Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.05 KB, 2 trang )
rau
1. Đậu Cove ???? Ingen (Kidney Beans)
2. Dưa leo ???? Kyuuri
3. Măng ??? Take-no-ko
4. Nấm rơm ??? Kinoko
5. Nấm đông cô ???? Shiitake
6. Nấm mèo ???? Kikurage
7. Hành tây ??? Tamanegi
7.1. Hành lá ??? Naganegi
8. Giá đỗ ??? Moyashi
9. Mướp ??? Hechima
10. Mướp đắng ??? Gouya (Bitter Gurd)
11. Đậu bắp ??? Okura
12. Măng tây ?????? Asuparagasu (Asparagas)
13. Ngó sen ???? Hasu-no-ne
14. Củ sen ???? Renkon
15. Hạt sen ???? Hasu-no-mi
17. Đậu Hà Lan ??????? Guriin piisu (greenpeace)
18. Đậu phộng ????? Piinattsu (Peanuts)
19. Đậu hột ? (??) Mame
20. Cà chua ??? Tomato
21. Cà tím ?? Nasu
22. Củ cải ?? (????) Daikon
23. Cà rốt ?? (????) Ninjin
24. Củ cải tây ?? Kabu
25. Khoai lang ????? Satsuma-imo
26. Khoai tây ????? Jaga-imo
27. Khoai sọ ???? Taro-imo
28. Khoai mỡ trắng ????? Tororo-imo
29. Bí ?? (????) Kabocha