Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

English 3- unit 2 what is your name

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.11 KB, 2 trang )

English 3- Unit 2- Lesson 1- What is your name?
Full name:..........................................
I. Nối từ và nghĩa

A
1 your
2 name
3 what
4 spell
5 you
6 too
7 my
8 nice
9 meet
10 fine
II. Hoàn thành các từ sau
1. ....m
2. ....s
3. .....re
4. ....ow
5. hel...o
6. ......i
7. by....
8. I’....
9. thank...
10. a....d

B
a
b
c


d
e
f
g
h
i
j

khỏe
gặp
tốt, đẹp, hay
của tôi
cũng
bạn
đánh vần
gì, cái gì, làm gì
tên
của bạn

11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.


y....ur
fin....
nic....
sp....ll
m.....
y....u
wh.....t
n.....me
me....t
to....

III. Hoàn thành đoạn hội thoại sau

Mai Hi
Lan Hello
Mai What .....(1).....your name?
Lan My ....(2)... is Lan. And your name?
Mai Mai. M-A-I. How ...(3)...you?
Lan I am ...(4)...., thank you. And you?
Mai .......(5)...., thanks. Goodbye.
Lan Bye.
IV. Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh


1. you / are / How / ?
2. fine / , / am / thank / I / you / .
3. your / What / name / is / ?
4. Tuan / is / my / name / .
5. Tuan / I / am / .
6. too / Nice /meet/ you/ to/.

7. spell/ do/ your/ How/ you/ name/ ?
8. name/ Lan/ is/ my/.
9. thanks/ Fine/,/.
10. And/ name/ your/ ?
V. Dịch các câu sau sang tiếng Việt
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

Hello
How are you?
What is your name?
I am fine, thank you.
Nice to meet you.
How do you spell your name?
And you?
Nice to meet you , too.
Fine, thanks.
Hi, Miss Hoa.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×