Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

ĐIỆN tử VIỄN THÔNG thi mạng viễn thôngz khotailieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (281.77 KB, 11 trang )

1. Các cuộc gọi đến nhóm 10 trung kế tuân theo quá trình Poisson.
Các cuộc gọi có thời gian trung bình là 5 phút.
a. Không sử dụng bảng Erlang B hãy tính xác suất một cu ộc g ọi đến
mà tất cả các trung kế đều bận nếu biết trung bình có 2 cu ộc g ọi
đến mỗi phút.
b. Sử dụng bảng tải Erlang B cho ở phía dưới, tính tốc độ đ ến l ớn
nhất cho phép nếu như xác suất tắc nghẽn lớn nhất là 10%.
c. Để đạt tốc độ lớn nhất như ở câu b trong khi hệ thống cho phép
xác suất tắc nghẽn tối đa chỉ là 5% thì cần phải thêm bao nhiêu
trung kế vào nhóm? Sử dụng công thức quy h ồi sau đây đ ể tính
xác suất tắc nghẽn?
Giải:
Co sô đương trung kê C = 10
Thơi gian trung binh môi cuôc goi E(x) = 5 phút
a) co tôc đô goi đên la 2 cuôc goi/phút
 Cương đô lưu lương a = * E(x) = 2*5 = 10 (Erl)
 Xac suât p = = = 0,215 = 21,5%
b) xac suât tăc nghen lơn nhât p = 10%, C = 10
dưa vao bảng Erlang  amax = 7,511
ta co a = * E(x) amax=7,511  tôc đô cho phep lơn nhât :
max

= 7,511 / 5 = 1,5022 (cuôc goi/phút)

c) theo phân b co = 1,5022  a = 1,5022 * 5 = 7,511 (Erl)
ap dung công thưc bai cho: B(0; a)= 1.
Ta co :

 đê co tôi đa xac suât p = 5% thi cân 12 đương trung kê
 lúc đo cân thêm 2 đương vao trong nhom nưa.


2. Các cuộc gọi đến nhóm 8 trung kế tuân theo quá trình Poisson.
Các cuộc gọi có thời gian trung bình là 4 phút.
a. Không sử dụng bảng Erlang B hãy tính xác suất một cuộc gọi đến
mà tất cả các trung kế đều bận nếu biết trung bình có 2 cu ộc g ọi
đến mỗi phút.


b. Sử dụng bảng tải Erlang B cho ở phía dưới, tính tốc độ đến l ớn
nhất cho phép nếu như xác suất tắc nghẽn lớn nhất là 10%.
c. Để đạt tốc độ lớn nhất như ở câu b trong khi hệ thống cho phép
xác suất tắc nghẽn tối đa chỉ là 5% thì cần phải thêm bao nhiêu
trung kế vào nhóm? Sử dụng công thức quy h ồi sau đây đ ể tính
xác suất tắc nghẽn?
Giải:
Co sô đương trung kê C = 8
Thơi gian trung binh môi cuôc goi E(x) = 4 phút
a) co tôc đô goi đên la 2 cuôc goi/phút
 Cương đô lưu lương a = * E(x) = 2*4 = 8 (Erl)
 Xac suât p = = = 0,2355 = 23,56%
b)xac suât tăc nghen lơn nhât p = 10%, C = 8
dưa vao bảng Erlang  amax = 5,597
ta co a = * E(x) amax= 5,597  tôc đô cho phep lơn nhât :
max

= 5,597 / 4 = 1,399 (cuôc goi/phút)

c) theo phân b co:
ap dung công thưc bai cho: B(0; a)= 1.
Ta co :


 đê co tôi đa xac suât p = 5% thi cân 10 đương trung kê
 lúc đo cân thêm 2 đương vao trong nhom nưa.

3. Cho đồ thị mạng như hình vẽ dưới đây. Hãy xác định đường đi
ngắn nhất từ các nút còn lại đến nút A ?


Giải :
Nhãn
Bước lặp
0

LA(B)

LA(C)

LA(D)

LA(E)

LA(F)

LA(G)

∞;.

∞;.

∞;.


∞;.

∞;.

∞;.

1

3;A

2;A

6;A

∞;.

∞;.

∞;.

2

3;A

2;C

5;C

11 ; D


8;D

∞;.

3

3;A

2;C

5;C

10 ; D

7;D

9;F

4

3;A

2;C

5;C

10 ; D

7;D


8;F

5

3;A

2;C

5;C

10 ; D

7;D

8;F

4. Cho đồ thị mạng như hình vẽ dưới đây. Hãy xác định đường đi
ngắn nhất từ các nút còn lại đến nút A ? Giả sử kết nối BA có sự
cố, tính toán lại giá tốt nhất từ các nút đến nút A ?

Giải :
Nhãn
Bước lặp
0
1
2
3
4
5


LA(B)

LA(C)

LA(D)

LA(E)

LA(F)

LA(G)

∞;.
2;A
2;A
2;A
2;A
2;A

∞;.
3;A
3;A
3;A
3;A
3;A

∞;.
∞;.
5;B
5;B

5;B
5;B

∞;.
∞;.
8 ;B
7;D
7;D
7;D

∞;.
∞;.
10 ; C
9;D
9;D
9;D

∞;.
∞;.
∞;.
9;E
8;E
8;E

KHI CÓ SỰ CỐ A-B


Nhãn
Bước lặp
0

1
2
3
4
5

LA(B)

LA(C)

LA(D)

LA(E)

LA(F)

LA(G)

2;A
5;C
5;C
5;C
5;C
5;C

3;A
3;A
3;A
3;A
3;A

3;A

5;B
5;B
6;C
6;C
6;C
6;C

7;D
7;D
7;D
8;C
8;C
8;C

9;D
9;D
9;D
10 ; D
10 ; D
10 ; D

8;E
8;E
8;E
8;E
9;E
9;E


5. Cho đồ thị mạng như hình vẽ dưới đây. Hãy xác định đường đi
ngắn nhất từ các nút còn lại đến nút A ? Giả sử kết nối EG có sự
cố, tính toán lại giá tốt nhất từ các nút đến nút A ?

Giải :
Nhãn
Bước lặp
0
1
2
3
4
5

LA(B)

LA(C)

LA(D)

LA(E)

LA(F)

LA(G)

∞;.
2;A
2;A
2;A

2;A
2;A

∞;.
3;A
3;A
3;A
3;A
3;A

∞;.
∞;.
5;B
5;B
5;B
5;B

∞;.
∞;.
8;B
7;D
7;D
7;D

∞;.
∞;.
10 ; C
9;D
9;D
9;D


∞;.
∞;.
∞;.
9;E
8;E
8;E

6. Cho đồ thị mạng như hình vẽ dưới đây. Hãy xác định đường đi
ngắn nhất từ các nút còn lại đến nút A ? Giả sử kết nối BA có sự
cố, tính toán lại giá tốt nhất từ các nút đến nút A ?


7. Trong mạng ISDN, cấu trúc kênh nào tại giao di ện PRI có t ốc đ ộ
tổng cộng là 2,048 Mb/s ?
a. 30B+D64
b. 23B+D64
c. 2B+D16
d. Không co đap an đúng
8. Cho đồ thị mạng như hình vẽ :
Hãy xác định giá tốt nhất từ J đến B
Biết giá tốt nhất từ A đến B là 12
Từ I đến B là 31
Từ H đến B là 16
Từ K đến B là 24 ?
a. 26
b. 24
c. 22
d. 20
9. Trong ISDN, kênh D64 được sử dụng để làm gì ?

a. Cung câp dịch vu chuyên mạch kênh
b. Cung câp dịch vu chuyên mạch goi
c. Cung câp dịch vu thuê kênh
d. Tât cả cac đap an trên
10. Trong các giao thức sau, giao thức nào đảm b ảo vi ệc thi ết l ập,
quản lý và giải phóng các cuộc gọi thoại ?
a. TUP
b. SCCP
c. TCAP
d. Không co đap an đúng
11. Cho các loại topo mạng sau đây :
A: mạng hình sao B: mạng ring C: mạng hình cây D: m ạng bus


Những topo mạng nào kết nối theo kiểu điểm – điểm (point – to
– point)?
a. A va B
b. B va C
c. B va D
d. A va C
12. Đâu là tín hiệu báo hiệu địa chỉ?
a. Tín hiệu chiêm va công nhận chiêm đương
b. Tín hiệu trả lơi
c. Thuôc tính của thuê bao chủ goi
d. Tât cả cac đap an nêu trên
13. ISDN có thể cung cấp được dịch vụ nào trên kênh D?
a. Cuôc goi chuyên mạch kênh
b. Cuôc goi chuyên mạch goi
c. Cac kêt nôi đặt trươc
d. Không co đap an đúng

14. Trong mô hình phân tầng của hệ thống SS7, MTP mức nào đảm
bảo việc truyền thông tin cậy giữa các liên kết?
a. MTP mưc 1
b. MTP mưc 2
c. MTP mưc 3
d. MTP mưc 4
15. Trong các mạng sau, mạng nào hoạt động theo kiểu hướng kết
nối?
a. Mạng Internet
b. Mạng LAN
c. ATM
d. Không co đap an đúng
16. Trong mạng thoại, xác suất tắc nghẽn trong một nhóm trung
kế phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Sô đương trung kê co trong nhom
b. Tôc đô đên của cac cuôc goi
c. Thơi gian chiêm kênh trung binh của môi cuôc goi
d. Tât cả cac đap an trên
17. Trong các mạng sau, mạng nào thực hiện việc định tuyến đến
từng gói?
a. ATM
b. Internet
c. PSTN
d. Không co đap an đúng


18. Trong một cuộc gọi đường dài, tín hiệu chuông cho thuê bao bị
gọi và tín hiệu hồi âm chuông cho thuê bao ch ủ gọi do t ổng đài
nào cung cấp?
a. Lân lươt do tổng đai chưa thuê bao bị goi va tổng đai ch ưa thuê bao

chủ goi cung câp
b. Lân lươt do tổng đai chưa thuê bao chủ goi va tổng đai ch ưa thuê bao
bị goi cung câp.
c. Tổng đai chưa thuê bao chủ goi cung câp
d. Tổng đai chưa thuê bao bị goi cung câp
19. Một cuộc gọi thoại yêu cầu phải thực hiện các bước nào?
a. Thiêt lập kêt nôi
b. Trao đổi thông tin
c. Giải phong kêt nôi
d. Tât cả cac đap an trên
20. Kỹ thuật chuyển mạch nào cho phép thiết lập trước m ột
đường cố định giữa nguồn và đích để truyền các gói dữ liệu?
a. Chuyên mạch kênh
b. Chuyên mạch goi Datagram
c. Chuyên mạch goi kênh ảo
d. Không co đap an đúng
21. Cho một tuyến gồm 4 nút A, B, C, D như hình vẽ
Giả sử kết nối giữa A và B gặp sự cố và sau các lần trao đổi các
nút biết được điều này. Hỏi khi sự cố được khắc phục thì phải
mất bao nhiêu lần trao đổi thông tin thì nút D sẽ biết được đi ều
này?
a. 1 lân
b. 2 lân
c. 3 lân
d. 4 lân
22. Tín hiệu báo hiệu nào sau đây được truyền từ thuê bao chủ gọi
đến tổng đài?
a. Tín hiệu tính cươc
b. Thông tin về sô tiền đưa vao
c. Hồi âm chuông

d. Không co đap an đúng
23. Cần ít nhất bao nhiêu tổng đài để phục vụ nhu cầu sử dụng
điện thoại của khu vực A. Biết rằng nhu cầu hiện tại của khu
vực này là 3500 thuê bao, và kết cấu số được phép s ử dụng cho
các tổng đài của nó chỉ có thể là: 375xxx hoặc/và 376xxx ho ặc/và
377xxx hoặc và 378xxx?


a. 1 tổng đai
b. 2 tổng đai
c. 3 tổng đai
d. 4 tổng đai
24. Trong mạch vòng thuê bao, phần cáp nối giữa h ộp cáp và t ủ
cáp được gọi là gì?
a. Cap gôc
b. Cap phôi
c. Dây thuê bao
d. Không co đap an đúng
25. Đâu là đặc điểm của mạng sao?
a. Hiệu suât sử dung đương truyền cao
b. Đô an toan mạng lươi cao
c. Câp của nút mạng lơn
d. Tât cả cac công trinh trên
26. Trong các tín hiệu báo hiệu sau:
A: âm mời quay số B: tín hiệu công nhận chiếm kênh trung kế
C: tín hiệu nhấc máy D: tín hiệu chuông và h ồi âm chuông
E: tín hiệu chiếm kênh trung kế hướng đi
Đâu là tín hiều báo hiệu thuê bao?
a. A, B, D
b. B, C, E

c. A, C, D
d. C, D, E
27. Cho đồ thị mạng như hình vẽ:
Hãy xác định giá trị tốt nhất từ J đến F
Biết giá tốt nhất từ A đến F là 25
Từ I đến F là 16
Từ H đến F là 19
Từ K đến F là 24?
a. 33
b. 26
c. 22
d. 30
28. Theo khuyến nghị của ITU – T, mạng đồng bộ nên phân thành
mấy cấp?
a. 3 câp
b. 4 câp
c. 5 câp
d. 6 câp
29. Mạng ‘Campus’ được hình thành từ việc kết nối các m ạng nào?
a. Mạng Enternet


b. WAN
c. MAN
d. LAN
30. Theo khuyến nghị của ITU – T, chữ số ‘0’ chỉ được dùng cho?
a. Tiền tô trung kê
b. Tiền tô quôc tê
c. Tiền tô trung kê va tiền tô quôc tê
d. Cac đap an trên đều sai

31. Trong ISDN, kênh nào mang thông tin báo hiệu?
a. Kênh B va kênh D
b. Cac loại kênh D
c. Chỉ co kênh D64
d. Chỉ co kênh D16
32. Đâu là dặc điểm của mạng mắt lưới
a. Sô đương kêt nôi nhỏ
b. Đô an toan mạng lươi cao
c. Câp của nút mạng nhỏ
d. Tât cả cac đap an trên
33. Trong các mạng sau, mạng nào hoạt động theo kiểu không kết
nối?
a. Mạng internet
b. Mạng LAN
c. Cả 2 mạng trên
d. Không co đap an đúng
34. Trong ISDN kênh B được sử dụng để làm gì?
a. Cung câp dịch vu chuyên mạch kênh
b. Cung câp dịch vu chuyên mạch goi
c. Cung câp dịch vu thuê kênh
d. Tât cả cac đap an trên
35. Cho đồ thị mạng như hình vẽ:
Hãy xác định giá tốt nhất
từ J đến G, biết giá tốt nhất
từ A đến G là 18,
từ I đến G là 31
từ H đến G là 16
từ K đến G là 24 ?
a. 25
b. 26

c. 27
d. 28
36.
Cặp địa chỉ IP và mặt nạ mạng con nào sau đây là hợp lệ ?
a. 10.201.21.10 va 255.0.0.0


b. 10.201.21.10 va 255.255.0.0
c. 140.201.21.10 va 255.255.0.0
d. Tât cả cac đap an trên
37. Trong mạch vòng thuê bao, phần cáp nối giữa giá ph ối dây và tủ
cáp được gọi là gì ?
a. Cap gôc
b. Cap phôi
c. Dây thuê bao
d. Không co đap an đúng
38. ISDN không thể cung cấp được dịch vụ nào trong số các d ịch v ụ
sau ?
a. Cuôc goi chuyên mạch kênh trên kênh B
b. Kêt nôi đặt trươc trên kênh D
c. Cuôc goi chuyên mạch goi trên kênh D
d. Không co đap an nao đúng
39.
Trong mô hình phân tầng của hệ thống SS7, MTP mức 3 tương
đương với lớp nào trong mô hình tham chiếu chuẩn OSI ?
a. Lơp giao vận
b. Lơp mạng
c. Lơp liên kêt dư liệu
d. Lơp ưng dung
40.

Trong các mạng sau, mạng nào thực hiện việc định tuy ến đ ến
từng gói ?
a. ATM
b. Mạng GSM
c. LAN
d. Không co đap an đúng
41.
Trong các giao thức sau, giao thức nào đảm b ảo việc thi ết l ập,
quản lý và giải phóng các cuộc gọi thoại ?
a. ISUP
b. SCCP
c. TCAP
d. Không co đap an đúng
42.
Đâu là tín hiệu báo hiệu đường dây?
a. Thông tin địa chỉ bị goi
b. Thuôc tính thuê bao chủ goi
c. Thông tin về tính cươc
d. Tín hiệu chiêm đương va giải phong đương
43. Môt khu vưc đươc phuc vu bởi môt tổng đai duy nhât. Kêt c âu sô của
tổng đai nay co dạng 375xxxx. Nhu câu sử dung điện thoại của khu
vưc la 7000 thuê bao. Hỏi dung lương sô không dùng đên của vùng
nay la bao nhiêu ?


a.
b.
c.
d.


2000 sô
3000 sô
4000 sô
5000 sô



×