0.12)t
Lũy kế

0


1

2

3

4

5

6

0
0

139.6125
44

295.7625
44

295.7625
44

295.7625
44

295.7625
44


595.0125
0

0
0
0
315
342.1

0
0
183.6125
0
0

0
0
339.7625
0
0

0
0
339.7625
0
0

0
0

339.7625
0
0

0
0
339.7625
0
0

0
0
595.0125
0
0

0
657.1
­657.1
1

36.8
36.8
146.8125
0.893

0
0
339.7625
0.797


0
0
339.7625
0.712

0
0
339.7625
0.637

0
0
339.7625
0.567

­657.1

131.1035625

270.7907125

241.9109

216.4287125

192.6453375

­657.1


­525.9964375

­255.205725

­13.294825

203.1338875

395.7792250

72
72
523.0125
0.5066
264.9581
325
525.996
4375

7

8

9

10

11

12


570.7125
0

570.7125
0

570.7125
0

570.7125
0

566.2125
0

566.2125
0

0
0
570.7125
0
0

0
0
570.7125
0
0


0
0
570.7125
0
0

0
0
570.7125
0
0

0
0
566.2125
0
0

378.9
30
975.1125
0
0

0
0
570.7125
0.452


0
0
570.7125
0.404

0
0
570.7125
0.361

0
0
570.7125
0.322

0
0
566.2125
0.287

0
0
975.1125
0.2567

257.96205

230.56785

206.0272125


183.769425

162.502988

250.3113788

918.6994075

1149.267258

1355.29447

1539.063895

1701.56688

1951.878261


CÁC CHỈ TIỂU PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TẾ, XàHỘI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
 Hiệu quả kinh tế
­ NPV của dự án= 1,951,878,261 VNĐ >0
Dự án có lãi
­ IRR= 30% >12%
Lợi nhuận thu được từ đầu tư dự án có lợi hơn so với việc gửi ngân hàng.

X­ KÊ HOACH HANH ĐÔNG
́
̣

̀
̣
Đê đ
̉ ưa dự an vao hoat đông trên th
́ ̀
̣
̣
ực tê, cân phai co kê hoach hanh đông ro rang va 
́ ̀
̉ ́ ́ ̣
̀
̣
̃ ̀
̀
hoan chinh.Kê hoach bao gôm cac b
̀
̉
́ ̣
̀
́ ước :
­Xây dựng thực đơn cho nhà hàng.
­Xây dựng gia thanh va gia ban san phâm d
́ ̀
̀ ́ ́ ̉
̉
ự kiên.
́
­Liên hê va ky h
̣ ̀ ́ ợp đông v
̀ ới cac nguôn cung câp nguyên vât liêu.

́
̀
́
̣
̣
­Tô ch
̉ ưc thiêt kê, trang tri nha hang.
́
́ ́
́ ̀ ̀
­Tuyên chon nhân viên phuc vu ban, kê toan.
̉
̣
̣
̣ ̀
́ ́
­Tuyên chon đâu bêp, b
̉
̣
̀ ́ ếp phó và phụ bếp
­Đao tao nhân viên: thông nhât phong cach phuc vu cua nha hang, cac tiêu quan ăn đăt 
̀ ̣
́
́
́
̣
̣ ̉
̀ ̀
́
́

̣
ra.
­Tô ch
̉ ưc quang cao trên cac ph
́
̉
́
́ ương tiên va xây d
̣
̀
ựng hinh anh.
̀ ̉
­Khai trương nha hang.
̀ ̀

XI­ Y NGHIA KINH TÊ – XA HÔI ĐÔI V
́
̃
́
̃ ̣
́ ỚI DỰ AN
́
1. Ý nghĩa kinh tế.
Dự án tạo ra lợi nhuận từ nguồn vốn nhàn rỗi của chủ đầu tư.
2. Ý nghĩa xã hội.    


 Nhà hàng đi vào hoạt động góp phần tạo ra công ăn việc làm thường xuyên, ổn định 
công việc cho 42 lao động và tạo không gian thư giãn tốt cho thực khách mối ngày.
KÊT LUÂN

́
̣
Nên đưa dự án vào hoạt động

 



×