BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________________
10TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 817 2006
QUI TRINH CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU L
̀
̉
́
̣
́
́ ỢN
10TCN 8172006
Hà Nội 2006
TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 8172006
QUI TRINH CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU L
̀
̉
́
̣
́
́ ỢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐBNNKHCN
ngày tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. PHAM VI AP DUNG
̣
́
̣
Áp dung cho cac can bô thu y, đê chân đoan bênh đong dâu l
̣
́ ́ ̣
́
̉
̉
́ ̣
́
́ ợn.
2. KHAI NIÊM
́
̣
Bênh đong dâu l
̣
́
́ ợn la môt bênh truyên nhiêm do vi khuân Gram d
̀ ̣
̣
̀
̃
̉
ương Erysipelothrix
rhusiopathiae (E. rhusiopathiae) gây ra xuât huyêt, viêm da, toan thân bai huyêt. Triêu
́
́
̀
̣
́
̣
chưng điên hinh cua bênh la trên da co nh
́
̉
̀
̉
̣
̀
́ ưng đam xuât huyêt theo hinh vuông, hinh
̃
́
́
́
̀
̀
tron.
̀
3. MAY MOC DUNG CU MÔI TR
́
́
̣
̣
ƯƠNG HOA CHÂT NGUYÊN LIÊU
̀
́
́
̣
3.1 May moc va dung cu
́
́ ̀ ̣
̣
Tu lanh
̉ ̣
Tu âm
̉ ́
Tu sây
̉ ́
Buồng cấy
Lo vi song
̀
́
Nôi hâp
̀ ́ ướt
Cân điêṇ
Kinh hiên vi phong đai 1000 lân
́
̉
́
̣
̀
Nôi đun cach thuy (water bath)
̀
́
̉
Bô đô mô tiêu gia suc
̣ ̀ ̉ ̉
́
Dung cu thuy tinh: binh tam giac, ông đong, chai thuy tinh, đia lông, ông nghiêm,
̣
̣
̉
̀
́ ́
̉
̃ ̀
́
̣
pipet, lam kinh…
́
Cac dung cu khac: panh, keo, dao, que cây, đen côn, but viêt kinh, bông thâm n
́ ̣
̣
́
́
́
̀ ̀
́ ́ ́
́ ước,
bông không thâm n
́ ươc, khăn bông hoăc giây thâm mêm
́
̣
́
́
̀
Dung cu đo pH
̣
̣
3.2. Hoa chât
́ ́
Côn Ethylic
̀
Côn Methylic – côn isomylic
̀
̀
2
10TCN 8172006
Xylen
Natri hydroxyt
Natri bicarbonat
Nươc cât
́ ́
Dâu soi kinh
̀
́
Bô thuôc nhuôm Gram (xem phu luc 1)
̣
́
̣
̣ ̣
Sodium azid
Crytal violet
Methyl red
TetrammethylP. phenylene diamin hydrochloride
Đương Fructose, galctose
̀
H2 O2
3.3. Môi trương va nguyên liêu
̀
̀
̣
Thach mau c
̣
́ ơ ban (Blood agar base)
̉
Thach MacConkey (hoăc thach Brilliant green)
̣
̣
̣
Môi trương VPMR
̀
Nươc peptone
́
Mau bo, bê hoăc c
́ ̀
̣ ừu
Môi trương TSI hoăc Kligler iron agar
̀
̣
Chuôt nhăt trăng hoăc bô câu
̣
́ ́
̣
̀
4. PHƯƠNG PHAP CHÂN ĐOAN
́
̉
́
Dựa vao đăc điêm bênh s
̀ ̣
̉
̣
ử, triêu ch
̣
ưng lâm sang, bênh tich va xet nghiêm vi khuân
́
̀
̣
́
̀ ́
̣
̉
trong phong thi nghiêm đê xac đinh bênh.
̀
́
̣
̉ ́ ̣
̣
Chân đoan phân biêt
̉
́
̣
Bênh dich ta l
̣
̣
̉ ợn
Bênh pho th
̣
́ ương han thê nhiêm trung mau
̀
̉
̃
̀
́
Bênh do vi khuân streptococcus
̣
̉
3
10TCN 8172006
SƠ ĐÔ CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU L
̀
̉
́
̣
́
́
ỢN
Kiêm tra lâm sang
̉
̀
Dich tễ
̣
Phân lâp, giam đinh hinh thai khuân
̣
́
̣
̀
́
̉
Mô kham
́ ̉
lac, hinh thai vi khuân, sinh hoa.
̣
̀
́̉
́
Kiêm tra bênh tich
̉
̣
́
Tiêm truyên đông
̀̉ ̣
Bênh phâm
̣
vât thi nghiêm
̣
́
̣
Kiêm tra trên
̉
kinh hiên vi
́
̉
(+) ()
(+) ()
Kêt luân
́
̣
Dich tễ
̣
Vi khuân co thê phân lâp đ
̉
́ ̉
̣ ược tư khoang 50 loai đông vât bao gôm: chim, ca, bo sat,
̀
̉
̀ ̣
̣
̀
́ ̀ ́
đông vât co vu nh
̣
̣ ́ ́ ưng bênh thê hiên phô biên
̣
̉ ̣
̉ ́ ở loai l
̀ ợn,
4.1.
4
10TCN 8172006
Vi khuân nay co thê gây bênh
̉
̀ ́ ̉
̣ ở ngươi, gây nên nh
̀
ững tôn th
̉
ương ở da va viêm nôi
̀
̣
tâm mac̣
Lợn khoe manh co thê mang trung, vi khuân th
̉
̣
́ ̉
̀
̉
ương c
̀ ư tru tai hach Amidan va cac
́ ̣
̣
̀ ́
tô ch
̉ ưc lympho.
́
Ty lê nhiêm bênh va ty lê chêt cao
̉ ̣
̃
̣
̀ ̉ ̣
́
ở nhưng n
̃ ơi không được tiêm phong
̀
Bênh lây truyên qua phân, n
̣
̀
ươc tiêu, chât đôn chuông hoăc chât tiêt cua miêng, mui.
́ ̉
́ ̣
̀
̣
́ ́ ̉
̣
̃
4.2.
Triêu ch
̣
ưng lâm sang
́
̀
Thê câp tinh hoăc nhiêm trung mau
̉ ́ ́
̣
̃
̀
́
Sôt cao, môt vai l
́
̣ ̀ ợn chêt đôt ngôt.
́ ̣
̣
Bo ăn, chay n
̉
̉ ươc măt.
́
́
Trên da xuât hiên cac đam đo hay đo tia nôi nh
́ ̣
́ ́
̉
̉ ́ ̉
ư mê đay hinh vuông hay hinh thoi,
̀
̀
̀
đăc biêt la
̣
̣ ̀ở tai, cô, bung, trong đui.
̉ ̣
̀
Lợn bệnh đi lai khâp khiêng va th
̣
̣
̃
̀ ường năm môt chô.
̀
̣
̃
Say thai
̉
ở nhưng l
̃ ợn nai co ch
́ ́ ửa
Thê man tinh
̉
̣ ́
Co tôn th
́ ̉
ương ở da: rung lông, da day lên va bi troc ra đăc biêt
̣
̀
̀ ̣ ́
̣
̣ ở vung tai va đuôi.
̀
̀
Viêm đa khơp, l
́ ợn que, đi khâp khiêng hoăc co thê năm liêt môt chô.
̀
̣
̃
̣
́ ̉ ̀
̣
̣
̃
4.3.
Bênh tich
̣
́
Câp tinh
́ ́
Trên da xuât hiên đam xuât huyêt hinh thoi hay hinh vuông.
́ ̣
́
́
́ ̀
̀
Lach s
́ ưng to va tu huyêt.
̀ ̣
́
Xuât huyêt lâm tâm
́
́ ́ ́ ở mang bao tim va tu mau
̀
̀ ̣ ́ ở thân.
̣
Xuât huyêt va phu nê
́
́ ̀ ̀ ̀ở hach bach huyêt.
̣
̣
́
Viêm cata xuât huyêt
́
́ ở da day, tu mau
̣ ̀ ̣ ́ ở gan va lach.
̀ ́
Man tinh
̣ ́
Khơp s
́ ưng to.
Sui van tim hinh sup l
̀
̀
́ ơ
4.4. Chân đoan trong phong thi nghiêm
̉
́
̀
́
̣
4.4.1.
Lây mâu bênh phâm
́
̃ ̣
̉
Dung cu: lo thuy tinh, binh tam giac hoăc tui nilông vô trung, seringe, kim tiêm vô
̣
̣ ̣
̉
̀
́
̣
́
̀
trung
̀
Bênh phâm
̣
̉
Lợn chêt: lây gan, lach, thân, tim, dich kh
́ ́
́
̣
̣
ơṕ
Lợn sông: Lây mau
́
́
́
Bao quan va g
̉
̉
̀ ửi mâu đi xet nghiêm
̃
́
̣
Bênh phâm phai đ
̣
̉
̉ ược lây vô trung va môi loai cho vao t
́
̀
̀ ̃ ̣
̀ ưng lo hay tui nilông vô trung
̀
̣
́
̀
riêng biêt đây kin.
̣ ̣
́
Tât ca cac loai bênh phâm phai đ
́ ̉ ́
̣
̣
̉
̉ ược đưa ngay vao phong thi nghiêm không qua 1gi
̀
̀
́
̣
́ ờ.
0
Nêu phong thi nghiêm
́
̀
́
̣ ở xa, phai bao quan trong điêu kiên lanh t
̉
̉
̉
̀
̣
̣
ừ 2 đên 8
́ C va g
̀ ửi về
phong thi nghiêm châm nhât 24 gi
̀
́
̣
̣
́
ờ sau khi lây mâu.
́
̃
Bênh phâm phai đ
̣
̉
̉ ược gửi kem theo môt phiêu xin xet nghiêm co ghi ro triêu ch
̀
̣
́
́
̣
́
̃ ̣
ứng,
bênh tich va đăc điêm dich tê.
̣
́
̀ ̣
̉
̣
̃
4.4.2. Kiêm tra vi khuân tr
̉
̉
ực tiêp băng kinh hiên vi t
́
̀
́
̉
ừ bênh phâm
̣
̉
5
10TCN 8172006
Phiêt kinh bênh phâm. Cô đinh băng côn Methanol, đê khô, nhuôm Giemsa hay Gram
́ ́
̣
̉
́ ̣
̀
̀
̉
̣
(xem phu luc1, 2)
̣ ̣
Tiêu ban sau khi nhuôm, đê khô, xem kinh hiên vi băng vât kinh dâu 100X.
̉
̣
̉
́
̉
̀
̣ ́
̀
Dươi kinh hiên vi:
́ ́
̉
vi khuân
̉ đong
́ dâu l
́ ợn băt mau
́
̀ gram dương (màu tim)
́ và khi
nhuộm giemsa bắt mau xanh.
̀
Bênh
̣ ở thê câp tinh vi khuân co hinh gây manh (tr
̉ ́ ́
̉
́ ̀
̣
̉
ực khuân)
̉
Thê bênh man tinh vi khuân dang s
̉ ̣
̣ ́
̉
̣
ợi dai manh (filament), băt mau thuôc nhuôm kem
̀ ̉
́ ̀
́
̣
́
4.4.3. Phân lập vi khuẩn
Môi trương phân lâp: thach mau c
̀
̣
̣
́ ưu, n
̀ ươc thit, thach chon loc (thach mau c
́ ̣
̣
̣
̣
̣
́ ưu bô sung
̀ ̉
0,1% sodium azide va 0,001% kêt tinh tim). Môi tr
̀
́
́
ương MacConkey co thê s
̀
́ ̉ ử dung đê
̣
̉
phat hiên cac vi khuân gram âm gây bênh hay tap nhiêm trong bênh phâm.
́ ̣
́
̉
̣
̣
̃
̣
̉
ọ
Bênh phâm cây vao cac môi tr
̣
̉
́ ̀ ́
ường phân lâp, nuôi cây
̣
́ ở 37 C, trong điêu kiên hiêu khi
̀
̣
́
́
tư 24 đên 48 gi
̀
́
ờ.
4.4.4. Giam đinh vi khuân
́
̣
̉
Hinh thai khuân lac
̀
́
̉
̣
Trên thach mau: khuân lac nho, trong suôt, gây dung huyêt alpha sau 48 gi
̣
́
̉ ̣
̉
́
́
ờ nuôi cây, co
́
́
hai loai khuân lac dang S va dang R.
̣
̉ ̣
̣
̀ ̣
Hinh thai vi khuân trên kinh hiên vi
̀
́
̉
́
̉
Lây khuân lac nghi ng
́
̉
̣
ờ hoa tan băng n
̀
̀ ước sinh ly trên phiên kinh hoăc lây 1 vong
́
́ ́
̣ ́
̀
que cây canh trung đa nuôi cây vi khuân gian mong trên phiên kinh, đê khô, cô đinh tiêu
́
̀
̃
́
̉
̀
̉
́ ́
̉
́ ̣
ban trên ngon l
̉
̣ ửa đen côn.
̀ ̀
Tiêu ban sau khi đa đ
̉
̃ ược cô đinh, đê khô, nhuôm băng ph
́ ̣
̉
̣
̀
ương phap Gram. Xem
́
tiêu ban đa nhuôm băng vât dâu 100X.
̉
̃
̣
̀
̣ ̀
Vi khuân băt mau tim (gram d
̉
́ ̀ ́
ương). Nêu nhuôm t
́
̣ ừ khuân lac dang S: vi khuân co
̉
̣
̣
̉
́
hinh s
̀ ợi ngăn. Nhuôm t
́
̣ ư khuân lac dang R vi khuân co hinh s
̀
̉ ̣
̉
́ ̀ ợi, manh va dai.
̉
̀ ̀
Đăc tinh sinh hoa
̣ ́
́
Bang 1: Môt sô đăc tinh sinh hoa đăc tr
̉
̣ ́ ̣ ́
́ ̣ ưng cua vi khuân
̉
̉ E. rhusiopathiae
Tinh chât
́
́
H2S
Arginin
Catalaza
Oxidaza
MR
Di đông
̣
E. rhusiopathiae
+
+
Kha năng sinh H2S
̉
: co thê
́ ̉ dung
̀ thach TSI hoăc Kligler đô vao ông nghiêm day
̣
̣
̉ ̀ ́
̣
̀
khoang 4 cm. Lâykhuânlac nghi ng
̉
́
̉ ̣
ờ cây thăng, chinh gi
́
̉
́
ưa xuông đay ông nghiêm. Nuôi
̃
́
́ ́
̣
0
cây
́ ở 37 C trong điêu kiên hiêu khi. Kiêm tra sau 24h nuôi cây: vi khuân sinh H
̀
̣
́
́
̉
́
̉
̣
2S tao nên
đường mau đen theo doc theo đ
̀
̣
ường cây.
́
6
10TCN 8172006
Phan
̉ ưng Oxidaza
́
: Tiên hanh trên giây co tâm dung dich 1% TetrammethylP.
́
̀
́
́ ̉
̣
phenylene diamin hydrochloride. Dung que cây lây khuân lac t
̀
́ ́
̉
̣ ừ môi trường thach cha lên
̣
̀
trên măt giây đa thâm thuôc th
̣
́ ̃ ́
́ ử. Phan
̉ ưng d
́ ương tinh khi xuât hiên mau đen tim sau 30
́
́ ̣
̀
́
giây.
Phan
̉ ưng Catalaza
́
: Nho môt giot dung dich H
̉
̣
̣
̣
̣
̉
́ ́
2O2 3% lên môt điêm trên phiên kinh
sach. Dung que cây lây khuân lac t
̣
̀
́ ́
̉ ̣ ư môi tr
̀
ường thach (thach không ch
̣
̣
ứa mau) đăt vào gi
́
̣
ọt
dung dịch . Phan
̉ ưng d
́ ương tinh khi thây co hiên t
́
́ ́ ̣ ượng sui bot sau vai giây.
̉
̣
̀
Phan
̉ ưng Methyl red (MR):
́
Cây khuân lac nghi ng
́
̉
̣
ờ vao môi tr
̀
ường nươc VP
́
0
MR, nuôi ở 37 C sau 24 giờ nho vao môi tr
̉ ̀
ương nuôi cây trên 5 giot dung dich đo methyl
̀
́
̣
̣
̉
0
trong côn 95
̀
(xem phân phu luc 3), đoc kêt qua sau 5 phut, nêu co mau đo la phan
̀
̣ ̣
̣
́
̉
́ ́ ́ ̀
̉ ̀ ̉ ưng
́
dương tinh, co mau vang la âm tinh.
́
́ ̀ ̀
̀
́
Kiêm tra đăc tinh di đông cua vi khuân:
̉
̣ ́
̣
̉
̉ co thê dung ph
́ ̉ ̀
ương phap quan sat giot
́
́
̣
treo dươi kinh hiên vi ho
́ ́
̉
ặc cấy vi khuẩn vào môi trường môi trương thach long (semi
̀
̣
̉
solid).
Arginin: Vi khuân nuôi cây trong môi tr
̉
́
ương co ch
̀
́ ưa arginin va chi thi mau. Nêu vi
́
̀ ̉ ̣ ̀
́
khuân phân huy arginin môi tr
̉
̉
ương chuyên kiêm lam đôi mau cua môi tr
̀
̉
̀ ̀
̉
̀ ̉
ường (phu luc 4).
̣ ̣
Giám định độc lực qua tiêm truyên đông vât thi nghiêm
̀
̣
̣
́
̣
Đông vât thi nghiêm la chuôt nhăt trăng hay bô câu
̣
̣
́
̣
̀
̣
́ ́
̀
Phu tang nghiên, pha v
̉ ̣
̀
ơi n
́ ươc sinh ly theo ti lê 1/10 ho
́
́
̉ ̣
ặc máu tiêm 0,1 0,2 ml vaò
xoang bung cua chuôt, tiêm 0,3 0,4ml tiêm d
̣
̉
̣
ươi da cho bô câu. Chuôt va bô câu chêt sau
́
̀
̣
̀ ̀
́
trong vong 4 ngay. Phân lâp vi khuân t
̀
̀
̣
̉ ừ mau hoăc phu tang cua chuôt va bô câu chêt.
́
̣
̉ ̣
̉
̣ ̀ ̀
́
5.
KÊT LUÂN
́
̣ : dựa vao đăc điêm dich tê, triêu ch
̀ ̣
̉
̣
̃
̣
ưng lâm sang, bênh tich va kêt qua
́
̀
̣
́
̀ ́
̉
chân đoan trong phong thi nghiêm.
̉
́
̀
́
̣
6. TAI LIÊU THAM KHAO
̀
̣
̉
1. Standard Diagnostic Manual for livestock diseases in Thailand JICA Third edition
2003.
2. Sô tay bênh dich đông vât. Copyright text Archie Hunter, 1994, 1996. Text Archie
̉
̣
̣
̣
̣
Hunter and SVSV project, 2000
3. Disease of Swine. Blackwell Publishing Professional; 8th edition, 1999
4. Australian Standard Diagnostic Technique for animal diseases. Standing committee
agriculture and resource management. Editors: Leigh A.Corner, Trevor J. Bagust
1993.
5. Brooke, C.J. and T.V. Riley. 1999. Erysipelothrix rhusiopathiae: Bacteriology,
epidemiology and clinical manifestations of an occupational pathogen. J. Med.
Microbiol. 48:789799.
6. Veterinay clinical microbiology – England , 1994.
7. Giáo trình bệnh truyền nhiễm Trường Đại Học Nông nghiệp I Hà nội
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
7
10TCN 8172006
Bùi Bá Bổng
PHU LUC
̣
̣
Phu luc 1:
̣ ̣
Nhuôm gram
̣
Thuôc nhuôm
́
̣
a. Dung dich kêt tinh tim
̣
́
́
Kêt tinh tim
́
́
2,5g
Nươc cât
́ ́
1000 ml
b. Dung dich fuscin me
̣
̣
Fucsin kiêm
̀
1g
Côn 96
̀ 0 C
10 ml
Axit phenic kêt tinh
́
5g
Nươc cât
́ ́
100ml
Pha loang dung dich me theo ti lê 1/10 v
̃
̣
̣
̉ ̣
ơi n
́ ươc cât khi nhuôm
́ ́
̣
c. Dung dich lugol
̣
Iodua kali
Iodua tinh thê ̉
Nươc cât
́ ́
d. Côn axeton
̀
Côn nguyên chât
̀
́
Axeton
Cach nhuôm
́
̣
Nho dung dich tim lên tiêu ban: 1 – 2 phut
̉
̣
́
̉
́
Rửa nươc nhanh, vây khô n
́
̉
ươć
Nho dung dich lugol: đê 1 phut
̉
̣
̉
́
Rửa nươc nhanh, vây khô
́
̉
Nho côn Axeton
̉ ̀
Rửa nươc thât nhanh
́
̣
Nho dung dich fucsin loang: đê 1 phut
̉
̣
̃
̉
́
Rửa nươc
́
Thâm khô. Sây khô
́
́
Xem kinh băng vât kinh dâu
́
̀
̣ ́
̀
Vi khuân gram d
̉
ương băt mau tim
́ ̀ ́
Vi khuân gram âm băt mau đo
̉
́ ̀ ̉
1g
0,5g
150 ml
3 phân
̀
1 phâǹ
Phu luc 2: Nhuôm Giemsa
̣ ̣
̣
Dung đê nhuôm cac tiêu ban mau
̀
̉
̣
́
̉
́
8
10TCN 8172006
Thuôc nhuôm
́
̣
Giemsa bôt
̣
Glyxerin
Côn nguyên chât
̀
́
Khi nhuộm pha loãng với dung dịch đệm
Cách pha dung dịch đệm
1g
66ml
66ml
Dung dịch Sodium phosphate, Na2HPO4 (9.47 g/lít) hoặc 61.1 ml
Na2HPO4.2H2O (11.87 g/lít)
Dung dịch Potassium phosphate, KH2PO4 (9.08 g/lít)
Nước cất
38.9 ml
900 ml
Có thể mua thuốc nhuôm đặc (Giemsa mẹ) khi nhuôm pha loãng với dung dịch đệm
Cach nhuôm
́
̣
Tiêu ban mau lam xong cô đinh băng côn nguyên chât trong 10 phut rôi r
̉
́ ̀
́ ̣
̀
̀
́
́ ̀ ửa băng
̀
nươc cât
́ ́
Nho dung dich Giemsa đa pha loang (1/10, 1/20....) cho ngâp tiêu ban. Đê 20 – 30
̉
̣
̃
̃
̣
̉
̉
phut. R
́ ửa nươc nhanh. Sây khô. (Không đ
́
́
ược thâm).
́
Xem kinh
́
Tê bao bach câu: băt mau đo
́ ̀ ̣
̀
́ ̀ ̉
Tê bao đa nhân: băt mau đo tia
́ ̀
́ ̀ ̉ ́
Bao t
̀ ương: băt mau xanh da tr
́ ̀
ơi hoăc hông
̀
̣
̀
Vi khuân: băt mau xanh
̉
́ ̀
Hat nhiêm săc: băt mau đo
̣
̃
́
́ ̀ ̉
Phu luc 3:
̣ ̣
Thuôc th
́ ử phan
̉ ưng MR
́
Đo methyl 0,04g
̉
Côn 95 60 ml
̀
Nươc cât 40 ml
́ ́
Phu luc 4 : Môi tr
̣ ̣
ương kiêm tra kha năng phân huy Arginine
̀
̉
̉
̉
Nươc peptone
́
0,5% L arginine
0,1% glucose
0,1% chi thi mau bromocresol purple
̉ ̣ ̀
Cach pha chi thi mau bromocresol purple
́
̉ ̣ ̀
Bromocresol purple: 1,5 g
Côn 90
̀ 0 : 100 ml
9