Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 817-2006

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (531.53 KB, 9 trang )

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________________

 10TCN                     TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 817 ­ 2006
QUI TRINH CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU L
̀
̉
́
̣
́
́ ỢN


10TCN 817­2006

Hà Nội  ­ 2006

TIÊU CHUẨN NGÀNH                                                                                           10 TCN 817­2006

QUI TRINH CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU L
̀
̉
́
̣
́
́ ỢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số              /QĐ­BNN­KHCN
   ngày        tháng  12  năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. PHAM VI AP DUNG


̣
́
̣
Áp dung cho cac can bô thu y, đê chân đoan bênh đong dâu l
̣
́ ́ ̣
́
̉
̉
́ ̣
́
́ ợn.
2. KHAI NIÊM
́
̣
Bênh đong dâu l
̣
́
́ ợn la môt bênh truyên nhiêm do vi khuân Gram d
̀ ̣
̣
̀
̃
̉
ương  Erysipelothrix 
rhusiopathiae (E. rhusiopathiae) gây ra  xuât huyêt, viêm da, toan thân bai huyêt. Triêu
́
́
̀
̣

́
̣  
chưng điên hinh cua bênh la trên da co nh
́
̉
̀
̉
̣
̀
́ ưng đam xuât huyêt theo hinh vuông, hinh
̃
́
́
́
̀
̀  
tron.
̀
3. MAY MOC ­ DUNG CU ­ MÔI TR
́
́
̣
̣
ƯƠNG ­ HOA CHÂT ­ NGUYÊN LIÊU
̀
́
́
̣
3.1 May moc va dung cu
́

́ ̀ ̣
̣
­ Tu lanh 
̉ ̣
­ Tu âm 
̉ ́
­ Tu sây
̉ ́
­ Buồng cấy
­ Lo vi song
̀
́
­ Nôi hâp 
̀ ́ ướt
­ Cân điêṇ
­ Kinh hiên vi phong đai 1000 lân
́
̉
́
̣
̀
­ Nôi đun cach thuy (water bath)
̀
́
̉
­ Bô đô mô tiêu gia suc 
̣ ̀ ̉ ̉
́
­ Dung cu thuy tinh: binh tam giac, ông đong, chai thuy tinh, đia lông, ông nghiêm,
̣

̣
̉
̀
́ ́
̉
̃ ̀
́
̣  
pipet, lam kinh…
́
­ Cac dung cu khac: panh, keo, dao, que cây, đen côn, but viêt kinh, bông thâm n
́ ̣
̣
́
́
́
̀ ̀
́ ́ ́
́ ước,  
bông không thâm n
́ ươc, khăn bông hoăc giây thâm mêm
́
̣
́
́
̀
­ Dung cu đo pH 
̣
̣
3.2. Hoa chât

́ ́

­
­

Côn Ethylic 
̀
Côn Methylic – côn isomylic
̀
̀
2


10TCN 817­2006

­
­
­

­
­
­
­
­
­
­
­
­

Xylen

Natri hydroxyt
Natri bicarbonat
Nươc cât 
́ ́
Dâu soi kinh 
̀
́
Bô thuôc nhuôm Gram (xem phu luc 1)
̣
́
̣
̣ ̣
Sodium azid
Crytal violet
Methyl red
Tetrammethyl­P. phenylene diamin hydrochloride
Đương Fructose, galctose
̀
H2 O2

3.3. Môi trương va nguyên liêu
̀
̀
̣
­ Thach mau c
̣
́ ơ ban (Blood agar base)
̉
­ Thach MacConkey (hoăc thach Brilliant green) 
̣

̣
̣
­ Môi trương VP­MR
̀
­ Nươc peptone 
́
­ Mau bo, bê hoăc c
́ ̀
̣ ừu
­ Môi trương TSI hoăc Kligler iron agar
̀
̣
­ Chuôt nhăt trăng hoăc bô câu 
̣
́ ́
̣
̀
4. PHƯƠNG PHAP CHÂN ĐOAN
́
̉
́

Dựa vao đăc điêm bênh s
̀ ̣
̉
̣
ử, triêu ch
̣
ưng lâm sang, bênh tich va xet nghiêm vi khuân
́

̀
̣
́
̀ ́
̣
̉  
trong phong thi nghiêm đê xac đinh bênh.
̀
́
̣
̉ ́ ̣
̣
 Chân đoan phân biêt
̉
́
̣
­ Bênh dich ta l
̣
̣
̉ ợn
­ Bênh pho th
̣
́ ương han thê nhiêm trung mau
̀
̉
̃
̀
́
­ Bênh do vi khuân streptococcus 
̣

̉

3


10TCN 817­2006

SƠ ĐÔ CHÂN ĐOAN BÊNH ĐONG DÂU  L
̀
̉
́
̣
́
́
ỢN
Kiêm tra lâm sang
̉
̀

Dich tễ
̣

Phân lâp, giam đinh hinh thai khuân
̣
́
̣
̀
́
̉  
Mô kham

́ ̉
lac, hinh thai vi khuân, sinh hoa. 
̣
̀
́̉
́

Kiêm tra bênh tich
̉
̣
́

Tiêm truyên đông
̀̉ ̣  
Bênh phâm
̣
vât thi nghiêm
̣
́
̣
                                             

Kiêm tra trên
̉
 
kinh hiên vi
́
̉

                                             


                                         (+)                                            (­)
        

 
        
       (+)                                                     (­)
                              Kêt luân
  ́
̣                        
 
   

 Dich tễ
̣
Vi khuân co thê phân lâp đ
̉
́ ̉
̣ ược tư khoang 50 loai đông vât bao gôm: chim, ca, bo sat,
̀
̉
̀ ̣
̣
̀
́ ̀ ́ 
đông vât co vu nh
̣
̣ ́ ́ ưng bênh thê hiên phô biên 
̣
̉ ̣

̉ ́ ở loai l
̀ ợn,

4.1.

­

4


10TCN 817­2006

­
­
­
­

Vi khuân nay co thê gây bênh 
̉
̀ ́ ̉
̣ ở ngươi, gây nên nh
̀
ững tôn th
̉
ương ở da va viêm nôi
̀
̣ 
tâm mac̣
Lợn khoe manh co thê mang trung, vi khuân th
̉

̣
́ ̉
̀
̉
ương c
̀ ư tru tai hach Amidan va cac
́ ̣
̣
̀ ́ 
tô ch
̉ ưc lympho.
́
Ty lê nhiêm bênh va ty lê chêt cao 
̉ ̣
̃
̣
̀ ̉ ̣
́
ở nhưng n
̃ ơi không được tiêm phong
̀
Bênh lây truyên qua phân, n
̣
̀
ươc tiêu, chât đôn chuông hoăc chât tiêt cua miêng, mui.
́ ̉
́ ̣
̀
̣
́ ́ ̉

̣
̃

4.2.

­
­

Triêu ch
̣
ưng lâm sang
́
̀
 Thê câp tinh hoăc nhiêm trung mau
̉ ́ ́
̣
̃
̀
́
Sôt cao, môt vai l
́
̣ ̀ ợn chêt đôt ngôt.
́ ̣
̣
Bo ăn, chay n
̉
̉ ươc măt.
́
́
Trên da xuât hiên cac đam đo hay đo tia nôi nh

́ ̣
́ ́
̉
̉ ́ ̉
ư  mê đay hinh vuông hay hinh thoi,
̀
̀
̀
 
đăc biêt la 
̣
̣ ̀ở tai, cô, bung, trong đui. 
̉ ̣
̀
Lợn bệnh đi lai khâp khiêng va th
̣
̣
̃
̀ ường năm môt chô. 
̀
̣
̃
Say thai 
̉
ở nhưng l
̃ ợn nai co ch
́ ́ ửa

­
­


 Thê man tinh
̉
̣ ́
Co tôn th
́ ̉
ương ở da: rung lông, da day lên va bi troc ra đăc biêt 
̣
̀
̀ ̣ ́
̣
̣ ở vung tai va đuôi. 
̀
̀
Viêm đa khơp, l
́ ợn que, đi khâp khiêng hoăc co thê năm liêt môt chô. 
̀
̣
̃
̣
́ ̉ ̀
̣
̣
̃

­
­
­

4.3.

­
­
­
­
­

Bênh tich
̣
́
 Câp tinh
́ ́
Trên da xuât hiên đam xuât huyêt hinh thoi hay hinh vuông.
́ ̣
́
́
́ ̀
̀
Lach s
́ ưng to va tu huyêt.
̀ ̣
́
Xuât huyêt lâm tâm 
́
́ ́ ́ ở mang bao tim va tu mau 
̀
̀ ̣ ́ ở thân.
̣
Xuât huyêt va phu nê 
́
́ ̀ ̀ ̀ở hach bach huyêt.

̣
̣
́
Viêm cata xuât huyêt 
́
́ ở da day, tu mau 
̣ ̀ ̣ ́ ở gan va lach.
̀ ́

­
­

 Man tinh
̣ ́
Khơp s
́ ưng to.
Sui van tim hinh sup l
̀
̀
́ ơ

4.4. Chân đoan trong phong thi nghiêm
̉
́
̀
́
̣
4.4.1.
Lây mâu bênh phâm 
́

̃ ̣
̉
­ Dung cu: lo thuy tinh, binh tam giac hoăc tui nilông vô trung, seringe, kim tiêm vô
̣
̣ ̣
̉
̀
́
̣
́
̀
 
trung
̀
­ Bênh phâm
̣
̉
Lợn chêt: lây gan, lach, thân, tim, dich kh
́ ́
́
̣
̣
ơṕ
Lợn sông: Lây mau 
́
́
́
­ Bao quan va g
̉
̉

̀ ửi mâu đi xet nghiêm
̃
́
̣
Bênh phâm phai đ
̣
̉
̉ ược lây vô trung va môi loai cho vao t
́
̀
̀ ̃ ̣
̀ ưng lo hay tui nilông vô trung
̀
̣
́
̀  
riêng biêt đây kin. 
̣ ̣
́
Tât ca cac loai bênh phâm phai đ
́ ̉ ́
̣
̣
̉
̉ ược đưa ngay vao phong thi nghiêm không qua 1gi
̀
̀
́
̣
́ ờ. 

0
Nêu phong thi nghiêm 
́
̀
́
̣ ở  xa, phai bao quan trong điêu kiên lanh t
̉
̉
̉
̀
̣
̣
ừ 2 đên 8
́ C va g
̀ ửi về 
phong thi nghiêm châm nhât 24 gi
̀
́
̣
̣
́
ờ sau khi lây mâu.
́
̃
Bênh phâm phai đ
̣
̉
̉ ược gửi kem theo môt phiêu xin xet nghiêm co ghi ro triêu ch
̀
̣

́
́
̣
́
̃ ̣
ứng,  
bênh tich va đăc điêm dich tê.
̣
́
̀ ̣
̉
̣
̃
4.4.2. Kiêm tra vi khuân tr
̉
̉
ực tiêp băng kinh hiên vi t
́
̀
́
̉
ừ bênh phâm
̣
̉
5


10TCN 817­2006

Phiêt kinh bênh phâm.  Cô đinh băng côn Methanol, đê khô, nhuôm Giemsa hay Gram

́ ́
̣
̉
́ ̣
̀
̀
̉
̣
 
(xem phu luc1, 2) 
̣ ̣
Tiêu ban sau khi nhuôm, đê khô, xem kinh hiên vi băng vât kinh dâu 100X.
̉
̣
̉
́
̉
̀
̣ ́
̀
Dươi kinh hiên vi: 
́ ́
̉
vi  khuân 
̉ đong 
́ dâu l
́ ợn  băt mau 
́
̀ gram dương (màu tim)
́  và  khi 

nhuộm giemsa bắt mau xanh.
̀
­ Bênh 
̣ ở thê câp tinh vi khuân co hinh gây manh (tr
̉ ́ ́
̉
́ ̀
̣
̉
ực khuân)
̉
Thê bênh man tinh vi khuân dang s
̉ ̣
̣ ́
̉
̣
ợi dai manh (filament), băt mau thuôc nhuôm kem
̀ ̉
́ ̀
́
̣
́
4.4.3. Phân lập vi khuẩn
Môi trương phân lâp: thach mau c
̀
̣
̣
́ ưu, n
̀ ươc thit, thach chon loc (thach mau c
́ ̣

̣
̣
̣
̣
́ ưu bô sung
̀ ̉
 
0,1% sodium azide va 0,001% kêt tinh tim). Môi tr
̀
́
́
ương MacConkey co thê s
̀
́ ̉ ử  dung đê
̣
̉ 
phat hiên cac vi khuân gram âm gây bênh hay tap nhiêm trong bênh phâm.
́ ̣
́
̉
̣
̣
̃
̣
̉

Bênh phâm cây vao cac môi tr
̣
̉
́ ̀ ́

ường phân lâp, nuôi cây 
̣
́ ở 37 C, trong điêu kiên hiêu khi
̀
̣
́
́ 
tư 24 đên 48 gi
̀
́
ờ. 
4.4.4. Giam đinh vi khuân
́
̣
̉
 Hinh thai khuân lac
̀
́
̉
̣
Trên thach mau: khuân lac nho, trong suôt, gây dung huyêt alpha sau 48 gi
̣
́
̉ ̣
̉
́
́
ờ nuôi cây, co
́
́ 

hai loai khuân lac dang S va dang R. 
̣
̉ ̣
̣
̀ ̣
 Hinh thai vi khuân trên kinh hiên vi
̀
́
̉
́
̉
 
Lây khuân lac nghi ng
́
̉
̣
ờ hoa tan băng n
̀
̀ ước sinh ly trên phiên kinh hoăc lây 1 vong
́
́ ́
̣ ́
̀  
que cây canh trung đa nuôi cây vi khuân gian mong trên phiên kinh, đê khô, cô đinh tiêu
́
̀
̃
́
̉
̀

̉
́ ́
̉
́ ̣
 
ban trên ngon l
̉
̣ ửa đen côn.
̀ ̀
­

Tiêu ban sau khi đa đ
̉
̃ ược cô đinh, đê khô, nhuôm băng ph
́ ̣
̉
̣
̀
ương phap Gram. Xem
́
 
tiêu ban đa nhuôm băng vât dâu 100X.
̉
̃
̣
̀
̣ ̀

­


Vi khuân băt mau tim (gram d
̉
́ ̀ ́
ương). Nêu nhuôm t
́
̣ ừ khuân lac dang S: vi khuân co
̉
̣
̣
̉
́ 
hinh s
̀ ợi ngăn.  Nhuôm t
́
̣ ư khuân lac dang R vi khuân co hinh s
̀
̉ ̣
̉
́ ̀ ợi, manh va dai.  
̉
̀ ̀

 Đăc tinh sinh hoa
̣ ́
́
Bang 1: Môt sô đăc tinh sinh hoa đăc tr
̉
̣ ́ ̣ ́
́ ̣ ưng cua vi khuân  
̉

̉ E. rhusiopathiae
 Tinh chât
́
́

H2S
Arginin
Catalaza
Oxidaza
MR
Di đông
̣

E. rhusiopathiae
+
+
­
­
­
­

Kha năng sinh H2S
̉
:  co thê
́ ̉  dung
̀   thach TSI hoăc Kligler đô vao ông nghiêm day
̣
̣
̉ ̀ ́
̣

̀ 
khoang 4 cm. Lâykhuânlac nghi ng
̉
́
̉ ̣
ờ cây thăng, chinh gi
́
̉
́
ưa xuông đay ông nghiêm. Nuôi
̃
́
́ ́
̣
 
0
cây 
́ ở 37 C trong điêu kiên hiêu khi. Kiêm tra sau 24h nuôi cây: vi khuân sinh H
̀
̣
́
́
̉
́
̉
̣
 
2S tao nên
đường mau đen theo doc theo đ
̀

̣
ường cây.  
́
­

6


10TCN 817­2006

Phan 
̉ ưng Oxidaza
́
: Tiên hanh trên giây co tâm dung dich 1% Tetrammethyl­P.
́
̀
́
́ ̉
̣
 
phenylene diamin hydrochloride. Dung que cây lây khuân lac t
̀
́ ́
̉
̣ ừ môi trường thach cha lên
̣
̀  
trên măt giây đa thâm thuôc th
̣
́ ̃ ́

́ ử. Phan 
̉ ưng d
́ ương tinh khi xuât hiên mau đen tim sau 30
́
́ ̣
̀
́
 
giây. 
­ Phan 
̉ ưng Catalaza
́
: Nho môt giot dung dich H
̉
̣
̣
̣
̣
̉
́ ́  
2O2 3% lên môt điêm trên phiên kinh
sach. Dung que cây lây khuân lac t
̣
̀
́ ́
̉ ̣ ư môi tr
̀
ường thach (thach không ch
̣
̣

ứa mau) đăt vào gi
́
̣
ọt  
dung dịch . Phan 
̉ ưng d
́ ương tinh khi thây co hiên t
́
́ ́ ̣ ượng sui bot sau vai giây. 
̉
̣
̀
­ Phan 
̉ ưng Methyl red (MR):
́
 Cây khuân lac nghi ng
́
̉
̣
ờ vao môi tr
̀
ường nươc VP­
́
0
MR, nuôi ở 37 C sau 24 giờ nho vao môi tr
̉ ̀
ương nuôi cây trên 5 giot dung dich đo methyl
̀
́
̣

̣
̉
 
0
trong côn 95
̀
  (xem phân phu luc 3), đoc kêt qua sau 5 phut, nêu co mau đo la phan 
̀
̣ ̣
̣
́
̉
́ ́ ́ ̀
̉ ̀ ̉ ưng
́  
dương tinh, co mau vang la âm tinh.
́
́ ̀ ̀
̀
́
­ Kiêm tra đăc tinh di đông cua vi khuân:
̉
̣ ́
̣
̉
̉  co thê dung ph
́ ̉ ̀
ương phap quan sat giot
́
́

̣ 
treo dươi kinh hiên vi ho
́ ́
̉
ặc cấy  vi khuẩn  vào  môi trường  môi trương thach long (semi­
̀
̣
̉
solid). 
­ Arginin: Vi khuân nuôi cây trong môi tr
̉
́
ương co ch
̀
́ ưa arginin va chi thi mau. Nêu vi
́
̀ ̉ ̣ ̀
́  
khuân phân huy arginin môi tr
̉
̉
ương chuyên kiêm lam đôi mau cua môi tr
̀
̉
̀ ̀
̉
̀ ̉
ường (phu luc 4).
̣ ̣
­


­    Giám định độc lực qua tiêm truyên đông vât thi nghiêm
̀
̣
̣
́
̣
Đông vât thi nghiêm la chuôt nhăt trăng hay bô câu 
̣
̣
́
̣
̀
̣
́ ́
̀
Phu tang nghiên, pha v
̉ ̣
̀
ơi n
́ ươc sinh ly theo ti lê 1/10 ho
́
́
̉ ̣
ặc máu tiêm 0,1­ 0,2 ml vaò  
xoang bung cua chuôt, tiêm 0,3­ 0,4ml tiêm d
̣
̉
̣
ươi da cho bô câu. Chuôt va bô câu chêt sau

́
̀
̣
̀ ̀
́
 
trong vong 4 ngay. Phân lâp vi khuân t
̀
̀
̣
̉ ừ mau hoăc phu tang cua chuôt va bô câu chêt.
́
̣
̉ ̣
̉
̣ ̀ ̀
́
5.

KÊT LUÂN
́
̣ : dựa vao đăc điêm dich tê, triêu ch
̀ ̣
̉
̣
̃
̣
ưng lâm sang, bênh tich va kêt qua
́
̀

̣
́
̀ ́
̉ 
chân đoan trong phong thi nghiêm.
̉
́
̀
́
̣

6. TAI LIÊU THAM KHAO
̀
̣
̉
1.  Standard Diagnostic Manual for livestock diseases in Thailand­ JICA­ Third edition­ 
2003. 
2. Sô tay bênh dich đông vât. Copyright text Archie Hunter, 1994, 1996. Text Archie
̉
̣
̣
̣
̣
 
Hunter and SVSV project, 2000
3. Disease of Swine. Blackwell Publishing Professional; 8th edition, 1999
4. Australian Standard Diagnostic Technique for animal diseases. Standing committee 
agriculture and resource management. Editors: Leigh A.Corner, Trevor J. Bagust­ 
1993.
5. Brooke,   C.J.   and   T.V.   Riley.   1999.   Erysipelothrix   rhusiopathiae:   Bacteriology, 

epidemiology   and   clinical   manifestations   of   an   occupational   pathogen.   J.   Med. 
Microbiol. 48:789­799.
6. Veterinay clinical microbiology – England , 1994.
7. Giáo trình bệnh truyền nhiễm ­ Trường Đại Học Nông nghiệp I Hà nội

       KT. BỘ TRƯỞNG

           THỨ TRƯỞNG

7


10TCN 817­2006

                                                                                                          
 
                                                         Bùi Bá Bổng

  

PHU LUC
̣
̣
Phu luc 1: 
̣ ̣
Nhuôm gram
̣
Thuôc nhuôm
́
̣

a. Dung dich kêt tinh tim 
̣
́
́
Kêt tinh tim 
́
́
2,5g
Nươc cât
́ ́
1000 ml
b. Dung dich fuscin me
̣
̣
Fucsin kiêm 
̀
1g
Côn 96
̀ 0 C 
10 ml
Axit phenic kêt tinh 
́
5g
Nươc cât
́ ́
100ml
       ­ Pha loang dung dich me theo ti lê 1/10 v
̃
̣
̣

̉ ̣
ơi n
́ ươc cât khi nhuôm
́ ́
̣
c. Dung dich lugol 
̣
Iodua kali 
Iodua tinh thê ̉
Nươc cât
́ ́
d. Côn axeton 
̀
Côn nguyên chât 
̀
́
Axeton 
Cach nhuôm 
́
̣
­ Nho dung dich tim  lên tiêu ban: 1 – 2 phut 
̉
̣
́
̉
́
­ Rửa nươc nhanh, vây khô n
́
̉
ươć

­ Nho dung dich lugol: đê 1 phut 
̉
̣
̉
́
­ Rửa nươc nhanh, vây khô 
́
̉
­ Nho côn Axeton 
̉ ̀
­ Rửa nươc thât nhanh
́
̣
­ Nho dung dich fucsin loang: đê 1 phut 
̉
̣
̃
̉
́
­ Rửa nươc 
́
­ Thâm khô. Sây khô 
́
́
Xem kinh băng vât kinh dâu
́
̀
̣ ́
̀
­ Vi khuân gram d

̉
ương băt mau tim 
́ ̀ ́
­ Vi khuân gram âm băt mau đo 
̉
́ ̀ ̉

1g
0,5g
150 ml
3 phân 
̀
1 phâǹ

Phu luc 2: Nhuôm Giemsa
̣ ̣
̣
      Dung đê nhuôm cac tiêu ban mau
̀
̉
̣
́
̉
́
8


10TCN 817­2006

Thuôc nhuôm 

́
̣
Giemsa bôt 
̣
Glyxerin 
Côn nguyên chât 
̀
́
  Khi nhuộm pha loãng với dung dịch đệm 
  
Cách pha dung dịch đệm

1g
66ml
66ml

­    Dung  dịch  Sodium  phosphate,  Na2HPO4 (9.47  g/lít)  hoặc  61.1 ml

Na2HPO4.2H2O (11.87 g/lít)
­    Dung dịch Potassium phosphate, KH2PO4 (9.08 g/lít)
­    Nước cất

38.9 ml
900 ml

Có thể mua thuốc nhuôm đặc (Giemsa mẹ) khi nhuôm pha loãng với dung dịch đệm
Cach nhuôm 
́
̣
­ Tiêu ban mau lam xong cô đinh băng côn nguyên chât trong 10 phut rôi r

̉
́ ̀
́ ̣
̀
̀
́
́ ̀ ửa băng
̀  
nươc cât 
́ ́
­ Nho dung dich Giemsa đa pha loang (1/10, 1/20....) cho ngâp tiêu ban. Đê 20 – 30
̉
̣
̃
̃
̣
̉
̉
 
phut. R
́ ửa nươc nhanh. Sây khô. (Không đ
́
́
ược thâm).
́
Xem kinh 
́
­ Tê bao bach câu: băt mau đo 
́ ̀ ̣
̀

́ ̀ ̉
­ Tê bao đa nhân: băt mau đo tia
́ ̀
́ ̀ ̉ ́
­ Bao t
̀ ương: băt mau xanh da tr
́ ̀
ơi hoăc hông
̀
̣
̀
­ Vi khuân: băt mau xanh 
̉
́ ̀
­ Hat nhiêm săc: băt mau đo
̣
̃
́
́ ̀ ̉
Phu luc 3:
̣ ̣
 Thuôc th
́ ử phan 
̉ ưng MR
́
­    Đo methyl            0,04g
̉
­    Côn 95                 60 ml
̀
­    Nươc cât              40 ml

́ ́
Phu luc 4 : Môi tr
̣ ̣
ương kiêm tra kha năng phân huy Arginine
̀
̉
̉
̉
­ Nươc peptone 
́
­ 0,5% L­ arginine
­ 0,1%  glucose 
­ 0,1% chi thi mau bromocresol purple
̉ ̣ ̀
Cach pha chi thi mau bromocresol purple
́
̉ ̣ ̀
­ Bromocresol purple: 1,5 g
­ Côn 90
̀ 0 :                   100 ml

9



×