TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ
TÊN NGHỀ:
KHAI THÁC MÁY TÀU TH ỦY
MÃ SỐ NGHỀ:
Hà Nội 12/2009
-0-
PHẦN 1 - GIỚI THIỆU CHUNG
I. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG
Thực hiện Quyết định số 2582/QĐ -BGTVT ngày 25/8/2008 c ủa Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc thành lập Ban chủ nhiệm xây dựng ti êu chuẩn kỹ năng nghề
Khai thác máy tàu thủy và Quyết định số 09/2008/QĐ -BLĐTBXH ngày 27/3/2008 v ề
việc Quy định nguyên tắc, quy trình xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia, Ban Chủ nhiệm xây dựng TCKNNQG đã thực hiện việc xây dựng
TCKNNQG nghề Khai thác máy tàu thủy được ban hành theo trình tự sau:
-Nghiên cứu, chỉnh sửa, bổ sung phân tích nghề v à phân tích công việc.
-Xây dựng danh mục công việc theo năm cấp tr ình độ.
-Biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy t àu thủy.
Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy tàu thủy gồm:
Phần I:
Giới thiệu chung.
Phần II:
Mô tả nghề.
Phần III:
Danh mục công việc.
Phần IV:
Tiêu chuẩn thực hiện công việc.
Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy t àu thủy làm công cụ giúp cho:
-
Người lao động nghề Khai thác máy t àu thủy định hướng phấn đấu nâng cao
trình độ về kiến thức và kỹ năng của bản thân thông qua việc học tập hoặc
tích lũy kinh nghiệm trong quá tr ình làm việc để có cơ hội thăng tiến trong
nghề nghiệp;
-
Các đơn vị sản xuất, công ty vận tải thủy có c ơ sở để tuyển chọ thuyền viên,
bố trí công việc và trả lương cho hợp lý cho thuyền viên;
-
Các cơ sở dạy nghề Khai thác máy t àu thủy có căn cứ xây dựng ch ương
trình dạy nghề tiếp cận chuẩn kỹ năng nghề quốc gia;
-
Cơ quan có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; Cục h àng hải Việt Nam;
Cục đường sông; cảng vụ các cảng sông, biển,... có căn cứ để tổ chức thực
hiện việc đánh giá, cấp các chứng chỉ ph ù hợp cho thuyền viên.
-1-
II.DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY D ỰNG
TT
Họ và tên
Nơi làm việc
1. Phan Văn Tại
Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hàng hải I
2. Vũ Văn Dũng
Trường Cao đẳng Hàng hải I
3. Chu Đình Hà
Trường Cao đẳng Hàng hải I
4. Đặng Khánh Ngọc
Trường Cao đẳng Hàng hải I
5. Ngô Doãn Nguộc
Trường Cao đẳng Hàng hải I
6. Nguyễn Đức Ca
Trường Cao đẳng Hàng hải I
7. Phạm Mạnh Cường
Trường Cao đẳng Hàng hải I
8. Mai Văn Khang
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
9. Ngô Đông Tuyên
Trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP Hồ Chí Minh
10. Nguyễn Trọng Giao
Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ
III.DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TH ẨM ĐỊNH
TT
Họ và tên
Nơi làm việc
1
Trần Bảo Ngọc
Phó Vụ trưởng Vụ TCCB - Bộ Giao thông vận tải
2
Hoàng Minh Bình
Phó Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hàng hải I
3
Nguyễn Hữu Thanh
Chuyên viên Vụ TCCB - Bộ Giao thông vận tải
4
Đỗ Đức Lưu
Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải
5
.Đinh Văn Thắng
Trưởng phòng KH-CN - Cục Hàng hải Việt Nam
6
Nguyễn Hữu Trúc
Phó Giám đốc Trung tân huấn luyện VOSCO
7
Nguyễn Đức Lương
Máy trưởng Công tyDVTM hàng hải Thanh Hà
-2-
PHẦN 2 - MÔ TẢ NGHỀ
TÊN NGHỀ:
KHAI THÁC MÁY TÀU TH ỦY
MÃ SỐ NGHỀ:
MÔ TẢ NGHỀ:
Khai thác máy tàu thủy là nghề khai thác, bảo quản, bảo d ưỡng, sửa chữa các
trang thiết bị thuộc bộ phận máy quản lý nhằm đảm bảo sự hoạt động an to àn, hiệu quả
cho con người, tàu và bảo vệ môi trường.
Nội dung cụ thể của nghề bao gồm các nhiệm vụ sau : Khai thác; Bảo dưỡng,
sửa chữa các thiết bị động lực chính tàu thủy; Khai thác; Bảo dưỡng, sửa chữa các
thiết bị phụ và hệ thống phục vụ tàu thủy; Trực ca buồng máy; Thực hiện an to àn, an
ninh hàng hải; Phòng chống ô nhiễm môi trường; Xử lý các tình huống nguy cấp;
Nhận và quản lý vật tư nhiên liệu. Các nhiệm vụ của nghề đ ược thực hiện dưới tàu
thủy trong điều kiện làm việc khó khăn, sóng gió, môi tr ường lao động khắc nghiệt.
Các trang thiết bị, các dụng cụ chuyên dùng phục vụ cho nghề nghiệp nh ư: các
dụng cụ tháo, lắp sửa chữa máy; các thiết bị đo, kiểm tra; các trang thiết bị an to àn lao
động, an toàn hàng hải cho người và thiết bị được sử dụng trong quá trình hành nghề.
Để đáp ứng được yêu cầu của nghề nghiệp trước mắt cũng như định hướng cho
sự phát triển sau này, người khai thác máy tàu thủy cần phải:
- Vận dụng được kiến thức cơ bản vào quá trình khai thác máy tàu th ủy;
- Khai thác, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị thuộc bộ phận
máy quản lý nhằm đảm bảo sự hoạt động an to àn, hiệu quả cho con người, tàu và bảo
vệ môi trường;
- Thực hiện đúng quy trình vận hành và quy định của chức danh thuyền vi ên;
- Sử dụng thành thạo các thiết bị an toàn;
- Có khả năng giao tiếp bằng Tiếng Anh;
- Có đủ sức khỏe và thích nghi với môi trường nghề nghiệp;
- Nêu cao ý thức vì cộng đồng (sinh mạng, tài sản và môi trường).
- Được đào tạo để trở thành sỹ quan, giáo viên dạy nghề khi có đủ trình độ cùng
với kinh nghiệm thực tiễn.
-3-
PHẦN 3 - DANH MỤC CÔNG VIỆC
TÊN NGHỀ:
MÃ SỐ NGHỀ:
TT
KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY
Mã số
Công việc
Công việc
Trình độ kỹ năng nghề
Bậc Bậc Bậc Bậc Bậc
1
A
2
3
4
5
Khai thác thiết bị động lực chính
tàu thủy
1.
A01
Chuẩn bị hệ thống nhiên liệu
x
2.
A02
Chuẩn bị hệ thống bôi trơn
x
3.
A03
Chuẩn bị hệ thống làm mát
x
4.
A04
Chuẩn bị hệ trục chân vịt
x
5.
A05
Chuẩn bị hệ thống khởi động bằng
x
khí nén
6.
A06
Chuẩn bị hệ thống khởi động bằng
x
điện
7.
A07
Chuẩn bị hệ thống đảo chiều
x
8.
A08
Via máy
x
9.
A09
Ngắt via
x
10.
A10
Lăng xê máy
11.
A11
Đóng các van chỉ thị
12.
A12
Khởi động
x
13.
A13
Khai thác động cơ sau khi khởi động
x
14.
A14
Khai thác động cơ ở chế độ định mức
15.
A15
Khai thác động cơ ở chế độ khác định
x
x
x
x
mức
16.
A16
Phân tích các thông số khai thác
17.
A17
Dừng động cơ
18.
A18
Chăm sóc động cơ sau khi ngừng hoạt
x
x
x
động
19.
A19
Ghi nhật ký máy
20.
A20
Tính toán nhiên liệu, dầu nhờn
B
x
Khai thác thiết bị động lực phụ và
hệ thống phục vụ tàu thủy
-4-
x
21.
B01
Chuẩn bị khởi động máy phát điện
x
22.
B02
Khởi động máy phát điện
x
23.
B03
Đưa điện lên lưới khi máy phát làm
x
việc độc lập
24.
B04
Đưa điện lên lưới khi máy phát làm
x
việc song song
25.
B05
Dừng máy phát điện khi làm việc độc
x
lập
26.
B06
Dừng máy phát điện khi làm việc
x
song song
27.
B07
Khai thác bảng điện chính
x
28.
B08
Khai thác máy nén khí
29.
B09
Khai thác máy lọc dầu
x
30.
B10
Khai thác nồi hơi
x
31.
B11
Khai thác hệ thống máy lạnh thực
x
x
phẩm
32.
B12
Khai thác hệ thống điều hòa không
x
khí
33.
B13
Khai thác hệ thống phân ly dầu nước
34.
B14
Khai thác máy đốt rác
x
35.
B15
Khai thác máy chưng cất nước ngọt
x
36.
B16
Khai thác hệ thống nước sinh họat
37.
B17
Khai thác hệ thống xử lý nước thải
38.
B18
Khai thác hệ thống bơm
39.
B19
Khai thác hệ thống hút khô
x
40.
B20
Khai thác hệ thống ballast
x
C
x
x
x
x
Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị
động lực chính tàu thủy
41.
C01
BD hệ thống làm mát
x
42.
C02
SC hệ thống làm mát
43.
C03
BD hệ thống bôi trơn
44.
C04
SC hệ thống bôi trơn
45.
C05
BD hệ thống nhiên liệu
46.
C06
SC hệ thống nhiên liệu
47.
C07
BD hệ thống khởi động bằng khí nén
48.
C08
SC hệ thống khởi động bằng khí nén
x
x
x
-5-
x
x
x
x
49.
C09
BD,SC hệ thống khởi động bằng điện
x
50.
C10
BD,SC hệ thống đảo chiều
51.
C11
BD hệ thống phân phối khí
52.
C12
SC hệ thống phân phối khí
53.
C13
BD,SC hệ thống tự động điều chỉnh
x
54.
C14
BD,SC hệ thống tự động điều khiển
x
x
x
x
từ xa
55.
C15
BD,SC hệ thống tăng áp
56.
C16
BD các chi tiết tĩnh của máy chính
57.
C17
SC các chi tiết tĩnh của máy chính
58.
C18
BD các chi tiết chuyển động của máy
x
x
x
x
chính
59.
C19
SC các chi tiết chuyển động của máy
x
chính
60.
C20
Kiểm tra độ co bóp của trục khuỷu
x
61.
C21
BD,SC gối đỡ hệ trục chân vịt
x
D
Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị
động lực phụ và hệ thống phục vụ
tàu thủy
62.
D01
BD, SC máy phát điện
x
63.
D02
BD, SC động cơ điện
x
64.
D03
BD,SC hệ thống điều khiển ĐC điện
65.
D04
BD, SC máy nén gió
66.
D05
BD, SC máy lọc dầu
x
67.
D06
BD, SC nồi hơi
x
68.
D07
BD, SC máy lái
69.
D08
BD, SC máy tời neo
x
70.
D09
BD, SC máy cẩu hàng
x
71.
D10
BD, SC máy phân ly dầu nước
x
72.
D11
BD, SC hệ thống máy lạnh thực phẩm
x
73.
D12
BD, SC hệ thống điều hòa
x
74.
D13
BD, SC máy đốt rác
x
75.
D14
BD, SC thiết bị xử lý nước thải
x
76.
D15
BD, SC hệ thống bơm
x
77.
D16
BD, SC hệ thống van
x
x
x
x
-6-
78.
D17
BD, SC hệ thống đường ống
79.
D18
BD, SC máy phát điện sự cố
80.
D19
BD, SC máy xuồng cứu sinh
81.
D20
Vệ sinh buồng máy
x
82.
D21
Vệ sinh két
x
E
x
x
x
Trực ca buồng máy
83.
E01
Giao nhận ca
x
84.
E02
Trực ca khi tàu hành trình
x
85.
E03
Trực ca khi tàu neo đậu trong cảng
x
86.
E04
Trực ca trong tình huống đặc biệt
F
x
Thực hiện an toàn, an ninh hàng
hải
87.
F01
Thực hiện ATLĐ khai thác máy t àu
x
thủy
88.
F02
Thực hiện ATLĐ làm việc trong
x
khoang kín
89.
F03
Sử dụng xuồng cứu sinh
x
90.
F04
Sử dụng phao bè tự thổi
x
91.
F05
Sử dụng thiết bị báo hiệu cứu sinh
x
bằng tay
92.
F06
Sử dụng thiết bị sơ cứu
x
93.
F07
Sử dụng hệ thống cứu hỏa bằng n ước
x
94.
F08
Sử dụng bình chữa cháy xách tay
x
95.
F09
Sử dụng trạm cứu hỏa bằng CO 2
x
96.
F10
Sử dụng hệ thống bọt
x
97.
F11
Sử dụng thiết bị chống tràn dầu
x
98.
F12
Triển khai hệ thống quản lý an to àn
x
(ISM code)
99.
F13
Luyện tập an toàn
G
x
Phòng chống ô nhiễm môi trường
100. G01
Quản lý nước thải từ buồng máy
x
101. G02
Quản lý rác thải từ buồng máy
x
102. G03
Phòng chống ô nhiễm khí thải từ t àu
103. G04
Phòng chống ô nghiễm do dầu
104. G04
Ghi nhật ký dầu
x
x
x
-7-
105. G05
Quản lý vật tư, thiết bị chống ô nhiễm
x
môi trường
H
Xử lý các tình huống nguy cấp
106. H01
Xử lý tình huống cháy, nổ
x
107. H02
Xử lý tình huống bỏ tàu
x
108. H03
Xử lý tình huống tràn dầu
x
109. H04
Xử lý tình huống thủng tàu
x
110. H05
Xử lý tình huống người rơi xuống
x
nước
I
Nhận và quản lý vật tư, nhiên liệu
111. I01
Nhận vật tư
x
112. I02
Quản lý, sử dụng vật tư
113. I03
Nhận nhiên liệu, dầu nhờn
114. I04
Quản lý, sử dụng nhiên liệu, dầu nhờn
115. I05
Quản lý hồ sơ, tài liệu
-8-
x
x
x
x
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:
CHUẨN BỊ HỆ THỐNG NHI ÊN LIỆU
Mã số công việc:
A01
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van cần kiểm tra, cần mở;
-Kiểm tra mức nhiên liệu tại két trực nhật;
-Khởi động bơm nhiên liệu;
-Bổ sung nhiên liệu vào két;
-Điều chỉnh nhiệt độ hâm nhiên liệu;
-Xả cặn, nước két trực nhật và két lắng.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra, mở ;đóng;
-Kiểm tra chính xác mức nhiên liệu;
-Khởi động bơm đúng quy trình;
-Bổ sung đủ lượng nhiên liệu vào két;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống nhi ên liệu;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Đọc mức nhiên liệu tại két trực nhật;
-Khởi động bơm nhiên liệu;
-Bơm nhiên liệu vào két;
-Điều chỉnh đúng nhiệt độ hâm nhiên liệu;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống nhiên liệu;
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của bơm nhiên liệu;
-Phân biệt được chủng loại nhiên liệu dùng cho động cơ Diesel;
-Trình bày được quy định về phòng chống ô nhiễm môi trường do dầu gây ra.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG V IỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-Dụng cụ mở van;
-9-
-Nhiên liệu;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
-Mức độ thực hiện quy trình
-Quan sát thao tác và so sánh
-Độ chính xác kiểm tra hệ thống, mở van
-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống
-Đọc chính xác mức dầu của két
-Quan sát
-Kỹ năng khởi động bơm
-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động
-Kỹ năng bơm bổ sung dầu lên két
-Giám sát thao tác, không đư ợc trào dầu
-Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-10-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:
CHUẨN BỊ HỆ THỐNG BÔI TR ƠN
Mã số công việc:
A02
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Kiểm tra vị trí các van trong hệ thống;
-Kiểm tra mức dầu nhờn tại két (hoặc cac te máy);
-Bổ sung dầu nhờn vào két tuần hoàn;
-Khởi động bơm dầu tuần hoàn;
-Điều chỉnh áp lực dầu nhờn của hệ thống;
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác mức dầu trong két;
-Lựa chọn đúng loại dầu nhờn ;
-Bổ sung đủ lượng dầu nhờn;
-Khởi động bơm dầu nhờn đúng quy trình;
-Điều chỉnh áp lực dầu nhờn của hệ thống phù hợp;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống bôi trơn;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống trước khi thực hiện công việc;
-Đo dầu;
-Đọc thước đo dầu;
-Chọn dầu bôi trơn;
-Bổ sung dầu bôi trơn;
-Mở van;
-Khởi động bơm dầu bôi trơn tuần hoàn;
-Điều chỉnh áp lực dầu bôi trơn trong hệ thống;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được công dụng, cấu tạo, nguy ên lý hoạt động của hệ thống bôi trơn động
cơ Diesel;
- Phân biệt được tính chất, công dụng của dầu bôi trơn;
-11-
- Giải thích được cấu tạo, công dụng và nguyên lý hoạt động của bơm dầu bôi trơn
tuần hoàn.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc của trưởng ca;
-Thước kiểm tra mức dầu;
-Dầu nhờn;
-Dụng cụ mở van;
-Bảo hộ lao động.
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
-Mức độ thực hiện quy trình
-Quan sát và so sánh
-Kỹ năng đo mức dầu
-Giám sát thao tác đo dầu
-Đọc thước đo chính xác
-Kiểm tra trên thước đo
-Kỹ năng chọn dầu bôi trơn
-Giám sát lựa chọn dầu bôi trơn
-Kỹ năng khởi động bơm
-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động
-Kỹ năng điều chỉnh áp lực dầu
-Giám sát thao tác điều chỉnh, áp lực dầu
nằm trong giới hạn cho phép.
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-12-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:
CHUẨN BỊ HỆ THỐNG LÀM MÁT
Mã số công việc:
A03
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van nước cần kiểm tra, cần mở;
-Kiểm tra mức nước ngọt;
-Bổ sung nước ngọt làm mát;
-Khởi động bơm nước làm mát;
-Điều chỉnh áp lực nước hệ thống làm mát,
-Hâm nước.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác vị trí các van n ước cần kiểm tra; cần mở;
-Kiểm tra chính xác mức nước ngọt tại két;
-Bổ sung đủ lượng nước ngọt vào két;
-Khởi động bơm nước đúng quy trình;
-Điều chỉnh áp lực nước làm mát phù hợp;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống làm mát;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
- Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Mở van;
-Khởi động bơm nước làm mát;
-Điều chỉnh áp lực nước;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống làm mát máy chính;
-Trình bày được quy trình chuẩn bị hệ thống làm mát để đưa máy chính vào hoạt động;
-Trình bày nguyên lý hoạt động của bơm nước làm mát;
-Trình bày được quy trình khởi động của bơm nước làm mát;
-Mô tả được tính chất nước ngọt dùng để làm mát động cơ Diesel.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-13-
-Dụng cụ mở van;
-Bảo hộ lao động.
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
-Mức độ thực hiện theo quy tr ình
-Quan sát thao tác và so sánh
-Kiểm tra hệ thống, đóng mở van chính
-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống
xác.
-Kỹ năng khởi động bơm.
-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động.
-Kỹ năng điều chỉnh áp lự c nước
-Giám sát thao tác điều chỉnh
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện;
trang bị BHLĐ; sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-14-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:
CHUẨN BỊ HỆ TRỤC CHÂN VỊT
Mã số công việc:
A04
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
- Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
- Kiểm tra, mở các thiết bị h ãm trục (hoặc tách truyền động từ máy chính đến trục
chân vịt qua hộp số);
- Kiểm tra mức dầu bôi trơn các ổ đỡ trục chân vịt;
- Bổ sung dầu bôi trơn các ổ đỡ trục chân vịt;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn ổ đỡ trục;
- Khởi động bơm làm mát ổ đỡ trục chân vịt (bạc trục chân vịt bằng vật liệu phi kim
loại);
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác vị trí các van cần k iểm tra; mở
-Kiểm tra chính xác mức dầu bôi trơn trong các ổ đỡ trục;
-Bổ sung đủ lượng, đúng chủng loại dầu trong các ổ đỡ trục;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn, bơm nước làm mát đúng quy trình;
-Quan sát các thông số chỉ báo của đồng hồ áp lực dầu nhờn, áp lực nước tại các ổ đỡ
trục;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
- Đọc mức dầu bôi trơn trong các ổ đỡ trục;
- Bổ sung dầu bôi trơn;
- Nhận biết chủng loại dầu bôi tr ơn;
-Khởi động bơm;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được kết cấu, vật liệu chế tạo, công dụng của hệ thống trục chân vịt;.
- Phân biệt được dầu bôi trơn dùng cho ổ đỡ trục;
- Trình bày được quy trình khởi động bơm dầu bôi trơn hoặc bơm nước làm mát ổ đỡ
trục chân vịt.
-15-
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc
-Dụng cụ mở van
- Dầu nhờn;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
- Mức độ thực hiện theo quy trình.
-Quan sát, so sánh với quy trình
- Thao tác bổ sung dầu bôi trơn vào ổ đỡ
-Giám sát thao tác, chọn chính xác loại
trục
dầu, không vương dầu ra ngoài;
- Thao tác khởi động bơm
-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-16-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG BẰNG KHÍ NÉN
Mã số công việc:
A05
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van nước, khí nén cần kiểm tra, mở;
-Kiểm tra mức dầu bôi trơn của máy nén gió;
-Bổ sung dầu bôi trơn cho máy nén gió;
-Khởi động máy nén gió;
-Mở van nạp gió;
-Nạp gió vào chai;
-Xả nước chai gió;
-Thử hệ thống khởi động.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra; mở van;
-Kiểm tra chính xác áp lực của chai gió khởi động ;
-Khởi động máy nén khí đúng quy trình;
-Bổ sung đủ lượng gió vào chai (áp lực đạt 25-30 kG/cm2)
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Đọc số chỉ của đồng hồ áp lực chai gió;
-Khởi động máy nén gió;
-Nạp gió vào chai;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống khởi động bằng khí nén;.
-Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của máy nén gió;
- Trình bày được quy định an toàn về sử dụng bình áp lực trên tàu..
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc
-Hệ thống khởi động;
-17-
-Dụng cụ mở van, đèn pin;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
-Mức độ chấp hành quy trình
Cách thức đánh giá
-Quan sát thao tác:
+Kiểm tra
+Mở van
+Khởi động máy nén khí
+Nạp gió vào chai
Đối chiếu với quy trình chuẩn
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-18-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG BẰNG ĐIỆN
Mã số công việc:
A06
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Kiểm tra các đầu nối của ac quy;
-Kiểm tra điện áp ac quy;
-Nạp điện cho ac quy;
-Đóng cầu dao cấp nguồn khởi động.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Các dầu nối phải được bắt chặt, tiếp xúc tốt;
-Kiểm tra chính xác điện áp của ac quy khởi động;
-Nạp điện cho acquy đúng quy tr ình;
-Quan sát các thông số chỉ báo thiết bị nạp ac quy;
-Đóng cầu dao cấp nguồn khởi động dứt khoát;
Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Kiểm tra, quan sát hệ thống ;
-Đọc giá trị điện áp của nguồn khởi động;
-Nạp điện cho ac quy;
-Đóng mở cầu dao điện;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống khởi động bằng điện;
-Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của ac quy;
-Giải thích được các phương pháp đấu ac quy nối tiếp, song song v à công dụng;
-Vận dụng được quy định an toàn khi sử dụng ac quy.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc của trưởng ca;
-Thiết bị kiểm tra điện áp, c ường độ dòng điện của ac quy;
-Ac quy;
-Bảo hộ lao động: găng tay, kính bảo hộ.
-19-
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
-Mức độ thực hiện theo quy tr ình.
-Quan sát thao tác và so sánh.
-Độ chính xác kiểm tra các đầu nối của ac
-Quan sát; các mối nối phải được bắt chặt,
quy
tiếp xúc tốt.
-Đọc chính xác giá trị điện áp của ac quy
-Quan sát, kiểm tra.
-Kỹ năng nạp điện cho ac quy
-Giám sát thao tác theo quy trình n ạp điện
cho ac quy.
-Kỹ năng đóng mở cầu dao điện.
-Giám sát thao tác, đóng mở dứt khoát.
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ làm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-20-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG ĐẢO CHIỀU
Mã số công việc:
A07
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van trong hệ thống cần kiểm tra; cần mở;
-Kiểm tra áp lực chai gió khởi động, gió điều khiển ;
-Bổ sung gió vào chai;
-Mở van gió điều khiển;
-Thử đảo chiều;
-Đưa cần đảo chiều về vị trí tiến.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra, mở;
-Kiểm tra chính xác mức dầu trong các b ình đảo chiều;
-Bổ sung đủ lượng, đúng chủng loại dầu trong các b ình đảo chiều;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
-Kiểm tra hệ thống đảo chiều ;
-Đọc mức dầu tại bình đảo chiều; áp lực gió điều khiển;
-Vận hành hệ thống đảo chiều;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống đảo chiều;.
-Phân biệt được loại dầu nhờn dùng cho hệ thống đảo chiều.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-Dụng cụ mở van;
-Nhiên liệu;
-Bảo hộ lao động.
-21-
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
-Mức độ thực hiện theo quy trình
-Quan sát thao tác và so sánh
-Kiểm tra hệ thống một cách chính xác
-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống, vị
trí đóng, mở của các van trên hệ thống.
-Đọc chính xác mức dầu bình đảo chiều.
-Quan sát, so sánh với vạch chuẩn.
-Thao tác đảo chiều chính xác.
-Quan sát, so sánh với quy trình
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-22-
TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:
VIA MÁY
Mã số công việc:
A08
I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC
- Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
- Thông báo “ Via máy” tại buồng điều khiển;
- Kiểm tra máy chính, hệ trục chân vịt tr ước khi via;
- Mở các van xả khí nắp xi lanh máy chín h;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn máy chính;
- Kiểm tra, ngắt các nguồn khởi động máy (đóng van gió, ngắt cầu dao điện khởi
động);
- Via máy (bằng tay);
- Cài truyền động từ máy via vào máy chính;
- Khởi động khởi động máy via;
- Theo dõi hoạt động via máy.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN
- Kiểm tra chính xác tình trạng an toàn của hệ động lực trước khi via máy;
- Các van xả khí nắp xi lanh máy chính phải đ ược mở;
- Ngắt các nguồn khởi động máy chính;;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn máy chính đúng quy tr ình;
- Quan sát thông số chỉ báo của đồng hồ áp lực dầu nhờn máy chính;
- Via máy;
- Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU
1.Kỹ năng
- Kiểm tra an toàn cho hệ thống trước khi via máy;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn;
- Khởi động và vận hành máy via;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được cấu tạo, công dụng của máy via;.
- Trình bày được quy trình via máy an toàn, tác dụng của việc via máy trước khi khởi
động và sau khi dừng máy.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆ C
-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-23-
- Máy via;
- Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy chính;
- Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG
Tiêu chí đánh giá
Cách thức đánh giá
- Mức độ thực hiện theo quy trình .
-Quan sát, so sánh với quy trình
- Thao tác khởi động bơm dầu bôi trơn
-Giám sát thao tác theo quy trình.
- Trình tự thao tác khi via máy
-Giám sát thao tác đối chiếu với trình tự
thao tác chuẩn.
-An toàn cho người và thiết bị
-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ làm việc
an toàn.
-Thời gian
-Phù hợp
-24-