Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Review da liễu hồng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (604.49 KB, 4 trang )

Review Da Liễu Tổ 3-4
Đề thi sương vãi chưởng =))) TRúng test vài câu cơ bản =))) Đề tầm 40-50 câu là đúng sai thân chung
1. Tổn thương vảy tiết của chốc màu gì?
a. Vàng mật ong
b. Vàng nhạt
2. Các bệnh da hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên là?
a. Trứng cá
b. Vảy nến
c. Bệnh da do virus
d. Ghẻ
A. a+b
B. a+c
C. c+d
3. Tổn thương gia đoạn bán cấp dung loại nào?
a. Mỡ
b. Dung dịch
c. Hồ
4. Biến chứng của chốc?
a. Viêm cầu thận
b. cHàm hóa
c. bội nhiễm
d. tất cả
5. Đặc điểm của bệnh chốc
a. Không sốt, có hạch viêm do phản ứng
b. Sốt nhẹ, có hạch viêm
c. Không sốt, không hạch
d. Sốt cao, hạch viêm
6. Lắng đọng IgG, C3 trong pemphigus có đặc điểm
a. Lắng đọng dạng dải ở dưới thượng bì
b. Lắng đọng dạng hạt ở màng đấy
c. Lắng đọng dạng dải ở nhú trung bì


d. Lắng đọng dạng hạt ở gian bào thượng bì
7. Đâu là các bệnh bọng nước tự miễn
a. Pemphigus
b. Pemphigoid
c. Ly thượng bì bẩm sinh
d. During- Brocq
A. a+b
B. b+c
C. a+c
8. Các VK lây qua đường SD, trừ:
A. Treponema pallidum
B. Treponema catu…
C. Nesseria gonor
D. Chlamydia
9. Vị trí hay gặp ở VDCD trẻ nhỏ 2t là gì
Nguyễn Thị Hồng- Tổ 4


10.

11.

12.

13.

14.

a. Má, trán, cằm
Bệnh gây gánh nặng bệnh tật ở tuổi 40-60T là

a. Viêm da
b. Mày đay
c. Vảy nến
BN nữ, 30T, đag điều trị Vảy nến bằng Acitretin….mg (vtm A)
11.1. Theo dõi hang tháng ở Bn là gì
a. Thử thai hang tháng
b. Xquang ngực
c. CN gan, thận
d. Cả a+C
11.2. Bn muốn có thai thì cần
a. Dừng thuốc 6 tuần
b. Dừng 6 tháng
c. Dừng 3 năm
d. Không cần dung
BN, thai 16w, đợt này xuất hiện dày sừng 2 bên nách, bọng nước, mụn nước rải rác toàn thân từ
tháng thứ 3
1.1 Cần hỏi tiền sử gì, trừ
a. Ăn bánh mì k?
b. Gia đình
c. Dung thuốc
1.2 Cần làm CLS gì để chẩn đoán, trừ
a. PCR các loại virus
b. Soi nấm
c. MDHQ trực tiếp
d. Mô bệnh học
1.3 Bn này nghĩ nhiều đến gì?
a. Pemphigus có tính chấ gia đình lành tính
b. Pemphigus thai nghén
c. Pem thể thong thg
Bn nữ, 23T, xuất hiejn Tc đái buốt, đái ra mủ, ra nhiều khi hư. Soi dịch Ad thấy sog cầu Gr- đứng

trong ngoài BCDN
13.1. Nghĩ đến bệnh gì? Lậu
13.2. Điều trị nào là đúng cho Bn
a. Không dt gì
b. Điều trị sớm, đúng phác đồ
c. Chỉ điều trị Bn
13.3. Bn xét nghiệm Chlamydia âm tính. Điều trị cho Bn là?
a. Ceftriaxon 250mg tiêm liều dung nhất + Azi 1g liều duy nhất
b. Doxycyclin
c. Azithromycin 1g duy nhất
d. Ceftriaxon 250mg tiêm duy nhất
Ghẻ D/S
14.1. Điều trị ghẻ cho tất cả mọi ngươi trong gia đình tập thể, vườn trẻ đag sống
14.2. Ivermectin uống hang gày trong 7 ngày để tránh tái phát
14.3. Giu vệ sinh chăn màn, quần áo

Nguyễn Thị Hồng- Tổ 4


15.

16.

17.

18.

14.4. Dung kháng sinh để tránh bội nhiệm
Dát DS
- Dát xung huyết do thoát HC khỏi long mjach

- Thay đổi màu sắc
- Nổi gồ lên da
- Dát xuất huyết ấn kíNHh k mất màu
Phương pháp điều trị quang học trên vảy nến DS
- UBV phổ rộng ( hay gì đấy) có bước song >320
- UBV phổ hẹp có bước song 311+- 1
- PUVA là phương pháp kết hợp psoralene + UVA
- UVC không dung trong điêutrị
Kháng thể kháng Desmo trong vảy nến ( không rõ câu trả lòi nữa) DS
- Thể thông thường có kháng D1
- Thể sùi có kháng D3
- Thể vảy lá có kháng D1, D3
- Thể đỏ da có kháng D1
Bn nữ, 40T, diễn biến 2 tuần nay, xuất hiện tổn thương như HA
- HA của Bn là Ha bàn tay, có các tổn thương khô da, bong vảy ở kẽ ngón, đg chỉ tay, nếp gấp
cổ tay. Kèm các mụn nước dải rác quanh các vufg đấy, có mấy cái nhìn kb phải đường hầm
ghẻ không
- Nhưng tay lại có vài cái mụn mủ
1. Cần khái thác TC gì nữa của BN để chẩn đoán
A. Cơ địa dị ứng
B. Ngứa, khi nào
C. Đau rát
D. Sốt
2. BN không sốt, không đau rát, ngưa nhiều, không có TS gia đình. Nghĩ đến?
a. Ghẻ
b. Ghẻ bội nhiễm
c. Viêm da cơ địa

d. VDCD bội nhiễm
19. Đặc điểm của loét NM trong Giang Mai II @@

- Hay tái phát
- Không đau
- Để lại sẹo
- Nhiều xoắn khuẩn

Nguyễn Thị Hồng- Tổ 4


20. Ha sau:
Ha na ná này, ở trên đầu bệnh nhân:
20.1. Nghĩ đến bệnh gì:
- Lupus ban ban đỏ hình dĩa dạng kinh
- Lupus ban đỏ
- Nấm….
20.2. Làm xét nghiêm gì để chẩn đoán
a. Nhuộm da HE
b. Miễn dịch HQTT
20.3. TT teo da ở đâu
a. Trung tâm
b. Rìa
c. Trung tâm + Rìa
d. Không có TT teo da
21. Chẩn đoán VDCD ( có 2 câu) DS
- Theo tiêu chẩn của Hankin vs… có 4 Tc hính và 13 Tc phụ
- Ngứa là Tc chính
- Tuổi phát hiện sớm là Tc chính
- Khô da là Tc chính
22. Các bệnh lây qua đường SD DS
- Gọi là các bệnh Hoa Liễu
- Có thể gặp ở trẻ sơ sinh

- Bao gồm HIV
- Chỉ gặp ở Đg sinh dục
23. Thuốc hồ DS
- Tỉ lệ bột 10-20%
- CÓ tac dụng giảm phù nề, xung huyết, hút nước
- GD bán cấp
- Lắc đều trước khi SD

Nguyễn Thị Hồng- Tổ 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×