Tải bản đầy đủ (.pdf) (33 trang)

109 bài tập chọn lọc điện xoay chiều

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (645.18 KB, 33 trang )

CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
109 BÀI TẬP CHỌN LỌC TỪ ĐỀ THI SỞ GD
Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
Câu 1:

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch. Đoạn mạch này là đoạn mạch

Câu 2:

A. có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L.

B. chỉ có điện trở thuần R.

C. chỉ có cuộn cảm thuần L.

D. chỉ có tụ điện C.

Dòng
điện i 2 2 cos (100πt ) A có giá trị hiệu dụng bằng
=
A.

Câu 3:

2A

B. 2 2A

C. 1 A.


D. 2A.

Đặt
=
điện áp u 200 2 cos (100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
100 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1
H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
π

π

A. i 2 2 cos 100πt +  A
=
4


π

B. i 2 cos 100πt −  A
=
4


π

C. i 2 cos 100πt +  A
=
4



π

D. i 2 2 cos 100πt −  A
=
4


Câu 4:

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωtV vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. Khi
điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 6 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2 A, khi điện áp
ở hai đầu cuộn dây là 60 2 V thì dòng điện trong mạch là 2 6 A. Cảm kháng cuộn dây là
A. 20 2Ω

Câu 5:

B. 40 3Ω

C. 40 Ω.

D. 40 Ω.

Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong
ấm sẽ sôi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút. Coi điện trở
của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả
hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A. 30 phút.


B. 100 phút.

C. 20 phút.

D. 24 phút.

Sở GD&ĐT Bình Thuận
Câu 6:

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng
cộng hưởng điện xảy ra khi:
R
A. ω2 =
LC

1
B. ω2 =
LC

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

LC
C. ω2 =
R

D. ω2 =LC

1



Câu 7:

=
u U 0 cos ωt ( ω > 0 ) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng
Đặt điện áp xoay chiều
của tụ điện được tính bằng:
A.

Câu 8:

1
ωC

B. ωC

C.

ω
C

D.

C
ω

Một mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz. Nếu chọn pha ban đầu của
điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp là:

A. u 220 cos100πt V.

=

B. u 220 cos 50πt V.
=

C. u 220 2 cos 50πt V.
=

D. u 220 2 cos100πt V.
=

Câu 9:

Đặt
điện áp u 200 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự
=
cảm

0, 4
H . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng:
π

A. 5A.

B. 5 2A .

C. 2,5 2A .

D. 2,5 A.


Câu 10: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Cường độ dòng điện trong
mạch:
A. trễ pha 900 so với điện áp hai đầu tụ điện.
B. ngược pha với điện áp hai đầu điện trở.
C. cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
D. sớm pha 900 so với điện áp hai đầu cuộn cảm.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là ZL và ZC, tổng trở của đoạn mạch
là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng:
A.

R
Z

B.

Z
R

C.

Z L − ZC
Z

D.

Z L − ZC
R

Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V. Điện áp hiệu
dụng hai đầu điện trở là:
A. 80 V.

B. 40 V.

C. 40 2 V.

D. 80 2 V.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
100Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng
điện trong đoạn mạch. Công suất của đoạn mạch là
A. 484 W.

B. 110 W.

C. 121 W.

D. 242 W.

Câu 14: Đặt
điện áp u 240 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
=
40Ω cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 20Ω, và tụ điện có dung kháng 60Ω. Cường độ dòng
điện tức thời trong mạch là:
A. i 3 2 cos100πt A.
=

π


B. i 6 cos 100πt +  A.
=
4


π

C. i 3 2 cos 100πt −  A.
=
4


π

D. i 6 cos 100πt −  A.
=
4


Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

2


Câu 15: Một đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

0,1
H và
π


tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp u 200 2 cos100πt
=
V và thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt
giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
B. 100 2 V.

A. 200 V.

C. 50 2 V.

D. 50 V.

Câu 16: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp:
+ Đoạn mạch AM chứa hai phần tử X, Y mắc nối tiếp (trong đó X, Y có thể là điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C).
+ Đoạn mạch MB chứa điện trở thuần 30Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

0,3
H mắc nối
π

tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz ta thu được đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch AM và điện áp hai đầu đoạn
mạch MB như hình vẽ. Các phần tử X và Y là:

10−3
A. R = 90Ω;C =
F


C. R= 90 2Ω;C=

B. R = 90Ω;C =

10−3
F
9 2π

0,9
F
π

D. R= 90 2Ω;C=

0,9 2
F
π

Sở GD&ĐT Hưng Yên
Câu 17: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu đoạn mạch vào thời
gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng:

A. 110 2 V.

B. 220 2 V.

C. 220 V.

D. 110 V.


Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ so với
hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (với 0 < φ < 0,5π ). Nhận định nào sau đây đúng?
A. mạch chỉ có cuộn cảm.
B. mạch gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

3


C. mạch gồm điện trở thuần và tụ điện.
D. mạch gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
Câu 19: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos120πt A, giá trị cực đại của cường độ dòng điện tức
thời là:
A. 2A.

B. 4 2 A.

C. 4A.

D. 2 2 A.

π

Câu 20: Cho hiệu điện thế hai đầu đoạn=
mạch là u 10 2 cos 100πt −  V và cường độ dòng điện qua
4


π


mạch là i 3 2 cos 100πt +  A . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
=
12 


A. P = 15 W.

B. P = 50 W.

C. P = 30 W.

D. P = 60 W.

Câu 21: Cho một số phát biểu sau:
(1) Cuộn dây thuần cảm không tiêu thụ điện.
(2) Đoạn mạch chỉ có tụ điện có hệ số công suất bằng 1.
(3) Mạch RLC nối tiếp khi có cộng hưởng thì hệ số công suất bằng 1
(4) Mạch RLC mắc nối tiếp khi có cộng hưởng thì không tiêu thụ điện.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 22: Đặt=
điện áp u 200 cos (100πt ) (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB. Biết

ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 200 V, ở thời điểm t +

1
s , cường độ
600

dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Điện áp u và cường độ dòng điện
trong mạch lệch nhau một góc là:
A. π/4.

B. π/2.

C. π/3.

D. π/6.

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL=ZC thì điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch:
A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. cùng pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu
một cuộn cảm thuần. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng
bằng 3A. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
A. 2,5A.

B. 2,0A.


C. 4,5A.

D. 3,6 A.

Câu 25: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu
cuộn dây và dòng điện là π/3. Gọi điện áp giữa hai đầu tụ điện là UC, ta có UC =

3 UD. Hệ số

công suất của mạch điện là:
A.

2
2

B.

1
2

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

C.

3
2

D.

1

4

4


Câu 26: Đặt
điện áp u 220 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100
=
Ω tụ điện có C =

10−4
1
F và cuộn cảm thuần có L = H . Biểu thức cường độ dòng điện trong

π

đoạn mạch là:
π

A. i 2, 2 cos 100πt −  A
=
4


π

B. i 2, 2 2 cos 100πt −  A
=
4



π

C. i 2, 2 cos 100πt +  A
=
4


π

D. i 2, 2 2 cos 100πt +  A
=
4


Câu 27: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay
đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông
góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn
gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vecto cảm ứng từ. Biểu thức
của e là:
π

A. e 169, 6 cos 100πt −  V.
=
2


=
B. e 169, 6 cos (100πt ) V.


C. e 119,9 cos100πt V.
=

D.

π

=
e 119,9 cos 100πt −  V.
2


Câu 28: Đặt
điện áp u 220 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20Ω, cuộn
=
cảm thuần có độ tự cảm

0,8
H Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 132 V thì điện áp
π

tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là
A. 330 3

B. 704 V.

C. 440 V.

D. 528 V.


Sở GD&ĐT Lào Cai
Câu 29: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng
hưởng điện xảy ra khi
A. R =ωL −

1
ωC

B. ω2LCR – 1 = 0.

C. ω2LC – 1 = 0.

D. ω2LC – R = 0.

Câu 30: Cường độ dòng điện i = 4cos100πt A có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.

B. 100πt.

C. 0.

D. π.

Câu 31: Điện áp xoay chiều chạy qua một đoạn mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một
tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian được mô tả bằng đồ thị như hình bên. Cho R = 100Ω
và C =

10−4
F . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

π

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

5


A.

2 A.

B. 1A.

D. 2 2 A.

C. 2A.

Câu 32: Khi đặt hiệu điện thế u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm
L, tụ điện C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và
hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
A. 30 2

B. 50 V.

C. 50 2 V.

D. 30 V.

Câu 33: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A. U
=
RL

UR + UL

B. U=
U R2 + U L2
RL

C. =
U RL

U R2 − U 2L

D. U
=
RL

U R2 + U L2

=
Câu 34: Một dòng điện xoay chiều có biểu
thức i 5cos (100πt ) A chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω.
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R
A. 250 W.

B. 160 W.

C. 125 W.


D. 500 W.

Câu 35: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp.
Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ về pha
của các điện áp này là
A. uR sớm pha 0,5π so với uL.

B. uR trễ pha 0,5π so với uC.

C. uL sớm pha 0,5π so với uC.

D. uC trễ pha π so với uL.

Câu 36: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc
nối tiếp đang sảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì
cường độ dòng điện trên đoạn mạch
A. trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. có giá trị hiệu dụng tăng.
D. sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 37: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm tiết diện đường dây.

B. tăng điện áp trước khi truyền tải.

C. giảm công suất truyền tải.

D. tăng chiều dài đường dây.


π

Câu 38: Dòng điện xoay chiều có cường
độ i 4 cos  50πt +  A . Dòng điện này có
=
6


A. tần số là 50 Hz.
B. số lần đổi chiều trung bình trong 1 s là 100.
C. chu kỳ dòng điện là 0,02 s.
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

6


D. cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 2 A.
Câu 39: Đặt điện áp xoay=
chiều u U 2 cos ( ωt ) V vào hai đầu điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ
dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U là
A. 220 2 V.

B. 220 V.

C. 110 V.

D. 110 2 V.

Câu 40: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi

thì tốc độ quay của rôto
A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
C. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
D. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 41: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi
hao phí của máy biến áp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 20 V.

B. 40 V.

C. 10 V.

D. 500 V.

Câu 42: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay
chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A. 500 vòng/phút.

B. 750 vòng/phút.

C. 3000 vòng/phút.

D. 1500 vòng/phút.

Câu 43: Để truyền tải một công suất điện nhất định ở trạm phát điện đi xa, nếu điện áp truyền tải là 25
kV thì công suất tỏa nhiệt trên dây là 1000 kW. Khi tăng điện áp truyền tải lên 500 kV thì công
suất tỏa nhiệt trên đường dây tải điện là
A. 100 kW.


B. 2,5 kW.

C. 25 kW.

D. 50 kW.

Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu

=
thức u 200 cos (100πt ) V . Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R = 100 Ω, tụ điện
có điện dung C = 31,8 μF. Mạch điện tiêu thụ công suất là 100 W, khi đó độ tự cảm L có giá trị

A.

1
H.


B.

1
H.
π

C.

3
H.
π


D.

2
H.
π

Câu 45: Đặt điện áp u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10 Ω, cảm
kháng cuộn dây ZL = 20 Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Điện dung của tụ điện thay đổi được. Muốn
điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ điện đạt giá trị cực đại, cần điều chỉnh cho điện dung
của tụ có dung kháng là
A. ZC = 20 Ω.

B. ZC = 50 Ω.

C. ZC = 25 Ω.

D. ZC = 30 Ω.

π

Câu 46: Đặt điện áp =
xoay chiều u 120 2 cos 100π +  V vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì
6

π

dòng điện trong mạch có biểu thức
là i 2 cos 100πt −  A . Điện trở thuần của cuộn dây là
=

12 


A. 85 Ω.

B. 60 Ω.

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

C. 120 Ω.

D. 100 Ω.

7


Câu 47: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số
góc ω1 = 50π rad/s và ω2 = 200π rad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.

2
13

B.

3
12

C.


1
2

D.

1
2

Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Câu 48: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch
=
i I 2 cos ωt . Biểu thức nào sau đây về tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
không đúng?

=
A. P UI cos ϕ

B. P = I 2 R

C. P
=

U2
cos 2 ϕ
R

D. P
=


U2
cos ϕ
R

Câu 49: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Z là tổng
trở của mạch.
Điện áp hai đầu =
mạch u U 2 cos ( ωt + ϕ ) và dòng điện trong mạch
i I 2 cos ωt . Điện áp
=
tức thời hai đầu R, L, C lần lượt là uR, uL, uC. Biểu thức nào là đúng?
A. i =

uR
R

B. i =

u
Z

C. i =

uL
ZL

D. i =

uC

ZC

Câu 50: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có ZC = 60 Ω và cuộn dây thuần cảm có
ZL = 100 Ω mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = 120cos100πt V. Công suất tiêu thụ của mạch:
A. 45 W

B. 120 W

C. 90 W

D. 60 W

Câu 51: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rô to là nam châm với 3 cặp cực từ, quay đều quanh tâm
máy phát với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát tạo ra
là:
A. 60 Hz

B. 50 Hz

C. 400 Hz

D. 3600 Hz

Câu 52: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Quan
hệ về pha giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện trong mạch i là:
A. u luôn trễ pha hơn i

B. u có thể trễ hoặc sớm pha hơn i

C. u, i luôn cùng pha


D. u luôn sớm pha hơn i

Câu 53: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có C =
L=

10−3
F và cuộn dây thuần cảm


1
π

đầu mạch u 120 2 cos 100πt +  V . Biểu thức cường độ
H mắc nối tiếp. Điện áp hai=
π
3


dòng điện trong mạch:
π

A. i 3cos 100πt +  A
=
4


π

B. i 3cos 100πt −  A

=
12 


π

C. i 3cos 100πt +  A
=
12 


π

D. i 3 2 cos 100πt +  A
=
4


Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều
=
u U 2 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

8


áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện
áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là
A. 80 V.


B. 136 V.

C. 64 V.

D. 60 V.

Câu 55: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

10−3
F đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2


mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là:
7π 

=
u AM 50 2 cos 100πt −  V và uMB = 150cos100πt V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB
12 



A. 0,86.

B. 0,84.

C. 0,91.


D. 0,71.

Câu 56: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%.
Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì
hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là
A. 85,8%.

B. 92,8%.

C. 89,2%.

D. 87,7%.

Câu 57: Đặt điện
áp u 180 2 cos ωt V (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch
=
AM nối tiếp đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch MB có cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở
hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1
là U và φ1, còn khi L = L2 thì tương ứng là
A. 90 V.

8U và ϕ2 . Biết ϕ1 + ϕ2= 90° . Giá trị U bằng

B. 180V.

C. 135 V.

D. 60 V.


Câu 58: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch

A.

R 2 + ( Z L − ZC )

2

B.

R 2 + ( Z L + ZC )

2

C.

R 2 + ( Z L + ZC )

2

D.

R 2 + ( Z L − ZC )

2

Câu 59: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một mạch điện. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là

A. 400 V

B. 200 V

C. 200 2 V

D. 100 2 V

Câu 60: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng
điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,85. Biết rằng công suất hao phí của
động cơ là 9 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn
phần) là
A. 92,5%

B. 90,4%

C. 87,5 %

U1
B. =
N1 + N 2
U2

C.

D. 80%

Câu 61: Máy biến áp lý tưởng có
U1
A. =

N1 − N 2
U2

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

U1 N 2
=
U 2 N 21

D.

U1 N1
=
U 2 N2

9


Câu 62: Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất

∆P
(với n>1),
n

hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là

ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn
sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A.


1
n

B. n.

C.

1
n

D.

n

Sở GD&ĐT Ninh Bình
Câu 63: Đặt điện áp u = 100 2 cos100π t ( V ) vào hai đầu một điện trở thuần 50 Ω. Công suất tiêu thụ
của điện trở bằng
A. 500 W

B. 400 W

C. 200 W

D. 100 W

Câu 64: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.
Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng 2R. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,71.

B. 1.


C. 0,5.

D. 0,45.

Câu 65: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện.

B. cộng hưởng điện.

C. cảm ứng điện từ.

D. tự cảm.

Câu 66: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto
của máy quay đều với tốc độ n1 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
I(A); hệ số công suất của đoạn mạch AB là

2
. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ
2

n2 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

2I
. Mối liên hệ của n2 so
5

với n1 là

A. n1 =

2
n2
3

B. n1 =

1
n2
2

C. n2 =

2
n1
3

D. n1 =

1
n1
2

Câu 67: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ ( tụ điện có C thay
đổi được). Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực
đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V. Giữ nguyên giá trị C0 của
tụ điện. Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là
202,8 V; 30 V và uR. Giá trị uR bằng


A. 50 V.

B. 60 V.

C. 30 V.

D. 40 V.

Câu 68: Cho mạch điện RLC không phân nhánh, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

10


hệ giữa điện áp hai đầu phần mạch chứa cuộn dây và tụ điện như hình vẽ bên. Điện trở r có giá
trị là

A. 80 Ω

B. 100 Ω

C. 50 Ω

D. 60 Ω

Sở GD&ĐT Khánh Hòa
Câu 69: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức
A. P = RI2t.


B. P = U0I0cosφ.

C. P = UI.

D. P = UIcosφ.

Câu 70: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với hộp kín X chỉ chứa một trong các
phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Biết điện áp hai đầu mạch trễ pha hơn cường độ
dòng điện trong mạch. Phần tử đó là
A. điện trở thuần.

B. tụ điện.

C. cuộn cảm thuần.

D. cuộn dây có điện trở.

2π 

Câu 71: Đặt một điện áp xoay
chiều u U 0 cos 100π +
=
 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
3 


cảm L =

1
H . Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 160 V thì cường độ dòng điện trong

2,5π

mạch là 3A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
π

A. i 3 2 cos 100πt −  A
=
6


π

B. i 3 2 cos 100πt +  A
=
6


π

C. i 5cos 100πt +  A
=
6


π

D. i 5cos 100πt −  A
=
6



Câu 72: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt V và cường độ
π

dòng điện trong=
mạch là i 2 2 cos 100π +  A . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có giá trị
4



A. 400 W.

B. 80 W.

C. 200 W.

D. 50 W.

Câu 73: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
B. Điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
C. Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hòa cùng pha với nhau.
D. Suất điện động biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
Câu 74: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần
=
R 40 3 Ω , tụ điện có điện dung

C=


1
0, 4
H mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
8000π

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

11


π

mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều
có dạng u 160 2 cos 100πt +  V . Biểu thức cường
=
6


độ dòng điện trong mạch là
π

A. i 2 2 cos 100πt +  A
=
3


π


B. i 2 cos 100πt −  A
=
3


π

C. i 2 2 cos 100πt −  A
=
6


π

D. i 2 2 cos 100πt −  A
=
3


Câu 75: Trong các đại lượng điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng. Đại lượng nào tỉ lệ thuận với tần
số dòng điện?
A. Điện trở thuần.

B. Cảm kháng và dung kháng.

C. Dung kháng.

D. Cảm kháng.

2.10−4

Câu 76: Nếu đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F một điện áp xoay
π
π

chiều u 200 2 100πt −  V thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng
=
4


A. 4A.

B. 4 2 A .

C.

2A.

D. 2 2 A .

Câu 77: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch là 0,25π thì
A. đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện.

B. đoạn mạch có tính cảm kháng.

C. đoạn mạch có tính dung kháng.

D. đoạn mạch có cảm kháng bằng dung kháng.


Câu 78: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp nhau. Đoạn mạch
AM chứa cuộn dây có điện trở thuần r = 50 Ω và độ tự cảm L =

1
H . Đoạn mạch MB chứa điện


trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM
π

là u AM 200 cos 100πt +  V và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB
=
6

π

là u MB 120 2 cos 100πt −  V . Điện dung C của tụ có giá trị bằng
=
4


A. 106 μF.

B. 61,3 μF.

C. 10,6 μF.

D. 6,13 μF.

Sở GD&ĐT Hà Nội

Câu 79: Một điện áp xoay chiều có biểu
thức u 220 cos100πt V giá trị điện áp hiệu dụng là
=
A. 120 V.

B. 220 V.

C. 110 2 V .

D. 220 2 V .

Câu 80: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số ω thay đổi được. Khi trong
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng t
A. ω = LC

B. ω =

1
LC

C. ω =

1
LR

D. ω =

1
LC


Câu 81: Đặt điên
áp u U 2 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là C. Biểu thức
=
cường độ dòng điện trong mạch là
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

12


A. i
=

U 2
cos ωt


B. =
i UCω 2 cos ( ωt + 0,5π )
D. =
i UCω 2 cos ( ωt − 0,5π )

C. i =
UCω 2 cos ωt

Câu 82: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu nối tắt hai bản
tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I. Điều nào sau đây là đúng
A. ω2 LC =

0,5

B. ω2 LC =
2

C. ω2 LC = 1 + ωRC

D. ω2 LC = 1 − ωRC

Câu 83: Một tụ điện có điện dung không đổi khi mắc vào mạng điện 110 V – 60 Hz thì cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là 1,5A. Khi mắc tụ điện đó vào mạng điện 220 V – 50 Hz thì cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 3,6A.

B. 2,5A.

C. 0,9A.

D. 1,8 A.

Câu 84: Đặt một điện áp xoay chiều
=
u U 2 cos ωt V trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một
đoạn mạch gồm có điện trở thuần R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự
cảm L =

1, 6
H mắc nối tiếp. Khi ω = ωo thì công suất trên đoạn mạch cực đại bằng 732 W. Khi
π


ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất trên đoạn mạch như nhau và bằng 300 W. Biết ω1 – ω2 = 120π
rad/s. Giá trị của R bằng
A. 240 Ω.

B. 133,3 Ω.

C. 160 Ω.

D. 400 Ω.

Câu 85: Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự cuộn dây với hệ số tự cảm L =
và tụ điện có điện dung C =

2
H biến trở R


10−2
F . Điểm M là điểm nằm giữa R và C. Nếu mắc vào hai đầu A,
25π

M một ắc quy có suất điện động 12 V và điện trở trong 4 Ω điều chỉnh R = R1 thì có dòng điện
cường độ 0,1875A. Mắc vào A, B một hiệu
điện thế u 120 2 cos (100πt ) V rồi điều chỉnh R =
=
R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160 W. Tỷ số R1: R2 là
A. 1,6.

B. 0,25.


C. 0,125.

D. 0,45.

Câu 86: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp nhau. Trên đoạn AM chứa điện
trở=
R 30 3Ω và tụ điện, trên đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm thay đổi
được. Đặt vào hai đầu A, B một=
điện áp u U 2 cos100πt V và điều chỉnh hệ số tự cảm sao
cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết rằng khi đó điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch AM trễ pha


so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch MB. Điện dung của tụ
3

có giá trị là
A.

10−3
F


B.

10−3
F


C.


10−3
F
3π 3

D.

2.10−3
F


Câu 87: Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có thông số 200 V – 50 Hz. Nếu sử dụng dòng điện
trên để thắp sáng bóng đèn sợi đốt 220 V – 100 W thì trong mỗi giây đèn sẽ
A. tắt đi rồi sáng lên 200 lần.
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

B. tắt đi rồi sáng lên 200 lần.
13


C. tắt đi rồi sáng lên 50 lần.

D. tắt đi rồi sáng lên 100 lần.

Câu 88: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến áp
A. Bộ kích điện ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới.
B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.
C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy vi tính.
D. Sạc pin điện thoại.
100 + 100 2 cos (100πt ) V vào hai đầu RLC nối

Câu 89: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
tiếp có các thông số: R = 100Ω, C =

0,1
1
mF cuộn cảm thuần L = H . Nhiệt lượng tỏa ra trên
π
π

điện trở trong thời gian 1 s là
A. 150 W.

B. 100 W.

C. 200 W.

D. 50 W.

Câu 90: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dòng điện và điện áp có thể lệch pha với nhau một góc 1200.
B. Cường độ dòng điện trong mạch chỉ có điện trở thuần luôn trễ pha so với điện áp hai đầu điện
trở.
C. Cường độ dòng điện trong mạch chỉ có tụ điện luôn trễ pha so với điện áp hai đầu tụ.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây, dòng điện luôn trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch.
Câu 91: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần
r 100 2 Ω độ tự cảm L = 0,191 H
=
với một tụ điện có điện dung C =


1
mF và một biến trở R có giá trị thay đổi được. Điện áp đặt


vào hai đầu =
đoạn mạch u 200 2 cos (100πt ) V . Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ
trong mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất trong mạch khi đó là
A. 100 W.

B. 200 W.

C. 275 W.

D. 50 W.

Câu 92: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và đoạn mạch MB nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu mạch một
điện áp có=
biểu thức u 220 2 cos (100πt ) V . Biết điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn
cường độ dòng điện một góc 300. Đoạn MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U AM + U MB có giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng
ở hai đầu tụ điện là
A. 440 V

B. 220 3 V

C. 220 V

D. 220 2 V

Câu 93: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực từ vào hai đầu đoạn mạch

AB gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
dung C =

41
H và tụ điện có điện


10−4
F ghép nối tiếp với nhau. Tốc độ quay rôto của máy có thể thay đổi được. Khi tốc


độ rôto của máy là n hoặc 3n thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị I. Giá
trị của n là
A. 5 vòng/s.

B. 15 vòng/s.

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

C. 25 vòng/s.

D. 10 vòng/s.

14


Sở GD&ĐT Thái Bình
Câu 94: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L
= L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. Khi đó
A. L0 =


R 2 + ZC2
ωZ C

B. L0 =

R 2 + ZC2
ω2 ZC

C. L0 =

R 2 + ZC2
ZC

D. L0 =

1
ω2

Câu 95: Một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là
A. u và i ngược pha.

B. u và i cùng pha với nhau.

C. u sớm pha hơn i góc 0,5π.

D. i sớm pha hơn u góc 0,5π.

Câu 96: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so
với điện áp của đoạn mạch là tùy thuộc vào

A. L và C.

B. R và C.

C. R, L, C và ω.

D. L, C và ω.

Câu 97: Giữa hai đầu điện trở nếu có điện áp 1 chiều U thì công suất tỏa nhiệt là P, nếu có điện áp xoay
chiều biên độ 2U thì công suất tỏa nhiệt là P'. So sánh P và P' ta thấy
A. P = P'.

B. P' = 4P.

C. P' = 2P.

D. P' = 0,5P.

Câu 98: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30 Ω, L = 0,4 H, C thay đổi được. Đặt vào
hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt + 0,5π) V. Khi C = C0 thì công suất
trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm L là
π

B. u L 160 cos 100t +  V
=
2


=
A. u L 160 cos (100πt + π ) V


π

D. u L 80 2 cos 100πt +  V
=
2


C. u L 80 2 cos (100πt + π ) V
=

Câu 99: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh R = 50Ω, L =

2
2.10−4
H, C =
F . Đặt giữa hai đầu đoạn
π
π

mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh
tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4 A thì giá trị của f là
A. f = 25 Hz.

B. f = 50 Hz.

C. f = 40 Hz.

D. f = 100 Hz.


Câu 100: Một động cơ điện xoay chiều sản xuất ra một công suất cơ học 8,5 kW và có hiệu suất 85%. Mắc
động cơ với cuộn dây rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều. Biết dòng điện có giá trị hiệu
dụng 50 A và trễ pha so với điện áp hai đầu động cơ là 300. Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị
hiệu dụng 125 V và sớm pha so với dòng điện là 600. Xác định điện áp hiệu dụng của mạng điện?
A. 331 V.

B. 345 V.

C. 231 V.

D. 565 V.

Câu 101: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở
R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1; khi =
C C=
0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt
2
giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số bằng
A. 9 2

B.

2

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

U2
U1


C. 10 2

D. 5 2

15


Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Câu 102: Một máy biến áp lí tưởng, từ thông xuyên qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp có biểu thức Φ =
2cos(100πt) mWb. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng dây, suất điện động xuất hiện ở
cuộn thứ cấp của máy biến áp có giá trị là
A. 100πcos(100πt –
C. 200πcos(100πt –

π
2

π
2

) V.

B. 100πcos(100πt) V.

) V.

D. 200πcos(100πt) V.

Câu 103: Henry (H) là đơn vị của

A. điện dung.

B. cảm kháng.

C. độ tự cảm.

D. dung kháng.

Câu 104: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
B. cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
C. luôn lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 105: Đặt điện áp u = U0cos(wt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.

R
R 2 + (ω L) 2

B.

ωL

C.

R

ωL
R 2 + (ω L) 2


D.

R
ωL

Câu 106: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 6 kV, đến nơi tiêu thụ cách trạm phát
7,5 km (theo chiều dài đường dây) bằng dây tải điện một pha. Biết công suất điện truyền đi là
100 kW, dây dẫn điện làm bằng kim loại có điện trở suất là 1,7.10-8 khối lượng riêng 8800 kg/m3,
hiệu suất của quá trình truyền tải điện này là 90% và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khối
lượng kim loại dùng để làm dây tải điện là
A. 2805,0 kg.

B. 935,0 kg.

C. 467,5 kg.

D. 1401,9 kg.

Câu 107: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều
và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau đây là đúng
khi nói về độ lệch pha giữa u(t) và i(t)?

A. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc rad.
C. u(t) chậm pha so với i(t) một góc


rad.
3


B. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc
D. u(t) chậm pha so với i(t) một góc

π
2

π
2

rad.
rad.

Câu 108: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (ω thay đổi được), vào hai đầu đoạn mạch R, C, L nối tiếp
(cuộn dây thuần cảm). Khi ω = ω0 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại, khi ω = ωL = 48π
(rad/s) thì ULmax. Ngắt mạch ra khỏi điện áp xoay chiều nói trên rồi nối mạch vào hai cực của
một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể, phần cảm là nam châm
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

16


có 1 cặp cực. Khi tốc độ quay của rôto là n1 = 20 (vòng/s) hoặc n2 = 60 (vòng/s) thì điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Giá trị của ω0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 161,52 rad/s.

B. 172,3 rad/s.

C. 156,1 rad/s.

D. 149,37 rad/s.


Câu 109: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R mắc nối
tiếp, điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định. Cho R thay đổi ta thấy: Khi Ω thì công
suất tiêu thụ của biến trở có giá trị lớn nhất là P0; Khi thì công suất tiêu thụ của mạch AB có giá
trị lớn nhất là 2P0. Giá trị của bằng
A. 12,4 Ω.

B. 60,8 Ω.

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

C. 45,6 Ω

D. 15,2 Ω.

17


CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trích đề thi thử THPT 2018 các Sở GD
BẢNG ĐÁP ÁN
1D

2D

3B

4D

5C


6B

7A

8D

9A

10C

11A

12A

13C

14D

15A

16C

17A

18C

19C

20A


21A

22D

23D

24A

25B

26C

27A

28B

29C

30B

31B

32C

33D

34C

35D


36A

37B

38D

39B

40D

41A

42B

43B

44D

45C

46B

47A

48D

49A

50C


51A

52D

53C

54A

55B

56D

57D

58A

59B

60B

61D

62A

63C

64D

65C


66C

67C

68C

69D

70B

71C

72C

73C

74A

75D

76A

77B

78C

79C

80D


81B

82A

83B

84C

85A

86A

87B

88A

89B

90D

91C

92C

93D

94A

95C


96D

97B

98A

99A

100B

101B

102C

103C

104D

105A

106B

107B

108C

109D

110


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
+ Từ đồ thị ta thấy rằng dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 0,5π → đoạn mạch chứa tụ điện C.
Câu 2: Đáp án D
+ Giá trí hiệu dụng của dòng điện I = 2 A.
Câu 3: Đáp án B
+ Cảm kháng của cuộn dây Z L = Lω = 100 Ω .

→ Biểu diễn phức dòng điện trong mạch
i=

u 200 2∠0
π

=
= 2∠ − 45° → i = 2 cos 100πt −  A.
4
Z 100 + 100i


Câu 4: Đáp án D
+ Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch luôn vuông pha với điện áp, do đó ta
có công thức độc lập thời gian:

 60 6 2

 + 2 2
2
2

 ZL 
 u   i 

1 
+
 +   =⇒
2
 I0 ZL   I0 
 60 2 
 + 2 6

 ZL 

(

(

)

2

I0
=

2

L

2


( 60 6 ) − ( 60 2 )
⇒Z =
(2 6 ) − (2 2 )
I
)=
2

2

30 Ω .
=

2

0

Câu 5: Đáp án C


Q =

+ Ta có 
Q =


Q
1
=
2
R

 1 U t1
⇒
.
1
Q
U2

=
t2
 R 2 U 2 t 2
R1
U2
t2
R1

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

18


 1
R =
 td
Khi mắc song song hai điện trở 
 1=
 R td

Q
U2 t
1

1
+
R2 R2



t1 t 2
1 1 1
=
+ ⇒t=
= 20 phút
t t1 t 2
t1 + t 2

Câu 6: Đáp án B
1
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ω2 = .
LC

Câu 7: Đáp án A
+ Dung kháng của tụ điện ZC =

1
.


Câu 8: Đáp án D
+ Tần số của của dao động điện ω = 2πf = 2π.50 = 100π rad s.
=
→ u 220 2 cos (100πt ) V.

Câu 9: Đáp án A
+ Cảm kháng của cuộn dây ZL = Lω = 40 Ω.

→ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch=
I

U 200
= = 5 A.
ZL
40

Câu 10: Đáp án C
+ Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
Câu 11: Đáp án A
R
+ Hệ số công suất cos ϕ của đoạn mạch được tính bằng công thức cos ϕ = .
Z

Câu 12: Đáp án A
+ Đoạn nối tiếp RL thì điện áp trên điện trở luôn vuông pha với điện áp trên cuộn dây

→ UR =

U 2 − U 2L =

1002 − 602 = 80 V.

Câu 13: Đáp án C
+ Công suất tiêu thụ của mạch
=

P

U2
2202
2 π
=
cos 2 ϕ
cos=
  121 W.
R
100
3

Câu 14: Đáp án D
+ Biểu diễn phức cường độ dòng điện trong mạch

i=

π
u
240 2∠0

=
= 6∠ − 45° → i = 6 cos 100πt −  A.
4
Z 40 + ( 60 − 20 ) i


Câu 15: Đáp án A
+ Cảm kháng của cuộn dây Z=

10 Ω.
L
+ Thay đổi C để điện áp trên cuộn dây cực đại → Mạch xảy ra cộng hưởng

ZL
10
U=
U=
200.
= 200 V.
L max
R
10
Câu 16: Đáp án C
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

19


+ Cảm kháng của đoạn mạch MB Z LMB = 30 Ω → tan ϕMB =

ZL 30
=
= 1 ⇒ ϕMB = 45° .
R 30

+ Mặc khác, từ đồ thị, ta thấy u AM chậm pha hơn u MB một góc 90° → AM phải chứa tụ điện C và điện
trở thuần sao cho R = ZC .
U MB
=

ZMB

+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch
=
I

→ Tổng trở mạch AM là =
Z AM

60

=
30 + 302
2

2 A.

U AM 180
10−3
F.
R 90 2 Ω và C =
= = 90 2 Ω →
=
I
9 2π
2

Câu 17: Đáp án A
+ Từ đồ thị, ta có U 0 = 220 V → U =


U0
2

=

220
2

= 110 2 V.

Câu 18: Đáp án C
+ Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch → đoạn mạch có tính dung kháng, mặc khác
ϕ < 0,5π → mạch chứa điện trở thuần và tụ điện.

Câu 19: Đáp án C
+ Từ phương trình dòng điện, ta có I0 = 4 A.
Câu 20: Đáp án A
 π π
+ Công suất tiêu thụ của mạch
P UI cos
=
=
ϕ 10.3.cos  − −=
 15 W .
 4 12 

Câu 21: Đáp án A
+ Mạch RLC nối tiếp khi có cộng hưởng thì Z= R → vẫn tiêu thụ điện → (4) sai.

→ Có 3 phát biểu đúng

Câu 22: Đáp án D
+ Tại thời điểm t '= t +

1
s dòng điện đang bằng 0 và giảm.
600

→ Thời điểm t ứng với góc lùi ∆ϕ = ω∆t = 100π

1
π
=
rad.
600 6

→ Biểu diễn tương ứng trên đường tròn → pha của dòng điện tại thời điểm t
π
là ( ϕi ) t =.
6

0.
+ Tại thời điểm t=
u U=
200 V → pha của điện áp tại thời điểm t là ( ϕu ) t =
0
→ ∆ϕ = ( ∆ϕu ) t − ( ∆ϕi ) t = 0 −

π
π
= − .

6
6

Câu 23: Đáp án D
+ Khi Z L = ZC mạch xảy ra cộng hưởng → điện áp hai đầu mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện
trong mạch.
Câu 24: Đáp án A

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

20


U
U

I
=
=
1

ZL1 L2πf1
f
50

+ Ta có 
⇒ I 2 = I1 1 = 3 = 2,5 A.
U
U
f2

60
I
=
=
2

ZL2 L2πf 2
Câu 25: Đáp án B
+ Điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha
 π  ZL
→ tan ϕd= tan  =
=
r
3

π
so với dòng điện
3

3 ⇒ ZL=

3r .

Để đơn giản, ta chuẩn hóa r =→
1 ZL = 3
+ Kết hợp với U=
C

3U d ⇔=
Z


của mạch cos ϕ
→ Hệ số công suất=

2
3 r 2 + Z=
L

3 12 +

r
=
2
r 2 + ( Z L − ZC )

( 3=
)
2

2 3.

1
1
.
=
2
2
2
1 + 3−2 3


(

)

Câu 26: Đáp án C
+ Cảm kháng và dung kháng của cuộn dây Z
=
100 Ω , =
ZC 200 Ω .
L
+ Biểu diễn phức của dòng điện

i=

u
220 2∠0
π

=
= 2, 2∠45 → i= 2, 2 cos 100πt +  A.
4
Z 100 + (100 − 200 ) i


Câu 27: Đáp án A
+ Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung dây
E0 =
2π.50.200.4,5.10−2.600.10−4 =
169, 6 V.
ωNBS =


Gốc thời gian được chọn là lúc pháp tuyến mặt phẳng khung dây trùng với cảm ứng từ
π
→ ϕ0 Φ = 0 → ϕ0 e = − .
2

π

=
→ e 169,9 cos 100πt −  V.
2


Câu 28: Đáp án B
+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là Z=
80 Ω , Z=
60 Ω .
L
C

→ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch
I0 =

U0
220 2
=
=11 A → U 0 R =220 V , U 0L = 880 V.
2
2
Z

20 + ( 80 − 60 )

+ Điện áp giữa hai đầu điện trở và cuộn dây luôn vuông pha nhau → ta có hệ thức độc lập thời gian
2

2

2

2
 u L   uR 
 uR 
 132 
1 ⇒ uL =
U 0L 1 − 
880 1 − 
704 V.

 +
 =
 =
 =
 220 
 U0R 
 U 0L   U 0 R 

Câu 29: Đáp án C
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi Z=
ZC → ω2 LC −=
1 0.

L
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

21


Câu 30: Đáp án B
+ Pha dao động tại thời điểm t là =
ϕ 100πt.
Câu 31: Đáp án B
+ Từ đồ thị, ta có =
T 2.10−2 s → ω
= 100π rad s. U = 100 2
Dung kháng của tụ điện Z
=
C

1
= 100 Ω .


=
mạch I
→ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong

U
= 1 A.
R 2 + ZC2

Câu 32: Đáp án C

+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

U=

U 2R + ( U L − U C ) =
2

302 + (120 − 80 ) = 50 V → U 0 = U 2 = 50 2 V.
2

Câu 33: Đáp án D
+ Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L và điện trở thuần R thì điện áp hai đầu các phần tử
vuông pha với nhau → U=

U 2R + U 2L

Câu 34: Đáp án C
I02 R 52.10
+ Công suất tỏa nhiệt trên điện trở=
P I=
R
=
= 125W
2
2
2
0

Câu 35: Đáp án D
+ Trong mạch RLC mắc nối tiếp thì u C luôn trễ pha π so với u L

Câu 36: Đáp án A
+ Dựa vào đồ thị biễu diễn cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch theo tần số góc ω như hình vẽ.
+ Ban đầu ω = ω0 tiếp tục tăng ω thì mạch có tính cảm kháng →
dòng điện trong mạch sẽ trễ pha so với điện áp hai đầu mạch
Câu 37: Đáp án B
+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao
phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng điện áp trước khi truyền tải.
Câu 38: Đáp án D
+ Từ phương trình dòng điện ta có I0= 4A → I=

I0
=
2

4
= 2 2A
2

Câu 39: Đáp án B
+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch U
= IR
= 2.110
= 220V
Câu 40: Đáp án D
+ Động cơ không đồng bộ, từ trường quay kéo theo sự quay của roto do vậy tốc độ quay của roto luôn
nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
Câu 41: Đáp án A
+ Áp dụng công thức máy biến áp
=

U2

N2
1000
=
U1
=
100 20V
N1
5000

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

22


Câu 42: Đáp án B
+ Tần số của máy phát f =

pn
60f 60.50
⇒n=
=
= 750 vòng/ phút
60
p
4

Câu 43: Đáp án B
+ Ta có ∆P 


1
1000
∆P
= 2,5 kW.
→ Khi tăng U lên 20 lần thì ∆P giảm 202 lần →=
2
202
U

Câu 44: Đáp án D
+ Dung kháng của tụ điện Z=
C

1
1
=
= 100Ω
Cω 31,8.10−6.100π

Công suất tiêu thụ của mạch

P
=

U2
R + ( Z L − ZC )
2

2


R ⇔ 100
=

(100 2 )

2

100 + ( ZL − 100 )
2

2

200Ω → =
L
⇒ Z=
L

2
H
π

Câu 45: Đáp án C
r 2 + ZL2 102 + 202
+ Điện dung để điện áp hiệu dụng trên hai bản tụ cực đại ZC=
=
= 25Ω
ZL
20
Câu 46: Đáp án B

π π  Z
+ Ta có tan ϕ = tan  +  = L = 1 → ZL = r
 6 12  r

Mặc khác Z =

Z2L + r 2 =

2r =

120 2
⇒ r = 60Ω
2

Câu 47: Đáp án A
+Từ giả thuyết L =CR 2 → ZL ZC =R 2
+ Khi ω = ω1 , ta chuẩn hóa R = 1, ZL1 = n → ZC1 =

+ Khi ω = ω2 = 4ω1 , ta có ZL2= 4ZL1= 4n → ZC2=

cos ϕ2 ⇔
Từ (1) và (2) : cos ϕ=
1

→Vậy cos ϕ=
cos ϕ2=
1

1
1


1+  n − 
n


=

2

1
→ cos ϕ1 =
n

1
1

1+  n − 
n


1
→ cos ϕ2=
4n

1
1 

1 +  4n − 
4n 



2

2

(1)

1
1 

1 +  4n − 
4n 


2

( 2)

→ n= 0,5

2
13

Câu 48: Đáp án D
U2
+ Công suất tiêu thụ của mạch được xác định bằng biểu =
thức P
cos 2 ϕ → D sai
R
Câu 49: Đáp án A


Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

23


u
+ Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở thuần → i = R
R

Câu 50: Đáp án C
+ Tổng trở của mạch Z =

R 2 + ( Z L − ZC ) =
2

U2
→ Công suất tiêu thụ của mạch
=
P =
R
Z2

402 + (100 − 60 ) = 40 2Ω.
2

2

 60 2 
40 90W.


=
 40 2 

Câu 51: Đáp án A
+ Tần số của máy phát=
f

pn 3.1200
=
= 60 Hz.
60
60

Câu 52: Đáp án D
+ Đoạn mạch chứa R và L thì u luôn sớm phá hơn i
Câu 53: Đáp án C
+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch ZL =100Ω, ZC =60Ω
Biểu diễn phức dòng điện i =

π
u
120 2∠60

=
= 3∠15 → i = 3cos 100πt +  A.
12 
Z 40 + (100 − 60 ) i



Câu 54: Đáp án A
+ Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây thì ô vuông pha với u RC
→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có
=
U 2 U L max ( U L max − U C )=
↔U

100 (100=
− 36 ) 80V

Câu 55: Đáp án B
+ Dung kháng của tụ điện ZC =
40Ω → tan ϕAM =
−1 → ϕAM =
−0, 25π

=
I
+ Dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch

U AM
=
ZAM

50

=
402 + 402

+ Ta để ý rằng U MB sớm pha hơn U AM một góc 105° →=

ZL

5 2
A
8
3R 2 → =
ZMB 2R 2

U
ZL 60 3Ω
→ R 2 = mat =60Ω và=
2I

→ Hệ số công
suất của mạch cos ϕ
=

R1 + R 2
=
0,84
2
2
R
+
R
+
Z

Z
( 1 2) ( L C)


Câu 56: Đáp án D

P1 =∆P1 + P0
+ Phương trình truyền tải điện năng trong hai trường hợp: → 
∆P2 + 1, 2P0
P2 =
=
=
0,9UI1
P0 0,9P
1

Với H
=
0,9 → 
0,1U
1

=

=
P
0,1P
R
1
1

I1


+ Thay vào phương trình truyền tải thứ hai (lưu ý rằng điện áp nơi truyền đi là như nhau) ta thu được
phương trình:
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

24


2

I 
I  I 
I
0,1 2  −  2  + 1, 08 =
0 → Phương trình cho ta hai nghiệm  2  = 8, 77 hoặc 2 = 1, 23
I1
 I1 
 I1   I1 
→ Hiệu suất truyền tải H =
1−

∆P2
=
1 − 0,1.1, 23 =
0,877
P2

Câu 57: Đáp án D
+ Biểu diễn vecto các điện áp.
→ Với trường hợp ϕ1 + ϕ2= 90° ta dễ dàng tìm được:
U 2AB = U 2 +


(

8U

)

2

→ U = 60V

Câu 58: Đáp án A
R 2 + ( Z L − ZC )

+ Tổng trở của mạch RLC được xác định bởi Z =

2

Câu 59: Đáp án B
+ Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U = 200V
Câu 60: Đáp án B
+ Công suất của động cơ
=
=
ϕ 220.0,5.0,85
= 93,5 W
P UI cos
 Hiệu suất của động cơ
=
H


P − A 93,5 − 9
=
= 0,904
P
93,5

Câu 61: Đáp án D
+ Máy biến áp lí tưởng có

U1 N1
=
U2 N2

Câu 62: Đáp án A
+ Để hao phí truyền tải giám n lần thì điện áp truyền đi tăng lên
→ máy tăng áp có

n lần

N1
1
=
N2
n

Câu 63: Đáp án C
+ Công suất tiêu thụ của điện trở=
P


U 2 1002
=
= 200W
R
50

Câu 64: Đáp án D
+ Hệ số công suất của đoạn mạch cos ϕ=

R
=
Z

R
R + ( 2R )
2

= 0, 45 .

2

Câu 65: Đáp án C
+ Nguyên tắc hoạt động của máy điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 66: Đáp án C
+ Khi roto quay với tốc độ n1 ta chuẩn hóa R1 = 1 và ZL1 = x
 Hệ số công suất của mạch cos ϕ=
1

R1


=

2
R12 + ZL1

2
1

=
2
12 + x 2

2
→=
x 1
2

+ Khi roto quay với tốc độ n 2 =kn1 → ZL2 =kx =k
Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng

25


×