Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

NH DE THI VLKT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.1 KB, 20 trang )

PHẦN I:

QUANG HỌC

01. Sóng điện từ tồn tại trong các môi trường?
A. Chỉ tồn tại trong khí quyển.
B. Chỉ tồn tại dưới nước.
C. Chỉ tồn tại trong chân không
D. Câu A, B đúng
2. Sóng điện từ lan truyền :
A. Hướng trọng trường trong không gian.
B. Toàn hướng trong không gian.
C. Định hướng trong không gian.
D. Hướng bắc trong không gian.
3. Khúc xạ ánh sáng do:
A. Môi trường không trong suốt.
B. Góc tới không bằng góc khúc xạ.
C. Do chiết xuất 2 môi trường khác nhau.
D. Câu B và C đúng.
4. Trong công thức tính vi phân độ chói dB ta có:
A. Lượng quang thông tăng, độ chói tăng.
B. Góc khối tăng, độ chói giảm.
C. diện tích giảm, độ chói tăng.
D. Tất cả đều đúng.
5. Định luật bảo toàn năng lượng đối với vật tối phản xạ là:
A. ρ+τ+α = 1
B. τ+α = 1
C. ρ+α = 1
D. ρ+τ = 1
Với ρ= hệ số phản xạ
Với α = hệ số hấp thụ


Với τ = hệ số xuyên sáng
6. Trường nhìn rỏ ngang của mắt bình thường.
A. α = 60º
B. α = 90º
C. α = 160º
D. α = 80º
7. Trong tính tóan chiếu sáng tự nhiên, người ta bỏ qua ánh sáng trực tiếp do:
A. Cường độ bức xạ quá mạnh.
B. Tiêu hao năng lượng do hấp thu mặt đất.
C. Chế độ áp suất khác nhau.
D. Tất cả đều sai
8. Trong công thức N.M Gucel ta có, So : là tổng diện tích cửa sổ. Nhưng đối với các công trình
hoàn toàn bằng kính thì:
A. Công thức N.M Gucel trở nên có ý nghĩa để đánh giá công trình xanh.
B. Công thức N.M Gucel trở nên vô nghĩa.
C. Công thức N.M Gucel không ứng dụng được.
D. Nên dùng công thức khác.
9. Trong tính tóan chiếu sáng tự nhiên, độ rọi ngoài nhà là:
A. Độ rọi do ánh sáng trực tiếp của vòm trời.
B. Độ rọi do ánh sáng phản xạ của vòm trời.
C. Độ rọi do ánh sáng tán xạ của vòm trời.
D. Độ rọi do ánh sáng phản xạ của công trình.
10. Chống lóa, đèn cần phải treo trên tầm nhìn:


A. < 64º
B. = 60º
C. > 60º
D. > 64º
11. Theo quang hình học:

A. Góc tới bằng góc phản xạ.
B. Góc tới nhỏ hơn góc phản xạ.
C. Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
D. Cả 3 đều đúng.
12. Bầu trời giả tưởng theo phương pháp Danhiluk I&II có đường kính bằng ………….. đơn vị thiên
văn:
A. ½ độ dài nhất của quỹ đạo trái đất.
B. Độ dài nhất của quỹ đạo trái đất.
C. Độ ngắn nhất của quỹ đạo trái đất.
D. Bán kính hình Elipse.
13. Các nhân tố ảnh hưởng đến độ nhìn
A. Góc nhìn & năng suất phân li, Thời gian quan sát
B. Tỉ lệ độ chói L giữa vật quan sát và nền – độ tương phản
C. Độ chói trên vật quan sát, phương ánh sáng tới trong tầm nhìn
D. Các câu A,B,C đều đúng.
14. Khi công trình có mặt tiền hòan tòan bằng kính thì:
A. Không thể áp dụng biểu đồ Danhiluk I&II được.
B. Tổng các cửa sổ trong trường hợp này bằng không.
C. Câu A và B đều đúng.
D. Câu A và B đều sai.
15. Trong công thức của N.M Gucel, là:
A. Hệ số cửa lấy ánh sáng
B. Hệ số thực nghiệm
C. Hệ số xuyên sáng
D. Hệ số phản xạ các bề mặt trong phòng được
16. Đối với 1 nguồn sáng xác định, Cường độ ánh sáng:
A. Tỷ lệ thuận với Lượng quang thông
B. Góc khối tăng, cường độ giảm.
C. diện tích chiếu sáng giảm, cường độ tăng.
D. Tất cả đều đúng.

17. Hệ số chiếu sáng tự nhiên phụ thuộc:
A. Độ cao mặt trời.
B. Tình hình phản xạ.
C. Độ trong suốt của vật liệu.
D. Tất cả đều đúng.
18. Trong công thức của N.M Gucel, hệ thống chiếu sáng cửa bên gọi K là:
A. Hệ số cửa lấy ánh sáng
B. Hệ số ảnh hưởng che khuất của công trình đối diện.
C. Hệ số thực nghiệm
D. Hệ số xuyên sáng
19. Giá trị độ rọi trên mặt đứng bằng………độ rọi trên mặt phẳng nằm ngang.
A. Một phần ba.
B. Một nữa.
C. Một phần tám.
D. Một phần tư.
20. Độ rọi E:
A. Tỷ lệ thuận với bình phương khoảng cách.


B. Hằng số.
C. Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
D. Tất cả đều sai.
21. Trong tính tóan chiếu sáng tự nhiên, người ta sử dụng ……để tính toán?
A. Độ rọi do ánh sáng trực tiếp của vòm trời.
B. Độ chói của bầu trời .
C. Độ rọi do ánh sáng tán xạ của vòm trời.
D. Hệ số chiếu sáng tự nhiên %.
22. Để nhìn thấy rõ tiêu cự của mắt phải:
A. Ở trên điểm vàng.
B. Ở sau điểm vàng.

C. Ở đâu cũng thấy.
D. Ở trước điểm vàng.
23. Tia Rơnghen là:
A. Tia hồng ngoại.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia X
D. Không phải các loại trên.
24. Đơn vị của cường độ ánh sáng là:
A. cd
B. rad
C. Lux
D. Lumen (Lm)
25. Khi thiết kế chiếu sáng, mong muốn độ cao đèn càng lớn vì?.
A. Số lượng đèn càng giảm nhờ khoảng cách giữa chúng có thể giảm
B. Nguồn càng ở xa trường nhìn ngang, khả năng gây lóa không tiện nghi giảm
C. Đèn càng cao, công suất phải càng lớn, khi đó hiệu suất sáng của đèn cũng giảm.
D. Câu A và C đúng – B sai
26. Độ cao mặt phẳng làm việc (MLV) được tính:
A. Cách sàn 0,8 m.
B. Cách sàn 0,85 – 1,2m.
C. Cách sàn 0,8 – 1,2m.
D. Cách sàn 0,85m.
27. . Hệ số chiếu sáng tự nhiên (HSCSTN) tại điểm M theo biểu đồ Danhiluk I&II là:
A. Tra bảng HSCSTN tại điểm M theo biểu đồ Danhiluk I&II tính theo %.
B. Tích của HSCSTN tại điểm M theo biểu đồ Danhiluk I&II
C. Tổng của HSCSTN tại điểm M theo biểu đồ Danhiluk I&II
D. Tích của HSCSTN tại điểm M theo biểu đồ Danhiluk I&II tính theo %.
28. Đơn vị của quang thông là:
A. const
B. rad

C. Lux
D. Lumen (Lm)
29. Đặc trưng của ánh sáng tự nhiên
A. Ánh sáng là bức xạ điện từ đa sắc
B. Ánh sáng là bức xạ điện từ trong vùng khả kiến
C. Ánh sáng vừa là sóng viba, vừa là hạt
D. 2 câu A và C: đúng
30. Trường nhìn rỏ đứng của mắt bình thường:
A. α = 130º
B. α = 60º
C. α = 30º
D. α = 70º


31. Độ nhạy của mắt đối với từng bức xạ đơn sắc:
A. Có bước sóng như nhau.
B. Có tần số khác nhau.
C. Có chu kỳ khác nhau.
D. Có bước sóng khác nhau.
32. Chi tiết trên tầm nhìn thì kích thước của chi tiết?
A. Bằng kích thước chi tiết ở ngang tầm nhìn
B. Lớn hơn kích thước chi tiết ở ngang tầm nhìn
C. Nhỏ hơn kích thước chi tiết ở ngang tầm nhìn
D. Bị biến dạng do bóng đổ của ánh sáng
33.Bức xạ mặt trời xuyên qua khí quyển tới mặt đất 50% gồm các thành phần?
A. Phản xạ từ mặt đất, trực xạ
B. Phản xạ từ đám mây, khí uyển hấp thu
C. Tán xạ tới mặt đất, trực xạ
D. Phản xạ từ đám mây, tán xạ tới mặt đất
34.Ánh sáng tới 1 điểm cần kiểm tra trong phòng gồm các phần?

A. AS phản xạ từ mặt đất, các công trình kiến trúc, phản xạ các bề mặt bên trong.
B. AS trực xạ, AS tán xạ, phản xạ các bề mặt bên trong
C. AS phản xạ từ mặt đất, các công trình kiến trúc, AS tán xạ
D. AS phản xạ từ mặt đất, các công trình kiến trúc, phản xạ các bề mặt bên trong, AS tán
xạ
35. Độ rọi giới hạn ngoài nhà Egh ở Việt Nam có giá trị?
A. Egh = 3000lx
B. Egh = 4000lx
C. Egh = 5000lx
D. Egh = 2000lx
36.Các yêu cầu về đặc điểm chung của bóng đèn cần được thể hiện:
A. Hiệu suất sáng, Nhiệt độ màu, Chỉ số truyền màu
B. Hiệu suất sáng, Nhiệt độ màu, Tuổi thọ bóng đèn
C. Nhiệt độ màu, Tuổi thọ bóng đèn, Hiệu suất sáng
D. Nhiệt độ màu, Tuổi thọ bóng đèn, Chỉ số truyền màu, Hiệu suất sáng
37. CIE phân loại các loại đèn ký hiệu bằng các chử cái từ A-T
A. 10 loại
B. 15 loại
C. 20 loại
D. 17 loại
38.Các kiểu chiếu sáng trong thiết kế nội thất
A. Chiếu sáng trực tiếp hẹp, trực tiếp rộng và nữa trực tiếp, nửa gián tiếp và gián tiếp,
chiếu sáng chung
B. Chiếu sáng làm việc, chiếu sáng nền, Chiếu sáng trực tiếp hẹp, trực tiếp rộng và nữa
trực tiếp
C. Chiếu sáng làm việc, chiếu sáng nền, Chiếu sáng trực tiếp hẹp, trực tiếp rộng và nữa
trực tiếp, nửa gián tiếp và gián tiếp, chiếu sáng chung
D. Chiếu sáng chung , chiếu sáng nền , Chiếu sáng trực tiếp hẹp, Chiếu sáng làm việc,
Chiếu sáng gián tiếp
39. Độ rọi tới hạn Eth là?

A. Độ rọi ngoài nhà lúc 12h trưa nắng nhất
B. Độ rọi ngoài nhà lúc tắt ánh sáng nhân tạo
C. Độ rọi ngoài trời khi bắt đầu tắt ánh sáng nhân tạo và dùng ánh sáng tự nhiên
D. Độ rọi trong nhà khi bắt đầu bật ánh sáng nhân tạo
40. Tỉ lệ độ chói nội thất ở Việt Nam được đề nghị là:
A. 10:3:1
B. 10:7:3


C. 5:3:1
D. 10:5:1
41. Biểu đồ Danhiluk I&II, mỗi hình chiếu trên mặt phẳng làm việc có:
A. e = 1/200
B. e = 0,5 %
C. e = 0,01 %
D. e = 1/100
42. Trường nhìn ngang của mắt bình thường.
A. α = 60º
B. α = 90º
C. α = 160º
D. α = 80º
43. Trường nhìn đứng của mắt bình thường:
A. α = 130º
B. α = 60º
C. α = 30º
D. α = 70º
44. Cảm giác vật lớn hơn khi:
A. Độ chói của nền lớn hơn độ chói của vật.
B. Độ chói của nền nhỏ hơn độ chói của vật.
C. Độ chói của nền bằng độ chói của vật.

D. Không phân biệt được rõ ràng.
45. Biểu diễn giá trị HSCSTN tại mặt làm việc theo biểu đồ Danhiluk I&II trên mặt cắt gồm:
A. Giá trị HSCSTN tăng dần theo chiều sâu so với chiều cao nhà.
B. Giá trị HSCSTN giảm dần theo chiều sâu so với chiều cao nhà.
C. Giá trị HSCSTN không thay đổi theo chiều sâu so với chiều cao nhà.
D. 3 câu đều đều sai
46. Biểu đồ Danhiluk I&II chưa kể:
A. Độ chói không đều của bầu trời.
B. Hệ số xuyên sáng của cửa.
C. Độ rọi do ánh sáng phản xạ.
D. Cả 3 câu đều đúng.
47. Theo quang hình học: đối với vật liệu phản xạ không hoàn toàn
A. Góc tới bằng góc phản xạ.
B. Góc tới nhỏ hơn góc phản xạ.
C. Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
D. phụ thuộc chiết suất môi trường.
48. Độ rọi E:
A. Tỷ lệ thuận với góc khối.
B. tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng và diện tích được chiếu sáng
C. Tỷ lệ nghịch với cường độ ánh sáng, tỷ lệ thuận với khoảng cách.
D. Tỷ lệ thuận với độ trưng, tỷ lệ nghịch với độ phản xạ của bề mặt
49. Sóng điện từ truyền đi dưới dạng hình thức:
A. Sóng ngang.
B. Sóng bức xạ.
C. Sóng dọc.
D. Sóng hạ âm
50. Trong tính tóan chiếu sáng tự nhiên, người ta không dùng độ rọi mà dùng:
A. Hệ số chiếu sáng tự nhiên %.
B. Độ chói của bầu trời.
C. Cường độ ánh sáng của ánh sáng trực xạ.

D. Ánh sáng khuyếch tán của bầu trời.
Trong công thức tính vi phân độ chói dB ta có:


A. Lượng quang thông giảm, độ chói tăng.
B. Góc khối giảm, độ chói giảm.
C. diện tích tăng, độ chói tăng.
D. Hệ số phản xạ tăng, độ chói tăng.
51. Đơn vị của Thông lượng là:
A. W
B. rad
C. Lux
D. Lumen (Lm)
52. Ánh sáng mặt trời là tập hợp bức xạ điện từ của ……….ánh sáng.
A. Đơn sắc.
B. Đa sắc.
C. Hợp sắc.
D. Phức hợp.
53. Độ chói B là đại lượng:
A. Do mắt người trực tiếp cảm thụ.
B. Do vật phản chiếu ánh sáng.
C. Cả 2 câu A và B đều đúng.
D. Tất cả đều sai.
54. Trong tính toán CSTN, Với các loại cửa có hình dáng đặc biệt, cần:
A. Qui đổi về dạng hình học cơ bản.
B. Không cần qui đổi.
C. Điều chỉnh bản vẽ.
D. Bỏ qua, không cần tính.
55. Độ trưng của ánh sáng
A. Tỉ lệ thuận với độ rọi, độ xuyên sáng của vật liệu

B. Tỉ lệ thuận với quang thông do nguồn bức xạ và khoảng cách nguồn
C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách, cường độ ánh sáng
D. Cả 3 câu A, B, C đều sai.
56. Đơn vị của độ chói là:
A. const
B. cd/m²
C. Lux
D. Lumen (Lm)
57. Định luật bảo toàn năng lượng đối vói vật liệu kính là:
A. ρ+τ+α = 1
B. τ+α = 1
C. ρ+α = 1
D. ρ+τ = 1
Với ρ= hệ số phản xạ
Với α = hệ số hấp thụ
Với τ = hệ số xuyên sáng
58. Định luật bảo toàn năng lượng đối với vật liệu không trong suốt là:
A. ρ+τ+α = 1
B. τ+α = 1
C. ρ+α = 1
D. ρ+τ = 1
Với ρ= hệ số phản xạ
Với α = hệ số hấp thụ
Với τ = hệ số xuyên sáng
59. Độ rọi giới hạn ngoài nhà Egh biểu thị:
A. Tiết kiệm năng lượng, Bảo đảm điều kiện lao động, nghỉ ngơi
B. Hạ giá thành sản phẩm


C. Hạ chi phí sinh hoạt, Sử dụng ASNT trong chiếu sáng nội thất

D. Tất cả đều sai.
60. Chiều sâu của ánh sáng tự nhiên chiếu vào trong phòng phụ thuộc:
A. Độ rộng cửa, góc phương vị mặt trời
B. Chiều cao cửa, góc cao của mặt trời
C. Cường độ chiếu sáng, chiều sâu của phòng
D. Chiều cao của bệ cửa, hướng mở cửa
61. Hệ số qui đổi về cửa hình vuông hoặc hình chử nhật:
A. 0.525
B. 0.725
C. 0.885
D. 0.5
62. Khi kiểm tra Chiếu sáng tự nhiên biểu đồ Danhiluk I&II ứng với.
A. Biểu đồ Danhiluk I với mặt cắt, Danhiluk II với mặt bằng
B. Biểu đồ Danhiluk I với mặt bằng, Danhiluk II với mặt cắt
C. Tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. Tất cả đều đúng
63. Biểu đồ Moon &Spencer, mỗi hình chiếu trên mặt phẳng làm việc có hệ số độ rọi:
A. e = 1/200
B. e = 0,5 %
C. e = 0,01 %
D. e = 0,1%
64. Trong công thức tính gần đúng của Gs. H.G.Fruhling, hệ số C:
A. Hệ số che khuất của cửa sổ
B. Hệ số độ rọi ngoài nhà
C. Hiệu suất chiếu sáng
D. Hệ số thực nghiệm xét đến phản xạ các bề mặt trong phòng.
65. Trong CSNT nội thất, sự phân bố quang thông của đèn được chia làm:
A. 3 vùng F1 – F3
B. 4 vùng F1 – F4
C. 5 vùng F1 – F5

D. 6 vùng F1 – F6
66. Ở Việt Nam có tiêu chí đánh giá công trình xanh là:
A. LEED
B. LOTUS
C. BCA Green Mark
D. CASBEE
67. Trong bảng tiêu chí đánh giá công trình xanh, các tiêu chí được quan tâm nhất:
A. Năng lượng, nước, sử dụng đất và tài nguyên, vật liệu xây dựng
B. Hệ thống quản lý công trình, ô nhiễm, chất lượng không khí trong nhà
C. Thích ứng giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu, giao thông
D. Cộng đồng, Hệ thống quản lý công trình, sử dụng đất và tài nguyên, giao thông
68. Trong CSNT có các cấp chiếu sáng tùy theo tính chất công việc:
A. 3 cấp
B. 5 cấp
C. 6 cấp
D. 4 cấp
69. Khi chiếu sáng nội thất cần chú ý màu của ánh sáng đèn phù hợp Ánh sáng tự nhiên thì nhiệt độ
màu K:
A. 20000K-35000K
B. 40000K-45000K
C. 50000K- 65000K
D. 70000K-80000K


70. Trong vùng bức xạ điện từ khả kiến, ban ngày mắt người nhạy nhất với ánh sáng màu:
A. Đỏ
B. Xanh lá cây
C. Vàng
D. Vàng lục
71. Cảm giác vật nhỏ hơn khi:

A. Độ chói của nền lớn hơn độ chói của vật.
B. Độ chói của nền nhỏ hơn độ chói của vật.
C. Độ chói của nền bằng độ trưng của vật.
D. Không phân biệt được rõ ràng.
72. Trong CSTN có các cấp chiếu sáng tùy theo tính chất công việc:
A. 3 cấp
B. 5 cấp
C. 6 cấp
D. 4 cấp
73. Khi tính toán hệ số CSTN thực tế, Cần bổ sung các yếu tố tác động:
A. Công trình đối diện, phản xạ các bề mặt trong phòng
B. Độ chói không đều của bầu trời, hệ số xuyên sáng của cửa
C. Phản xạ từ mặt đất vào bên trong, đồ nội thất
D. Tất cả đều đúng
74. Độ chói của vật:
A. Tỷ lệ thuận với hệ số phản xạ, tỷ lệ nghịch với độ rọi.
B. Tỷ lệ thuận với hệ số phản xạ và độ rọi E.
C. Tỷ lệ nghịch với cường độ ánh sáng và diện tích chiếu sáng.
D. Câu A và B đều sai.
75. Ánh sáng mặt trời là tập hợp bức xạ điện từ của ……….ánh sáng.
A. Đơn sắc.
B. Đa sắc.
C. Hợp sắc.
D. Phức hợp.
76. Mọi vật trong tự nhiên luôn luôn bức xạ năng lượng ra xung quanh và truyền đi dưới dạng :
A. Sóng âm.
B. Sóng điện từ.
C. Sóng vi ba.
D. Sóng radio.
77. Hai đại lượng dùng để đánh giá cơ sở chiếu sáng tự nhiên:

A. Độ rọi, hệ số chiếu sáng tự nhiên
B. Cường độ, Độ chói
C. Quang thông, Độ rọi
D. Cường độ, Độ trưng
78. Trong chiếu sáng nhân tạo, Biểu đồ cường độ sáng thể hiện các yếu tố:
A. Góc phân bố quang thông, giá trị Cường độ chiếu sáng cd/1000lm, kiểu chiếu sáng
B. Gía trị độ rọi, góc phân bố quang thông, hiệu suất đèn, loại đèn
C. Góc phân bố quang thông, giá trị Cường độ chiếu sáng cd/1000lm, kiểu chiếu sáng, hiệu
suất đèn, loại đèn
D. Tất cả đều đúng
79. Để đảm bảo độ đồng đều ánh sáng trong bố trí chiếu sáng nội thất thì:
A. Loại đèn, Khoảng cách giữa các đèn, quang thông của đèn
B. Hình thức bố trí đèn, quang thông của đèn, Tỉ số n/h
C. hệ số phản xạ của các tường bên và trần, khoảng cách đèn tới tường, kiểu chiếu sáng
D. Tỉ số n/h, Loại đèn, Khoảng cách giữa các đèn, hệ số phản xạ của các tường bên và trần
80. Đảm bảo chiếu sáng tiện nghi trong môi trường nội thất, thì chiếu sáng tự nhiên thỏa?


A. Độ rọi đồng đều của ánh sáng trên mặt phẳng làm việc, Phân bố không gian và hướng ánh
sáng, Tổ chức chiếu sáng hợp lý
B. Phân bố không gian và hướng ánh sáng, Tỷ lệ độ chói nội thất, Loại trừ lóa không tiện
nghi
C. Tỷ lệ độ chói nội thất, Loại trừ lóa không tiện nghi, Tổ chức chiếu sáng hợp lý, Độ rọi
ngoài nhà đạt yêu cầu, cửa lấy sáng mở đúng hướng.
D. Câu A, B đúng – C sai
81. Trong chiếu sáng nội thất cần chú ý đến các yếu tố:
A. Độ rọi yêu cầu, yêu cầu không gian nội thất, màu của ánh sáng
B. Kiểu chiếu sáng – kiểu đèn, Độ rọi yêu cầu, Hiện tượng lóa mắt
C. Hiện tượng lóa mắt, yêu cầu không gian nội thất, Độ cao treo đèn
D. Độ cao treo đèn, Kiểu chiếu sáng – kiểu đèn, màu của ánh sáng

82. Trong biểu đồ cường dộ chiếu sáng kí hiệu: 0,62B+0T có ý nghĩa.?
A. Hiệu suất ánh sáng 62% Chiếu sáng trực tiếp hẹp và không có thành phần gián tiếp
B. Hiệu suất đèn 62%, không có phần chiếu sáng lên trên
C. 62% ánh sáng trực tiếp, 0% gián tiếp
D. Cường độ ánh sáng 62% và 0% trực tiếp
83. Trong tiêu chí thiết kế công trình xanh của Việt Nam thì yếu tố nào là quan trọng nhất?
A. Tiết kiệm và sử dụng nguồn nước hợp lí
B. Tiết kiệm và sử dụng vật liệu tái tạo được
C. Tiết kiệm và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng nhân tạo
D. Sử dụng đất và tài nguyên hợp lí, giảm thiểu chất thải.
84.


PHẦN II: NHIỆT - THÔNG GIÓ
1. Các hình thức thông gió trong phòng
A. Áp lực khí động, Áp lực nhiệt, hiệu ứng ống khói
B. thông gió Trực xuyên, chéo góc, một bên
C.Thông gió Trực xuyên, Áp lực khí động, chéo góc
D. Cả 3 câu đều đúng.
2. Biểu đồ nhiệt độ Hiệu quả tương đương đánh giá tiện nghi vi khí hậu qua các thông số?
A. Nhiệt độ hiệu quả, độ ẩm, vận tốc gió, nhiệt độ khô, nhiệt độ ướt
B. Nhiệt độ khô, vận tốc gió, Nhiệt dung, dung ẩm, áp suất
C. Nhiệt độ hiệu quả, độ ẩm, vận tốc gió, Nhiệt dung, dung ẩm, áp suất
D. Độ ẩm, vận tốc gió, nhiệt độ khô.
3. Phân vùng khí hậu Việt Nam có các vùng khí hậu?.
A. 5 vùng: Đông Bắc – Việt Bắc, Tây Bắc – Bắc trường Sơn, Đồng bằng Bắc Trung Bộ,
Tây nguyên, Nam Trung Bộ - Tây Nam Bộ
B. 5 vùng: Đông Bắc-Tây Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ - Trung Trung Bộ, Tây nguyên - Nam
Trung Bộ, Nam Bộ - ven biển miền trung, Tây Nam bộ
C. 5 vùng: Đông Bắc – Việt Bắc, Tây Bắc – Bắc trường Sơn, Đồng bằng Bắc Bộ - Bắc

Trung Bộ, Tây nguyên, Nam Trung Bộ - Nam Bộ.
D. 6 vùng: Đông Bắc – Việt Bắc, Tây Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ - Bắc Trung Bộ, Tây
nguyên, Trung- Nam Trung Bộ, Nam Bộ.
4. Góc cao mặt trời h?
A. góc hợp bởi tia nắng mặt trời với mặt phẳng xích đạo
B. góc hợp bởi mặt phẳng chân trời với độ cao mặt trời tại điểm quan sát
C. góc hợp bởi tia nắng mặt trời với phẳng xích đạo tại điểm quan sát
D. góc hợp bởi mặt phẳng chân trời với phương của mặt trời so với trái đất.
5. Tốc độ gió xuyên phòng giảm khi :
A. cửa gió vào bằng cửa gió ra
B. cửa gió ra nhỏ hơn cửa gió vào
C. Cửa gió ra chéo góc cửa gió vào
D. cửa gió ra lớn hơn cửa gió vào
6. Cửa lá sách nên sử dụng ở hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
7. Góc độ cao của mặt trời được tính so với :
A. Vĩ độ
B. Kinh độ
C. Mặt đất
D. Mực nước biển
8. Cầu thang thoát hiểm ngoài nhà trong công trình ở Bình Dương cần bố trí ở hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
9. Khi sử dụng quạt hút gió cho kho kín, nhiệt độ :
A. Tăng

B. Giảm
C. Ổn định
D. Không đổi
10. Kích thước cửa gió ra giảm một nửa, vận tốc gió:


A. giảm 50%
B. tăng gấp 2
C. không đổi
D. tăng gấp 4
11. Góc gió tốt lùa vào nhà :
A. 10 0
B. 20 0
C. 30 0
D. 40 0
12. Trong các hình thức thông gió bên trong công trình, thì hình thức nào là quan trọng
nhất?
A. Áp lực nhiệt
B. Áp lực khí động
C. Hiệu ứng ống khói
D. Chéo góc
13. Các dạng trao đổi nhiệt của cơ thể người với môi trường xung quanh?
A. Đối lưu, bức xạ, bay hơi, dẫn nhiệt
B. Đối lưu, bức xạ, bay hơi
C. Bức xạ, bay hơi, dẫn nhiệt
D. Bay hơi, Dẫn nhiệt, tỏa nhiệt, gió thổi
14. Góc phương vị mặt trời tăng, bức xạ nhiệt :
A. Tăng
B. Giảm
C. Ổn định

D. Không đổi
15. Các yếu tố ảnh hưởng đến điều kiện tiện nghi nhiệt?
A. Nhiệt độ không khí, Độ ẩm không khí, Vận tốc chuyển động không khí
B. Nhiệt độ bức xạ của các bề mặt xung quanh, Vận tốc chuyển động không khí, Nhiệt độ
không khí
C. Độ ẩm không khí, Nhiệt độ không khí, Nhiệt độ bức xạ của các bề mặt xung quanh
D. Vận tốc chuyển động không khí, Nhiệt độ không khí, Độ ẩm không khí, Nhiệt độ bức
xạ của các bề mặt xung quanh
16. Truyền nhiệt dao động điều hòa qua kết cấu theo biểu đồ?
A. Theo biểu đồ hình sin tắt dần chu kì 24h
B. Theo biểu đồ hình sin chu kì 24h
C.Theo biểu đồ đường thẳng giảm dần theo thời gian
D. Theo biểu đồ đường cong bất kì có chu kì 24h
17. Góc phương vị A là?
A. Góc lệch bởi hình chiếu của mặt trời so với mặt phẳng xích đạo trái đất
B. Góc lệch mặt trời theo phương ngang so với phương nam
C. Góc lệch bởi hình chiếu mặt trời lên mặt phẳng chân trời so với phương nam
D. Cả 3 câu đều sai
18. Bức xạ nhiệt đối lưu trong công trình là truyền nhiệt qua :
A. trần nhà
B. mái nhà
C. gió xuyên phòng
D. quần áo
19. Đối với công trình ở TP.HCM thì nên mở cửa ở hướng nào để đón được gió tốt.
A. Đông
B. Tây – tây nam
C. Đông- đông nam
D. Nam – đông nam
20. Nên bố trí trung tâm phục vụ tòa nhà ở hướng :



A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
21. Tần suất gió là :
A. Số lần gió thổi trong ngày
B. Lượng gió trong ngày
C. Số lần gió thổi trong năm
D. Chênh lệch góc gió thổi đêm/ngày
22. Vật liệu cách nhiệt tốt và rẻ tiền :
A. Tranh
B. Đất
C. Nước
D. Khe hở
23. Việt Nam ở vùng khí hậu :
A. Ôn đới
B. Nhiệt đới
C. Xích đạo-nhiệt đới gió mùa
D. Châu Á Thái Bình Dương
24. Ở Việt Nam có Các vùng khí hậu
A. 2 vùng khí hậu
B. 3 vùng khí hậu
C. 5 vùng khí hậu
D. 7 vùng khí hậu
25. Góc độ cao mặt trời tăng, bức xạ nhiệt :
A. Giảm
A. Tăng
B. Ổn định
C. Không đổi

26. Giải pháp trồng cây che nắng cho công trình được xác định bởi :
A. Góc phương vị
B. Góc độ cao
C. Khoảng lùi so với mái hiên
D. A, B, C đều đúng
27. Kích thước mái hiên hướng Nam được xác định bởi :
A. Góc phương vị
B. Góc độ cao
C. Hướng gió
D. A, B, C đều đúng
28. Vách bê-tông hút nhiệt hơn vách gạch :
A. gấp 1,5
B. gấp 2,5
C. gấp 3,5
D. gấp 4,5
29. Màu trắng so với màu đen chênh lệch phản xạ nhiệt :
A. gấp 2
B. gấp 3
C. gấp 4
D. gấp 5
30. Hoa gió thường sử dụng trên bản vẽ là hoa gió của :
A. mùa nắng
B. mùa mưa
C. gió trong tháng


D. gió tổng hợp trong 01 năm
31. Hồ cá dưới chân cầu thang giúp :
A. giảm áp
B. tăng áp

C. tăng áp lực nhiệt
D. bảo hoà
32. Bóng gió được tạo ra bởi :
A. giếng trời
B. gen gió
C. góc phòng
D. cửa mái
33. Khi cháy, nhiệt độ tăng thì áp khí :
A. Tăng
B. giảm
C. cân bằng
D. tuỳ từng trường hợp
34. Chiều rộng ít nhất của dãi cây xanh để có tác dụng chống nóng :
A. 1 m
B. 3 m
C. 5 m
D. 10 m
35. Phần chân của tháp nhiệt nên :
A. nóng
B. lạnh
C. cách nhiệt
D. bão hoà
36. Khi cửa kính trong nhà bị đọng sương, độ ẩm :
A. Tăng
B. giảm
C. ổn định
D. không đổi
37. Vách hướng nào cần sử dụng vật liệu có nhiệt trở thấp :
A. Đông
B. Tây

C. Nam
D. Bắc
38. Giếng trời cần rộng ít nhất :
A. 1 m2
B. 2 m2
C. 3 m2
D. 4 m2
39. Nhiệt trở của khe hở 10cm của sàn đan lỗ trên sân thượng tăng :
A. 17%
B. 27%
C. 37%
D. 47%
40. Nhiệt trở của kính 2 lớp tăng :
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D. 80%
41. Bức xạ nhiệt của vách nhà so với mặt sân có cùng diện tích :
A. 50%


B. 60%
C. 70%
D. 80%
42. Cửa liếp nên sử dụng ở hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
43. Tháp nhiệt cần chênh lệch nhiệt độ ít nhất :

A. 3 ~ 50 C
B. 6 ~ 80 C
C. 8 ~ 100 C
D. 10 ~ 120 C
44. Khi cảm thấy nóng hầm, dung ẩm :
A. Tăng
B. giảm
C. ổn định
D. không đổi
45. Bức xạ nhiệt đối lưu là truyền nhiệt qua :
A. Vách
B. Gió
C. quần áo
D. sự chênh lệch về nhiệt độ
46. Màu vật liệu ngoại thất ở các nước nhiệt đới nên chọn :
A. màu đậm
B. màu sáng
C. màu trung tính
D. tuỳ thiết kế
47. Các nguồn bức xạ nhiệt cần tính toán :
A. trực xạ
B. chiếu xạ
C. tán xạ
D. A, B, C đều đúng.
48. Lên cao 100 m, nhiệt độ giảm :
A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
49. Nhiệt độ bị 03 hàng cây xanh che giảm khoảng :

A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
50. Bức xạ nhiệt tăng lên trong 1 giờ ở vách hướng Đông của công trình xây dựng ở Tp.HCM :
A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
51. Che nắng có tác dụng hạ nhiệt độ trên bề mặt:
A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C


52. Thông gió tốt có tác dụng hạ nhiệt :
A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
53. Nhiệt sinh lý trong các phòng tuỳ thuộc :
A. Hướng của phòng so với bức xạ
B. số thiết bị, số người
C. cách bố trí vật dụng
D. Câu A và B đúng
54. Bức xạ nhiệt sinh lý trong phòng tập thể dục so với phòng đọc sách :
A. gấp 1,5
B. gấp 2,5
C. gấp 3,5

D. gấp 4,5
55. Vận tốc gió ngoại thất tăng khoảng :
A. 10% /5m
B. 20% /5m
C. 30% /5m
D. 40% /5m
56. Cửa lùa không nên sử dụng ở hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
57. Bức xạ nhiệt của mái ngói nghiêng 45 độ so với mặt sân có cùng diện tích :
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
58. Nhiệt trở của khe hở 1cm trong vách gạch 2 lớp tăng:
A. 15%
B. 25%
C. 35%
D. 45%
59. Tương quan bức xạ nhiệt giữa trực xạ và tán xạ được tính :
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 50%.
60. Giaỉ pháp trồng cây che nắng cho công trình được xác định bởi :
A. Góc phương vị, hướng gió, hướng mưa
B. Góc phương vị, góc độ cao, hướng gió
C. Khoảng lùi so với mái hiên, địa hình

D. Bố trí công năng sử dụng của công trình
61. Vận tốc gió xuyên phòng tối thiểu cần có :
A. 0,1 m/s
B. 0,5 m/s
C. 1 m/s
D. 2 m/s
62. Nhiệt sinh lý trong lớp học có 100 học sinh tăng lên :
A. 500 Kcal /giờ
B. 1000 Kcal /giờ


C. 1200 Kcal /giờ
D. 1500 Kcal /giờ
63. 1 tấm Cách nhiệt tốt có tác dụng hạ nhiệt :
A. 10 C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
64. Vận tốc gió trung bình ở Tp.HCM thổi xiên 30o vào nhà :
A. 0,5m/s
B. 1,5m/s
C. 2,5m/s
D. 3,5m/s
65. Cửa sổ mái có chiều dài so với chiều cao :
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
66. Nhiệt trở của khe hở 10cm của sàn đan lỗ trên sân thượng tăng :
A. 17%

B. 27%
C. 37%
D. 47%
67. Vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất :
A. Nhôm
B. Gỗ
C. Bê tông
D. Thạch cao
68. Tốc độ gió xuyên phòng tăng khi :
A. cửa gió vào bằng cửa gió ra
B. cửa gió ra nhỏ hơn cửa gió vào
C. Cửa gió ra chéo góc cửa gió vào
D. cửa gió ra lớn hơn cửa gió vào
69. Dãi cây xanh rộng 10m làm giảm tốc độ gió khoảng :
A. 70%
B. 61,8%
C. 90%
D. 50%
70. Vách hướng nào cần sử dụng vật liệu có nhiệt trở cao :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
71. Chân vách hướng Nam nên bố trí :
A. lam ngang
B. lam đứng
C. lam gió
D. A, B, C, đều đúng
72. Vật liệu có hệ số dẫn nhiệt cao nhất :
A. Kính

B. Bê tông
C. Gạch
D. Đá
73. Nhiệt trở của kính 1 lớp tăng:


A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 50%.
74. Khai thác địa sinh nhiệt bằng cách :
A. làm tầng hầm
B. trồng cây quanh nhà
C. chôn ống dưới móng
D. tạo tháp nhiệt
75. Hoa gió cung cấp thông tin :
A. Hướng gió
B. Tốc độ gió
C. lưu Lượng gió
D. A, B, C đều đúng
76. Vách hướng nào cần sử dụng vật liệu có nhiệt trở thấp :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
77. Bức xạ nhiệt của trực xạ được tính :
A. 55%
B. 65%
C. 75%
D. 85%.

78. Bức xạ nhiệt công năng là truyền nhiệt qua :
A. sàn nhà
B. vách nhà
C. da
D. quần áo
79. Mặt trời ở Tp.Hcm vào mùa nóng lệch về hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
80. Địa sinh nhiệt mát khoảng :
A. 100 C
B. 160 C
C. 220 C
D. 160 C
81. Nên bố trí trung tâm phục vụ tòa nhà ở hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
82. Góc phương vị trực xạ :
A. 750
B. 650
C. 450
D. 150
83. Mặt trời ở Bình Dương vào mùa mưa lệch về hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam



D. Bắc
84. Màu vật liệu nội thất nên chọn :
A. Công năng hữu ích
B. Hoạt động của con người
C. Không gian tự nhiên
D. Sự biến đổi của vật liệu
85. Các vùng khí hậu trên thế giới
A. 3 vùng khí hậu
B. 5 vùng khí hậu
C. 6 vùng khí hậu
D. 7 vùng khí hậu
86. Các hình thức thông gió trong công trình
A. Áp lực khí động, Áp lực nhiệt, hiệu ứng ống khói
B. Thông gió Trực xuyên, chéo góc, một bên
C.Thông gió Trực xuyên, Áp lực khí động, chéo góc
D. Thông gió nhà xưởng, áp lực khí động, một bên, áp lực nhiệt.
87. Phần ngọn của tháp nhiệt nên :
A. Nóng
B. lạnh
C. cách nhiệt
D. bão hoà
88. Màu vật liệu ngoại thất của vách hướng Bắc so với vách hướng Nam nên chọn :
A. đậm hơn
B. sáng hơn
C. bằng nhau
D. tuỳ thiết kế
89. Vị trí mặt trời được xác định bởi :
A. Các vòng tròn đồng tâm trên Biểu đồ biểu kiến mặt trời
B. Các tia đồng tâm trên Biểu đồ biểu kiến mặt trời

C. Các cung đứt khúc trên Biểu đồ biểu kiến mặt trời
D. A, B, C đều đúng
90. Góc phương vị của mặt trời được tính so với hướng :
A. Đông
B. Tây
C. Nam
D. Bắc
91. Trần mái nên mở các khe gió :
A. không cần thiết
B. Tạo không khí đối lưu
C. Làm tăng nhiệt độ trong phòng
D. Tăng bức xạ của mái, không tốt cho hệ thống trần bên dưới
92. Vận tốc gió nội thất giảm khoảng :
A. 30% /5m
B. 40% /5m
C. 50% /5m
D. 60% /5m
93. Cần hạ nhiệt khi nhiệt độ tăng :
A. 10C
B. 20 C
C. 30 C
D. 40 C
94. Ngoài hướng gió chủ đạo và gió do chênh lệch nhiệt độ tạo ra, trong qui hoạch cần chú ý tới
gió:


A.
B.
C.
D.


Gió Foehn
Chu trình chuyển động khí giữa Đất – Biển
Gió địa phương
Gió mùa

95. Các chiến lược thiết kế kiến trúc thích ứng khí hậu?

A. 13 chiến lược thiết kế
B. 12 chiến lược thiết kế
C. 15 chiến lược thiết kế
D. 16 chiến lược thiết kế
96. Quy luật vận động của Mặt trời và Trái đất theo quy luật dao động:
A. Dao động điều hòa theo chu kì hình sin có biên độ 23027’
B. Theo biểu đồ hình sin tắt dần chu kì 24h có biên độ 23027’
C. Theo biểu đồ đường cong bất kì có chu kì 24h
D. Theo biểu đồ đường thẳng giảm dần theo thời gian
97. Thông gió tự nhiên cho công trình phụ thuộc vào các yếu tố:
A. Qui hoạch, hướng gió, bố cục công trình, nhiệt độ không khí, lượng nhiệt thừa, đặc
điểm địa hình, các công trình xung quanh
B. Qui hoạch, cấu tạo và kích thước cửa, bố cục nội thất, hướng nhà, nhiệt trở của tường,
đường giao thông trong khu vực, các công trình xung quanh, nhiệt độ không khí
C. Qui hoạch, hướng gió, bố cục công trình, Vị trí – cấu tạo - kích thước cửa, đường giao
thông trong khu vực
D. Qui hoạch, hướng gió, vận tốc gió, bố cục các công trình, Vị trí – cấu tạo - kích thước
cửa, tổ chức mặt bằng, lượng nhiệt thừa, đặc điểm địa hình, nhiệt độ không khí
98. Khi vận tốc gió tăng 0,5m/s thì lượng thải nhiệt của cơ thể ra môi trường?.
A. Tăng 1,5 lần
B. Tăng 2,5 lần
C. Tăng 3,5 lần

D. Giảm 1,5 lần
99. Theo biểu đồ nhiệt độ hiệu quả tương đương, khi nhiệt độ môi trường lớn hơn nhiệt độ cơ thể
(370C) thì:
A. Vận tốc gió càng tăng, cảm giác càng nóng
B. Vận tốc gió càng tăng, cảm giác càng mát
C. Vận tốc gió càng giảm, cảm giác càng mát
D. Vận tốc gió giử nguyên, tăng độ ẩm cho cảm giác mát
100.
Khi chiều cao công trình tăng 16m thì vận tốc gió tăng:
A. 0,25m/s
B. 0,5m/s
C. 0,75m/s
D. 1,0m/s
101.
Thông gió do áp lực khí động trong công trình phụ thuộc vào các yếu tố?:
A. Vận tốc gió, khối lượng riêng không khí, hướng gió, bố cục công trình
B. Vận tốc gió, Cao độ của công trình, áp lực gió trên bề mặt, hình dạng mặt bằng
C. Hướng gió, cao độ công trình, áp lực nhiệt, hình dạng mặt bằng, hình dạng mái
D. Hướng gió, khối lượng riêng không khí, , áp lực gió trên bề mặt, bố cục công trình
102.
Trong các hình thức thông gió tự nhiên trong phòng thì hình thức thông gió nào tốt nhất:
A. Trực xuyên
B. Một bên
C. Chéo góc
D. Áp lực khí động
103.
Trong thiết kế kiến trúc, giải pháp thiết kế phù hợp với điều kiện khí hậu thông qua các
yếu tố?.
A. Qui hoạch, hướng gió, bố cục công trình, Vị trí – cấu tạo - kích thước cửa, đường giao
thông trong khu vực



B. Qui hoạch, cấu tạo và kích thước cửa, bố cục nội thất, hướng nhà, nhiệt trở của tường,
đường giao thông trong khu vực, các công trình xung quanh, nhiệt độ không khí
C. Qui hoạch, hình khối kiến trúc – hình dạng mặt bằng, đường giao thông trong khu vực, các
công trình xung quanh
D. Qui hoạch, hình khối kiến trúc – hình dạng mặt bằng, bố cục mặt bằng, sử dụng vật liệu,
104.
Biểu đồ chuyển động biểu kiến của mặt trời được sử dụng trong thiết kế công trình thích
ứng với điều kiện khí hậu nhằm:
A. Xác định hình khối công trình, hướng gió, hướng mặt trời
B. Xác định phương hướng công trình tối ưu, bố cục mặt bằng, hướng gió và cách nhiệt
C. Xác định các hình thức che chắn, hệ thống cửa, màu sắc và vật liệu
D. Xác định hình khối công trình, phương hướng công trình, các hình thức che chắn, bố cục
mặt bằng
105.
Vách ở hướng Bắc xây gạch ống 2 lớp là :
A. tốt
B. không tốt
C. không cần thiết
D. tuỳ vị trí xây dựng
106.
Ở Việt Nam, Vào mùa đông bóng đổ công trình dài nhất lúc đó mặt trời nằm ở?
A. Phương bắc
B. Phương Đông
C bắc bán cầu
E. Nam Bán cầu
107.
Khi sử dụng sân trong để thông gió làm mát công trình đó là hiện tượng.
A. Áp lực nhiệt

B. Áp lực khí động
C. Hiệu ứng ống khói
D. Hiện tượng Bernoulli
108.
Trong thiết kế thiết kiến trúc, yếu tố nào ảnh hưởng đến việc thiết kế kết cấu che nắng?.
A. Góc cao –góc phương vị mặt trời, khoảng lùi so với mái hiên, bố cục mặt bằng
B. Vị trí mở cửa, hướng công trình, sắp xếp nội thất bên trong công trình, góc cao mặt trời
C. Hướng công trình, bố cục công trình trên khu đất, cách nhiệt, sử dụng vật liệu
D. Khoảng lùi so với mái hiên, Góc cao –góc phương vị mặt trời, Hướng công trình, thẩm mỹ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×