Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Phân tích, đánh giá rơle GE l90 bảo vệ so lệch dọc đường dây 220kv ba đồn thành phố đồng hới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (971.14 KB, 26 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

NGUYỄN VĂN NGỌC

PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ RƠLE GE-L90
BẢO VỆ SO LỆCH DỌC ĐƯỜNG DÂY 220KV
BA ĐỒN - THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện
Mã số: 8520201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Đà Nẵng - Năm 2018


C
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

N

T

T

N

N Ô VĂN DƯỠNG

TS. LÊ THỊ TỊNH MINH



Luậ vă
nghi p Th

cb ov





c Hộ
pt

ồng chấm Luậ vă

Đ ih

ốt

Đ Nẵng vào ngày

27 tháng 10 ăm 2018

* Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm H c li u và Truyề
T
Đ i h c Bách khoa
Đ i h c Đ Nẵng
-T v
Đ ,T

Đ i h c Bách khoa
Đ i h Đ Nẵng


1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Đ

ă

l một nhu cầu không thể thiế

i sống

xã hội hi n nay. Vi c s n xuất, truyền t i ph i tr i qua nhiều khâu,
nhiề



n nên không thể tránh khỏi những sự cố

mb os nl

ng và chấ l

tin cậy cung cấp

ă
v


n cho phụ t

Để

cần thiế , ă



m b o sự làm vi c ổ

ịnh

trong toàn h thống cần ph i sử dụng những thiết bị b o v và tự
ộng hoá. Trong các thiết bị

y, ơle

o v là thiết bị ó

v

ò

hết sức quan tr ng.
Ngày nay, v i sự phát triể v
á

ã


ã s n xuất ra nhiều thiết bị ơle
ă

h p nhiều chứ

v





i, tích

ơ

ặc tính ho

n truyền t i, sự cố ê

ềb ov

ơle

ê v c nghiên
ộng củ

ơle ể

m b o an


ây s

,
ă

ng dây chiếm 60÷70%

ng dây truyền t

ng.

Trong những chứ

ă

ộng v i m i d ng ngắn m
Hi n nay, Truyền t

ă

o v , chứ
á

b o v chính bắt buộc ph i có do th
v

Rơle

s l ch d c là một
ộng nhanh, có thể tác


m b o tính ch n l c tuy

n Qu

B

90 ể làm b o v so l ch d c
thành phố Đồng H

ò ặc bi t

ầy ủ, liên tục cho phụ

m b o cung cấp
l

óv

ến mức thấp nhất các thi t h i do sự cố

quan tr ng nhằm gi m thiể

m ,

ật,

n.

Tê l


t v

y

ề cấp thiết góp phầ

áp dụng trong vận hành là vấ
toàn h thố

í

ịnh và mô phỏ

cứu tính toán chỉ

nên vấ

t bậc của khoa h c ĩ

sử dụ
ây

ơle

E

0 V B Đồn –

E 90 l một trong nhữ


c áp dụng rộng rãi trong h thố

ối.

ơle b o v

n, tài li


2
ầy ủ và chủ yếu bằng tiế
ăm ầ

vận hành. Trong nhữ
B

n Qu
v

cấp
ủ về lo

ơ

ă

ê

ă


â vê

ối l n, vì vậy ể â

ộ tin cậy cung

lực qu n lý vận hành cần nghiên cứu mộ

ơle
E

ó

ây, xá s ất sự cố t i Truyền t i
á

ầy

y
ã

V i những lý do trên, tác gi
á ơle

ây

90






ây

o v so l ch d

â

í , á

0 V B Đồn –

thành phố Đồng H ”
2. Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cứu, tính toán chỉ
ộng củ

ơle

ịnh và mô phỏ
ây

o v so l ch d

phố Đồng H i nhằm nắm õ ặc tính ho
ơle ĩ

0 V B Đồn – thành



v sơ ồ logic của

ật số ồng th i tính toán một số
ây ể mô phỏng sự làm vi c củ

ặc tính ho t

ng h p sự cố trên

ơle b o v so l ch ĩ

ật

số.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Rơle ĩ

ật số GE L90 b o v so l ch d

ng dây 220kV

B Đồn – thành phố Đồng H i.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
Nghiên cứu tính toán chỉ
ây

l ch d
ặc tính ho




ơle số GE L90 b o v so

0 V B Đồn – Đồng H

ộng của chứ

ă

s l

trong vùng b o v , ngoài vùng b o v trên nề
p â

í , ánh giá b o v .

4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

ồng th i mô phỏng
á

ng h p sự cố
l / m l





3
Một số lý thuyết về tính toán ngắn m ch, lý thuyết về b o v
ơle

, ặc bi t là lý thuyết về b o v so l ch d c

thố

ng dây.
4.2. Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm
l / m l

Sử dụ
ơle

củ

ể mô phỏ

E 90

ây

ặc tính b o v so l ch

0 V B Đồn – thành phố Đồng

H i.
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Rơle


E

90 l một trong nhữ
v

ng dây m
ăm ầ

ây ê

ững nghiên cứu về ơle

á

ộng củ

o v so l ch d c

sử dụng trong h thố

n những

y

ều, nhất là

ặc tính của b o v

vi c áp dụng Matlab/Simulink mô phỏ

í , á

ơle

ơle, ừ ó

ực hi n chỉ



ể phân
ơle

phù h p.
Vi c sử dụng mô hình mô phỏng sẽ giúp cho nhân viên vận
hành áp dụng thực tế phục vụ công tác kiểm tra thông số
phân tích và nghiên cứu sự làm vi c củ
ồng th

ũ

ặt,

ơle ở các chế ộ vận hành

áp ứng phục vụ công tác vận hành, xử lý sự cố.

6. Bố cục luận văn
Nội dung luậ vă gồm có các phầ


í

s

Phần mở ầu
C

ơ

Tổng quan h thống b o v

C

ơ


ây

d
C
ơle

ơ

E 90

á






ng dây truyền t i

ơle

E 90

o v so l ch

0 V B Đồn – thành phố Đồng H i
3

p ỏ

ặc tính ho

o v so l ch d

phố Đồng H i trên nền Matlab/Simulink.
Kết luận và kiến nghị.

ộng chứ
ây

ă

F87

ủa


0 V B Đồn – thành


4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN HỆ THỐNG BẢO VỆ
ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Các đặc điểm của lưới điện truyền tải

1.1

Tình hình sự cố trên lưới điện truyền tải

1.1.1

H thống truyền t

n quốc gia do Tổng công ty Truyền t i

n Quốc gia (EVNNPT) qu n lý vận hành có tổng số 24.365 km
ng dây; 140 tr m biến áp v i tổ
77.613 MVA. V i h thố


nhiề
ơle

thiể

ây ó v


ng dây truyền t i tr i dài và qua
ng dây chiếm

n truyền t i. Do vậy, vấ

ềb o

ò ặc bi t quan tr ng nhằm gi m

ến mức thấp nhất các thi t h i do sự cố

m b o cung cấp
l

ng máy biến áp là

ó ịa hình phức t p nên sự cố ê

60÷70% tổng số sự cố ê l
v

l

ầy ủ, liên tục cho phụ t

ng dây sinh ra,
v

ă


ng.

1.1.2

Yêu cầu trang bị hệ thống bảo vệ rơle cho lưới điện truyền
tải

1.1.2.1 Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho đường dây 500kV
1.1.2.2 Cấu hình hệ thống rơle bảo vệ cho đường dây 220kV
1.2

Các chức năng bảo vệ chính cho đường dây truyền tải điện
cao áp

1.2.1

Bảo vệ khoảng cách

1.2.1.1 Sơ đồ logic
1.2.1.2 Công thức chỉnh định
1.2.1.3 Đặc tuyến khởi động của bảo vệ khoảng cách
1.2.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự làm việc của bảo vệ khoảng
cách


5
Bảo vệ so lệch

1.2.2


1.2.2.1 Sơ đồ nguyên lý của bảo vệ so lệch
1.2.2.2 Đặc tính làm việc của bảo vệ
1.2.2.3 Dòng điện khởi động của bảo vệ so lệch
1.2.2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự làm việc của bảo vệ so lệch
1.3

Kết luận
T

t

ơ

á

ã

n do Tổng công ty Truyền t

i thi u tổng quan về l

i truyền

n Quốc gia (EVNNPT) qu n

lý, ồng th i tìm hiểu tình hình sự cố và các yêu cầu trang bị h
thố

ơle


ov



ng dây truyền t
ơ

tính làm vi c, các yếu tố
ng dây d

, á

ã ê l

n.
sơ ồ

yê lý, ặc

ởng t i hai nguyên lý b o v chính

n là b o v kho ng cách và b o v so l ch.


6
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠLE GE L90 BẢO
VỆ SO LỆCH DỌC ĐƯỜNG DÂY 220KV BA ĐỒN –
ĐỒNG HỚI
2.1


Mô tả sơ đồ đấu nối và thông số đường dây
ơ ồ ấu nố

hi

ây

0 V B Đồn - Đồng H

c thể

hình 2.1.

Hình 2.1. Sơ đồ đấu nối đường dây 220kV Ba Đồn - Đồng Hới
2.2

Tính toán ngắn mạch đường dây
Dòng ngắn m

í

á

á

ng h p

c tổng


h p trong b ng 2.2 và 2.3.
Bảng 2.2. Dòng điện ngắn mạch ba pha
Dòng ngắn m ch
Đ ểm ngắn m ch

Ngắn m ch ngoài t i thanh
á

0 V TBA B Đồn

Ngắn m ch ngoài t i thanh
á

0 V TBA Đồng H i

Ngắn m ch giữ

ng dây

0 V B Đồn – Đồng H i

từ

B Đồn

Dòng ngắn m ch từ
Đồng H i

(A)


(A)

6853

3323

4051

4999

5092

3992


7
Bảng 2.3. Dòng điện ngắn mạch một pha
Dòng ngắn m ch
Đ ểm ngắn m ch

B Đồn

từ

Ngắn m ch ngoài t i thanh
á

0 V TBA B Đồn

Ngắn m ch ngoài t i thanh

á

0 V TBA Đồng H i

Ngắn m ch giữ

ng dây

0 V B Đồn – Đồng H i
2.3

Đồng H i

(A)

(A)

6089

2984

3866

4155

4730

3473

Chức năng bảo vệ so lệch dòng điện trong GE L90


2.3.1

Nguyên lý làm việc

2.3.2

Loại bỏ suy giảm độ lệch

2.3.3

Tính toán phaselets

2.3.4

Đặc tính hãm
Bình th

á

Dòng ngắn m ch từ



ng, tổng của các dòng phức trong một pha từ tất c

ng dây bằng 0. Một sự cố

khi tổng các dòng pha từ mỗ
hãm củ p


ầu cuố

c phát hi n cho một pha
p

ó ằm ngoài vùng

ó

Dòng so l ch bằng tổng của các dòng t i chỗ và từ xa. Phần
thự

s

c thể hi
I DIFF _ RE _ A

Phần

I LOC _ PHASOR _ RE _ A

c thể hi
I DIFF _ IM _ A

I DIFF _ A

s

I LOC _ PHASOR _ IM _ A




Dòng so l ch
2

I REM _ PHASOR _ RE _ A
I REM _ PHASOR _ IM _ A

ịnh:
I DIFF _ RE _ A

2

I DIFF _ IM _ A

2


8
Dòng
p

tổ

p

n hãm
ơ


ơ

cho từng pha

c tính bằng

ủa các dòng hãm t i chỗ và tất c các dòng hãm

từ xa:
I RES _ A

2

I LOC _ RESTRAINT _ A

2

I REM 1_ RESTRAINT _ A

Đặc tính hãm và các thông số

2

ặt

I REM 2 _ RESTRAINT _ A



ế


2

ặc tính

3

c thể hi

Hình 2.3. Mô tả đặc tính tác động của rơle GE L90
Hình 2.4 cho thấy
vùng hãm. Tă

p ầ

y ổi các giá trị

ặt sẽ

ăm ộ dố l m ă



ến

ều rộng của vùng

hãm.
Đặc tính hãm bao gồm hai vùng, vùng hãm và vùng ho
Khi có sự cố,


ểm làm vi c sẽ di chuyển sang vùng ho

ểm làm vi c nằm trong vùng ho



ơle sẽ

ộng.

ộng, nếu
q yế

ịnh

TRIP.
Theo [9], quyế

ịnh cắt theo nguyên lý so l ch dựa trên tỉ số

dòng so l ch và dòng hãm. Nếu tỉ số này l
c thực thi.

ơ

q yế

ịnh cắt sẽ



9

Hình 2.4. Sự thay đổi vùng hãm khi thay đổi các giá trị chỉnh định
2.3.5

Sơ đồ logic của bảo vệ so lệch
ơ ồ logic của chứ

ă

b o v so l

c trình bày trong

phụ lục 1.
2.3.6

Các giá trị cài đặt cho chức năng bảo vệ so lệch dòng điện
CURRENT DIFF SIGNAL SOURCE 1
CURRENT DIFF PICKUP (0.1:0.01:4pu)
CURRENT DIFF RESTRAINT 1 (1:1:50%)
CURRENT DIFF RESTRAINT 2 (1:1:70%)
CURRENT DIFF BREAK POINT (0:0.1:20pu)

gi

Dự v

ng d


á

á ị chỉ

c cung cấp trong tài li u củ
ịnh cho chứ

ă

s l ch

ơle, á
b ng 2.4.


10
Bảng 2.4. Thông số chỉnh định chức năng bảo vệ so lệch
Trị số chỉnh định

Thông số
Function

2.4
2.4.1

Enabled

Signal Source 1


SRC 1

Pick up

0.2 pu

Restraint 1

30%

Restraint 2

50%

Breakpoint

2.0 pu

Chức năng bảo vệ khoảng cách
Nguyên lý hoạt động
Chứ

e sơ ồ l

ă

o v kho ng á

E 90


c ho

ộng

5

Hình 2.5. Sơ đồ logic của chức năng bảo vệ khoảng cách pha GE
L90


11
Các giá trị cài đặt cho chức năng bảo vệ khoảng cách

2.4.2

2.4.2.1 Cài đặt chung cho bảo vệ khoảng cách.
2.4.2.2 Cài đặt chức năng khoảng cách pha - pha (21).
2.4.2.3 Cài đặt chức năng khoảng cách pha - đất (21G)
Kết luận

2.5

T

ơ

ng dây

2, tác gi
0


cb ov v

ã ến hành tính toán ngắn m ch trên
ng h p (ngắn m ch 1 pha, ngắn

m ch 3 pha) và 03 vị trí (ngắn m ch ngoài t i thanh cái tr m biến áp
220kV B Đồn, ngắn m ch ngoài t i thanh cái tr m biến áp 220kV
Đồng H i và ngắn m ch ở giữ
Đồng th i trong
ặc tính của chứ
ơle
giá trị

ơ
ă

E 90 về nguyên lý ho
ặt củ

ơle

ây
, á

c b o v ).
tập trung tìm hiểu các

o v so l ch và b o v kho ng cách
ộng, các chứ


ă

o v và các


12
CHƯƠNG 3: MÔ PHỎNG ĐẶC TÍNH HOẠT ĐỘNG CHỨC
NĂNG 87L CỦA RƠLE GE L90 BẢO VỆ SO LỆCH DỌC
ĐƯỜNG DÂY 220KV BA ĐỒN – THÀNH PHỐ ĐỒNG
HỚI TRÊN NỀN MATLAB/SIMULINK
Tổng quan về Matlab/Simulink

3.1
3.1.1

Matlab

3.1.2

Simulink
Xây dựng mô hình mô phỏng rơle GE L90

3.2

Thông số của mô hình

3.2.1

Bảng 3.1. Thông số nguồn điện

TT

Tham số

Giá trị

áp ịnh mức

220 kV

1

Đ

2



ịnh mức

1200A

3

Công suấ

ịnh mức

450MW


Bảng 3.2. Thông số đường dây 220kV Ba Đồn – Đồng Hới
TT

Tham số

Giá trị

1

Đ

áp ịnh mức

2



3

Chiề

4

Tổng trở thứ tự thuậ

ơ vị

z1 = 0,0446 + j0,298 (Ω/ m)

5


Tổng trở thứ tự

ơ vị

z0 = 0, 7 + j0,853 (Ω/ m)

220kV

ịnh mức

1200A

ng dây

43km

Bảng 3.3. Tham số cài đặt L90 cho chức năng bảo vệ so lệch
TT

Tham số

1

Phase TI Primary

2

Phase TI Secondary


Giá trị
1200A
1A


13
3

Phase TI ratio

1200:1

4

Nominal Frequency

50Hz

5

Restraint 1

30%

6

Restraint 2

50%


7

Pickup

0.2 pu

8

Breakpoint

2.0 pu

Xây dựng mô hình bảo vệ so lệch dọc đường dây

3.2.2

ây

B o v so l ch d
Đồng H i sử dụ
ây (

l ch d
ơle

ơle

E

0 V B Đồn – thành phố


E 90. Từ sơ ồ p

ơ

ức b o v so

3 ) v sơ ồ logic b o v dòng so l ch của

90, l ậ vă sử dụng các khố í

á

v n
ể thiết kế các

Simulink kết h p v i M-file bằng các khối S-F
m ch tính toán của khối b o v so l ch ơle E 90.

Hình 3.1. Sơ đồ phương thức bảo vệ so lệch dọc đường dây
ơle E 90
Đồn – thành phố Đồng H

o v so l ch d
c xây dự

ng dây 220kV Ba
3



14

Hình 3.2. Mô hình mô phỏng rơle GE L90 bảo vệ so lệch dọc đường
dây
3.2.3

Xây dựng khối nguyên lý làm việc của rơle so lệch GE L90
Khối tín hiệu dòng
Khối tín hi n dòng

n á p

3 5.

c thể hi

Hình 3.5. Khối tín hiệu dòng các pha
Khối tính toán giá trị so lệch
Mô hình tính toán dòng so l ch cho từ
3.6.

p

c thể hi n


15

Hình 3.6. Khối tính toán dòng so lệch bình phương cho từng pha
Khối xác định giá trị hãm

Mô hình tính toán dòng hãm t i chỗ

c thể hi

3.7, 3.8 và 3.9.

Hình 3.7. Sơ đồ khối tính toán dòng hãm bình phương cho từng pha

Hình 3.8. Sơ đồ khối tính dòng hãm khi (ILOC_TRAD)2 < BP2


16

Hình 3.9. Sơ đồ khối tính dòng hãm khi (ILOC_TRAD)2 > BP2
Khối xử lý logic theo đặc tính thích nghi
Cấu t o của của khối tính toán cắt cho mộ p

c thể hi n

3.10 Đầu ra TRIP từng pha hi u lực (giá trị lên 1) khi tỉ số
dòng so l ch trên dòng hãm l

ơ

Hình 3.10. Sơ đồ khối tính toán cắt một pha
Tín hi u TRIP chung sẽ có giá trị lên 1 khi một trong các giá
trị TRIP A hoặc TRIP B hoặc TRIP C có giá trị lên 1 (thể hi
hình 3.11).



17

Hình 3.11. Sơ đồ đưa ra lệnh cắt chung của rơle
Từ các khối xây dựng trên ta liên kết l i thành khối ơle F87
– E 90

3

v i các tín hi

ể thực hi n mô phỏng sự ho

ộng củ

ầu vào và các tín hi
ơle.

Hình 3.12. Mô hình mô phỏng bảo vệ so lệch dọc đường dây
sử dụng rơle GE L90

ầu


18
Áp dụng mô hình mô phỏng để phân tích sự làm việc của

3.3

rơle
Chế độ làm việc bình thường


3.3.1

ặc tính hãm củ

Hình 3.14 thể hi
,

y ổi giá trị của phụ t ,

ơle Ở chế ộ làm vi c
ểm làm vi c luôn nằm

trong vùng hãm.

Hình 3.14. Đặc tính hãm của rơle GE L90 trong chế độ làm việc
bình thường
Trong chế ộ này, giá trị dòng so l ch nhỏ ơ
giá trị ãm, ơle

ộng cắt máy cắt.

Sự cố một pha trong vùng bảo vệ

3.3.2
T
í

á


l

ểm x y ra sự cố, ò

c th
ò

T i th

ã xé

p

Av



ng dây
ãm (

3 3 1).

ểm t = 0,1s ngắn m ch pha A x y ra Đ ểm làm vi c

di chuyển sang vùng á
Sau th

n ch y ê

n phụ t i. Đ ểm làm vi c nằm


trong chế ộ làm vi

l

ều so v i

ộng củ

ơle

ểm x y ra ngắn m ch kho

3 7
0,0 s, ò

n so

ỡng dòng hãm. Do vậy, theo thuật toán b o v


19
so l ch F87L của L90, kết qu l

TR

c thể hi

3.18(d).


Hình 3.17. Đặc tính hãm của rơle khi ngắn mạch một pha trong vùng
bảo vệ

Hình 3.18. Giá trị dòng so lệch, dòng hãm và quyết định TRIP khi
ngắn mạch trong vùng bảo vệ


20
Sự cố một pha ngoài vùng bảo vệ

3.3.3

Đặc tính hãm khi ngắn m ch một pha ngoài vùng b o v
3

thể hi
v ,

c

Ta thấy, khi sự cố ngắn m ch ngoài vùng b o

ểm làm vi c của h thống di chuyển trong vùng hãm của b o v

so l ch.

Hình 3.22. Đặc tính hãm của rơle khi ngắn mạch một pha ngoài
vùng bảo vệ



ặc tính ngắn m ch một pha ngoài vùng b o v

hi

c thể

3.23.
T

ó v i quá trình ngắn m ch một pha ngoài vùng b o v ,

t i th

ểm sự cố, giá trị dòng hãm ph A ă

l n củ

ò

ởng sự cố, ò

p

A v

t trên giá trị

n các pha B, C có sự




ột ngộ



ểm gãy BP. Do nh
ộng d

ến dòng


21
hãm các pha B, C có sự

y ổ v

3 3( ,

c thể hi

b, c).
v

Theo Hình 3.23(a, b, c) ta thấy rằng dòng so l
q á

ò

ãm ê


ơle

t

x ất l ch cắt máy cắ

3.23(d).

Hình 3.23. Các giá trị tính toán dòng so lệch, dòng hãm và quyết
định TRIP khi ngắn mạch ngoài vùng bảo vệ
3.4

So sánh, phân tích đánh giá
Kết qu

ấy ơle

E 90

ơ

m p ỏng ở các chế ộ ngắn m
ây

o v so l ch d

thành phố Đồng H i làm vi

m




0 V B Đồn –

ậy v í

l


22
T

,

ng h p làm vi

ểm làm vi c của

ơle, ơle

h thống nằm tr n trong vùng hãm củ

á

ộng máy

cắt trong chế ộ làm vi c này.
T
vi


v

ng h p mô phỏng sự cố trong vùng b o v , vị trí làm

t ra khỏ vù

ãm

y ò

hãm ứng v i pha ngắn m

ơ

ến các máy cắt nhằm thực hi
T

v

n so l

ỡng dòng

ứng. Tín hi u TRIP sẽ
á

c xuất

ểm sự cố ra khỏi h thống.


ng h p mô phỏng sự cố ngoài vùng b o v (ngắn m ch

t i thanh cái), giá trị dòng hãm l

ơ

ò

s l

, ơle

á

ộng cắt máy cắt.
Ho

ộng của mô hình mô phỏng này ta cho thấy ơle l m

vi c ch n l c và tin cậy.
Kết luận

3.5

T
tế củ

ơ

y, ê


ơ sở logic và ặc tính làm vi c thực

ơle, ết h p sử dụng công cụ Matlab/Simulink tác gi

dự

ơle GE L90

c mô hình mô phỏng nguyên lý làm vi c củ

ng dây 220kV B Đồn – thành phố Đồng H i

b o v so l ch d
ê

ơ sở sơ ồ p

ơ



ức b o v F87L củ
ơ

3, á

ng h p làm vi

ng dây này.


ã ến hành mô phỏng v i các

ng, sự cố trong vùng b o v và sự cố
ng h p, ơle á

ngoài vùng b o v . Trong m
yêu cầu b o v Cá

ng h p làm vi



ú

ng h p sự cố trong vùng b o v , giá trị so l

giá trị ãm, ơle

í

á

ơ

2l

ộng tin cậy, chính xác.

á


ộng.

t

ỡng

ịnh

sử

v

ộng máy cắt.

Kết qu mô phỏng cho thấy các thông số chỉ
dụng

e

ng và sự cố ngoài

vùng b o v , giá trị so l ch nhỏ ơ giá trị hãm, ơle


ã xây

ú

ắ ,


m b o h thống ho t


23
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Luậ vă

ã

i thi u tổng quan về l
ối v

Nam và yêu cầu trang bị h thống b o v
Đồng th i luậ vă

t

ă

hai chứ

ă

dụng trong h thố
á

ng dây là chứ

so l


ò

ơ

n nhất

ă

o v

n.
ng dây k thuật số

c sử

ăm q , ặc bi t tập trung nhiều

n từ nhiề

v

ng dây 220kV và 500kV. V

tr ng,

ng dây truyền

i thi u mộ á


N m, ơle s l

T i Vi
ê

ã

í

o v

kho ng cách và chứ

ũ

n truyền t i Vi t

ò ặc bi t quan

ng dây truyền t i yêu cầu h thống b o v

ó ộ nh y và

tính ch n l c cao nhằm cô lập nhanh khi có sự cố. Chính vì vậy b o
l

v so l ch d
á

ê do th


ộng v i m i d ng ngắn m

tuy

á
v

m b o tính ch n l c

ối.
Trong nội dung luậ vă , á
ặc tính ho

phỏ
ây

0 V B

ộng củ

Rơle

E 90

ă

vậy, luậ vă

q á


n.

T

ơle


ơle

í , á

á sự làm vi c củ

ov

ò

ă

ơ

ng

E 90 á
p áp



ơle


ỏi nhiều thuật toán phức t p. Vì
ă

ịnh vùng cắt v

yền thống dự

ê

o v chính là so
c sử dụng

ặc tính hãm. Tuy nhiên

ịnh vùng cắt dựa vào hình h c sẽ phức t p ơ
E 90 một cách tính toán tích cự

tỉ số dòng so l ch và dòng hãm. V

y

o v , vi c mô phỏng

ỉ nghiên cứu mô phỏng chứ

ò
ựp

ơle GE L90 b o v so l ch d


c tích h p nhiều chứ

tất c các chứ

ơ

ã ến hành tìm hiểu, mô

Đồn – thành phố Đồng H i bằng phần mềm

Matlab/Simulink nhằm p â

l

ộng nhanh, có thể

p

ơ

p áp

vậy
ựa trên

y, q á

í



×