Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM DUNG SAI ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.88 KB, 22 trang )

Câu 1, Cho chi tiết lỗ có kích thước danh nghĩa 40mm, Dmax=39,96mm;
Dmin=39,92mm và chi tiết trục có kích thước danh nghĩa 40mm, dmax = 40 mm; dmin
= 39,98 mm.Dung sai của mối ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,03 mm
B), 0,07 mm
C) , 0,06 mm
D) , 0,05 mm
Đáp án , C
Câu 2,
G8

Cho kí hiệu miền dung sai của lắp ghép: f 5 . Thì f 5 là?
A) , Miền dung sai kích thước lỗ
B), Miền dung sai kích thước trục
C) , Miền dung sai lắp ghép.
D) , Sai số giới hạn.
Đáp án , B
Câu 3,
Cho lắp ghép có kí hiệu φ 90

K5
mm .Kích thước có kí hiệu bằng chữ: φ 90m7 thì kí
m7

hiệu bằng số là?
+0 , 041
A) , φ 90 + 0, 011 mm
+0 , 048
B), φ 90 + 0,013 mm
+0 , 055
C) , φ 90 + 0, 015 mm


+0 , 010
D) , φ 90 −0,025 mm
Đáp án , B
Câu 4,
Cho lắp ghép có kí hiệu φ 90

K5
mm. Kích thước có kí hiệu bằng chữ: φ 90K 5 thì kí
m7

hiệu bằng số là?
+0 , 002
A) , φ 90 +0, 008 mm
+0 , 048
B), φ 90 +0,013 mm
+0 , 002
C) , φ 90 −0, 013 mm
−0 , 001
D) , φ 90 −0,008 mm
Đáp án , C
Câu 5, Cho lắp ghép có kí hiệu φ 90

K5
Đây là dạng lắp ghép?
m7

A) , Lỏng
B), Chặt
C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai

Đáp án , B
Câu 6, Cho kích thước danh nghĩa dN = 82 mm, kích thước có cấp chính xác IT9
thì dung sai của kích thước này là?
Trang 1/22


A) , 100 µm
B), 74 µm
C) , 78 µm
D) , 87 µm
Đáp án , D
Câu 7, Cho kích thước danh nghĩa DN = 120 mm, kích thước có cấp chính xác
IT10 thì dung sai của kích thước này là?
A) , 190 µm
B), 220 µm
C) , 160 µm
D) , 300 µm
Đáp án , B
Câu 8, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm, độ
dôi yêu cầu là N max yc = 51µm , N min yc = 2µm .Ta chọn kiểu lắp?
P7
mm
h6
H7
B), φ 65
mm
h6
H7
C) , φ 65
mm

r6
H7
D) , φ 65 p6 mm

A) , φ 65

Đáp án , D
Câu 9, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm, độ
dôi yêu cầu là N max yc = 51µm , N min yc = 2µm . Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục
là?
A) , +0,032 mm
B), +0,051 mm
C) , +0,030 mm
D) , 0,0 mm
Đáp án , B
Câu 10, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm, độ
dôi yêu cầu là N max yc = 51µm , N min yc = 2µm . Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục
là?
A) , +0,032
B), +0,051
C) , +0,030
D) , 0,0 mm
Đáp án , A
Câu 11, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết trục là?
A) , Ø20,015mm
B), Ø19,95mm
C) , Ø20,01mm
D) , Ø20,02mm

Trang 2/22


Đáp án , B
Câu 12, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết trục là?
A) , Ø20,015mm
B), Ø19,95mm
C) , Ø20,01mm
D) , Ø20,02mm
Đáp án , A
Câu 13, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của chi tiết trục là?
A) , 0,02 mm
B), 0,015 mm
C) , 0,05 mm
D) , 0,035 mm
Đáp án , B
Câu 14, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết lỗ là?
A) , Ø20,015 mm
B), Ø19,95 mm
C) , Ø20,01 mm
D) , Ø20,02 mm
Đáp án , C
Câu 15, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI

= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết lỗ là?
A) , Ø20,015 mm
B), Ø19,95 mm
C) , Ø20,01 mm
D) , Ø20,02 mm
Đáp án , B
Câu 16, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của chi tiết lỗ là?
A) , 0,005 mm
B), 0,020 mm
C) , 0,005 mm
D) , 0,04 mm
Đáp án , A
Câu 17, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Nếu người thợ gia công xong và đo được kích thước
của chi tiết lỗ là φ 20,019 mm thì chi tiết có đạt yêu cầu không?
A) , Đạt
B), Không đạt
Trang 3/22


C) , Phế phẩm
D) , Có thể sửa được.
Đáp án , A
Câu 18, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Lắp ghép giữa trục và lỗ là dạng lắp ghép?
A) , Lỏng

B), Chặt
C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , D
Câu 19, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Độ hở (độ dôi) giới hạn lớn nhất của lắp ghép giữa
trục và lỗ là?
A) , 0,025 mm
B), 0,035 mm
C) , 0,04 mm
D) , 0,005 mm
Đáp án , C
Câu 20, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Độ hở (độ dôi) giới hạn nhỏ nhất của lắp ghép giữa
trục và lỗ là?
A) , 0,025 mm
B), 0,035 mm
C) , 0,04 mm
D) , 0,005 mm
Đáp án , B
Câu 21, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của mối ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,03 mm
B), 0,01 mm
C) , 0,02 mm
D) , 0,05 mm
Đáp án , A

Câu 22, Cho kí hiệu miền dung sai của lắp ghép:

K8
. Thì K 8 là?
h5

A) , Miền dung sai kích thước lỗ
B), Miền dung sai kích thước trục
C) , A và B đều đúng
D) , A va B đều sai
Đáp án , -A
Câu 23, Cho lắp ghép có kí hiệu φ 280

N7
Kích thước có kí hiệu bằng chữ: φ 280N 7
h13

thì kí hiệu bằng số là?
Trang 4/22


A) , φ 280− 0,014 mm
−0 , 009
B), φ 280− 0,039 mm
−0 , 014
C) , φ 280− 0,066 mm
−0, 016
D) , φ 280− 0, 073 mm
Đáp án , B
−0 , 066


Câu 24, Cho lắp ghép có kí hiệu φ 280
φ 280h13 thì kí hiệu bằng số là?
A) , φ 280− 0,63 mm

N7
Kích thước có kí hiệu bằng chữ:
h13

B), φ 280− 0,72 mm
C) , φ 280− 0,54 mm
−0 ,1
D) , φ 280− 0,72 mm
Đáp án , C
Câu 25, Cho lắp ghép có kí hiệu φ 280

N7
Đây là dạng lắp ghép?
h13

A) , Lỏng
B), Chặt
C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , D
Câu 26, Cho kích thước danh nghĩa dN = 18 mm, kích thước có cấp chính xác là
6, thì dung sai của kích thước này là?
A) , 10 µm
B), 11 µm
C) , 9 µm

D) , 13 µm
Đáp án , A
Câu 27, Cho kích thước danh nghĩa DN = 180 mm, kích thước có cấp chính xác
IT9 thì dung sai của kích thước này là?
A) , 105 µm
B), 115 µm
C) , 87 µm
D) , 100 µm
Đáp án , A
Câu 28, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 30 mm,
độ hở yêu cầu là Smax yc = 54µm , Smin yc = 20 µm .Ta chọn kiểu lắp?
P7
mm
h6
F7
B), φ 30
mm
h6
H7
C) , φ 30
mm
r6
H7
D) , φ 30 p6 mm

A) , φ 30

Trang 5/22



Đáp án , B
Câu 29, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 30 mm,
độ hở yêu cầu là Smax yc = 54µm , Smin yc = 20 µm . Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục
là?
A) , -0,013mm
B), +0,041mm
C) , +0,020mm
D) , 0,0 mm
Đáp án , C
Câu 30, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 30 mm,
độ hở yêu cầu là Smax yc = 54µm , Smin yc = 20 µm . Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục
là?
A) , -0,013mm
B), +0,041mm
C) , +0,020mm
D) , 0,0 mm
Đáp án , C
+0 , 21
Câu 31, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết trục là?
A) , Ø24,15mm
B), Ø23,85mm
C) , Ø24,32mm
D) , Ø24,21mm
Đáp án , D
+0 , 21
Câu 32, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết trục là?

A) , Ø24,21mm
B), Ø23,85mm
C) , Ø24,32mm
D) , Ø24,15mm
Đáp án , D
+0 , 21
Câu 33, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Dung sai của chi tiết trục là?
A) , 0,016 mm
B), 0,06 mm
C) , 0,05 mm
D) , 0,16 mm
Đáp án , B
+0 , 21
Câu 34, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết lỗ là?
A) , Ø24,21mm
B), Ø23,85mm
C) , Ø24,32mm
D) , Ø24,15mm
Trang 6/22


Đáp án , C
+0 , 21
Câu 35, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết lỗ là?

A) , Ø24,21mm
B), Ø23,85mm
C) , Ø24,32mm
D) , Ø24,15mm
Đáp án , B
+0 , 21
Câu 36, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Dung sai của chi tiết lỗ là?
A) , 0,017mm
B), 0,07 mm
C) , 0,05 mm
D) , 0,47 mm
Đáp án , B
+0 , 21
Câu 37, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Nếu người thợ gia công xong và đo được kích thước của chi tiết lỗ là φ
20,019 mm thì chi tiết có đạt yêu cầu không?
A) , Đạt
B), Không đạt
C) , Phế phẩm
D) , Có thể sửa được
Đáp án , A
+0 , 21
Câu 38, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Lắp ghép giữa trục và lỗ là dạng lắp ghép?
A) , Lỏng
B), Chặt

C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , C
+0 , 21
Câu 39, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Độ dôi giới hạn lớn nhất của lắp ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,045 mm
B), 0,035 mm
C) , 0,050 mm
D) , 0,36 mm
Đáp án , D
+0 , 21
Câu 40, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 Độ hở giới hạn lớn nhất của lắp ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,012 mm
B), 0,36 mm
C) , 0,17 mm
D) , 0,10 mm
Trang 7/22


Đáp án , C
+0 , 21
Câu 41, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, Trong đó Trục: Ø24 + 0,15 Lỗ: Ø24
+0 , 32
− 0 ,15 . Dung sai của mối ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,53 mm
B), 0,35 mm

C) , 0,52 mm
D) , 0,5 mm
Đáp án , A
Câu 42, Cho kí hiệu miền dung sai của lắp ghép:

P8
. Thì P8 là?
h5

A) , Miền dung sai kích thước lỗ
B), Miền dung sai kích thước trục
C) , Miền dung sai lắp ghép.
D) , Sai số giới hạn.
Đáp án , A
Câu 33, Cho lắp ghép có kí hiệu Ø60
bằng số là?
+0 , 041
A) , Ø60 +0,020
+0 , 030
B), Ø60 + 0,011
+0 , 022
C) , Ø60 +0,015
+0 , 042
D) , Ø60 +0,022
Đáp án , B

mm
mm
mm
mm


Câu 44, Cho lắp ghép có kí hiệu Ø60
bằng số là?
+0 , 040
A) , Ø60 + 0,010
+0 , 021
B), Ø60 +0,015
+0 , 022
C) , Ø60 +0,015
+0 , 042
D) , Ø60 +0,022
Đáp án , A

G7
. Kích thước của chi tiết trục có kí hiệu
m6

G7
. Kích thước của chi tiết lỗ có kí hiệu
m6

mm
mm
mm
mm

Câu 45, Cho lắp ghép có kí hiệu Ø60

G7
. Đây là dạng lắp ghép?

m6

A) , Lỏng
B), Chặt
C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , C
Câu 46, Cho kích thước danh nghĩa dN = 20 mm, kích thước có cấp chính xác là 7,
thì dung sai của kích thước này là?
A) , 22 µm
B), 21 µm
C) , 20 µm
D) , 21 µm
Trang 8/22


Đáp án , B
Câu 47, Cho kích thước danh nghĩa DN = 108 mm, kích thước có cấp chính xác
IT12 thì dung sai của kích thước này là?
A) , 0,35mm
B), 0,4mm
C) , 0,3mm
D) , 0,54mm
Đáp án , A
Câu 48, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ dạng lắp ghép trung gian có kích
thước danh nghĩa 96 mm, độ hở yêu cầu là N max yc = 27 µm , Smax yc = 62µm .Ta chọn
kiểu lắp?
H7
mm
n4

F7
B), Ø96
mm
n4
J8
C) , Ø96 s mm
h7
H7
D) , Ø96
mm
k6
Đáp án , C
Câu 49, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ dạng lắp ghép trung gian có kích
thước danh nghĩa 96 mm, độ hở yêu cầu là N max yc = 27 µm , Smax yc = 62µm .Sai lệch

A) , Ø96

giới hạn trên của chi tiết trục là?
A) , -0,027mm
B), 0,0 mm
C) , -0,035mm
D) , +0,027mm
Đáp án , B
Câu 50, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ dạng lắp ghép trung gian có kích
thước danh nghĩa 96 mm, độ hở yêu cầu là N max yc = 27 µm , Smax yc = 62µm .Sai lệch
giới hạn dưới của chi tiết trục là?
A) , -0,027mm
B), 0,0 mm
C) , -0,035mm
D) , +0,027mm

Đáp án , C
Câu 51, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết trục là?
A) , Ø20,015mm
B), Ø19,95mm
C) , Ø20,01mm
D) , Ø20,02mm
Đáp án , B

Trang 9/22


Câu 52, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết trục là?
A) , Ø20,015mm
B), Ø19,95mm
C) , Ø20,01mm
D) , Ø20,02mm
Đáp án , A
Câu 53, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của chi tiết trục là?
A) , 0,02 mm
B), 0,015 mm
C) , 0,05 mm
D) , 0,035 mm
Đáp án , B
Câu 54, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là

20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn lớn nhất của chi tiết lỗ là?
A) , Ø20,015 mm
B), Ø19,95 mm
C) , Ø20,01 mm
D) , Ø20,02 mm
Đáp án , C
Câu 55, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết lỗ là?
A) , Ø20,015 mm
B), Ø19,95 mm
C) , Ø20,01 mm
D) , Ø20,02 mm
Đáp án , B
Câu 56, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của chi tiết lỗ là?
A) , 0,005 mm
B), 0,020 mm
C) , 0,005 mm
D) , 0,04 mm
Đáp án , A
Câu 57, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Nếu người thợ gia công xong và đo được kích thước
của chi tiết lỗ là φ 20,019 mm thì chi tiết có đạt yêu cầu không?
A) , Đạt
B), Không đạt
C) , Phế phẩm

Trang 10/22


D) , Có thể sửa được.
Đáp án , A
Câu 58, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Lắp ghép giữa trục và lỗ là dạng lắp ghép?
A) , Lỏng
B), Chặt
C) , Trung gian
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , D
Câu 59,
Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là 20mm. Trong
đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI = +0,015mm,
ES=+0,02mm. Độ hở (độ dôi) giới hạn lớn nhất của lắp ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,025 mm
B), 0,035 mm
C) , 0,04 mm
D) , 0,005 mm
Đáp án , C
Câu 60, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Độ hở (độ dôi) giới hạn nhỏ nhất của lắp ghép giữa
trục và lỗ là?
A) , 0,025 mm
B), 0,035 mm
C) , 0,04 mm
D) , 0,005 mm

Đáp án , D
Câu 61, Cho lắp ghép giữa hai chi tiết lỗ và trục, có kích thước danh nghĩa là
20mm. Trong đó chi tiết trục có ei = - 0,05mm, es = + 0,01mm và chi tiết lỗ có EI
= +0,015mm, ES=+0,02mm. Dung sai của mối ghép giữa trục và lỗ là?
A) , 0,03 mm
B), 0,01 mm
C) , 0,02 mm
D) , 0,05 mm
Đáp án , A
Câu 62, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Bề rộng b của then hoa là?
A) , 10mm
B), 9mm
C) , 12mm
D) , 8mm
Đáp án , D
Câu 63, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố đồng tâm d là?
Trang 11/22


H7

A) , φ 62 j 7 mm
s
H7

B), φ 62 g 6 mm

H7

C) , φ 72 j 7 mm
s
H7

D) , φ 72 g 6 mm
Đáp án , B
Câu 64, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo bề mặt bên b là?
F8

A) , φ10 j 7 mm
s
F8

B), 10 j 7 mm
s
F8

C) , φ10 f 7 mm
F8

D) , 10 f 7 mm
Đáp án , C
Câu 65, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố không đồng tâm D là?
H7


A) , φ 72 j 7 mm
s
H7

B), φ 72 g 6 mm
H 12
mm
a11
D) , φ 72 H 7 mm
g6
Đáp án , D
Câu 66, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa

C) , φ 72

là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
H7

H 12

F10

mặt kích thước d. Kí hiệu lắp ghép của then hoa: d − 6.20 g 7 .42 a11 .8 f 9 , thì
đường kính d của then hoa là?
A) , 6 mm
B), 42 mm
C) , 8 mm
D) , 20 mm
Đáp án , A

Câu 6, Khâu thành phần giảm là khâu mà khi kích thước của nó giảm sẽ làm kích
thước của khâu khép kín?
A) , Giảm
Trang 12/22


B), Tăng
C) , Không thay đổi
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , A
Câu 6, Khâu thành phần tăng là khâu mà khi kích thước của nó giảm sẽ làm kích
thước của khâu khép kín?
A), Giảm
B), Tăng
C) , Không thay đổi
D) , Tất cả đều sai
Đáp án , B
Câu 6, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm, độ
dôi yêu cầu là N max yc = 51µm , N min yc = 2µm .Ta chọn kiểu lắp?
P7
mm
h6
H7
B), φ 65
mm
h6
H7
C) , φ 65
mm
r6

H7
D) , φ 65 p6 mm
Đáp án , C
Câu 70, Cho kiểu lắp ghép lỏng trong đó kích thước lỗ là φ 50 0+0,03 kích thước trục là

A) , φ 65

φ 52 −−00,,03
06

Hãy cho biết độ hở giới hạn lớn nhất Smaxcủa lắp ghép trên?
A) , 0,09mm
B), 0,03mm
C) , -0,03mm
D) , -0,06mm
Đáp án , A
Câu 71, Cho kiểu lắp ghép lỏng trong đó kích thước lỗ là φ 50 0+0,03 kích thước trục
−0 , 03
là φ 52 −0,06

Hãy cho biết độ hở giới hạn nhỏ nhất Smin của lắp ghép trên?
A) , 0,09mm
B), 0,03mm
C) , -0,03mm
D) , -0,06mm
Đáp án , B
Câu 72, Tùy theo sự phân bố của miền dung sai lỗ và trục, có thể phân ra thành
các loại lắp ghép nào?
A) , Lắp ghép có độ hở
B), Lắp ghép có độ dôi

C) , Lắp ghép trung gian
D) , Tất cả các ý trên
Đáp án , -D
Trang 13/22


Câu 73, Chọn phát biếu đúng nhất về lắp ghép có độ hở ?
A) , Kích thước của bề mặt bao (lỗ) luôn lớn hơn kích thước bề mặt bị bao (trục)
B), Kích thước của bề mặt bao (lỗ) luôn nhỏ hơn kích thước bề mặt bị bao (trục)
C) , Kích thước của bề mặt bao (lỗ) luôn lớn hơn hoặc bằng kích thước bề mặt bị
bao (trục)
D) , Kích thước của bề mặt bao (lỗ) luôn nhỏ hơn hoặc bằng kích thước bề mặt bị
bao (trục)
Đáp án , A
Câu 74, Trong lắp ghép then hoa, loại răng nào được sử dụng phổ biến nhất?
A) , Răng hình thang
B), Răng hình tam giác
C) , Răng hình chữ nhật
D) , Răng dạng thân khai
Đáp án , C
Câu 75, Ổ lăn được chế tạo theo mấy cấp chính xác?
A) , 2 cấp chính xác
B), 3 cấp chính xác
C) , 4 cấp chính xác
D) , 5 cấp chính xác
Đáp án , D
Câu 76, Nguyên nhân chủ yếu gây ra sai số trong quá trình gia công?
A) , Sai số gia công do máy
B), Sai số do dụng cụ cắt
C) , Sai số do gá đặt chi tiết

D) , Tất cả các ý trên
Đáp án , -D
Câu 77, Chi tiết dạng trục có kích thước như sau φ 40 −−00,,025
050 đường kính danh nghĩa
của trục là?
A) , 40,025mm
B), 40,050mm
C) , 40mm
D) , 39,975mm
Đáp án , C
Câu 78, Chi tiết dạng trục có kích thước như sau φ 40 −−00,,025
050 Sai lệch giới hạn dưới
của trục ei là?
A) , -0,025mm
B), -0,050mm
C) , -0,075mm
D) , 0,075mm
Đáp án , B
Câu 79, Chi tiết dạng trục có kích thước như sau φ 40 −−00,,025
050 Sai lệch giới hạn trên của
trục es là?
A) , -0,025mm
B), -0,050mm
C) , -0,075mm
Trang 14/22


D) , 0,075mm
Đáp án , A
Câu 80, Kí hiệu AΣ chỉ ý nghĩa gì khi thiết kế máy ?

A) , Thông số kỹ thuật của máy
B), Thông số kỹ thuật của chi tiết máy
C) , Lượng dao động kích thước chi tiết máy
D) , Lượng dao động kích thước máy
Đáp án , A
Câu81, Ý nghĩa của tính lắp lẫn đối với người sử dụng trong thực tế là gì?
A) , Thuận tiện sửa chữa và thay thế
B), Sản xuất dự trữ chi tiết máy
C) , Giảm được thời gian chết của máy do phải đợi chế tạo chi tiết thay thế
D) , Tất cả đều đúng
Đáp án , -D
Câu 82, Xuất phát từ độ bền chịu lực của trục, ta tính được đường kính trục là
29,876mm. Theo giá trị của dãy kích thước tiêu chuẩn, ta chọn được kích thước
trục là ?
A) , 28mm
B), 29mm
C) , 30mm
D) , 31mm
Đáp án , C
Câu 83, Kí hiệu đường kính của chi tiết lỗ ?
A) , d N
B), DN
C) , Td
D) , TD
Đáp án , B
Câu 84, Kí hiệu dung sai chi tiết trục ?
A) , d N
B), DN
C) , Td
D) , TD

Đáp án , C
Câu 85, Công thức tính sai lệch giới hạn trên của chi tiết dạng lỗ ?
A) , Td = d max − d min
B), TD = Dmax − Dmin
C) , es = d max − d N
D) , ES = Dmax − D N
Đáp án , D
Câu 86, Công thức tính dung sai chi tiết dạng trục ?
A) , Td = d max − d min
B), TD = Dmax − Dmin
C) , es = d max − d N
Trang 15/22


D) , ES = Dmax − D N
Đáp án , A
Câu 87, Biết kích thước danh nghĩa của lỗ là D N = 28mm và các sai lệch giới hạn là
: ES= - 0,020mm, EI= -0,041mm. Dung sai chi tiết lỗ là?
A) , 0,02mm
B), 0,041mm
C) , 0,021mm
D) , 0,022mm
Đáp án , C
Câu 88, Biết kích thước danh nghĩa của lỗ là D N = 28mm và các sai lệch giới hạn là
: ES= - 0,020mm, EI= -0,041mm. Đường kính lớn nhất của chi tiết lỗ sẽ bằng ?
A) , 27,980mm
B), 27,059mm
C) , 28,020mm
D) , 28,041mm
Đáp án , A

Câu 89, Biết kích thước danh nghĩa của lỗ là D N = 28mm và các sai lệch giới hạn là
: ES= - 0,020mm, EI= -0,041mm. Đường kính nhỏ nhất của chi tiết lỗ sẽ bằng ?
A) , 27,980mm
B), 27,059mm
C) , 27,020mm
D) , 27,041mm
Đáp án , B
Câu 90, Loại nào dưới đây là dạng lắp ghép xoay?
A) , Lắp ghép dạng rãnh trượt chữ T
B), Lắp ghép dạng con trượt
C) , Lắp ghép dạng rãnh trượt đuôi én
D) , Lắp ghép chi tiết dạng trục
Đáp án , D
Câu 91, Lắp ghép bề mặt trơn bao gồm các dạng nào sau đây?
A) , Lắp ghép trụ trơn
B), Lắp ghép phẳng
C) , Lắp ghép côn trơn
D) , Tất cả đều đúng
Đáp án , -D
Câu 92, Cấp chính xác IT5 và IT6 được sử dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?
A) , Lĩnh vực cơ khí thông dụng
B), Lĩnh vực cơ khí lớn
C) , Lĩnh vực cơ khí chính xác
D) , Lĩnh vực gia công thô
Đáp án , C
Câu 93, Trong các cấp chính xác dưới đây, cấp nào yêu cầu độ chính xác cao nhất?
A) , IT1
B), IT5
C) , IT9
Trang 16/22



D) , IT16
Đáp án , A
Câu 94, Các chỉ tiêu nào dưới đây dùng để đánh giá độ chính xác gia công ?
A) , Độ chính xác kích thước
B), Độ chính xác hình dáng hình học
C) , Độ chính xác vị trí tương quan
D) , Tất cả đều đúng
Đáp án , -D
Câu 95, Chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về độ nhám bề mặt ?
A) , Nhám bề mặt càng cao thì bề mặt càng nhẵn, chống lại sự ăn mòn cao, bề mặt
chi tiết lâu bị gỉ.
B), Nhám bề mặt càng nhỏ thì bề mặt càng nhẵn, khả năng chống lại sự ăn mòn
cao, bề mặt chi tiết lâu bị gỉ.
C) , Nhám bề mặt càng nhỏ thì bề mặt càng nhẵn, khả năng chống ăn mòn thấp, bề
mặt nhanh bị gỉ
D) , Nhám bề mặt càng cao thì bề mặt càng nhấp nhô cao, chống ăn mòn tốt, bề
mặt lâu bị gỉ
Đáp án , B
Câu 96, Kí hiệu K là loại khâu gì trong môn dung sai – đo lường kỹ thuật ?
A) , Khâu khép kín
B), Khâu thành phần
C) , Khâu tăng
D) , Khâu giảm
Đáp án , A
Câu 97, Đơn vị đo kích thước chiều dài cơ bản trong hệ SI là?
A) , Cm
B), Dm
C) , M

D) , Km
Đáp án , C
Câu 98, Trong hệ SI đơn vị dùng để đo góc cơ bản là gì?
A) , Candela (Cd)
B), Ampe (A)
C) , Độ Kelvin (K)
D) , Radian (Rad)
Đáp án , D
Câu 99, Ý nghĩa của kí hiệu H7/f7 trong dung sai?
A) , Miền dung sai trục cơ bản là H7, miền dung sai lỗ là f7
B), Miền dung sai lỗ cơ bản là H7, miền dung sai trục là f7
C) , Kích thước lớn nhất của trục là H7, lỗ là f7
D) , Kích thước lớn nhất của lỗ là H7, trục là f7
Đáp án , B
Câu 100, Nếu biết Nmax= 60µm, Nmin=11µm thì độ dôi giới hạn của lắp ghép
được xác định bằng giá trị bao nhiêu?
A) , 60 µm
B), 11 µm
Trang 17/22


C) , 71 µm
D) , 49 µm
Đáp án , D
Câu101, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 6x26x32 (z x d x D). Bánh răng di trượt trên trục và thực hiện đồng tâm theo
bề mặt kích thước d. Bề rộng b của then hoa là:
A) , 6mm
B), 9mm
C) , 7mm

D) , 8mm
Đáp án , A
Câu 102, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 6x26x32 (z x d x D). Bánh răng di trượt trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố đồng tâm d là:
H7
A) , Ø26 js 7 mm
H7
B), Ø26 g 6 mm
F8
C) , Ø 26 f 7 mm
H7
D) , Ø26 f 7 mm

Đáp án , D
Câu 103, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 6x26x32 (z x d x D). Bánh răng di trượt trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo bề mặt bên b là:
F8
A) , Ø7 f 7 mm
F8
B), 7 f 7 mm
F10
C) , 6 f 9 mm

D) , Ø 6 mm
Đáp án , C
Câu 104, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 6x26x32 (z x d x D). Bánh răng di trượt trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố không đồng tâm D là:

H 12
A) , Ø32 a11 mm
F8
B), 32 f 7 mm
H 12
C) , 32 a1 mm

Trang 18/22


F10
D) , Ø32 f 9 mm

Đáp án , D
Câu 105, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 6x26x32 (z x d x D). Bánh răng di trượt trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kí hiệu lắp ghép của then hoa:
thước b của then hoa là:
A) , 6 mm
B), 42 mm
C) , 8 mm
D) , 20 mm
Đáp án , D
Câu 106, Cho một chuỗi kích thước như sau:
+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01


+0 , 02

+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01

+0 , 02

+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01

+0 , 02

+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01

+0 , 02

d − 6.20

H7
H 12 F10

.42
.8
g7
a11
f 9 , thì kích

K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Kích thước danh nghĩa của khâu khép kín
là:
A) , 5 mm
B), 15 mm
C) , 8 mm
D) , 6 mm
Đáp án , D
Câu 107, Cho một chuỗi kích thước như sau:
K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Kích thước giới hạn lớn nhất của khâu khép
kín là:
A) , 6.98 mm
B), 7.42 mm
C) , 6,42 mm
D) , 7,89 mm
Đáp án , C
Câu 108, Cho một chuỗi kích thước như sau:

K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Kích thước giới hạn nhỏ nhất của khâu
khép kín là:
A) , 5.99 mm
B), 6.99 mm
C) , 5.98 mm
D) , 6,89 mm
Đáp án , A

Câu 109, Cho một chuỗi kích thước như sau:
K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Sai lệch giới hạn dưới của khâu khép kín là:
A) , - 0,13 mm
B), +0,16 mm
C) , - 0,01 mm
D) , +0,11 mm
Đáp án , C
Trang 19/22


Câu 110, Cho một chuỗi kích thước như sau:
+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01

+0 , 02

+0 , 33

+0 , 05

−0 , 01

+0 , 02

K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Sai lệch giới hạn trên của khâu khép kín là:
A) , +0,42mm
B), +0,38 mm

C) , - 0,27 mm
D) , +0,47 mm
Đáp án , A
Câu 111, Cho một chuỗi kích thước như sau:
K = 240 +0 , 05 − 154 −0 , 07 − 65 −0 , 02 − 15 +0 , 01 Dung sai của khâu khép kín là:
A) , 0,43 mm
B), 0,42 mm
C) , 0,49 mm
D) , 0,38 mm
Đáp án , A
Câu 112, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố đồng tâm d là:
H7
j s 7 mm
A) ,
H7
φ 62
g 6 mm
B),

φ 62

H7
j s 7 mm
C) ,
H7
φ 72
g 6 mm
D) ,


φ 72

Đáp án , B
Câu 113, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo bề mặt bên b là:
F8
js 7 mm
A) ,
F8
10
B), js 7 mm
F8
φ10
f 7 mm
C) ,

φ10

10

F8
f 7 mm

D) ,
Đáp án , D
Câu 114, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Kiểu lắp ghép theo yếu tố không đồng tâm D là:

A) ,

φ 72

H7
j s 7 mm
Trang 20/22


H7
g 6 mm
B),
H 12
φ 72
a11 mm
C) ,
H7
φ 72
g 5 mm
D) ,

φ 72

Đáp án , C
Câu 115, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
d − 6.20

H7
H 12 F10

.42
.8
g7
a11
f 9 , thì

mặt kích thước d. Kí hiệu lắp ghép của then hoa:
đường kính d của then hoa là:
A) , 6 mm
B), 42 mm
C) , 8 mm
D) , 20 mm
Đáp án , D
Câu 116, Cho lắp ghép then hoa giữa bánh răng với trục có kích thước danh nghĩa
là: 8x62x72 (z x d x D). Bánh răng cố định trên trục và thực hiện đồng tâm theo bề
mặt kích thước d. Khâu thành phần giảm là khâu mà khi kích thước của nó giảm sẽ
làm kích thước của khâu khép kín:
A) , Giảm
B), Tăng
C) , Không thay đổi
D) , Tất cả đều đúng
Đáp án , B
Câu 117, Khâu thành phần tăng là khâu mà khi kích thước của nó giảm sẽ làm
kích thước của khâu khép kín:
A) , Giảm
B), Tăng
C) , Không thay đổi
D) , Tất cả đều đúng
Đáp án , B
Câu 118, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm,

độ dôi yêu cầu là

N max yc = 51µm N min yc = 2 µm

,

.Ta chọn kiểu lắp:

P7
φ 65
h6 mm
A) ,
H7
φ 65
h6 mm
B),
H7
φ 65
r 6 mm
C) ,
H7
φ 65
p 6 mm
D) ,

Đáp án , D
Trang 21/22


Câu 119, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm,

N

= 51µm N

= 2 µm

độ dôi yêu cầu là max yc
, min yc
.Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục
là:
A) , +0,032mm
B), +0,051mm
C) , +0,030mm
D) , 0,0 mm
Đáp án , B
Câu 120, Cho lắp ghép trụ trơn giữa trục và lỗ có kích thước danh nghĩa 65 mm,
độ dôi yêu cầu là
trục là:
A) , +0,032 mm
B), +0,051 mm
C) , +0,030 mm
D) , 0,0 mm
Đáp án , A

N max yc = 51µm N min yc = 2 µm

,

. Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết


Trang 22/22



×