Tải bản đầy đủ (.pdf) (223 trang)

Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Khai thác máy tàu thủy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.64 MB, 223 trang )

TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ

TÊN NGHỀ:

KHAI THÁC MÁY TÀU TH ỦY

MÃ SỐ NGHỀ:

Hà Nội 12/2009

-0-


PHẦN 1 - GIỚI THIỆU CHUNG
I. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG
Thực hiện Quyết định số 2582/QĐ -BGTVT ngày 25/8/2008 c ủa Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc thành lập Ban chủ nhiệm xây dựng ti êu chuẩn kỹ năng nghề
Khai thác máy tàu thủy và Quyết định số 09/2008/QĐ -BLĐTBXH ngày 27/3/2008 v ề
việc Quy định nguyên tắc, quy trình xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia, Ban Chủ nhiệm xây dựng TCKNNQG đã thực hiện việc xây dựng
TCKNNQG nghề Khai thác máy tàu thủy được ban hành theo trình tự sau:
-Nghiên cứu, chỉnh sửa, bổ sung phân tích nghề v à phân tích công việc.
-Xây dựng danh mục công việc theo năm cấp tr ình độ.
-Biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy t àu thủy.
Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy tàu thủy gồm:
Phần I:

Giới thiệu chung.

Phần II:


Mô tả nghề.

Phần III:

Danh mục công việc.

Phần IV:

Tiêu chuẩn thực hiện công việc.

Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Khai thác máy t àu thủy làm công cụ giúp cho:
-

Người lao động nghề Khai thác máy t àu thủy định hướng phấn đấu nâng cao
trình độ về kiến thức và kỹ năng của bản thân thông qua việc học tập hoặc
tích lũy kinh nghiệm trong quá tr ình làm việc để có cơ hội thăng tiến trong
nghề nghiệp;

-

Các đơn vị sản xuất, công ty vận tải thủy có c ơ sở để tuyển chọ thuyền viên,
bố trí công việc và trả lương cho hợp lý cho thuyền viên;

-

Các cơ sở dạy nghề Khai thác máy t àu thủy có căn cứ xây dựng ch ương
trình dạy nghề tiếp cận chuẩn kỹ năng nghề quốc gia;

-


Cơ quan có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; Cục h àng hải Việt Nam;
Cục đường sông; cảng vụ các cảng sông, biển,... có căn cứ để tổ chức thực
hiện việc đánh giá, cấp các chứng chỉ ph ù hợp cho thuyền viên.

-1-


II.DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY D ỰNG

TT

Họ và tên

Nơi làm việc

1. Phan Văn Tại

Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hàng hải I

2. Vũ Văn Dũng

Trường Cao đẳng Hàng hải I

3. Chu Đình Hà

Trường Cao đẳng Hàng hải I

4. Đặng Khánh Ngọc

Trường Cao đẳng Hàng hải I


5. Ngô Doãn Nguộc

Trường Cao đẳng Hàng hải I

6. Nguyễn Đức Ca

Trường Cao đẳng Hàng hải I

7. Phạm Mạnh Cường

Trường Cao đẳng Hàng hải I

8. Mai Văn Khang

Tổng công ty Hàng hải Việt Nam

9. Ngô Đông Tuyên

Trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP Hồ Chí Minh

10. Nguyễn Trọng Giao

Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ

III.DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TH ẨM ĐỊNH

TT

Họ và tên


Nơi làm việc

1

Trần Bảo Ngọc

Phó Vụ trưởng Vụ TCCB - Bộ Giao thông vận tải

2

Hoàng Minh Bình

Phó Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hàng hải I

3

Nguyễn Hữu Thanh

Chuyên viên Vụ TCCB - Bộ Giao thông vận tải

4

Đỗ Đức Lưu

Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải

5

.Đinh Văn Thắng


Trưởng phòng KH-CN - Cục Hàng hải Việt Nam

6

Nguyễn Hữu Trúc

Phó Giám đốc Trung tân huấn luyện VOSCO

7

Nguyễn Đức Lương

Máy trưởng Công tyDVTM hàng hải Thanh Hà

-2-


PHẦN 2 - MÔ TẢ NGHỀ

TÊN NGHỀ:

KHAI THÁC MÁY TÀU TH ỦY

MÃ SỐ NGHỀ:
MÔ TẢ NGHỀ:
Khai thác máy tàu thủy là nghề khai thác, bảo quản, bảo d ưỡng, sửa chữa các
trang thiết bị thuộc bộ phận máy quản lý nhằm đảm bảo sự hoạt động an to àn, hiệu quả
cho con người, tàu và bảo vệ môi trường.
Nội dung cụ thể của nghề bao gồm các nhiệm vụ sau : Khai thác; Bảo dưỡng,

sửa chữa các thiết bị động lực chính tàu thủy; Khai thác; Bảo dưỡng, sửa chữa các
thiết bị phụ và hệ thống phục vụ tàu thủy; Trực ca buồng máy; Thực hiện an to àn, an
ninh hàng hải; Phòng chống ô nhiễm môi trường; Xử lý các tình huống nguy cấp;
Nhận và quản lý vật tư nhiên liệu. Các nhiệm vụ của nghề đ ược thực hiện dưới tàu
thủy trong điều kiện làm việc khó khăn, sóng gió, môi tr ường lao động khắc nghiệt.
Các trang thiết bị, các dụng cụ chuyên dùng phục vụ cho nghề nghiệp nh ư: các
dụng cụ tháo, lắp sửa chữa máy; các thiết bị đo, kiểm tra; các trang thiết bị an to àn lao
động, an toàn hàng hải cho người và thiết bị được sử dụng trong quá trình hành nghề.
Để đáp ứng được yêu cầu của nghề nghiệp trước mắt cũng như định hướng cho
sự phát triển sau này, người khai thác máy tàu thủy cần phải:
- Vận dụng được kiến thức cơ bản vào quá trình khai thác máy tàu th ủy;
- Khai thác, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị thuộc bộ phận
máy quản lý nhằm đảm bảo sự hoạt động an to àn, hiệu quả cho con người, tàu và bảo
vệ môi trường;
- Thực hiện đúng quy trình vận hành và quy định của chức danh thuyền vi ên;
- Sử dụng thành thạo các thiết bị an toàn;
- Có khả năng giao tiếp bằng Tiếng Anh;
- Có đủ sức khỏe và thích nghi với môi trường nghề nghiệp;
- Nêu cao ý thức vì cộng đồng (sinh mạng, tài sản và môi trường).
- Được đào tạo để trở thành sỹ quan, giáo viên dạy nghề khi có đủ trình độ cùng
với kinh nghiệm thực tiễn.

-3-


PHẦN 3 - DANH MỤC CÔNG VIỆC
TÊN NGHỀ:
MÃ SỐ NGHỀ:
TT


KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY

Mã số

Công việc

Công việc

Trình độ kỹ năng nghề
Bậc Bậc Bậc Bậc Bậc
1

A

2

3

4

5

Khai thác thiết bị động lực chính
tàu thủy

1.

A01

Chuẩn bị hệ thống nhiên liệu


x

2.

A02

Chuẩn bị hệ thống bôi trơn

x

3.

A03

Chuẩn bị hệ thống làm mát

x

4.

A04

Chuẩn bị hệ trục chân vịt

x

5.

A05


Chuẩn bị hệ thống khởi động bằng

x

khí nén
6.

A06

Chuẩn bị hệ thống khởi động bằng

x

điện
7.

A07

Chuẩn bị hệ thống đảo chiều

x

8.

A08

Via máy

x


9.

A09

Ngắt via

x

10.

A10

Lăng xê máy

11.

A11

Đóng các van chỉ thị

12.

A12

Khởi động

x

13.


A13

Khai thác động cơ sau khi khởi động

x

14.

A14

Khai thác động cơ ở chế độ định mức

15.

A15

Khai thác động cơ ở chế độ khác định

x
x

x
x

mức
16.

A16


Phân tích các thông số khai thác

17.

A17

Dừng động cơ

18.

A18

Chăm sóc động cơ sau khi ngừng hoạt

x
x
x

động
19.

A19

Ghi nhật ký máy

20.

A20

Tính toán nhiên liệu, dầu nhờn

B

x

Khai thác thiết bị động lực phụ và
hệ thống phục vụ tàu thủy
-4-

x


21.

B01

Chuẩn bị khởi động máy phát điện

x

22.

B02

Khởi động máy phát điện

x

23.

B03


Đưa điện lên lưới khi máy phát làm

x

việc độc lập
24.

B04

Đưa điện lên lưới khi máy phát làm

x

việc song song
25.

B05

Dừng máy phát điện khi làm việc độc

x

lập
26.

B06

Dừng máy phát điện khi làm việc


x

song song
27.

B07

Khai thác bảng điện chính

x

28.

B08

Khai thác máy nén khí

29.

B09

Khai thác máy lọc dầu

x

30.

B10

Khai thác nồi hơi


x

31.

B11

Khai thác hệ thống máy lạnh thực

x

x

phẩm
32.

B12

Khai thác hệ thống điều hòa không

x

khí
33.

B13

Khai thác hệ thống phân ly dầu nước

34.


B14

Khai thác máy đốt rác

x

35.

B15

Khai thác máy chưng cất nước ngọt

x

36.

B16

Khai thác hệ thống nước sinh họat

37.

B17

Khai thác hệ thống xử lý nước thải

38.

B18


Khai thác hệ thống bơm

39.

B19

Khai thác hệ thống hút khô

x

40.

B20

Khai thác hệ thống ballast

x

C

x

x
x
x

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị
động lực chính tàu thủy


41.

C01

BD hệ thống làm mát

x

42.

C02

SC hệ thống làm mát

43.

C03

BD hệ thống bôi trơn

44.

C04

SC hệ thống bôi trơn

45.

C05


BD hệ thống nhiên liệu

46.

C06

SC hệ thống nhiên liệu

47.

C07

BD hệ thống khởi động bằng khí nén

48.

C08

SC hệ thống khởi động bằng khí nén

x
x
x

-5-

x
x
x
x



49.

C09

BD,SC hệ thống khởi động bằng điện

x

50.

C10

BD,SC hệ thống đảo chiều

51.

C11

BD hệ thống phân phối khí

52.

C12

SC hệ thống phân phối khí

53.


C13

BD,SC hệ thống tự động điều chỉnh

x

54.

C14

BD,SC hệ thống tự động điều khiển

x

x
x
x

từ xa
55.

C15

BD,SC hệ thống tăng áp

56.

C16

BD các chi tiết tĩnh của máy chính


57.

C17

SC các chi tiết tĩnh của máy chính

58.

C18

BD các chi tiết chuyển động của máy

x
x
x
x

chính
59.

C19

SC các chi tiết chuyển động của máy

x

chính
60.


C20

Kiểm tra độ co bóp của trục khuỷu

x

61.

C21

BD,SC gối đỡ hệ trục chân vịt

x

D

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị
động lực phụ và hệ thống phục vụ
tàu thủy

62.

D01

BD, SC máy phát điện

x

63.


D02

BD, SC động cơ điện

x

64.

D03

BD,SC hệ thống điều khiển ĐC điện

65.

D04

BD, SC máy nén gió

66.

D05

BD, SC máy lọc dầu

x

67.

D06


BD, SC nồi hơi

x

68.

D07

BD, SC máy lái

69.

D08

BD, SC máy tời neo

x

70.

D09

BD, SC máy cẩu hàng

x

71.

D10


BD, SC máy phân ly dầu nước

x

72.

D11

BD, SC hệ thống máy lạnh thực phẩm

x

73.

D12

BD, SC hệ thống điều hòa

x

74.

D13

BD, SC máy đốt rác

x

75.


D14

BD, SC thiết bị xử lý nước thải

x

76.

D15

BD, SC hệ thống bơm

x

77.

D16

BD, SC hệ thống van

x

x
x

x

-6-



78.

D17

BD, SC hệ thống đường ống

79.

D18

BD, SC máy phát điện sự cố

80.

D19

BD, SC máy xuồng cứu sinh

81.

D20

Vệ sinh buồng máy

x

82.

D21


Vệ sinh két

x

E

x
x
x

Trực ca buồng máy

83.

E01

Giao nhận ca

x

84.

E02

Trực ca khi tàu hành trình

x

85.


E03

Trực ca khi tàu neo đậu trong cảng

x

86.

E04

Trực ca trong tình huống đặc biệt
F

x

Thực hiện an toàn, an ninh hàng
hải

87.

F01

Thực hiện ATLĐ khai thác máy t àu

x

thủy
88.

F02


Thực hiện ATLĐ làm việc trong

x

khoang kín
89.

F03

Sử dụng xuồng cứu sinh

x

90.

F04

Sử dụng phao bè tự thổi

x

91.

F05

Sử dụng thiết bị báo hiệu cứu sinh

x


bằng tay
92.

F06

Sử dụng thiết bị sơ cứu

x

93.

F07

Sử dụng hệ thống cứu hỏa bằng n ước

x

94.

F08

Sử dụng bình chữa cháy xách tay

x

95.

F09

Sử dụng trạm cứu hỏa bằng CO 2


x

96.

F10

Sử dụng hệ thống bọt

x

97.

F11

Sử dụng thiết bị chống tràn dầu

x

98.

F12

Triển khai hệ thống quản lý an to àn

x

(ISM code)
99.


F13

Luyện tập an toàn
G

x

Phòng chống ô nhiễm môi trường

100. G01

Quản lý nước thải từ buồng máy

x

101. G02

Quản lý rác thải từ buồng máy

x

102. G03

Phòng chống ô nhiễm khí thải từ t àu

103. G04

Phòng chống ô nghiễm do dầu

104. G04


Ghi nhật ký dầu

x
x
x

-7-


105. G05

Quản lý vật tư, thiết bị chống ô nhiễm

x

môi trường
H

Xử lý các tình huống nguy cấp

106. H01

Xử lý tình huống cháy, nổ

x

107. H02

Xử lý tình huống bỏ tàu


x

108. H03

Xử lý tình huống tràn dầu

x

109. H04

Xử lý tình huống thủng tàu

x

110. H05

Xử lý tình huống người rơi xuống

x

nước
I

Nhận và quản lý vật tư, nhiên liệu

111. I01

Nhận vật tư


x

112. I02

Quản lý, sử dụng vật tư

113. I03

Nhận nhiên liệu, dầu nhờn

114. I04

Quản lý, sử dụng nhiên liệu, dầu nhờn

115. I05

Quản lý hồ sơ, tài liệu

-8-

x
x
x
x


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc:


CHUẨN BỊ HỆ THỐNG NHI ÊN LIỆU

Mã số công việc:

A01

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van cần kiểm tra, cần mở;
-Kiểm tra mức nhiên liệu tại két trực nhật;
-Khởi động bơm nhiên liệu;
-Bổ sung nhiên liệu vào két;
-Điều chỉnh nhiệt độ hâm nhiên liệu;
-Xả cặn, nước két trực nhật và két lắng.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra, mở ;đóng;
-Kiểm tra chính xác mức nhiên liệu;
-Khởi động bơm đúng quy trình;
-Bổ sung đủ lượng nhiên liệu vào két;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống nhi ên liệu;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Đọc mức nhiên liệu tại két trực nhật;
-Khởi động bơm nhiên liệu;
-Bơm nhiên liệu vào két;

-Điều chỉnh đúng nhiệt độ hâm nhiên liệu;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống nhiên liệu;
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của bơm nhiên liệu;
-Phân biệt được chủng loại nhiên liệu dùng cho động cơ Diesel;
-Trình bày được quy định về phòng chống ô nhiễm môi trường do dầu gây ra.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG V IỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-Dụng cụ mở van;
-9-


-Nhiên liệu;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá

Cách thức đánh giá

-Mức độ thực hiện quy trình

-Quan sát thao tác và so sánh

-Độ chính xác kiểm tra hệ thống, mở van

-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống


-Đọc chính xác mức dầu của két

-Quan sát

-Kỹ năng khởi động bơm

-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động

-Kỹ năng bơm bổ sung dầu lên két

-Giám sát thao tác, không đư ợc trào dầu

-Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp

-10-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc:


CHUẨN BỊ HỆ THỐNG BÔI TR ƠN

Mã số công việc:

A02

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Kiểm tra vị trí các van trong hệ thống;
-Kiểm tra mức dầu nhờn tại két (hoặc cac te máy);
-Bổ sung dầu nhờn vào két tuần hoàn;
-Khởi động bơm dầu tuần hoàn;
-Điều chỉnh áp lực dầu nhờn của hệ thống;
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác mức dầu trong két;
-Lựa chọn đúng loại dầu nhờn ;
-Bổ sung đủ lượng dầu nhờn;
-Khởi động bơm dầu nhờn đúng quy trình;
-Điều chỉnh áp lực dầu nhờn của hệ thống phù hợp;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống bôi trơn;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống trước khi thực hiện công việc;
-Đo dầu;
-Đọc thước đo dầu;

-Chọn dầu bôi trơn;
-Bổ sung dầu bôi trơn;
-Mở van;
-Khởi động bơm dầu bôi trơn tuần hoàn;
-Điều chỉnh áp lực dầu bôi trơn trong hệ thống;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được công dụng, cấu tạo, nguy ên lý hoạt động của hệ thống bôi trơn động
cơ Diesel;
- Phân biệt được tính chất, công dụng của dầu bôi trơn;
-11-


- Giải thích được cấu tạo, công dụng và nguyên lý hoạt động của bơm dầu bôi trơn
tuần hoàn.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc của trưởng ca;
-Thước kiểm tra mức dầu;
-Dầu nhờn;
-Dụng cụ mở van;
-Bảo hộ lao động.
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá

Cách thức đánh giá

-Mức độ thực hiện quy trình


-Quan sát và so sánh

-Kỹ năng đo mức dầu

-Giám sát thao tác đo dầu

-Đọc thước đo chính xác

-Kiểm tra trên thước đo

-Kỹ năng chọn dầu bôi trơn

-Giám sát lựa chọn dầu bôi trơn

-Kỹ năng khởi động bơm

-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động

-Kỹ năng điều chỉnh áp lực dầu

-Giám sát thao tác điều chỉnh, áp lực dầu
nằm trong giới hạn cho phép.

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.


-Thời gian

-Phù hợp

-12-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:

CHUẨN BỊ HỆ THỐNG LÀM MÁT

Mã số công việc:

A03

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van nước cần kiểm tra, cần mở;
-Kiểm tra mức nước ngọt;
-Bổ sung nước ngọt làm mát;
-Khởi động bơm nước làm mát;
-Điều chỉnh áp lực nước hệ thống làm mát,
-Hâm nước.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác vị trí các van n ước cần kiểm tra; cần mở;
-Kiểm tra chính xác mức nước ngọt tại két;
-Bổ sung đủ lượng nước ngọt vào két;

-Khởi động bơm nước đúng quy trình;
-Điều chỉnh áp lực nước làm mát phù hợp;
-Quan sát các thông số chỉ báo của hệ thống làm mát;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
- Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Mở van;
-Khởi động bơm nước làm mát;
-Điều chỉnh áp lực nước;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống làm mát máy chính;
-Trình bày được quy trình chuẩn bị hệ thống làm mát để đưa máy chính vào hoạt động;
-Trình bày nguyên lý hoạt động của bơm nước làm mát;
-Trình bày được quy trình khởi động của bơm nước làm mát;
-Mô tả được tính chất nước ngọt dùng để làm mát động cơ Diesel.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-13-


-Dụng cụ mở van;
-Bảo hộ lao động.
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá


Cách thức đánh giá

-Mức độ thực hiện theo quy tr ình

-Quan sát thao tác và so sánh

-Kiểm tra hệ thống, đóng mở van chính

-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống

xác.
-Kỹ năng khởi động bơm.

-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động.

-Kỹ năng điều chỉnh áp lự c nước

-Giám sát thao tác điều chỉnh

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện;
trang bị BHLĐ; sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp


-14-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc:

CHUẨN BỊ HỆ TRỤC CHÂN VỊT

Mã số công việc:

A04

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

- Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
- Kiểm tra, mở các thiết bị h ãm trục (hoặc tách truyền động từ máy chính đến trục
chân vịt qua hộp số);
- Kiểm tra mức dầu bôi trơn các ổ đỡ trục chân vịt;
- Bổ sung dầu bôi trơn các ổ đỡ trục chân vịt;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn ổ đỡ trục;
- Khởi động bơm làm mát ổ đỡ trục chân vịt (bạc trục chân vịt bằng vật liệu phi kim
loại);
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác vị trí các van cần k iểm tra; mở
-Kiểm tra chính xác mức dầu bôi trơn trong các ổ đỡ trục;
-Bổ sung đủ lượng, đúng chủng loại dầu trong các ổ đỡ trục;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn, bơm nước làm mát đúng quy trình;

-Quan sát các thông số chỉ báo của đồng hồ áp lực dầu nhờn, áp lực nước tại các ổ đỡ
trục;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
- Đọc mức dầu bôi trơn trong các ổ đỡ trục;
- Bổ sung dầu bôi trơn;
- Nhận biết chủng loại dầu bôi tr ơn;
-Khởi động bơm;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được kết cấu, vật liệu chế tạo, công dụng của hệ thống trục chân vịt;.
- Phân biệt được dầu bôi trơn dùng cho ổ đỡ trục;
- Trình bày được quy trình khởi động bơm dầu bôi trơn hoặc bơm nước làm mát ổ đỡ
trục chân vịt.

-15-


IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc
-Dụng cụ mở van
- Dầu nhờn;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá


Cách thức đánh giá

- Mức độ thực hiện theo quy trình.

-Quan sát, so sánh với quy trình

- Thao tác bổ sung dầu bôi trơn vào ổ đỡ

-Giám sát thao tác, chọn chính xác loại

trục

dầu, không vương dầu ra ngoài;

- Thao tác khởi động bơm

-Giám sát thao tác theo quy trình kh ởi
động

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp


-16-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG BẰNG KHÍ NÉN
Mã số công việc:

A05

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van nước, khí nén cần kiểm tra, mở;
-Kiểm tra mức dầu bôi trơn của máy nén gió;
-Bổ sung dầu bôi trơn cho máy nén gió;
-Khởi động máy nén gió;
-Mở van nạp gió;
-Nạp gió vào chai;
-Xả nước chai gió;
-Thử hệ thống khởi động.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra; mở van;
-Kiểm tra chính xác áp lực của chai gió khởi động ;
-Khởi động máy nén khí đúng quy trình;
-Bổ sung đủ lượng gió vào chai (áp lực đạt 25-30 kG/cm2)
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
-Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU


1.Kỹ năng
-Quan sát hệ thống;
-Đọc số chỉ của đồng hồ áp lực chai gió;
-Khởi động máy nén gió;
-Nạp gió vào chai;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống khởi động bằng khí nén;.
-Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của máy nén gió;
- Trình bày được quy định an toàn về sử dụng bình áp lực trên tàu..
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc
-Hệ thống khởi động;
-17-


-Dụng cụ mở van, đèn pin;
-Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá
-Mức độ chấp hành quy trình

Cách thức đánh giá
-Quan sát thao tác:
+Kiểm tra
+Mở van
+Khởi động máy nén khí

+Nạp gió vào chai
Đối chiếu với quy trình chuẩn

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp

-18-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG BẰNG ĐIỆN
Mã số công việc:

A06

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Kiểm tra các đầu nối của ac quy;
-Kiểm tra điện áp ac quy;
-Nạp điện cho ac quy;
-Đóng cầu dao cấp nguồn khởi động.

II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Các dầu nối phải được bắt chặt, tiếp xúc tốt;
-Kiểm tra chính xác điện áp của ac quy khởi động;
-Nạp điện cho acquy đúng quy tr ình;
-Quan sát các thông số chỉ báo thiết bị nạp ac quy;
-Đóng cầu dao cấp nguồn khởi động dứt khoát;
Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Kiểm tra, quan sát hệ thống ;
-Đọc giá trị điện áp của nguồn khởi động;
-Nạp điện cho ac quy;
-Đóng mở cầu dao điện;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống khởi động bằng điện;
-Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của ac quy;
-Giải thích được các phương pháp đấu ac quy nối tiếp, song song v à công dụng;
-Vận dụng được quy định an toàn khi sử dụng ac quy.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc của trưởng ca;
-Thiết bị kiểm tra điện áp, c ường độ dòng điện của ac quy;
-Ac quy;
-Bảo hộ lao động: găng tay, kính bảo hộ.

-19-



V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá

Cách thức đánh giá

-Mức độ thực hiện theo quy tr ình.

-Quan sát thao tác và so sánh.

-Độ chính xác kiểm tra các đầu nối của ac

-Quan sát; các mối nối phải được bắt chặt,

quy

tiếp xúc tốt.

-Đọc chính xác giá trị điện áp của ac quy

-Quan sát, kiểm tra.

-Kỹ năng nạp điện cho ac quy

-Giám sát thao tác theo quy trình n ạp điện
cho ac quy.

-Kỹ năng đóng mở cầu dao điện.


-Giám sát thao tác, đóng mở dứt khoát.

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ làm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp

-20-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc: CHUẨN BỊ HỆ THỐNG ĐẢO CHIỀU
Mã số công việc:

A07

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

-Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
-Xác định vị trí các van trong hệ thống cần kiểm tra; cần mở;
-Kiểm tra áp lực chai gió khởi động, gió điều khiển ;
-Bổ sung gió vào chai;
-Mở van gió điều khiển;
-Thử đảo chiều;

-Đưa cần đảo chiều về vị trí tiến.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

-Xác định chính xác vị trí các van cần kiểm tra, mở;
-Kiểm tra chính xác mức dầu trong các b ình đảo chiều;
-Bổ sung đủ lượng, đúng chủng loại dầu trong các b ình đảo chiều;
-Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống;
Thực hiện công việc dứt khoát, đúng tr ình tự.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
-Kiểm tra hệ thống đảo chiều ;
-Đọc mức dầu tại bình đảo chiều; áp lực gió điều khiển;
-Vận hành hệ thống đảo chiều;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
-Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống đảo chiều;.
-Phân biệt được loại dầu nhờn dùng cho hệ thống đảo chiều.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-Dụng cụ mở van;
-Nhiên liệu;
-Bảo hộ lao động.

-21-


V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG


Tiêu chí đánh giá

Cách thức đánh giá

-Mức độ thực hiện theo quy trình

-Quan sát thao tác và so sánh

-Kiểm tra hệ thống một cách chính xác

-Quan sát, so sánh với sơ đồ hệ thống, vị
trí đóng, mở của các van trên hệ thống.

-Đọc chính xác mức dầu bình đảo chiều.

-Quan sát, so sánh với vạch chuẩn.

-Thao tác đảo chiều chính xác.

-Quan sát, so sánh với quy trình

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ l àm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp


-22-


TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Tên công việc:

VIA MÁY

Mã số công việc:

A08

I.MÔ TẢ CÔNG VIỆC

- Vị trí làm việc: tại buồng máy tàu thủy;
- Thông báo “ Via máy” tại buồng điều khiển;
- Kiểm tra máy chính, hệ trục chân vịt tr ước khi via;
- Mở các van xả khí nắp xi lanh máy chín h;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn máy chính;
- Kiểm tra, ngắt các nguồn khởi động máy (đóng van gió, ngắt cầu dao điện khởi
động);
- Via máy (bằng tay);
- Cài truyền động từ máy via vào máy chính;
- Khởi động khởi động máy via;
- Theo dõi hoạt động via máy.
II.CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Kiểm tra chính xác tình trạng an toàn của hệ động lực trước khi via máy;
- Các van xả khí nắp xi lanh máy chính phải đ ược mở;

- Ngắt các nguồn khởi động máy chính;;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn máy chính đúng quy tr ình;
- Quan sát thông số chỉ báo của đồng hồ áp lực dầu nhờn máy chính;
- Via máy;
- Đánh giá làm việc an toàn của hệ thống.
III.CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1.Kỹ năng
- Kiểm tra an toàn cho hệ thống trước khi via máy;
- Khởi động bơm dầu bôi trơn;
- Khởi động và vận hành máy via;
-Đảm bảo an toàn lao động.
2.Kiến thức
- Trình bày được cấu tạo, công dụng của máy via;.
- Trình bày được quy trình via máy an toàn, tác dụng của việc via máy trước khi khởi
động và sau khi dừng máy.
IV.CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆ C

-Mệnh lệnh thực hiện công việc ;
-23-


- Máy via;
- Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy chính;
- Bảo hộ lao động
V.TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá

Cách thức đánh giá


- Mức độ thực hiện theo quy trình .

-Quan sát, so sánh với quy trình

- Thao tác khởi động bơm dầu bôi trơn

-Giám sát thao tác theo quy trình.

- Trình tự thao tác khi via máy

-Giám sát thao tác đối chiếu với trình tự
thao tác chuẩn.

-An toàn cho người và thiết bị

-Theo dõi thao tác của người thực hiện,
trang bị BHLĐ, sử dụng dụng cụ làm việc
an toàn.

-Thời gian

-Phù hợp

-24-


×