Chương 3. OXY HÓA – KHỬ
3.1 QUY LUẬT BIẾN ĐỔI TÍNH OXH – K TRONG BẢNG HTTH
3.1.1 Theo quy tắc chẵn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng cho các nguyên tố ứng với các
phân nhóm:
1) Nhóm VA chỉ có số oxy lẻ.
2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn.
3) Nhóm VB chỉ có số oxy hóa lẻ.
a) Khơng có câu đúng
c) 2 đúng
b) 1 đúng
d) 3 đúng
3.1.2 Chọn phát biểu đúng về quy luật tuần hoàn thứ cấp (dành cho các nguyên tố p):
1) Từ trên xuống trong một phân nhóm, số oxy hóa dương cao nhất kém bền vững dần.
2) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 4 kém bền rõ rệt so với chu kỳ 3, hiện tượng
này tương tự giữa chu kỳ 6 và chu kỳ 5.
3) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 7 là kém bền nhất.
a) 2 đúng
c) 1 đúng
b) Khơng có câu đúng
d) 3 đúng
3.1.3 Chọn ý đúng trong các ý sau:
a) Với các nguyên tố p (trừ kh trơ), trong một chu kỳ từ trái sang ph i số oxy hóa dương
cao nhất của nguyên tố kém bền dần.
b) H2 chỉ tham gia các ph n ứng với vai tr của chất kh .
c) Các kim loại mạnh và các phi kim mạnh có mức oxy hóa 0 bền.
d) Nguyên tố phân nhóm chẵn có số oxy hóa chẵn kém bền hơn hẳn các số oxy hóa lẻ.
3.1.4 Trong d y theo thứ tự S Se Te
o từ trên xuống trong nhóm VIA, t nh kh
t ng t nh oxi hóa gi m nguyên nhân ch nh v :
1) ực hút hạt nhân đối với lớp v e được hạt nhân hút ngày càng gi m y u v hiệu
ứng chắn t ng dần
2) Hiệu ứng xâm nhập gi m do điện t ch hạt nhân gi m.
3) Do quy luật tuần hoàn thứ cấp.
a) 1 đúng
c) 2 đúng
b) Khơng có câu đúng
d) 3 đúng
3.1.5 Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:
1) Cl ở các mức oxy hóa -1 và +7 có độ bền tương đương nhau v chúng cùng có cấu h nh kh
trơ.
2) T nh oxy hóa của hợp chất Cl(+5) lớn hơn Cl(+1) v mất đi nhiều electron hơn.
3) Các hợp chất Cl có các số oxy hóa dương điển h nh lần lượt từ +1 đ n +7.
a) Khơng có câu đúng
c) 2 đúng
b) 1 đúng
d) 3 đúng
3.2 XÁC ĐỊNH SỐ OXY HÓA BỀN CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
3.2.1 Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với Te?
a) +2
b) -2
c) +4
d) +6
3.2.2 Brom ở mức oxy hóa nào là bền vững nhất trong những hợp chất chứa oxy?
a) +5
b) +1
c) +3
d) +7
3.2.3 Titanium có mức oxy hóa nào trong những hợp chất bền nhất của m nh?
a) +4
b) -4
c) +2
d) +3
3.2.4 Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây t tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở
các số oxy hóa) c n lại.
a) Se(2+)
b) (5+)
c) V(5+)
d) Tl(+)
3.2.5 Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây t tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở
các số oxy hóa) c n lại.
a) Mn(+)
b) Ag(+)
c) Cs(+)
d) Tl(+)
3.2.6 Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
a) Crom (Z = 24)
c) Wolfram (Z = 74)
b) Molybden (Z = 42)
d) Seaborgi (Z = 106)
3.2.7 Những nguyên tố nào dưới đây có mức oxy hóa +6 là đặc trưng nhất:
1) Crom
2) Molybden
3) Wolfram
a) 2 & 3
b) Chỉ 1
c) 1 & 2
d) 1 &3
3.2.8 Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất M(II) lên hợp chất M(III) dễ dàng nhất
(xét trong cùng điều kiện)?
a) Fe
b) Ni
c) Co
d) Cu
3.2.9 Acid nào dưới đây bền nhất?
a) HCl 4
b) HCl 2
c) HCl
d) HCl 3
3.2.11 Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
a) HBr 3
b) HBr
c) HBr 4
d) HBr 2
3.2.10 Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?
a) HBr 4
b) HCl 4
c) H5I 6
d) HBr 3
3.2.12 Hydroxide nào dưới đây bền nhất trong không kh ?
a) Ni( H)2
b) Fe( H)2
c) Co( H)2
d) Mn( H)2
3.2.13 Chất nào dưới đây khơng có t nh oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi
trường?
a) In2(S 4)3
b) Tl2(S 4)3
c) Na2Se 4
d) KBr 4
3.3 TÍNH OXY HĨA – KHỬ CỦA CÁC CHẤT
3.3.1 Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với iod?
a) +2
b) +1
c) +5
d) +7
3.3.2 Hợp chất nào sau đây của Crơm chỉ có t nh oxy hóa:
1) K2Cr2 7
2) Na2Cr 4 3) Cr 3
a) C 3 hợp chất trên
c) Chỉ 2 và 3
b) Chỉ 1
d) Chỉ 1 và 2
3.3.3 Hợp chất nào của mangan chỉ có t nh oxy hóa:
a) KMn 4
b) K2Mn 4
c) Mn 2
d) Mn
3.3.4 Chất nào dưới đây không ph i là chất oxy hóa mạnh?
a) Re2 7
b) Mn2 7
c) Cr 3
d) Ni 2
3.3.5 Những chất nào dưới đây thường được s dụng làm chất oxy hóa trong các ph n ứng
hóa học?
1) Cr 3
2) Mo 3
3) K2Cr2 7
4) K2W 4
a) Chỉ 1 & 3
b) Chỉ 1 & 2
c) Tất c
d) Chỉ 2 & 4
3.3.6 Những chất nào dưới đây thường được s dụng làm chất oxy hóa trong các ph n ứng
hóa học?
1) K2Cr2 7 ;
2) KCl 3 ;
3) Na2Fe 4 ;
4) Mn 2 ;
5) W 3
a) Chỉ 1, 2 & 3
b) Chỉ 1 & 2
c) 1, 2, 3 & 4
d) 1 , 2 , 4 & 5
3.3.7 Chọn phương án phù hợp nhất. Cho bi t những chất nào có t nh kh rất y u.
a) BiCl3 ; IF5
b) H2Se ; ZrCl2
c) Ga2 ; N
d) SnCl2 ; Cl3
3.3.8 Hydroxide nào dưới đây dễ bị oxy hóa nhất?
a) Mn( H)2
b) Fe( H)2
c) Co( H)2
d) Ni( H)2
3.3.9 Cho bi t t nh chất oxy hóa – kh đặc trưng của các hợp chất sau đây của brom: Br 2,
Br2 , BrF3
a) Chúng có t nh oxy hóa đặc trưng.
b) Chúng thể hiện t nh oxy hóa đặc trưng trong mơi trường acid và t nh kh đặc trưng
trong môi trường base.
c) T nh oxy hóa và t nh kh đều đặc trưng với chúng.
d) Khơng thể k t luận chung mà chỉ có thể nhận xét riêng với từng chất.
3.3.10 H y chọn phương án tất c các hợp chất có t nh chất oxy hóa kh đặc trưng là t nh oxy
hóa:
a) HBr 4 ; HgCl2 ; F2
c) H5I 6; o 2 ; SnCl2
b) HCl 4 ; H3V 4 ; aCl3
d) H5At 6 ; IF3 ; NaH
3.3.11 Chọn phương án ch nh xác nhất. Các chất sau có t nh chất oxy hóa hay kh đặc trưng:
CrCl2, Na2[ b( H)6]
a) CrCl2 có t nh kh đặc trưng. Na2[ b( H)6] có t nh oxy hóa đặc trưng.
b) CrCl2 có c t nh kh và c t nh oxy hóa đặc trưng, Na2[ b( H)6] có t nh oxy hóa đặc
trưng.
c) C hai chất đều có t nh oxy hóa đặc trưng.
d) C hai chất đều có t nh kh đặc trưng.
3.4 SO SÁNH TÍNH OXH – K CỦA CÁC CHẤT
3.4.1 xide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh nhất (xét trong cùng điều kiện)?
a) Cr 3
b) Mo 3
c) W 3
d) W2 5
3.4.2 Hợp chất nào có t nh oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều
kiện)
a) Na2Ge 3
b) Na2Se 4
c) NaBr 4
d) Na3As 4
3.4.3 Hợp chất nào có t nh oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều
kiện)
a) HCl 4
b) H5I 6
c) HBr 4
d) H5At 6
3.4.4 Sắp x p kh n ng oxy hóa của các hợp chất (1) Si+4, (2) Ge+4 và (3) b+4 trong dung
dịch nước, pH = 0 ở cùng điều kiện kh quyển:
a) 3 > 2 > 1
c) 2 > 3 > 1
b) 1 > 2 > 3
d) Không thể so sánh.
3.4.5 Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh t nh oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện):
a) TiCl4 > ZrCl4.
c) SO42 TeO42
3
b) AsO4 BiO3
d) TcO MnO
4
4
3.4.6 Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh t nh oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện):
1) H2S 4 < H2Se 4
2) Tl2 3 < b 2 3) CoCl3 > FeCl3 4) Ti 2 > Zr 2
a) Tất c cùng đúng.
c) Chỉ 3, 4 đúng
b) Chỉ 1, 2 đúng
d) Chỉ 1, 3 đúng
3.4.7 T m trường hợp sai khi so sánh độ mạnh chất oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong
cùng điều kiện)
a) KMn 4 < Na2Cr2 7
c) Ge 2 < b 2
b) H2S 4 < H2Te 4
d) Na3V 4 > Na3Nb 4
3.4.8 Hợp chất nào có t nh kh mạnh nhất trong số các hợp chất sau: (xét trong cùng điều
kiện)
a) SiF2
b) IF5
c) SeF4
d) F3
3.4.9 Chất nào dưới đây có t nh kh y u nhất?
a) Bi2 3
b) 2 3
c) As2 3
d) Sb2 3
3.4.10 Chọn câu đúng khi so sánh về độ bền của các hợp chất sau: Mn2 7; Tc2 7; Re2 7.
a) Mn2 7 Tc2 7 Re2 7
c) Mn2 7 Re2 7 Tc2 7
b) Mn2 7 Tc2 7 Re2 7
d) Re2 7 Mn2 7 Tc2 7
3.4.11 Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) Na > Be
b) Y > a
c) Mg > Sr
d) Tl > Ga
3.4.12 Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) t > Re
b) Fe > s
c) Cr > W
d) Tl < Ga
3.4.13 Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
1) a > Hf
2) Zr > Y
3) Mn > Fe
4) Cu > Zn
a) Chỉ 2,4 đúng
c) Tất c cùng đúng
b) Chỉ 1,3 đúnh
d) Chỉ 2 đúng
3.4.14 Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) Sc > Ac
b) Al > Tl
c) Cr > W
d) Ni > d
3.4.15 Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
a) Mn < Cr
b) Nb > V
c) Sc > Y
d) Se > S
3.4.16 Kim loại nào y u nhất trong số các đơn chất dưới đây:
a) In
b) Al Ga
c) Sc
d) a
3.4.17 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố dưới đây tác dụng y u nhất với acid
hydroclohydric?
a) Ta
b) Sc
c) Y
d) V
3.4.18 Kim loại nào y u nhất trong số các đơn chất dưới đây:
a) s
b) a
c) Ta
d) W
3.4.19 Sắp x p theo thứ tự mức oxi hóa cao nhất kém bền dần (xét trong cùng điều kiện)
MoO42 Cr2O72 MnO4 BrO4 At(7)
a)
Cr2O72 MnO4 MoO42 BrO4 At(7)
b)
MoO42 MnO4 Cr2O72 At(7) BrO4
c)
Cr2O72 MoO42 MnO4 BrO4 At(7)
d)
3.5 ÁP DỤNG TÍNH TỐN THEO PHƯƠNG TRÌNH Nernst
3.5.1 Cho th kh tiêu chuẩn của cặp Ag+(aq) + e−
Ag(s) là +0,8 V. T nh lại th kh khi có
mặt Cl (lo ng) trong dung dịch. Bi t t ch số tan của AgCl là 10-9.75 ở cùng điều kiện.
a) +0.225V
b) -0,41V
c) +0,41V
d) +0,771V
+
−
Cho th kh tiêu chuẩn của cặp Cu (dd) + e
Cu(r) là +0,52 V. T nh lại th kh của cặp
này khi có mặt NH3 trong dung dịch. Bi t hằng số không bền của phức [Cu(NH3)2]+ là 1010,86
ở cùng điều kiện.
a) -0,12V
b) -0,54V
c) +0,54V
d) +0,46V
o
o
0
3.5.2 Bi t trong môi trường acid, nhiệt độ 25 C Ce 4 / Ce3 = 1,61 V và Fe3 / Fe2 = 0,77 V. Cho
5ml dung dịch Ce4+ 0,1M vào 5ml dung dịch Fe2+ 0,3M.T nh suất điện động của ph n ứng ở
cùng điều kiện tại thời điểm dung dịch c n lại 50% ion Ce4+.
a) 0,881 V
b) 0,840 V
c) 0,607V
d) 0,799V
3.5.3 Dùng gi n đồ atimer của Fe trong môi trường pH = 0 khi không có mặt ion CN- và có
mặt ion CN- cho dưới đây, xác định hằng số bền của các phức Fe(CN)63- và Fe(CN)64-.
.361
1.16
[ Fe(CN )6 ]3 0
[ Fe(CN )6 ]4
Fe
0.771
0.44
Fe3
Fe2
F e
a) pK b Fe CN 3 = -31,3 và pK b Fe CN 4 = -24,4
6
6
b) Không thể xác định do không đủ thông tin
c) pK b Fe CN 3 = 31,3 và pK b Fe CN 4 = 24,4
6
6
d) pK b Fe CN 3 = -31,3 và pK b Fe CN 4 = 24,4
6
6
3.5.4 Cho gi n đồ atimer của Clo trong môi trường base (pH = 14)
, 36
, 33
ClO4 0
ClO3 0
ClO2
T nh th kh của các bán ph n ứng oxy hóa - kh sau ở pH=7
(1) ClO 4 H 2O 2e ClO3 2OH
(2) ClO3 H 2O 2e ClO 2 2OH
a) 0.773V, 0.743V
c) 0.95 V, 0.865V
b) 0.85 V, 0.90V
d) Không thể xác định
3.5.5 Cho d y atimer của brom ở môi trường axit
.45
1.6
.087
BrO3 1
HBrO
Br2 1
Br
T nh th kh của cặp BrO3 / Br2 và BrO3 / Br ở cùng điều kiện
a) 1,48 và 1,41
b) 1,32 và 1,35
c) 1,52 và 1,45
d) 1,38 và 1,35
0
3.5.6 Xác định E trong gi n đồ atime của Mangan trong môi trường acid
a)E0 = 2.27 V
b)E0 = 1.14 V
c) E0 = 0.95 V
d)E0 = 2.83 V
3.5.7 Dựa trên d y atimer của sắt trong môi trường acid (pH = 0) và base (pH = 14) cho bên
0
dưới, t nh FeO
ở pH = 7 là:
2
/ Fe
4
pH 0 : FeO
2
4
1, 9
0 , 771
0 , 441
Fe 3
Fe 2
Fe
0,9
0 , 56
0 ,89
pH 14 : FeO42
Fe(OH ) 3
Fe(OH ) 2
Fe
a) 0,611V
b) 0,615V
c) 0,06V
d) 0,338
0
0
o
3.5.8 T nh N H / NH tại pH = 3. Bi t ở pH = 0 : N 2 / N 2 H 5 0.23V và N 2 / NH4 0.26V
2
5
4
a) 0.975 V
b) 1.24 V
c) 0.49 V
3.5.9 Cho d y atimer của Vanadi trong môi trường acid (pH = 0) như sau:
.9996
.337
0.255
1.18
[VO2 ] 0
[VO]2 0
V 3
V 2
V
+
Th kh tiêu chuẩn ở cùng điều kiện của cặp [V 2] /V3+ là:
a) 0.67
b) 0.57
c) 0.77
d) 0.225V
d) 0.87
3.6 CÁC CHẤT THÊM VÀO LÀM THAY ĐỔI THẾ KHỬ
3.6.1 Chọn đáp án đúng: Các chất sau, thêm chất nào vào dung dịch Ag+ sẽ làm gi m t nh
oxy hóa của Ag+:
1/ NH3
2/ CN3/ HCl
4/ H2S 4
a) Tất c các chất
c) Chỉ 2,3
b) Chỉ 1,2
d) Chỉ 3,4
3.6.2 Thêm chất nào dưới đây vào làm thay đổi t nh kh của CoCl2?
1) Na H ;
2) H2 ;
3) NH3 ;
4) HCl lo ng
a) Chỉ 1& 3
b) Chỉ 1
c) Tất c
d) 2 & 4
3.6.3 Chọn phương án phù hợp nhất. Trường hợp nào c hai chất khi thêm vào dung dịch
coban(II) clorua làm t ng mạnh thay đổi t nh kh của CoCl2:
b) NaCN ; NH3
c) NaN 2; NaI
d) Na2S 4 ; Na H
e) Khơng có trường hợp nào c hai chất đều làm t ng mạnh t nh kh của coban(II) clorua.
3.6.4 Thêm những chất nào dưới đây vào làm t ng t nh kh của FeTi 3 ở nhiệt độ cao?
1) K H ; 2) B2 3 ; 3) Si 2 ; 4) NaHC 3
a) 1,4
b) 1,2
c) 2,3
d) 3,4
3.6.5 Thêm chất nào dưới đây vào làm gi m độ bền của Na2Fe 4?
1) K H ;
2) Al2(S 4)3 ;
3) Na2C 3 ; 4) NH4Cl
a) Chỉ 2,4
b) Chỉ 1,3
c) 2,3,4
d) 1,3,4
3.6.6 Chất nào thêm vào làm t ng độ bền của K2Mn 4 nhiều nhất:
a) K H
b) NaHC 3
c) NH4Cl
3.6.7 T nh oxy hóa của KCl 3 y u nhất trong môi trường nào?
a) Base
b) Acid
d) C n tùy thuộc vào điều kiện ph n ứng
3.6.8 Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?
a) Base
b) Acid
c) Trung t nh
d) C
2
c) Trung t nh
d) C n tùy điều kiện
3.7. ẢNH HƯỞNG CỦA PHẢN ỨNG TẠO TỦA, TẠO PHỨC TỚI THẾ KHỬ (định
tính)
3.7.1 Cho th kh tiêu chuẩn của cặp Cu2+/Cu+ như sau:
Cu2+ + e = Cu+
o = +0,153V
(1)
-5.92
Bi t t ch số tan của CuCl là 10 , hằng số không bền của [CuCl2] là Kkb = 10-5,35. Sắp x p
theo thứ tự t ng dần So sánh th kh chuẩn của các bán ph n ứng sau:
Cu2+ + Cl- + e- = CuCl(r)
(2) ;
Cu2+ + 2Cl- + e- = [CuCl2]- (3)
a) 2 > 3 > 1
b) 1 > 2 > 3
c) 1 > 3 > 2
d) 3 > 1 > 2
3+
−
2+
3.7.2 Cho th kh tiêu chuẩn của cặp Fe (aq) + e
Fe (aq) là +0,771V. Kh o sát sự thay
đổi của cặp trên khi có mặt CN-, bi t hằng số bền của các phức [Fe(CN)6]3- là 1043.9 và
[Fe(CN)6]4- là 1036.9.
a) Gi m
c) Không đổi
b) T ng
d) Không thể xác định.
+
o
3.7.3 Bi t th kh chuẩn của Ag + e = Ag là = +0,799V; t ch số tan của Ag+ với Cl-,
Br-, I- lần lượt là 10-9.75, 10-12.28 và 10-16.08 ở 250C. Th kh chuẩn t ng hay gi m và thay đổi
nhiều nhất là khi có mặt chất nào trong dung dịch Ag+?
a) Gi m, I-.
b) Gi m, Clc) T ng, Id) Gi m, Br3.7.4 Cho bi t quá tr nh kh
Au3+ + 3e Au o(V) = 1,50
Bi t hằng số khơng bền tồn phần của các phức AuX4- có các giá trị như sau :
[AuCl4] - = 10-21,3
[AuBr4] - = 10-31,5
[Au(SCN)4] - = 10-42
0
Th kh chuẩn ở 25 C của các bán ph n ứng kh sau lớn nhất và nh nhất lần lượt là :
AuCl4- + 3e Au + 4ClAu(SCN)4- + 3e Au + 4SCN(1)
(3)
AuBr4- + 3e Au + 4Br(2)
a) 1, 3
b) 3, 1
c) 2, 1
d) 2, 3
3+
3.7.5 Dự đoán sự thay đổi th kh của cặp Al /Al trong dung dịch nước (ban đầu cho ở điều
kiện chuẩn) sau khi cho thêm NH3 l ng vào dung dịch trên ở cùng điều kiện.
a) Gi m do Al3+ tạo phức với NH3
c) Không đổi v Al3+ không ph n ứng với NH3
b) Gi m do tạo k t tủa Al( H)3
d) Khơng dự đốn được
3.7.6 Cho hằng số bền của phức [Fe(CN)6]3- bằng 1043,9 và [Fe(CN)6]4- là 1036.9.
So sánh t nh oxy hóa của Fe(III) trong [Fe(H2 )6]3+ và [Fe(CN)6]3+:
a) [Fe(H2 )6]3+ mạnh hơn
c) Bằng nhau
3b) [Fe(CN)6] mạnh hơn
d) Khơng có cơ sở để so sánh.
3.7.7 Cho điện cực gồm một thanh kẽm nhúng vào dung dịch ZnS 4. Khi thêm NH3 vào
dung dịch, th của điện cực sẽ:
1) Gi m do Zn2+ thủy phân trong môi trường baz.
2) Gi m do tạo phức [Zn(NH3)4]2+.
3) T ng do ion lạ làm t ng độ tan của muối ZnS 4.
4) Gi m do môi trường baz làm gi m th của điện cực.
5) Không đổi do nồng độ Zn2+ trong dung dịch không đổi
a) 1,2,4 đúng
b) Chỉ 1,2 đúng
c) 3 đúng
d) 5 đúng.
4.8. LÝ THUYẾT VỀ GIẢN ĐỒ LATIMER
4.8.1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về gi n đồ atimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp x p theo chiều t ng dần số oxy hóa.
2) D y atimer của cùng một nguyên tố trong môi trường kiềm thường có th kh lớn hơn
trong mơi trường acid với các cặp oxy hóa – kh tương ứng.
3) Trong d y, th kh luôn gi m từ trái sang ph i.
a) Tất c đều sai.
b) Chỉ 1 sai
c) Chỉ 2 sai
d) Chỉ 3 sai
4.8.2 Khi biểu diễn gi n đồ atimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp theo chiều gi m độ âm điện.
2) Th kh ph i t ng từ trái sang ph i th các hợp chất mới bền.
3) Mỗi quá tr nh ph i kèm theo th kh tương ứng.
a) Chỉ 3 đúng
b) Chỉ 2 đúng
c) 1 đúng
d) 2,3 đúng
4.8.3 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về gi n đồ atimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp x p theo chiều gi m dần số oxy hóa.
2) Th kh của một cặp oxy hóa – kh liên hợp trong môi trường acid luôn lớn hơn th kh
của nó trong mơi trường base.
3) Trong d y atimer, th kh ph i luôn gi m từ trái sang ph i để các chất là bền vững.
4) Trong d y atimer không xác định được các dạng chất kém bền v không thể đo được th
kh của chúng.
a) Chỉ 1, 3
b) 1, 2, 3
c) 2, 4
d) 1, 4
4.9. Áp dụng Latimer xác định chất dị ly, nhị hợp
4.9.1 Cho gi n đồ atimer của Ru trong môi trường acid:
0.99
1.6
1.5
0.86
0.24
0.8
RuO4
RuO4
RuO2
Ru(OH )22
Ru3
Ru 2
Ru
Số các hợp chất bị dị ly và nhị hợp ở pH này là:
a) 2 chất dị ly, 3 chất nhị hợp.
c) 4 chất dị ly, 3 chất nhị hợp/
b) 2 chất dị ly, 5 chất nhị hợp.
d) 3 chất dị ly, 2 chất nhị hợp
4.9.2 Cho gi n đồ atimer các hợp chất của Clo trong môi trường acid như sau:
Hợp chất nào của Clo không bền vững (dị ly) trong môi trường acid?
a) Cl 3-, Cl 2, HCl 2
c) Cl 2, Cl2, HCl
b) Cl 3 , Cl 2, HCl
d) HCl , Cl2, Cl4.9.3 Cho gi n đồ atimer của Nito trong môi trường base
Số hợp chất bị dị ly trong gi n đồ trên là:
a) 4
b) 2
4.9.4 Cho các d y atimer sau:
c) 5
d) 3
Trong gi n đồ trên, có bao nhiêu dạng hợp chất (ion) bị dị ly (t nh c môi trường acid lẫn
base):
a) 4
b) 3
c) 6
d) 5
4.9.5 Cho d y atimer của nguyên tố xy trong môi trường acid:
.694
.77
O2 0
H 2O2 1
H 2O
Nhận xét nào sau đây là không chính xác trong mơi trường acid:
a)
điều kiện thường H2 và 2 có thể k t hợp tạo thành H2 2
b) H2 2 là chất oxy hóa mạnh
c) H2 2 khơng bền ở điều kiện thường.
d) H2 2 có thể đóng vai tr chất kh trong ph n ứng oxy hóa kh .
4.9.6 Từ dữ kiện gi n đồ atimer của Cr ở pH = 0, các hợp chất nhị hợp trong môi trường
axit là:
1,33
0, 41
0,91
Cr2O72
Cr3
Cr 2
Cr
3+
2+
a) Cr , Cr
c) Cr(V), Cr(IV)
2
d) Khơng có hợp chất nhị hợp.
b) Cr2O7 , Cr
4.10 GIẢN ĐỒ Frost
4.10.1 Dựa vào gi n đồ Frost ta k t luận được:
a) Hợp chất nằm ph a trên bên ph i là chất oxy hóa đối với chất nằm ph a dưới bên trái
của chúng.
b) Độ dốc đường nối các hợp chất càng lớn th tác nhân thể hiện t nh oxy hóa (kh ) càng
y u.
c) Hợp chất nằm ph a trên đường nối hai cấu t nằm lân cận nó th hai cấu t này dễ cộng
hợp thành hợp chất đó.
d) Hợp chất ở đáy gi n đồ thường là s n phẩm không bền của quá tr nh oxy hóa – kh .
4.10.2 Dựa vào gi n đồ Frost ta k t luận được:
a) Hợp chất nằm ph a trên bên trái là chất kh đối với chất nằm ph a dưới bên ph i của
chúng.
b) Hợp chất nằm ph a dưới đường nối hai cấu t lân cận rất dễ bị dị ly thành hai cấu t lân
cận đó.
c) Hợp chất nằm ph a trên đường nối hai cấu t nằm lân cận nó th hai cấu t này dễ cộng
hợp thành hợp chất đó.
d) Hợp chất ở đáy gi n đồ thường là s n phẩm không bền của quá tr nh oxy hóa – kh .
4.10.3 Cho gi n đồ Frost của Nito ở pH = 14:
Chọn phát biểu đúng: Trong môi trường base
1) S n phẩm nhiệt động cuối cùng của quá tr nh oxi hóa - kh là N2
2) Các dạng bền: N2H4, N2, N 2
3) Chất dễ bị dị ly: NH2 H, N , N2 4, N 2, N2
4) NH2 H có t nh oxi hóa mạnh hơn t nh kh
5) T nh chất đặc trưng của N 2 là t nh oxi hóa mạnh
a) 1, 2, 3, 5
b) 3, 4, 5
c) 2, 3, 5
d) 1, 4, 5
3.11. SẢN PHẨM CỦA 1 PHẢN ỨNG OXY HÓA – KHỬ
3.11.1 Các chất nào dưới đây có thể là s n phẩm của ph n ứng
CuS 4 + trắng + H2
a) Chỉ Cu , H3 4
c) Cu , H3 3 , H3 4
b) Cu3 4 , H3 4
d) Cu, 2 5
3.11.2 Các chất nào dưới đây là s n phẩm của ph n ứng:
FeS 4 + KMn 4(dư)+ H2S 4(rất lo ng)
1) K2Fe 4
2) Fe2(S 4)3
3) MnS 4
4) Mn 2
a) 2 & 4
b) 2 & 3
c) 1 & 3
d) 1 & 4
3.11.3 Các chất nào dưới đây là s n phẩm của ph n ứng: Ni( H)3 + HCl(đđ)
1) NiCl2
2) NiCl3
3) H2
4) Cl2
a) 1 & 4
b) 2 & 3
c) Chỉ 2
d) 2 & 4
3.11.4 Các chất nào dưới đây có thể là s n phẩm của ph n ứng
Na2S2 3 (dd) + HCl
a) S , S 2
b) S , Na2S 3
c) H2S , S 2
d) H2S , Na2S 3
3.11.5 Những chất nào được tạo thành khi sục kh H2S vào dung dịch FeCl3?
1) Fe2S3
2) FeS
3) S
4) FeCl2
a) Chỉ 3 & 4
b) Chỉ 2 & 3
c) Chỉ 1
d) C 4 chất
3.11.6 Kẽm tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl(đđ)
2) HN 3
3) NH3(đđ)
4) Na H(đđ)
a) C 4 chất trên
b) Chỉ 1 , 2 & 4
c) Chỉ 1 & 2
d) Chỉ 3 & 4
3.11.7 CuCl được điều ch nhờ những ph n ứng nào dưới đây?
1) Cu + HCl(dd)
3) CuCl2(dd) + HCl + Cu
2) Cu + Cl2 (đun nóng)
4) CuCl2(dd) + HCl + S 2
a) Chỉ 3 & 4
b) Chỉ 2 & 3
c) Chỉ 1 & 2
d) C 4 ph n ứng
3.11.8 Những ph n ứng nào dưới đây có thể s dụng điều ch kh chlor trong ph ng th
nghiệm?
1) KMn 4 (r) + HCl (đđ)
2) Mn 2 + HCl (đđ, nóng)
3) Ca Cl2 (r) + H2S 4 (đđ)
4) KCl 3 (r) + HCl (đđ)
a) C 4 ph n ứng trên
c) Chỉ 1 , 2 & 3
b) Chỉ 1 & 2
d) Chỉ 2 & 3
3.11.9 Trong công nghiệp những phương pháp nào được s dụng điều ch xygen?
1) hân hủy nhiệt kali permanganat
3) Chưng cất phân đoạn không kh l ng.
2) hân hủy nhiệt bari peroxyt.
4) Điện phân nước.
a) Chỉ 3 & 4
b) 2 , 3 & 4
c) 1 & 2
d) 1 & 4
3.11.10 Có thể s dụng những ph n ứng nào dưới đây để chuyển hợp chất Cr(VI) thành hợp
chất Cr(III)?
1) K2Cr2 7 + FeS 4 + H2S 4(lo ng)
3) K2Cr 4 + H2S 4 (đđ)
4) K2Cr2 7 + Na2C 3 + H2
2) K2Cr2 7 + (NH4)2S + H2
a) 1 & 2
b) Chỉ 1
c) 3 & 4
d) Chỉ 2
3.11.11 Có thể s dụng những ph n ứng nào (trong mơi trường kiềm nóng ch y hoặc kiềm
đậm đặc) dưới đây để điều ch : Co( H)3?
1) CoCl2 + Na H + 2
3) CoCl2 + Na Cl + Na H
2) CoCl2 + H2 2 + Na H
4) CoCl2 + Br2 + Na H
a) C 4 ph n ứng
b) Chỉ 3 & 4
c) Chỉ 2 & 4
d) Chỉ 2 , 3 & 4
3.11.12 Ion M(III) được tạo thành trong các ph n ứng nào dưới đây trong dung dịch?
a) Fe( H)3 + HCl
c) Ni( H)3 + HCl
b) Co( H)3 + HCl
d) Mn( H)3 + HCl
3.11.14 Mangan dioxide tạo thành trong ph n ứng nào dưới đây?
1) KMn 4 + MnS 4 + H2
3) KMn 4 + C6H12 6 + K H (đđ)
2) KMn 4 + S 2 + H2S 4 (rất lo ng)
4) KMn 4 + H2S + H2
a) 1, 2 & 4
b) Chỉ 1
c) Chỉ 1 & 2
d) 3 & 4
3.11.15 Chất nào được tạo thành khi tương tác giữa nước brom lấy dư nhiều với kali iodide?
a) HI 3
b) I2
c) HI
d) H5I 6
3.11.16 Chất nào trong dung dịch nước có thể tác dụng với kh Clor?
a) NaBr
b) KF
c) KI 3
KBrO3
3.11.17 Muối nào khi nung phân hủy khơng gi i phóng oxygen?
a) CaC 3
b) KMn 4
c) Cu(N 3)2
d) Ca Cl2
3.11.18 Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi kh kali permanganat trong mơi trường
kiềm đậm đặc?
a) +6
b) +2
c) +3
d) +4
3.11.19 Những chất nào được tạo thành do sự tương tác của mangan với HCl?
1) MnCl2
2) MnCl3
3) MnCl4
4) H2
a) 1 & 4
b) 1 & 2
c) 2 & 4
d) 3 & 4
3.11.20 Cloride nào được tạo thành khi cho kh clor khô tác dụng với Mn rắn?
a) MnCl2
b) MnCl4
c) MnCl5
d) MnCl6
3.11.21 S n phẩn thu được khi nung nóng hỗn hợp mangan đioxit, muối bectơlê (KCl 3) và
kiềm là:
a) kali manganat
b) Kali permanganate
c) hỗn hợp kali manganat và Kali permanganate
d) không ph n ứng
3.11.22 Khi cho Mn 2 tác dụng với KCl
được có đặc t nh:
a) Đạt đ n số oxy hóa dương +6.
3
trong mơi trường kiềm nóng ch y, s n phẩm thu
b) Đạt đ n số xy hóa dương cao nhất (+7) v đây là mơi trường oxy hóa mạnh.
c) Đạt đ n số oxy hóa dương +4 v đây là số oxy hóa dương bền.
d) Đạt đ n số xy hóa dương + 2 v liên quan đ n việc s dụng h t 2 electron trên phân
lớp ns.
3.11.23 Những chất nào dưới đây làm mất màu t m của dung dịch kali permanganat đ acid
hóa?
1) FeS 4
2) H2S
3) (NH4)2S 4
4) C 2
a) 1 & 2
b) Chỉ 1
c) 1 & 3
d) 2 & 4
3.11.24 Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnS 4 tác dụng với K2S2 8 trong môi
trường K H lo ng?
a) Mn 2
b) Mn2 3
c) K2Mn 4
d) KMn 4
3.11.25 Wolfram có thành phần th nào khi nung trong d ng oxy?
a) W 3
b) W 2
c) W2 5
d) W2 3
3.11.26 Cho pTHgS = 52.40; pTHg 2 S = 47; pTHg 2 Cl 2 =17.88; Chất nào được tạo thành nhiều
nhất khi dẫn kh H2S qua dung dịch HgCl2?
a) HgS
b) Hg2Cl2
c) Hg
d) Hg2S
3.11.27 Những kim loại nào dưới đây đẩy bạc kh i dung dịch muối của nó?
1) Zn
2) Sn
3) Cu
4) Hg
a) Chỉ 1 , 2 & 3
b) Chỉ 1
c) Chỉ 2 & 3
d) C 4 kim loại trên.
3.11.28 Hợp chất nào được tạo thành khi nung nóng ch y Cr2 3 với K2S2 7?
a) Cr2(S 4)3
b) KCr 2
c) K2Cr 4
d) K2Cr2 7
3.11.29 Chọn đáp án phù hợp nhất. Dung dịch nước của những chất nào có thể s dụng để
loại v t kh hydro sulfua kh i kh carbonic?
a) TlCl3 ; HgCl2
b) aCl3 ; FeCl3
c) CoCl3 ; H2Se 3
d) ZrCl4 ; H2Cr 4
3.11.30 Trong số chất hay hỗn hợp các chất dưới đây chất nào hay hỗn hợp chất nào có thể
được s dụng để tinh ch kh Hydrogen kh i tạp chất S 2?
a) K2Cr2 7 + H2S 4 (đđ)
c) H3 4(đđ)
b) H2
d) HN 3(đđ)
3.11.31 Chất nào dưới đây không thể dùng làm khô kh clo
a) Ca
b) 2 5
c) H2S 4
d) CaCl2
3.12. CÁC CÂU HỎI TỔNG HỢP PHẦN OXH – K
3.12.1 Chọn đáp án đúng:
1) Hợp chất càng bền vững th kh n ng hoạt động hóa học càng mạnh.
2) Đối với đa số ph n ứng xi hóa - Kh , mơi trường base làm t ng t nh kh của chất kh ,
môi trường acid làm t ng t nh xi hóa của chất xi hóa.
3) Khi cân bằng ph n ứng oxi hóa kh trong mơi trường trung t nh, n u dạng oxi hóa của chất
oxi hóa chứa nhiều nguyên t oxy hơn dạng kh của nó th ph i thêm nước vào v trái, Hvào v ph i.
4) Trong dung dịch nước ở kho ng 250C, ph n ứng Cu2+ + 2e Cu có
0.059 Cu 2
0
Cu 2 / Cu Cu
lg
2
/ Cu
2
Cu
a) Chỉ 2,3
b) 2,3,4
c) 1,2,3
d) 1,3,4
3.12.2 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không ch nh xác.
1) Định luật tuần hoàn thứ cấp gi i th ch hiện tượng gây ra do sự xuất hiện lần đầu tiên của
phân lớp d, làm t ng đột ngột sự bền vững của mức oxy hóa dương cao nhất của các nguyên
tố trong chu kỳ IV và VI.
2) Tất c các nguyên tố phân nhóm ch nh trong một chu kỳ khi đi từ trái sang ph i số oxy hóa
dương cao nhất kém bền dần, do mật độ điện t ch dương t ng và bán k nh gi m.
3) Đối với rất nhiều ph n ứng, môi trường acid làm t ng mạnh t nh kh , mơi trường base làm
t ng mạnh t nh oxi hóa.
4) Dựa trên gi n đồ atimer ta có thể dự đoán được kh n ng dị ly và nhị hợp của các trạng
thái oxy hóa của một nguyên tố trong môi trường acid hay base.
a) Chỉ 1, 3
b) Tất c
c) Chỉ 2, 3
d) Chỉ 1, 4
3.12.3 Chọn câu sai:
a) Nồng độ, nhiệt độ, pH, tốc độ ph n ứng là các y u tố nh hưởng đ n th kh .
b) Các nguyên tố ở mức oxy hóa trung gian có thể là chất kh cũng có thể là chất oxy hóa.
c) Nguyên t ở mức oxy hóa kém bền có xu hướng chuyển về mức oxy hóa bền hơn.
d)
điều kiện thường, kh Clo là chất oxy hóa mạnh.