Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bài giảng Marketing ngân hàng: Chương 6 - ĐH Thương mại

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (659.11 KB, 20 trang )

D

H

Chương 6

TM

U

M

_T

Các quyết định về phân phối
của ngân hàng thương mại

Banking Marketing

122


Nội dung cơ bản

H

D
Các kênh và quyết định phân phối dịch vụ

6.2


Các quyết định phân phối và địa điểm
cung ứng dịch vụ của ngân hàng

U

M

_T

TM

6.1

Banking Marketing

123


6.1 Các kênh và quyết định phân phối dịch vụ

H

D
TM

Khái quát về kênh phân phối của NHTM

U

M


_T

Phân loại kênh phân phối của NHTM

Banking Marketing

124


6.1.1 Khái quát về kênh phân phối của NHTM

H

D

Khái niệm kênh phân phối NHTM

TM

_T

ƒ Kênh phân phối ngân hàng là một tập hợp các yếu tố
tham gia trực tiếp vào quá trình đưa sản phẩm dịch vụ
của ngân hàng đến khách hàng

U

M


ƒ Bao gồm: Các tổ chức, cá nhân và các phương tiện
thực hiện các hoạt động đưa SPDV đến với KH

Banking Marketing

125


6.1.1 Khái quát về kênh phân phối của NHTM

H

D

Đặc điểm của hệ thống NHTM

TM

ƒ Phân phối trực tiếp là chủ yếu

_T

ƒ Được thực hiện trên phạm vi rộng
ƒ Rất đa dạng và phong phú

U

M
Banking Marketing


126


6.1.1 Khái quát về kênh phân phối của NHTM

H

D

Vai trò của kênh phân phối

TM

ƒ Là phương tiện trực tiếp đưa SPDV của NH đến KH
ƒ Đưa SPDV ngân hàng đến KH một cách nhanh chóng,
kịp thời

_T

M

ƒ Nắm bắt nhu cầu KH để từ đó ngân hàng cải tiến, hoàn
thiện SPDV

U

ƒ Là công cụ hữu hiệu tạo ra sự khác biệt và khuếch
trương hình ảnh của NH

Banking Marketing


127


6.1.2 Phân loại kênh phân phối của NHTM

H

D
Chi nhánh tự động hoàn toàn
Chi nhánh ít nhân viên
Ngân hàng điện tử
Ngân hàng qua mạng

Banking Marketing

U

-

M

Kênh hiện đại

_T

TM

Kênh truyền thống


- Chi nhánh
- Ngân hàng đại lý

128


6.1.2-1 Kênh truyền thống
Chi nhánh

H

D
TM

ƒ Loại kênh gắn với các trụ sở và hệ thống cơ sở vật chất
tại những địa điểm nhất định. Có thể có

_T

– Chi nhánh cung cấp đầy đủ mọi dịch vụ
– Chi nhánh cung cấp một số loại dịch vụ

U

M

– Chi nhánh chỉ cung cấp một loại dịch vụ

Banking Marketing


129


6.1.2-1 Kênh truyền thống
Ngân hàng đại lý

D

H

ƒ Thông qua một NH có trụ sở tại địa điểm kinh doanh
làm đại lý về một/một số nghiệp vụ nào đó và NH đại
lý sẽ được hưởng hoa hồng

TM

U

– Đại lý chuyển tiền

M

– Đại lý thanh toán

_T

ƒ Xu thế phát triển cùng với quá trình toàn cầu hóa. Có
một số dạng như:

– ...


Banking Marketing

130


6.1.2-2 Kênh hiện đại

D

ƒ 4 loại kênh cơ bản

H

– Chi nhánh tự động hoàn toàn

TM

– Chi nhánh ít nhân viên

_T

– Ngân hàng điện tử

– Ngân hàng qua mạng

U

M
Banking Marketing


131


6.1.2-2 Kênh hiện đại
Chi nhánh tự động hoàn toàn

H

D
TM

U

M

_T

ƒ Hoàn toàn dưới sự điều khiển của các thiết bị điện tử.
KH giao dịch thông qua hệ thống máy móc, không tiếp
xúc trực tiếp với nhân viên

Banking Marketing

132


6.1.2-2 Kênh hiện đại
Chi nhánh ít nhân viên


H

D
TM

ƒ Có vị trí quan trọng trong hệ thống phân phối của NH.
Tần số sử dụng chúng không ngừng tăng lên

U

M

_T

ƒ Khá phù hợp với KH và chi phí thấp, nhất là các "chi
nhánh ngân hàng lưu động" được sử dụng khá rộng rãi
ở các nước

Banking Marketing

133


6.1.2-2 Kênh hiện đại
E - Banking

B

Máy rút tiền
tự động

(ATM)

Banking Marketing

C

D

“Siêu thị”
tài chính

U

NH qua điện thoại
(Telephone Banking)

M

_T

TM

A

H

D
Máy thanh
toán tại điểm
bán hàng

(EFTPOS)

134


6.1.2-2 Kênh hiện đại
E - Banking

H

D
_T

TM

A. Máy thanh toán tại điểm bán hàng (EFTPOS = Electronic
Funds Transfer at Point Of Sale). KH thanh toán SPDV
thông qua hệ thống điện tử - đưa thẻ vào máy kiểm
tra, TK tiền gửi của KH sẽ được tự động ghi nợ và TK
của nhà BL sẽ được ghi có tương ứng

U

M

B. Máy rút tiền tự động (ATM = Automatic Tellers
Machine). Máy bao gồm một cổng nối máy tính, một
hệ thống lưu giữ thông tin và tiền mặt

Banking Marketing


135


6.1.2-2 Kênh hiện đại
E - Banking

H

D
_T

TM

C. Ngân hàng qua điện thoại (Telephone–Banking). Thông
qua các nhân viên trực tổng đài hay thông qua các
hộp thư thoại, NH cung cấp cho KH thông tin. Bao
gồm 2 kênh phân phối nhỏ là SMS và WAP

U

M

D. “Siêu thị” tài chính. Là hệ thống cung cấp tất cả các
dịch vụ tài chính như dịch vụ ngân hàng, đầu tư,
trung gian môi giới, bảo hiểm,...

Banking Marketing

136



6.1.2-2 Kênh hiện đại
Ngân hàng qua mạng

H

D
TM

ƒ Các giao dịch được thực hiện qua mạng máy tính

_T

ƒ Tùy theo sự mở rộng của NH mà chia hình thức ngân
hàng thành 2 loại:
– Ngân hàng qua mạng nội bộ (mạng LAN)

U

M

– Ngân hàng qua mạng Internet (Internet Banking)

Banking Marketing

137


6.2 Các quyết định phân phối và

địa điểm cung ứng dịch vụ của ngân hàng

H

D
TM

Căn cứ ra quyết định phân phối và địa điểm
cung ứng dịch vụ của ngân hàng

_T

Quyết định về địa điểm cung ứng dịch vụ

U

M

Đánh giá, lựa chọn địa điểm cung ứng dịch vụ

Banking Marketing

138


6.2.1 Căn cứ ra quyết định phân phối và
địa điểm cung ứng dịch vụ của ngân hàng

H


D
ƒ Chi phí

TM

ƒ Khung thời gian

ƒ Mất kiểm soát

U

M

ƒ Hợp đồng dài hạn

_T

ƒ Áp lực và yêu cầu về tư bản đổi mới hoạt động kinh
doanh mới

Banking Marketing

139


6.2.2 Quyết định địa điểm
cung ứng dịch vụ của ngân hàng

H


D
TM

ƒ Đặc điểm thu nhập của các nhóm dân cư
ƒ Đặc điểm cạnh tranh

_T

ƒ Đặc điểm và quy mô nhu cầu

U

M
Banking Marketing

140


6.2.3 Đánh giá, lựa chọn địa điểm cung ứng dịch vụ

H

D
TM

ƒ Dựa trên tiềm năng thương mại
ƒ Đánh giá mức độ tiện ích

U


M

_T
Banking Marketing

141



×