Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (554.15 KB, 24 trang )

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây
không đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
Câu 2. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 > 0.

B. q1< 0 và q2 < 0.

C. q1.q2 > 0.

D. q1.q2 < 0.

Câu 3. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong
chân không?
A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích
B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu
Câu 4. Công thức của định luật Culông là
A. F  k

q1 q 2
r2

B. F 

q1 q 2



C. F  k

q1 q 2

D. F 

q1 q 2

r2

r2

k .r 2

Câu 5. Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion dương và ion âm.
B. electron và ion dương.
C. electron.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 6. Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
A. ion dương và ion âm.
B. electron và ion dương.
C. electron.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 7. Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A. số electron tự do trong kim loại tăng.
B. số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.
C. các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
D. sợi dây kim loại nở dài ra.



Câu 8. Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do
A. số electron tự do trong bình điện phân tăng.
B. số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng.
C. các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
D. bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra.
Câu 9. Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời chủ yếu của
A. các electron tự do.
B. các ion dương và ion âm.
C. các ion dương, ion âm và electron tự do.
D. các electron tự do và các lỗ trống.
Câu 10. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. có khi tăng có khi giảm.
Câu 11. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là
A. các electron bứt khỏi các phân tử khí.
B. sự ion hóa do va chạm.
C. sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí.
D. không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.
Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau
A. Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống.
B. Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống.
C. Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron.
D. Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron.
Câu 13. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
A. các ion dương cùng chiều điện trường.
B. các ion âm ngược chiều điện trường.

C. các electron tự do ngược chiều điện trường.
D. các prôtôn cùng chiều điện trường.
Câu 14. Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do
A. các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa.
B. sự phân li các phân tử thành ion.
C. các nguyên tử nhận thêm electron.
D. sự tái hợp các ion thành phân tử.
Câu 15. Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay bằng –
q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng
A. 2,5cm

B. 5cm

C. 10cm

D. 20cm

Câu 16. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng
cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A. giảm 2 lần.
đổi.

B. giảm 4 lần.

C. giảm 8 lần.

D. không

Câu 17. Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để
lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau

A. 1cm

B. 8cm

C. 16cm

D. 2cm

Câu 18. Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương
tác giữa chúng có độ lớn
A. 8.10-5N

B. 9.10-5N


C. 8.10-9N

D. 9.10-6N

Câu 19. Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt
trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
A. 3cm

B. 4cm

C. 3 2 cm

D. 4 2 cm

Câu 20. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm. Lực đẩy

tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5N. Độ lớn mỗi điện tích là
A. q  1,3.10 9 C

B. q  2.10 9 C

C. q  2,5.10 9 C

D. q  2.10 8 C

Câu 21. Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N. Khi chúng
rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N. Khoảng cách ban đầu
của các điện tích bằng
A. 1mm.

B. 2mm.

C. 4mm.

D. 8mm.

Câu 22. Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m
trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là
A. 2,5.10-5C và 0,5.10-5C

B.1,5.10-5C và 1,5.105C

C. 2.10-5C và 10-5C

D.1,75.10-5C và 1,25.10-5C


Câu 23. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng
vào trong dầu có hằng số điện môi  =2 thì lực tương tác giữa chúng là F’ với
A. F' = F

B. F' = 2F

C. F' = 0,5F

D. F' = 0,25F

Câu 24. Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện
môi bằng 2. Lực hút giữa chúng có độ lớn
A. 10-4N

B. 10-3N

C. 2.10-3N

D. 0,5.10-4N

Câu 25. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điện
môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện môi bằng
A. 3

B. 2

C. 0,5

D. 2,5


Câu 26. Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là
2.10-5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi  = 2 thì lực tương tác giữa
chúng là.
A. 4.10-5N

B. 10-5N

C. 0,5.10-5

D. 6.10-5N

Câu 27. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng
lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là  = 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r' = 0,5r
thì lực hút giữa chúng là


A. F' = F

B. F' = 0,5F

C. F' = 2F

D. F' = 0,25F

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng hồ quang điện?
A. Hồ quang điện là sự phóng điện tự lực.
B. Hồ quang điện là sự phóng điện xảy ra trong chất khí ở áp suất cao.
C. Hồ quang điện là hiện tượng phóng điện xảy ra trong chất khí ở điều kiện nhiệt độ và áp suất
bình thường.
D. Hồ quang điện là sự phóng điện trong chất khí thường kèm theo sự toả nhiệt và toả sáng rất

mạnh.
Câu 29 Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
A. vô cùng lớn.
B. có giá trị âm.
C. bằng không.
D. có giá trị dương xác định.
Câu 30. Chọn câu sai
A. Ở điều kiện bình thường, không khí là điện môi.
B. Khi bị đốt nóng chất khí trở nên dẫn điện.
C. Nhờ tác nhân ion hóa, trong chất khí xuất hiện các hạt tải điện.
D. Khi nhiệt độ hạ đến dưới 0 0C các chất khí dẫn điện tốt.
Câu 31. Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí
A. chỉ là ion dương.
B. chỉ là electron.
C. chỉ là ion âm.
D. là electron, ion dương và ion âm.
Câu 32. Khi nhiệt độ thay đổi thì điện trở của kim loại
A. Tăng khi nhiệt độ giảm.
B. Tăng khi nhiệt độ tăng.
C. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi.
D. Tăng hay giảm khi nhiệt độ tăng tuỳ thuộc bản chất kim loại.
Câu 33. Dòng điện trong chất khí
A. Có cường độ dòng điện luôn luôn tăng khi hiệu điện thế tăng.
B. Luôn tồn tại khi trong chất khí có điện trường.
C. Là dòng chuyển dời có hướng của các phân tử, nguyên tử.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và các electron.
Câu 34. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự phát xạ nhiệt electron?
A. Tia lửa điện.
B. Hồ quang điện.
C. Sự dẫn điện một chiều của điôt.

D. Hiện tượng cực dương tan.
Câu 35. Ở điều kiện bình thường chất khí không dẫn điện vì
A. có nhiều electron tự do.
B. có nhiều ion dương và ion âm.
C. có nhiều electron tự do và lỗ trống.
D. có rất ít các hạt tải điện.
Câu 36. Trong các bán dẫn loại nào thì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do?
A. Bán dẫn tinh khiết.
B. Bán dẫn loại p.
C. Bán dẫn loại n.
D. Bán dẫn có pha tạp chất.
Câu 37. Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân
A. dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại khác.
B. dung dịch axit có anốt làm làm bằng kim loại.
C. dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại đó.
D. dung dịch muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại.
Câu 38. Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa
chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất
(hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải
A. tăng lên 9 lần

B. giảm đi 9 lần.

C. tăng lên 81 lần

D. giảm đi 81 lần.


Câu 39. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng
là F0. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng F0

thì cần dịch chúng lại một khoảng
A. 10cm

B. 15cm

C. 5cm

D.20cm

Câu 40. Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh
điện giữa chúng có một giá trị nào đó. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh
điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không
khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau
A. 5cm

B. 10cm

C. 15cm

D. 20cm

Câu 41. Hai điện tích q1= 4.10-8C và q2= - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng
4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O của AB là
A. 0N

B. 0,36N

C. 36N

D. 0,09N


Câu 42. Cho hai điện tích điểm q1,q2 có độ lớn bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí và cách
nhau một khoảng r. Đặt điện tích điểm q3 tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích q1,q2. Lực tác
dụng lên điện tích q3 là
A. F  4k

q1q 2
r2

B. F  8k

q1 q3
r2

C. F  4k

q1 q3
r2

D. F = 0

Câu 43. Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong
không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm là
A. 6,75.10-4N

B. 1,125. 10-3N

C. 5,625. 10-4N

D. 3,375.10-4N


Câu 44. Điều kiện để có dòng điện là
A. chỉ cần có các vật dẫn.
B. chỉ cần có hiệu điện thế.
C. chỉ cần có nguồn điện.
D. duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 45. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế.
B. ampe kế.
C. tĩnh điện kế.
D. công tơ điện.
Câu 46. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi
chúng hoạt động?
A. Bóng đèn nêon.
B. Quạt điện.
C. Bàn ủi điện.
D. Acquy đang nạp điện.
Câu 47. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng
A. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.
D. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Câu 48. Điện năng không thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào sau
đây?
A. Bếp điện.
B. Quạt điện.
C. Bàn ủi điện.
D. Bóng đèn dây tóc.
Câu 49. Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.



B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.
Câu 50. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Công suất điện gia đình sử dụng.
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
C. Điện năng gia đình sử dụng.
D. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
Câu 51. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện. D. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
Câu 52. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời
gian t là
A. Q = IR2t.

B. Q =

U2
t.
R

C. Q = U2Rt.

U
t.
R2


D. Q =

Câu 53. Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng
A. hóa học.
B. từ.
C. nhiệt
.
D. sinh lý.
Câu 54. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a=0,15m có ba điện tích qA = 2C; qB =
8C; qc = - 8C. Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ lớn
A. F = 6,4N và hướng song song với BC
B. F = 5,9N và hướng song song với BC
C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC
D. F = 6,4N và hướng song song với AB
Câu 55. Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và
cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB
một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
A. 14,40N

B. 17,28 N

C. 20,36 N

D. 28,80N

Câu 56. Người ta đặt 3 điện tích q1= 8.10-9C, q2=q3= - 8.10-9C tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC
cạnh a=6cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9C đặt ở tâm O của tam giác là
A. 72.10-5N

B. 72.10-6N


C. 60.10-6N

D. 5,5.10-6N

Câu 57. Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0. Hai điện tích q2 và q3 nằm ở hai đỉnh
còn lại. Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể
xảy ra?
A. q2  q3 .

B. q2>0, q3<0.

C. q2<0, q3>0.

D. q2<0, q3<0.

Câu 58. Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau ( q1  q2 ), khi đưa
chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ
thì chúng
A. hút nhau

B. đẩy nhau


C. có thể hút hoặc đẩy nhau

D. không tương tác nhau.

Câu 59. Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều
A. chuyển động của các hạt mang điện âm.

B. chuyển động của các nguyên tử.
C. chuyển động của các hạt mang điện dương.
D. chuyển động của các electron.
Câu 60. Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C. Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.
D. Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.
Câu 61. Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào trong các công thức sau đây?
A. I = q2t.

B. I =

q2
.
t

C. I = qt.

D. I =

q
.
t

Câu 62. Đối với nguồn điện đang hoạt động thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng
A. độ giảm thế mạch ngoài.
B. độ giảm thế mạch trong.
C. tổng độ giảm thế của mạch ngoài và mạch trong. D. hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Câu 63. Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện trong mạch là I.

Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức
A. P = RI2.

B. P =

U2
.
R

C. P = UI.

D. P =

I2
.
R

Câu 64. Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của
đoạn mạch sẽ
A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.
B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.
C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.
D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.
Câu 65. Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của
đoạn mạch sẽ
A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.
B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.
C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.
D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.
Câu 66. Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu

mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi
R1 sẽ
A. giảm.
B. không thay đổi.
C. tăng.
D. có thể tăng hoặc giảm.
Câu 67. Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu
mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi
R1 sẽ
A. giảm.
B. có thể tăng hoặc giảm.
C. không thay đổi.
D. tăng.
Câu 68. Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện
trở tương đương R. Nếu R = r thì
A. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.
B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.
D. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
Câu 69. Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì


A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
B. có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
C. có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
D. có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
Câu 70. Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở
đó
A. tăng 3 lần.
B. tăng 9 lần.

C. giảm 3 lần.
D. giảm 9 lần.
Câu 71. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện
chạy trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 72. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài một biến trở điện trở thì độ giảm
thế mạch ngoài
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
Câu 73. Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2 A.
Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là
A.

4
A.
3

B.

1
A.
2

C. 3 A.


D.

1
A.
3

Câu 74. Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C. Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hiệu điện thế đặt vào nó đúng bằng hiệu điện thế định
mức.
D. Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi đặt vào giữa hai đầu dụng cụ đó một hiệu điện
thế bất kì.
Câu 75. Khi một điện trở R được nối vào nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r. Để
công suất trên R đạt cực đại thì giá trị của nó bằng
A. 8r.
B. 4r.
C. 2r.
D. r.
Câu 76. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện một chiều nối với một bóng đèn dây tóc để thắp
sáng khi đó bên trong nguồn điện
A. các hạt mang điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm.
B. các hạt mang điện tích âm chuyển động từ cực dương sang cực âm.
C. các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực dương sang cực âm.
D. các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực âm sang cực dương.
Câu 77. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu hai đầu đoạn mạch tăng thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn làm bằng kim loại tăng.
C. Điên trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào chiều dài và tiết diện dây dẫn.

D. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu hai đầu đoạn mạch tăng thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch giảm.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.
C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.
D. Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.


Câu 79. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau ( q1  q2 ), khi đưa
chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì
chúng
A. hút nhau

B. đẩy nhau

C. có thể hút hoặc đẩy nhau

D. không tương tác nhau.

Câu 80. Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích
dương, q2 là điện tích âm q1 > q2 . Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả
cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng
A. hút nhau

B. đẩy nhau.

C. không hút cũng không đẩy nhau.

D. có thể hút hoặc đẩy nhau.


Câu 81. Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích
âm, và q1< q2 . Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu
C tích điện âm thì chúng
A. hút nhau

B. đẩy nhau.

C. có thể hút hoặc đẩy nhau.

D. không hút cũng không đẩy nhau.

Câu 82. Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó
tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
A. q= q1 + q2

B. q= q1-q2

C. q=

q1  q2
2

D. q=

q1  q2
2

Câu 83. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với q1  q2 , đưa chúng lại gần
thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện

tích
A. q = 2q1

B. q = 0

C. q= q1

D. q = 0,5q1

Câu 84. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với q1  q2 , khi đưa
lại gần thì chúng đẩy nhau. Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu
mang điện tích
A. q = q1

B. q = 0,5q1

C. q = 0

D. q = 2q1

Câu 85. Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27C, quả cầu B
mang điện tích -3C, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại
tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là
A. qA = 6C,qB = qC = 12C

B. qA = 12C,qB = qC = 6C


C. qA = qB = 6C, qC = 12C


D. qA = qB = 12C ,qC = 6C

Câu 86. Hai điện tích dương q1= q2 = 49C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là
vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng
A.

1
d
2

B.

1
d
3

C.

1
d
4

D.

2d
Câu 87. Cho hệ ba điện tích cô lập q1,q2,q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1,q3 là
hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1= 4q3. Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0. Nếu vậy, điện
tích q2
A.cách q1 20cm , cách q3 80cm.
B. cách q1 20cm , cách q3 40cm.

C. cách q1 40cm , cách q3 20cm.
D. cách q1 80cm , cách q3 20cm.
Câu 88. Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong
một điện môi. Điện tích q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng a/3. Để điện tích q3
đứng yên ta phải có
A. q2 = 2q1.

B. q2 = -2q1.

C. q2 = 4q3.

D. q2 = 4q1.

Câu 89. Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng
12cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3
điện tích q1, q2, q3 cân bằng?
A. q3= - 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm
B. q3= - 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm
C. q3= 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm
D. q3= 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm
Câu 90. Hai điện tích điểm q1= - 9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí
tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng
A.

1
d
2

B.


3
d
2

C.

1
d
4

2d
Câu 91. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.
B. Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn.

D.


C. Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng
điện càng nhỏ.
D. Trong một mạch kín, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch
ngoài.
Câu 92. Phát biểu nào sau đây về mạch điện kín là sai?
A. Hiệu điện thế mạch ngoài luôn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện.
B. Hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
C. Nếu điện trở trong của nguồn điện đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì suất điện động của
nguồn điện lớn hơn hiệu điện thế mạch ngoài.
D. Nếu điện trở trong của nguồn điện nhỏ không đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì hiệu điện
thế mạch ngoài xấp xĩ bằng suất điện động của nguồn điện.
Câu 93. Khi một quạt điện đang hoạt động thì điện năng chuyển hóa thành

A. cơ năng và hóa năng.
B. cơ năng và nhiệt năng.
C. cơ năng và quang năng.
D. cơ năng năng lượng điện trường.
Câu 94. Các lực là bên trong nguồn điện không có tác dụng
A. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.
B. làm cho hai cực của nguồn tích điện trái dấu.
C. làm các điện tích âm chuyển động về phía cực âm.
D. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
Câu 95. Có ba điện trở bằng nhau mắc vào một nguồn điện thành một mạch kín. Để cường độ dòng
điện chạy qua nguồn là lớn nhất thì ta cần mắc
A. 3 điện trở đó nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn.
B. 3 điện trở đó song song với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn.
C. 2 điện trở nối tiếp với nhau sau đó mắc song song với điện trở thứ 3 rồi mắc vào hai cực của
nguồn.
D. 2 điện trở song song với nhau sau đó mắc nối tiếp với điện trở thứ 3 rồi mắc vào hai cực của
nguồn.
Câu 96. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp bằng 20
V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10  là
A. 0,5 A.
B. 0,67 A.
C. 1 A.
D. 2 A.
Câu 97. Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8 . Hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây là
A. 0,1 V.
B. 5,1 V.
C. 6,4 V.
D. 10 V.
Câu 98. Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu

được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ
A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.
B. có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW.
C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.
D. nổ cầu chì.
Câu 99. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6  mắc nối tiếp là 12 V. Dòng
điện chạy qua mỗi điện trở bằng
A. 0,5 A.
B. 2 A.
C. 8 A.
D. 16 A.
Câu 100. Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp
nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10  là
A. 5 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 20 V.
Câu 101. Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 . Nếu các
điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng
A. 2 .
B. 4 .
C. 8 .
D.16 .
Câu 102. Điện trở của hai điện trở 10  và 30  ghép song song là
A. 5 .
B. 7,5 .
C. 20 .
D. 40 .



Câu 103. Một bếp điện 230 V – 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì chịu
được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ
A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.
B. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.
C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.
D. nổ cầu chì.
Câu 104. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6  mắc song song là 12 V.
Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng
A. 0,5 A
B. 2 A.
C. 8 A.
D. 16 A.
Câu 105. Công suất sản ra trên điện trở 10  bằng 90 W. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng
A. 90 V.
B. 30 V.
C. 18 V.
D. 9 V.
Câu 106. Người ta cắt một đoạn dây dẫn có điện trở R thành 2 nữa bằng nhau và ghép các đầu của
chúng lại với nhau. Điện trở của đoạn dây đôi này bằng
A. 2R.
B. 0,5R.
C. R.
D. 0,25R.
Câu 107. Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W. Khi hiệu điện thế của
mạch giảm xuống còn 110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng
A. 20 W.
B. 25 W.
C. 30 W.
D. 50 W.
Câu 108. Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273 A. Tính số

electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.
A. 1,024.1018.
B. 1,024.1019.
C. 1,024.1020.
D. 1,024.1021.
Câu 109. Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn
ủi là 5 A. Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút.
A. 132.103 J.
B. 132.104 J.
C. 132.105 J.
D. 132.106 J.
Câu 110. Một acquy có suất điện động 12 V. Tính công mà acquy này thực hiện khi một electron
dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó.
A. 192.10-17 J.
B. 192.10-18 J.
C. 192.10-19 J.
D. 192.10-20 J.
Câu 111. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng
chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ
lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là
A. Bằng nhau
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 112. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng 2,5g, điện tích 5.10-7C được treo tại
cùng một điểm bằng hai dây mảnh. Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn
60cm, lấy g=10m/s2. Góc lệch của dây so với phương thẳng là
A. 140

B. 300


Câu 113. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong vật dẫn có rất nhiều điện tích tự do
B. Trong những vật điện môi có chứa rất ít điện tích tự do

C. 450

D. 600


C. Xét về toàn bộ, một vật trung hòa về điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một
vật trung hòa về điện
D. Xét về toàn bộ, một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa về điện
Câu 114. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng
nhiễm điện, là do
A. điện tích trên vật B tăng lên.
B. điện tích trên vật B giảm xuống.
C. điện tích trên vật B phân bố lại
D. điện tích trên vật A truyền sang vật B
Câu 115. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm
điện dương, là do
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 116. Chọn câu đúng
A. Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu.
B. Nguyên nhân của sự nhiễm điện do cọ xát là các vật bị nóng lên do cọ xát.
C. Cọ thước nhựa vào mảnh dạ thì mảnh dạ cũng tích điện.
D. Vật tích điện chỉ hút được các vật cách điện như giấy, không hút kim loại

Câu 117. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút
cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu
B. M và N đều không nhiễm điện
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D. M và N nhiễm điện trái dấu
Câu 118. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một
quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A. thanh kim loại không mang điện


B. thanh kim loại mang điện dương
C. thanh kim loại mang điện âm
D. thanh nhựa mang điện âm
Câu 119. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau
Câu 120. Cường độ điện trường là đại lượng
A. véctơ
B. vô hướng, có giá trị dương.
C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.


Câu 121. Véctơ cường độ điện trường E tại một điểm trong điện trường luôn


A. cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.



B. ngược hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.


C. cùng phương hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
D. vuông góc với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
Câu 122. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A. khả năng thực hiện công.
B. tốc độ biến thiên của điện trường.
C. mặt tác dụng lực
D. năng lượng.
Câu 123. Điện trường đều là điện trường có
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau


B. véctơ E tại mọi điểm đều bằng nhau
C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi


D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
Câu 124. Chọn câu sai
A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.
B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.


C. Véc tơ cường độ điện trường E có hướng trùng với đường sức
D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
Câu 125. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 126. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 127. Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm
trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
A. E  9.10 9

Q
r2

B. E  9.10 9

Q
r

C. E  9.109

Q
r

D. E  9.10 9

Q
r2


Câu 128. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm
cách quả cầu 3cm là
A. 105V/m

B.104V/m

C. 5.103V/m

D. 3.104V/m

Câu 129. Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi
bằng 2,5. Tại điểm M cách q một đoạn 0,4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m
và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích
q?
A. q= - 4C

B. q= 4C

C. q= 0,4C

D. q= - 0,4C


Câu 130. Hai điện tích q1 = -10-6C; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không
khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là
A. 4,5.106V/m

B. 0

C. 2,25.105V/m


D. 4,5.105V/m

Câu 131. Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong
chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A. 105V/m

B. 0,5.105V/m

C. 2.105V/m

D. 2,5.105V/m

Câu 132. Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm
đến cực dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
A. 2,7 V.
B. 27 V.
C. 1,2 V.
D. 12 V.
Câu 133. Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm di chuyển một
điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. 0,032 J.
B. 0,320 J.
C. 0,500 J.
D. 500 J.
Câu 134 Một bếp điện có hiệu điện thế và công suất định mức là 220 V và 1100 W. Điện trở của
bếp điện khi hoạt động bình thường là
A. 0,2 .
B. 20 .
C. 44 .

D. 440 .
Câu 135. Nguồn điện có r = 0,2 , mắc với R = 2,4  thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa
hai đầu R là 12 V. Suất điện động của nguồn là
A. 11 V.
B. 12 V.
C. 13 V.
D. 14 V.
Câu 136. Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V - 6 W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu
điện thế 240 V. Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là
A. 2 bóng.
B. 4 bóng.
C. 20 bóng.
D. 40 bóng.
Câu 137. Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5  mắc với mạch ngoài có hai
điện trở R1 = 20  và R2 = 30  mắc song song. Công suất của mạch ngoài là
A. 4,4 W.
B. 14,4 W.
C. 17,28 W.
D. 18 W.
Câu 138. Một bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi cái có suất điện động 2 V và điện trở trong
0,15  mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ
nguồn là
A. 12 V; 0,3 .
B. 36 V; 2,7 .
C. 12 V; 0,9 .
D. 6 V; 0,075 .
Câu 139. Hai acquy có suất điện động 12 V và 6 V, có điện trở trong không đáng kể mắc nối tiếp
với nhau và mắc với điện trở 12  thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A. 0,15 A.
B. 1 A.

C. 1,5 A.
D. 3 A.
Câu 140. Một acquy suất điện động 6 V điện trở trong không đáng kể mắc với bóng đèn loại 6 V 12 W thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là
A. 0,5 A.
B. 1 A.
C. 2 A.
D. 4 A.
Câu 141. Một acquy có suất điện động 2 V, điện trở trong 1 . Nối hai cực của acquy với điện trở
R = 9  thì công suất tiêu thụ trên điện trở R là
A. 3,6 W.
B. 1,8 W.
C. 0,36 W.
D. 0,18 W.
Câu 142. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,1 , mắc với điện trở R = 4,8  thành mạch kín.
Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của ngồn điện là
A. 14,2 V.
B. 12,75 V.
C. 12,25 V.
D. 12,2 V.
Câu 143. Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1  thì có thể cung cấp cho mạch
ngoài một công suất lớn nhất là
A. 3 W.
B. 6 W.
C. 9 W.
D. 12 W.


Câu 144. Có 6 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 . Nếu
ghép 3 pin song song với nhau rồi ghép nối tiếp với 3 pin còn lại thì suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn là

A. 6 V và 2 .
B. 9 V và 3,6 .
C. 1,5 V và 0,1 .
D. 4,5 V và 0,9
.
Câu 145. Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1  thì có thể tạo ra được một
dòng điện có cường độ lớn nhất là
A. 2 A.
B. 4 A.
C. 6 A.
D. 8 A.
Câu 146. Hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2 A.
Nếu hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn là 25 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là
A. 0,4 A.
B. 1 A.
C. 4 A.
D. 5 A.
Câu 147. Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong thời 2 phút.
Số electron qua tiết diện của dây trong 1 giây là
A. 3,125.1018 hạt.
B. 15,625.1017 hạt.
C. 9,375.1018 hạt.
D. 9,375.1019 hạt.
Câu 148. Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi được mắc song
song với nhau thì điện trở tương đương của nó là 10 Ω. Tính R.
A. R = 3 Ω.
B. R = 15 Ω.
C. R = 20 Ω.
D. R = 40 Ω.
Câu 149. Hai điện trở R1 = 10 Ω, R2 = 20 Ω mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn

điện có suất điện động 60 V, có điện trở trong không đáng kể. Hiệu điện thế hai đầu R2 là
A. 10 V.
B. 20 V.
C. 30 V
.
D. 40 V.
Câu 150. Mạch điện gồm ba điện trở mắc song song. Biết R2 = 10 Ω, R1 = R3 = 20 Ω. Cường độ
dòng điện qua R3 là 0,2 A. Cường độ dòng điện qua mach chính là
A. 0,3 A.
B. 0,4 A.
C. 0,6 A.
D. 0,8 A.
Câu 151. Trong thời gian 4 s có một điện lượng Δq = 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là
A. 0,375 A.
B. 2,66 A.
C. 6,0 A.
D. 3,75 A.
Câu 152. Số electron dịch cchuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s là
6,25.1018 e/s. Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó là
A. 1,0 A.
B. 2,0 A.
C. 5,12 mA.
D. 0,5 A.
Câu 153. Suất điện động của nguồn điện một chiều là E = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển
một lượng điện tích q = 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. 32 mJ.
B. 320 mJ.
C. 0,5 J.
D. 500 J.

Câu 154. Một acqui có dung lượng 5 Ah. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp một bóng đèn
thắp sáng là 0,25 A. Thời gian sử dụng để thắp sáng bóng đèn của acqui là
A. t = 5 h.
B. t = 10 h.
C. t = 20 h.
D. t = 40 h.
Câu 155. Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110 V.
Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
A.

5
11

A.

B.

10
11

A.

C. 1,1 A.

D. 1,21 A.

Câu 156. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100 Ω và cường độ dòng điện
qua bếp là I = 5 A. Nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ là
A. 2500 J.
B. 2,5 kWh.

C. 500 J.
D. 5 kJ.
Câu 157. Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện có cường độ 4 A.
Dùng bếp này thì đun sôi được 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 250 C trong thời gian 10 phút. Cho
nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J.kg–1.K–1. Hiệu suất của bếp xấp xĩ bằng
A. 70 %.
B. 60 %
.
C. 80 %.
D. 90%.
Câu 158. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2 Ω được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 Ω
thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U = 12 V. Suất điện động của
nguồn là


A. 11 V.
B. 12 V
.
C. 13 V.
D. 14 V.
Câu 159. Một vôn kế mắc vào nguồn điện suất điện động E = 120 V, điện trở trong r = 50 Ω. Biết
số chỉ vôn kế U = 118 V. Điện trở của vôn kế là
A. 2,95 kΩ.
B. 29,5 kΩ.
C. 295 kΩ.
D. 5,92 kΩ.
Câu 160. Một điện trở R = 4 Ω mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5 V để tạo thành một
điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Điện trở trong của nguồn điện là
A. 0,5 Ω.
B. 0,25 Ω.

C. 0,75 Ω.
D. 1,0 Ω.
Câu 161. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-9 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ
lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện
tích bằng
A. 18000 V/m

B. 36000 V/m

C. 1,800 V/m

D. 0 V/m

Câu 162. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn bằng
A. 1,2178.10-3 V/m

B. 0,6089.10-3 V/m

C. 0,3515.10-3 V/m

D. 0,7031.10-3 V/m

Câu 163. Tại hai điểm A, B trong không khí lần lượt đặt hai điện tích điểm qA= qB = 3.10-7C,
AB=12cm. M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB, cách đoạn AB 8cm. Cường độ điện
trường tổng hợp do qA và qB gây ra có độ lớn
A. bằng 1,35.105V/m và hướng vuông góc với AB
B. bằng 1,35.105V/m và hướng song song với AB
C. bằng 1,35 3 .105V/m và hướng vuông góc với AB
D. bằng 1,35 3 .105V/m và hướng song song với AB

Câu 164. Ba điện tích dương q1 = q2= q3= q= 5.10-9C đặt tại 3 đỉnh liên tiếp của hình vuông cạnh a
= 30cm trong không khí. Cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư có độ lớn
A. 9,6.103V/m

B. 9,6.102V/m

C. 7,5.104V/m

D.8,2.103V/m

Câu 165. Tại ba đỉnh của tam giác vuông cân ABC, AB=AC=a, đặt ba điện tích dương qA= qB= q;

qC= 2q trong chân không. Cường độ điện trường E tại H là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông A
xuống cạnh huyền BC có biểu thức
A.

18 2.10 9.q
a2

B.

18.10 9.q
a2

C.

9.10 9.q
a2

D.


27.10 9.q
a2

Câu 166. Ba điện tích Q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh
a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là


A. E  18.10 9

Q
a2

B. E  27.10 9

C. E  81.10 9

Q
a2

D. E = 0.

Q
a2

Câu 167. Bốn điện tích cùng dấu, cùng độ lớn Q đặt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a.
Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có độ lớn
A. E  36.10 9

Q

a2

B. E  72.10 9

Q
a2

D. E  18 2.10 9

C. 0

Q
a2

Câu 168. Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB= 10cm.


Gọi E1 và E 2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng




AB. Biết E2  4E1 . Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng?
A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.
B. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM= 5cm.
C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.
D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM= 5cm.
Câu 169. Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Gọi EA, EB là cường độ điện trường do Q gây
ra tại A và B, r là khoảng cách từ A đến Q. Cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B lần lượt là





E A và E B . Để E A có phương vuông góc E B và EA = EB thì khoảng cách giữa A và B là
A. r 3

B. r 2

C. r

D. 2r

Câu 170. Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là 25V/m và
49V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm M (M là trung điểm của
đoạn AB) được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. 37 V/m

B. 12V/m

C. 16,6V/m


D. 34V/m



Câu 171. Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Gọi E A , E B là cường độ điện trường do Q gây





ra tại A va B; r là khoảng cách từ A đến Q. Để E A cùng phương , ngược chiều E B và EA = EB thì
khoảng cách giữa A và B là
A. r

B. r 2

C. 2r

D. 3r

Câu 172. Hai điện tích điểm q1= 4C và q2 = - 9C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong
chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng
A. 18cm

B. 9cm

C. 27cm

D. 4,5cm


Câu 173. Hai điện tích q1=3q và q2=27q đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB=a. Tại
điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0. Điểm M
A. nằm trên đoạn thẳng AB với MA=a/4
B. nằm trên đoạn thẳng AB với MA= a/2
C. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA=a/4
D. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA= a/2
Câu 174. Tại hai đỉnh MP của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt hai điện tích điểm qM= qP = 3.10-6 C. Phải đặt tại đỉnh Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích
này tại N triệt tiêu?

A. q = 6 2 .10-6 C

B. q = - 6 2 .10-6 C

C. q = - 3 2 .10-6 C

D. q=3 2 .10-6 C

Câu 175. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có
hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E= 1000V/m, lấy g=10m/s2. Điện tích của hạt bụi là
A. - 10-13 C

B. 10-13 C

C. - 10-10 C

D. 10-10 C

Câu 176. Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi dây mảnh trong điện

trường đều có véctơ E nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc
=300, lấy g=10m/s2. Độ lớn của cường độ điện trường là
A. 1,15.106V/m

B. 2,5.106V/m

C. 3,5.106V/m

D. 2,7.105V/m


Câu 177. Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25g mang điện tích 2,5.10-9C được treo bởi một sợi dây và đặt

vào trong điện trường đều E có phương nằm ngang và có độ lớn E= 106V/m, lấy g=10m/s2. Góc
lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
A. 300

B. 600

C. 450

D. 650

Câu 178. Một quả cầu khối lượng m=1g có điện tích q>0 treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường
có cường độ E=1000 V/m có phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc =300 so với phương
thẳng đứng, lấy g=10m/s2. Lực căng dây treo quả cầu ở trong điện trường bằng
A. T  3.10 2 N .
C. T 

2
3

 10 2 N

B. T  2.10 2 N .
D. T 

3
.10 2 N
2


Câu 179. Quả cầu mang điện có khối lượng 0,1g treo trên sợi dây mảnh được đặt trong điện trường
đều có phương nằm ngang, cường độ E=1000V/m, khi đó dây treo bị lệch một góc 450 so với
phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2. Điện tích của quả cầu có độ lớn bằng


A. 106 C

B. 10- 3 C

C. 103 C

D. 10-6 C

Câu 180: Quả cầu mang điện tích q=10-6 C có khối lượng 0,1g treo trên sợi dây mảnh được đặt
trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E=1000V/m, khi đó dây treo bị lệch một
góc so với phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2. Giá trị góc lệch đó bằng:
A. 30o

B. 45o

C. 60o

D. 75o

Câu 181: Tính cường độ điện trường tại một điểm trong không gian xung quanh điện tích điểm
q  1nC cách điện tích đó một khoảng bằng 1m.
A. 9V/m

B. 90V/m


C. 900V/m

D. 45V/m

Câu 182. Một giọt dầu hình cầu bán kính R nằm lơ lửng trong không khí trong đó có điện trường
đều, vectơ cường độ điện trường hướng từ trên xuống và có độ lớn E, biết khối lượng riêng của dầu
và không khí lần lượt là  d ,  KK (  d   kk ), gia tốc trọng trường là g. Điện tích q của quả cầu là
A. q 

4R 3  KK   d 
3E

B. q 

4R 3  KK   d 
C. q 
3E

4R 3  d   KK 
3E

4R 2  KK   d 
D. q 
3E

Câu 183. Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ


A. di chuyển cùng chiều E nếu q< 0.



B. di chuyển ngược chiều E nếu q> 0.


C. di chuyển cùng chiều E nếu q > 0
D. chuyển động theo chiều bất kỳ.
Câu 184. Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của
lực F=3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A. 2.10-4V/m

B. 3. 104V/m

C. 4.104V/m

D. 2,5.104V/m

Câu 185. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường
thì điện tích luôn chuyển động nhanh dần đều
B. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường
thì quỹ đạo của điện tích là đường thẳng
C. Lực điện trường tác dụng lên điện tích tại mọi vị trí của điện tích đều như nhau.
D. Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức


Câu 186. Hai điện tích thử q1, q2 (q1 =4q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường.
Lực tác dụng lên q1là F1, lực tác dụng lên q2 là F2(với F1 = 3F2). Cường độ điện trường tại A và B là
E1 và E2 với
A. E2 = 0,75E1


B. E2 = 2E1

C. E2 = 0,5E1

D. E2 =

4
E1
3

Câu 187. Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường
A. phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.
B. phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.
C. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối
đường đi của điện tích.
D. phụ thuộc vào cường độ điện trường.
Câu 188. Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong
điện trường đều như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

M

A. Lực điện trường thực hiện công dương.
N

B. Lực điện trường thực hiện công âm.
C. Lực điện trường không thực hiện công.
D. Không xác định được công của lực điện trường.

Câu 189. Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s


trong điện trường đều theo phương hợp với E góc . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện
trường lớn nhất?
A.  = 00

B.  = 450

C.  = 600

D. 900

Câu 190.Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín
có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường bằng
A. qEs

B. 2qEs

C. 0

D. - qEs

Câu 191. Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng nhau. Lần
lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại
gần một quả cầu bấc không mang điện, thì
A. Thanh kim loại hút mạnh hơn.
B. Thanh nhựa hút mạnh hơn.
C. Hai thanh hút như nhau.
D. Không thể xác định được thanh nào hút mạnh hơn.


Câu 192. Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng nhau. Lần

lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại
gần một quả cầu bấc không mang điện, thì
A. Thanh kim loại hút mạnh hơn.
B. Thanh nhựa hút mạnh hơn.
C. Hai thanh hút như nhau.
D. Không thể xác định được thanh nào hút mạnh hơn.
Câu 193. Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω một hiệu điện thế U = 2 V trong khoảng thời gian t
= 20s. Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là
A. q = 200 C.
B. q = 20 C.
C. q = 2 C.
D. q = 0,2 C.
Câu 194. Đặt vào hai đầu điện trở R  100 một hiệu điện thế U=200V. Cường độ dòng điện chạy
qua điện trở bằng:
A. 1A

B. 1mA

C. 2A

D. 0,5A

Câu 195: Đặt vào hai đầu điện trở R  20 một hiệu điện thế U=40V. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên
điện trở trong thời gian 1 phút?
A. 4,8kJ

B. 9,6kJ

C. 10kJ


D. 1J

Câu 196: Một đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song. R1  30 . Đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế U=24V. Để cường độ dòng điện trong mạch bằng 2A thì giá trị điện trở R2 phải
là:
A. 10

B. 20

D. 12 

C. 30

Câu 197: Đặt một điện tích điểm q=1 J trong dầu thì thấy tại điểm cách điện tích một khoảng bằng
1m có cường độ điện trường bằng 5625V/m. Hằng số điện môi của dầu bằng:
A. 1,5

B. 1,6

C. 1,7

D. 1,9

Câu 198: Đoạn mạch AB gồm nguồn điện có suất điện động   16V điện trở trong r  1 , điện trở
R  2 và một máy thu điện có suất phản điện  '  4V , điện trở trong r '  1 mắc nối tiếp thì thấy
cường độ dòng điện chạy qua mạch bằng 2,5A và chạy từ A đến B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch AB bằng:
A. 1V

B. 2V


C. 2,5V

D. 5V

Câu 199: Một bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng làm 4 dãy, mỗi dãy có 2 nguồn 0  6V;r0  1 . Bộ
nguồn này tương đương với một nguồn có suất điện động và điện trở trong bằng:
A.   12V;r  0,5

B.   24V;r  0,5

C.   12V;r  1

D.   24V;r  1


Câu 200: Một bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng gồm 4 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn có suất điện động
và điện trở trong bằng: 0  4V;r  1 . Mạch ngoài chứa điện trở R  6,5 . Cường độ dòng điện chạy
trong mạch ngoài bằng:
A. 1A

B. 2A

C. 3A

D. 1,5A

BẢNG ĐÁP ÁN
1C
11 C

21 C
31 D
41 B
51 B
61 D
71 B
81 B
91 D
101 C
111 A
121 C
131 C
141 C
151 A
161 D
171 A
181 A
191 C

2D
12 D
22 C
32 B
42 D
52 B
62 C
72 D
82 C
92 A
102 B

112 A
122 C
132 D
142 C
152 D
162 A
172 C
182 A
192 C

3C
13 C
23 C
33 D
43 D
53 B
63 D
73 C
83 B
93 B
103 A
113 D
123 B
133 A
143 C
153 A
163 D
173 A
183 C
193 C


4C
14 B
24 B
34 B
44 D
54 A
64 B
74 C
84 A
94 D
104 B
114 C
124 C
134 C
144 A
154 C
164 B
174 A
184 B
194 C

5C
15 B
25 B
35 D
45 D
55 B
65 A
75 D

85 B
95 B
105 B
115 C
125 D
135 C
145 C
155 B
165 A
175 A
185 D
195 A

6A
16 C
26 A
36 B
46 C
56 A
66 A
76 B
86 A
96 A
106 D
116 C
126 B
136 C
146 D
156 B
166 D

176 A
186 D
196 B

7C
17 B
27 A
37 C
47 D
57 D
67 C
77 D
87 C
97 C
107 B
117 D
127 D
137 C
147 B
157 C
167 C
177 C
187 C
197 B

8B
18 A
28 B
38 B
48 B

58 B
68 D
78 B
88 D
98 D
108 C
118 A
128 B
138 A
148 D
158 C
168 B
178 C
188 C
198 B

9C
19 C
29 C
39 A
49 B
59 C
69 C
79 D
89 A
99 A
109 B
119 D
129 D
139 C

149 C
159 A
169 B
179 D
189 A
199 A

10 B
20 A
30 D
40 B
50 C
60 D
70 A
80 A
90 B
100A
110 B
120 A
130 D
140 C
150 D
160 D
170 D
180 B
190C
200 C




×