Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Bản sao của bản sao của bai 01 DABTTL xu ly nhanh gon cac dang toan co ban mu loga kho tài liệu bách khoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (991.38 KB, 13 trang )

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

XỬ LÝ NHANH GỌN CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
MŨ - LOGARIT
Đáp án bài tập tự luyện
Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Câu 1. Đây là hàm số lũy thừa với số mũ 

1
là số không nguyên
3

 Điều kiện xác định: 1  x  0  x  1.
Tập xác định D   ;1 .
Chọn đáp án A.
Câu 2. Đây là hàm số lũy thừa với số mũ

3
là số không nguyên
5

 Điều kiện xác định: 2  x2  0   2  x  2.






Tập xác định D   2; 2 .
Chọn đáp án A.
Câu 3. Đây là hàm số lũy thừa với số mũ 2 là số nguyên âm.

 Điều kiện xác định: x 2  1  0  x  1.
Tập xác định D  \1
Chọn đáp án A.
Câu 4. Đây là hàm số lũy thừa với số mũ

2 là số không nguyên.

x  2
 Điều kiện xác định: x 2  x  2  0  
 x  1

Tập xác định D   ; 1   2;  
Chọn đáp án D.
Câu 5. Đây là hàm số lũy thừa với số mũ 2 là số nguyên dương.

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 1 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2


x  2
 Điều kiện xác định: x 2  4  0  
 x  2

Tập xác định: D   ; 2  2;   .
Chọn đáp án C.
Câu 6. Đây là hàm số mũ với biểu thức mũ x2  1 xác định với mọi x 

 Tập xác định của hàm số D  .
Chọn đáp án B.
Câu 7. Đây là hàm số mũ với biểu thức mũ

1
x x1

x  0
x  0

Điều kiện xác định của biểu thức mũ: 
x  1  0
x  1

 Tập xác định của hàm số D   1;   \0.
Chọn đáp án C.






Câu 8. Hàm số y  log 3 x2  2x xác định khi x 2  2x  0 hay x  2 hoặc x  0
Vậy, tập xác định của hàm số là D   ; 2    0;   .
Chọn đáp án C.





Câu 9. Hàm số y  log 0,2 4  x2 xác định khi 4  x 2  0 hay 2  x  2
Vậy tập xác định của hàm số là D   2; 2  .
Chọn đáp án B.
Câu 10. Hàm số y  log

2

1
1
 0 hay x  3
xác định khi
3x
3x

Vậy tập xác định của hàm số là D   ; 3  .
Chọn đáp án D.
Câu 11. Hàm số y 

2
xác định khi x  0 và log 4 x  3 hay x  0 và x  4 3  64
log 4 x  3


Vậy, tập xác định của hàm số là D   0; 64    64;   . Đáp án A.

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 2 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Câu 12. Đạo hàm của hàm số mũ y  a x  a  0  là y'  a x .lna
Chọn B





 

Câu 13. y'  2xex '  3sin 2x  '  2  x  'e x  2x e x ' 3  sin 2x  '
 2ex  2xex  3.c os2x.  2x  '  2e  x  1  6 cos 2 x .

Chọn đáp án D.

  




 

Câu 14. y'= 5x2 ' 2x cosx '  10x   2x 'c osx+2x  cosx  ' 







 10x  2x ln 2 cosx 2x s inx=10x-2x ln 2  cosx-sinx  .

Chọn đáp án C.

 

Câu 15. y'   x  1 3 x   x  1 3 x '  3 x   x  1 3 x.ln 3  x  '

 3 x 1  ln 3  x  1 

1   x  1 ln 3
3x

.

Chọn đáp án B.
Câu 16. Ta có y ' 




1 2
x x4
4

3
4

  2x  1 .

Chọn đáp án C.



Câu 17. Ta có y'  3 x2  3x  2

  2x  3 .
3 1

Chọn đáp án A.







ex
 ln e x  ln 1  e x  x  ln 1  e x

Câu 18. y  ln
x
1 e

1  e 
 y'  1
x

1  ex



l

 1

ex
1

.
x
1 e
1  ex

Chọn đáp án C.
Câu 19. y   3x  2  ln 2 xy'  3 ln 2 x 

2  3x  2  ln x
x


.

Chọn đáp án B.

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 3 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Câu 20. Xét cơ số

2  1;

1
3
 1;  1; 0,7  1  chỉ có y  log
2


2

x đồng biến  0;   .


Chọn đáp án A.
Câu 21. Ta có: y  log 2 x và y  log 1 x có tập xác định là  0;  
2

 Hàm số không thể đơn điệu trên .  Loại A, D
Xét đáp án B: Có: y  2x  y'  2x.ln 2  0, x 
 Hàm số đồng biến trên
 Chọn đáp án B.
Câu 22. Ta có: y  log 2  x  và y  log 1  x  có tập xác định là  ; 0 
2

 Hàm số không thể đơn điệu trên .  Loại A, D
Xét đáp án B: Có: y  2 x  y'  2 x.ln 2  0, x 
 Hàm số nghịch biến trên
Chọn đáp án C.

 Loại B.

Câu 23. Áp dụng lý thuyết '' Hàm số y  log a x đồng biến khi a  1 , nghịch biến khi

0  a  1 '' .
Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số y  log e x đồng biến vì cơ số a 
2

e
 1.
2

Chọn đáp án C.

Câu 24. Xét hàm số y  x  ln 1  x  . Tập xác định:  1;   .
Đạo hàm y '  1 

1
x

; y'  0  x  0 .
1 x x 1

Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng  1;   ,
x

-1

y'

+∞

0
-

0

+

y

Ta kết luận được hàm số giảm trên  1; 0  và tăng trên  0;   .

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt


Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 4 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Chọn đáp án C.
Câu 25. Áp dụng lý thuyết '' Hàm số y  a x đồng biến khi a  1 , nghịch biến khi 0  a  1 '' .
x

 2 3
2 3
 1.
Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số y  
 đồng biến vì cơ số a 

3
3



Chọn đáp án B.
a  1
.
Câu 26. Hàm số đồng biến khi a 2  3a  3  1  a 2  3a  2  0  

a  2

Chọn đáp án D.
Câu 27. Hàm số y  x  3 có tập xác định:  0;   .
y  x

3



1

x 3
lim y  0  y  0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

x 

lim y    x  0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

x0

Chọn đáp án D.
1
có tập xác định là .
4x
lim y  0  y  0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Câu 28. Hàm số y 
x 


lim y    loại.

x 

 Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và chỉ có 1 tiệm cận ngang y  0 (trục hoành)
Chọn đáp án B.
Câu 29. Hàm số y  log

3

x có tập xác định  0;  

lim y    Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

x 

lim y    x  0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

x0

Chọn đáp án C.
Câu 30. Hàm số y 

ln x
có tập xác định  0;   .
x1

Ta có: lim y  0  y  0 là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x 


lim  y và lim  y đều không tồn tại  Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

x  1

x  1

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 5 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Chọn đáp án B.
Tính giá trị biểu thức, rút gọn
2.

Câu 31. a

1
a
 

2 1


 a 2 .a 

2 1

a

2  2 1

 a1  a.

Chọn đáp án A.
Câu 32. b

3

:b



  b 3 .b

3 1

2

  b  3  3  2

3 1

2


3 1

 b

3 4

 b  0

Chọn đáp án C.
Câu 33. x

4

2

x :x

4

 4

 x . x .x
2

4 



 x .x


24 
4

x



24 
4

x

4  2  4 
4

1
2

x  x

x  0

Chọn đáp án B.

 

Câu 34. a

3


25

3

5

a

3

125

 a5 a  0 

Chọn đáp án D.
1
b
log 12 7 log 12 24

 a
Câu 35. Ta có log 54 168  log 54 7  log 54 24; log 54 168 
log 12 54 log 12 54 log 12 54

Mà log12 54  8  5b  log 54 168 

1  ab
.
a  8  5b 


Chọn đáp án C.
10
 2 43 
10
Câu 36. Ta có log 2 4 16  log 2  2 .2   log 2 2 3 
3


3

1
10

3
 

3
3

1


1


1

10
log 1 27 3  log 1   .     log 1    
 3   3  

3
3
3
3
3 


3

4 2 log2 3  4 2.4log2 3  16.2 2log2 3  16.2log2 9  16.9  144
log 9 2  log 1 5

3

3



3

log 1 5

3
A

log 9 2

3

1




32
3

log 3 2

 log 3 5



3log 3
3

2

1
log 3
5



2
5 2
1
5

10
 10  144

144
 2.    
 10 
.
3
5 2
 3  5 2

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 6 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Chọn đáp án D.
2
3

Câu 37. Ta có log

1

5


2 8

2

log 3 5

81

27 log 9 36  3log 9 2401


4

 log
2

3


3

3log

32

23


1
2


2.2

4 log 3 5

36

3

log

32

2401

3
5

 2 log 2 2

3


3

log 3 36

3
2


2
3
1
3
5

 14  28
 2.    
 15  15

log 3 54

3

log

54


3

3

36 2  2401

2401

625
125
28 125 1609


 B  15. 

.
216  49 53
15 53
53

Chọn đáp án B.





Câu 38. Ta có log 2  log 3 81  log 2 log 3 34  log 2 4  2. Đáp án A.
Câu 39. Ta có: 1350  9.5.30  3 .5.30
2

 log 30 1350  2 log 30 3  log 30 5  log 30 30  2a  b  1.

Chọn đáp án D.
Câu 40. Áp dụng công thức đỗi cơ số, ta có: log 25 15 
Theo giả thiết, m  log 15 3 

log 3 15 log 3  3.5  1  log 3 5


log 3 25
2 log 3 5
log 3 52


log 3 3
1
1

 log 3 5   1
log 3 15 1  log 3 5
m

1
1
1
m
Vậy log 25 15 

. Đáp án A.
 1
 2 1  m 
2   1
m

1

4
Câu 41. Ta có 2 log 3 4  4 log 81 2  4 log 3 2  4 log 34 2  4 log 3 2  log 3 2  5 log 3 2
4
10

Vậy A  9 5log3 2  310log3 2  3log3 2  210  1024.
Chọn đáp án B.

5

2 3

Câu 42. Ta có

a . a. a
4

a

4



a

1 4
2 
3 5
1

173

173

 a 60 . Vậy B  log a a 60 

a4


173
.
60

Chọn đáp án D.

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 7 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Câu 43. Ta có:

5 5 5

... 5  5
5

1
 
5

n

Nhóm: N2


n
n
1 

 
1
5
  

 C  log 5 log 5 5
 log 5    n.


5



Chọn đáp án D.
Câu 44. Ta có log 15 20 

log 3 20 log 3 4  log 3 5 a  1  b 


. Đáp án D.
log 3 15
1  log 3 5
b 1  a 

Đồ thị hàm số


Câu 45. Đồ thị hàm số đi qua điểm  1; 3   Chọn đáp án D.
Câu 46. Đồ thị nằm hoàn toàn dưới Ox  Loại B,C.
Đồ thị hình bên có dạng nghịch biến.
Xét A: y  2x có y'  2x.ln 2  0, x 

 Hàm số nghịch biến trên

.

 Chọn đáp án A.
Câu 47. Đồ thị hàm số đi qua điểm  2;1  Loại B,C
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1  Loại A
Chọn đáp án D.
Câu 48. Đồ thị có tính chất đối xứng qua Oy phần x  0.
Hàm số là hàm chẵn  Chọn đáp án C.
Câu 49. Đồ thị hàm số đi qua điểm  3;1  Chọn đáp án C.
Câu 50. Đồ thị có tính chất
● Giữ nguyên phần y  0.
● Lấy đối xứng qua Ox phần x  0.
Chọn đáp án B.
Câu 51. Dựa vào lý thuyết '' Hai hàm số y  a x và y  log a x có đồ thị đối xứng nhau qua
đường phân giác của góc phần tư thứ nhất y  x'' .
Chọn đáp án B.
1
Câu 52. Trước tiên ta đưa hàm số về dạng chuẩn: y   log 2 x  log 2   .
x

Dựa vào lý thuyết '' Hai hàm số y  a x và y  log a x có đồ thị đối xứng nhau qua đường


Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 8 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

phân giác của góc phần tư thứ nhất y  x'' .
Chọn đáp án B.
Câu 53. Dựa vào lý thuyết '' Đồ thị hàm số y  f  x  đối xứng qua trục hoành ta được đồ thị
hàm số y  f  x  '' .
Do đó đồ thị hàm số y  log 2 x đối xứng qua trục hoành ta được đồ thị hàm số y   log 2 x .
Chưa thấy đáp án nên ta biến đổi: y   log 2 x  log 1 x .
2

Chọn đáp án A.
x

Câu 54. Trước tiên ta đưa hàm số về dạng chuẩn: y  3 2 

 .
x

3


Dựa vào lý thuyết '' Hai hàm số y  a x và y  log a x có đồ thị đối xứng nhau qua đường
phân giác của góc phần tư thứ nhất y  x'' .
Chọn đáp án A.
7

Câu 55. Ta có

15

2

6

a7  5 a 2  a 15  a 5  a 15  a  1 .

Chọn đáp án C.
2
1


2
1
3
3
Câu 56. Ta có    , kết hợp với  a  1   a  1 .
3
3

Suy ra hàm số đặc trưng y   a  1 đồng biến.
x


Do đó suy ra cơ số a  1  1  a  2 .
Chọn đáp án A.
Câu 57. Hàm số đặc trưng y 
Từ đó ta có



 

2 1

m







2 1

n

2 1



x


có cơ số

2  1   0;1 nên hàm số nghịch biến.

 m  n.

Chọn đáp án A.
Câu 58. Điều kiện: a  0 .
a  1
Vì cơ số 0, 5  1 nên log 0 ,5 a  log 0 ,5 a 2  a  a 2  a  a  1  0  
.
a  0

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 9 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Đối chiếu với điều kiện ta được: a  1 .
Do đó trong các số đã cho chỉ có

5
là thỏa mãn.

4

Chọn đáp án B.
log b  log a a  log a b  1
 log b a  1  log a b .
Câu 59. Ta có b  a  1   a
log b b  log b a  1  log b a

Chọn đáp án D.
Câu 60. Vì 0  x  1  ln x  0 . Do đó:
log c x  0  log b x  log a x 

ln x
ln x ln x
0

 ln c  0  lna  lnb
lnc
lnb ln a

Mà hàm số y = ln x đồng biến trên  0;   nên ta suy ra c  a  b
Chọn D
Câu 61. Cách 1: Từ các hàm số, ta lấy các giá trị để xuất hiện
a, b,c.

y

y = bx

y = ax


b

y  ax  y  a

Cho x  1   y  b x  y  b
y  cx  y  c


y = cx

a

c

Dựa vào đồ thị  c  a  b.

1

x

Chọn đáp án C.
Cách 2:
Dựa vào đồ thị ta có, hàm số y  c x nghịch biến, hàm số y  a x và y  bx đồng biến
 0  c  1  a, b.

Với x  0, đồ thị hàm số y  bx nằm ở phía trên đồ thị hàm số y  a x
 bx  a x  b  a  1

 Chọn đáp án C.

y
Câu 62. Từ các hàm số, ta lấy các giá trị để xuất hiện a, b,c.

y = b- x
b

y = c- x

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

y = a- x

c

- Trang | 10 a

O

1

x


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2


y  a x  y  a

Cho x  1   y  b  x  y  b
y  cx  y  c


Dựa vào đồ thị  a  c  b.
Chọn đáp án B.
x

x

x

1
1
1
Câu 63. Ta có: y     a  x ; y     b x ; y     c  x
a
b
c

y

b

Từ các hàm số, ta lấy các giá trị để xuất hiện a, b,c.
y  a x  y  a

Cho x  1   y  b  x  y  b

y  cx  y  c


c

a

O

1

x

Dựa vào đồ thị  a  c  b.
Chọn đáp án B.
Câu 64. Từ các hàm số, ta lấy các giá trị để xuất hiện a, b,c.

y

 y  log a x  1  x  a

Cho y  1   y  log b x  1  x  b
 y  log x  1  x  c
c


y = logax

1


y = logbx

O c

1

a

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: c  a  b.

b

x

y = logcx

Chọn đáp án C.

Câu 65. Từ các hàm số, ta lấy các giá trị để xuất hiện
a, b,c.

 y  log 1 x  1  x  a
a


Cho y  1   y  log 1 x  1  x  b
b

 y  log x  1  x  c
1


c

y

y = log 1 x
a

c

ba

O

1

y = log 1 x
b

y = log 1 x

x

c

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: b  a  c.
Chọn đáp án C.

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt


Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 11 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Câu 66. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông a, b và cạnh huyền c nên
a 2  b2  c 2  a 2   c  b  b  c  1
Lấy log cơ số a hai vế (1) , ta được log aa 2  log ac  b   log a c  b 
2

1
1

 2  log c  ba  log c  ba   log c  ba  log c  ba.
log c  ba log c  ba

Chọn đáp án C.
Câu 67. Theo giả thiết, ta có: a 2  b2  c2  a2  b2  c2  a   b  c  b  c 
 log a  c  b   log a  c  b   2 

1
1

2
log c  b a log c  b a


 log bc a  log c  b a  2 log bc a.log c  b a (đpcm).

Chọn đáp án A.
2

ab
Câu 68. Giả thiết a  b  7ab  a  b  2ab  9ab  
  ab . Lấy loga hai vế theo cơ
 3 
2

2

2

2

2

ab
ab
số 2 thì ta được log 2 
 log 2 (ab)  2 log 2
 log 2 a  log 2 b  B

3
 3 

Đáp án B




Câu 69. Do x  0; e  nên f  x   ln x  x2  e 2  ln x  x2  e 2



Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0; e  .

Đạo hàm f '  x  



x  x2  e2
x  x2  e2



/

1


x

1
x2  e2 
 0, x  0; e 
2
2

2
x x e
x  e2

Suy ra hàm số luôn đồng biến trên 0; e  .
Khi đó min f  x   f  0   1 .
0;e 

Chọn đáp án B.





Câu 70. Ta có: y'  e x  x. e x  e x 1  x  và y'  0  x  1 .
Vậy hàm số đạt cực trị tại x  1 .

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 12 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học PEN – M Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Nhóm: N2

Chọn đáp án C.

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
Nguồn :
Hocmai

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 13 -



×