Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Nghiên cứu ảnh hưởng của nhóm yếu tố cơ chế chính sách đến quản lý sử dụng đất đô thị tại Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.62 KB, 8 trang )

Vietnam J.Agri.Sci. 2016, Vol. 14, No. 2: 289-296

Tp chớ Khoa hc Nụng nghip Vit Nam 2016, tp 14, s 2: 289-296
www.vnua.edu.vn

NGHIấN CU NH HNG CA NHểM YU T C CH CHNH SCH N QUN Lí S DNG
T ễ TH TI THNH PH VINH, TNH NGH AN
Thỏi Minh Tun1*, Nguyn Xuõn Thnh2, Nguyn Khc Thi3
NCS Khoa Qun lý t ai, Hc vin Nụng nghip Vit Nam
2
Khoa Mụi trng, Hc vin Nụng nghip Vit Nam
3
Khoa Qun lý t ai, Hc vin Nụng nghip Vit Nam

1

Email*:
Ngy nhn bi: 19.02.2016

Ngy chp nhn: 05.04.2016
TểM TT

Qun lý s dng t ụ th hp lý v hiu qu l c s quan trng m bo cho ụ th phỏt trin bn vng. õy
cng l nhim v nờn quan trng i vi cỏc quc gia, cỏc ụ th ang phỏt trin. Nghiờn cu nhm tỡm ra cỏc yu t
nh hng n qun lý s dng t ụ th thnh ph Vinh. nh hng ca cỏc yu t n qun lý s dng t ụ th
c phõn tớch bng Spearman Rank Corrrelation Coefficient trong SPSS 17.0 vi mc ý ngha 0,05 thụng qua iu
tra 400 h t 2 phng ni thnh v 2 xó ngoi thnh ca thnh ph Vinh. Kt qu nghiờn cu ch ra rng ngi dõn
nhn thy cụng tỏc qun lý s dng t ụ th ti thnh ph Vinh cú nhiu thay i trong thi gian qua v nhúm yu
t chớnh sỏch cú nh hng ln n qun lý s dng t ụ th l chớnh sỏch t ai v chớnh sỏch u t.
T khúa: Chớnh sỏch t ai, t ụ th, qun lý s dng t, thnh ph Vinh.


Study on Impact of Policy Mechanism Factor Group on Urban Land Use Management
in Vinh City, Nghe An Province
ABSTRACT
The resonable and effective management of urban land use is of primary importance to ensure sustainable
urban development at present and in the future. This task is becoming more important to the nations and developing
urban areas. The study aimed to find out the factors that affect urban land use management in Vinh City. The impact
of the factors on the urban land use management was analyzed by using Spearman Rank Corrrelation Coefficient in
SPSS 17.0 with significant level 0.05 through the investigation of 400 households from 2 wards and 2 communes.
The results show that the local people realised that there has been a remarkable change in the urban land use
management over the period and policy mechanism factor group with large impact on urban land use management in
Vinh city includes land policy and investment policy .
Keywords: Land policies, urban land use management, Vinh city.

1. T VN
ỗt ai l ti nguyửn c biỷt ca quc gia,
l t liỷu sõn xuỗt c biỷt. S dng ỗt l cỏch
con ngi khai thỏc ỗt v cỏc ti nguyửn gớn
liữn vi ỗt phc v cho cỏc li ých ca mỹnh
(Meyer and Turner, 1996; Moser, 1996). Quõn l
s dng ỗt tờp trung vo cỏch ỗt c s
dng cho mc ých sõn xuỗt, bõo tn v thốm

m (Willy, 2010); l s kứt hp ca tỗt cõ cỏc
cng c v k thuờt c s dng bi chýnh
quyữn ự quõn l cỏch m ỗt c s dng,
phỏt triựn (Peter, 2008).
ỗt th bao gm mt ỗt, mt nc v
khoõng khng gian phýa trửn, di nỡm ni
thnh hoc ngoọi thnh nhng ó c quy
hoọch thỹ s dng v quõn l nh ỗt th

(Phọm S Liửm, 2010). T c s khoa hc ca

289


Nghiờn cu nh hng ca nhúm yu t c ch chớnh sỏch n qun lý s dng t ụ th ti thnh ph Vinh,
tnh Ngh An

quõn l s dng ỗt th, phọm vi nghiửn cu
ca ữ ti quõn l s dng ỗt th bao gm
vi 5 ni dung chýnh: ban hnh v t chc thc
hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt liửn quan ứn quõn
l s dng ỗt; lờp v quõn l quy hoọch, kứ
hoọch s dng ỗt (QH, KHSD); giao v quõn
l viỷc thc hiỷn QSD; nh giỏ ỗt v thng
tin bỗt ng sõn (BS).
Tọi thnh ph Vinh, quỏ trỹnh th ha
ca diỳn ra rỗt mọnh, trc 1970 diỷn tých
thnh ph l 26 km2, t 1970 ứn 2008 l 67,5
km2, t 2008 ứn nay l 105,0 km2. Khu vc ni
thnh c 16 phng vi diỷn tých l 35,4 km 2
(chiứm 33,7%), khu vc ngoọi thnh c 9 xó vi
diỷn tých 69,6 km2 (chiứm 66,3%). Theo quy
hoọch ứn 2030, diỷn tých thnh ph Vinh sụ m
rng lửn 250 km2. Bi viứt ny tờp trung nghiửn
cu mc õnh hng ca nhm yứu t c chứ
chýnh sỏch (chýnh sỏch ỗt ai, chýnh sỏch thu
ht ổu t, chýnh sỏch h tr v cỏc chýnh sỏch
xó hi khỏc) ứn cỏc ni dung quõn l s dng
ỗt th. l c s quan trng ự ữ ra

nhng giõi phỏp ph hp gp phổn nồng cao
hiỷu quõ quõn l s dng ỗt trửn a bn
thnh ph Vinh.

2. PHNG PHP NGHIấN CU
- S liỷu th cỗp vữ iữu kiỷn t nhiửn, kinh
tứ xó hi, quõn l ỗt ai c thu thờp t cỏc
c quan hnh chýnh, cỏc s ngnh tỵnh Nghỷ An;
cỏc phng ban ca thnh ph Vinh v 25
phng xó trửn a bn thnh ph Vinh v t
cỏc trung tồm nghiửn cu, th viỷn.
- S liỷu s cỗp: ự õm bõo tin cờy 95%
i vi trng hp c mộu ln, khng biứt tng
thự dung, lng mộu ti thiựu cổn thu thờp l
385 phiứu (Hair and et al., 1998). Nghiửn cu
ny iữu tra 400 phiứu theo phng phỏp lỗy
mộu ngộu nhiửn t hai phng Lử Mao v Quỏn
Bu (khu vc ni thnh) v t hai xó Nghi Phỳ
v Nghi Liửn (khu vc ngoọi thnh). Cỏc tiửu
chý iữu tra gm cỏc thng tin chung vữ h (s
dng ỗt ai, thu nhờp, nghữ nghiỷp, ), quan
iựm ca h vữ quõn l s dng ỗt th; mc
quan tồm ca ngi dồn ứn viỷc ban hnh
v t chc thc hiỷn chýnh sỏch; õnh hng ca
chýnh sỏch ứn quyứt nh s dng ỗt ca h

290

- S dng phng phỏp phồn tých nh
lng v nh týnh (thng kử m tõ; phõn tớch

tỏc ng ca nhm yứu t c chứ chýnh sỏch ứn
quõn l s dng ỗt th bỡng Spearman
Rank Corrrelation Coefficient trong SPSS 17.0
vi mc ngha 0,05, mc õnh hng c
ỏnh giỏ bỡng hỷ s tng quan r (-1< rs <1)
(Zulueta and Costales, 2003).

3. KT QU NGHIấN CU
3.1. Bin ng s dýng ỗt giai oọn 2005 2014 thnh ph Vinh
Tng diỷn tých ỗt ca thnh ph Vinh nởm
2014 l 10.499,95ha; trong ỗt nng nghiỷp
chiứm 46,11%; ỗt phi nng nghiỷp chiứm
52,5%; ỗt cha s dng chỵ chiứm 1,39%; diỷn
tých t nhiửn tởng 3.748,64 ha so vi nởm 2005
(do m rng ranh gii nởm 2008), diỷn tých ỗt
nng nghiỷp tởng 1.518,56 ha, ỗt phi nng
nghiỷp tởng 2.191,22 ha.
3.2. Thc trọng quõn lý s dýng ỗt ụ th
trờn a bn thnh ph Vinh
Quõn l s dng ỗt th trửn a bn
thnh ph Vinh c ỏnh giỏ theo 5 ni dung,
kứt quõ c trỹnh by trong bõng 2.
a. Ban hnh v t chc thc hin cỏc vởn bõn
phỏp luờt liờn quan n quõn lý s dng ỗt
ụ th
Kứt quõ iữu tra cho thỗy cng tỏc ban
hnh v t chc thc hiỷn cỏc vởn bõn phỏp
luờt liửn quan quõn l s dng ỗt th c
ỏnh giỏ mc tt vi chỵ s ỏnh giỏ trung
bỹnh chung l 3,72 v c s khỏc nhau gia hai

khu vc (ni thnh l 3,81; ngoọi thnh l 3,63;
p = 0,014). Nguyửn nhồn tọi khu vc ni thnh
c dồn trý khỏ cao, c s họ tổng thng tin thuờn
li, cng tỏc tuyửn truyữn c ch trng, dch
v hnh chýnh cng c cõi thiỷn. Ni dung
c ỏnh giỏ cha cao l viỷc x l cỏc vỗn ữ
vữ QSD liửn quan ứn quy hoọch treo. Tọi khu
vc ngoọi thnh, ngi dồn cho rỡng cỏc quy
nh phỏp luờt vữ thu hi ỗt, bi thng, tỏi
nh c cha r rng nửn ngi b thu hi ỗt
thng thiỷt thi.


Thỏi Minh Tun, Nguyn Xuõn Thnh, Nguyn Khc Thi

Bõng 1. Bin ng s dýng ỗt thnh ph Vinh giai oọn 2005 2014 (n v tớnh: ha)
Mc ớch s dng

STT



Tng din tớch t nhiờn

Din tớch
nm 2014

So vi nm 2010
Din tớch
nm 2010


So vi nm 2005

Tng (+)
gim (-)

Din tớch
nm 2005

Tng(+)
gim(-)

10499,95

10501,54

-1,59

6751,31

3748,64

1

t nụng nghip

NNP

4841,86


5378,00

-536,14

3323,3

1518,56

1.1

t sn xut nụng nghip

SXN

4237,24

4772,94

-535,7

2748,62

1488,62

1.2

t lõm nghip

LNP


108,91

109,14

-0,23

108,69

0,22

1.3

t nuụi trng thu sn

NTS

391,85

484,63

-92,78

464,84

-72,99

1.4

t nụng nghip khỏc


NKH

103,87

11,29

92,58

1,15

102,72

2

t phi nụng nghip

PNN

5512,14

4836,63

675,51

3320,92

2191,22

2.1


t

OCT

1821,07

1338,54

482,53

900,02

921,05

2.1.1

t ti nụng thụn

ONT

731,96

488,19

243,77

280,01

451,95


2.1.2

t ti ụ th

ODT

1089,11

850,35

238,76

620,01

469,1

2.2

t chuyờn dựng

CDG

2908,51

2745,4

163,11

1735,44


1173,07

2.3

t c s tụn giỏo

TON

7,12

3,43

3,69

4,6

2,52

2.4

t c s tớn ngng

TIN

5,45

7,83

-2,38


3,09

2,36

2.5

t ngha trang, ngha a, nh tang l,
nh ha tỏng

NTD

149,95

158,82

-8,87

102,96

46,99

2.6

t sụng, ngũi, kờnh, rch, sui

SON

424,24

417,14


7,1

412,12

12,12

2.7

t cú mt nc chuyờn dựng

MNC

195,8

165,18

30,62

162,32

33,48

2.8

t phi nụng nghip khỏc

PNK

0,00


0,29

-0,29

0,37

-0,37

3

t cha s dng

CSD

145,95

286,91

-140,96

107,09

38,86

Ngun: Phủng Ti nguyờn v Mụi trng thnh ph Vinh, 2015.

Bõng 2. ỏnh giỏ cỷa ngỵi dõn v cụng tỏc quõn lý s dýng ỗt ụ th thnh ph Vinh
Ni dung qun lý s dng


Tiờu chớ ỏnh giỏ

Ni thnh
(n=200)

Ban hnh v t chc thc hin cỏc vn bn
phỏp lut

Trung bỡnh chung

3,81

Lp v qun lý QH, KHSD

Trung bỡnh chung

t ụ th

Ngoi thnh
(n=200)
3,63

p-value
3,77

3,70

Trung bỡnh chung

nh giỏ t


Trung bỡnh chung

3,90

3,61

p-value
3,82

4,07

3,34

3,97

3,94
0,001

Trung bỡnh chung

Quy hoọch s dng ỗt ứn nởm 2020 ca
thnh ph Vinh c UBND tỵnh Nghỷ An phử

3,75
0,000

p-value

b. Cụng tỏc lờp v quõn lý QH, KHSD


3,73
0,450

Giao v qun lý vic thc hin quyn s
dng t

p-value

3,72
0,014

p-value

Thụng tin bt ng sn

Tng
N=400

3,65
0,000

duyỷt tọi Quyứt nh s 1759/Q-UBND.C
nởm 2010 v c iữu chỵnh b sung nởm
2013. Kứt quõ iữu tra cho thỗy cng tỏc lờp v
quõn l QH, KHSD c ỏnh giỏ mc tt vi

291



Nghiờn cu nh hng ca nhúm yu t c ch chớnh sỏch n qun lý s dng t ụ th ti thnh ph Vinh,
tnh Ngh An

giỏ tr trung bỹnh chung l 3,73 v khng c s
khỏc nhau gia hai vng (ni thnh l 3,77; ngoọi
thnh l 3,70; p=0,450). Kứt quõ ny phõn ỏnh
ng thc tứ l kự t khi QH, KHSD c phử
duyỷt, quõn l s dng ỗt ó bc ổu i vo
nữ nứp. Vi quy nh bớt buc phõi c QH,
KHSD trc khi giao ỗt, cho thuử ỗt,
chuyựn mc ých s dng ỗt nửn cng tỏc lờp,
iữu chỵnh QH, KHSD c c biỷt quan tồm
v c chỗt lng cao hn.
c. Cụng tỏc giao v quõn lý vic thc hin quyn
s dng ỗt
ứn nay ó c 95% s tha ỗt c cỗp
giỗy chng nhờn (GCN). Cng tỏc thanh tra,
kiựm tra viỷc thc hiỷn quyữn ca ngi s
dng ỗt c thc hiỷn thng xuyửn, tuồn
th ng quy nh phỏp luờt. Kứt quõ nghiửn
cu cho thỗy cng tỏc giao v quõn l viỷc thc
hiỷn QSD c ngi dồn ỏnh giỏ mc tt
vi chỵ s ỏnh giỏ trung bỹnh chung l 3,75 v c
s khỏc nhau gia hai vng (ni thnh l 3,90;
ngoọi thnh l 3,61; p=0,450). ọt c kứt quõ
ny l do trong thi gian qua t lỷ cỗp
GCNQSD cao, viỷc thc hiỷn cỏc th tc hnh
chýnh vữ ỗt ai ó c cõi thiỷn; viỷc giao
QSD n nh tọo iữu kiỷn cho ngi dồn yửn
tồm s dng ỗt v thc hiỷn cỏc quyữn ca

mỹnh hiỷu quõ nhỗt. Tuy nhiửn, vộn cn mt s
bỗt cờp nh giao ỗt nh giỏ chờm v kứt quõ
thỗp; th tc vữ chuyựn nhng cn rm r,
viỷc cng nhờn quyữn v thi họn s dng ỗt
trong viỷc cỗp i GCN cha c s ng
thuờn ca nhồn dồn (ỗt vn t lồu di xung
c thi họn; họn mc cng nhờn ỗt i vi
trng hp trc 1980 khng c giỗy t)...,
trong tọi khu vc ngoọi thnh viỷc cỗp i
GCN v cng nhờn QSD trc 1980 nhiữu hn
nửn ỏnh giỏ ca ngi dồn cng thỗp hn khu
vc ni thnh.
d. nh giỏ ỗt
Sau Luờt ỗt ai nởm 2003, UBND tỵnh
Nghỷ An ó thc hiỷn ban hnh giỏ ỗt quy
nh v iữu chỵnh giỏ ỗt quy nh hng nởm.
Thc hiỷn Luờt ỗt ai 2013, viỷc ban hnh
bõng giỏ ỗt c s thay i, bõng giỏ ỗt ó

292

c ban hnh ỏp dng 5 nởm, hỡng nởm c
iữu chỵnh bi hỷ s k.
Kứt quõ nghiửn cu cho thỗy cng tỏc nh
giỏ ỗt c ỏnh giỏ mc tt vi giỏ tr trung
bỹnh chung l 3,94 v c s khỏc nhau gia hai
vng (ni thnh l 3,82; ngoọi thnh l 4,07; p =
0,001). Cú kứt quõ ny l do cng tỏc nh giỏ
ỗt tọi thnh ph Vinh ó c quan tồm thc
hiỷn ng quy nh; giỏ ỗt c xỏc nh cho

tng tha, phồn nhm theo tuyứn ng v khu
vc ự õm bõo týnh thng nhỗt. Tuy nhiửn, do
giỏ ỗt ca nh nc vộn cn chửnh lỷch ln so
vi thc tứ, xũt vữ giỏ tr chửnh lỷch tuyỷt i
thỹ khu vc ni thnh cao hn ngoọi thnh khỏ
nhiữu, bi vờy ngi dồn khu vc ni thnh
ỏnh giỏ cng tỏc nh giỏ thỗp hn khu vc
ngoọi thnh.
e. Thụng tin bỗt ng sõn
Thng tin BS l mt ni dung mi v rỗt
quan trng i vi ỗt th, c quy nh chi
tiứt tọi Luờt Kinh doanh BS nởm 2014. Kứt
quõ nghiửn cu cho thỗy cng tỏc quõn l thng
tin BS c ỏnh giỏ mc tt vi chỵ s ỏnh
giỏ trung bỹnh chung l 3,65 v c s khỏc nhau
gia hai vng (ni thnh l 3,34; ngoọi thnh l
3,97; p = 0,000). Kứt quõ ỏnh giỏ ny phõn ỏnh
th trng BS thnh ph Vinh thi gian qua rỗt
si ng. Cỏc d ỏn BS cng vi cỏc hoọt ng
ổu t c s họ tổng, khai thỏc qu ỗt ca nh
nc diỳn ra mc cao ó thu ht s quan tồm
ca ngi dồn vữ thng tin BS, nhỗt l khu vc
ngoọi thnh, ni cỏc hoọt ng nửu trửn diỳn ra
nhn nhp hn. Tuy nhiửn cng tỏc quõn l thng
tin BS vộn cha c ổu t ng mc, cha
c c quan quõn l chuyửn trỏch lm ổu mi
quõn l, tng hp v cung cỗp thng tin.
3.3. nh hỵng cỷa c ch chớnh sỏch
n quõn lý s dýng ỗt ụ th tọi thnh
ph Vinh

a. Chớnh sỏch ỗt ai
Chớnh sỏch ỗt ai c ỏnh giỏ mc tt
vi chỵ s ỏnh giỏ trung bỹnh chung l 3,76 v
khng c s khỏc nhau ỏng kự gia 2 vng (ni
thnh l 3,86; ngoọi thnh l 3,66, p = 0,038).


Thỏi Minh Tun, Nguyn Xuõn Thnh, Nguyn Khc Thi

Kứt quõ ỏnh giỏ cho thỗy: tọi khu vc ni
thnh, chýnh sỏch ỗt ai c mi quan hỷ thuờn
mc cao vi quõn l s dng ỗt th
trong ni dung lờp v quõn l QH, KHSD (r s =
0,669; p = 0,01); c mi quan hỷ thuờn mc
trung bỹnh vi quõn l s dng ỗt th trong
cỏc ni dung: thng tin BS (rs = 0,482; p =
0,01), giao v quõn l viỷc thc hiỷn QSD (r s =
0,331; p = 0,01), ban hnh v t chc thc hiỷn
cỏc vởn bõn phỏp luờt liửn quan ứn quõn l s
dng ỗt th (rs = 0,282; p = 0,01) v khụng cú
mi quan hỷ vi quõn l s dng ỗt th
trong ni dung nh giỏ ỗt.

t chc thc hiỷn cn nhiữu bỗt cờp, cha c chứ
ti bớt buc cung cỗp cỏc thng tin quan trng
vi mc chýnh xỏc cao nh thng tin vữ ổu
t, thng tin vữ chỗt lng BS... Cng tỏc giao
v quõn l QSD tọi khu vc ni thnh cht
chụ v c yửu cổu cao hn khu vc ngoọi thnh.
Viỷc ban hnh v t chc thc hiỷn cỏc vởn bõn

phỏp luờt ph thuc nhiữu vo con ngi v b
mỏy t chc thc hiỷn, trong khi cng tỏc
luồn chuyựn cỏn b a chýnh tọi thnh ph
Vinh diỳn ra liửn tc 3 nởm mt lổn nửn thiứu
týnh ch ng trong t chc thc hiỷn vởn bõn
phỏp luờt.

Tọi khu vc ngoọi thnh, chýnh sỏch ỗt ai
c mi quan hỷ thuờn mc cao vi quõn l s
dng ỗt th trong ni dung lờp v quõn l
QH, KHSD (rs = 0,676; p = 0,01); cú mi quan
hỷ thuờn mc trung bỹnh vi quõn l s
dng ỗt th trong cỏc ni dung: ban hnh v
t chc thc hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt (rs =
0,264; p = 0,01), nh giỏ ỗt (rs = 0,327; p =
0,01), thng tin BS (rs = 0,463; p = 0,01); c mi
quan hỷ thuờn mc rỗt thỗp vi quõn l s
dng ỗt th trong ni dung giao v quõn l
viỷc thc hiỷn QSD (rs = 0,215; p = 0,01).

b. Chớnh sỏch thu hỳt ổu t

Kứt quõ trửn phõn ỏnh thc tứ l khi c quy
nh bớt buc viỷc giao ỗt, cho thuử ỗt, cho
phộp chuyựn mc ých s dng ỗt phõi cởn c
vo kứ hoọch s dng ỗt hng nởm ó c
phử duyỷt (Luờt ỗt ai 2013) thỹ viỷc lờp v
quõn l QH, KHSD c quan tồm, iữu chỵnh
kp thi, chỗt lng v týnh khõ thi cao hn rỗt
nhiữu. i vi thng tin BS, c chứ quõn l v


Chýnh sỏch thu ht ổu t c ỏnh giỏ
mc tt vi chỵ s ỏnh giỏ trung bỹnh l 3,72
v c s khỏc nhau rỗt r gia hai khu vc (ni
thnh l 3,44; ngoọi thnh l 4,00; p = 0,000).
Tọi khu vc ni thnh, chýnh sỏch thu ht ổu
t c mi quan hỷ thuờn mc rỗt cao vi
quõn l s dng ỗt th trong ni dung lờp v
quõn l QH, KHSD (rs = 0,777; p =0,01); mc
cao vi quõn l s dng ỗt th trong ni
dung thng tin BS (rs = 0,538; p = 0,01); mc
trung bỹnh vi quõn l s dng ỗt th
trong cỏc ni dung: ban hnh v t chc thc
hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt liửn quan ứn quõn
l s dng ỗt th (rs = 0,325; p = 0,01), giao
v quõn l viỷc thc hiỷn QSD (rs = 0,340; p =
0,01); v c mi quan hỷ thuờn mc rỗt
thỗp vi quõn l s dng ỗt th trong ni
dung nh giỏ ỗt (rs = 0,196; p = 0,01).

Bõng 3. ỏnh giỏ vai trủ cỷa nhúm yu t c ch chớnh sỏch
trong quõn lý s dýng ỗt ụ th thnh ph Vinh
Nhúm yu t c ch
chớnh sỏch
Chớnh sỏch t ai

Tiờu chớ ỏnh giỏ
Trung bỡnh chung

Ni thnh

(n = 200)

Ngoi thnh
(n = 200)

Tng
N = 400

3,86

3,66

3,76

3,44

4,00

p-value
Chớnh sỏch thu hỳt u t

Trung bỡnh chung

0,038

p-value
Chớnh sỏch h tr

Trung bỡnh chung


0,000
3,05

3,37

p-value
Chớnh sỏch xó hi khỏc

Trung bỡnh chung
p-value

3,72

3,21
0,001

3,09

3,22

3,16
0,163

293


Nghiờn cu nh hng ca nhúm yu t c ch chớnh sỏch n qun lý s dng t ụ th ti thnh ph Vinh,
tnh Ngh An

Bõng 4. nh hỵng cỷa c ch chớnh sỏch n quõn lý s dýng ỗt ụ th thnh ph Vinh

Qun lý s dng t ụ th
Ban hnh v
t chc thc
hin cỏc vn
bn phỏp lut

Lp v qun lý
QH, KHSD

Giao v qun
lý vic thc
hin QSD

nh giỏ t

Thụng tin
BS

- Chớnh sỏch t ai

0,282 **

0,669**

0,331**

0,139

0,482**


- Chớnh sỏch thu hỳt u t

0,325**

0,777**

0,340**

0,196**

0,538**

- Chớnh sỏch h tr

0,150*

0,367**

0,264**

0,194**

0,358**

- Cỏc chớnh sỏch xó hi khỏc

0,153*

0,362**


0,274**

0,197**

0,276**

- Chớnh sỏch t ai

0,264**

0,676**

0,215**

0,327**

0,463**

- Chớnh sỏch thu hỳt u t

0,287**

0,800**

0,280**

0,226**

0,750**


- Chớnh sỏch h tr

0,141*

0,416**

0,073

0,130

0,246**

- Cỏc chớnh sỏch xó hi khỏc

0,044

0,307**

0,035

0,088

0,202**

C ch chớnh sỏch

Khu vc ni thnh

Khu vc ngoi thnh


Ghi chỳ: ** Mc ý nghùa 0,01, * Mc ý nghùa 0,05, N = 400

i vi khu vc ngoọi thnh, chớnh sỏch thu
ht ổu t c mi quan hỷ thuờn mc rỗt
cao vi quõn l s dng ỗt th trong cỏc ni
dung: lờp v quõn l QH, KHSD (rs = 0,800; p =
0,01); thng tin BS (rs = 0,750; p = 0,01); mc
trung bỹnh vi quõn l s dng ỗt th
trong cỏc ni dung ban hnh v t chc thc hiỷn
cỏc vởn bõn phỏp luờt (rs = 0,287; p = 0,01); giao
v quõn l viỷc thc hiỷn QSD (rs = 0,280; p =
0,01); nh giỏ ỗt (rs = 0,226; p = 0,01).
Cú thự ni chýnh sỏch thu ht ổu t tọi
thnh ph Vinh l yứu t nh hng quan
trng cho cỏc nh ổu t thc hiỷn cỏc d ỏn,
c biỷt l viỷc cung cỗp thng tin BS. Nhng
nởm gổn ồy, thnh ph Vinh c hng li
nhiữu t s quan tồm ca Trung ng trong
viỷc h tr ngun vn ự ổu t xồy dng c s
họ tổng, nhng do khng c chýnh sỏch c th
vữ thu ht ổu t nửn mi quan hỷ gia chýnh
sỏch thu ht ổu t vi ban hnh v t chc
thc hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt liửn quan ứn
quõn l s dng ỗt th chỵ mc trung bỹnh.
i vi nh giỏ ỗt, chýnh sỏch thu ht ổu t
ca thnh ph Vinh khng iữu chỵnh ni dung
ny, chỵ t ra yửu cổu thc hiỷn cỏc th tc
hnh chýnh bao gm c nh giỏ ỗt nhanh
chng nhỗt, thuờn li nhỗt. Tọi khu vc ngoọi
thnh, cỏc d ỏn BS thng chuyựn mc ých


294

t ỗt nng nghiỷp, c s họ tổng khu quy hoọch
c xồy dng mi, viỷc nh giỏ ỗt mang týnh
ch quan nhiữu hn nửn nh giỏ ỗt phổn no
b õnh hng bi chýnh sỏch thu ht ổu t (ự
lm va lng nh ổu t).
c. Chớnh sỏch h tr
Chýnh sỏch h tr c ỏnh giỏ mc
trung bỹnh vi chỵ s ỏnh giỏ trung bỹnh chung
l 3,21 v khng c s khỏc biỷt gia hai khu
vc (ni thnh l 3,05, ngoọi thnh l 3,37; p =
0,001). Tọi khu vc ni thnh, chýnh sỏch h tr
c mi quan hỷ thuờn mc trung bỹnh vi
quõn l s dng ỗt th trong cỏc ni dung:
lờp v quõn l QH, KHSD (rs = 0,367; p =
0,01); giao v quõn l viỷc thc hiỷn QSD (r s =
0,264; p = 0,01); thng tin BS (rs = 0,358; p =
0,01); mc rỗt thỗp vi quõn l s dng ỗt
th trong ni dung ban hnh v t chc thc
hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt (rs = 150; p = 0,05);
nh giỏ ỗt (rs = 0,194; p = 0,01). Tọi khu vc
ngoọi thnh, chýnh sỏch h tr c mi quan hỷ
thuờn mc trung bỹnh vi quõn l s dng
ỗt th trong ni dung lờp v quõn l QH,
KHSD (rs = 416; p = 0,01); cú mi quan hỷ rỗt
thỗp vi quõn l s dng ỗt th trong cỏc ni
dung: ban hnh v t chc thc hiỷn cỏc vởn
bõn phỏp luờt (rs = 0,141; p = 0,05), thụng tin

BS (rs = 0,246; p = 0,01) v khng tỹm thỗy mi


Thỏi Minh Tun, Nguyn Xuõn Thnh, Nguyn Khc Thi

quan hỷ gia c chứ chýnh sỏch vi quõn l s
dng ỗt th trong cỏc ni dung nh giỏ ỗt,
giao v quõn l viỷc thc hiỷn QSD.
Nguyửn nhồn do chýnh sỏch h tr chỵ ỏp
dng trong mt s trng hp vi cỏc i tng
c thự. Khu vc ni thnh ch yứu liửn quan
ứn bi thng GPMB v thc hiỷn cỏc khu quy
hoọch phc v tỏi nh c, khu vc ngoọi thnh
ch yứu liửn quan ứn viỷc thc hiỷn quy hoọch
cỏc d ỏn nh nc thu hi ỗt nh bỷnh viỷn
a khoa, ng giao thng. Mt s d ỏn nh
khu th, tr s cỏc c quan t chc do ch
ổu t t thc hiỷn thoõn thuờn vi ngi s
dng ỗt vữ h tr. Vữ nh giỏ ỗt, chýnh sỏch
h tr khng iữu chỵnh ni dung nh giỏ ỗt,
nhng trong thc tứ tọi khu vc ni thnh mt
s i tng c h tr u tiửn nhờn QSD vi
giỏ ni b tọi cỏc d ỏn chỵnh trang th, xồy
dng nh chung c nửn chýnh sỏch h tr c
quan hỷ mc rỗt thỗp vi nh giỏ ỗt.
Trong khi mi quan hỷ ny tọi khu vc ngoọi
thnh hổu nh khng c bi cỏc d ỏn triựn
khai ch yứu trửn ỗt nng nghiỷp. i vi
thng tin BS, chýnh sỏch h tr yửu cổu cng
khai thng tin BS cho cỏc i tng iữu

kiỷn tiứp cờn. Tuy nhiửn, trửn thc tứ cỏc quy
nh rng buc vữ thng tin BS khng nỡm
cỏc chýnh sỏch h tr nửn mi quan hỷ ny l
trung bỹnh tọi khu vc ni thnh v rỗt thỗp tọi
khu vc ngoọi thnh (cỏc thng tin vữ ổu t,
họ tổng... kh tiứp cờn v xỏc nh hn khu vc
ni thnh).
d. Chớnh sỏch xó hi khỏc
Chýnh sỏch xó hi khỏc c ỏnh giỏ
mc trung bỹnh vi giỏ tr trung bỹnh chung
l 3,16 v khng c s khỏc biỷt ln gia hai
khu vc (ni thnh l 3,09, khu vc ngoọi thnh
l 3,22; p = 0,163).
Tọi khu vc ni thnh, chýnh sỏch xó hi
khỏc c mi quan hỷ thuờn mc trung bỹnh
vi quõn l s dng ỗt th trong cỏc ni
dung lờp v quõn l QH, KHSD (rs = 0,362;
p = 0,01), giao v quõn l viỷc thc hiỷn QSD
(rs = 0,274; p = 0,01); thng tin BS (rs = 0,276;
p = 0,01); mc rỗt thỗp vi quõn l s dng
ỗt th trong cỏc ni dung: ban hnh v t
chc thc hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt (rs = 0,153;

p = 0,05), nh giỏ ỗt (rs = 0,197; p = 0,01). Tọi
khu vc ngoọi thnh, chýnh sỏch xó hi khỏc c
mi quan hỷ thuờn mc trung bỹnh vi
quõn l s dng ỗt th trong ni dung lờp v
quõn l QH, KHSD (rs = 0,307; p = 0,01);
mc rỗt thỗp vi quõn l s dng ỗt th
trong ni dung thng tin BS (rs = 0,202; p =

0,01); khng c mi quan hỷ vi quõn l s dng
ỗt th trong ni dung ban hnh v t chc
thc hiỷn cỏc vởn bõn phỏp luờt liửn quan ứn
quõn l s dng ỗt th, giao v quõn l viỷc
thc hiỷn QSD, nh giỏ ỗt.
Kứt quõ ỏnh giỏ trửn phõn ỏnh mc
õnh hng ca chýnh sỏch xó hi khỏc ứn cỏc
ni dung quõn l s dng ỗt th l khng
cao; ch yứu liửn quan ứn cỏc d ỏn nh xó
hi, nh cho ngi thu nhờp thỗp v chỵ mt
s i tng chýnh sỏch c th hng. Mt
khỏc, tuy chýnh sỏch xó hi khỏc c yửu cổu
cng khai thng tin BS cho cỏc i tng
iữu kiỷn tiứp cờn nhng thc tứ chýnh sỏch xó
hi khng c chứ ti ự x l cỏc vi phọm liửn
quan nửn hiỷu lc tỏc ng b họn chứ, nhỗt l
tọi khu vc ngoọi thnh, ni c giỏ ỗt chửnh
lỷch rỗt ln gia trc v sau khi ổu t, cỏc
thng tin vữ ổu t c doanh nghiỷp gi kýn.
Do chýnh sỏch xó hi khỏc c ban hnh trửn
c s chýnh sỏch, phỏp luờt ỗt ai hiỷn hnh,
bi vờy n hổu nh khng c õnh hng ỏng kự
ti cng tỏc ban hnh v t chc thc hiỷn cỏc
vởn bõn phỏp luờt, giao v quõn l viỷc thc
hiỷn QSD, nh giỏ ỗt. Thc tứ, tọi khu vc
ni thnh ni cn nhiữu khu tờp thự phõi giõi
quyứt theo ữ ỏn c UBND tỵnh Nghỷ An phử
duyỷt tọi Quyứt nh s 109/2007/Q-UBND
ngy 21/09/2007 thỹ chýnh sỏch h tr c mi
quan hỷ mc trung bỹnh hoc rỗt thỗp ứn cỏc

ni dung trửn trong quỏ trỹnh thc thi c, cỏc
c quan nh nc ni lng cỏc quy nh hn
cỏc khu vc ngoọi thnh.

4. KT LUN
Quõn l s dng ỗt th ca thnh ph
Vinh chu õnh hng ln bi nhm c chứ chýnh
sỏch, vi hai yứu t chýnh l chýnh sỏch ỗt ai
v chýnh sỏch thu ht ổu t. Tọi khu vc ni
thnh chớnh sỏch ỗt ai c õnh hng thuờn

295


Nghiờn cu nh hng ca nhúm yu t c ch chớnh sỏch n qun lý s dng t ụ th ti thnh ph Vinh,
tnh Ngh An

mc ln ứn cng tỏc lờp v quõn l QH,
KHSD; chýnh sỏch thu ht ổu t c õnh
hng thuờn mc rỗt ln ứn cng tỏc lờp
v quõn l QH, KHSD; õnh hng thuờn
mc ln ứn thng tin BS. Khu vc ngoọi
thnh chớnh sỏch ỗt ai c õnh hng thuờn
mc ln ứn cng tỏc lờp v quõn l QH,
KHSD; chýnh sỏch thu ht ổu t c õnh
hng thuờn mc rỗt ln ứn cng tỏc lờp
v quõn l QH, KHSD v thng tin BS.
ự thc hiỷn tt cng tỏc quõn l s dng
ỗt th thnh ph Vinh thỹ nhm c chứ
chýnh sỏch cổn c quan tồm nhiữu hn, kp

thi hn, nhỗt l chýnh sỏch ỗt ai v chýnh
sỏch thu ht ổu t. Quỏ trỹnh ban hnh v t
chc thc hiỷn cổn c biỷt quan tồm iữu
chỵnh cho ph hp vi cng tỏc lờp v quõn l
QH, KHSD, thng tin BS.

TI LIU THAM KHO
Phũng Ti nguyờn v Mụi trng thnh ph Vinh
(2015). S liu kim k t ai nm 2010 v
nm 2015.

296

Phm S Liờm (2010). Nghiờn cu ụ th quy hoch qun lý - t ai bt ng sn v nh , Nh xut
bn Xõy dng, H Ni.
UBND thnh ph Vinh (2015). Niờn giỏm thng kờ
thnh ph Vinh nm 2014.
Hair, J. F., Anderson, R. E., Tatham, R. L., and Black,
W. C. (1998). Multivariate Data Analysis, Fifth
Edition, Prentice-Hall International, Inc.
Meyer, W.B. and Turner B.L. II. (1996). LandUse/Land-Cover
Change:
Challenges
for
Geographers, Geojournal, 39(3): 237 - 240.
Moser, S.C. (1996). A Partial Instructional Module on
Global and Regional Land Use/Cover Change:
Assessing the Data and Searching for General
Relationships, Geojournal, 39(3): 241-283.
Peter, W. B. (2008). Guideline for Land Use

Management.
Zulueta, M. F and N. E. B. Costales, JR. (2003).
Methods of Research Thesis Writing and Applied
Statistics. National Bookstore, Mandaluyong,
Philippines.
Willy, V. (2010). Land Use Management. Land Use,
Land Cover and Soil Science Vol. IV. University
Gent, Belgium.
World Bank (2010). Sustainable Land Management,
Allenges opportunities and trade offs, Soil Science
Vol. IV. University Gent, Belgium.



×