ENGLISH 3- UNIT 5- REVISION
Full name:..........................................
I. Chọn từ khác loại
1 A.color
B.blue
C.brown
2 A.How
B.we
C.Who
3 A.do
B.is
C.are
4 A.father
B.mother
C.driver
5 A.people
B.feet
C.book
II. Chọn từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân
1 A.teacher
B.chicken
C.school
2 A.what
B.who
C.where
3 A.bread
B.teacher
C.eat
4 A.this
B.thank
C.that
5 A.my
B.city
C.fly
III. Dịch sang tiếng Việt
1 Nam’s father
6 book
2 teacher
7 house
3 student
8 school
4 what
9 spell
5 that
10 how
IV. Dịch sang tiếng Anh
1 nhà của Hoa.
6 tên của bạn
2 ô tô của ông Toàn
7 giáo viên của Mai.
3 mẹ của Linh
8 tên của nó
4 con mèo của tôi
9 bút chì của cô ấy
5 quả bóng của Nam
10 gia đình của họ
V. Thêm s, es cho các từ sau
1 dog
6 teach
2 ruler
7 box
3 city
8 bed
4 leaf
9 hen
5 knife
10 cock
VI. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
1 My name/ Lan.
2 Her name/ Hoai.
3 His name/ Bao.
4 How old / you?
5 How old/ she?
6 This/ an apple.
7 That/ an engineer.
8 This/ my mother.
9 That/ my house.
10 What/ your name/ ?
VII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
friends
This
They
my
friend
1 That is my ..........
2 .......is my house.
3 ........are workers.
4 Linh is ...........sister. vc
5 Lan and Hoa are my ...............
VIII. Đọc đoạn văn trả lời đúng viết T sai viết F
Hello. My name is Peter. I am nine years old. I am in class 3A. This
is my best friend Tim. She is nine years old too. Here are Mary and
Linda. Mary is eight and Linda is nine. They are my friends too.
1 Peter is eight years old.
2 His best friend is Linda.
3 Linda is ten years old.
4 Mary is eight years old.
5 Mary and Linda are Peter’s friends.
IX. Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh
1 old/ mother/ is/ How/ ?/ your/
2 name/ is/ her/ What/ ?/
3 name/ spell/ How/ you/ do/ ?/ your/
4 that/ What/ ?/ is/
5 car/ that/ Is/ ?/ a/
6 Linda/ Tony/ your/ Are/ and/ friends/ ?
7 name/ Ha/ ./ My/ is/
8 friends/ are/ my/ They/.
9 they/ Are/ your friends/ ?
10 you/ are/ How/ ?/