Tải bản đầy đủ (.doc) (38 trang)

Chuyên đề: Giới từ và các cụm thành ngữ thường gặp với giới từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.93 KB, 38 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ……………

CHUYÊN ĐỀ
ÔN THI THPT QUỐC GIA
PREPOSITIONS AND IDIOMS
WITH PREPOSITION
( Giới từ và các cụm thành ngữ thường gặp với giới từ)

Người thực hiện: …………..
Đơn vị công tác: ………………
Đối tượng học sinh: lớp 12
Số tiết bồi dưỡng: 12

NĂM HỌC ………….
1


Phần
PHẦN MỞ ĐẦU
I. Lý do chọn chuyên đề
II. Mục đích
III. Đối tượng nghiên cứu
IV. Phạm vi nghiên cứu
PHẦN NỘI DUNG
1. I. Tổng quan về giới từ
I.1. Định nghĩa về giới từ
I.2. Vị trí của giới từ
I.3. Các hình thức của giới từ
I.4. Các loại giới từ thường gặp
II. Ý nghĩa một số giới từ và các cụm thành ngữ với giới từ thường gặp


III. Các cụm từ cố định đi với giới từ
III.1. Tính từ với giới từ
III.2. Động từ với giới từ
IV. Bài tập giới từ trong các đề thi Đại học
V. Bài tập tự luyện
PHẦN KẾT LUẬN

Trang
3
3
3
3
4
4
4
4-5
5-7
7-11
11
11-15
15-28
29-32
32-37
37

PHẦN MỞ ĐẦU
I.

Lý do chọn chuyên đề.


Tiếng Anh ngày nay đã trở thành một ngôn ngữ hết sức phổ biến. Vì thế, việc sử dụng tiếng
Anh cũng đòi hỏi sự chuẩn xác hơn. Bên cạnh việc nắm vững các cấu trúc ngữ pháp thì
việc hiểu và sử dụng chính xác các giới từ cũng hết sức quan trọng. Có thể nói việc
dùng các giới từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ khác nhau, vậy
ta phải rất chú ý đến nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng
2


Anh nói riêng. Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các
phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó - cùng một giới từ, khi đi
với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau. Qua tìm hiểu các đề thi đại học,
cao đẳng của những năm vừa qua cũng như đề thi THPT Quốc Gia năm 2015, tôi nhận
thấy phần giới từ và các cụm từ cố định, các thành ngữ đi cùng với giới từ chiếm một
số lượng tương đối nhiều trong tổng số các câu hỏi. Chính vì lý do trên, tôi viết chuyên
đề “ Giới từ và các thành ngữ thường gặp với giới từ” để dạy cho học sinh lớp 12 ôn thi
THPTQG nhằm giúp các em học sinh có thể nắm vững chuyên đề này và cải thiện
được số điểm thi.
II. Mục đích.
Khi viết chuyên đề này, tôi mong cung cấp kiến thức, giúp các em học sinh tổng hợp
kiến thức, làm thành thạo các bài tập liên quan đến giới từ và các cụm từ cố định vời giới từ
thường gặp để học sinh có thể giải đúng một số câu trong các đề thi THPT quốc gia. Từ đó
giúp các em đạt được kết quả cao nhất có thể.
III. Đối tượng nghiên cứu.
- Học sinh lớp 12 – trường THPT Trần Nguyên Hãn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
IV. Phạm vi nghiên cứu.
Năm học 2015-2016.

PHẦN NỘI DUNG
I. TỔNG QUAN VỀ GIỚI TỪ
I.1. Định nghĩa về giới từ:

Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ
thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...

3


I.2. Vị trí của giới từ trong tiếng anh
Sau TO BE, trước

+ The hat is on the table.

danh từ:

+ I will work for UN for 2 years.

Sau động từ: Có thể
liền sau động từ, có

+ I live in Vĩnh Phúc.

thể bị 1 từ khác chen +Turn the light on, please!
giữa động từ và giới + Because of the accident, my train was held up for several hours.
từ.
Sau tính từ:

+ I’m very keen on playing piano.
+ He is not angry with you.

I.3. Hình thức của giới từ trong tiếng anh
1)Giới từ đơn ( simple

prepositions ):

Là giới từ có một chữ : in, at, on, for, from, to, under, over, with …
Là giới từ được tạo ra bằng cách hợp 2 giới từ đơn lại :Into, onto,

2)Giới từ đôi ( double
prepositions ):

upon, without, within, underneath, throughout, from among …
+ The boy runs into the room
+ He fell onto the road
+ I chose her from among the girls

3) Giới từ kép

Là giới từ được tạo thành bằng tiếp đầu ngữ a hoặc be: About,

( compound

among, across , amidst, above, against, Before, behind, beside,

prepositions ):

beyond, beneath, between, below…
According to ( tùy theo), during ( trong khoảng ), owing to ( do ),

4) Giới từ do phân từ (
participle prepositions
):


pending ( trong khi) , saving = save = except ( ngoại trừ ),
notwithstanding ( mặc dù ) , past ( hơn, qua ) considering ( xét theo )
concerning/ regarding /touching ( về vấn đề, về ), excepting = except
( ngoại trừ )
+ She is very intelligent, considering her age.

5) Cụm từ được dùng -Because of ( bởi vì )
như giới từ: Giới từ

-By means of ( do, bằng cách)
4


-In spite of (mặc dù)
-In opposition to ( đối nghịch với )
-On account of ( bởi vì )
-In the place of ( thay vì )
-In the event of ( nếu mà )
+ In the event of my not coming, you can come home
-With a view to ( với ý định để )
loại này bao gồm cả
một cụm từ :

+ I learn English with the view of going abroad.
-For the shake of ( vì )
+ I write this lesson for the shake of your progress.
-On behalf of ( thay mặt cho)
+ On behalf of the students in the class, I wish you good health
-In view of ( xét về )
+ In view of age, I am not very old.

-With reference to ( về vấn đề, liên hệ tới)
+ I send this book to you with reference to my study.

I.4. Các loại giới từ thường gặp trong tiếng anh

5


-At : vào lúc ( thường đi với giờ )
1) Giới

-On : vào ( thường đi với ngày )

từ chỉ

-In : vào ( thường đi với tháng, năm, mùa, thế kỷ )

thời

-Before: trước

gian:

-After : sau
-During : ( trong khoảng) ( đi với danh từ chỉ thời gian )

2) Giới

-At : tại ( dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay...)


từ chỉ

-In : trong (chỉ ở bên trong ) , ở (nơi chốn lớn thành phố, tỉnh ,quốc gia, châu lục...)

nơi

-On,above,over : trên

chốn:

_On : ở trên nhưng chỉ tiếp xúc bề mặt.
-To, into, onto : dến

3)
Giớitừ
chỉ sự
chuyển
dịch:

+to: chỉ hướng tiếp cận tới người,vật,địa điểm.
+into: tiếp cận và vào bên trong vật,địa điểm đó
+onto: tiếp cận và tiếp xúc bề mặt,ở phía ngoài cùng của vật,địa điểm
-From: chỉ nguồn gốc xuất xứ Ex: i come from vietnamese
-Across : ngang qua Ex: He swims across the river. ( anh ta bơi ngang qua sông)
-Along : dọc theo
-Round,around,about: quanh
-With : với

4) Giới


-Without : không, không có

từ chỉ

-According to: theo

thể cách: -In spite of : mặc dù
-Instead of : thay vì
5) Giới
từ chỉ
mục
đích:

-To : để
-In order to : để
-For : cho
-Ex: Let me do it for you : để tôi làm nó dùm cho bạn.
-So as to: để
-Thanks to : nhờ vào
-Ex: Thanks to your help, I passed the exam

5) Giới

-Through : do, vì

từ chỉ

-Ex: Don't die through ignorance

nguyên -Because of : bởi vì


6


II. Ý NGHĨA CỦA MỘT SỐ CỤM THÀNH NGỮ VỚI GIỚI TỪ THƯỜNG
GẶP:
1. On
On account of: do vì.
On the tip of sb’s tongue: sắp nhớ ra điều gì.
On and off = sometimes: thỉnh thoảng.
On sb’s toes: cảnh giác, chú ý.
On purpose: cố ý.
On the contrary: trái lại.
On the rocks: phá sản.
On behalf of: thay mặt cho.
On business: đang đi công tác.
On the verge of: đang đứng trên bờ vực/sắp sửa
2. Out of
- Out of breath: thở hổn hễnh.
- Out of control: mất kiểm soát
- Out of charater: xa lạ với tính cách thường ngày
- Out of doors: ngoài trời
- Out of date: lỗi thời
- Out of focus: lờ mờ
- Out of luck: không may mắn
- Out of order: hư hỏng(máy móc)
- Out of the ordinary: không bình thường
- Out of practice: không thực hiện được
- Out of place: không đúng chỗ
- Out of print: không in ấn

- Out of the question: không thể thực hiện
- Out of reach: ngoài tầm tay
- Out of sight, out of heart: xa mặt cách lòng
- Out of season: hết mùa
- Out of work: thất nghiệp
- Out of tune: hát sai giọng
3. Under
- Under age: chưa đến tuổi
- Under no circumstance: trong bất kỳ trường hợp nào cũng không
- Under control: bị kiểm soát
- Under the impression: có cảm tưởng rằng
- Under cover of: đội lốp, giả danh
- Under guarantee: được bảo hành
- Under pressure: chị áp lực
- Under discussion: đang được thảo luận
7


- Under the law: theo pháp luật
- Under an (no) obligation to do: có (không) có bổn phận làm gì
- Under repair: đang được sữa chữa
4. At
Tại ( nơi chốn )

Example: The teacher is at the desk: .

Lúc ( thời gian)

Example: I get up at 6.00


Thành ngữ:
At home/school/ work: đang ở nhà/trường/làm việc.
At night/at noon: ban đêm, buổi trưa( at noon= at twelve: giữa trưa).
At least: ít nhất # at most: tối đa.
At once: ngay tức khắc.
At times: đôi khi, thỉnh thoảng.
At disadvantage: gặp bất lợi.
At risk: đang gặp nguy hiểm.
At a loss: ngỡ ngàng, bối rối
At a profit: có lãi.
At ease: nhàn rỗi.
At the end of one’s resources: hết cách.
At helm: cầm lái, quản lý.
At sixes and sevens: rối tung, lộn xộn.
At one’s wits’ end: bối rối, chán nản.
At death’s door: thập tử nhất sinh.
At no time: không bao giờ.
5. By:
Kế bên, cạnh

Example: I sat by her

Trước

Example: You must come here by ten o'clock

Ngang qua

Example: She passed by my house


Bởi

Example:The cake was made by me

Ở chổ

Example: I took her by the hand.

Theo

Example: Don't judge people by their appearances

Chỉ sự đo lường

Example: They sell beer by the litter

Bởi phương tiện….

Example: by car, by bus………

Một số thành ngữ:
Little by little : dần dần
day by day : ngày qua ngày
8


Learn by heart : học thuộc lòng.
By then: vào lúc đó.
He'll graduate in 2009. By then, he hope to have found a job
By way of (via): ngang qua, qua ngả.

We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge
By the way (incidentally): tiện thể, nhân tiện
By far (considerably): rất, rất nhiều.
This book is by far I've got two tickets for Saturday's game. Would you like to go with me?
the best on the subject
By accident ( by chance/ by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý.
Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer
by accident
6. For
Vì , cho

I bring something for you

Chỉ thời gian

I have lived here for 2 years

Chỉ nguyên do

I was punished for being lazy

Chỉ chiều hướng

She left for Hanoi

Chỉ sự trao đổi

I paid $3 for that book

For good (forever): mãi mãi, vĩnh viễn.

She is leaving Chicago for good
7. From
Từ (một nơi nào đó )

I went from home

Chỉ nguồn gốc

I am from Hanoi

Từ + thời gian

From Monday to Saturday

Chỉ sự khác biệt

I am different from you

Chỉ nguyên nhân

I suffer from headaches

From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.
We visit the museum from time to time
9


8. In
Chỉ nơi chốn
Chỉ thời gian

Buổi : In the moning
Từ tháng trở lên: in May , in spring, in 2008, in the 19th century.
Chỉ trạng thái
Be in debt : mắc nợ
Be in good health : có sức khỏe
Be in danger : bị nguy hiểm
Be in bad health : hay đau yếu
Be in good mood : đang vui vẻ
Be in tears : đang khóc
Một số thành ngữ khác
-In such case :trong trường hợp như thế
-In short, in brief : tóm lại
-In fact : thật vậy
-In other words : nói cách khác
-In one word : nói tóm lại
-In all: tổng cộng
-In general : nói chung
-In particular : nói riêng
In the beginning/end = at first/at last.
- Once in a while= from time to time = occasionally: đôi khi, thỉnh thoảng.
- In no time at all: trong nháy mắt, một thoáng.
- In the mean time= meanwhile: cùng lúc
- In addition to: ngoài ra, thêm vào.
- In any way = in any case = anyway: thế nào đi nữa
In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.
We arrived at the airport in time to eat before the plane left
10


In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.

It's very difficult to get in touch with her because she works all day
In case (if): nếu, trong trường hợp.
I'll give you the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late.
In the event that (if): nếu, trong trường hợp.
In the event that you win the prize, you will be notified by mail
In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.
He finished his assignment in no time at all
In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.
He could not park his car in the driveway because another car was in the way
III. CÁC CỤM TỪ CỐ ĐỊNH ĐI CÙNG VỚI GIỚI TỪ
III.1. Tính từ đi với giới từ
AT
- good at

giỏi về

- bad at

dở, tệ về

- clever at

khéo léo

- quick at

nhanh …

- excellent at
- skillful at

- surprised at
- amazed at

xuất sắc về …
khéo léo, có kỹ năng về …
ngạc nhiên về
vui về …

- annoy at / about s.th

khó chịu về điều gì

ABOUT
- confused about bối rối về …
- sad about

buồn về …
11


- disappointed about s.th
- excited about

thất vọng về …

hào hứng về …

- worried about lo lắng về …
- anxious about lo lắng về …
- upset about thất vọng

- angry about s.th

tức giận về

- sorry about s.th

xin lỗi về

IN
- rich in

giàu về

- successful in

thành công

- confident in

tin cậy, tin tưởng vào

- interested in

thích, quan tâm

- involved in s.th

có liên quan tới

ON

- keen on

hăng hái về

- dependent on

dư vào, phụ thuộc vào

FROM
- far from

xa

- safe from

an toàn

- absent from

vắng mặt

- different from

khác

- divorced from

ly dị

WITH

- bored with

chán

- fed up with

chán

- busy with

bận rộn

- popular with

phổ biến

- pleased with

hài lòng
12


- familiar with

quen thuộc

- friendly with

thân mật


- satisfied with

hài lòng

- crowed with

đông đúc

- angry with s.b

giận dữ với ai

- disappointed with s.th

thất vọng về điều gì

FOR
- difficult for
- late for

khó

trễ

- dangerous for
- famous for

nguy hiểm

nổi tiếng


- qualified for
- suitable for

có phẩm chất
thích hợp

TO
- important to

quan trọng

- next to

kế bên

- open to

mở

- clear to

rõ ràng

- contrary to

trái lại, đối lập

- accustomed to
- harmful to sb

- useful to sb
- rude to

có hại cho ai
có ích cho ai

thô lỗ, cộc cằn

- familiar to sb
- similar to
- equal to

quen với

quen thuộc đối với ai

giống, tương tự
tương đương với, bằng

- available to sb

sẵn cho ai

13


OF
- afraid of

sợ


- fond of

thích

- full of

đầy

- proud of

tự hào

- aware of

nhận thức

- (in) capable of
- ashamed of

(không) có khả năng

xấu hổ về

- certain / sure of
- jealous of

ghen tị với

- frightened of

- scared of

hoảng sợ

bị hoảng sợ

- independent of
- short of

chắc chắn

độc lập

thiếu, không đủ

- suspicious of

nghi ngờ

* Note:
- be tired of

chán

- be tired from

mệt vì

- be grateful to sb for sth


biết ơn ai về điều gì

- be responsible to sb for sth
- good / bad for

chịu trách nhiệm với ai về việc gì

tốt / xấu cho

- be kind / nice to sb
- it’s kind / nice of sb

tử tế / tốt với ai
thật tốt …

III.2. Động từ đi cùng giới từ( cụm động từ)
A
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
14


ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì
to bear up= to confirm : xác nhận
to bear out: chịu đựng

to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản
bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi
C
call for: mời gọi, yêu cầu
15


call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
Carry away : mang đi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải
Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp

Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì
Chew over = think over : nghĩ kĩ
Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ
Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng
Clear away : , lấy đi , mang đi
Clear up : làm sáng tỏ
Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in : tiến tới
Close up: xích lại gần nhau

16


Come over/ round = visit
Come round : hồi tỉnh
Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
Come down to : là do
Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
Come up with : nảy ra, loé lên
Come up against : đương đầu, đối mặt
Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : tình cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , lìa ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công, long ,bong ra

Count on SB for ST : trông cậy vào ai
Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ
Cross out : gạch đi, xoá đi
D
Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm gì đến chết
17


Die of : chết vì bệnh gì
Do away with : bãi bỏ, bãi miễn
Do up = decorate
Do with : làm đc gì nhờ có
Do without : làm đc gì mà không cần
Draw back : rút lui
Drive at : ngụ ý, ám chỉ
Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off : buồn ngủ
Drop out of school : bỏ học
E
End up : kết thúc
Eat up : ăn hết
Eat out : ăn ngoài
F
Face up to : đương đầu , đối mặt

Fall back on : trông cậy , dựa vào
Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
Fall through : = put off, cancel
Fall off : giảm dần
Fall down : thất bại

18


Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì
Fill in : điền vào
Fill up with : đổ đầy
Fill out : điền hết , điền sạch
Fill in for : đại diện, thay thế
Find out : tìm ra
G
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : đi vào , lên ( xe)
Get in: đến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : đi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing : bắt tay vào làm việc gì
Get round...( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái gì đc hiểu

Get at = drive at
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái gì
Get over : vượt qu a
Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai
19


Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back : trả lại
Give in : bỏ cuộc
Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
Give up : từ bỏ
Give out : phân phát , cạn kịêt
Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with : hẹn hò
Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
Go through with : kiên trì bền bỉ
Go for : cố gắng giành đc
Go in for : = take part in
Go with : phù hợp
Go without : kiêng nhịn
Go off : chuông reo, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
Go off with = give away with : cuỗm theo
Go ahead : tiến lên
Go back on one ‘ s word : không giữ lời
Go down with : mắc bệnh

Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
Go up : tăng , đi lên , vào đại học
Go into ; lâm vào
Go away : cút đi , đi khỏi
Go round : đủ chia
Go on : tiếp tục
Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành
20


H
Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back : giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out : phân phát(= give out)
Hang round : lảng vảng
Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại
Hang up ( off) : cúp máy
Hang out : treo ra ngoài
Hold on off = put off
Hold on: cầm máy
Hold back : kiềm chế
Hold up : cản trở / trấn lột
J
Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion : vội kết luận
Jump at an order : vội vàng nhận lời
Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng

Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)
K
Keep away from = keep off : tránh xa
Keep out of : ngăn cản
Keep sb back from : ngăn cản ai không làm gì
Keep sb from = stop sb from
21


Keep sb together : gắn bó
Keep up : giữ lại , duy trì
Keep up with : theo kip ai
Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì
Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out : hạ gục ai
L
Lay down : ban hành , hạ vũ khí
Lay out : sắp xếp, lập dàn ý
Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
Leave out = get rid of
Let sb down : làm ai thất vọng
Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
Let sb off : tha bổng cho ai
Lie down : nằm nghỉ
Live up to: sống xứng đáng với
Live on : sống dựa vào
Lock up: khóa chặt ai
Look after : chăm sóc
Look at ; quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng

Look round : quay lại nhìn
22


Look for: tìm kiếm
Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
Look in on : ghé thăm
Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
Look into : xem xét , nghiên cứu
Look on : đứng nhìn thờ ơ
Look out : coi chừng
Look out for : cảnh giác với
Look over : kiểm tra
Look up to : tôn trọng
Look dowm on : coi thường
M
Make up : trang điểm, bịa chuyện
Make out : phân biệt
Make up for : đền bù, hoà giải với ai
Make the way to : tìm đường đến
Mix out :trộn lẫn , lộn xộn
Miss out : bỏ lỡ
Move away: bỏ đi, ra đi
Move out : chuyển đi
Move in: chuyển đến
O
Order SB about ST: sai ai làm gì
Owe st to sb : có đc gì nhờ ai

23



P
Pass away = to die
Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua
Pass on to = hand down to : truyền lại
Pass out = to faint : ngất
Pay sb back : trả nợ ai
Pay up the dept : trả hết nợ nần
Point out : chỉ ra
Pull back : rút lui
Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
Pull in to :vào( nhà ga )
Pull st out : lấy cái gì ra
Pull over at : đỗ xe
Put st aside : cất đi , để dành
Put st away : cất đi
Put through to sb : liên lạc với ai
Put down : hạ xuống
Put down to : lí do của
Put on : mặc vào ; tăng cân
Put up : dựng lên , tăng giá
Put up with : tha thứ, chịu đựng
Put up for : xin ai ngủ nhờ
Put out : dập tắt
Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài
Put off : trì hoãn

24



R
Run after : truy đuổi
Run away/ off from : chạy trốn
Run out (of) : cạn kiệt
Run over : đè chết
Run back : quay trở lại
Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
Run into : tình cờ gặp , đâm xô , lâm vào
Ring after : gọi lại sau
Ring off : tắt máy ( điện thoại )
S
Save up : để giành
See about = see to : quan tâm , để ý
See sb off : tạm biệt
See sb though : nhận ra bản chất của ai
See over = go over
Send for: yêu cầu , mời gọi
Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
Send back : trả lại
Set out / off : khởi hành , bắt đầu
Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set up :dựng lên
Set sb back: ngăn cản ai
Settle down : an cư lập nghiệp

25



×