LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận
án là trung thực và chưa được tác giả khác công bố.
Hà Nội, 15 tháng 10 năm 2018
Người hướng dẫn khoa học
Nghiên cứu sinh
PGS.TS. Nguyễn Đắc Trung
Nguyễn Thị Thu
i
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã cho phép tôi
có thể thực hiện luận án tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
Tôi xin cảm ơn Viện Đào tạo Sau đại học, Viện Cơ khí và Bộ môn Gia công áp lực Trường
Đại học Bách Khoa Hà Nội đã luôn tạo điều kiện thuận lợi nhất trong suốt quá trình tôi làm luận
án.
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS. Nguyễn Đắc Trung đã tận tình hướng dẫn tôi về chuyên
môn để tôi có thể thực hiện và hoàn thành luận án.
Tôi xin cảm ơn Phòng Đo lường - Viện Tên Lửa, Viện IMI, Bộ môn Gia công áp lực - Học
viện Kỹ thuật quân sự, Viện Công Nghệ thuộc Tổng cục công nghiệp Quốc phòng, đã tạo điều
kiện giúp đỡ và cho phép sử dụng các thiết bị, cảm biến đo các thông số công nghệ phục vụ thu
thập và xử lý tín hiệu trong thực nghiệm.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đồng chấm luận
án đã đọc và cho những ý kiến quý báu để tôi có thể hoàn chỉnh luận án và định hướng nghiên cứu
trong tương lai.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình và bạn bè, đồng nghiệp đã động viên
khuyến khích tôi trong suốt thời gian tôi tham gia nghiên cứu và thực hiện công trình này.
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Thị Thu
ii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................................... I
LỜI CẢM ƠN........................................................................................................................ II
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT.......................................................... VI
DANH MỤC CÁC BẢNG ................................................................................................. VII
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ..................................................................... VIII
MỞ ĐẦU ............................................................................................................................... 1
1.
Lý do lựa chọn đề tài .................................................................................................. 1
2.
Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án ....................................... 1
3.
Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................... 2
4.
Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn...................................................................... 2
5.
Các đóng góp mới của luận án .................................................................................. 3
6.
Bố cục của luận án ...................................................................................................... 3
CHƯƠNG 1.
TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ DẬP TẠO HÌNH BẰNG CHẤT
LỎNG CAO ÁP.................................................................................................................... 4
1.1. Khái quát công nghệ dập bằng chất lỏng cao áp ....................................................... 4
1.1.1 Công nghệ dập thủy cơ ............................................................................................. 4
1.1.2 Công nghệ dập thủy tĩnh .......................................................................................... 5
1.2. Tổng quan về kết quả nghiên cứu về công nghệ dập thủy tĩnh phôi tấm................ 9
1.2.1 Trên thế giới ............................................................................................................ 10
1.2.2. Tại Việt Nam ......................................................................................................... 19
1.3. Phân tích đánh giá các nghiên cứu hiện nay ............................................................ 19
1.4. Cơ sở lý thuyết về dập thủy tĩnh phôi tấm ............................................................... 20
1.4.1 Quá trình DTT phôi tấm ......................................................................................... 20
1.4.2 Giai đoạn biến dạng tự do ....................................................................................... 22
1.4.3 Giai đoạn điền đầy lòng cối .................................................................................... 26
1.4.4. Thông số hình học khuôn, phôi ............................................................................. 28
1.5. Xác định mục tiêu và đối tượng nghiên cứu của luận án........................................ 29
Kết luận chương 1 ............................................................................................................. 30
CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU BẰNG MÔ PHỎNG SỐ QUÁ TRÌNH DẬP THỦY TĨNH
PHÔI TẤM ......................................................................................................................... 31
2.1. Mô phỏng số trong gia công áp lực ........................................................................... 31
2.1.1. Giới thiệu về mô phỏng số ..................................................................................... 31
iii
2.1.2. Ưu điểm của mô phỏng số ..................................................................................... 31
2.1.3. Xác định, lựa chọn phần mềm mô phỏng số.......................................................... 32
2.2 Nghiên cứu quá trình dập thủy tĩnh phôi tấm với phần mềm Dynaform .............. 32
2.2.1 Lựa chọn chi tiết ..................................................................................................... 32
2.2.2. Vật liệu phôi........................................................................................................... 33
2.2.3. Thiết lập bài toán ................................................................................................... 33
2.2.4 Các thông số đầu vào và đầu ra của bài toán mô phỏng ......................................... 35
2.2.5 Xác định miền áp suất chặn thích hợp .................................................................... 36
2.2.6 Khảo sát quan hệ giữa áp suất chặn Qch và áp suất tạo hình Pth ............................. 39
2.2.7 Khảo sát quan hệ áp suất chặn Qch với bán kính sản phẩm Rd................................ 41
2.2.8. Khảo sát ảnh hưởng của áp suất chặn Qch đến mức độ biến mỏng lớn nhất γmax của
sản phẩm .............................................................................................................................. 47
Kết luận chương 2 ............................................................................................................. 51
CHƯƠNG 3. HỆ THỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THỰC NGHIỆM ...... 53
3.1 Xây dựng hệ thống thực nghiệm ................................................................................ 53
3.1.1. Khuôn thực nghiệm ............................................................................................... 54
3.1.2. Bộ cấp chất lỏng cao áp ......................................................................................... 58
3.1.3. Máy ép thủy lực ..................................................................................................... 58
3.1.4. Hệ thống đo thông số công nghệ ........................................................................... 59
3.2. Lắp ráp kết nối hệ thống thực nghiệm ..................................................................... 61
3.3 Các chỉ tiêu đánh giá hệ thống thực nghiệm ............................................................. 62
3.4. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm ............................................................. 62
3.5. Thử nghiệm và so sánh với kết quả mô phỏng số .................................................... 63
Kết luận chương 3 ............................................................................................................. 68
CHƯƠNG 4. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÔNG NGHỆ DẬP THỦY TĨNH
PHÔI TẤM ......................................................................................................................... 69
4.1 Giới thiệu về phương pháp quy hoạch thực nghiệm ................................................ 69
4.2 Xác định các yếu tố đầu vào và đầu ra của bài toán thực nghiệm .......................... 69
4.3 Xây dựng mối quan hệ toán học giữa các thông số (Qch, H*, S*) và (Rd, γmax, Pth) 73
4.3.1. Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số (Qch, H*, S*) đến bán kính đáy Rd của sản
phẩm ..................................................................................................................................... 73
4.3.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số (Qch, H*, S*) đến mức độ biến mỏng lớn
nhất của sản phẩm γmax......................................................................................................... 82
iv
4.3.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số (Qch, H*, S*) đến áp suất chất lỏng tạo hình
Pth ......................................................................................................................................... 86
Kết luận chương 4 ............................................................................................................. 91
KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ....................................................... 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................... 95
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ ......................................................... 103
v
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Ký hiệu
Do
d
hi
H*
Qch
Pth
Qch’
Rmc
Rm
Rdc
Rd
S0
S*
Si
γ
γ max
µ
σm
σf
σρ
σθ
σz
GCAL
DTT
DTC
METL
MPS
PTN
HPF
QHTN
Diễn giải
Đường kính phôi
Đường kính chi tiết
Chiều sâu hiện thời của cối
Chiều sâu tương đối của chi tiết cối
Áp suất chặn phôi
Áp suất tạo hình
Lực chặn phôi
Bán kính lượn tại miệng cối
Bán kính lượn tại miệng sản phẩm
Bán kính lượn đáy cối
Bán kính lượn tại đáy sản phẩm
Chiều dày phôi ban đầu
Chiều dày tương đối của phôi
Chiều dày sản phẩm tại vị trí đo i
Mức độ biến mỏng
Mức độ biến mỏng lớn nhất
Hệ số ma sát
Ứng suất bền
Ứng suất chảy
Ứng suất hướng kính
Ứng suất tiếp tuyến
Ứng suất hướng trục
Gia công áp lực
Dập thủy tĩnh
Dập thủy cơ
Máy ép thủy lực
Mô phỏng số
Phòng thí nghiệm
Dập tạo hình sử dụng nguồn chất lỏng áp suất cao
Quy hoạch thực nghiệm
Đơn vị
mm
mm
mm
(%)
bar
bar
kN
mm
mm
mm
mm
mm
(%)
mm
%
%
MPa
MPa
MPa
MPa
MPa
vi
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2. 1 Thành phần hóa học của thép DC04 [46] ........................................................... 33
Bảng 2. 2 Đặc tính kỹ thuật của thép DC04 [46] ................................................................ 33
Bảng 2. 3 Thông số phôi...................................................................................................... 35
Bảng 2. 4 Thông số của cối chất lỏng ................................................................................. 35
Bảng 2. 5 Thông công nghệ số đầu vào trong quá trình tạo hình ........................................ 36
Bảng 2. 6 Các thông số mục tiêu đầu ra trong quá trình tạo hình ....................................... 36
Bảng 2. 7 Các miền giá trị khảo sát của áp suất chặn và áp suất tạo hình .......................... 38
Bảng 2. 8 Số liệu áp suất tạo hình trong trường hợp S* = 0.73 .......................................... 39
Bảng 2. 9 Số liệu áp suất tạo hình trong trường hợp S* = 0.91 .......................................... 40
Bảng 2. 10 Số liệu áp suất tạo hình trong trường hợp S* = 1.09 ........................................ 40
Bảng 2. 11 Bán kính đáy sản phẩm khi S* =0.73 và H*=23 ............................................... 42
Bảng 2. 12 Bán kính đáy sản phẩm khi S* =0.73 và H*=26; 29 ........................................ 43
Bảng 2. 13 Bán kính đáy sản phẩm khi S* =0.91 và H*=23;26; 29 ................................... 44
Bảng 2. 14 Bán kính đáy sản phẩm khi S* =1.09 và H*=23;26; 29 ................................... 45
Bảng 2. 15 Mức độ biến mỏng khi DTT trên cối có H* =23 .............................................. 48
Bảng 2. 16 Mức độ biến mỏng khi DTT trên cối có H* =26 .............................................. 50
Bảng 2. 17 Mức độ biến mỏng khi DTT trên cối có H* =29 .............................................. 50
Bảng 3. 1 Thông số bộ tăng áp CP-70 ................................................................................. 58
Bảng 3. 2 Thông số đầu vào của trường hợp mô phỏng...................................................... 63
Bảng 3. 3 Thông số đầu ra của sản phẩm ............................................................................ 63
Bảng 3. 4 Kết quả thử nghiệm ............................................................................................. 67
Bảng 3. 5 Kết quả so sánh các chỉ số giữa MPS và thực nghiệm........................................ 67
Bảng 4. 1 Các yếu tố đầu vào và đầu ra của bài toán thực nghiệm ..................................... 71
Bảng 4. 2 Bảng ma trận thực nghiệm .................................................................................. 71
Bảng 4. 3 Bảng kết quả đo................................................................................................... 73
Bảng 4. 4 Các giá trị bj ........................................................................................................ 74
Bảng 4. 5 Bảng các giá trị S2 (bj) ........................................................................................ 75
Bảng 4. 6 Bảng các giá trị 𝑏𝑗/ 𝑆𝑏𝑗 ...................................................................................... 75
Bảng 4. 7 Bảng so sánh kết quả tính toán và kết quả thực nghiệm ..................................... 76
vii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ
Hình 1. 1 Sơ đồ phân loại công nghệ dập tạo hình bằng chất lỏng cao áp [24] .................... 4
Hình 1. 2 Sơ đồ các bước dập thủy cơ [87] ........................................................................... 4
Hình 1. 3 Sơ đồ quá trình tạo hình thủy tĩnh phôi tấm [66] .................................................. 5
Hình 1. 4 Dập thủy tĩnh thanh B của xe ôtô trên máy ép thủy lực [60] ................................ 7
Hình 1. 5 Dập thủy tĩnh cặp phôi tấm [38] ............................................................................ 7
Hình 1. 6 Dập thủy tĩnh phôi ống [85] .................................................................................. 8
Hình 1. 7 Mối quan hệ giữa áp suất và bán kính trong DTT phôi ống [85] .......................... 8
Hình 1. 8 Sản phẩm hệ thống xả trong ôtô được chế tạo bằng: ............................................. 9
Hình 1. 9 Sơ đồ nguyên lý các trường hợp dập tạo hình (a) và mặt cắt sản phẩm (b) [32] 12
Hình 1. 10 Đường lực chặn tối ưu đối với chi tiết cầu [64] ................................................ 13
Hình 1. 11 Hiện tượng: rách (a) nhăn (b) trong quá trình DTT [64] ................................... 13
Hình 1. 12 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình tạo hình [56]......................................... 14
Hình 1. 13 Hệ thống gia nhiệt trong quá trình dập bằng chất lỏng áp suất cao [35] ........... 15
Hình 1. 14 Sơ đồ nguyên lý hệ thống thực nghiệm công nghệ dập thủy tĩnh tấm [94]....... 16
Hình 1. 15 Hệ thống thiết bị DTT điều khiển theo chương trình [52] ................................ 16
Hình 1. 16 Hệ thống chặn toạ độ điều khiển theo thời gian và hành trình [25] .................. 17
Hình 1. 17 Hệ thống chặn chủ động điều khiển hành trình [25] ......................................... 17
Hình 1. 18 Sơ đồ điều khiển áp lực gioăng làm kín [25] .................................................... 18
Hình 1. 19 Bề mặt cối ảnh hưởng tới khả năng kéo phôi vào trong cối [82] ...................... 18
Hình 1. 20 Sơ đồ quá trình DTT phôi tấm........................................................................... 22
Hình 1. 21 Giai đoạn biến dạng tự do [77] .......................................................................... 22
Hình 1. 22 Các vùng biến dạng trên phôi [15] .................................................................... 23
Hình 1. 23 Trạng thái ứng suất và biến dạng của phôi trong DTT phôi tấm [86]. .............. 23
Hình 1. 24 Quá trình biến dạng tự do của tấm [77] ............................................................. 25
Hình 1. 25 Các bán kính góc lượn đáy cối .......................................................................... 29
Hình 1. 26 Chi tiết lựa chọn để nghiên cứu ......................................................................... 30
Hình 2. 1 Mô hình khuôn (chưa chia lưới) và mô hình phôi ............................................... 34
Hình 2. 2 Mô hình hình học đã chia lưới............................................................................. 34
Hình 2. 3 Đường cong ứng suất – biến dạng của vật liệu DC04 ......................................... 34
Hình 2. 4 Sản phẩm mô phỏng tại áp suất chặn Qch= 25 bar............................................... 36
viii
Hình 2. 5 Sản phẩm mô phỏng tại áp suất chặn Qch= 55 bar............................................... 37
Hình 2. 6 Sản phẩm đạt yêu cầu mô phỏng tại Qch= 90 bar ................................................ 37
Hình 2. 7 Sản phẩm bị rách tại áp suất chặn Qch = 125 bar ................................................. 38
Hình 2. 8 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Qch và Pth khi S* =0.73 ................................ 39
Hình 2. 9 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Qch và Pth khi S* =0.91 ................................ 41
Hình 2. 10 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Qch và Pth khi S* =1.09 .............................. 41
Hình 2. 11 Quá trình hình thành sản phẩm tại áp suất chặn Qch = 90 bar ........................... 42
Hình 2. 12 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa Qch và Rd; Pth và Rd .................................... 42
Hình 2. 13 Mối quan hệ giữa Qch và Rd khi chiều dày tương đối của phôi S* = 0.73 ........ 44
Hình 2. 14 Mối quan hệ giữa Qch và Rd khi chiều dày tương đối của phôi S* = 0.91 ......... 46
Hình 2. 15 Mối quan hệ giữa Qch và Rd khi chiều dày tương đối của phôi S* = 1.09 ........ 47
Hình 2. 16 Phân bố biến mỏng biến dày tại Qch= 90 bar ..................................................... 48
Hình 2. 17 Mối quan hệ giữa biến mỏng lớn nhất γmax và áp suất chặn Qch khi H*=23 ..... 49
Hình 2. 18 Mối quan hệ giữa biến mỏng lớn nhất γmax và áp suất chặn Qch khi H*=26 ..... 51
Hình 2. 19 Mối quan hệ giữa biến mỏng lớn nhất γmax và áp suất chặn Qch khi H*=29 ..... 51
Hình 3. 1 Các thành phần của hệ thống thực nghiệm .......................................................... 53
Hình 3. 2 Sơ đồ nguyên lý hệ thống thực nghiệm với các thành phần sau: ........................ 53
Hình 3. 3 Kết cấu cụm đế khuôn ......................................................................................... 55
Hình 3. 4 Thiết kế 3D lòng khuôn dập chi tiết trụ ............................................................... 55
Hình 3. 5 Các thành phần của khuôn ................................................................................... 56
Hình 3. 6 Vị trí đặt gioăng cao su thường gặp .................................................................... 56
Hình 3. 7 Lực tác dụng lên gioăng làm kín khi gioăng đặt trên miệng tấm chặn................ 57
Hình 3. 8 Gioăng cao su bị gãy trong quá trình kéo phôi vào lòng cối ............................... 57
Hình 3. 9 Vị trí đặt gioăng hiện tại ...................................................................................... 57
Hình 3. 10 Cụm điều khiển áp suất chặn. ............................................................................ 58
Hình 3. 11 Sơ đồ nguyên lý hệ thống đo ............................................................................. 59
Hình 3. 12 Hệ thống đo áp suất – hành trình. ...................................................................... 59
Hình 3. 13 Gá sản phẩm trên máy đo (a) và hiển thị kết quả đo (b) ................................... 60
Hình 3. 14 Hiển thị qua thấu kính tọa độ đo biên dạng sản phẩm....................................... 60
Hình 3. 15 Xây dựng biên dạng sản phẩm trên Solidworks ................................................ 60
Hình 3. 16 Các điểm đo trên mẫu sản phẩm DTT ............................................................... 61
Hình 3. 17 Hiển thị kết quả đo trên màn hình máy tính ...................................................... 61
Hình 3. 18 Hệ thống thực nghiệm được lắp ráp hoàn chỉnh................................................ 62
ix
Hình 3. 19 Mô tả các vùng trạng thái ứng suất khác nhau của sản phẩm ........................... 64
Hình 3. 20 Phôi thí nghiệm.................................................................................................. 64
Hình 3. 21 Phôi được phủ lớp nhựa bên ngoài. .................................................................... 65
Hình 3. 22 Sản phẩm rách tại đáy (a); sản phẩm đạt chất lượng (b) ................................... 65
Hình 3. 23 Đồ thị áp suất chất lỏng công tác và áp suất chặn phôi trong quá trình tạo hình
............................................................................................................................................. 66
Hình 3. 24 Các dạng phế phẩm ............................................ hình 4.20, 4.21, và
4.22 cho thấy tùy từng trường hợp chiều sâu tương đối của cối khác nhau mà ứng xử của γmax
với chiều dày tương đối của phôi S* là khác nhau.
4.3.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số (Qch, H*, S*) đến áp suất chất lỏng tạo
hình Pth
Bằng phương pháp quy hoạch thực nghiệm trực giao cấp 2, với các bước tương tự như
mục 4.3.1, xác định được phương trình hồi quy cho thông số áp suất chất lỏng tạo hình Pth như
sau:
Pth = y = 489.1 +64x1 -5.64x2+ 17.x3 -25.87x12 - 9.96x22 -12.66 x32 (4.13)
Chuyển sang các biến thực (Qch, H*, S*) ta được phương trình sau:
Pth = -0.08 Qch2 + 19.26 Qch -390.74S*2 + 817.31 S* - 1.11 H*2 + 55.84 H* - 1739.98
(4.3*)
86
Sử dụng phương trình (4.13) để đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố (Qch, H*, S*),
xét các hàm số:
Y1(x1,1,1) = 477.84 + 64x1 – 25.87 x12
Y2(1,x2,1) = 531.57 – 5.64 x2 – 9.96 x22
Y3(1,1,x3) = 511.63 + 17 x3 – 12.66 x32
Nhận thấy áp suất tạo hình phụ Pth thuộc nhiều nhất vào áp suất chặn (x1), sau đó đến
chiều dày tương đối của phôi (x3) và cuối cùng là chiều sâu tương đối của cối (x2).
Sử dụng phương trình (4.3*), tiến hành các bước đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố (Qch,
H*, S*) đến Pth tương tự như mục 4.3.1, ta có các kết quả sau:
* Xét trong từng trường hợp áp suất chặn Qch:
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 23 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi áp suất chặn Qchmin = 80bar
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 24 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi áp suất chặn Qch = 97.5bar
87
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 25 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi áp suất chặn Qch = 115bar
Khi Qch = 80 bar, Pthmin= 356.97 bar; Pthmax = 408.73 bar (hình 4.23);
Khi Qch = 97.5 bar, Pthmin = 443.84 bar; Pthmax= 495.6 bar (hình 4.24);
Khi Qch = 115 bar, Pthmin = 478.97 bar; Pthmax = 530.73 bar (hình 4.25);
•
Xét trong từng trường hợp chiều dày tương đối của phôi S*:
Khi S* = 0.73, Pthmin = 356.97 bar; Pthmax = 495.37 bar (hình 4.26);
Khi S* = 0.91, Pthmin = 386.63 bar; Pthmax = 525.03 bar (hình 4.27);
Khi S* = 1.02, Pthmin = 3 90.97 bar; Pthmax =529.37 bar (hình 4.28);
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 26 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều dày tương đối của phôi S*=0.73
88
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 27 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều dày tương đối của phôi S*=0.91
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 28 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều dày tương đối của phôi S*=1.09
•
Xét trong từng trường hợp chiều sâu tương đối của cối H*:
Khi H* = 23, Pthmin = 297.45 bar; Pthmax = 454.82 bar (hình 4.29);
Khi H* = 26, Pthmin = 301.77 bar; Pthmax = 459.14 bar (hình 4.30);
Khi H* = 29, Pthmin = 286.17 bar; Pthmax = 445.54 bar (hình 4.31);
89
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 29 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều sâu tương đối của cối H* = 23
a-Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 30 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều sâu tương đối của cối H* = 26
a- Đồ thị 3D;
b- Đường bình độ
Hình 4. 31 Áp suất tạo hình sản phẩm Pth khi chiều sâu tương đối của cối H*=29
90
Từ các đồ thị và đường bình độ các hình 4.23 đến 4.31 cho thấy áp suất tạo hình Pth phụ
thuộc vào cả ba yếu tố được xét (Qch, H*, S*), cụ thể:
- Áp suất tạo hình Pth tăng khi áp suất chặn Qch tăng thể hiện trên các hình (4.26 ÷4.31).
Tấm chặn ngoài việc chống mất ổn định vành phôi, còn có tác dụng làm kín khít không cho chất
lỏng cao áp chảy ra ngoài. Vì vậy, với mỗi giá trị của áp suất chặn Qch luôn tồn tại một giá trị
áp suất chất lỏng Pth lớn nhất.
- Nhìn chung áp suất tạo hình Pth tăng khi chiều dày tương đối S* tăng.
- Nhìn chung chiều sâu tương đối của cối tăng lên nhiều thì áp suất tạo hình Pth giảm. Điều
này được giải thích như sau: áp suất tạo hình phụ thuộc vào áp suất chặn, phôi ban đầu có đường
kính như nhau, ở chiều sâu cối sâu hơn thì việc kéo phôi vào sẽ nhiều hơn. Do đó, lực chặn được
tính: Qch’ = Qch * A – với A là diện tích vành phôi ở cuối quá trình tạo hình. Với cùng áp suất
chặn ở cuối quá trình tạo hình thì:
+ Ở khuôn chiều sâu h lớn hơn phôi kéo vào nhiều hơn, nên diện tích vành phôi còn lại
nhỏ hơn. Vì vậy lực chặn tính ở trường hợp này nhỏ hơn trường hợp cối có chiều sâu h thấp
hơn.
+ Áp suất tạo hình lớn nhất đạt được để không đẩy tấm chặn. Nên áp suất này phụ thuộc
thực chất vào Qch’. Trong trường hợp Qch’ nhỏ thì yêu cầu về áp suất tạo hình cũng nhỏ hơn, đủ
để đẩy tấm chặn khỏi mặt tiếp xúc với phôi, làm mất áp suất và kết thúc quá trình tạo hình.
Kết luận chương 4
Từ các kết quả thực nghiệm, xử lý, phân tích và biện luận, các kết luận chương 4 được
đưa ra như sau:
- Bán kính đáy sản phẩm Rd phụ thuộc vào cả 3 yếu tố (Qch, H*, S*), trong đó yếu tố ảnh
hưởng đến việc hình thành bán kính đáy nhiều nhất là chiều dày tương đối của sản phẩm. Quy
luật phụ thuộc của Rd được thể hiện ở phương trình (4.1*).
Rd = 0.0014 Qch2+0.0211H*2+9.568S*2–0.1306Qch–1.392H*–3.962S*–0.181QchS*+
+ 0.4815H*S* + 28.496
(4.1*)
Bán kính đáy sản phẩm Rd càng nhỏ khi chiều dày tương đối của phôi càng nhỏ, chiều sâu
tương đối của cối càng nhỏ và áp suất chặn đạt giá trị hợp lý.
- Mức độ biến mỏng lớn nhất γmax được xác định là lớn nhất tại vị trí chuyển tiếp giữa bán
kính đáy và đáy sản phẩm. Mức độ biến mỏng γmax cũng là giá trị phụ thuộc vào các yếu tố đang
xét, theo quy luật của phương trình (4.2*)
γmax = 13.08+0.15Qch-1.94H*+2.7H*S*-45.37S*2+12.37S*
(4.2*)
- Áp suất chất lỏng tạo hình Pth phụ thuộc vào cả 3 thông số được xét (Qch, H*, S*), trong
đó chủ yếu là phụ thuộc vào áp suất chặn Qch. Phương trình phụ thuộc của Pth:
Pth = -0.08 Qch2 + 19.26 Qch -390.74S*2 + 817.31 S* - 1.11 H*2 + 55.84 H* - 1739.98
(4.3*)
Từ kết quả phân tích trên, xây dựng được bộ thông số hợp lý với bán kính đáy Rd = 6.00
mm và mức độ biến mỏng đạt yêu cầu là Qch = 97.5 bar, H* = 26 và S* = 0.73;
Các kết quả nghiên cứu thu được giúp các nhà kỹ thuật nắm bắt được các quy luật tác
động, xác định được ảnh hưởng của các thông số công nghệ chính và thông số khuôn trong quá
91
trình tạo hình bằng công nghệ DTT, lựa chọn bộ thông số công nghệ hợp lý, tạo điều kiện đưa
ra các quyết định nhanh chóng và chính xác khi tính toán, thiết kế để có thể ứng dụng công nghệ
này trong thực tiễn, chế tạo ra các sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật, giảm thời gian và chi phí
chuẩn bị và sản xuất.
92
KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Kết luận chung:
1. Đã xác định được miền giá trị của áp suất chặn phôi Qch = (80 ÷ 115) bar để đảm bảo
tạo hình chi tiết cốc trụ với kích thước tương đối của cối H* = 23; 26; 29 và chiều dày tương
đối của phôi S* = 0.73; 0.91; 1.09, đồng thời xây dựng được mối quan hệ giữa Qch và các thông
số khác như áp suất chất lỏng tạo hình Pth, mức độ biến mỏng lớn nhất của phôi γmax và bán kính
góc lượn đáy sản phẩm Rd . Miền giá trị áp suất chặn đảm bảo không xảy ra nhăn, rách sản phẩm
và các nhận định về miền làm việc của áp suất tạo hình là cơ sở quan trọng trong việc xây dựng
hệ thống thí nghiệm phù hợp;
2. Xây dựng thành công hệ thống thực nghiệm đảm bảo độ tin cậy, phù hợp với điều kiện
thực tế tại Việt Nam; Kết quả kiểm chứng cho thấy sự phù hợp giữa kết quả mô phỏng và thực
quá trình thực nghiệm. Điều đó chứng tỏ các dữ liệu sử dụng trong quá trình MPS là hợp lý;
đồng thời hệ thống thực nghiệm được xây dựng đảm bảo tin cậy.
3. Dựa vào quy hoạch thực nghiệm, xác định được quy luật ảnh hưởng của các yếu tố áp
suất chặn Qch, chiều sâu tương đối của cối H* và chiều dầy tương đối của phôi S* tới các yếu tố
áp suất tạo hình Pth, bán kính đáy sản phẩm Rd và mức độ biến mỏng của sản phẩm γmax thông
qua các phương trình toán học:
Rd = 0.0014 Qch2+0.0211H*2+9.568S*2–0.1306Qch–1.392H*–3.962S*–0.181QchS*+
+ 0.4815H*S* + 28.496
(4.1*)
γmax = 13.08+0.15Qch-1.94H*+2.7H*S*-45.37S*2+12.37S*
(4.2*)
Pth = -0.08 Qch2 + 19.26 Qch -390.74S*2 + 817.31 S* - 1.11 H*2 + 55.84 H* - 1739.98
(4.3*)
Qua các phương trình hồi quy (4.1*, 4.2*, 4.3*) cho thấy:
- Yếu tố chiều dày tương đối của phôi S* có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc hình thành bán
kính đáy sản phẩm Rd, tiếp đó đến yếu tố chiều sâu tương đối của cối H*, và cuối cùng là áp
suất chặn Qch. Bán kính đáy Rd sẽ càng nhỏ khi chiều dày tương đối của phôi giảm, chiều sâu
tương đối của cối cũng giảm và áp suất chặn phôi đạt giá trị hợp lý.
- Mức độ biến mỏng lớn nhất γmax phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố chiều sâu tương đối của
cối H*, sau đó đến yếu tố áp suất chặn Qch và cuối cùng là chiều dày tương đối của phôi S*.
- Yếu tố áp suất chặn Qch ảnh hưởng nhiều nhất tới giá trị áp suất chất lỏng tạo hình Pth, tiếp
theo là yếu tố chiều dày tương đối của phôi S* và cuối cùng là chiều sâu tương đối của cối H*.
4. Kết quả của luận án đã đóng góp vào cơ sở khoa học của chuyên ngành Gia công áp lực
nói chung và công nghệ DTT phôi tấm nói riêng. Phương pháp nghiên cứu kết hợp giữa lý
thuyết, mô phỏng số và thực nghiệm có thể áp dụng cho các nghiên cứu khác đạt độ tin cậy cao.
Các kết quả nghiên cứu từ MPS và thực nghiệm tạo cơ sở và tiền đề cho việc áp dụng và
triển khai công nghệ DTT phôi tấm trong công nghiệp ôtô, sản xuất hàng tiêu dùng, dụng cụ y
tế, quốc phòng, … Với phương pháp này, các nhà kỹ thuật có thể lựa chọn được bộ thông số
công nghệ hợp lý, phù hợp với yêu cầu sản xuất một cách nhanh nhất.
93
Hướng phát triển của đề tài:
1. Mở rộng nghiên cứu công nghệ DTT cho nhiều loại vật liệu khác nhau.
2. Nghiên cứu ảnh hưởng của các dạng cối tạo hình phức tạp khác tới khả năng tạo hình
vật liệu như cối nhiều tầng đáy, biên dạng miệng cối có nhiều góc lượn lồi lõm.
3. Nghiên cứu phát triển hệ thống chặn có điều khiển để đảm bảo phôi kéo vào lòng cối
phù hợp với mức độ và tốc độ biến dạng.
4. Nghiên cứu ma sát trên vành phôi trong quá trình DTT phôi tấm.
94
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
[1].
Đào Mộng Lâm, Phạm Quang Minh, Phạm Nhật Quang (2010) Đo lường các tham số
động cơ phản lực với phần mềm DasyLab. NXB QĐND
[2].
Đào Văn Lưu (2004) Nghiên cứu các thông số công nghệ trong quá trình tạo hình các
chi tiết không gian rỗng từ phôi tấm bằng phương pháp dập thuỷ cơ, Học viện kỹ thuật
Quân sự
[3].
Đề tài 01C-01/07-2008-2 (2008) Nghiên cứu, thiết kế công nghệ dập thủy cơ để chế tạo
các sản phẩm công nghiệp dạng 3 lớp kim loại có chiều dày và vật liệu khác nhau
[4].
Đề tài B2005-28-162 (2005) Nghiên cứu chế tạo các chi tiết rỗng có kết cấu không gian
đối xứng bằng phương pháp dập thủy cơ với sự trợ giúp của các phần mềm thiết kế, mô
phỏng và hệ thống đo Stend
[5].
Đề tài KC.05.19 (2002-2004) Nghiên cứu công nghệ dập bằng áp lực cao bên trong để
chế tạo những chi tiết có hình dạng phức tạp trong ô tô, xe máy và xe đạp
[6].
Đề tài KC.05.23 (2006) Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ ép thuỷ tĩnh, thuỷ động để
chế tạo sản phẩm có hình dạng phức tạp từ vật liệu khó biến dạng, độ bền cao
[7].
Đề tài NCKH cấp Bộ Công Thương “Nghiên cứu công nghệ, thiết kế chế tạo hệ thống
khuôn dập cặp chi tiết dạng tấm mỏng bằng nguồn chất lỏng áp suất cao” IMI- Bộ
Công Thương
[8].
Đinh Văn Duy (2016) Nghiên cứu công nghệ dập tạo hình đồng thời cặp chi tiết dạng
tấm mỏng bằng nguồn chất lỏng áp suất cao. Viên nghiên cứu Narime
[9].
Lê Trung Kiên (2014) Nghiên cứu công nghệ tạo hình chi tiết dạng vỏ mỏng bằng
phương pháp dập thủy tĩnh. ĐH Bách Khoa Hà nội.
[10]. Nguyễn Đắc Trung, Lê Thái Hùng, Nguyễn Như Huynh, Nguyễn Trung Kiên (2011)
Mô phỏng số quá trình biến dạng. NXB Bách Khoa – Hà Nội
[11]. Nguyễn Mậu Đằng (2006) Công nghệ tạo hình kim loại tấm. NXB KHKT – Hà Nội
[12]. Nguyễn Minh Tuyển (2005) Quy hoạch thực nghiệm. NXB Khoa học và Kỹ Thuật
[12]. Nguyễn Văn Thành (2012) Nghiên cứu ảnh hưởng của một số thông số công nghệ cơ
bản trong dập thủy cơ vật liệu tấm. Đại học Bách khoa Hà Nội
[13]. Phạm Văn Nghệ (2006) Công nghệ dập tạo hình đặc biệt. NXB ĐH Bách Khoa
95
[14]. Phạm Văn Nghệ (2006) Công nghệ dập thủy tĩnh. NXB Bách Khoa HN
[15]. Phạm Văn Nghệ, Nguyễn Như Huynh (2005) Ma sát và bôi trơn trong gia công áp lực.
NXB ĐHQGHN
[16]. Phan Bá, Đào Mộng Lâm (2001) Đo lường-sen xơ. NXB Quân đội Nhân dân
[17]. Vũ Đức Quang (2008) Nghiên cứu, thiết kế công nghệ dập thủy cơ để chế tạo chi tiết
vỏ mỏng dạng 3 lớp. Đại học Bách khoa Hà Nội.
Tiếng nước ngoài
[18].
A. El Hami, B. Radi and A. Cherouat Hydroforming Process: Identification of the
Material’s Characteristics and Reliability Analysis "Metal Forming - Process, Tools,
Design. Book edited by Mohsen Kazeminezhad, ISBN 978-953-51-0804-7.
[19].
A.G. Atkins (1996) Fracture in forming. Journal of Materials Processing
Technology, vol. 56, Pages 609-618.
[20].
Altan, T. and Tekkaya, A.E. (2012) Sheet metal forming process and applications.
ASM International.
[21].
Beom-Soo Kang . Woo-Jin Song . Tae-Wan Ku (2010) Study on process parameters
and its analytic application for nonaxisymmetric rectangular cup of multistage deep
drawing process using low carbon thin steel sheet. Int J Adv Manuf Technol 49:
pages 925-940.
[22].
Bruni, C., et al. (2007) A study of techniques in the evaluation of springback and
residual stress in hydroforming. The International Journal of Advanced
Manufacturing Technology. 33(9-10), pp. 929-939.
[23].
D. Schmoeckel, C. Hielscher, and R. Huber (1999) Metal Forming of Tubes and
Sheets With Liquid and Other Flexible Media. Annals of CIRP, Vol. 48/2 (1999), pp.
1-20
[24].
Dac, Trung Nguyen (2012) Sheet and Tube metal Hydroforming. Department of
metal forming, Hanoi University of Technology.
[25].
Daniela Koller1,_ and Stefan Ulbrich Optimal control of hydroforming processes.
PAMM _ Proc. Appl. Math. Mech. 11, 795 – 796 (2011) / DOI
10.1002/pamm.201110386
[26].
Davies., Geoff (2003) Materials for Automobile Bodies. Elsevier.
[27].
Dohmann, F. and Hartl, Ch (1996) Hydroforming - a method to manufacture lightweight parts. Journal of Materials Processing Technology. 60(1–4), pp. 669-676.
96
[28].
Dr. Gianfranco Palumbo (2007) Basic theory, experiments and numerical modeling
of sheet Hydroforming. Institute of metal forming and metal-forming machines.
[29].
Dr. Gianfranco Palumbo (2007) Numerical experimental analysis of sheet
Hydroforming processes. Institute of metal forming and metal-forming machines
[30].
Erik Schedin, Report - Forming stainless steel. Stockholm, Sweden.
[31].
Erkan O¨ ndera, A. Erman Tekkaya (2007) Numerical simulation of various
crosssectional workpieces using conventional deep drawing and hydroforming
technologies. Received 23 February 2007; accepted 22 June 2007 Available online
19 August 2007
[32].
ETA (2008) DYNAFORM Manual. Engineering Technology Associates, Inc.,
accessed.
[33].
F. C. Campbell (2012) Fatigue and Fracture: Understanding the Basics. ASM
International
[34].
Fraunhofer for Machine Tools and Forming Technology IWU Hydroforming
/>
[35].
Fuchizawa, S.(1989): Journal of Japan Society for Technology of Plasticity. 30(339),
473(1989)
[36].
G. Palumbo, S. Pinto, L. Tricarico (2004) Numerical/experimental analysis of the
sheet hydro forming process using cylindrical, square and compound shaped cavities.
Journal of Materials Processing Technology vol 155 -156, Pages 1435–1442
[37].
Geiger, M., Merklein, M., and Cojutti, M. (2008) Hydroforming of inhomogeneous
sheet pairs with counterpressure. Production Engineering. 3(1), pp. 17-22.
[38].
Groche, Peter and Metz, Christoph (2005) Hydroforming of unwelded metal sheets
using active-elastic tools. Journal of Materials Processing Technology. 168(2), pp.
195-201.
[39].
H. Wang, Y. Wu, P. D. Wu, and K. W. Neale (2011) Influence of Hydrostatic
Pressure on FLDs for AZ31B Sheets. The 8th International Conference and Workshop
on Numerical Simulation of 3D Sheet Metal Forming Processes, AIP Conf. Proc.
1383, Pages 343-350
[40].
H. Wang, Y. Wu, P. D. Wu, and K. W. Neale (2011) Influence of Hydrostatic
Pressure on FLDs for AZ31B Sheets. The 8th International Conference and
Workshop on Numerical Simulation of 3D Sheet Metal Forming Processes, AIP
Conf. Proc. 1383, Pages 343-350
97
[41].
Hartl, Ch (2005) Research and advances in fundamentals and industrial applications
of hydroforming. Journal of Materials Processing Technology. 167(2-3), pp. 383-392
[42].
Hartl, Ch (2005) Research and advances in fundamentals and industrial applications
of hydroforming. Journal of Materials Processing Technology. 167(2-3), pp. 383-392.
[43].
Hartl, Christoph (2008) 4 - Materials and their characterization for hydroforming",
in Koç, Muammer. Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing, Woodhead
Publishing, pp. 77-92.
[44].
Hein, P. and Vollertsen, F. (1999) Hydroforming of sheet metal pairs. Journal of
Materials Processing Technology. 87(1–3), pp. 154-164.
[45].
/>
[46].
/>
[47].
/>mplete_Racing_Hydroforming_Exhaust_System_Kawasaki_ZX_10R_04_05_full_tit
anium_oval_muffler_with_titanium_sleeve.htm.
[48].
Jos van Kreij (2001) Determination of Mechanical & Forming Properties of
Magnesium of AZ31B Sheets via Tensile Tests. SIMTech Technical Report
(PT/01/041/PMF).
[49].
Ken- Ichi, Matsuno (1997) Recent research and development in metal forming in
Japan. Journal of Materials Processing Technology vol 66, Pages 1-3.
[50].
Kim Dongok*, Ryu Yongmun, Han Boemsuck, Shin Dongwoo, Yoon Youngsik,
Kim Minseok, Lee Eungki (2008) Experimental and numerical analysys on sheet
hydroforming process of aluminum alloys. Inteprenational Federation of Automotive
Engineering Societies, FISITA 2008, SC-045
[51].
Klaus Siegert*, Markus HaÈussermann, Bruno LoÈsch, Ralf Rieger (2000) Recent
developments in hydroforming technology. Journal of Materials Processing
Technology 98 251±258
[52].
Kleiner, M., Geiger, M., and Klaus, A. (2003) Manufacturing of Lightweight
Components by Metal Forming. CIRP Annals - Manufacturing Technology. 52(2),
pp. 521-542.
[53].
Kleiner, M., Krux, R., and Homberg, W. (2004) Analysis of Residual Stresses in
High-Pressure Sheet Metal Forming. CIRP Annals - Manufacturing Technology.
53(1), pp. 211-214.
98
[54].
Klocke, Fritz (2013) Manufacturing Processes 4: Forming. Springer-Verlag Berlin
Heidelberg.
[55].
Koç, M. (2008) 16 - Warm hydroforming of lightweight materials. in Koç, Muammer,
Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing, Woodhead Publishing, pp. 352383.
[56].
Koç, M. and Cora, O. N. (2008) 1 - Introduction and state of the art of hydroforming.
in Koç, Muammer, Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing, Woodhead
Publishing, pp. 1-29.
[57].
Koç, M. and Cora, O. N. (2008) 1 - Introduction and state of the art of hydroforming.
in Koç, Muammer, Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing, Woodhead
Publishing, pp. 1-29.
[58].
Koç, Muammer (2008) Hydroforming for advanced manufacturing. Woodhead.
[59].
KocaŃDa, A. and SadŁOwska, H. (2008) Automotive component development by
means of hydroforming. Archives of Civil and Mechanical Engineering. 8(3), pp. 5572.
[60].
Kreis, O. and Hein, P. (2001) Manufacturing system for the integrated hydroforming,
trimming and welding of sheet metal pairs. Journal of Materials Processing
Technology. 115(1), pp. 49-54.
[61].
Lang, L. H., et al. (2004) Hydroforming highlights: sheet hydroforming and tube
hydroforming. Journal of Materials Processing Technology. 151(1–3), pp. 165-177.
[62].
Lince P.Sunny, Nijil Ismail lectures : Advances in hydroforming, Department of
Materials Science & Metallurgy. University of Cambridge
[63].
LIU Wei1, LIU Gang2, CUI Xiao-lei1, XU Yong-chao1, YUAN Shi-jian (2011)
Formability influenced by process loading path of double sheet hydroforming.
Received 10 May 2011; accepted 25 July 2011, Trans. Nonferrous Met. Soc. China
21 (2011) s 665-s469.
[64].
M. Engelhardt, H. von Senden genannt Haverkamp, Y.Kiliclar, M. Schwarze, I.
Vladimirov, D. Bormann, F.-W. Bach, S. Reese (2010), Characterization and
Simulation of High-Speed-Deformation-Processes. 4th International Conference on
High Speed Forming, Pages 229-238.
[65].
M. Kleiner and W. Homberg (2001) New 100,000kN Press for Sheet Metal
Hydroforming,” Hydroforming of Tubes, Extrusions and Sheet Metals. ed. K. Siegert,
Vol. 2 (2001), pp. 351 – 362
99
[66].
M. Tolazzi, M. Geiger (2004) Process parameters optimisation in sheet
hydroforming. University of Erlangen-Nuremberg, Erlangen, Germany (September
2004)
[67].
M. Vahl, P. Hein, S. Bobbert (1999) Hydroforming of sheet metal pairs for the
production of hollow bodies. ATS International Steelmaking Conference (Paris,
December 8-9, 1999, Session 4)
[68].
Majina, S. et al. : Proc. Of 2000 Japanese Spring Conf. for Technology of Plasticity.
2000, p. 427
[69].
Marciniak, Z., Duncan, J.L., and Hu, S.J (2002) Mechanics of Sheet Metal Forming.
Butterworth-Heinemann.
[70].
Matwick, Seward E. (2003) An economic evaluation of sheet hydroforming and low
volume stamping and the effects of manufacturing system analysis. Massachusetts
Institute of Technology.
[71].
Michael L. Rhoades; Lawrence J. Roades (1992) United States Patent. No : 5085068
- Feb.4,1992
[73].
Morphy, G. (2008) 15 - Hydroforming and its role in lightweighting automobiles. in
Koç, Muammer, Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing, Woodhead
Publishing, pp. 335-351.
[74].
Muammer Koc, Taylan Altan (2001) An overall review of the tube hydroforming
(THF) technology. Journal of Materials Processing Technology 108, Pages 384-393
[75].
Nasu, K. (2000) : 27th Metal Stamping Association Conference, p.l
[76].
Neugebauer, Reimund (2007), "Hydo-umformung", Springer.
[77].
Nguyen Dac Trung (2010) Lecture:Calculation for Bulging & Stretching_sheet
forming
[78].
Novotny, S. and Hein, P. (2001) Hydroforming of sheet metal pairs from aluminium
alloys. Journal of Materials Processing Technology. 115(1), pp. 65-69.
[79].
Omar, Mohammed A. (2011) The Automotive Body Manufacturing Systems and
Processes. John Wiley & Sons.
[80].
P.D. Wu*, J.D. Embury , D.J. Lloyd , Y. Huang , K.W. Neale (2009) Effects of
superimposed hydrostatic pressure on sheet metal formability. International Journal
of Plasticity, vol 25, Pages 1711–1725
100
[81].
Prof. Dr.-Ing. Mathias Liewald MBA, Dr.-Ing. Stefan Wagner (Februar 2015)
Manuskript zur Vorlesung -Werkzeuge der Blechumformung
[82].
R. Krux, W. Homberg, M. Kalveram, M. Trompeter, M. Kleiner and K. Weinert
(2005) Die Surface Structures and Hydrostatic Pressure System for the Material
Flow Control in High-Pressure Sheet Metal Forming. Advanced Materials Research
Vols. 6-8 Pages 385-392
[83].
Reimund Neugebauer, (2006) lectures : Hydro-Umformung. Fraunhofer-Institut für
Werkzeugmaschinen, und Umformtechnik IWU , Germany
[84].
Sato, M. and Tomizawa, A. (2010) Development of Double Sheet Hydroforming
Technology. International Automotive Body Congress, Munich, Germany.
[85].
Schuler GmbH (1998) Metal forming handbook. Springer-Verlag Berlin Heidelberg.
[86].
Shi-Hong Zhang , Li-Xin Zhou , Zhong-Tang Wang , YiXu (2003) Technology of
sheet hydroforming with a movable female die. International Journal of Machine
Tools & Manufacture 43, Pages 781–785
[87].
Siegert, K. and Wagner, S. (2008) 10 - Hydroforming sheet metal forming
components. in Koç, Muammer, Editor, Hydroforming for Advanced Manufacturing,
Woodhead Publishing, pp. 216-237.
[88].
Siegert, K.; Aust, M. (2001) Tiefziehen von Blechformteilen bei extremen
Hydraulischen Gegendrucken. Kolloquium Wirkmedien-Blechumformung, DFG
Schwerpunktprogramm 1098, Wirkmedienbasierte Fertigungstechniken zur
Blechumformung, Dortmund, ISBN 3-00-008740-0, pp. 79-91.
[89].
Siegert, K.; Lösch, B. (1999) Hydroblechumformung. In : Siegert, K. (Hrsg.) ; Univ.
Stuttgart, Institut fr Umformtechnik (Veranst.): Hydroumformung von Rohren,
Strangpreßprofilen und Blechen (Int. Konferenz Hydroumformung; Fellbach 1999).
Bd. 1. Frankfurt : MAT-INFO Werkstoff- Informationsges.,– ISBN 3-88355-284-4.
Pages 263–289
[90].
Siegert, Klaus, et al. (2000) Recent developments in hydroforming technology.
Journal of Materials Processing Technology. 98(2), pp. 251-258.
[91].
Singh, Harjinder (2003) Fundamentals of hydroforming. Society of Manufacturing
Engineers.
[92].
Tagaki, M. (1971). Journal of Japan Society for Technology of Plasticity. 12(120),59
[93].
Taylan Altan (2006) Processes for hydroforming sheet metal 1. Stamping Journal,
(Feb 2006), Pages 40-41
101