Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
CHƯƠNG 5:
HỆ PHƢƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM
a/ Định nghĩa:
* Hệ thống m phƣơng trình tuyến tính, n ẩn là hệ thống
có dạng:
(1 )
a 11 x 1
a 12 x 2
...
a 1n x n
b1
a 21 x 1
a 22 x 2
...
a 2n x n
b2
a mn x n
bm
...
a m 1x 1
a m 2x 2
...
Trong đó: aij, bi (i=1, … , m; j=1, … , n) là những số
cho trƣớc thuộc trƣờng k còn x1, … , xn là các ẩn của
hệ.
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM (tt)
* Ma trận
A
a11
a12
...
a1 n
a 21
a 22
...
a2n
am 2
...
a mn
...
am1
đƣợc gọi là ma trận của hệ (1)
* Ma trận
AB
a11
a12
...
a1 n
b1
a 21
a 22
...
a2n
b2
a mn
bm
...
...
am1
am 2
...
đƣợc gọi là ma trận mở rộng của hệ (1)
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM (tt)
b/ Chú thích:
* Nếu đặt
X
x1
b1
x2
b2
;
B
...
...
xn
bm
thì hệ (1) đƣợc viết dƣới dạng ma trận nhƣ sau: A.X = B
* Nếu B = 0 thì hệ (1) đƣợc gọi là hệ phƣơng trình thuần
nhất.
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM (tt)
b/ Chú thích (tt):
* Hệ (1) đƣợc gọi là hệ tƣơng thích nếu hệ này có ít
nhất một nghiệm; ngƣợc lại hệ không tƣơng thích nếu
hệ này không có nghiệm.
* Hệ thuần nhất AX = 0 luôn luôn tƣơng thích vì nó có
ít nhất một nghiệm là X = 0 và nghiệm này đƣợc gọi là
nghiệm tầm thƣờng.
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2. HỆ PHƢƠNG TRÌNH CRAMER
a/ Định nghĩa:
Hệ phƣơng trình Cramer là hệ phƣơng trình tuyến tính
có số phƣơng trình bằng số ẩn và ma trận của hệ
không suy biến.
Tức là hệ có dạng:
(2)
a11 x1
a12 x 2
...
a1 n x n
b1
a 21 x1
a 22 x 2
...
a2 n xn
b2
...
a nn x n
bn
...
a n 1 x1
Trong đó A = (aij)
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
an 2 x2
Mn(K) và detA 0
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2. HỆ PHƢƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
b/ Định lý Cramer:
Hệ Cramer (2) có nghiệm duy nhất cho bởi công thức:
A
x
i
(i)
,i
1 , 2 , ... , n
A
Trong đó: A(i) là ma trận nhận đƣợc từ A bằng cách
thay cột thứ i bởi cột
b1
B
...
bn
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2. HỆ PHƢƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
Chú thích:
* Nếu B = 0 thì hệ Cramer (2) có nghiệm duy nhất là
X = 0.
* Vậy hệ thuần nhất AX = 0 (Ở đây m = n) có nghiệm
không tầm thƣờng
detA = 0.
Ví dụ: giải hệ phƣơng trình sau
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
2 x1
x2
2 x3
5
4 x1
x2
2 x3
1
8 x1
x2
x3
5
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2. HỆ PHƢƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
Ví dụ (tt) :
Ta có:
detA
2
-1
-2
4
1
2
8
-1
1
18
Nhận xét: detA 0. Vậy đây là hệ phƣơng trình
Cramer nên có nghiệm duy nhất cho bởi công thức:
A
xi
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
(i)
,
i
1, 2 , 3
A
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
2. HỆ PHƢƠNG TRÌNH CRAMER (tt)
Ví dụ (tt) :
A
A
(2)
(1 )
2
5
2
4
1
2
8
5
1
5
1
2
1
1
2
5
1
1
Vậy nghiệm của hệ là
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
A
18
(3)
x1
1
x2
1
x3
2
18
2
1
5
4
1
1
8
1
5
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
36
3. ĐIỀU KIỆN TƢƠNG THÍCH CỦA HỆ
a/ Định lý Kronecker – Capeli
(Đối với hệ phƣơng trình tuyến tính tổng quát m phƣơng
trình n ẩn)
Hệ phƣơng trình (1) có nghiệm
r(A) = r(AB)
b/ Chú ý:
* Hệ p.trình (1) có nghiệm duy nhất
r(A) = r(AB) = n.
* Hệ p.trình (1) có vô số nghiệm
r(A) = r(AB) < n.
(lúc này số ẩn tự do của hệ là n – r(A))
* Hệ phƣơng trình (1) vô nghiệm
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
r(A) < r(AB).
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3. ĐIỀU KIỆN TƢƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ: Giải và biện luận hệ phƣơng trình sau theo tham
số m
mx
y
x
my
x
y
z
1
z
1
mz
1
Ta có:
det A
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
m
1
1
1
m
1
1
1
m
(m
2 )( m
1)
2
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3. ĐIỀU KIỆN TƢƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
a/ Trƣờng hợp:
m
1
det A
m
0
2
hệ có nghiệm duy nhất
1
x
m
2
1
y
m
1
z
m
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
2
2
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3. ĐIỀU KIỆN TƢƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
b/ Trƣờng hợp m = 1:
Hệ đã cho tƣơng đƣơng với hệ gồm 1 phƣơng trình
x+y+z=1
Lúc này r(A) = r(AB) = 1
Vậy hệ có vô số nghiệm với 2 ẩn tự do
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
x
1
y
t1
z
t2
t1
t2
,
t1 , t 2
R
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3. ĐIỀU KIỆN TƢƠNG THÍCH CỦA HỆ (tt)
Ví dụ (tt):
c/ Trƣờng hợp m = – 2:
Hệ đã cho trở thành
2x
Ta tính đƣợc:
x
2y
x
y
y
z
1
z
1
2z
1
r(A) = 2 < r(AB) = 3
Do đó trƣờng hợp: m = – 2 hệ vô nghiệm
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT
Xét hệ phƣơng trình tuyến tính thuần nhất
a 11 x 1
a 12 x
2
...
a 1n x
a
a
2
...
a
...
a
(3)
21
x1
22
x
2n
0
n
x
0
n
...
a
m1
x1
a
m 2
x
2
mn
x
n
0
Hệ này viết lại ở dạng ma trận là: A.X = 0
Với A Mmxn(K), x Mnx1(K)
* Hệ thuần nhất luôn có nghiệm tầm thƣờng là:
x = (0, 0, . . ., 0)T.
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
* Vấn đề ta quan tâm ở đây là khi nào hệ thuần nhất có
nghiệm không tầm thƣờng (X 0)
a/ Định lý:
Hệ thuần nhất (3) có nghiệm không tầm thƣờng
r(A) < n (Số ẩn của hệ)
b/ Hệ nghiệm cơ bản:
Nếu r(A) = r < n thì hệ phƣơng trình (3) có vô số
nghiệm trong đó có n – r ẩn tự do.
Do đó nghiệm tổng quát của hệ là:
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
b/ Hệ nghiệm cơ bản (tt):
x1
1
( t 1 , t 2 ,..., t n
r
)
x2
2
( t 1 , t 2 ,..., t n
r
)
r
( t 1 , t 2 ,..., t n
r
)
...
(*)
xr
xr
; ở đây: t1, t2, …, tn-r tuỳ ý
t1
1
...
xn
Toán 2
tn
CuuDuongThanCong.com
r
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
b/ Hệ nghiệm cơ bản (tt):
Trong (*) lần lƣợt cho:
t1 = 1, t2 = 0, …, tn-r = 0
t1 = 0, t2 = 1, …, tn-r = 0
…
t1 = 0, t2 = 0, …, tn-r = 1
Thì ta sẽ đƣợc (n – r) nghiệm là: x1, x2, …, xn - r
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1k
2k
...
rk
Trong đó nghiệm xk có dạng:
xk
0
...
1
...
0
Ở đây: Số 1 nằm ở hàng thứ r + k
1k
Toán 2
= (0, 0, …, 1, …, 0) với vị trí thứ k bằng 1.
CuuDuongThanCong.com
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
b/ Hệ nghiệm cơ bản (tt):
Các nghiệm x1, x2, … , xn – r đƣợc gọi là hệ nghiệm cơ
bản của hệ thuần nhất.
Ví dụ 1: Tìm nghiệm tổng quát và hệ nghiệm cơ bản
của hệ phƣơng trình thuần nhất sau đây
x1
2 x2
4 x3
x1
3x2
2 x1
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
5 x2
3x4
0
x3
x4
0
3 x3
2 x4
0
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Xét:
A
1
2
4
3
1
3
1
1
2
5
3
2
h3
Toán 2
h3
h2
CuuDuongThanCong.com
h2
h3
1
2
0
1
0
0
h 2 h1
h3 2 h2
4
5
0
1
2
4
3
0
1
5
4
0
1
5
4
3
4
0
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Hệ đã cho tƣơng đƣơng với hệ
x1
2 x2
4 x3
x2
5 x3
3x4
4 x4
Ở đây r(A) = 2 < n = 4 nên hệ có vô số nghiệm với 2 ẩn
số tự do và nghiệm tổng quát có dạng:
x1
Toán 2
14 t 1
x2
5 t1
x3
t1
x4
t2
CuuDuongThanCong.com
11 t 2
4t2
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
4. HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH THUẦN NHẤT (tt)
Ví dụ 1 (tt):
Lần lƣợt cho t1 = 1, t2 = 0 và t1 = 0, t2 = 1, ta có 2
nghiệm cơ bản của hệ là:
14
11
5
x1
và
1
0
Toán 2
CuuDuongThanCong.com
4
x2
0
1
/>
Chƣơng 5: HỆ PHƢƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH