BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho các nhận định sau:
(1) Ở người, tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh giao c ảm l ớn h ơn nhi ều l ần t ốc đ ộ
lan truyền trên sợi thần kinh vận động.
(2) Tốc độ lan truyền trên sợi thần kinh không có bao miêlin ch ậm h ơn so v ới s ợi th ần kinh có bao
miêlin.
(3) Lan truyền nhảy cóc làm cho nhiều vùng trên sợi trục chưa kịp nhận thông tin về kích thích.
(4) Lan truyền liên tục làm đẩy nhanh tốc độ lan truyền thông tin trên sợi trục.
Có bao nhiêu nhận định không đúng ? A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2. Khi nói về sinh sản sinh dưỡng, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
(1) Cá thể sống độc lập vẫn có thể sinh con, các con sinh ra có bộ NST giống nhau và gi ống mẹ
(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường biến động nhiều
(3) Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền
(4) Không có sự kết hợp của 3 quá trình: nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 3. Trong một lần đi xem xiếc, bạn M thấy một tiếc mục: chó làm toán. Khi khán gi ả ra các phép toán
nhỏ hơn 10, các con chó có thể sủa đúng kết quả . Theo bạn, nhận đ ịnh nào sau đây v ề ti ết m ục mà b ạn
M đã xem ở trên là chính xác?
A. Chó có hệ thần kinh dạng ống, được thuần hóa nhiều năm nên có thể ti ếp thu các kĩ năng tính toán
ở mức độ thấp.
B. Chó không có khả năng làm toán, ti ết mục là do người đi ều khi ển ra hi ệu cho chó s ủa (do chó đ ược
huấn luyện )
C. Chó khả năng làm toán, người huấn luyện viên luy ện t ập cho chó nghe các s ố t ừ 1 đ ến 10 và làm
các phép toán đơn giản.
D. Chó không có khả năng làm toán, chúng chỉ sủa một cách ngẫu nhiên.
Câu 4. Trùng biến hình sinh sản bằng cách
A. nảy chồi.
B. phân mảnh.
C. trinh sinh.
D. phân đôi.
Câu 5. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp ?
A.Ở chất nền.
B. Ở màng trong.
C. Ở Tilacoit.
D. Ở màng ngoài
Câu 6. Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào ?
A. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.
B. Tác nhân kích thích không định hướng.
C. Có nhiều tác nhân kích thích.
D. Có sự vận động vô hướng
Câu 7. Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần sự góp phần của yếu tố nào?
(1) Năng lượng là ATP
(2) Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất
(3) Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi
(4) Enzim hoạt tải (chất mang)
A. 1, 4
B. 2, 4
C. 1, 2, 4
D. 1, 3, 4
Câu 8. Cho các phát biểu về phitohoocmôn:
(1) Auxin được sinh ra chủ yếu ở đỉnh của thân và cành.
(2) Axit abxixic liên quan đến sự đóng mở khí khổng.
(3) Êtilen có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá.
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích gồm: auxin, gibêrelin và axit abxixic.
(5) Để tạo rễ từ mô sẹo, người ta chọn tỉ lệ auxin : xitokinin = 1.
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
A. 3
B. 2C. 4
D. 1
Tr | 1
Câu 9. Tùy chọn nào sau đây liệt kê một cách chính xác nhất các chuỗi sự kiện trong dịch mã?
A. Nhận biết codon → chuyển vị trí → hình thành liên kết peptit → chấm dứt
B. Hình thành liên kết peptit → nhận biết codon → chuyển vị trí → chấm dứt
C. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chuyển vị trí → chấm d ứt
D. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chấm dứt → chuyển vị trí
Câu 10. Nối nội dung cột 1 phù hợp với nội dung cột 2:
Cột 1
Cột 2
Có thể làm thay đổi một axit amin trong
1 Thể đột biến
a
chuỗi polipeptit.
Đột biến điểm gồm các dạng đột biến mất,
2
b Một cặp nu.
thêm, thay thế
3 Hậu quả của đột biến gen
c Là nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa.
4 Đột biến thay thế một cặp nu
d Là những đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
5 Đột biến mất một cặp nu
e Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Đột biến gen làm xuất hiện alen mới trong
6
f Làm thay đổi toàn bộ bộ ba sau đột biến.
quần thể và
Đáp án chính xác là
A. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-d
B. 1-d; 2-e; 3-b; 4-a; 5-f; 6-c
C. 1-d; 2-b; 3-e; 4-a; 5-f; 6-c
D. 1-d; 2-b; 3-e; 4-f; 5-a; 6-c
Câu 11. Cho các phát biểu sau về điều hòa hoạt động của gen:
(1) Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở cấp độ phiên mã.
(2) Gen điều hòa qui định tổng hợp protein ức chế. Protein này liên k ết v ới vùng v ận hành ngăn c ản
quá trình phiên mã làm cho các gen cấu trúc không hoạt động.
(3) Trật tự nucleotit đặc thù mà tại đó enzim ADN- polimeraza có th ể nh ận bi ết và kh ởi đ ầu phiên mã
là vùng khởi động.
(4) Mô hình Operon không chứa gen điều hòa.
Số phát biểu đúng là: A.1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Trong các phát biểu sau:
(1) Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra t ối đa 8 loại giao t ử.
(2) Một tế bào sinh trứng có kiểu gen Dd giảm phân bình thường có thể tạo ra t ối đa 1 loại giao t ử.
(3) Cơ thể có kiểu gen giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử.
(4) Hai tế bào sinh trứng có kiểu gen AabbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra t ối đa 2 loại giao t ử.
Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 13. Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-B-) quy định hoa đỏ; (A-bb), (aaB-) và (aabb) quy đ ịnh hoa
trắng. Cho phép lai P: ♂AAaaBb x ♀AaBb. Biết rằng quá trình gi ảm phân và th ụ tinh di ễn ra bình
thường. Theo lí thuyết, kết quả nào phù hợp với phép trên?
A. Tỉ lệ giao tử đực của P là 4: 4: 2: 2: 1: 1.
B. Ti lệ phân li KH ở F1 là 33 đỏ: 13 trăng,
C. Ti lệ phân li KH ở F1 là 25 đỏ: 11 trắng.
D. Ti lệ phân li KG ở F1 là 10: 10: 5: 5: 5: 5: 2: 2: 1: 1:1: 1
Câu 14. Cho các bệnh, tật và hội chứng ở người:
(1). Bệnh bạch tạng.
(7). Hội chứng Claiphentơ
(2). Bệnh phêninkêtô niệu.
(8). Hội chứng 3X.
(3). Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
(9). Hội chứng Tơcnơ.
(4). Bệnh mù màu.
(10). Bệnh động kinh.
(5). Bệnh máu khó đông.
(11). Hội chứng Đao.
(6). Bệnh ung thư máu ác tính.
(12). Tật có túm lông ở vành tai.
Cho các phát biểu về các trường hợp trên, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Có 8 trường hợp biểu hiện ở cả nam và nữ.
(2) Có 5 trường hợp có thể phát hiện bằng phương pháp tế bào học.
Tr | 2
(3) Có 7 trường hợp do đột biến gen gây nên.
(4) Có 1 trường hợp là đột biến thể một.
(5) Có 3 trường hợp là đột biến thể ba.
A. 1
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 15. Một gen có 1500 cặp nu, số nuloại G chiếm 20% tổng số nu c ủa gen. Mạch 1 c ủa gen có 300
nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 30% t ổng số nuclêôtit c ủa m ạch. Có bao nhiêu phát bi ểu sau
đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có A/G = 4.
II. Mạch 1 của gen có (T+X)/(A+G) = 1.
III. Mạch 2 của gen có A/X = 2.
IV. Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G) =1.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 16. Gen M có 2400 nucleotit và có A/G = 2/3. Gen M b ị đ ột bi ến thành gen m có chi ều dài không đ ổi
so với gen trước đột biến và G = 719. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit.
B. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961.
C. Gen m có số liên kết hidro là 3120.
D. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì tổng số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800.
Câu 17. Ở phép lai ♂AaBb x ♀AaBB, trong quá trình gi ảm phân c ủa c ơ th ể đ ực, s ố t ế bào có c ặp NST
mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I chi ếm 16%, mọi di ễn bi ến còn l ại c ủa gi ảm phân
diễn ra bình thường. Trong số 5 kết luận sau có bao nhiêu kết luận sai về phép lai trên ?
(1) Trong số các hợp tử được tạo ra có 6 loại tổ hợp mang KG bình thường.
(2) Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 aaBb là hợp tử mang KG đột biến.
(3) Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 30,2%
(4) Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 10,5%
(5) Trong số các hợp tử được tạo ra, số tổ hợp hợp tử mang KG đột biến chiếm 16%
A.3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 18. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các NST trong cặp tương đồng.
(2) Các gen trên cùng một NST luôn phân li cùng nhau trong quá trình giảm phân
(3) Sự phân li độc lập và hoán vị gen có thể làm tăng biến dị tổ hợp.
(4) Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 19. Cho các thông tin sau:
(1) Các gen nằm trên cùng một cặp NST
(2) Mỗi gen nằm trên một NST khác nhau
(3) Thể dị hợp hai cặp gen giảm phân bình thường cho 4 loại giao tử
(4) Tỉ lệ một loại kiểu hình chung bằng tích tỉ lệ các loại tính trạng cấu thành kiểu hình đó
(5) Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
(6) Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, nếu P thuần chủng, khác nhau v ề các c ặp tính
trạng tương phản thì F1 đồng loạt có kiểu hình giống nhau và có kiểu gen dị hợp tử
Những điểm giống nhau giữa quy luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen là:
A. 3,4,5
B. 1,4,6
C. 2,3,5
D.3,5,6
Câu 20. Theo lý thuyết, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về sự di truyền của gen lặn gây
bệnh nằm trên NST X ?
(1) Nếu bố bị bệnh thì con gái luôn bị bệnh
(2) Nếu mẹ bình thường nhưng mang gen gây bệnh thì 50% số con trai mắc bệnh
(3) Nếu bố bình thường thì chắc chắn các con gái không mắc bệnh
(4) Bệnh thường gặp ở nam nhiều hơn nữ.
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
Tr | 3
Câu 21. Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy đ ịnh, tính tr ạng hình d ạng qu ả
do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, qu ả tròn thu ần ch ủng giao ph ấn v ới cây hoa vàng, qu ả
bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho tất cả các cây F 1 tự thụ phấn,
thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa vàng, quả tròn chi ếm 9%. Bi ết không x ảy ra đ ột bi ến
nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuy ết, có bao nhiêu phát bi ểu sau
đây đúng?
(1) F2 có 10 loại kiểu gen.
(2) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
(3) F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn.
(4) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 9%.
(5) Nếu cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con có số cây hoa đỏ, quả tròn chi ếm 20%.
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 22. Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc l ập, gen tr ội là tr ội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, những k ết lu ận nào không đúng về kết quả của phép lai:
AaBbDdEe x AaBbDdEe?
(1) Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256
(2) Có 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên
(3) Tỉ lệ có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16
(4) Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ (3/4)4
(5) Có 256 tổ hợp được hình thành từ phép lai trên
(6) Kiểu hình mang nhiều hơn 1 tính trạng trội ở đời con chiếm tỉ lệ 13/256
A.2
B.5
C.4
D.3
Câu 23. Ở cừu A – có sừng, a – không sừng, gen A là trội ở con đ ực nh ưng l ặn ở con cái. Lai gi ữa c ừu đ ực
có sừng với cừu cái không sừng đều thuần chủng được F 1, tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2. Hãy
xác định tỉ lệ giới tính của các cừu F2, biết tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là 2 có sừng : 1 không sừng.
A.1 đực : 1 cái.
B.3 đực : 1 cái.
C.4 đực : 1 cái.
D.5 đực : 1 cái.
Câu 24. Ở một loài cây, 2 cặp gen A, a và B, b phân li đ ộc l ập cùng quy đ ịnh hình d ạng qu ả. KG có c ả gen
A và B cho quả dẹt, KG có A hoặc B quy định quả tròn và KG aabb quy đ ịnh qu ả dài. Lai hai cây thu ần
chủng quả tròn (P), tạo ra F1 toàn cây quả dẹt. F1 tự thụ, tạo F2. Cho các cây quả dẹt F2 giao phấn tạo F3.
Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng ?
(1) F1 dị hợp tử 2 cặp gen
(2) Ở F3 có 3 loại kiểu hình
(3) Trong số cây quả dẹt ở F2, tỷ lệ cây mang kiểu gen dị hợp là 8/9
(4) Ở F3, cây quả dài chiếm tỉ lệ 1/81.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 25. Ở một loài động vật, cho con đực (XY) lông trắng, chân cao lai v ới con cái lông đen, chân th ấp
được F1 100% lông trắng, chân thấp. Cho đực F 1 lai phân tích thu Fb: 25% đực trắng, cao : 25% đực đen,
cao : 25% cái trắng, thấp : 25% cái đen, thấp. Bi ết m ỗi tính tr ạng do 1 c ặp gen quy đ ịnh. Cho F 1 giao phối
với nhau, thì trong số các con đực ở F2, KH trắng, cao chiếm tỷ lệ:
A. 15% B. 56,25% C. 20% D. 18,75%
Câu 26. Ở một loài thưc vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so v ới alen a quy đ ịnh thân th ấp,
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai c ặp gen này n ằm trên c ặp NST
tương đồng số 1. Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so v ới alen d quy đ ịnh qu ả dài. C ặp gen Dd
nằm trên cặp NST tương đồng số 2 . Cho giao phấn gi ữa 2 cây P đều thuần ch ủng đ ược F 1 dị hợp về ba
cặp gen. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó có kiểu hình thân cao, hoa vàng, quả tròn chi ếm
12%. Biết hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao t ử đ ực và cái v ới t ần s ố b ằng nhau và không
có hiện tượng đột biến xảy ra.
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng ?
Tr | 4
1-Tần số hoán vị gen là 20%.
2-Kiểu hình chiếm tỉ lệ nhỏ nhất ở F2 là thân thấp, hoa vàng, quả dài
3-Tỉ lệ cây cao, đỏ, tròn có kiểu gen dị hợp là 42%
4-Tỉ lệ kiểu hình mang đúng hai tính trạng trội ở F2 chiếm tỉ lệ 38,75%
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27. Ở một loài, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so v ới alen a quy đ ịnh thân đen, gen n ằm
trên NST
thường. Một quần thể có 2000 con trong đó có 40 con đực và 360 con cái thân đen, s ố còn l ại đ ều thân
xám. Cho biết tỉ lệ đực cái là 1 : 1 và cân bằng alen ở 2 gi ới tính. Khi qu ần th ể ở tr ạng thái cân b ằng,
người ta cho các cá thể thân xám giao phối ngẫu nhiên v ới nhau, hãy tính xác su ất xu ất hi ện cá th ể thân
đen trong quần thể ?
A.4/49.
B. 16/49.
C. 1/4.
D. 4/7.
Câu 28. Trong một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do một gen qui đ ịnh n ằm trên NST gi ới
tính X không có alen tương ứng trên NST gi ới tính Y, đang ở tr ạng thái cân b ằng di truy ền. Trong đó, tính
trạng lông màu nâu do alen lặn (kí hi ệu a) qui định được tìm thấy ở 40% con đ ực và 16% con cái. Nh ững
nhận xét nào sau đây chính xác ?
(1) Tần số alen a ở giới cái là 0,4
(2) Tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen a là 48%
(3) Tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen a so với tổng số cá thể của quần thể là 48%
(4) Tần số alen A ở giới đực là 0,4
(5) Tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen a so với tổng số cá thể của quần thể là 24%
(6) Không xác định được tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen a
Số nhận xét đúng là: A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 29. Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô c ủa m ột c ơ th ể th ực v ật
giao phấn rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Theo lý thuyết, các cây này
A. hoàn toàn giống nhau về kiểu hình mặc dù chúng được trồng trong các môi trường rất khác nhau
B. hoàn toàn giống nhau về kiểu gen trong nhân
C. không có khả năng sinh sản hữu tính
D. có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
Câu 30. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen c ủa 1 gen quy đ ịnh.
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả h ệ. Có bao nhiêu k ết lu ận sau
đây đúng ?
(1) Bệnh M do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định
(2) Tối thiểu có 6 người trong phả hệ này có kiểu gen dị hợp tử
(3) Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không b ị b ệnh đ ến t ừ m ột qu ần th ể có t ầ s ố
người bị bệnh M là 4%. Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là 1/6
(4) Xác suất sinh một đứa con có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 5/12
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 31. Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố ti ến hoá có th ể làm xu ất hi ện các alen
mới trong quần thể sinh vật ?
Tr | 5
(1) Chọn lọc tự nhiên.
(2) Đột biến.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Di-nh ập gen.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 32. Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch s ử phát tri ển s ự s ống trên Trái Đ ất, th ực
vật có hoa xuất hiện ở
A. kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh.
B. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
D. kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh.
Câu 33. Theo quan niệm hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát bi ểu sai?
(1) Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
(2) Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí th ường x ảy ra r ất nhanh chóng và không x ảy ra
đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh.
(3) Quá trình hình thành loài là quá trình tích lũy các bi ến đ ổi đ ồng lo ạt do tác đ ộng tr ực ti ếp c ủa
ngoại cảnh.
(4). Quá trình hình thành loài là sự cải bi ến thành phần ki ểu gen c ủa qu ần th ể ban đ ầu theo h ướng
thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.
A. 2
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 34. Trong các nhận định dưới đây
(1) Sự biến dị di truyền giữa các cá thể trong quần thể.
(2) Những cá thể có mang đột biến làm sai lệch vị trí của tinh hoàn không có khả năng t ạo tinh trùng.
(3) Các loài thường sinh số con nhiều hơn so với số cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng.
(4) Những cá thể thích nghi với môi trường thường sinh nhi ều con hơn so với nh ững cá th ể kém thích
nghi.
(5) Chỉ một số lượng nhỏ con cái sinh ra có thể sống sót.
Các nhận định cho thấy sự hoạt động của chọn lọc tự nhiên trong lòng quần thể bao gồm:
A. (1); (2) và (3)
B. (1); (3) và (4)
C. Chỉ (2)
D. (2); (4) và (5)
Câu 35. Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nit ơ trong tự nhiên. Trong các phát bi ểu sau, có
bao nhiêu phát biểu đúng?
1- Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hi ện.
2- Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hi ện.
3- Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây sẽ gi ảm.
4- Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện.
5- Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4+ và NO3- .
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 36. Biến động số lượng cá thể của quần thể có thể là những quá trình nào sau đây?
(1) Tăng số lượng cá thể
(2) Giảm số lượng cá thể
(3) Tăng sinh khối của quần thể
(4) Giảm sinh khối của quần thể
(5) Dao động về số lượng cá thể
(6) Tăng hoặc giảm năng lượng trong mỗi cá thể
(7) Số lượng cá thể dao động có chu kỳ
(8) Số lượng cá thể dao động không có chu kỳ
A. (1), (2), (3), (4)
B. (3), (2), (6), (7)
C. (8), (6), (7), (5)
D. (5), (2), (1),
(7)
Câu 37. Khi nói về thành phần hữu sinh của Hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thực vật là nhóm sinh vật chủ yếu và một số vi sinh vật tự d ưỡng có kh ả năng t ổng h ợp ch ất h ữu
cơ từ chất vô cơ.
B. Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân gi ải, chúng có vai trò phân gi ải các ch ất h ữu c ơ thành
các chất vô cơ.
C. Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
D. Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.
Câu 38. Có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về mật độ cá thể của quần thể?
Tr | 6
(1) Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đ ơn v ị di ện tích hay th ể tích c ủa qu ần
thể.
(2) Mật độ cá thể của quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể.
(3) Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá th ể c ạnh tranh nhau gay g ắt giành th ức ăn,
nơi ở dẫn tới tỉ lệ sinh tăng cao.
(4). Mật độ cá thể của quần thể ổn định theo mùa, năm.
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 39. Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để tr ở thành r ừng th ứ sinh, s ự phát tri ển
của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:
(1) Quần xã đỉnh cực.
(2) Quần xã cây gỗ lá rộng.
(3) Quần xã cây thân thảo.
(4) Quần xã cây bụi.
(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm.
Trình tự đúng của các giai đoạn là
A. (5) → (3) → (2) → (4) → (1).
B. (5) → (3) → (4) → (2) → (1).
C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1).
D. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
Câu 40. Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ
rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,... cho đời sống và công
nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu
nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A. (3), (4), (5).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (3), (5).
Tr | 7