Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

tiet48 dai 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.21 KB, 12 trang )





KI M TRA BÀI CŨỂ
KI M TRA BÀI CŨỂ
? Nêu cách tính s trung bình c ng? ố ộ
? Nêu cách tính s trung bình c ng? ố ộ
Vi t công th c t ng quát?ế ứ ổ
Vi t công th c t ng quát?ế ứ ổ
Tr l i:ả ờ
Tr l i:ả ờ
+ D a vào b ng t n s :ự ả ầ ố
+ D a vào b ng t n s :ự ả ầ ố
. Nhân t ng giá tr v i t n s t ng ngừ ị ớ ầ ố ươ ứ
. Nhân t ng giá tr v i t n s t ng ngừ ị ớ ầ ố ươ ứ
. C ng t t c các tích v a tìm đ cộ ấ ả ừ ượ
. C ng t t c các tích v a tìm đ cộ ấ ả ừ ượ
. Chia t ng đó cho s các giá tr (t c t ng các t n ổ ố ị ứ ổ ầ
. Chia t ng đó cho s các giá tr (t c t ng các t n ổ ố ị ứ ổ ầ
s )ố
s )ố
1 1 2 2 3 3
...
k k
x n x n x n x n
X
N
+ + + +
=
+ Công thức tổng quát:




Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x)ệ
hi u(x)ệ
12
12
13
13
14
14
15
15
T n ầ
T n ầ
s (n)ố
s (n)ố
6
6
2
2
1
1
1
1
N=10
N=10

Các tích
Các tích
(x.n)
(x.n)
72
72
26
26
14
14
15
15
127
127
127
12, 7
10
X
= =
Bài tập1: Độ tuổi học sinh nữ
trong một lớp được ghi ở bảng sau:
Độ tuổi 12 13 14 15
Số HS 6 2 1 1 N=10
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Và số
các giá trị là bao nhiêu?
b) Tính số trung bình cộng?
c) Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài tập 1:
Cách 2:
12.6 13.2 14.1 15.1

12,7
10
X
+ + +
= =
c) M
0
=12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10


Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x)ệ
hi u(x)ệ
12
12
13
13
14
14
15
15
T n ầ
T n ầ

s (n)ố
s (n)ố
6
6
2
2
1
1
1
1
N=10
N=10
Các tích
Các tích
(x.n)
(x.n)
72
72
26
26
14
14
15
15
127
127
127
12, 7
10
X = =

12.6 13.2 14.1 15.1
12,7
10
X
+ + +
= =
Bài tập 1:
Cách khác:
c) M
0
=12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Bài 16: Không nên dùng số TBC làm đại
diên cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn
giữa các giá trị.
Giá tri
Giá tri
(x)
(x)
2
2
3
3
4
4
90
90

100
100
T n ầ
T n ầ
s (n)ố
s (n)ố
3
3
2
2
2
2
2
2
1
1
N=10
N=10
Bài 16:
Quan sát bảng “tần số” sau và
cho biết có nên dùng số trung
bình cộng làm “đại diện” cho dấu
hiệu không? Vì sao?


Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
Ti t 48: LUY N T Pế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x)ệ

hi u(x)ệ
12
12
13
13
14
14
15
15
T n s (n)ầ ố
T n s (n)ầ ố
6
6
2
2
1
1
1
1
N=10
N=10
Các tích
Các tích
(x.n)
(x.n)
72
72
26
26
14

14
15
15
127
127
127
12,7
10
X = =
12.6 13.2 14.1 15.1
12,7
10
X
+ + +
= =
Bài tập 1:
Cách khác:
c) M
0
=12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Bài 16: Không nên dùng số TBC làm đại
diên cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn
giữa các giá trị.
Th i ờ
Th i ờ
gian(x)

gian(x)
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
T n ầ
T n ầ
s (n)ố
s (n)ố
1
1
3
3
4

4
7
7
8
8
9
9
8
8
5
5
3
3
2
2
N=50
N=50
Bài 17: Theo dõi thời gian làm bài toán
(tính bằng phút) của 50 học sinh, thầy
giáo lập được bảng sau:
a) Tính số trung bình cộng.
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 17:
a) (phút)
b) M
0
= 8
7, 68X =

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×