Giỏo ỏn T Chon Toỏn 6 Nm hc 2009 -2010
Ch 1 : ễn Tp v b tỳc v s t nhiờn
Tit 1
Ngày soạn: Ngày dạy:
I. Mục tiêu
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý số trờng hợp số phần tử của
một tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật).
Rèn luyện kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho tr-
ớc,sử dụng đaúng, chính xá các kí hiệu
;;
.
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Đèn chiếu, giấy trong hoặc bảng phụ.
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 ph)
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế
nào?
Chữa bài tập 29 (SBT).
Câu 2: Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập
con của tập hợp B.
Chữa bìa tập 32 trang 7 (SBT)
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Trả lời phần chý ý trang 12
(SGK)
Bài tập 29 trang 7 (SBT).
a. A =
{
18
}
b. B =
{
0
}
a. C = N d. D =
HS 2: Trả lời nh SGK.
Bài tập 32 trang 7 (SBT)
A =
{
0; 1; 2; 3; 4; 5
}
B =
{
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
}
A
B
Hoạt động 2: luyện tập (38 ph)
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp cho trớc.
Bài tập 21 trang 14 (SGK).
A =
{
8; 9; 10;....20
}
+ GV gợi ý: A là tập hợp các số tự nhiên từ
8 đến 20.
+ GV hớng dẫn cách tìm số phần tử của tập
hợp A nh SGK.
Công thức tổng quát nh (SGK)
Bài 21 trang 14 (SGK).
A =
{
0; 1; 2; 3; 4; 5
}
Có 20 8 + 1 = 13 phần tử.
GV : TRN TH VNH - 1 -
Giỏo ỏn T Chon Toỏn 6 Nm hc 2009 -2010
Gọi một HS lên bảng tìm số phần tử của tập
hợp B
B=
{
10; 11; 12;......;99
}
Bài tập 23 trang 14 (SGK).
Tính số phần tử của tập hợp sau:
D =
{
21; 23; 25;......;99
}
E =
{
32; 34; 36;......;96
}
+ GV yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm.
Yêu cầu của nhóm:
- Nêu công thức tổng quát tính số phần tử
của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a
đến số chẵn b (a < b).
- Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n (m <
n).
- Tính số phần tử của tập hợp D; E.
+ GV gọi một đại diện của nhóm lên trình
bày.
- Gọi HS nhận xét
- Kiểm tra bài của các nhóm còn lại.
Dạng 2: Viết tập hợp Viết một số tập hợp
con của một số tập hợp cho trớc.
+ GV yêu cầu HS đọc đề bài
Bài 22 trang 14 (SGK)
- Gọi hai HS lên bảng.
- Các HS khác làm bài vào giấy trong.
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng,
kiểm tra nhanh 4 bài của HS trên
đèn chiếu.
+ GV đa đầu bài 36. tr6 (SBT) lên màn hình.
Cho tập hợp A =
{
1; 2; 3
}
Trong các cách viết sau đây cách viết nào
đúng cách viết nào sai:
1
A;
{
1
}
A;
3
A;
{
2; 3
}
A;
Bài số 24 (SGK)
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10.
B là tập hợp các số chẵn.
N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0.
Dùng kí hiệu để
thể hiện quan hệ của
mỗi tập trên với tập N.
Dạng 3: Bài toán thực tế
- GV đa đàu bài số 25 SGK lên màn
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có
b - a+1 phần tử.
B=
{
10; 11; 12;......;99
}
Có 99 - 10 + 1 = 90 phần tử
Bài tập 23 (SGK).
Một HS đại diện của nhóm lên trình
bày
- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến
số chẵn b có:
( b a) : 2 + 1 (phần tử.)
- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn
m đến số chẵn n
( n m ) : 2 + 1 (phần tử.)
Tập hợp
D =
{ }
99;........25;23;21
Có (99 - 21) : 2 + 1 ) = 40 (phần tử).
E =
{
32; 34; 36;......;96
}
Có (96 - 32) : 2 + 1 ) = 33 (phần tử).
HS nhận xét bài làm của nhóm.
Bài 22 trang 14 (SGK)
a. C =
{
0; 2; 4; 6; 8
}
b. L =
{
11; 13; 15; 17; 19
}
c. A =
{
18; 20; 22
}
d. B =
{
25; 27; 29; 31
}
.
HS đứng tại chỗ trả lời:
1
A (đúng);
{
1
}
A (sai);
3
A (sai);
{
2; 3
}
A (đúng).
Bài 24 (SGK)
A
N
B
N
N*
N
GV : TRN TH VNH - 2 -
Giỏo ỏn T Chon Toỏn 6 Nm hc 2009 -2010
hình.
- Gọi HS đọc bài.
- Gọi một HS viết tập hợp A bốn nớc
có diện tích lớn nhất.
- Gọi một HS viết tập hợp B ba nớc có
diện tích nhỏ nhất.
+ GV đa bài tập số 39 (SBT) lên màn hình.
- Yêu cầu HS đọc đề.
Gọi một HS lên bảng.
Trò chơi:i GV nêu đầu bài
Cho A là tập hợp số tự nhiên lẻ
nhỏ hơn 10. Viết các tập hợp con của
tập hợp A sao chao mỗi tập hợp con đó
có hai phần tử.
GV yêu cầu HS toàn lớp thi làm
nhanh cùng với các bạn trên bảng.
Bài số 25 trang 24 (SGK)
A =
{
Inđô; Mi-an-ma; Thái Lan;
Việt Nam
}
B =
{
Xingapo;Brunây; Campu chia
}
Bài số 39 trang 8 (SBT)
B
A; M
A; M
B
Hai nhóm, mỗi nhóm ba HS lên bảng
làm vào hai bảng phụ.
Đáp án:
{
1; 3
}
{
3; 5
}
{
5; 9
}
{
1; 5
}
{
3; 7
}
{
7; 9
}
{
1; 7
}
{
3; 9
}
{
1; 9
}
{
5; 7
}
Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (1 ph)
Làm các bài tập: 34; 35; 36; 37; 40; 41; 41 trang 8 (SBT).
Tit 2
Ngày soạn: Ngày dạy:
I. Mục tiêu
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng,phép nhân các số tự nhiên
Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh.
Biết vận dụng các cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải
toán.
Biết sử dung thành thạo máy tính bỏ túi.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, tranh nhà Bác học Gau Xơ, máy tính
bỏ túi . Đèn chiếu, phim giấy trong (hoặc bảng phụ).
HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng (hoặc giấy trong, bút viết giấy
trong).
III. Tiến trình dạy học
GV : TRN TH VNH - 3 -
A
B
M
Giỏo ỏn T Chon Toỏn 6 Nm hc 2009 -2010
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 ph)
+ GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán của phep cộng?
Bài tập 28 tr16 (SGK)
GV gợi ý cách khác để tính tổng:
HS 2: Phát biểu và viết dạng tổng quát
tính chất kết hợp của phép cộng?
Chữa bài 43 (a, b) SBT (8)
a) 81 + 243 + 19
b) 168 + 79 + 132
HS 1: Phát biểu và viết
a + b = b + a
Bài tập:
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3
= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39
C2: (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1)
= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)
= 13.3 = 39.
HS 2: Phát biểu và viết dạng tổng quát
(a + b) + c = a + (b + c)
Bài tập:
a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b) 168 +79 +132 = (168 + 132)+ 79
= 300 + 79 = 379
Hoạt động 2: luyện tập (33 ph)
Dạng 1: Tính nhanh
Bài 31 (trang 17 SGK)
a) 135 + 360 + 65 + 40
Gợi ý cách nhóm: (Kết hợp các số hạng
sao cho đợc số tròn chục hoặc tròn
trăm).
b) 463 + 318 + 137 + 22
c) 20 + 21 + 22 + ... + 29 + 30
Bài 32 trang 17 (SGK)
- GV cho HS tự đọc phần hớng
dẫn trong sách sau đó vận dụng
cách tính.
a) 996 + 45
Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4
b) 37 + 198
- GV yêu cầu HS đã vận dụng
những tính chất nào của phép
cộng để tính nhanh.
Dạng 2: Tìm quy luật dãy số.
HS làm dới dạng gợi ý của GV
a) =(135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b) = (463 + 137) + (318 + 22)
= 600
c) (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28)
+ (23 + 27) + (24 + 26) + 25.
= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25
= 50.5 +25 = 275.
a) = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4 ) + 41 =1000 +41
= 1041
b) = (32 +2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200
= 235
- Đã vận dụng tính chất giao hoán và kết
hợp để tính nhanh.
GV cho HS đọc đề 33 (trang17).
GV : TRN TH VNH - 4 -
Giỏo ỏn T Chon Toỏn 6 Nm hc 2009 -2010
Bài 33 trang 17 (SGK)
Hãy tìm quy luật của dãy số
- Hãy viết tiếp 4; 6; 8 số nữa vào
dãy số 1, 1, 2, 3, 5.8.
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
+ GV đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giói
thiệu các nút trên máy tính.
Hớng dẫn HS cách sử dụng nh trang
18(SGK).
+ GV tổ chức trò chơi:dùng máy tính
nhanh các tổng (bài 34(c) SGK).
- Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử HS
1 dùng máy tính lên bảng điền kết
quả thứ 1. HS 1 chuyển phấn cho
HS 2 lên tiếp cho đến kết quả thứ
5. Nhóm nào nhanh và đúng sẽ đ-
ợc thởng điểm cho cả nhóm.
Dạng 4: Toán nâng cao
+ GV đa tranh nhà toán học Đức Gau
-Xơ, giới thiệu qua về tiểu sử: sinh
1777 và mất 1855
áp dụng: Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 +.......+ 33
GV yêu cầu HS nêu cách tính.
B = 1 + 3 + 5 + 5 +.........+ 2007
Bài 51 trang 9 (SBT)
Viết các phần tử của tập hơp M các số
tự nhiên x biết rằng x= a + b.
a
{ }
38;22
; b
{ }
23;14
;
- Tập hợp M có tất cả bao nhiêu
phần tử?
Bài 45 trang 8 (SBT tập 1)
A= 26+ 27+28 + 29+30 + 31+32+ 33
Bài 50 trang 9 (SBT)
Tính tổng số tự nhiên nhỏ nhất có ba
2 = 1 + 1 ; 5 = 3 + 2
3 = 2 +1 ; 8 = 5+ 3
HS 1: Viết 4 số tiếp theo
1, 1, 2, 3, 5.8; 13; 21; 34; 55
HS 2: Viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới
1, 1, 2, 3, 5.8; 13; 21; 34; 55; 89; 144.
HS 3: 1, 1, 2, 3, 5.8; 13; 21; 34; 55; 89;
144; 233; 377
- Gọi từng nhóm tiếp sức dùng máy tính
thực hiện các phép toán
1364 + 4574 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Gọi HS đọc cau chuyện về Cậu bé giỏi
toán (SGK trang 18, 19)
Tìm ra quy luật tính tổng của dãy số
Từ 26
33 có 33 26 +1 = 8 (số)
Có 4 cặp mỗi cặp có tổng bằng
26 + 33 = 59
A = 59 . 4 = 236
B có (2007 - 1): 2 + 1 = 1004(số)
B = (2007 + 1).1004:2 = 1008016
Cho HS hoạt động nhóm tìm ra tất cả các
phần tử v thoả mãn x = a + b.
x nhận giá trị:
1) 25 + 14 = 39; 3) 25 + 23 = 48
2) 38 + 14 = 52; a) 38 + 23 = 61
M =
{ }
61;52;48;39
.
Hoặc :
M =
{ }
2338;1438;2325;1425
++++
;
Sau đó rútt gọn.
- Tập hợp M có 4 phần tử
+ GV cho HS lên bảng
A = 26 + 27 + 28 +29 +30+ 31+32 + 33
A = (26 + 33) + (27 + 32)
+(28 + 31) + (29 + 30)
A = 59.4 = 236.
+ GV gọi lần lợt hai HS lên bảng:
GV : TRN TH VNH - 5 -