Tải bản đầy đủ (.ppt) (48 trang)

Tiểu đường

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.02 MB, 48 trang )

1
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
I. I C NGĐẠ ƯƠ

Đái đường là một bệnh kinh diễn,
do rối lọan chuyển hóa hydrat
carbon, vì thiếu insulin ở các mức
độ khác nhau, thiếu tương đối hoặc
thiếu tuyệt đối. Do đó gây tăng
đường huyết và nếu vượt q
ngưỡng thì có đường niệu.


Khi có đường niệu thì bệnh đã ở
giai đọan muộn và thường có nhiều
biến chứng, đặc biệt là biến
chứng vi mạch và mạch máu lớn.

80 % bệnh nhân tiểu đường có
kèm béo phì (Drugs, 2003)
2

Tổ chức y tế thế giới xếp đái tháo đường nguyên phát theo bốn lứa
tuổi sau:
- Đái đường trẻ em( infantile diabetes): từ 6-14 tuổi
- Đái đường thiếu niên( juvenile diabetes): từ 15-24
- Đái đường người lớn( adult diabetes): từ 25-64
- Đái đường người già( diabetes of oldage): trên 65

3
Giai đoạn Nghiệm


pháp
tăng ĐH
Đường
huyết lúc
đói
Tăng IRI,
ILA
Lâm sàng Bệnh vi mạch
I. Tiền đái đường
Đái đường ẩn
BT BT + (-) +
II. Đái đường
tiềm tàng
BT BT + (-) +
III. Đái đường sinh
hoá
+ BT hoặc
tăng nhẹ
+ +
-
+ +
IV. Đái đường lâm
sàng
+ + - + + + + + +

Tổ chức y tế thế giới chia bệnh đtđ ra làm 4 giai đoạn,
dựa vào các tiêu chuẩn sau:
4
II. NGUYÊN NHÂN BỆNH ĐTĐ
A. Nguyên nhân ngòai tụy

1. Cường tuyến yên
2. Cường vỏ thượng thận
3. Cường giáp trạng
B. Nguyên nhân do tụy
1. Do sỏi tụy
2. U ác tính di căn tụy
3. Viêm tụy
4. Bệnh thiếu huyết tố ( hemochromatose)
5. Di truyền
6. Do tự miễn
5
III. CHẨN ĐĨAN XÁC ĐỊNH ĐTĐ

Như vậy chẩn đoán đái đường dựa trên hai tiêu chuẩn:
+ Đường máu tăng rõ rệt khi đói.
+ Đường máu cao thường xuyên.
6
IV. PHÂN LỌAI ĐTĐ
1. Đái tháo đường type 1
-
Do phá hủy tự miễn ở tế bào bêta của tiểu đảo tụy, bệnh chiếm 10
– 20 % người đái tháo đường
-
Tuổi <35
-
Biến chứng: hơn mê toan huyết, gầy sút, nhiều biến chứng khác
-
Trong máu có nhóm bạch cầu: HLA DR3,4,8
2. ĐTĐ type 2


Người trên 35 tuổi

Bệnh nhân thường béo

Các biến chứng: tim, thận, não, mắt, bàn chân, da
7
3. Các lọai khác:
Do thiếu sót gen trong sản xuất insulin và do một số bệnh nội
tiết khác
4. ĐTĐ thời kỳ mang thai:
1 – 2% phụ nữ mang thai có hiện tượng giảm dung nạp
glucose dẫn đên đái tháo đường trong thời kỳ mang thai.
50% trong số đó trở thành ĐTĐ thực sự trong 5-10 năm sau
5. Gỉam dung nạp glucose( nằm giữa bệnh ĐTĐ và người bình
thường)
6. Tăng đường huyết lúc đói
8
V. BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ
9

1) Tim: tình trạng xơ
cứng mạch vành
+ Cơn đau ngực
+ Nhồi máu cơ tim
Đây là biến chứng nặng, tiên
lượng xấu làm giảm tuổi
thọ 50 % so với người
không đtđ
10
2) Biến chứng ngoài da:

a)Các biến chứng kinh điển:
+ Ngứa
+ Mụn nhọt ngoài da
b) Các biến chứng do chuyển hóa:
+ U mỡ vàng nổi cục ở da
+ Cao huyết áp
+ Cao mỡ trong máu
+ Hoại tử mô. Tiến triển thường dẫn tới viêm da thể
cứng bị teo, đôi khi loét.
11
3) Biến chứng mắt:
a) Các biểu hiện không đặc hiệu:
+ Nhiễm khuẩn tụ cầu vàng ở mắt hoặc
quanh mắt
+ Liệt nhãn cầu gây nhìn đôi, liệt dây 3, 6
+ Đục nhân mắt
b) Các biểu hiện đặc hiệu thường liên hệ với các
bệnh vi mạch trong bệnh đái tháo đường:
+ Viêm đỏ mống mắt
+ Thiên đầu thống
+ Bệnh võng mạc do đái đường
12
4) Họai thư do đái đường: gây ra tắc mạch từ từ ở các tiểu động
mạch và vi quản
Đây là biến chứng muộn của đái tháo đường, lâu bò bỏ qua không điều trò,
thường ở người trên 50 tuổi
Thường ở chi dưới, cũng có thể ở các tạng: tim,võng mạc, não, thận
13
5) Biến chứng thần kinh:
Bệnh nhân thường bị viêm đa dây thần kinh ngọai biên

+ Đau dây thần kinh tọa, thần kinh trụ
+ Rối lọan cảm giác sâu, mất phản xạ gần xương, đặc biệt là gân
gót.
+ Liệt một số cơ: cơ mô cái, cơ giữa và cơ duoãi chi dưới.
14
6) Biến chứng thận:
+ Protein niệu, đái ra máu vi thể,
đái ra bạch cầu tạo ra hội chứng
viêm tiết niệu
+ Hội chứng thận hư (điển hình
trong hội chứng Kimmelstiel
Wilson)
15
7) Răng: là một trong các biến chứng sớm
Thường bị viêm lợi, rụng răng

8) Phổi: các bệnh nhân đtđ dễ bò nhiễm khuẩn, nhất là ở phổi
+ Áp xe phổi
+ Lao phổi

9) Biến chứng nặng nhất là hơn mê:
+ Hơn mê do tăng áp lực thẩm thấu
+ Hơn mê do acidlactic
+ Hơn mê do hạ đường huyết
16
VI. ĐIỀU TRỊ ĐTĐ

Mục tiêu điều trị:
Mục tiêu Chấp nhận Lý tưởng
mmol/l mg/dl mmol/l mg/dl

Lúc đói
Trước khi ăn
Sau ăn 1 giờ
3 giờ sáng
3,3 – 7,2
3,3 – 7,2
<11,1
> 3,6
60 – 130
60 – 130
< 200
> 65
3,9 – 5,6
3,9 – 5,6
< 8,9
> 3,6
70 – 100
70 – 100
< 100
> 65

Điều trò nguyên nhân nếu thấy rõ nguyên nhân.

Nếu nguyên nhân do tụy cần xác đònh bệnh nhân thuộc type I
hoặc type II
17
Điều trò ĐTĐ type I:
1. Chế độ ăn:
- Vì người gầy nên cần nhiều Calo (min: 1800 – 2000 calo)
Glucid: 300g cc 1200 calo

Lipid: 50g cc 450 calo (dầu thực vật)
Protid: 50g cc 200 calo (có thể dùng thêm protein thực vật – đậu
phụ)
- Bổ sung 1 lượng tương xứng các vitamin và muối khoáng
2. Thuốc : dùng Isulin
-
Insulin nhanh: tác dụng cao nhất sau 2 giờ, hết tác dụng sau 8 giờ
-
Insulin chậm:tác dụng cao nhất sau 4-6 giờ, hết tác dụng sau 12-16 giờ
-
Insulin nửa chậm: tác dụng cao nhất sau 4 giờ, hết tác dụng sau 14 giờ
Liều tối ưu khi dùng insulin là đường niệu < 10g/24 giờ
Tiêm dưới da (VN dùng liều quy ước 2 lần trước ăn)
Tiêm tónh mạch
18
1. Chế độ ăn:
Béo nên giảm Calo (1600 calo)
Glucid 250 – 300g cc 1000 – 1200 Calo
Lipid 40g cc 360 Calo
Protid 30g cc 120 Calo
Với chế độ ăn như vậy, trong vài tháng đường huyết vẫn cao, nên dùng thuốc
Bổ sung 1 lượng tương xứng các vitamin và muối khoáng
2. Thuốc: hạ đường huyết
+Viên sulfamid hạ đường huyết (tolbutamid, diabinese, daonil, diamicron…)
+Viên biguanit (metformin, glucophage…)
+Loại phối hợp (diabiphase, glucosulpha…)
Cách dùng thuốc:
-
Tìm một liều nhỏ nhất cho tác dụng tối ưu trên người bệnh
-

Chia liều điều trị theo thời gian tác dụng thuốc
-
Thay đổi lọai thuốc để đạt được kết quả mong muốn
-
Liều tối ưu là khi dùng thuốc đường niệu < 10g / 24 giờ
3. Tập luyện
4. Phòng nguy cơ: tránh hút thuốc lá, uống rượu, cà phê…
5. Điều chỉnh rối loạn mỡ máu, điều trò tăng huyết áp, béo phì, bệnh động mạch vành.
Điều trò ĐTĐ type II:
19
Điều quan trọng là bạn phải ăn đủ
carbohydrat, chẳng hạn như bánh mì, mì
sợi, cơm, khoai tây và trái cây
KẾ HOẠCH ĂN CHO TIỂU ĐƯỜNG TYPE 1

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×