Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

ĐỀ THI KHẢO sát CHẤT LƯỢNG học kì II sở GD đt NAM ĐỊNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (771.52 KB, 6 trang )

Group: Sinh học Bookgol

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH
Câu 1: Động vật nào dưới đây thực hiện quá trình trao đổi khí bằng phổi?
A.Cá chép
B.Châu chấu.
C.Giun đất
D.Ngựa
Câu 2:Ở người, nếu thiếu iôt trong thức ăn, nước uống có thể dẫn đến thiếu hoocmôn.
A.ơstrôgen.
B.testostêrôn.
C.tirôxin.
D.sinh trưởng.
Câu 3:Trong 64 côdon của bộ mã di truyền, có 3 côđon không mã hóa axit amin là
A.5’AUA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’.
B.5’UAA3’; 5’AAG3’; 5’UGA3’.
C.5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’.
D.5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGU3’.
Câu 4:Khi nói về công nghệ nuôi cấy mô thực vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Nhân nhanh giống, các cây tạo ra có kiểu gen đồng nhất.
II. Tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 loài khác nhau.
III. Tạo ra các cá thể đồng hợp tất cả các gen.
IV. Cây con tạo ra biểu hiện ưu thế lai so với dạng bố, mẹ ban đầu.
A.4
B.2
C.3
D.1
Câu 5:Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?
I. Đột biến.
II. Giao phối không ngẫu nhiên.
III. Di – nhập gen.


IV. Các yếu tố ngẫu nhiên.
IV. Chọn lọc tự nhiên.
A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 6:Vào rừng nhiệt đới ta gặp nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vườn lên cao, đó là kết quả
của
A.hướng hóa dương.
B.hướng nước dương.
C.hướng trọng lực dương.
D.hướng tiếp xúc.
Câu 7:Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn và không có đột biến. Theo lý
thuyết. phép lai (P) AaBbDD x aaBbDd sẽ cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?
A.8
B.2
C.4
D.3
Câu 8:Một quần thể thực vật tự thụ phấn, ở thế hệ xuất phát gồm 100% cá thể có kiểu gen Aa. Biết không có
các nhân tố làm thay đổi tần số alen, tỉ lệ các kiểu gen AA, Aa, aa ở các thế hệ tiếp theo thay đổi theo chiều
hướng tương ứng như thế nào?
A.Giảm, tăng, tăng.
B.Tăng, giảm, tăng.
C.Tăng, tăng, giảm.
D.Giảm, tăng, giảm.
Câu 9:Hình thức học tập nào dưới đây chỉ có ở những loài động vật có tổ chức thần kinh rất phát triển như
người và những động vật khác thuộc bộ Linh trường?
A.Học khôn.
B.In vết.
C.Học ngầm.

D.Quen nhờn.
Câu 10:Quần thể nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec?
A.0,25AA: 0,35Aa: 0,4 aa.
B.0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa.
C.0,16AA: 0,4Aa: 0,44aa.
D.0,01AA: 0,8Aa: 0,19aa.
Câu 11:Trong sản xuất nông nghiệp, muốn thúc quả chín nhanh hơn, người ta sử dụng hoocmôn nào dưới
đây?
A.Gibêrinlin.
B.Êtilen.
C.Axit abxixic.
D.Xitôkinin.
Câu 12:Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec có tần số alen b là 0,3. Theo lí
thuyết tần số kiểu gen Bb của quần thể này là
A.0,49
B.0,42
C.0,60
D.0,09.
Câu 13:Khi nói về quần thể ngẫu phối, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Trong những điều kiện nhất định, tần số alen được duy trì không đổi qua các thế hệ.
II. Quần thể ngẫu phối đa dạng di truyền hơn quần thể tự phối.
III. Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên.
IV. Qua các thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử tăng dần.
A.3
B.1
C.4
D.2
FanPage: Sinh học Bookgol

Trang 1



Group: Sinh học Bookgol
Câu 14:Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào đươi đây sai?
A.Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.
B.Thể dị đa bội dược hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa.
C.Thể di đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.
D.Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.
Câu 15: Cách làm nào dưới đây, không phù hợp với nội dung bón phân hợp lí?
A.Bón đúng thời kì.
B.Bón đủ số lượng và tỉ lệ dinh dưỡng.
C. Bón đúng loại.
D.Bón lớn hơn nhu cầu của cây.
Câu 16: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào dưới đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm nghèo
vốn gen quần thể?
A.Đột biến.
B.Các yếu tố ngẫu nhiên.
C.Giao phối không ngẫu nhiên.
D.Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 17:Cừu Dolly được tạo ra nhờ áp dụng kĩ thuật nào sau đây?
A.Nhân bản vô tính.
B.Chuyển gen.
C.Lai hữu tính.
D.Gây đột biến.
Câu 18:Cấu trúc nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã ở ribôxôm?
A.mARN
B.ADN
C.tARN
D.rARN.
Câu 19:Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A.Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
B.Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể.
C.Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
D.Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 20:Ở người, bệnh nào dưới đây do gen đột biến trên nhiễm sắc thể giới tính gây nên?
A.Phênikêtô niệu.
B.Hồng cầu liềm.
C.Máu khó đông.
D.Ung thư máu.
Câu 21:Biết không có nhập cư và xuất cư, trường hợp nào dưới đây làm tăng kích thước của quần thể sinh
vật?
A.Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau.
B.Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.
C.Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng.
D.Mức độ sinh snả tăng, mức độ tử vong giảm.
Câu 22: Khi nói về quá trình phiên mã, cho các phát biểu sau:
I. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.
II. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
III. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’  3’.
IV. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Có bao nhiêu phát biểu trên đúng?
A.2
B.4
C.1
D.3
Câu 23:Sau khi thụ tinh, bộ phận nào ở thực vật có hoa sẽ phát triển thành quả?
A.Ống phấn.
B.Bao phấn.
C.Cánh hoa.
D.Bầu nhụy.

Câu 24:Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài khác, lấy chất dinh dưỡng nuôi sống cơ thể từ loài đó. Đây là
biểu hiện của mỗi quan hệ nào trong quần xã?
A.Ức chế - cảm nhiễm.
B.Kí sinh.
C.Cạnh tranh.
D. Hội sinh.
Câu 25:Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.
II. Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen trước hết người ta phải tạo ra các cá thể sinh vật có cùng một
kiểu gen.
III. Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên có thể di truyền được.

FanPage: Sinh học Bookgol

Trang 2


Group: Sinh học Bookgol
IV. Mức phản ứng là hiệu tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác
nhau.
A.3
B.2
C.1
D.4
Câu 26:Trong quần thể, kiểu phân bố nào sau đây giúp sinh vật hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của
môi trường?
A.Phân bố theo nhóm.
B.Phân bố ngẫu nhiên.
C.Phân bố theo chiều thẳng đứng.
D.Phân bố đồng đều.

Câu 27:Ví dụ nào sau đây minh họa cho mỗi quan hệ hợp tác?
A.Tảo và vi khuẩn trong địa y.
B.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
C.Cây tầm gửi sống báo trên cây thân gỗ.
D.Chim mỏ đỏ và linh dương.
Câu 28:Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
A.Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.
B.Chim sáo tìm bắt kí sinh trùng trên da của trâu rừng.
C.Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.
D.Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ.
Câu 29:Khi nói về con đường hình thành loài khác khu vực địa lí, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?
I. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản.
II. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
III. Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.
IV. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lý hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán
mạnh.
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 30:Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở
A.kỉ Đệ tam.
B.kỉ Phấn trắng.
C.kỉ Jura.
D.kỉ Tam điệp.
Câu 31:Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, tế bào kẽ tiết ra hoocmôn nào để kích thích ống sinh tinh sản sinh
tinh trùng?
A.LH.
B.Testostêrôn.
C.Prôgestêrôn.

D.FSH.
Câu 32:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Biết rằng thể tứ bội
giảm phân bình thường cho các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Cho giao phấn hai cây cà chua tứ bội
(P) với nhau, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 75% cây quả đỏ: 25% cây quả vàng. Kiểu gen của P
là:
A.AAaa x AAaa.
B.AAaa x Aaaa.
C.Aaaa x Aaaa.
D.AAaa x aaaa.
Câu 33:Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A,a; B,b) phân li độc lập cùng quy định. Nếu
trong kiểu gen có đồng thời 2 alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, nếu chỉ có một loại alen trội A hoặc B
hoặc không có mặt của alen trội nào cho kiểu hình hoa trắng. Cho lai giữa 2 cây hoa trắng (P) thuần chủng
được F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phân được F2. Lấy các cây hoa đỏ F2 cho giao phấn ngẫu nhiên được F3.
Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng về thí nghiệm trên?
I. Trong số các cây hoa trắng ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/16.
II. Ở F2 có 4 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ.
III. Trong số các cây F2, tỉ lệ cây có kiểu gen thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/8.
IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây F3 đem trồng thì xác suất cây đó có hoa đỏ là 64/81.
A.1
B.2
C.4
D.3
Câu 34:Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen D quy định
tính trạng bình thường, alen d quy định tính trạng bị bệnh. Gen (D,d) liên kết với một gen quy định tính trạng
nhóm máu gồm ba alen IA, IB, IO trong đó các alen IA, IB đồng trội và trội hoàn toàn so với alen IO, khoảng
cách giữa hai gen này là 11cM. Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình về hai tính trạng trên:

FanPage: Sinh học Bookgol

Trang 3



Group: Sinh học Bookgol

Biết không phát sinh đột biến mới, có bao nhiêu phát biểu đươi đây đúng?
I. Có thể biết chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ.
II. Nếu người II9 có nhóm máu A lấy một người vợ có kiểu gen dị hợp tử về bệnh phênikêtô niệu, nhóm máu
O thì xác suất sinh con nhóm máu O và không bị bệnh là 50%.
III. Người con gái III12 kết hôn với một người chồng không bị phênikêtô niệu có kiểu gen dị hợp và mang
nhóm máu O. Xác suất sinh ra một con trai, nhóm máy A và không bị bệnh là 12,5%.
IV. Một tế bào sinh giao tử của người bố (II5) đã xảy ra hoán vị gen với tần số 11% kết hợp với giao tử của
người mẹ để sinh đứa con III11.
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 35:Ở một loài thực vật, alen A quy đinh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây
hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng được F1. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Biết không có đột biến, có bao
nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Cho các cây hoa đỏ ở F2 cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau, F3 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/9.
II. Cho các cây hoa đỏ ở F2 cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau, trong số cây hoa đỏ ở F3, cây hoa đỏ thuần
chủng chiếm tỉ lệ 1/3.
III. Cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn với các cây hoa trắng F2, F3 có tỉ lệ phân li kiểu hình 2 cây hoa đỏ:
1 cây hoa trắng.
IV. Cho các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn, F3 thu được cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ là 5/6.
A.1
B.2
C.3
D.4
𝐴𝐵


Câu 36:Cho phép lai giữa 2 con ruồi giấm (P) có kiểu gen như sau: P: ♂

𝑎𝑏

x♀

𝐴𝑏

𝑎𝐵

. Nếu tần số hoán vị gen là

20%, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả 2 cặp gen ở đời con chiếm tỉ lệ?
A.5%
B.4%
C.16%
D.10%.
Câu 37:Ở một quần thể thực vật giao ohấn ngẫu nhiênl xét một gen có hai alen trên nhiễm sắc thể thường,
alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp
chiếm tỉ lệ 10%. Thế hệ F1 có số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các
nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A.4/9
B.2/5
C.4/5.
D.1/2
Câu 38:Xét các phép lai sau:
I. AaBb x aabb.
II. aaBb x AaBB
III. aaBb x aaBb.

IV. AABb x AaBb
Biết không có đột biến, các cặp gen phân li dộc lập. Theo lý thuyết, phép lai nào có tỉ lệ phân li kiểu gen
1:1:1:1?
A.I và II.
B.III và IV.
C.II và III.
D.I và III.
Câu 39: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen A, a và B, b tương tác cộng gộp cùng
quy định, sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm, khi trưởng thành cây cao nhất có
chiều cao 200 cm. Tính trạng hình dạng quả đo một gen có hai alen quy định, trong đó alen D quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cho phép lai (P): Aa
FanPage: Sinh học Bookgol

𝐵𝐷
𝑏𝑑

𝐵𝑑

x Aa 𝑏𝐷, ở F1 thu được số cây cao
Trang 4


Group: Sinh học Bookgol
180 cm, quả tròn chiếm tỉ lệ 4,9375%. Biết không có đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên với tần số
như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về phép lai trên?
I. Tần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. Tỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. Tỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Số cây cao 200 cm, quả tròn ở F1 là 4,9375%.
V. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiều cao 190 cm, quả tròn.

A.3
B.2
C.4
D.1
𝑇+𝑋
Câu 40: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có
= 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một
𝐴+𝐺
chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại
nuclêôtit trên chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung là:
A.A + G = 75%; T + X= 25%.
B.A + G = 80%; T + X = 20%,
C.A + G = 20%; T + X = 80%.
D.A + G = 25%; T + X = 75%.

FanPage: Sinh học Bookgol

Trang 5


Group: Sinh học Bookgol

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7

Câu 8
Câu 9
Câu 10

D
C
C
D
C
D
C
B
A
B

FanPage: Sinh học Bookgol

Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20

B
B

A
D
D
B
A
B
D
C

Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30

D
C
D
B
A
A
D
D
B
C


Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40

B
C
B
A
C
A
A
A
A
C

Trang 6



×