Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Vat ly 10.011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (53.15 KB, 4 trang )

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Xác đònh vò trí của một chất điểm trong chuyển động tròn
Vò trí của chất điểm trên đường tròn được xác đònh bằng
vectơ tia
OMr
=

có độ dài không đổi bằng bán kính R của
đường tròn. (Hình 21)
2. Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn
Trong chuyển động tròn, véctơ vận tốc là một vectơ trùng
phương với tiếp tuyến với đường tròn tại điểm đang xét và có
chiều của chuyển động.
Độ lớn của vectơ vận tốc:
t
s
vv


==

khi ∆t rất nhỏ. Trong
đó ∆s là cung tròn chất điểm thực hiện được trong khoảng thời
gian ∆t. (hình 22)
Vận tốc này còn gọi là vận tốc dài.
3. Vận tốc góc của chất điểm trong chuyển động tròn
Vò trí của chất điểm M trên đường tròn còn có thể xác đònh bằng góc ϕ là góc giữa trục
Ox và vectơ tia
OM


. (hình 1)
Khi chất điểm dòch chuyển từ M
1
đến M
2
thì góc ϕ biến đổi từ ϕ
1
đến ϕ
2
.
Vận tốc góc trung bình của chất điểm trong chuyển động tròn trong khoảng thời gian
∆t = t
2
– t
1
bằng thương số của độ biến thiên ∆ϕ = ϕ
2
– ϕ
1
với khoảng thời gian đó. Kí hiệu
là ω
tb
: ω
tb
=
t

ϕ∆
.
Khi ∆t rất nhỏ thì vận tốc góc trung bình trở thành vận tốc góc tức thời gọi tắt lá vận

tốc góc, kí hiệu là ω.
Đơn vò của vận tốc góc là radian trên giây (rad/s)
Công thức liên hệ giữa vận tốc dài, vận tốc góc: v = ω.R
4. Chuyển động tròn đều. Vận tốc trong chuyển động tròn đều
Chuyển động tròn có vận tốc góc ω (hoặc độ lớn vận tốc dài v) không đổi gọi là
chuyển động tròn đều.
– Chu kì T của vật chuyển động tròn đều là khoảng thời gian để vật đi được một vòng.
Đơn vò chu kì là giây (s).
Công thức: T =
ω
π
2
.
– Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong một giây. Đơn vò
tần số là Hec (Hz): 1Hz = 1vòng/s.
O
(Hình 21)
M
2
ϕ
A
x
r

s
O
(Hình 22)
M
1
A

x
1
r

s
M
2
∆s
v

2
r

– Liên hệ giữa chu kì và tần số: f =
T
1
.
Ngoài ra ta còn có: ω = 2πf.
B. CÂU HỎI CƠ BẢN
1. Chọn câu đúng.
A. Trong các chuyển động tròn đều cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì
quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn.
B. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì
có vận tốc góc nhỏ hơn.
C. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu
kì nhỏ hơn.
D. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì, chuyển động nào có bán kính
nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.
Hướng dẫn
Câu C đúng vì chu kì tỉ lệ nghòch với tần số.

C. BÀI TẬP
ĐỀ BÀI
1. Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tìm tỉ số giữa vận tốc góc của hai
kim và tỉ số giữa vận tốc dài của đầu mút hai kim.
2. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao h = 300km bay với vận tốc 7,9km/s. Tính
vận tốc góc, chu kì, tần số của nó. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính Trái Đất bằng
R = 6400km.
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ
1. Chu kì quay của kim giờ và kim phút là T
g
= 12h và T
ph
= 1h.
Ta có T
g
=
g
2
ω
π
và T
ph
=
ph
2
ω
π
. Lập tỉ số
g
ph

ph
g
T
T
ω
ω
=
= 12.
Chú ý rằng ω
g
=
g
g
R
v
; ω
ph
=
ph
ph
R
v

3
4
.12
R
R
.
v

v
g
ph
g
ph
g
ph
=
ω
ω
=
= 16.
2. Vận tốc góc ω =
hR
v
+
=
3006400
9,7
+
= 1,18.10
–3
s
–1
.
Chu kì T =
ω
π
2
=

3
10.18,1
14,3.2

= 5,32.10
3
s = 1h28ph40s.
Tần số f =
T
1
=
3
10.32,5
1
= 0,188.10
–3
vòng/giây.
GIA TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Phương và chiều của vectơ gia tốc
Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc
a

vuông góc với vectơ
vận tốc
v

và hướng vào tâm vòng tròn. Nó đặc trưng cho sự biến đổi
về phương và chiều của vectơ vận tốc. (hình 23)
2. Độ lớn của vectơ gia tốc

Công thức: a =
r
v
2
trong đó v là vận tốc dài và r là bán kính.
3. Gia tốc hướng tâm
Gia tốc của chất điểm chuyển động tròn đều có phương vuông góc với tiếp tuyến của
quỹ đạo tại vò trí của chất điểm, có chiều hướng vào tâm đường tròn và có giá trò bằng
r
v
2
gọi là gia tốc hướng tâm, kí hiệu là
n
a

.
Ta có công thức: a
n
=
r
v
2
= rω
2
.
B. CÂU HỎI CƠ BẢN
1. Từ công thức gia tốc a =
r
v
2

hãy suy ra công thức gia tốc hướng tâm theo vận tốc
góc.
Hướng dẫn
Từ a =
r
v
2
, chú ý rằng v = ωr ⇒ a = ω
2
r.
2. Nói trong chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm, đúng hay
sai? Hãy giải thích.
Hướng dẫn
Nói “Trong chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm” là chưa
chính xác. Gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm chỉ đúng trong trường hợp chuyển
động tròn đều, khi đó gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của
vectơ vận tốc.
Trong chuyển động tròn nhưng không đều, ngoài gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự
biến thiên về hướng của vectơ vận tốc, gia tốc toàn phần của chuyển động còn bao gồm
cả gia tốc tiếp tuyến, gia tốc này đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
O
(Hình 23)
M
2
a

v

C. BÀI TẬP
ĐỀ BÀI

1. Hãy xác đònh gia tốc của một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn bán
kính 3m với vận tốc 6m/s.
2. Tính gia tốc của đầu mút kim giây của một đồng hồ có chiều dài 2,5cm.
3. Tính gia tốc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. Biết khoảng cách Trái Đất – Mặt
Trăng là 3,84.10
8
m, chu kì của Mặt Trăng là 27,32 ngày.
4. Hiđrô là nguyên tố nhẹ nhất, theo mẫu nguyên tử của Bo thì một nguyên tử hiđrô
gồm nhân là một prôtôn và một êlectrôn quay chung quanh theo quỹ đạo tròn bán kính
5,28.10
–11
m với vận tốc 2,18.10
6
m/s. Hỏi gia tốc của êlectrôn trong mẫu này là bao nhiêu?
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ
1. Gia tốc hướng tâm a
n
=
r
v
2
=
3
6
2
= 12m/s
2
.
2. Chu kì quay của đầu mút kim giây là T = 60s.
Vận tốc góc của kim giây

T
2
π

=
60
14,3.2
= 0,105 rad/s.
Gia tốc của đầu mút kim giây: a = ω
2
r = 0,105
2
.2,5.10
–2
= 2,7.10
–4
m/s
2
3. Vận tốc góc của Mặt Trăng:
T
2
π

=
3600.24.32,27
14,3.2
= 2,66.10
–6
rad/s.
Gia tốc của Mặt Trăng: a = ω

2
r = (2,66.10
–6
)
2
.3,84.10
8
= 2,72.10
–3
m/s
2
.
4. Gia tốc a
n
=
r
v
2
=
11
26
10.28,5
)10.18,2(

= 9.10
22
m/s
2
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×