100 CỤM ĐỘNG TỪ CẦN NHỚ
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng: />(download tài liệu miễn phí)
Email:
Phrasal
1.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
Ask
invite on a date
Brian asked Judy out to dinner and a
somebody
mời hẹn hò – rủ đi chơi
movie.
Brian mời/rủ Judy đi ăn tối và xem phim.
out
2.
3.
ask many people the same
I asked around but nobody has seen my
question
wallet.
hỏi nhiều người cùng một
Tôi hỏi khắp mọi người nhưng chẳng ai
câu hỏi
thấy cái ví của tôi đâu cả.
add up to
Equal
Your purchases add up to $205.32.
something
Tổng cộng
Các món hàng bạn mua hết tổng cộng
ask around
205.32 đô.
4.
back
Reverse
You'll have to back up your car so that I
something
Đi lùi
can get out.
up
Bạn phải lùi xe lại thì tôi mới có thể ra
ngoài được.
Phrasal
5.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
back
Support
My wife backed me up over my decision
somebody
ủng hộ
to quit my job.
Vợ tôi ủng hộ quyết định nghỉ việc của tôi.
up
6.
blow up
Explode
The racing car blew up after it crashed
Nổ tung
into the fence.
Chiếc xe đua nổ tung sau khi đâm vào
hàng rào.
7.
blow
add air
We have to blow 50 balloons up for the
something
bơm khí
party.
Chúng ta phải bơm 50 quả bóng cho bữa
up
tiệc.
8.
9.
break
stop functioning (vehicle,
Our car broke down at the side of the
down
machine)
highway in the snowstorm.
dừng hoạt động (xe cộ, máy
Ô tô tụi tôi chết máy ở bên đường cao tốc
móc)
trong cơn bão tuyết.
break
get upset
The woman broke down when the
down
đau buồn, suy sụp
police told her that her son had died.
Người phụ nữ ấy suy sụp khi cảnh sát báo
tin con bà đã chết.
Phrasal
10.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
break
divide into smaller parts
Our teacher broke the final
something
chia nhỏ
project down into three separate parts.
Thầy chúng tôi đã chia dự án cuối cùng
down
thành 3 phần riêng biệt.
11.
break in
force entry to a building
somebody broke in last night and stole
đột nhập vào một tòa nhà
our stereo.
Kẻ nào đó đã đột nhập đêm qua và lấy
trộm đài casset của tôi.
12.
break into
enter forcibly
The firemen had to break into the room
something
đi vào bằng sức mạnh
to rescue the children.
Lính cứu hỏa đã phá cửa xông vào phòng
để cứu bọn trẻ.
13.
break
wear something a few
I need to break these shoes in before we
something
times so that it doesn't
run next week.
in
look/feel new
Tôi cần phải đi đôi giày này vài lần trước
mặc/đi cái gì đó vài lần để
cuộc chạy bộ tuần sau của chúng ta.
nó không còn mới
14.
break in
Interrupt
The TV station broke in to report the
Gián đoạn, ngắt giữa chừng
news of the president's death.
Đài truyền hình đã tạm ngừng chương
trình (hiện tại) để đưa tin về cái chết của
tổng thống.
Phrasal
15.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
break up
end a relationship
My boyfriend and I broke up before I
kết thúc mối quan hệ
moved to America.
Tôi và bạn trai đã chia tay trước khi tôi
chuyển đến Mỹ.
16.
break up
start laughing (informal)
The kids just broke up as soon as the
bắt đầu cười (không trang
clown started talking.
trọng)
Bọn nhóc cười cho đến khi anh hề bắt đầu
nói.
17.
break out
Escape
The prisoners broke out of jail when the
Trốn thoát
guards weren't looking.
Các tù nhân đã vượt ngục khi các lính
canh không để ý.
18.
break out
develop a skin condition
I broke out in a rash after our camping
in
bộc phát một tình trạng da
trip.
Da tôi bị phát ban sau buổi cắm trại.
something
19.
bring
make unhappy
This sad music is bringing me down.
somebody
làm buồn
Bản nhạc sầu này làm tôi buồn.
down
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng: />(download tài liệu miễn phí)
Email:
Phrasal
20.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
bring
raise a child
My grandparents brought me up after
somebody
nuôi một đứa trẻ
my parents died.
Ông bà tôi đã nuôi nấng tôi sau khi bố mẹ
up
tôi qua đời.
21.
bring
start talking about a
My mother walks out of the room when
something
subject
my father brings up sports.
up
bắt đầu nói về một chủ đề
Mẹ tôi rời khỏi phòng khi bố tôi bắt đầu
nói về thể thao.
22.
bring
Vomit
He drank so much that he brought his
something
Nôn mửa
dinner up in the toilet.
Hắn say đến nỗi nôn mửa hết bữa tối vào
up
bồn cầu.
23.
call around
phone many different
We called around but we weren't able
places/people
to find the car part we needed.
gọi điện khắp nơi
Chúng tôi đã gọi điện khắp nơi nhưng vẫn
không tìm được loại phụ tùng ô tô mình
cần.
24.
call
return a phone call
I called the company back but the
somebody
gọi lại (trên điện thoại)
offices were closed for the weekend.
back
Tôi đã gọi điện lại đến công ty nhưng văn
phòng đóng cửa cuối tuần.
Phrasal
25.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
call
Cancel
Jason called the wedding off because he
something
Hủy bỏ
wasn't in love with his fiancé.
Jason đã hủy bỏ hôn lễ vì anh ta không yêu
off
vị hôn thê của mình.
26.
27.
call on
ask for an answer or
The professor called on me for question
somebody
opinion
1.
yêu cầu một câu trả lời
Vị giáo sư đã yêu cầu tôi trả lời câu hỏi số
hoặc một ý kiến
1.
call on
visit somebody
We called on you last night but you
somebody
thăm ai đó
weren't home.
Chúng tôi đã ghé thăm bạn tối qua nhưng
bạn vắng nhà.
28.
call
Phone
Give me your phone number and I
somebody
Gọi điện
will call you up when we are in town.
Cho tôi số điện thoại của bạn đi, tôi sẽ gọi
up
khi chúng tôi đến thành phố.
29.
calm down
relax after being angry
You are still mad. You need to calm
thư giãn sau khi tức giận
down before you drive the car.
Bạn vẫn đang tức giận kìa. Bạn cần phải
hạ hỏa trước khi lái xe.
(bạn cần bình tĩnh lại)
Phrasal
30.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
not care for
not like (formal)
I don't care for his behaviour.
somebody /
không thích
Tôi không thích cách cư xử của hắn.
get to the same point as
You'll have to run faster than that if you
somebody else
want to catch up with Marty.
đạt đến cùng một vị trí với
Bạn phải chạy nhanh hơn nếu muốn bắt
ai đó
kịp Marty.
arrive and register at a
We will get the hotel keys when
hotel or airport
we check in.
đến nơi và đăng ký chỗ tại
Chúng ta sẽ nhận được chìa khóa khách
một khách sạn hoặc sân
sạn khi nào đến nơi và làm thủ tục.
something
31.
32.
catch up
check in
bay.
33.
check out
leave a hotel
You have to check out of the hotel before
rời khỏi một khách sạn.
11:00 AM.
Bạn phải rời khỏi khách sạn trước 11 giờ
sáng.
(Bạn phải trả phòng trước 11 giờ sáng)
34.
check
look at carefully,
The company checks out all new
somebody /
investigate
employees.
something
xem xét kỹ càng, điều tra
Công ty đó điều tra kỹ càng mọi nhân viên
out
mới.
Phrasal
35.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
check out
look at (informal)
Check out the crazy hair on that guy!
somebody /
nhìn (không trang trọng)
Nhìn bộ tóc ngớ ngẩn của gã kia kìa!
become happier
She cheered up when she heard the
trở nên vui mừng hơn
good news.
something
36.
cheer up
Cô ấy mừng rỡ khi nghe tin vui.
37.
cheer
make happier
I brought you some flowers
somebody
khiến vui hơn, hạnh phúc
to cheer you up.
up
hơn
Tôi tặng em vài bông hoa để làm em vui
lên.
38.
chip in
Help
If everyone chips in we can get the
Giúp (bằng sự đóng góp)
kitchen painted by noon.
Nếu mọi người cùng góp sức thì chúng ta
có thể sơn xong nhà bếp trước buổi trưa.
39.
clean
tidy, clean
Please clean up your bedroom before
something
dọn dẹp, lau chùi
you go outside.
up
Hãy dọn phòng ngủ của con trước khi ra
ngoài.
Phrasal
40.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
come
find unexpectedly
I came across these old photos when I
across
tình cờ tìm thấy
was tidying the closet.
Tôi tình cờ tìm thấy những bức ảnh cũ
something
này khi đang dọn tủ đồ.
41.
42.
Separate
The top and bottom come apart if you
tách biệt
pull hard enough.
come down
become sick
My nephew came down with chicken
with
bị ốm, đau
pox last weekend.
come apart
Tuần trước cháu trai tôi bị thủy đậu.
something
43.
44.
come
volunteer for a task or to
The woman came forward with her
forward
give evidence
husband's finger prints.
tình nguyện làm một nhiệm
Bà ấy đã tình nguyện đưa ra chứng cứ với
vụ hoặc đưa ra chứng cứ
dấu vân tay của chồng bà.
come from
originate in
The art of origami comes from Asia.
some place
hình thành ở, có nguồn gốc
Nghệ thuật xếp giấy bắt nguồn từ châu Á.
ở
Phrasal
45.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
count on
rely on
I am counting on you to make dinner
somebody /
trông cậy, dựa vào
while I am out.
Tôi hy vọng bạn nấu bữa tối khi tôi đi
something
vắng.
46.
cross
draw a line through
Please cross out your old address and
something
vẽ một vạch xuyên qua
write your new one.
Vui lòng gạch bỏ địa chỉ cũ và viết lại địa
out
chỉ mới của bạn.
47.
cut back on
consume less
My doctor wants me to cut back
something
giảm tiêu thụ
on sweets and fatty foods.
Bác sĩ yêu cầu tôi giảm thiểu việc ăn kẹo
ngọt và thực phẩm chứa chất béo.
48.
49.
cut
make something fall to the
We had to cut the old tree in our
something
ground
yard down after the storm.
down
làm cái gì đổ xuống mặt
Chúng tôi đã phải chặt hạ cái cây cổ thụ
đất.
này xuống sau cơn bão.
Interrupt
Your father cut in while I was dancing
Xen ngang, ngắt lời, cản trở
with your uncle.
cut in
Bố của bạn xen ngang khi tôi đang nhảy
với chú của bạn.
Phrasal
50.
51.
52.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
pull in too closely in front
The bus driver got angry when that
of another vehicle
car cut in.
dừng quá sát ở đằng trước
Bác tài xế xe bus đã rất bực mình khi chiếc
xe khác
ô tô đó dừng lại quá sát mũi xe bus.
start operating (of an
The air conditioner cuts in when the
engine or electrical device)
temperature gets to 22°C.
bắt đầu hoạt động (một cỗ
Điều hòa bắt đầu hoạt động khi nhiệt độ
máy hoặc thiết bị điện)
tăng lên 22 độ C.
cut
remove with something
The doctors cut off his leg because it was
something
sharp
severely injured.
off
bỏ đi cái gì đó sắc nhọn
Các bác sĩ đã cưa chân cậu ấy vì nó bị
cut in
cut in
thương quá nặng.
53.
cut
stop providing
The phone company cut off our phone
something
dừng cung cấp
because we didn't pay the bill.
Công ty điện thoại đã cắt điện thoại của
off
chúng tôi vì chúng tôi không thanh toán.
54.
cut
take out of a will
My grandparents cut my father off when
somebody
không để lại thừa kế trong
he remarried.
off
di chúc
Ông bà tôi đã không để lại cho cha tôi
thừa kế một đồng nào khi cha tôi tái hôn.
Phrasal
55.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
cut
remove part of something
I cut this ad out of the newspaper.
something
(usually with scissors and
Tôi đã cắt bỏ quảng cáo này khỏi tờ báo.
out
paper)
Bỏ đi một phần của cái gì
đó
(thường dùng với kéo và
giấy)
56.
57.
do
beat up, ransack (BrE,
He's lucky to be alive. His shop was done
somebody /
informal)
over by a street gang.
something
cướp (từ Anh-Anh, không
over
trang trọng)
do
do again (AmE)
My teacher wants me to do my
something
làm lại (từ Anh-Mỹ)
essay over because she doesn't like my
topic.
over
GV của tôi yêu cầu tôi làm lại bài luận vì
bà ấy không thích chủ đề của tôi.
58.
do away
Discard
It's time to do away with all of these old
with
Loại bỏ, vứt đi
tax records.
something
Đã đến lúc bỏ đi tất cả các hồ sơ thuế cũ
này.
Phrasal
59.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
do
fasten, close
Do your coat up before you go outside.
something
thắt chặt, sát
It's snowing!
Mặc áo khoác thật ấm vào trước khi ra
up
ngoài nhé. Đang có tuyết đấy.
60.
dress up
wear nice clothing
It's a fancy restaurant so we have
mặc đồ đẹp
to dress up.
Đó là một nhà hàng sang trọng nên là
chúng ta phải diện trang phục cho đẹp.
61.
62.
move back in a
Andrea dropped back to third place
position/group
when she fell off her bike.
tụt lại vị trí sau hoặc trong
Andrea tụt xuống hạng 3 khi cô ấy ngã xe
một nhóm
đạp.
drop in/
come without an
I might drop in/by/over for tea
by/ over
appointment
sometime this week.
đến mà không hẹn trước,
Tôi có thể sẽ đến dùng trà một hôm nào đó
không sắp xếp
trong tuần này.
drop back
Phrasal
63.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
drop
take somebody /
I have to drop my sister off at work
somebody /
something somewhere and
before I come over.
something
leave them/it there
Tôi đưa chị tôi đến cơ quan trước khi ghé
off
đưa ai đó, thứ gì đó đến đâu
đây.
đó và để họ lại tại đó.
64.
65.
drop out
eat out
quit a class, school etc
I dropped out of Science because it was
nghỉ, bùng học ở lớp,
too difficult.
trường..
Tôi nghỉ lớp Khoa học vì nó quá khó.
eat at a restaurant
I don't feel like cooking tonight. Let's eat
ăn tại một nhà hàng.
out.
Tối nay tôi không thích nấu cơm. Chúng ta
ra tiệm ăn đi.
66.
67.
end up
fall apart
eventually
We ended up renting a movie instead of
reach/do/decide
going to the theatre.
cuối cùng đạt được, làm
Chúng tôi cuối cùng cũng quyết định sẽ
được, quyết định
thuê phim về thay vì ra rạp xem.
break into pieces
My new dress fell apart in the washing
bị bẻ gãy, tách rời thành
machine.
nhiều mảnh.
Bộ váy mới của tôi bị xé rách tơi tả trong
máy giặt.
Phrasal
68.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
fall down
fall to the ground
The picture that you hung up last
rơi xuống đất
night fell down this morning.
Bức tranh mà bạn treo tối qua đã rơi
xuống đất sáng nay.
69.
fall out
separate from an interior
The money must have fallen out of my
tách ra từ bên trong
pocket.
Chắc hẳn tiền đã rơi khỏi túi tôi rồi.
70.
fall out
(of hair, teeth) become
His hair started to fall out when he was
loose and unattached
only 35.
Trở nên lỏng lẻo và không
Tóc anh ta bắt đầu rụng khi anh ta chỉ
còn gắn bó
mới 35 tuổi.
(tóc, răng)
71.
72.
figure
understand, find the
I need to figure out how to fit the piano
something
answer
and the bookshelf in this room.
out
biết cách giải quyết, tìm câu
Tôi cần tìm ra cách bài trí chiếc piano và
trả lời
giá sách sao cho hợp với căn phòng.
fill
to write information in
Please fill in the form with your name,
something
blanks, as on a form (BrE)
address, and phone number.
in
viết thông tin vào chỗ trống
Xin vui lòng điền thông tin họ tên, địa chỉ
như là trên một tờ đơn
và số điện thoại của bạn vào tờ đơn.
(Anh-Anh)
Phrasal
73.
74.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
fill
to write information in
The form must be filled out in capital
something
blanks, as on a form (AmE)
letters.
out
điền vào tờ đơn (Anh-Mỹ)
Phải viết hoa khi điền vào tờ đơn này.
fill
fill to the top
I always fill the water jug up when it is
something
làm đầy lên tận miệng, đỉnh
empty.
Tôi luôn đổ đầy bình nước khi nó hết
up
nước.
75.
find out
Discover
We don't know where he lives. How can
Tìm kiếm, khám phá
we find out?
Chúng tôi không biết anh ta sống ở đâu.
Làm sao tìm?
76.
find
Discover
We tried to keep the time of the party a
something
Khám phá, tìm ra, phát hiện
secret, but Samantha found it out.
Chúng tôi đã cố giữ kín thời gian tổ chức
out
bữa tiệc, nhưng Samantha đã phát hiện.
77.
get
communicate, make
I tried to get my point across/over to
something
understandable
the judge but she wouldn't listen.
across/
truyền đạt, làm sáng tỏ
Tôi đã cố trình bày rõ quan điểm của tôi
over
với thẩm phán nhưng bà ấy không nghe.
Phrasal
78.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
get
like each other
I was surprised how well my new
along/on
thích nhau
girlfriend and my sister got along/on.
Tôi ngạc nhiên khi bạn gái mới của tôi và
cô em tôi hợp nhau đến vậy.
79.
get around
have mobility
My grandfather can get around fine in
có tính di động, lưu động
his new wheelchair.
Ông của tôi có thể di chuyển tốt với chiếc
xe lăn mới của ông.
80.
get away
go on a vacation
We worked so hard this year that we had
đi du lịch
to get away for a week.
Năm nay chúng tôi đã làm việc vất vả rồi
nên phải dành ra một tuần để đi du lịch.
81.
82.
get away
do without being noticed
Jason always gets away with cheating in
with
or punished
his maths tests.
something
làm mà không bị phê bình
Jason luôn gian lận mà không bị phạt
hoặc bị phạt
trong các bài kiểm tra toán.
Return
We got back from our vacation last
Quay lại, trở về
week.
get back
Chúng tôi trở về từ chuyến nghỉ mát tuần
trước.
Phrasal
83.
84.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
get
receive something you had
Liz finally got her Science
something
before
notes back from my room-mate.
back
nhận lại cái gì đó bạn đã có
Cuối cùng Liz đã lấy lại vở ghi môn Khoa
trước đây.
học của cô ấy từ bạn cùng phòng của tôi.
get back at
retaliate, take revenge
My sister got back at me for stealing her
somebody
trả đũa, trả thù
shoes. She stole my favourite hat.
Chị tôi đã trả đũa việc tôi lấy trộm giày
của chị ấy bằng cách lấy trộm chiếc mũ
yêu thích của tôi.
85.
get back
become interested in
I finally got back into my novel and
into
something again
finished it.
something
thích thú trở lại với cái gì
Cuối cùng thì cảm hứng với cuốn tiếu
đó
thuyết của tôi đã trở lại và tôi đã hoàn tất
nó.
86.
get on
step onto a vehicle
We're going to freeze out here if you
something
bước lên một phương tiện
don't let us get on the bus.
giao thông
Chúng tôi sẽ đứng đây cản đường nếu ông
không cho chúng tôi lên xe bus.
Phrasal
87.
88.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
get over
recover from an illness,
I just got over the flu and now my sister
something
loss, difficulty
has it.
hồi phục sau khi ốm đau,
Tôi vừa mới khỏi cảm cúm thì giờ chị tôi
tổn thất, khó khăn
lại bị.
get over
overcome a problem
The company will have to close if it
something
vượt qua một vấn đề
can't get over the new regulations.
Công ty sẽ phải đóng cửa nếu nó không
thể qua được những quy chế mới.
89.
get round
finally find time to do
I don't know when I am going to get
to
(AmE: get around to
round to writing the thank you cards.
something
something)
Tôi không biết khi nào sẽ có thời gian để
cuối cùng cũng có thời gian
viết lời cám ơn bạn.
để làm gì đó
90.
91.
get
meet (usually for social
Let's get together for a BBQ this
together
reasons)
weekend.
gặp nhau (thường dùng
Chúng ta hãy cùng làm một bữa tiệc
trong các dịp đặc biệt)
nướng vào cuối tuần này nhé.
get out of bed
I got up early today to study for my
ra khỏi giường
exam.
get up
Hôm nay tôi đã dậy sớm để ôn thi.
Phrasal
92.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
get up
Stand
You should get up and give the elderly
Đứng dậy
man your seat.
Bạn nên đứng dậy và nhường chỗ cho cụ
già này.
93.
give
reveal hidden information
His wife gave him away to the police.
somebody
about somebody
Vợ hắn đã tố giác hắn với cảnh sát.
away
tiết lộ thông tin bị che giấu
về ai đó
94.
95.
give
take the bride to the altar
My father gave me away at my wedding.
somebody
đưa cô dâu đến bàn thờ
Cha tôi đã dẫn tôi lên trong lễ cưới của
away
(trong nhà thờ đạo)
tôi.
give
ruin a secret
My little sister gave the surprise
something
phá vỡ một bí mật
party away by accident.
Em gái tôi tình cờ phát hiện bữa tiệc tạo
away
bất ngờ.
96.
give
give something to
The library was giving away old books
something
somebody for free
on Friday.
away
phát thứ gì đó đến ai đó
Thư viện sẽ phát miễn phí sách cũ vào thứ
miễn phí
6.
Phrasal
97.
verb
Meaning
Example sentence
Cụm ĐT
Nghĩa
Ví dụ
give
return a borrowed item
I have to give these skates back to Franz
something
trả lại đồ đã mượn
before his hockey game.
Tôi phải trả lại Franz đôi giày trượt trước
back
buổi thi đấu hockey của cậu ấy.
98.
give in
reluctantly stop fighting or
My boyfriend didn't want to go to the
arguing
ballet, but he finally gave in.
miễn cưỡng dừng đánh
Bạn trai tôi không muốn đi xem ba-lê,
nhau hoặc tranh cãi
nhưng cuối cùng anh ấy cũng đành chịu
thua.
99.
100.
give
give to many people
They were giving out free perfume
something
(usually at no cost)
samples at the department store.
out
trao cho nhiều người
Họ phát các mẫu nước hoa miễn phí tại
(thường là không mất phí)
cửa hàng bách hóa.
give
quit a habit
I am giving up smoking as of January 1st.
something
từ bỏ một thói quen
Tôi sẽ bỏ thuốc lá vào ngày 1 tháng 1.
up
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng: />(download tài liệu miễn phí)
Email: