Tải bản đầy đủ (.doc) (40 trang)

DAI SO 7 ( T1 - T22 )

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (408.1 KB, 40 trang )

Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Ngày soạn: 12/ 08/ 2008 Ngày dạy: 13 / 08 / 2008
Tuần 1
Tiết 2
§2. CỘNG VÀ TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ .
Có kó năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
Cẩn thận , chính xác trong tính toán.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2. Họïc sinh : sgk, thước thẳng.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: LT báo cáo só số của lớp và tình hình chuẩn bò của lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Biểu diễn
3 1
; 3 ; 2
4 3


trên cùng một trục số
So sánh
2
3−

4
5


3.Vào bài: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số, vậy để thực hiện cộng trừ số hữu tỉ


chẳng hạn : Cộng trừ
2
3−

4
5

, ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học này.
4. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)
? Nhắc lại các quy tắc cộng
trừ phân số?
- Tương tự như phép cộng
phân số, gv đưa ra quy tắc
cộng, trừ hai số hữu tỉ.
? Các tính chất của phép
cộng phân số ? ( chỉ đònh)
- Cho HS Làm ?1
c
ba
c
b
c
a
±

-- Phép cộng phân số có 3 tính chất:
giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
- Làm ?1

1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Quy tắc:
Với
),0,,,(,
>∈==
mZmba
m
b
y
m
a
x
Ta có:
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx

=−=−
+

=+=+
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số.
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
Ví dụ:
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (18 phút)
? Nhắc lại quy tắc “chuyển
vế” trong z?
! Trong Q ta cũng có quy
tắc “chuyển vế” tương tự
như trong Z.
- Cho HS làm ?2
Với mọi
:,, Zzyx

yzxzyx
−==>=+
- Làm ?2. Tìm x biết:
2. Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó.
Với mọi
:,, Zzyx

yzxzyx
−==>=+
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
! Chú ý câu b.

7
2
4
3
7
2
4
3
4
3
7
2
+==>
−−=−=>
−=−
x
x
x
- Hướng dẫn đến đây rồi
cho HS làm tiếp.
- Nêu phần chú ý trong
SGK.
6
1
2
1
3
2
3
2

2
1
)
=+

=

=−
x
xa

28
29
4
3
7
2
4
3
7
2
)
=+=

=−
x
xb
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1

7
3
=+−
x
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
=
+=
+=

Vậy
21
16
=
x
.
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những tổng
đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số
hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số
hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số

trong Z.
Hoạt động 3: củng cố (10 phút)
? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
? Nêu quy tắc chuyển vế?
- Làm bài tập 9a?
Họat động nhóm Làm bài
tập 10 trang 10 SGK?
- Trả lời như SGK.
- Trả lời như SGK.
- Làm bài tập 9a.
- Làm việc nhóm:
( )
2 1 5 3 7 5
A = 6 - + - 5 + - - 3 - +
3 2 3 2 3 2
7 1 3 5
-
3 2 2 2
= − − − + + + −

= − − − =
     
 ÷  ÷  ÷
     
   
 ÷  ÷
   
2 5
A 6 5 3

3 3
1 5
A 2 0
2 2
Bài tập 9a trang 10 SGK
Tìm x biết:
1 3
x + =
3 4
Ta có:
1 3
x + =
3 4
3 1
x = -
4 3
3.3-1.4
x =
3.4
5
x =
12
IV. Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
BTVN 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK
2.Bài sắp học : NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Xem lại quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6, các tính chất của phép nhân trong Z,
các phép nhân phân số.
V.Rút kinh nghiệm :


Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
x
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Ngày soạn: 17/ 08/ 2008 Ngày dạy: 18 / 08 / 2008
Tuần 2
Tiết 3
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ .
Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2. Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?
Áp dụng tính:
1 5
) 3
2 8
2 2 2 2
)
3 3 3 3
a
b
− −
− − − −

       
+ + +
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
3.Vào bài:
Từ bài kiểm tra ở câu b, gv đặt vấn đề vào bài
2 2 2 2 8 2
.4
3 3 3 3 3 3
− − − − − −
       
+ + + = =
       
       
hoặc
8 2
: 4
3 3
− −
=
4. Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
? Quy tắc nhân phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể nhân hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc nhân
phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! p dụng quy tắc vừa học
để nhân.
× =
a c a.c
Ta có:
b d b.d

Đổi 2
2
1
ra phân số.
2
5
2
1
2
=
-0,4 =
10
4

1. Nhân hai số hữu tỉ :
với
d
c
y
b

a
x
==
,
ta có:

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
=⋅=⋅
ví dụ :
8
15
2.4
5).3(
2
5
4
3
2
1
2
4
3


=

=⋅

=⋅

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)
? Quy tắc chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
nên ta có thể chia hai số
hữu tỉ x, y bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc chia
phân số.
? Quy tắc chia hai số hữu tỉ?
= ×
a c a d
Ta có: :
b d b c
2. Chia hai số hữu tỉ.
Với
d
c
y
b
a
x
==

,
(y≠0) ta có:

cb
da
c
d
b
a
d
c
b
a
yx
.
.
::
=⋅==
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Tính:
 
− − =
 ÷
 
2
0,4:
3
- Cho HS làm
?

- Nêu chú ý.
5
3
)2.(5
3).2(
2
3
5
2
3
2
:
10
4
3
2
:4,0
=


=



=
−−
=







−−
?
Tính :

46
5
)2(23
1).5(
2
1
23
5
1
2
:
23
5
)2(:
23
5
10
49
5.2
)7.(7
5
7
2

7
5
7
10
35
5
2
1.5,3
=


=



=
−−
=−

−=

=






−⋅=







−⋅=







Ví dụ:
5
3
)2.(5
3).2(
2
3
5
2
3
2
:
10
4
3
2
:4,0

=


=



=
−−
=






−−
Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x
cho số hữu tỉ y (y

0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là
y
x
hay x:y
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25
được viết là
25,10
12,5


hay –5,12:10,25.
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
- Để nhân hay chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Làm bài tập 11a, d?
- Họat động nhóm Làm bài
tập 16 trang 13 SGK?
- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện
nhân hoặc chia đối với hai phân số
đó.
− −
=
− −
= =
2 21 2.21
a. Ta có: .
7 8 7.8
1.3 3
1.4 4
− −
 
− = =
 ÷
 
3 3.1 1
d. Ta có: :6
25 25.6 50
- Làm việc nhóm
( )
− −

   
+ + + =
 ÷  ÷
   
− −
 
+ + + =
 ÷
 
− + = =
2 3 4 1 4 4
a. : :
3 7 5 3 7 5
2 1 3 4 4
:
3 3 7 7 5
4 4
1 1 : 0 : 0
5 5
Bài tập 11 / SGK :
Bài 16 / SGK
   
− + − =
 ÷  ÷
   
− −
   
+ =
 ÷  ÷
   


     
+ =
 ÷  ÷  ÷
− −
     
= −
5 1 5 5 1 2
b. : :
9 11 22 9 15 3
5 3 5 9
: :
9 22 9 15
5 22 5 15 5 81
. . .
9 3 9 9 9 9
5
IV. Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kó qui tắc nhân chia số hữu tỉ .
Xem lại khái niệm tỉ số.
Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt
2.Bài sắp học : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
Ôn kiến thức cũ : Giá trò tuyệt đối của một số nguyên.
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
V. Rút kinh nghiệm :
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
a)
b)
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010

Ngày soạn: 19/ 08/ 2008 Ngày dạy: 20 / 08 / 2008
Tuần 2
Tiết 4
§4
: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. Mục tiêu:
Hiểu được khái niệm giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Củng cố lại kiến thức về số thập phân.
Tính được giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Nâng cao kó năng cộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2. Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Giá trò tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
? Tìm : |5| ; |-3| ; |0|.
? Tìm x biết |x| = 2
3.Vào bài:
Các em đã học giá trò tuyệt đối của một số nguyên là gì ? Vậy thế nào là giá trò tuyệt đối của
một số hữu tỉ ? Cộng trừ nhân chia số thập phân được thực hiện như thế nào ? Những vấn đề vừa nêu
chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay.
4. Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin

Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
!
Tương tự như giá trò
tuyệt đối của một số
nguyên, giá trò tuyệt đối
của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x
đến điểm O trên trục số.
?
Dựa và đònh nghóa trên,
hãy tìm:
|3,5| ;
2
1

; |0| ; |-2|
- Cho HS làm ?1 phần b
(SGK)
Điền vào chỗ trống (. . .)
!
Công thức xác đònh giá
trò tuyệt đối của một số
hữu tỉ tương tự như đối
với số nguyên.
- Cho HS làm
?2
- Nhắc lại đònh nghóa giá trò tuyệt
đối của số hữu tỉ x.
- Làm:


22
2
1
2
1
5,35,3
=−
=

=
Điền để có kết luận.
Nếu x > 0 thì |x| = x
Nếu x = 0 thì |x| = 0
Nếu x < 0 thì |x| = -x
- Làm
?2
1. Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Đònh nghóa: Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ x
là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục
số. Ký hiệu là |x|.
Ta có :




=
x
x
x
Ví dụ

3
2
3
2
=
(Vì
0
3
2
>
)
|-5,75| = -(-5,75) = 5,75
(Vì –5,75 < 0)
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (18 phút)
!
Để Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta có
thể viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi
làm theo quy tắc các
phép tính đã biết về phân
số.
- Hướng dẫn tương tự đối
với các ví dụ còn lại.
!
Khi cộng, trừ hoặc nhân
hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc về giá trò
tuyệt đối và về dấu tương
tự như đối với số nguyên.

- Nêu quy tắc chia hai số
thập phân.
- Yêu cầu HS
làm ?3.
Viết các số trên dưới dạng phân
số rồi thực hiện phép tính.
- Làm theo cách khác.
328,16)14,3.2,5(
14,3).2,5)(
889,1
)245,0314,2(
)314,2(245,0
314,2245,0)
394,1)264,013,1(
)264,0()13,1)(
−=−=

−=
−−=
−+=

−=+−=
−+−
c
b
a
- Nhắc lại quy tắc.
- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên
bảng làm.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân .

Ví dụ:
394,1
1000
1394
1000
)264(1130
1000
264
100
113
)264,0()13,1)(
−=

=
−+−
=

+

=
−+−
a
328,16
1000
16328
100
314
10
52
14,3).2,5)(

889,1
1000
1889
1000
2134245
1000
2134
1000
245
134,2245,0)
−=

=⋅

=

−=

=

=−=

c
b
Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2
b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2
a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853
b) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
nếu x ≥ 0
nếu x < 0
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
? Giá trò tuyệt đối của
một số hữu tỉ là gì?
? Bài tập 18 a,d?
? Hoạt động nhóm: Bài
tập 20 SGK/15?
- Trả lời như SGK
- HS làm trong vở bài tập; 2 HS
lên bảng trình bày bài giải.
a. -5,17 -0,469 = -5,639
b. (-9,18) :4,25 = -2,16
- Làm việc nhóm
Bài 20 / 15 Sgk
a. 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
= (6,3 + 2,4) - (3,7 + 0,3)
= 8,7 - 4 = 3,7
b. (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5)
= 0 + 0 = 0
c. (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7
= 0 + 0 + 3,7 = 3,7
d. (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
= 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10)
= -28
IV. Hướng dẫn về nhà (2 phút)
1.Bài vừa học :
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK.
2.Bài sắp học : Luyện Tập
Ôn lý thuyết về số hữu tỉ đã học từ tiết 1 đến nay.
V. Rút kinh nghiệm :
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Ngày soạn: 24/ 08/ 2008 Ngày dạy: 25/ 08/ 2008
Tuần 3
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :
Củng cố khái niệm giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân .
Có kó năng tính giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kó năng cộng trừ nhân chia số thập phân .
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng
2. Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài:
Để nắm vững về cách biểu diễn số hữu tỉ., So sánh số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số
thập phân, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, hôm nay ta học Tiết 5: luyện tập
4. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 phút
? Nêu công thức tính giá
trò tuyệt đối của một số
hữu tỉ x.

? Chữa bài tập 18b,c
trang 15 SGK.
- Trả lời như SGK
b. -2,05 + 1,73 = -0,32
c. (-5,17) . (-3,1) = 16,027
Hoạt động 2: Sửa bài tập
30 phút
? Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so
sánh?
- Chúng ta có thể phân
chia các số trên thành 3
nhóm ntn ? Enb ?
- So sánh giữa -
8
7
và -
6
5
?
- So sánh giữa
10
3

13
4
?
8
7
1000

875
875,0;
10
3
3,0

=

=−=
Vì:
13
4
130
40
130
39
10
3
6
5
8
7
6
5
24
20
24
21
8
7

=<=

<

⇒=>=
Chia thành 3 nhóm : Số hữu tỉ âm, số 0 và số
hữu tỉ dương.
Rồi so sánh theo từng nhóm.
Bài 22 trang 16
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn
dần.
875,0;0;
13
4
;
3
2
1;
6
5
;3,0
−−

Sắp xếp :
13
4
3,00
6
5
875,0

3
2
1
13
4
10
3
0
6
5
8
7
3
2
1
<<<−<−<−⇒
<<<

<−<−
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z thì
x<z”
- So sánh
5
4
với mấy?
- Chú y:ù số cần lấy để
so sánh phải nhỏ hơn 1,1

- Hướng dẫn tương tự
như câu a.
- Hướng dẫn HS cách
làm.
- Biến đổi
37
12


- So sánh
37
12


với
36
12
- Những số nào có giá
trò tuyệt đối bằng 2,3?
- Suy ra điều gì ? Enb ?
- Chuyển
3
1

sang vế
phải?
Làm tương tự như câu a.
So sánh
5
4

với 1
5
4
< 1và 1 < 1,1 => kết luận
- So sánh –500 với 0
-Biến đổi
37
12


thành phân số có mẫu số
dương.
37
12
37
12
=



Rút gọn :
3
1
36
12
=
Nhận thấy :
39
13
3

1
=

38
13
39
13
<
=> Kết luận.
- Số 2,3 và –2,3 có giá trò tuyệt đối bằng 2,3


0
3
1
4
3
=−+
x
3
1
4
3
=+⇒
x
Bài 23 trang 16
So sánh:
a)
5
4

và 1,1
Ta có
5
4
<1<1,1=>
5
4
< 1,1
b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1
c)
38
13

37
12


Ta có:
36
12
37
12
37
12
<=



38

13
39
13
3
1
36
12
<==
=>
37
12


<
38
13
Bài 25. Tìm x Biết:
a) |x – 17| = 2,3;



−=
=




−=−
=−


6,0
4
3,27,1
3,27,1
x
x
x
x
b)
0
3
1
4
3
=−+
x






−=
−=








−=+
=+

=+⇒
12
13
12
5
3
1
4
3
3
1
4
3
3
1
4
3
x
x
x
x
x
Hoạt động 3: Củng cố
8 phút
- Hoạt động nhóm: Làm
bài tập 24 trang 16

SGK?
- Làm việc nhóm
a. (-2,5 . 0,38 . 0,4) - [0,125 . 3,15 . (-8)]
= (-2,5 . 0,4 . 0,38) - [0,125 . (-8) . 3,15]
= (-1 . 0,38) - [-1 . 3,15]
= (-0,38) + 3,15 = 2,77
[(-20,83).0,2 + (9,17).0,2]
b.
[2,47.0,5-(-3,53).0,5]
[0,2.(-20,83 - 9,17)]
=
[0,5.(2,47 + 3,53)]
= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2
IV. Hướng dẫn về nhà
2 phút
1.Bài vừa học :
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)
28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)
2.Bài sắp học :
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ôn tập đònh nghóa luỹ thừa bậc n của a. nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
V. Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 26/ 08/ 2008 Ngày dạy: 27/ 08/ 2008
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Tuần 3
Tiết 6
§5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ .
Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa.
Vận dụng được các qui tắc nêu trên trong tính toán.
Nâng cao khả năng tư duy ,suy luận.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2. Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, ,…
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tính: a.
2 2
( ).( )
3 3
− −
b.
1 1 1
( . . )
2 2 2
− − −
Đáp án : a.
2 2 4
( ).( )
3 3 9
− −
=
b.
1 1 1 1
( . . )
2 2 2 8


− − − =

3.Vào bài:
Từ bt kiểm tra, gv đặt vấn đề
2
2 2 4 2
( ).( ) ( )
3 3 9 3
− −
= = −

3
1 1 1 1 1
( . . ) ( )
2 2 2 8 2

− − − = = −

lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau, để nắm vững về lũy thừa của một số hữu tỉ , chúng ta
nghiên cứu trong Tiết học hôm nay
4. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
15 phút
- Công thức xđ luỹ thừa
bậc n của số tự nhiên x?
- Tương tự như đối với số
tự nhiên, với số hữu tỉ x
ta đònh nghóa.

Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc
n của x.
- Giới thiệu quy ước.
- Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng
b
a
(
)0,,
≠Ζ∈
bba
thì
n
n
b
a
x






=
có thể tính như
thế nào?
- Vậy ta có công thức
sau. (ghi bảng)
- Cho HS làm ?1

x
n
= x. x. x.…..x
b
a
b
a
b
a
b
a
x
n
n
⋅⋅⋅⋅⋅⋅=






=
n
n
b
a
bbb
aaa
==
......

......
- Lên bảng làm ?1
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Đònh nghóa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x, kí hiệu x
n
là tích của n thừa số x.
Công thức:
x
n
= x. x. x.…..x
x : Cơ số.
n : Số mũ.
Quy ước : x
1
= x
x
0
= 1 (x

0)
Ta Có:
Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số 13 phút
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
n thừa số
(x

Q, n

N,

n > 1)
n
n
n
b
a
b
a
=






n thừa số
n thừa số
n thừa số
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Cho a, m, n

N và m

n
Thì a
m
.a
n
= ?
a

m
:a
n
= ?
- Với số hữu tỉ thì ta cũng
có công thức tương tự.
(Giới thiệu công thức).
- Cho HS làm ?2
a
m
.a
n
= a
m+n
a
m
:a
n
= a
m-n
- Làm ?2
a) (-2)
2
.(-3)
3
= (-3)
2 + 3
= (-3)
5
b) (-0,25)

5
: (-0,25)
3
= (-0,25)
5 - 3
= (-0,25)
2
2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số
- Với x

Q, m, n

N ta có :
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa 10 phút
- Yêu cầu HS làm ?3.
Tính và sao sánh:
? Vậy khi tính “luỹ thừa
của một luỹ thừa” ta làm
thế nào?
- Cho HS làm ?4. Điền
số thích hợp vào ô trống:







=
















4
3
4
3
)
2
3
a
( )
[ ]
( )
84
1,01,0)
=
b

a) (2
2
)
3
= 2
2
. 2
2
. 2
2
= 2
6
10222
22
5
2
2
1
2
1
.
2
1
.
2
1
.
.
2
1

.
2
1
2
1
)







=




































=
















b
- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ
thừa”, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai
số mũ.
- Lên bảng điền.
a) 6 ; b) 2
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
Công thức:
?4
6
2
3
4
3
4
3
)







=
















a
( )
[ ]
( )
8
2
4
1,01,0)
=
b
IV. Hướng dẫn về nhà : 2 phút
1.Bài vừa học :
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK
2.Bài sắp học :

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Tìm hiểu các công thức:
( )
. ;
n
n
x
x y
y
 
 
 
Tính 125
3
.8
3
; (-21)
3:7
3.
V. Rút kinh nghiệm :
Dùng 5 chữ số 9 và các phép tính (cộng trừ lũy thừa của lũy thừa ) để có kết quả là 10
(99
(9-9)
+9;
( )
( )
9 9
9
9 9


+
9
(9-9).9
+9)
[[[
Ngày soạn: 30/08/ 2008 Ngày dạy: 01/ 09/ 2008
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
x
m
.x
n
= x
m+n
x
m
:x
n
= x
m-n

),0( nmx
≥≠
(x
m
)
n
= x
m.n
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Tuần 4

Tiết 7
§6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I. Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
Nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
Có kó năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2. Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: Lt báo cáo só số và tình hình chuẩn bò của lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tính

5
2
3
4
.
3
4
a
 

 ÷
 
 

 ÷
 


2
2
1
.
2
b
 
 

 
 ÷
 
 
 

( )
2
2
. 0, 25c
 

 
Phát biểu công thức đã vận dụng tính?
* Đáp án :

5
3
2
3

3 27
4
.
4 64
3
4
a
 

 ÷

 
 
= − =
 ÷
 
 

 ÷
 

2
2 4
1 1 1
.
2 2 16
b
 
   
− = − =

 
 ÷  ÷
   
 
 

( )
4
2
2
1 1
. 0, 25
4 256
c
 
 
− = − =
 ÷
 
 
3.Vào bài:
Có thể tính nhanh tích (0,125)
3
.8
3
ntn? Để trả lời câu hỏi này ta cần biết công thức tính luỹ thừa của một
tích.
4. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích

15 phút
- Cho HS làm ?1 (theo
nhóm nhỏ trong bàn)
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một
luỹ thừa, ta có thể làm
thế nào?
Hai HS lên bảng làm ?1
333
33
33
222
22
22
4
3
2
1
4
3
2
1
512
27
64
27
8
1
4

3
2
1
512
27
8
3
4
3
2
1
5.2)5.2(
10025.45.2
10010)5.2(













=







⋅⇒
=⋅=













=






=








=⇒
==
==
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta
có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó,
rồi nhân các kết quả tìm được
1. Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ
thừa)
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
b)
a)
(x . y)
n
= x
n
. y
n
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Hãy viết công thức
tổng quát?
- Cho HS làm ?2
- Lên bảng làm ?2
?2 Tính:
a)
11

3
3
3
3
1
3.
3
1
5
55
5
5
==






=






⋅=







b) (1,5)
3
.8 = (1,5)
3
.2
3
= (1,5.2)
3
= 3
3
= 27
Hoạt động 23: Lũy thừa của một thương 13 phút
- Cho HS làm ?3
- Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
tính luỹ thừa của một
thương, ta có thể làm thế
nào?
- Cho HS làm ?4
- Cho HS làm ?5
?3 Tính và so sánh:

5
5
5
5
3

3
3
3
3
3
2
10
53125
32
100000
2
10
3
)2(
3
2
27
8
3
)2(
27
8
3
2
.
3
2
.
3
2

3
2






====

=









=


=
−−−
=








- Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa.
HS làm ?4
HS làm ?5
2. Luỹ thừa của một thương

?3 Tính:
( )
( )
( )
1255
3
15
3
15
27
15
273
5,2
5,7
5,2
5,7
93
24
72
24
72

3
3
3
33
3
3
3
3
2
2
2
2
==






==
−=−=







=


==






=
# Công thức :

n
n
n
y
x
y
x
=








(y

0)
(Luỹ thừa của một thương bằng thương

các luỹ thừa).
?4
Hoạt động 3: Củng cố
10 phút
? Tóm tắt toàn bộ nội
dung “Lũy thừa của một
số hữu tỉ”?
- Cho học sinh làm bài
tập 35 trang 22 SGK?
? Rút ra kết luận gì từ
bài tập trên?
- Làm bài tập 37a,c
trang 22 SGK?
- Tóm tắt toàn bộ các công thức tổng
quát như trong SGK.
- Một em lên bảng trình bày bài giải
 
=
 ÷
 
=
2
5
1 1
a.
2 32
1 1
Ta có:
32 2
nên m = 5



 
=
 ÷
 
 
=
 ÷
 
n
3
343 7
b.
125 5
343 7
Ta có:
125 5
nên n = 3
Với a

0; a


±
1, nếu a
m
= a
n
thì m

= n.
- HS lên bảng trình bày

 
= = =
 ÷
 
5
2 3 5
10 2 5
4 .4 4 4
a. 1
2 (2 ) 4
= = = =
7 3 7 6 7 6
5 2 6 5 5 11 5 4
2 .9 2 .3 2 3 3 3
c. .
6 .8 2 .2 .3 2 3 2 16
IV. Hướng dẫn về nhà :
2 phút
1.Bài vừa học : Học lý thuyết ở SGK và vở ghi . Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK
2.Bài sắp học :
Luyện tập
Nắm vững các công thức tính toán về lũy thừa.
Chuẩn bò các bài tập ở bài luyện tập trang 22,23 sgk.
V. Rút kinh nghiệm :
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
b)
a)

Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Ngày soạn: 07/ 09/ 2008 Ngày dạy: 08/ 09/ 2008
Tuần 5
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :
• Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của
một tích, luỹ thừa của một thương.
• Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trò của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai
luỹ thừa, tìm số chưa biết …
• Cẩn thận, chính xác và nâng cao khả năng suy luận, phân tích.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2.
Họïc sinh


: Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: LT báo cáo só số và tình hình chuẩn bò của lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài: Để nắm vững các kiến thức về lũy thừa vừa học, hôm nay ta học Tiết 8 luyện tập
4. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút
? Làm bài tập 38 trang 22
SGK?
? Rút ra kết luận gì khi so
sánh hai số hữu tỉ cùng số
mũ?

- Một HS trình bày cách làm
a. Ta có: 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
2. Ta có: 8
9
= 134 217 728
9
9
= 387 420 489
Vậy 9
9
> 8
9
nên 2
27
< 3

18
Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a > b thì
a
n
> b
n
.
Hoạt động 2: Sửa bài tập 30 phút
- Hướng dẫn HS làm bài
40 (Tr 23 SGK) Tính:
a)
2
2
1
7
3






+
? Muốn cộng hai phân số
khác mẫu ta làm thế nào?
! p dụng công thức tính
luỹ thừa của một thương.
c)
55
44

4.25
20.5
! Tách 25
5
= 25.25
4
! Tương tự đối với 4
5
? p dụng công thức tính
tích của hai luỹ thừa đối
với
44
44
4.25
20.5
?
- Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi
cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.
- 4
5
= 4.4
4
44
44
4.25
20.5
=
4
4.25
2.5







Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :
100
1
100
1
1
100
1
425
205
425425
205
)
196
169
14
13
14
79
)
4
44
44
22

=⋅=⋅








=
⋅⋅⋅

=
=






=






+
=
c

a
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
d)
45
5
6
.
3
10














? Tách (–10)
5
và (-6)
5
thành tích của hai luỹ
thừa?

- Hướng dẫn bài 37 d.
! Hãy nhận xét về các số
hạng ở tử?
- Cho HS biến đổi biểu
thức.
- Hướng dẫn HS làm bài
42 (Tr 23 SGK)
a)
2
2
16
=
n
Biến đổi 16 về luỹ thừa
với cơ số 2.
! Chú ý câu b)
84 = 3
4
= (-3)
4
(luỹ thừa bậc chẵn của
một số âm là một số
dương)
-10 = -2 . 5 ; -6 = -2 . 3
- Các số hạng ở tử đều chứa thừa số
chung là 3 (vì 6 = 2.3)
- Lên bảng biến đổi
- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của
GV, các câu còn lại làm tương tự.
16 = 2

4
d)
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3
1
853
3
2560
3
5.512
3
5.2
5.3
3.2.5.2
5.3
6.10
9
45
4
4
5
5
45
45
−=

=

=


=
−−
=
−−
=
Bài 37 d (Tr 22 SGK) Tính :
d)
13
36.36
323

++
27
13
13.3
13
32.3.32.3
13
3)2.3.(3)2.3(
13
36.36
333333
333
323
−=

=

++

=

++
=

++
Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:
a)
2
2
16
=
n
=>
2
2
2
4
=
n
=> 2
4-n
= 2
1
=> 4 - n = 1 => n = 3
Hoạt động 3: Củng cố
8 phút
Hoạt động theo nhóm

   

 ÷  ÷
   
   
− × −
 ÷  ÷
   
2 3
0
2
2 2
a) ; ;4
3 5
7 1 5 3
b)
8 4 6 4
c) 9.3
4
.
27
1
.3
2
d) 8.2
6
:








6
1
2
3
- Làm theo nhóm
− −
   
= = =
 ÷  ÷
   
   
− × −
 ÷  ÷
   
− −
   
=
 ÷  ÷
   
 
= =
 ÷
 
2 3
0
2
2
2

2 4 2 8
a) ; ;4 1
3 9 5 125
7 1 5 3
b)
8 4 6 4
7 2 2.5 3.3
.
8 12
1 1 1 1
= .
8 12 8.144 1152
IV. Hướng dẫn về nhà :
2 phút
1.Bài vừa học : Xem lại các bài tập đã giải . Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT
2.Bài sắp học :
TỈ LỆ THỨC
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y

0)
- Đònh nghóa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên.
V. Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 09/09/ 2008 Ngày dạy: 10/ 09/ 2008
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin
Trường THCS & THPT Chu Văn An Đại Số 7 Năm học : 2009 - 2010
Tuần 5
Tiết 9
§7. TỈ LỆ THỨC
I. Mục tiêu : Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của TLT. Nhận biết được các số hạng của TLT.
Biết vận dụng thành thạo các tính chất của TLT
Cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu
2. Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: Lt báo cáo só số và tình hình chuẩn bò của lớp
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tỉ số của hai số a và b với b

0 là gì ? (Là thương của phép chia a cho b)
So sánh hai tỉ số
3
6


25
50

3.Vào bài: Có nhận xét gì về 2 tỉ số sau:
3
6


25
50

. Từ đó gv đặt vấn đề vào bài TLT
4. Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 2: Đònh nghóa 15 phút
- Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số
bằng nhau
3
6

=
25
50

ta nói đẳng
thức
3
6

=
25
50

là một tỉ lệ thức
- Vậy tỉ lệ thức là gì ? Enb ?
- Giới thiệu đònh nghóa và các
cách ghi tỉ lệ thức
Ví dụ : so sánh hai tỉ số:
21
15

5,17
5,12

- Gọi 1 HS lên bảng làm.
? Nêu lại đònh nghóa tỉ lệ thức,
điều kiện?
- Giới thiệu phần chú chú ý:
- Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa
hai tỉ số.
Ghi vở đònh nghóa
- Lên bảng trình bày.

- Nhắc lại đònh nghóa tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
(b, d

0)
1. Đònh nghóa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c
b
a
=
Tỉ lệ thức
d
c
b
a

=
còn được viết gọn là
a : b = c : d
Ví du ï: So sánh hai tỉ số

21
15

5,17
5,12
Ta có:
5,17
5,12
21
15
7
5
175
125
5,17
5,12
7
5
21
15
=⇒








==
=
là một tỷ lệ thức
* Chú ý :
- Các số hạng của tỉ lệ thức a, b, c, d
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a,d
- Các trung tỉ (số hạng trong) : b,c
Gv : Nguyễn Công Hoang Tổ : Toán - Tin

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×