Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bài giảng Quản trị mạng: Bài 4 - ĐH Quy Nhơn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (563.8 KB, 20 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
KHOA TIN HỌC

Bài 4

QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG
VÀ NHÓM

Slides – QUẢN TRỊ MẠNG


NỘI DUNG






Tài khoản người dùng và tài khoản nhóm
Chứng thực và kiểm soát truy cập
Các tài khoản tạo sẵn
Quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục bộ
Quản lý tài khoản người dùng và nhóm trên
Active Directory

2


Tài khoản người dùng
 Tài khoản người dùng cục bộ


3


Tài khoản người dùng
 Tài khoản người dùng miền

4


Tài khoản người dùng
 Yêu cầu tài khoản người dùng
Độ dài tối đa của username
username là duy nhất của mỗi người dùng.
Username không chứa các ký tự sau: “ / \ [ ] : ; | = , + * ? < >
Trong một username có thể chứa các ký tự đặc biệt bao
gồm: dấu chấm câu, khoảng trắng, dấu gạch ngang, dấu
gạch dưới.
Tuy nhiên, nên tránh các khoảng trắng vì những tên như thế
phải đặt trong dấu ngoặc khi dùng các kịch bản hay dòng lệnh.





5


Tài khoản nhóm
 Các thành viên nhận quyền được gán cho nhóm
 Người dùng có thể là thành viên của nhiều nhóm

 Nhóm có thể là thành viên của các nhóm khác
Permissions Assigned
Once for a Group

Group

Instead of

Permissions Assigned
Once for Each User Account

Permissions

User
Permissions

Permissions
Permissions

User

User
6


Tài khoản nhóm
 Tài khoản nhóm
 Nhóm bảo mật (security group)
 Dùng để cấp phát các quyền hệ thống (rights) và quyền
truy cập (permission)

 Mỗi nhóm bảo mật có một SID riêng
 Có 4 loại nhóm bảo mật:
» local (nhóm cục bộ)
» domain local (nhóm cục bộ miền)
» global (nhóm toàn cục, nhóm toàn mạng)
» universal (nhóm phổ quát)

 Nhóm phân phối
 Là nhóm phi bảo mật, không có SID
 Được sử dụng bởi các phần mềm và dịch vụ

7


Tài khoản nhóm
 Quy tắc gia nhập nhóm
 Tất cả các nhóm Domain local, Global, Universal
đều có thể đặt vào trong nhóm Machine Local.
 Tất cả các nhóm Domain local, Global, Universal
đều có thể đặt vào trong chính loại nhóm của mình.
 Nhóm Global và Universal
có thể đặt vào trong nhóm
Domain local.
 Nhóm Global có thể đặt
vào trong nhóm Universal.

8


Chứng thực và kiểm soát truy cập

 Các giao thức chứng thực
 Kerberos V5: là giao thức chuẩn Internet dùng để
chứng thực người dùng và hệ thống.
 NT LAN Manager (NTLM): là giao thức chứng thực
chính của Windows NT.
 Secure Socket Layer/Transport Layer Security
(SSL/TLS): là cơ chế chứng thực chính được dùng
khi truy cập vào máy phục vụ Web an toàn.

 Số nhận diện bảo mật SID (Security ID)
 SID có dạng chuẩn “S-1-5-21-D1-D2-D3-RID”

9


Chứng thực và kiểm soát truy cập
 Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng
 Kiểm soát dựa vào bộ mô tả bảo mật ACE

 Chức năng của ACE (Access Control Entry):
 Liệt kê người dùng và nhóm nào được cấp quyền
truy cập đối tượng.
 Định rõ quyền truy cập cho người dùng và nhóm.
 Theo dõi các sự kiện xảy ra trên đối tượng.
 Định rõ quyền sở hữu của đối tượng.

 VD, file XYZ có có 1 mục ACE là (User,
delete), tức là User có quyền xóa file XYZ.
10



Các tài khoản tạo sẵn
 Các tài khoản người dùng tạo sẵn








Administrator
Guest
ILS_Anonymous_User
IUSR_computername
IWAM_computername
Krbtgt
TSInternetUser

11


Các tài khoản tạo sẵn
 Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn













Administrators
 Pre-Windows 2000 Compatible
Account Operators
Access
Domain Controllers  Remote Desktop User
Backup Operators
 Performace Log Users
Guests
 Performace Monitor Users
Print Operator
…
Server Operators
Users
Replicator
Incoming Forest Trust Builders
Network Configuration Operators
12


Các tài khoản tạo sẵn
 Tài khoản nhóm Global tạo sẵn







Domain Admins
Domain Users
Group Policy Creator Owners
Enterprise Admins
Schema Admins

13


Các tài khoản tạo sẵn
 Các nhóm tạo sẵn đặc biệt










Interactive
Network
Everyone
System
Creator owner
Authenticated users

Anonymous logon
Service
Dialup
14


Quản lý tài khoản
 Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ
 Dùng công cụ Local Users and Groups

15


Quản lý tài khoản
 Công cụ quản lý Computer manager
 Nhấn chuột phải vào Computer và chọn Manage

 Hoặc Start \Programs \Administrative Tools \
Computer Management.

16


Quản lý tài khoản
 Các thao tác trên tài khoản người dùng cục bộ
 Tạo tài khoản mới
 Xóa tài khoản
 Khóa tài khoản
 Chọn Account disabled


 Thay đổi mật khẩu

 Các thao tác tài khoản nhóm cục bộ





Tạo tài khoản
Xóa tài khoản
Thêm người dùng vào tài khoản
Xóa người dùng trong tài khoản
17


Quản lý tài khoản
 Công cụ quản lý tài khoản người dùng trên Active
Directory
 Công cụ Active Directory User and Computer
 Truy xuất công cụ Active Directory User and Computer qua
MMC
 Chọn Manage users and computers in Active Directory trên
cửa sổ Manage Your Server

 Quản lý tài khoản người dùng







Tạo tài khoản
Xóa tài khoản
Khóa tài khoản
Đổi tên tài khoản
Thay đổi mật khẩu
18


Các thuộc tính của TK người dùng










Tab General
Tab Address
Tab Telephones
Tab Organization
Tab Account
Tab Profile
Tab Member of
Tab Dial-in

19



…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

The end

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………



×