Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
Tiế
t
31
Đ
16.
ƯỚ
C
CH
UN
G
VÀ
BỘ
I
CH
UN
G
Ng
ày
soạ
n ..
./...
./
200
Gi
ản
g ở
các
lớp
:
Lớp
6A
6B
I.
Mụ
c
tiê
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
u
1.
Ki
ến
thứ
c
-
HS
nắ
m
đươ
ïc
đòn
h
ngh
óa
ước
chu
ng,
bội
chu
ng,
hiể
u
đươ
ïc
kha
ùi
niệ
m
gia
o
của
hai
tập
hợ
p
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
-
HS
biế
t
tìm
bội
chu
ng,
ước
chu
ng
của
hai
hay
nhi
ều
số
bằ
ng
các
h
liệt
kê
các
ước
,
các
bội
rồi
tìm
pha
àn
tử
chu
ng
của
hai
tập
hợ
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
p,
biế
t sử
dụ
ng
kí
hiệ
u
gia
o
của
hai
tập
hợ
p
2.
Kó
nă
ng
-
Biế
t
tìm
ước
chu
ng,
bội
chu
ng
của
hai
hay
nhi
ều
số
tro
ng
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
mộ
t số
bài
toá
n
đơn
giả
n
3.
Tư
tưở
ng
-
Có
ý
thứ
c
vậ
n
dụ
ng
kiế
n
thứ
c
và
o
thự
c
tiễ
n
II -
PH
ƯƠ
NG
PH
ÁP
Vấ
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
n
đá
p ,
pha
ùt
hiệ
n
và
giả
i
quy
ết
vấ
n
đề
.
III -
ĐỒ
DÙ
NG
DẠ
Y
HỌ
C
SG
K
SB
T ..
.Dụ
ng
cụ
học
tập
IV-
TIẾ
N
TRÌ
NH
BÀ
I
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
GI
ẢN
G.
1.
ổn
đòn
h
tổ
ch
ức
2.
Ki
ểm
tra
bài
cũ
(5')
HS
1:
Nê
u
các
h
tìm
các
ước
của
mộ
t số
?
Tì
m
các
Ư(
4),
Ư(
6),
Ư(
12)
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
.
HS
2:
Nê
u
các
h
tìm
các
bôi
j
của
mộ
t số
?
Tì
m
các
B(4
),
B(6
),
B(3
).
3.
Nội
du
ng
bài
mớ
i
TG
15'
- Tìm các ước của 4 và
6
- Làm ra nháp và trình
bày lời giải
1. Ước chung
* Ví dụ: Viết tập hợp ước
của 4 và 6.
Ư(4) =
{ }
1;2;4
Ư(6) =
{ }
1;2;3;6
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
15'
(lấy kết quả của phần
kiểm)
- Nhận xét gì về các
ước của 4 và 6 ? Số nào
là ước chung của 4 và
6 ?
- Giới thiệu khái niệm
ước chung.
- Giới thiệu kí hiệu ƯC
- Cho HS làm ?1 SGK
- Vì sao 8 thuộc tập hợp
ước chung của 16 và
40 ?
- Viết tập hợp các bội
của 4 và 6
- Số nào vừa là bội của
4, vừa là bội của 6 ?
- Giới thiệu tập hợp bội
chung của 4 và 6
- Cho HS làm ? 2
Hãy chỉ ra tất cả các số:
- Các số 1, 2
- Phát biểu đònh nghóa
ước chung của hai hay
nhiều số
- Làm ?1 vào nháp và
cho biết kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
- Làm ra nháp và công
bố kết quả
- Các số 0, 12, 24, ....
- Phát biểu đònh nghóa
bội chung của hai hay
nhiều số
- Làm ?2 ra nháp và đọc
kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
Các số 1, 2 vừa là ước của
4, vừa là ước của 6. Ta
nói 1, 2 là ước chung của
4 và 6.
* Đònh nghóa: SGK
* Tập hợp ước chung của4
và 6 kí hiệu ƯC(4,6).
Vậy ƯC (4,6) =
{ }
1;2
? 1
8
∈
ƯC
( )
16;40
vì 16 và
40 đều chia hết cho 8.
8
∉
ƯC
( )
32;28
vì 28
không chia hết cho 8
2. Bội chung
* Ví dụ: Viết tập hợp bội
của 4 và 6.
B(4) =
{ }
0;4;8;12;16;20;24;....
B(6) =
{ }
0;6;12;16;24;.....
Các số đều chia hết cho 4
và 6. Ta nói chúng là các
bội chung của 4 và 6.
BC(4,6) = { 0;12;24;...}.
* Đònh nghóa: SGK
? 2
6
∈
BC(3,1)
6
∈
BC(3,2)
6
∈
BC(3,3)
6
∈
BC(3,6)
3. Chú ý.
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
- Giới thiệu giao của hai
tập hợp
- Giao của hai tập hợp
là gì ?
- Tìm giao của Ư(4) và
Ư(6)
- Tìm giao của B(4) và
B(6)
- Giao của hai tập hợp
là ......
- Vẽ sơ đồ biểu diễn giao
của Ư(4) và Ư(6).
* Đònh nghóa: SGK
Ta kí hiệu giao của hai
tập hợp A và B là A
I
B.
B
A
4
1
2
3
6
Vậy:
Ư(4)
I
Ư(6) = ƯC(4,6)=
{ }
1;2
B(4)
I
B(6)
= BC(4,6) =
{ }
0;12;24;...
4. Củng cố (8') Làm bài tập 135. SGK
a.
∉
b.
∈
c.
∈
d.
∉
....
Điền vào bảng phụ tên một tập hợp:
a
.
:
6 và a
.
:
8 suy ra a
∈
............................
100
.
:
x và 40
.
:
x suy ra x
∈
.....................
M
.
:
3 ; m
.
:
7 và m
.
:
7 suy ra m
∈
............
5. Hướng dẫn về nhà (2')
Học bài theo SGK
Làm bài tập 135, 136 SGK
Bài tập 170, 171, 172 SGK
V- RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................
.......................................................
.......................................................
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
Tiết 32 LUYỆN TẬP
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. kiến thức
- HS được củng cố đònh nghóa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao
của hai tập hợp
2. kó năng
- HS biết tìm bội chung, ước chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các
ước, các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai
tập hợp
- Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán
đơn giản
3. Tư tưởng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn
II - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề .
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK SBT ...Dụng cụ học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1. ổn đònh tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: - Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)
- HS2: Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 40 của 6.
- Viết tập hợp B các bội nhỏ hơn 40 của 9
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
Viết tập hợp M là giao của A và B.
3. Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
33'
- Làm bài tập vào giấy
nháp
- Trình bày trên bảng
- Hoàn thiện vào vở
- Tìm giao của các tập
hợp A và B.
- Làm việc cá nhân.
Một HS lên bảng trình
bày
- Đối chiếu và so sánh
kết quả. Nhận xét sai
lầm mắc phải
- Hoàn thiện vào vở
58
- Làm việc theo nhóm
vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
bài làm của nhóm mình
- Nhận xét chéo giữa
nhóm
- Hoàn thiện bài làm
vào vở
- Làm việc cá nhân vào
nháp
- Lên trình bày bài làm
- Yêu cầu thảo luận
nhóm làm trên bảng
phụ
Bài tập 170. SBT
a. Ư(8) =
{ }
1;2;4;8
Ư(12) =
{ }
1;2;3;4;6;12
ƯC(8.12) =
{ }
1;2;4
b. B(8)=
{ }
0;8;16;24;32;40
B(12) =
{ }
0;12;24;36;48
BC(8,12) =
{ }
0;24;48;...
Bài 137. SGK
a. A
I
B =
{ }
;cam chanh
b. A
I
B = Tập hợp các HS
giỏi cả văn và toán
c. A
I
B = Tập hợp các số
chia hết cho 10
A
I
B =
∅
Bài tập 138. SGK
* GV treo bảng phụ để HS điền vào ô trống:
Giáo án Đại số 6 - Nguy n Ngơ Banễ - Trường PTCS Phan Thanh
Cách
chia
Số phần
thưởng
Số bút ở mỗi phần
thưởng
Số vở ở mỗi phần thưởng
a 4 6 8
b 6 / /
c 8 3 4
- Tại sao trong cách
chia a và c lại thực
hiện được , cách b
không thực hiện được
- Trong các cách chia
trên , cách chia nào
có số phần thưởng là ít
nhất? nhiều nhất?
a
∈
BC(24, 32)
b
∈
BC(24, 32)
c
∉
BC(24, 32)
a là cách chia có số
phần thưởng là ít nhất
b là cách chia có số
phần thưởng nhiều nhất
5. Hướng dẫn về nhà (2')
Xem lại cách làm các bài đã làm trong SGK
Làm bài 171, 172, 174 SBT
Xem trước nội dung bài học tiếp theo.
V- RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................
.......................................................
.......................................................
Tiết 33. Đ 17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Ngày soạn .../..../ 200
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
6A
6B
I. Mục tiêu
1. Kiến thức