ĐẠI HỌC EDX
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN – LẦN 6
NĂM HỌC: 2020 -2021
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 2 + 3 là
A.
x3
+ 3x + C
3
1
Câu 2. Tích phân
B. x3 + 3 x + C
C.
x3
+ 3x + C
2
D. x 2 + 3 + C
1
2 x + 5 dx bằng
0
A.
1 7
ln
2 5
B.
1 5
ln
2 7
C. −
4
35
D.
1
7
log
2
5
x
e
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 1 là
B. ( −; 0 ) .
A. R
D. 0; + ) .
C. ( 0; + ) .
Câu 4. Một bạn học sinh có 3 cái quần khác nhau và 2 cái áo khác nhau. Hỏi bạn học sinh đó có bao
nhiêu cách lựa chọn 1 bộ quần áo.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 5. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M ( 2;0; −1) và
có vecto chỉ phương u = ( 2; −3;1) là
x = 2 + 2t
B. y = −3
z = 1− t
x = −2 + 2t
A. y = −3t
z = −1 + t
x = 2 + 2t
D. y = −3t
z = −1 + t
x = −2 + 2t
C. y = −3t
z = 1+ t
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho a = (1; 2;3) , b = ( 4;5;6 ) . Tọa độ a + b là
A. ( 3;3;3)
B. ( 2;5;9 )
D. ( 4;10;18 )
C. ( 5;7;9 )
Câu 7. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : x + y − 2 z + 4 = 0. Một vecto pháp tuyến của
mặt phẳng (P) là
A. n = (1;1; −2 )
B. n = (1;0; −2 )
C. n = (1; −2; 4 )
D. n = (1; −1; 2 )
Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau
đây là đúng?
x
y
−
−1
−
0
0
+
0
+
1
−
0
+
1
+
y
+
0
−3
−3
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −1 bằng 1
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
D. Hàm số có đúng hai điểm cực trị
Câu 9. Cho hàm số f ( x ) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Khẳng định nào sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;1)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; )
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −1) và (1; + )
Câu 10. Phương trình log 2 ( x + 1) = 2 có nghiệm là
A. x = −3
B. x = 1
C. x = 3
D. x = 8
Câu 11. Đồ thị hàm số nào đi qua điểm M (1; 2 )
A. y =
−2 x − 1
x+2
B. y = 2 x 3 − x + 1
C. y =
x2 − x + 1
x−2
D. y = − x 4 + 2 x 2 − 2
1
7
Câu 12. Cho một cấp số cộng ( un ) là u1 = , u2 = . Khi đó công sai d bằng
2
2
3
A.
B. 6
C. 5
D. 3
2
Câu 13. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R
A. y =
3
x
1
B. y =
3
x
2
C. y =
e
x
1
D. y =
2
x
Câu 14. Thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 4 2 là:
2
A. V = 32
B. V = 32 2
C. V = 64 2
D. V = 128
Câu 15. Thể tích của một khối lăng trụ có đường cao bằng 3a, diện tích mặt đáy bằng 4a 2 là:
A. 12a 3
B. 4a 3
C. 4a 2
D. 12a 2
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, BC = a 3. Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 300. Thể tích khối
chóp S . ABCD bằng
A.
3a 3
3
B.
2a 3
3
C.
3a 3
D.
2 6a 3
3
Câu 17. Đạo hàm của hàm số y = ( x3 − 2 x 2 ) bằng
2
A. 6 x5 − 20 x 4 + 4 x3
B. 6 x5 − 20 x 4 − 16 x 3
C. 6 x5 + 16 x3
D. 6 x 5 − 20 x 4 + 16 x3
Câu 18. Gọi M và N là giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 2 và y = − x 2 + 4 . Tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A. (1;0 )
B. ( 0; 2 )
C. ( 2;0 )
D. ( 0;1)
Câu 19. Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đường cong y = − x 3 + 12 x và y = − x 2 là
A. S =
397
4
B. S =
937
12
C. S =
343
12
D. S =
793
4
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( −2;1;1) , B ( 0; −1;1) . Phương trình mặt cầu đường
kính AB là
A. ( x + 1) + y 2 + ( z − 1) = 8
B. ( x + 1) + y 2 + ( z − 1) = 2
C. ( x + 1) + y 2 + ( z + 1) = 8
D. ( x − 1) + y 2 + ( z − 1) = 2
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 21. Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 có giá trị cực tiểu lần lượt là y1 , y2 . Khi đó y1 + y2 bằng
A. 7
B. 1
C. 3
D. – 1
Câu 22. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, BC = a 3, cạnh
SA = 2a, SA ⊥ ( ABCD ) . Gọi là góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng
( ABCD ) .
Giá trị tan
bằng
1
2
Câu 23. Thể tích của khối nón có đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6 là:
A. 196
B. 48
C. 96
D. 60
1
Câu 24. Hàm số y = F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số y =
trên ( −; 0 ) thỏa mãn
x
A. 2
B.
2
C. 1
D.
F ( −2 ) = 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
−x
A. F ( x ) = ln x ( −;0 ) .
2
3
B. F ( x ) = ln x + C x ( −;0 ) với C là một số thực bất kì.
C. F ( x ) = ln x + ln 2 x ( −;0 ) .
D. F ( x ) = ln ( − x ) + C x ( −;0 ) với C là một số thực bất kì.
Câu 25. Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x 2 −3x + 2 ) −1 là
2
A. S = 0;3
B. S = 0; 2 ) ( 3;7 C. S = 0;1 ( 2;3
D. S = (1; + )
Câu 26. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − 2 z − 9 = 0, ( Q ) : x − y − 6 = 0. Góc
giữa hai mặt phẳng ( P ) , ( Q ) bằng
A. 900
B. 300
C. 450
D. 600
Câu 27. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 − 2 z + 2018 = 0. Khi đó giá trị biểu thức
A = z1 + z2 − z1 z2 bằng
A. 2017
B. 2019
C. 2018
D. 2016
3x − 7
Câu 28. Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
là
x+2
A. ( 2; −3)
B. ( −2;3)
C. ( 3; −2 )
Câu 29. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
x+3
trên đoạn 2;5 bằng
2x − 3
7
8
B.
C. 5
8
7
Câu 30. Cho a = log 3 2, b = log 3 5. Khi đó log60 bằng
A.
A.
−2a + b − 1
a+b
B.
D. ( −3; 2 )
2a + b + 1
a+b
C.
2a + b − 1
a+b
D.
2
7
D.
2a − b − 1
a+b
Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC = 300. SBC là tam giác
đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là:
A. a 5
B.
3
a
4
C.
39a
13
D.
1
a
13
Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC = 2 3a, BD = 2a, hai mặt
phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến
(SAB) bằng
A.
a 3
. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
4
a3 3
12
B.
a3 3
3
C.
a3 3
18
D.
a3 3
16
4
20 x 2 − 30 x + 7
3
Câu 33. Biết rằng trên khoảng ; + , hàm số f ( x ) =
có một nguyên hàm
2x − 3
2
F ( x ) = ( ax 2 + bx + c ) 2 x − 3, ( a, b, c Z ) . Tổng S = a + b + c bằng
A. 6
B. 5
Câu 34. Cho hàm số
C. 4
D. 3
2
f ( x ) liên tục trên R và
f ( 2 ) = 16, f ( x ) dx = 4. Tính tích phân
0
1
I = x. f ( 2 x ) dx
0
A. 13
B. 12
C. 20
D. 7
Câu 35. Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a 0, b 0, c 0, d 0
B. a 0, b 0, c 0, d 0
C. a 0, b 0, c 0, d 0
D. a 0, b 0, c 0, d 0
Câu 36. Số nghiệm của phương trình ( log 2 4 x ) − 3log
2
A. 1
B. 3
2
x − 7 = 0 là
C. 2
D. 4
1
Câu 37. Cho hàm số y = − x3 + mx 2 + ( 3m + 2 ) x − 5. Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số
3
nghịch biến trên ( −; + ) là a; b . Khi đó a − 3b bằng
A. 5
B. 1
C. 6
D. – 1
Câu 38. Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất
bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng
là:
A. 0,94
B. 0,8
C. 0,45
D. 0,75
Câu 39. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − 2i = 2 và z 2 là số thuần ảo?
A. 3
Câu
40.
B. 1
Trong
không
gian
C. 2
Oxyz
cho
hai
đường
thẳng
D. 4
x + 1 y −1 z − 2
d1 :
=
=
3
2
−1
,
x −1 y −1 z + 1
=
=
. Đường thẳng đi qua điểm A (1; 2;3) vuông góc với d1 và cắt đường thẳng
−1
2
−1
d 2 có phương trình là
d2 :
5
x −1
=
1
x −1
C.
=
−1
A.
y−2
=
−1
y−2
=
−3
z −3
1
z −3
−5
x −1
=
1
x −1
D.
=
2
B.
y−2
=
−3
y−2
=
−1
z −3
−3
z −3
4
Câu 41. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau y = x , y = 1 đường thẳng x = 4
(tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng y = 1
bằng
A.
9
2
B.
119
6
C.
7
6
D.
21
2
2
BB và
3
N là trung điểm của DD’. Mặt phẳng (AMN) chia hình hộp thành hai phần, thể tích phần có chứa
điểm A’ bằng
67
4
3
181
A.
B.
C.
D.
144
9
8
432
Câu 42. Cho hình hộp ABCD. ABC D có thể tích bằng 1. Gọi M là điểm thỏa mãn BM =
Câu 43. Cho hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số
g ( x)
(x
=
2
− 4x + 4) x −1
x f 2 ( x ) − f ( x )
A. 5
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 2
C. 3
D. 6
Câu 44. Cho hàm số y = f ( x ) , biết hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x ) và hàm số y = f ( x ) có đồ thị
như hình vẽ. Đặt g ( x ) = f ( x + 1) . Kết luận nào sau đây là đúng?
6
A. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng (3;4)
B. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng (0;1)
C. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng (4;6)
D. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 2; + )
Câu 45. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB = BC = a,
3a 2
, SA ⊥ ( ABCD ) . M, N theo thứ tự là trung điểm của SB, SA. Khoảng cách từ N
2
đến mặt phẳng (MCD) bằng:
a
a
4a
3a
A.
B.
C.
D.
3
4
3
4
AD = 2a, SA =
Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( S ) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 2 )
2
2
2
= 16 và điểm
A (1; 2;3) . Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo ba đường
tròn. Gọi S là tổng diện tích của ba hình tròn đó. Khi đó S bằng:
A. 32
B. 36
C. 38
D. 16
Câu 47. Cho hàm số f ( x ) = mx − 3mx + ( 3m − 2 ) x + 2 − m với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá
3
2
trị nguyên của tham số m −10;10 để hàm số g ( x ) = f ( x ) có 5 điểm cực trị
A. 9
B. 7
C. 10
D. 11
Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; −1; 2 ) , B ( 3; −4; −2 ) và đường thẳng
x = 2 + 4t
d : y = −6t . Điểm I ( a, b, c ) thuộc d là điểm thỏa mãn IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
z = −1 − 8t
T = a + b + c bằng
23
A.
58
B. −
43
58
C.
65
29
D. −
21
58
Câu 49. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A ( 2;0;0 ) , B ( 0; 2;0 ) , C ( 0;0; 2 ) . Có tất cả bao nhiêu
điểm M trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm A, B, C và
AMB = BMC = CMA = 90 ?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
7
Câu 50. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R có đạo hàm thỏa mãn f ( x ) + 2 f ( x ) = 1, x R và
f ( 0 ) = 1. Tích phân
1
f ( x ) dx bằng
0
A.
3 1
−
2 e2
B.
3 1
−
4 4e 2
C.
1 1
−
4 4e 2
1 1
D. − − 2
2 e
-------------- HẾT------------------
8