Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

Đại số 6 tiết30-40 CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (835.56 KB, 28 trang )

Giỏo ỏn i s 6 - Nguyn Ngụ Ban - Trng PTCS Phan Thanh
Tiết 30 Luyện tập
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. kiến thức
- HS hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết vận dụng dạng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm các ớc của
số đó.
2. kĩ năng
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
3. T t ởng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn
II - Ph ơng pháp
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - Đồ dùng dạy học
SGK SBT ...Dụng cụ học tập
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: - Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ?
- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố : 400, 1035
- HS2: Nêu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Làm bài tập 127. SGK a-b.
ĐS: 225 = 3
2
.5


2
có các ớc là 1; 3; 5; 3; 25; 45; 75; 225.
1800 = 2
3
.3
2
.5
2
có các ớc là 1, 2, 4, 8, 3, 9, 5, 25, .....
3. Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
33'' - Làm bài tập 128, 129 , 130
vào giấy nháp
- Tìm các ớc dựa vào việc
viết mỗi số dới dạng tích các
thừa số nguyên tố
- Nhận xét các tích và rút ra
các ớc là mỗi thừa số hoặc
- Phân tích các số ra
thừa số nguyên tố
- Làm bài tập theo
nhóm
- Nghe hớng dẫn của
Bài 128. SGK
a = 2
3
.5
2
.11 có các ớc là 4, 8,
11, 20.

Bài 129. SGK
a. Các ớc của a là 1, 5, 13,
65
b. Các ớc của b là 1, 2, 4, 8,
16, 32
Giỏo ỏn i s 6 - Nguyn Ngụ Ban - Trng PTCS Phan Thanh
tích của các thừa số nguyên
tố trong mỗi tích.
- Các số có quan hệ gì với số
42 ?
- Từ đó hãy cho biết các ớc
của 42
- Làm việc các nhân vào vở
và nhận xét
- Số túi có quan hệ gì với
28 ?
- Làm cá nhân vào nháp
- Hoàn thiện vào vở
GV
- Hoàn thiện và trình
bày
- Nhận xét chéo giữa
các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
- Là ớc của 42
- Làm việc cá nhân
- Trình bày
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp
- Một HS lên bảng trình

bày
- Nhận xét và hoàn
thiện vào vở
c.
Các ớc của c là 1, 3, 9, 7, 21,
63
Bài 130. SGK
51 = 3.17 có các ớc là 1, 3,
17, 51
75 = 3.5
2
có các ớc là 1, 3, 5,
25, 75....
Bài 131. SGK
a. Ta có 42 = 2.3.7
Ta có mỗi thừa số của tích
đều là ớc của 42.
Vậy ta có các tích là 1.42 ; 2.
21 ; 6.7 ; ....
b. 30 = 2.3.5
Vậy ta có các tích là 2. 15 ;
3. 10 ; 5. 6
Bài tập 132. SGK
Số túi phải là ớc của 28
Vậy Tâm có thể xếp vào
1túi, 2 túi, 4 túi, 7 túi, 14 túi
hoặc 28 túi thì số bi trong
mỗi túi đều nhau.
4. H ớng dẫn về nhà (2')
Học bài theo SGK

Làm các bài 133 SGK
Bài 165, 166, 167 SBT
V- Rút kinh nghiệm
..................................................
..................................................
..................................................
Tiết 31
Đ16. Ước chung và bội chung
Ngày soạn .../..../ 200
Giỏo ỏn i s 6 - Nguyn Ngụ Ban - Trng PTCS Phan Thanh
Gi ản
g ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nắm đợc định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của
hai tập hợp
- HS biết tìm bội chung, ớc chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc,
các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập
hợp
2. Kĩ năng
- Biết tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán đơn giản
3. T t ởng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn
II - Ph ơng pháp
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - Đồ dùng dạy học
SGK SBT ...Dụng cụ học tập

IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (5')
HS1: Nêu cách tìm các ớc của một số ? Tìm các Ư(4), Ư(6), Ư(12).
HS2: Nêu cách tìm các bôij của một số ? Tìm các B(4), B(6), B(3).
3. Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
15'
- Tìm các ớc của 4 và 6
(lấy kết quả của phần
kiểm)
- Nhận xét gì về các ớc
của 4 và 6 ? Số nào là ớc
chung của 4 và 6 ?
- Giới thiệu khái niệm ớc
chung.
- Làm ra nháp và trình bày
lời giải
- Các số 1, 2
- Phát biểu định nghĩa ớc
chung của hai hay nhiều
số
1. Ước chung
* Ví dụ: Viết tập hợp ớc
của 4 và 6.
Ư(4) =
{ }
1;2;4
Ư(6) =
{ }

1;2;3;6
Các số 1, 2 vừa là ớc của 4,
vừa là ớc của 6. Ta nói 1, 2
là ớc chung của 4 và 6.
* Định nghĩa: SGK
* Tập hợp ớc chung của4 và
Giỏo ỏn i s 6 - Nguyn Ngụ Ban - Trng PTCS Phan Thanh
15'
- Giới thiệu kí hiệu ƯC
- Cho HS làm ?1 SGK
- Vì sao 8 thuộc tập hợp -
ớc chung của 16 và 40 ?
- Viết tập hợp các bội của
4 và 6
- Số nào vừa là bội của 4,
vừa là bội của 6 ?
- Giới thiệu tập hợp bội
chung của 4 và 6
- Cho HS làm ? 2
Hãy chỉ ra tất cả các số:
- Giới thiệu giao của hai
tập hợp
- Giao của hai tập hợp là
gì ?
- Tìm giao của Ư(4) và
Ư(6)
- Làm ?1 vào nháp và cho
biết kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở

- Làm ra nháp và công bố
kết quả
- Các số 0, 12, 24, ....
- Phát biểu định nghĩa bội
chung của hai hay nhiều
số
- Làm ?2 ra nháp và đọc
kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
- Giao của hai tập hợp
là ......
- Vẽ sơ đồ biểu diễn giao
của Ư(4) và Ư(6).
6
kí hiệu ƯC(4,6).
Vậy ƯC (4,6) =
{ }
1;2
? 1
8

ƯC
( )
16;40
vì 16 và 40
đều chia hết cho 8.
8

ƯC

( )
32;28
vì 28
không chia hết cho 8
2. Bội chung
* Ví dụ: Viết tập hợp bội
của 4 và 6.
B(4) =
{ }
0;4;8;12;16;20;24;....
B(6) =
{ }
0;6;12;16;24;.....
Các số đều chia hết cho 4
và 6. Ta nói chúng là các
bội chung của 4 và 6.
BC(4,6) = { 0;12;24;...}.
* Định nghĩa: SGK
? 2
6

BC(3,1)
6

BC(3,2)
6

BC(3,3)
6


BC(3,6)
3. Chú ý.
* Định nghĩa: SGK
Ta kí hiệu giao của hai tập
hợp A và B là A
I
B.
B
A
4
1
2
3
6
Vậy:
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
- T×m giao cđa B(4) vµ
B(6)

¦(4)
I
¦(6) = ¦C(4,6)=
{ }
1;2
B(4)
I
B(6)
= BC(4,6) =
{ }
0;12;24;...


4. Cđng cè (8') Lµm bµi tËp 135. SGK
a.

b.

c.

d.

....
 §iỊn vµo b¶ng phơ tªn mét tËp hỵp:
a
.
:
6 vµ a
.
:
8 suy ra a

............................
100
.
:
x vµ 40
.
:
x suy ra x

.....................

M
.
:
3 ; m
.
:
7 vµ m
.
:
7 suy ra m

............
5. H íng dÉn vỊ nhµ (2')
Häc bµi theo SGK
Lµm bµi tËp 135, 136 SGK
Bµi tËp 170, 171, 172 SGK
V- Rót kinh nghiƯm
..........................................................
..........................................................
..........................................................
..........................................................
Tiết 32 LUYỆN TẬP
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. kiến thức
- HS được củng cố đònh nghóa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao

của hai tập hợp
2. kó năng
- HS biết tìm bội chung, ước chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các
ước, các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai
tập hợp
- Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán
đơn giản
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
3.
Tư tưởng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn
II - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK SBT ...Dụng cụ học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1. ổn đònh tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: - Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)
- HS2: Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 40 của 6.
- Viết tập hợp B các bội nhỏ hơn 40 của 9
Viết tập hợp M là giao của A và B.
3. Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
33'
- Làm bài tập vào giấy
nháp
- Trình bày trên bảng

- Hoàn thiện vào vở
- Tìm giao của các tập
hợp A và B.
- Làm việc theo nhóm
vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
bài làm của nhóm mình
- Nhận xét chéo giữa
nhóm
- Hoàn thiện bài làm
vào vở
- Làm việc cá nhân vào
Bài tập 170. SBT
a. Ư(8) =
{ }
1;2;4;8
Ư(12) =
{ }
1;2;3;4;6;12
ƯC(8.12) =
{ }
1;2;4
b. B(8)=
{ }
0;8;16;24;32;40
B(12) =
{ }
0;12;24;36;48
BC(8,12) =
{ }

0;24;48;...
Bài 137. SGK
a. A
I
B =
{ }
;cam chanh
b. A
I
B = Tập hợp các HS
giỏi cả văn và toán
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
- Làm việc cá nhân.
Một HS lên bảng trình
bày
- Đối chiếu và so sánh
kết quả. Nhận xét sai
lầm mắc phải
- Hoàn thiện vào vở
58
nháp
- Lên trình bày bài làm
- Yêu cầu thảo luận
nhóm làm trên bảng
phụ
c.
A
I
B = Tập hợp các số
chia hết cho 10

A
I
B =

Bài tập 138. SGK
* GV treo bảng phụ để HS điền vào ô trống:
Cách
chia
Số phần
thưởng
Số bút ở mỗi phần
thưởng
Số vở ở mỗi phần thưởng
a 4 6 8
b 6 / /
c 8 3 4
- Tại sao trong cách
chia a và c lại thực
hiện được , cách b
không thực hiện được
- Trong các cách chia
trên , cách chia nào
có số phần thưởng là ít
nhất? nhiều nhất?
a

BC(24, 32)
b

BC(24, 32)

c

BC(24, 32)
a là cách chia có số
phần thưởng là ít nhất
b là cách chia có số
phần thưởng nhiều nhất
5. Hướng dẫn về nhà (2')
Xem lại cách làm các bài đã làm trong SGK
Làm bài 171, 172, 174 SBT
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
Xem trước nội dung bài học tiếp theo.
V- RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................
.......................................................
.......................................................
Tiết 33. Đ 17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là
hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau.
2. Kó năng
- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích mọtt số ra thừa
số gnuyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số.
3. Tư tưởng

- HS biết tìm ước chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trường hợp
cụ thể, biết vận dụng tìm ước chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản.
II - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK. Dụng cụ học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1. ổn đònh tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (9')
- Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số ?
- Viết Ư(12), Ư(30), Ư(12, 30)
3. Nội dung bài mới
ĐVĐ: Có cách nào tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các Ư của mõi
số hay không?
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
TG
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
10'
15'
- Số lớn nhất trong tập
hợp ước chung của 12 và
30 là số nào ?
- Giới thiệu khái niệm
ước chung.
- Nhận xét về quan hệ
giữa ƯC(12,30) và
ƯCLN(12,30).
- Xem chú ý SGK.
- Có cách nào tìm ƯCLN
nhanh hơn không ?

- Hãy phân tích các số ra
thừa số nguyên tố.
- Số 2 có là ước chung
của các số trên không? 2
2
có là ước chung của các
số trên không? Số 2
3

là ước chung không ?
- 3 có là ước chung của..
Vậy tích của 2
2
.3 có là
ước chung ....
- Như vậy khi tìm ước
chung ta lập tích các thừa
- Số 6
- Nêu nhận xét.
- Nhận xét về cách tìm
Ước chung lớn nhất của
các số trong đó có số 1.
- Tìm hiểu cách tìm ước
bằng cách phân tích một
số ra thừa số nguyên tố
trong SGK.
- Một số HS đọc kết quả
phân tích.
- Có. Vì nó có mặt trong
dạng phân tích của cả

ba số.
- Có....
- Không....
1. Ước chung lớn nhất
Ví dụ1: SGK
ƯC (12,30) =
{ }
1;2;3;6
Số lớn nhất trong tập hợp
ước chung của 12 và 30 là
6. Ta nói ước chung lớn
nhất của 12 và 30 là 6, kí
hiệu ƯCLN(12,30)=6.
* Đònh nghóa: SGK
* Nhận xét: Tất cả các
ước chung của 12 và 30
(là 1, 2, 3, 6) đều là ước
của ƯCLN(12,30).
* Chú ý: SGK
2. Tìm ước chung lớn
nhất bằng cách phân tích
một số ra thừa số nguyên
tố.
Ví dụ 2.
Tìm ƯCLN(36,84,168)
Bước 1. Phân tích các số
ra thừa số nguyên tố:
36 = 2
2
.3

2
84 = 2
2
.3.7
168 = 2
3
.3.7
Bước 2. Chọn các thừa số
nguyên tố chung với số
mũ nhỏ nhất:
Các thừa số nguyên tố
chung là 2 và 3. Số mũ
nhỏ nhất cuat 2 là 2, của 3
là 1.
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
số nguyên tố chung.
- Giới thiệu về hai số
nguyên tố cùng nhau, ba
số nguyên tố cùng nhau.
- ƯCLN của hai hay
nhiều số nguyên tố cùng
nhau bàng bao nhiêu ?
GV giới thiệu
-
Làm ?1 SGK theo
nhóm vào giấy trong
- Cử đại diện trình bày
trên máy chiếu
- Nhận xét bài chéo
giữa các nhóm.

- Làm ?2 theo cá nhân,
từ đó lưu ý cách tìm ước
chung trong các trường
hợp đặc biệt.
Bước 3. Lập tích các thừa
số nguyên tố chung vừa
chọn với số mũ nhỏ nhất.
Đó chính là ƯCLN cần
tìm:
ƯCLN(36, 84, 168)=
2
2
.3=12.
* Quy tắc: SGK
?1
12 = 2
2
.3
30 = 2.3.5
ƯCLN(12,30)=2.3=6
?2
ƯCLN(8,9)=1
ƯCLN(8,9,15)=1
ƯCLN(24,16,8)=8
* Chú ý: SGK
4. Củng cố (9')
Yêu cầu hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở và nhận xét
Tìm ƯCLN(56,140)
ĐS: ƯCLN(56,140)=28
Tìm ƯCLN(16,80,176)

ĐS: 16
5. Hướng dẫn về nhà (2')
Hướng dẫn Đ 141. SGK
Học Đ theo SGK
Làm các Đ tập 139 đến 14
Xem trước nội dung phần 3 chuẩn bò cho tiết sắp tới.
V- RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................
.......................................................
.......................................................
.......................................................
Giáo án Đại số 6 - Nguyễn Ngơ Ban - Trường PTCS Phan Thanh
Tiết 34 Đ 17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (tiếp)
LUYỆN TẬP
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS được củng cố khái niệm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào
là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau.
2. Ki năng -
HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số
gnuyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số.
3. Tư tưởng
- HS biết tìm ước chung lớn nhất trong một cách hợp lí trong từng trường hợp
cụ thể, biết vận dụng tìm ước chung lớn nhất trong các Đ toán đơn giản.
II - PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK. Dụng cụ học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1. ổn đònh tổ chức(1)
2. Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS1: Phát biểu cách tìm ước chung lón nhất bằng cách phân tích ra thừa số
nguyên tố.? Tìm ƯCLN (24,84,180)
HS2: Ước chung lón nhất của hai hay nhiều số là gì ? Tìm ƯCLN( 60,180)
3. Nội dung bài mới
TG
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
10'
- Phát biểu nhận xét ở
mục 1.
- Tất cả các ước chung
của 12 và 30 (là 1,2,3,6)
đều là ước của
3. Cách tìm ước chung
thông qua tìm ƯCLN.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×