NGUYN DUY QUN
Ngày soạn : .......................
Ngày dạy : ........................
HC Kè II
Chơng III: Nấu ăn trong gia đình
Tiết 37- Bi 15:Cơ sở của ăn uống hợp lý
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vai trò các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng
ngày.
- Mục tiêu dinh dỡng cụ thể.
- Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế, thực phẩm
trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích
hợp với từng mùa.
- Lựa chọn thực phẩm để đảm bảo chất dinh dỡng.
-Giữ gìn sức khoẻ, ăn uống điều độ đủ chất.
II.Chuẩn bị :
*GV: Đọc SGK, su tầm tạp chí ăn uống.
*HS: Đọc SGK bài 15.
III. Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức:/
Ngày giảng
Lớp
Sĩ số
6A1
2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
* Đặt vấn đề:
- Tại sao chúng ta phải ăn uống?
- ăn uống để sống và làm việc, đồng thời cũng để có chất bổ dỡng nuôi cơ thể khỏe mạnh phát triển tốt.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra
Giải thích câu nói Ăn để
sống
(?) Nguồn gốc dinh dỡng từ
đâu
H: Con ngời cần duy trì cuộc
sống và làm việc
- Ăn đầy đủ các chất dinh dỡng
nuôi cơ thể
H: Chất dinh dỡng từ thức ăn
Hoạt động 2: Bài mới
1) Vai trò của các chất dinh
(?) Con ngời cần ăn những chất dỡng
dinh dỡng nào
H:
- Đạm, đờng bột, béo, vitamin,
G: Bổ sung ngoài ra cần nớc,
khoáng
chất xơ. vận chuyển chất
dinh dỡng trong cơ thể
Công nghệ 6
Trang 1
NGUYN DUY QUN
(?) quan sát tranh chất đạm có
trong thực phẩm nào?
(?) Trong thực đơn hàng ngày
nên sử dụng chất đạm ntn
hợp lý
G: Bổ sung 50/50 đạm động
vật, thực vật.
G: Phân tích chức năng: tham
gia vào chức năng tạo hình,
nguyên liệu chính để phát
triển cơ thể
(?) Chất bột đờng có trong
thực phẩm nào?
(?) Chức năng của chất này
G: Bổ sung
- Nguồn cung cấp năng lợng
chủ yếu, rẻ tiền. 1/2 năng lợng trong khẩu phần ăn hàng
ngày do chất đờng cung
cấp
1 Kg gạo = 1/5 Kg thịt về
năng lợng
(?) Quan sát tranh cho biết
chất béo có trong thực
phẩm nào?
- Yêu cầu kể tên
G: Bổ sung cung cấp năng lợng
quan trọng
1 g lipít = 2 g gluxit về Q
Chất đạm ( Prôtêin)
- Từ động vật
- Từ thực vật
H: vừa đạm có trong thực vật,
động vật
Chức năng của đạm
( HS đọc SGK)
- Phát triển chiều cao, trí tuệ
- Thay thế tu bổ tế bào
- Cung cấp năng lợng
Chất đờng bột ( Gluxit)
- Nguồn gốc
- Các loại lơng thực, cây ăn
quả, hoa quả ngọt
Chức năng:
- Cung cấp năng lợng là chủ
yếu cho cơ thể
- Chuyển hóa prôtêin, lipit
Chất béo ( Lipit)
Nguồn gốc
- Từ mỡ động vật
- Từ thực vật
Chức năng:
- Cung cấp năng lợng quan
trọng
- Dung môi hòa tan các vitamin
- Tăng cờng đề kháng
Kết luận : Con ngời muốn duy trì cuộc sống và làm việc thì cần
phải ăn đầy đủ các chất dinh dỡng nuôi cơ thể
4.Củng cố :
Công nghệ 6
Trang 2
NGUYN DUY QUN
- Em hãy nêu vai trò của chất đạm, chất đờng bột, chất béo, vita
min, chất khoáng.
5. Hớng dẫn v nh:
+ Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài theo câu hỏi SGK.
+ Chuẩn bị bài sau.
-G iáo viên:: Đọc sách báo tìm hiểu các loại vitamin
- Học sinh: Đọc SGK và chuẩn bị bài sau.
********************************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tiết 38- Bi 15:Cơ sở của ăn uống hợp lý (tt)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vai trò các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng
ngày.
- Mục tiêu dinh dỡng cụ thể.
- Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế, thực phẩm
trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích
hợp với từng mùa.
- Lựa chọn thực phẩm để đảm bảo chất dinh dỡng.
-Giữ gìn sức khoẻ, ăn uống điều độ đủ chất.
II.Chuẩn bị :
*GV: Đọc SGK, su tầm tạp chí ăn uống.
*HS: Đọc SGK bài 15.
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
Sĩ số
6A1
/
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:Em hãy nêu nguồn gốc cung cấp và chức năng của chất
đạm.
Đáp án:
*Nguồn gốc:
- Có trong động vật và thực vật.
- Tham gia tổ chức cấu tạo cơ thể.
*Chức năng:
- Tham gia tổ chức cấu tạo cơ thể.
- Cấu tạo men tiêu hoá, tuyến nội tiết.
- Tu bổ những hao mòn cơ thể.
- Cung cấp năng lợng cho cơ thể.
3. Bài mới:
Công nghệ 6
Trang 3
NGUYN DUY QUN
* Đặt vấn đề: ăn uống để sống và làm việc, đồng thời cũng để
có chất bổ dỡng nuôi cơ thể khỏe mạnh phát triển tốt.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra
1. Nêu nguồn gốc và chức năng H: Trả lời
của chất đạm? Vai trò
chung của các chất dinh dỡng
H: Trả lời
2.Trình bày nguồn gốc và chức
năng của chất đờng bột
Hoạt động 2: Bài mới
(?) Còn chất dinh dỡng nào khác
- Kể tên các vitamin
(?) Vitamin A có trong tác phẩm
nào?
G: Bổ sung: Gan cá, lòng đỏ
trứng, dầu cá, chuối, táo,
cam, khoai tây
(?) Vai trò của vitamin A đối với
cơ thể?
1) Các loại vitamin
- Vitamin A, B, C, D... B1,
B2, ...E
- Hoa quả đỏ: cà chua, cà rốt,
gấc, đu đủ
H:
- Tăng trởng, bảo vệ mắt, răng
đều, da dẻ, xơng nở, bắp
nở.
- Tăng sức đề kháng
* Vitamin B
- Cám gạo, men bia, tim gan,
(?) Vitamin B có trong tác phẩm
gà vịt
H:
nào?
G: Bổ sung: Gía đỗ, nấm, rau - Giúp đỡ, điều hòa thần kinh
- Ngăn ngừa bệnh phù, giúp
muống, đỗ, đậu
tiêu hóa.
(?): Tác dụng của vitamin B
G: Bổ sung
* Chất khoáng
H: Phốt pho, iốt, canxi, sắt
- Các vitamin khác tơng tự
(?) Chất khoáng gồm những - Vai trò: Phát triển xơng, răng,
đông máu
chất gì?
- Yêu cầu quan sát tranh cho * Nớc
biết chất khoáng ở trong - Chuyển hóa và trao đổi
chất
thức ăn nào?
G: Bổ sung
(?) Nớc có đợc coi là chất dinh
dỡng không?
* Chất xơ
- Vai trò của nớc
H: Rau xanh, hoa quả, ngũ
Công nghệ 6
Trang 4
NGUYN DUY QUN
cốc
(?) Chất xơ có trong thực phẩm
nào?
Kết luận : Các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng ngày rất quan
trọng và cần thiết đối với cơ thể
4.Củng cố:
- Cách thay thế thức ăn lẫn nhau?
5. Hớng dẫn v nhà:
+ Hớng dẫn học ở nhà.
+ Học bài theo câu hỏi SGK.
+ Chuẩn bị bài sau.
- Giáo viên: Đọc sách báo liên quan đến nhu cầu dinh dỡng.
- Học sinh: Đọc trớc SGK v chun b bi sau.
********************************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tiết 39-BI 15 :Cơ sở của ăn uống hợp lý (tt)
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vai trò các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng
ngày.
- Mục tiêu dinh dỡng cụ thể.
- Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế, thực phẩm
trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích
hợp với từng mùa.
- Biết ăn uống hợp lí, đảm bảo chất dinh dỡng.
- Giữ gìn sức khoẻ
II.Chuẩn bị :
*GV: Đọc SGK, su tầm tạp chí ăn uống.
*HS: Đọc SGK bài 15.
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
Sĩ số
6A1
2.Kiểm tra bài cũ.
Câu 1:Có mấy nhóm thức ăn? ý nghĩa của các nhóm thức ăn là
gì?
Công nghệ 6
Trang 5
NGUYN DUY QUN
Đáp án: Căn cứ vào giá trị dinh dỡng ngời ta chia thức ăn làm 4
nhóm:
+ Nhóm giàu chất đạm.
+ Nhóm giàu chất đờng.
+ Nhóm giàu chất béo.
+ Nhóm giàu chất khoáng và vitamin.
Câu 2 :ý nghĩa của các nhóm thức ăn là gì?
Đáp án:việc phân chia nhóm thức ăn giúp cho ngời tổ chức bữa
ăn mua đủ các loại thực phẩm cần thiết và thay đổi món ăn cho
đỡ nhàm chán mà vẫn đảm bảo nhu cầu dinh dỡng.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra
1. Có mấy nhóm thức ăn giá trị H: Trả lời
dinh dỡng của từng nhóm
Hoạt động 2: Bài mới
G: Các chất dinh dỡng rất cần
cho cơ thể song nếu thừa
hoặc thiếu đều gây hậu
quả xấu.
1) Nhu cầu dinh dỡng của cơ
thể
1. Chất đạm
a. Thiếu đạm
- Chậm lớn, bủng beo, trí tuệ
kém phát triển
(?) Quan sát tranh cho biết
thiếu đạm ngời phát triển
bình thờng không
G: Phân tích; Thừa đạm thận
h do làm việc nhiều
(?): Ăn ít cảm thấy nh thế nào?
(?) Trong lớp có bạn nào béo
quá? Vì sao?
(?) Sâu răng vì sao?
b. Thừa đạm
2. Chất bột đờng
a. Thiếu: Mệt mỏi, ốm yếu
b. Thừa
3. Chất béo
a. Thiếu
- Không đủ năng lợng, không
làm việc
- Khả năng chống đỡ bệnh tật
kém
(?) Thiếu chất béo con ngời b. Thừa
ntn?
- Tăng trọng nhanh, bụng to,
tim to
G: Bổ sung
- Khả năng chống đỡ bệnh
kém
- Khả năng làm việc ít hiệu
quả
Công nghệ 6
Trang 6
NGUYN DUY QUN
4.Củng cố :
GV: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Nhận xét giờ học
5. Hớng dẫn v nhà :
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài sau:
GV: Quan sát tháp dinh dỡng và tìm hiểu phần có thể trẻ em cha
biết SGK ( 75 ).
HS: Xem trớc bài 16 vệ sinh an toàn thực phẩm.
**************************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit40- Bi 16: vệ sinh an toàn thực phẩm( Tit 1)
I. Mục tiêu:
- Qua bài này học sinh hiểu thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm
- Biện pháp giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
- Cách lựa chọn thực phẩm phù hợp để đảm bảo vệ sinh an toàn
thực phẩm
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ
sức khoẻ của bản thân và cộng đồng, phòng chống ngộ độc thức
ăn.
II.Chuẩn bị :
*.GV: Đọc SGK, hình vẽ SGK bài 16
*.HS: Đọc SGK bài 16 vệ sinh an toàn thực Phẩm.
III. Tiến trình dạy học:
1. n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
Sĩ số
6A1
2.Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi:Em hãy nêu vai trò của các chất dinh dỡng trong bữa ăn
hàng ngày?
Đáp án:Tham gia tổ chức cấu tạo cơ thể.
- Cấu tạo men tiêu hoá, tuyến nội tiết.
- Tu bổ những hao mòn cơ thể.
- Cung cấp năng lợng cho cơ thể.
Công nghệ 6
Trang 7
NGUYN DUY QUN
- Tăng sức đề kháng cơ thể.
- Điều hoà thần kinh
3. Bài mới:
V:Chúng ta đã đợc biết vai trò của thực phẩm đối với đời sống
con ngời.Nhng nếu dùng thực phẩm thiếu vệ sinh hoặc sử dụng
thực phẩm bị nhiễm trùng sẽ rất nguy hại đến sức khoẻ và tính
mạng.
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Bài mới
G: Sức khỏe và hiệu quả làm
việc của con ngời phụ thuộc
vào lợng thực phẩm ăn hàng
ngày.
Vấn đề vệ sinh an toàn thực
phẩm hiện nay quan trọng
đợc khuyến cáo
(?): Vệ sinh an toàn thực phẩm
là gì?
(?) Thế nào là nhiễm trùng thực
phẩm
(?) Hãy nêu một số loại thực
phẩm dễ bị h hỏng
G; Nêu những vụ ngộ độc thức
ăn mà biết.
Yêu cầu học sinh đọc các ô
màu hình
Hoạt động của trò
1) Vệ sinh thực phẩm
* Thế nào là nhiễm trùng thực
phẩm
- Nhiễm trùng thực phẩm: Vi
khuẩn xâm nhập làm thực
phẩm biến sắc, mùi lạ
H: thịt lợn, gà, chó
Ngộ độc cá nóc, ngộ độc rau
xanh
Kết luận :
-Sức khỏe và hiệu quả làm việc của con ngời phụ thuộc vào lợng
thực phẩm ăn hàng ngày.
-Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm hiện nay quan trọng đợc
khuyến cáo .
Công nghệ 6
Trang 8
NGUYN DUY QUN
Hoạt động 2
(?) ở nhiệt độ nào hạn chế sự
phát triển của vi khuẩn
(?) Còn ở nhiệt độ nào vi
khuẩn không thể phát triển
đợc
G: Nh vậy ăn chín uống sôi rất
quan trọng bảo vệ sức khỏe,
nấu thực phẩm phải nấu
chín thì sẽ tiêu diệt vi
khuẩn gây hại
G; Quan sát hình 3.15 (SGK)
(?) Cần phải làm gì để tránh
nhiễm trùng thực phẩm
2. ảnh hởng của nhiệt độ
đối với vi khuẩn
500 C 800 C
-100 C > - 200 C
3. Biện pháp phòng tránh
nhiễm trùng thực phẩm tại
nhà
- Giữ vệ sinh trong bếp: ăn
uống bếp núc sạch sẽ, chế
biến chín, đậy cẩn thận
Kết luận : Ăn chín uống sôi rất quan trọng bảo vệ sức khỏe, nấu
thực phẩm phải nấu chín thì sẽ tiêu diệt vi khuẩn gây hại
4.Củng cố:
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Tóm tắt nội dung bài học
5. Hớng dẫnv nhà:
- Về nhà quan sát ở nhà mình có thực hiện dùng các biện
pháp
vệ sinh an toàn thực phẩm không?
- Đọc và xem trớc phần II và III SGK
**************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit40- Bi 16: vệ sinh an toàn thực phẩm( TT)
I. Mục tiêu:
-Qua bài này học sinh hiểu thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm
- Biện pháp giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm
- Cách lựa chọn thực phẩm phù hợp để đảm bảo vệ sinh an toàn
thực phẩm
-Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ
sức khoẻ của bản thân và cộng đồng, phòng chống ngộ độc thức
ăn.
IIChuẩn bị :
Công nghệ 6
Trang 9
NGUYN DUY QUN
*GV: Đọc SGK, hình vẽ SGK bài 16
*HS: Đọc SGK bài 16 vệ sinh an toàn thực Phẩm.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: Nhiễm trùng thực phẩm là gì? em hãy nêu biện pháp
phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm?
Đáp án:
- Nhiễm trùng thực phẩm là sự sâm nhập của vi khuẩn có hại vào
thực phẩm.
- Để phòng tránh, phải vệ sinh ăn uống, thực phẩm phải nấu chín.
- Thức ăn đậy cẩn thận.
- Thức ăn phải đợc bảo quản
3. Bài mới:
*V: tit hc trc chỳng ta ó tỡm hiu vn v sinh thc phm. hụm nay
chỳng ta tỡm hiu vn an ton thc phm v bin phỏp phũng trỏnh nhim trựng,
nhim c thc phm.
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Kiểm tra
G: Nêu yêu cầu kiểm tra
1. Nhiễm trùng thực phẩm là
gì? Nêu phơng pháp phòng
tránh nhiễm trùng thực
phẩm
2. Giải thích tại sao phải ăn
chín uống sôi
G: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận
xét cho điểm
Hoạt động 2: An toàn thực
phẩm
(?): An toàn thực phẩm là gì?
(?): Em cho biết nguyên nhân
từ đâu mà gần đây có
nhiều vụ ngộ độc thức ăn
gây tử vong.
G: Kết luận đứng trớc tình
hình đó vệ sinh an toàn
Công nghệ 6
Trang 10
Hoạt động của trò
H: Trả lời
H: Trả lời
* Khái niệm: An toàn thực phẩm
là biện pháp phòng tránh nhiễm
trùng, nhiễm độc thực phẩm
Ăn phải những thực phẩm
nhiễm độc thuốc sâu còn
đọng trong rau, ngộ độc cá
nóc.
An toàn khi mua sắm
H: Thực phẩm tơi sống: cá, thịt,
tôm...
Thực phẩm đóng hộp: sữa
hộp, thịt hộp, cá hộp.
NGUYN DUY QUN
thực phẩm ngày càng gia
tăng trầm trọng -> ngày
càng biết sử dụng, lựa chọn
thực phẩm, sử lý thực phẩm
(?): Gia đình em thờng mua
sắm những thực phẩm gì?
G: Yêu cầu quan sát hình 3.16
và phân loại thực phẩm nêu
biện pháp an toàn thực
phẩm
Chú ý: khi mua thực phẩm:
thịt, trứng, cá
(?): Thực phẩm trong gia đình
chế biến ở đâu?
- Nguồn phát sinh nhiễm độc
thực phẩm
- Vi khuẩn xâm nhập vào
thức ăn bằng con đờng nào?
G: Bổ sung
Vi khuẩn còn xâm nhập vào
thực ăn trong quá trình chế
biến nh thái thịt, cắt rau.
H: Thịt tơi không có nốt đỏ,
dập
- Cá mang đỏ tơi
- Rau không dập nát, héo
An toàn thực phẩm khi chế
biến bảo quản.
- Từ dụng cụ làm bếp, quần áo
- Vi khuẩn xâm nhập vào thức
ăn nếu thực ăn không đợc
nấu chín, đợc bảo quản chu
đáo
Kết luận : Nguyên nhân ngộ độc thức ăn
- Có loại ngộ độc do mầm sẵn trong thức ăn
- Có loại ngộ độc do thiếu cẩn thận của con ngời
- Do chế biến cha đảm bảo vệ sinh
4.Củng cố:/
- GV: Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
GV: Tại sao phải giữ gìn vệ sinh thực phẩm
HS: Đọc phần có thể em cha biết SGK.
5. Hớng dẫnv nhà:
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 17 SGK.
**************************
Ngày soạn : ..................................
Công nghệ 6
Trang 11
NGUYN DUY QUN
Ngày dạy : .......................................
Tiết 42- Bi 17: Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến MểN
ăn (Tit1)
I. Mục tiêu:
- Hiểu đợc sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dỡng trong chế
biến món ăn
- Biết cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất
đi nhiều khi chế biến.
- Biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm
tạo nguồn dinh dỡng tốt cho sức khỏe và thể lực
IIChuẩn bị :
*GV:+ Đọc SGK, hình vẽ phóng to hình 3.17, 3.18, 3.19 / SGK
+Bảng phụ ghi mục em cha biết
*HS: Đọc SGK bài 17.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
-Tại sao phải giữ vệ sinh thực phẩm?
-Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm cần chú ý điểm gì?
-Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1:
(?): Cho biết các loại thực phẩm
dễ bị mất chất dinh dỡng
trong quá trình chế biến
Hoạt động của trò
1. Bảo quản chất dinh dỡng
khi chuẩn bị chế biến
a, Thịt, cá
- Thịt cá, rau, quả tơi, khô, ngũ
cốc, lơng thực khác.
H: đọc
G: Yêu cầu học sinh quan sát
tranh 3.17 đọc to các chất H: Trả lời
- Thịt rửa sạch trớc khi thái
dinh dỡng trong thịt, cá
(?): Bảo quản các chất dinh d- - Cá làm sạch vây, vẩy, mang,
nhớt, bỏ ruột, mang đen, rửa
ỡng trong thịt cá nh thế
lại thật
nào?
sạch, cắt khúc
G: Bổ sung cho đầy đủ
(?): Tại sao thịt, cá sau khi thái H:
Công nghệ 6
Trang 12
NGUYN DUY QUN
không nên rửa lại?
Hoạt động 2
G: Học sinh quan sát hình 3.18
kể tên các loại rau, củ, quả tơi thờng dùng
(?) Rau, củ, quả trớc khi chế
biến phải làm gì?
G: Tùy theo từng loại rau, củ,
quả để thái cho đẹp
(?): Rau xanh làm nh thế nào
- Tự cho ví dụ nêu cách thực
hiện
- Mất vitamin, muối khoáng
- Ruồi, nhặng bâu vào nên
phải bảo quản chu đáo.
b. Bảo quản rau, củ, quả tơi
- Viết ra giấy theo nhóm
- Chế biến phải thật sạch, rửa
sạch và thái theo yêu cầu
H: Rau loại bỏ lá già, sâu, cuộng
Cắt gốc, rửa sạch rồi thái
H: xu hào
- Gọt vỏ, rửa sạch, thái miếng
Hoạt động 2.1
c. Đậu hạt khô
- yêu cầu quan sát hình 3.19 - Phơi khô, loại hạt sâu mốc
nêu tên các loại đậu hạt ngũ cốc
để nguội cho gói kỹ cẩn
thờng dùng
thận để nơi khô ráo
(?): Bảo quản các hạt, quả khô
nh thế nào?
- Gạo tẻ, nếp không nên vo kỹ
Bảo quản gạo?
quá sẽ mất vitamin
4.Củng cố :
- Nêu nguyên tắc cơ bản khi chuẩn bị sơ chế thực phẩm
- Cách bảo quản một số thực phẩm
5. Hớng dẫnv nhà:
- Học bài trong vở ghi
- Đọc trớc phần II
**************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tiết 43- Bi 17: Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến MểN
ăn (TT)
I. Mục tiêu:
- Hiểu đợc sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dỡng trong chế
biến món ăn
- Biết cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất
đi nhiều khi chế biến.
Công nghệ 6
Trang 13
NGUYN DUY QUN
- Biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm
tạo nguồn dinh dỡng tốt cho sức khỏe và thể lực
IIChuẩn bị :
*GV: Đọc SGK, hình vẽ phóng to hình 3.17, 3.18, 3.19 / SGK
+Bảng phụ ghi mục em cha biết
*HS: Đọc SGK bài 17.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho biết những loại thực phẩm nào dễ bị hao tổn trong quá
trình chế biến
- Nêu cách bảo quản thịt, cá trong quá trình chế biến
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
(?): Tại sao phải bảo quản chất
dinh dỡng trong quá trình
chế biến
(?): Khi chế biến món ăn cần
chú ý điều gì để không
mất nguồn vitamin chất
dinh dỡng trong thực phẩm
(?): Tại sao trong khi nấu cơm
không nên đảo nhiều lầm?
1. Bảo quản chất dinh dỡng
trong quá trình chế biến
- Thực phẩm đun lâu quá sẽ
mất nhiều sinh tố và chất
khoáng
- Rán lâu cũng mất nhiều
vitamin A, D, K, E
- Cho thực phẩm vào luộc
hoặc nấu khi nớc sôi
Tránh đảo nhiều, không ghế
cơm nhiều làm mất vitamin
B1
Hoạt động 2.1
- yêu cầu đọc nội dung SGK
- cho học sinh hoạt động
nhóm
(?) Chất dinh dỡng nào ảnh hởng bị mất đi nhiều trong
quá trình chế biến
- Sau khi thảo luận xong cử
đại diện lên trình bày? Bổ
sung ý kiến nếu cần thiết
(?): Khi luộc thịt gà nên làm
2. ảnh hởng của nhiệt độ
đối với thực phẩm dinh dỡng
- học sinh hoạt động theo nhóm
(2bàn/nhóm)
Nhóm 1: ảnh hởng của nhiệt
độ đối với chất đạm
Nhóm 2: ảnh hởng của nhiệt
độ đối với chất béo
H: đun cho sôi thì nhỏ lửa để
Công nghệ 6
Trang 14
NGUYN DUY QUN
ntn?
cho thịt chín dần vào trong
(?): Khi trng đờng làm kẹo, đthịt
ờng biến mầu? Tại sao
H; đờng bị cháy, biến chất có
(?): Tại sao không nên cắt nhỏ
mầu nâu, vị đắng
rau rồi mới thái nhỏ rửa
(?): Tại sao không nên sát gạo H: Mất nhiều vitamin
quá trắng
H: Mất đi lớp vitamin B1 vỏ cám
(?): Tại sao sau khi luộc thịt cá
xong không nên đổ nớc đi
4.Củng cố :
- Đọc kết luận SGK
GV: để đảm bảo lợng chất dinh dỡng trong thực phẩm thì khi chế
biến món ăn cũng cần lu ý để chất dinh dỡng trong thực phẩm
không bị mất đi nhiều.
5. Hớng dẫnv nhà:
-Học bài trong SGK vở ghi
-Nghiên cứu bài các phơng pháp chế biến thực phẩm
**************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 44 Bi 18: Các phơng pháp chế biến thực phẩm(Tit 1)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vì sao phải chế biến thực phẩm? Các yêu cầu
của phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt, làm chín
thực phẩm trong nớc và bằng hơi nớc.
- Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia đình những món
ăn ngon, hợp vệ sinh.
II. Chuẩn bị:
*GV: Đọc SGK, hình vẽ phóng to hình tranh vẽ hình 3.20- 3.21SGK
*HS: Đọc SGK bài 18.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
-Cho biết biện pháp bảo quản thực phẩm tơi sống trong quá trình
chế biến và sử dụng.
Công nghệ 6
Trang 15
NGUYN DUY QUN
- tại sao phải chế biến thực phẩm.
- trong gia đình em sử dụng những món ăn nào?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Sử dụng nhiệt trong chế biến
thực phẩm
(?): Bằng thực tế cho biết món
ăn nào chín trong môi trờng
nớc
G: Yêu cầu nghiên cứu từng
món
(?): Nêu hiểu biết về món luộc
1. Phơng pháp làm chín
thực phẩm trong nớc
H: Luộc, nấu, kho
* Luộc
- K/n: SGK: đọc
- Luộc nhiều nớc để cho thực
phẩm chín mền
G: Phân tích luộc vừa đủ nớc
không lãng phí
(?): Luộc thịt và rau khác nhau
ntn?
(?): Luộc cá cho cá vào lúc nào?
G: hớng dẫn học sinh ghi quy
trình thực hiện.
- Thực phẩm động vật: chín
mềm, không dai
- Thực phẩm thực vật: chín
xanh, tơi, mềm bở
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu
luộc ốc
G: Món nấu, kho đều tiến
hành nh trên
(?): Phân biệt món luộc và
món nấu
H: Vào lúc nớc sôi
- Làm sạch nguyên liệu
- Luộc chín thực phẩm
Hoạt động 2
(?): Kể tên món ăn làm chín
bằng phơng pháp hấp ( đồ,
cách thủy)
- Yêu cầu trình bày khái niệm
2. Phơng pháp làm chín
thực phẩm bằng hơi
H: Xôi, bánh bao, cá, thịt
H: Đọc khái niệm (SGK)
Công nghệ 6
Trang 16
* H: Luộc nhiều nớc, cho vào từ
lúc nớc lạnh
Luộc rau: nớc sôi rồi cho rau.
H: Món luộc không có gia vị
Món nấu có nhiều gia vị
NGUYN DUY QUN
(?): Mô tả cách đồ xôi
H: Nêu ngâm gạo kỹ: 7-8 tiếng.
G: Bổ sung dụng cụ hấp phải
Vo sạch cho ngăn trên, ngăn
kín hơi không mở vung
dới đổ nớc vừa đủ. Đun sôi
nhiều
H: Thơm, có màu sắc đặc trYêu cầu món xôi
ng.
4.Củng cố :
- Tại sao phải làm chín thực phẩm
- Mô tả quá trình kho cá
5. Hớng dẫnv nhà:
- Học kỹ lý thuyết
- Nghiên cứu món rán, nớng
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : ......................................
Tit 45 Bi 18: Các phơng pháp chế biến thực phẩm(TT)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vì sao phải chế biến thực phẩm? Các yêu cầu
của phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt, làm chín
thực phẩm trong nớc và bằng hơi nớc.
- Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia đình những món
ăn ngon, hợp vệ sinh.
II. Chuẩn bị:
*GV: Đọc SGK, hình vẽ phóng to hình tranh vẽ hình 3.22- 3.23
SGK
*HS: Đọc SGK bài 18.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
1. Kể tên một vài phơng pháp làm chín thực phẩm trong nớc. Nêu
quy trình thực hiện, yêu cầu kỹ thuật của món thịt gà luộc
Công nghệ 6
Trang 17
NGUYN DUY QUN
2. Nêu quy trình kỹ thuật của đồ xôi
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
(?): Bằng thực tế cho biết có
những món nớng nào.
G: Dẫn dắt học sinh hình
thành khái niệm
- Ngời ta thờng làm món thịt nớng ntn?
G: Bổ sung và yêu cầu H đọc
phần qtrình trong SGK
G: ví dụ nh món thịt nớng chả,
theo em yêu cầu kỹ thuật
của món này là gì?
G: Lu ý cho học sinh
- Chỉ dùng than hoa để nớng
- Nớng vừa tới, nớng quá sẽ bị
cháy tạo thành chất độc
1. Phơng pháp làm chín
thực phẩm bằng sức nóng
của lửa
H: Nớng cá, nớng thịt
Hoạt động 2
(?): Gia đình em thờng chế
biến món rán nào? cho ví dụ?
(?): Những món nào cần nhiều
chất béo
(?): Hãy trình bày cách rán
đậu ở gia đình
(?): Món rán phải đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật gì?
(?): Có những món nào thờng
chín trong chất béo.
G: Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm
Nhóm 1: Trình bày quy trình
(?): Yêu cầu kỹ thuật món rang
cơm
Nhóm 2: Trình bày món xào
(tùy ý)
2. Phơng pháp làm chín
thực phẩm trong chất béo
* Chất béo
H: Nêu cách rán đậu
- Món rán, quay, đậu, cá, tôm
H: xốp, giòn, ráo mỡ, chín kỹ, hơng vị thơm ngon, vừa
miệng
- Có mầu nâu vàng
Hoạt động nhóm cử 2 đại diện
lên trình bày
Xào: Chế biến nhanh, lợng mỡ
vừa phải, cần lửa to
Rán: Lâu hơn, mỡ nhiều, lửa
nhỏ.
Công nghệ 6
Trang 18
H: Đọc SGK
H: Nêu quy trình
- Làm sạch nguyên liệu
- Cắt thái phù hợp
- Tẩm ớp gia vị, cho lên vỉ nớng hoặc que diêm nhọn
- Nớng vàng đều 2 mặt
* Trình bày món ăn
- T ẩm ớp gia vị, cho lên vỉ nớng
hoặc que diêm nhọn
NGUYN DUY QUN
(?): Xào và rán có gì khác
nhau
4.Củng cố :
Học sinh học phần ghi nhớ SGK
5. Hớng dẫnv nhà:
- Học kỹ lý thuyết
- Tập vận dụng món luộc, rán vào gia đình
***********************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 46 Bi 18: Các phơng pháp chế biến thực phẩm(TT)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc yêu cầu kỹ thuật của các phơng pháp chế
biến món ăn không sử dụng nhiệt
- Vận dụng vào tổ chức cho gia đình những món ăn ngon, hợp
vệ sinh.
II. Chuẩn bị:
*GV: tranh vẽ hình 3.24- 3.25
*HS: Đọc SGK bài 18.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu quy trình thực hiện, yêu cầu kỹ thuật món cá rán.
2. Nêu quy trình thực hiện, yêu cầu kỹ thuật của món xào thịt
đậu côve
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
(?): Hãy kể tên những món ăn H: Món nộm đu đủ, muống, da
góp, cà muối, da chua
không sử dụng nhiệt
G: Cho học sinh xem tranh:
hình ảnh của các món ăn
không sử dụng nhiệt
Công nghệ 6
Trang 19
NGUYN DUY QUN
Hoạt động 2.
(?): Em có nhận xét gì về
trạng thái màu sắc, hơng vị
của món ăn trộn dầu giấm
G: Bổ sung và hình thành
khái niệm
- Yêu cầu học sinh đọc quy
trình thực hiện trong SGK
(?): Nguyên liệu nào đợc sử
dụng trong món trộn dầu
giấm
(?): Kể tên nguyên liệu trong
món trộn đó.
G: Bổ sung dẫn dắt học sinh
khái niệm
- Nêu quy trình, thực phẩm
món nộm
- Tại sao nguyên liệu trớc khi
trộn phải ớp mắm muối sau
đó rửa hết vị mặn rồi vắt
ráo?
(?): Yêu cầu kỹ thuật của món
ăn là gì
2. Trộn dầu giấm xà lách.
H: Món ăn có vị chua cay, mặn
ngọt màu sắc đẹp
H: Đọc khái niệm SGK
H: Bắp cải, xà lách, da chuột,
giá đậu, hành tây.
H: Ngâm gia vị hạn chế sự tiết
nớc
H: Nêu ví dụ: Đu đủ, cà rốt, tai
lợn, hoa chuối, xu hào, ngó
sen...
- Tất cả nguyên liệu rửa sạch,
thái nhỏ, trần chín nớc sôi,
vắt ráo nớc
- Làm nớc chấm: tỏi, ớt, giấm,
súp (mắm), chanh, đờng,
mì chính
- Vắt chanh (giấm) ra bát bỏ
hạt. Tỏi đập nhỏ cùng ớt
ngâm trong giấm
Hoạt động 3
(?): Thế nào là phơng pháp
muối chua
G: yêu cầu hoạt động nhóm,
phân biệt sự khác nhau
giữa muối nén và muối xổi
(?): Khi muối chua cần chú ý
gì?
- Yêu cầu kỹ thuật
3. Muối chua
H: đọc khái niệm SGK
H: hoạt động theo nhóm (4em)
- Vật nén phải nặng
- Chỉ sử dụng dụng cụ muối
bằng men, sành sứ, đất
nung
4.Củng cố :
Học sinh học phần ghi nhớ SGK
5. Hớng dẫnv nhà:
- Học bài trong SGK vở ghi
- Đọc kỹ bài 24
*****************************
Công nghệ 6
Trang 20
NGUYN DUY QUN
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 47-Bi 24: TA HOA TRANG TR MểN N T MT S LOI
RAU, C, QU.(T1)
I. Mục tiêu:
- Biết đợc cách tỉa hoa bằng rau củ, quả.
- Thực hiện đợc một số mẫu hoa đơn giản thông dung để trang
trí món ăn
- Có kỹ năng vận dụng các mẫu tỉa trang trí
II. Chuẩn bị:
*GV: Chuẩn bị dụng cụ tỉa hoa: Dao, dao tem, 4 hành hoa, 2 quả
ớt, bát con
*HS: Mang nh trên
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra việc mang dụng cụ thực hành
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1:
G: Tỉa hoa trang trí là hình
thức sử dụng các loại củ, quả
để trang trí món ăn tăng
phần hấp dẫn cho bữa ăn.
(?): Quan sát tranh vẽ 3-35/
SGK/120 cho biết nguyên
liệu dùng để tỉa.
G: Cách chọn: Hành hoa không
dập nát, tơi, ớt quả to,
thẳng, đỏ, cà chua nhỏ
tròn, da chuột to thẳng,
tròn đều.
(?): Dụng cụ tỉa hoa.
G: Làm mẫu cho học sinh quan
sát
Công nghệ 6
Trang 21
Hoạt động của trò
1. Tỉa hoa trang trí.
Nguyên liệu:
- Hành hoa
- ớt
- Cà chua
- Da chuột
2. Thực hành
- Tỉa hoa hành: cành hoa
- Tỉa hoa huệ tây từ ớt
NGUYN DUY QUN
Yêu cầu thực hành sản phẩm
4.Củng cố :
G: Cùng học sinh đánh giá sản phẩm
- Dặn dò thu dọn vệ sinh sau thực hành
5. Hớng dẫnv nhà:
- Chuẩn bị nguyên liệu cho giờ sau: 1 quả da chuột, 2 quả cà chua
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 48-Bi 24: TA HOA TRANG TR MểN N T MT S LOI
RAU, C, QU.(T2)
I. Mục tiêu:
- Biết thêm một số mẫu hoa tỉa từ củ, quả.
- Tỉa đợc hoa hồng và hoa lan từ củ, quả
- Có kỹ năng vận dụng vào thực tế
II. Chuẩn bị:
*GV: Chuẩn bị dụng cụ tỉa hoa: Dao, dao tem, ..
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra việc mang dụng cụ thực hành
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1
G: Yêu cầu quan sát tranh tỉa
hoa từ da chuột, cà rốt
(?): Nguyên liệu để tỉa hoa.
G: Thực hiện mẫu cho học sinh
G: Lu ý cắt lát da phải mỏng
và đều nhau
- Cánh phải dài, dễ uốn
- Tỉa xong ngâm nớc
- Yêu cầu học sinh thực hành
Công nghệ 6
Trang 22
Hoạt động của trò
1. Thực hành.
Nguyên liệu: Da chuột, cà chua
H: quan sát
H: thực hành
NGUYN DUY QUN
G: Hớng dẫn và đến từng bàn
- Tỉa hoa từ da chuột, cà chua
Thu sản phẩm yêu cầu chấm
chéo
4.Củng cố :
-GV: Cùng học sinh đánh giá sản phẩm
- Dặn dò thu dọn vệ sinh sau thực hành
5. Hớng dẫnv nhà:
- Chuẩn bị nguyên liệu cho giờ sau: : Dao, dao tem, 4 hành hoa, 2
quả ớt, bát con
1 quả da chuột, 2 quả cà chua
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 49-Bi 24: TA HOA TRANG TR MểN N T MT S LOI
RAU, C, QU.(T3)
I. Mục tiêu:
- Biết đợc cách tỉa hoa bằng rau củ, quả.
- Thực hiện đợc một số mẫu hoa đơn giản thông dung để trang
trí món ăn
- Có kỹ năng vận dụng các mẫu tỉa trang trí
II. Chuẩn bị:
*GV:Chuẩn bị nguyên liệu cho giờ sau: : Dao, dao tem, 4 hành
hoa, 2 quả ớt, bát con
*HS: Mang nh trên
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra việc mang dụng cụ thực hành
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
G: Tỉa hoa trang trí là hình
thức sử dụng các loại củ, quả
để trang trí món ăn tăng
phần hấp dẫn cho bữa ăn.
Công nghệ 6
Trang 23
1. Tỉa hoa trang trí.
Nguyên liệu:
- Hành hoa
- ớt
- Cà chua
- Da chuột
NGUYN DUY QUN
(?): Quan sát tranh vẽ 3-35/
SGK/120 cho biết nguyên
liệu dùng để tỉa.
G: Cách chọn: Hành hoa không
dập nát, tơi, ớt quả to,
thẳng, đỏ, cà chua nhỏ
tròn, da chuột to thẳng,
tròn đều.
(?): Dụng cụ tỉa hoa.
G: Làm mẫu cho học sinh quan
sát
Yêu cầu thực hành sản phẩm
G: Yêu cầu quan sát tranh tỉa
hoa từ da chuột, cà rốt
(?): Nguyên liệu để tỉa hoa.
G: Thực hiện mẫu cho học sinh
G: Lu ý cắt lát da phải mỏng
và đều nhau
- Cánh phải dài, dễ uốn
- Tỉa xong ngâm nớc
- Yêu cầu học sinh thực hành
G: Hớng dẫn và đến từng bàn
Thu sản phẩm yêu cầu chấm
chéo
2. Thực hành
- Tỉa hoa hành: cành hoa
Tỉa hoa huệ tây từ ớt
Nguyên liệu: Da chuột, cà chua
H: quan sát
H: thực hành
- Tỉa hoa từ da chuột, cà chua
-
4.Củng cố :
-GV: Cùng học sinh đánh giá sản phẩm
- Dặn dò thu dọn vệ sinh sau thực hành
5. Hớng dẫnv nhà:
-Nghiên cứu bài 19 TH ch bin mún n-trn du gim-rau x lỏch
**********************************
Ngày soạn : ..................................
Ngày dạy : .......................................
Tit 50-Bi 19:TH-CH BIN MểN N-TRN DU GIM
-RAU X LCH (T1)
I.Mục tiêu:
Thông qua tiết thực hành học sinh biết:
Công nghệ 6
Trang 24
NGUYN DUY QUN
- Cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm
- Quy trình thực hiện món này
- Biết chế biến một số món ăn với yêu cầu tơng tự, ý thức giữ
gìn ATTP
II. Chuẩn bị:
*GV-HS: Chun b theo ni dung mc I trong SGK.
III. Tiến trình dạy học:
1.n định tổ chức:
Ngày giảng
Lớp
6A1
Sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra việc mang dụng cụ thực hành
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động1
(?): Chuẩn bị món trộn dầu
giấm rau xà lách cần những
nguyên liệu gì? Gia vị?
(?): Nguyên liệu nào bắt buộc
phải có?
Hoạt động của trò
1. Hớng dẫn các thao tác kỹ
thuật cơ bản.
H: Rau xà lách (diếp): 200g
- Hành tây 1 củ: 200g
- Thịt bò nửa lạng: 0,5g
- Cà chua 1 lạng: 100g
- Tỏi phi vàng 1 thìa
- Giấm chua 1 bát
(?): Nguyên liệu nào không cần - Đờng 3 thìa, muối 1 thìa,
tiêu, dầu ăn, ớt, xì dầu
thiết?
H: Xà lách nhặt rửa sạch ngâm
nớc muối loãng
- Hành tây bóc vỏ khô, nhặt
(?): Nêu cách sơ chế
rửa sạch, thái nhỏ, ngâm
G: Bổ sung cho đầy đủ
giấm
- Cà chua thái lát trộn giấm
- ớt tỉa hoa bỏ hạt
H: quan sát
G: Hớng dẫn tỉa hoa ớt
H: ghi cách pha giấm
G: Hớng dẫn
Giấm 5 thìa: tỏi, ớt cho vào
- Làm nớc trộn dầu giấm ntn?
ngâm giấm
- Cách trộn rau ntn?
Dùng 1/2 bát nớc hòa 3 thìa
đờng, 2 thìa mì chính, 1
(?): Quan sát hình ảnh trộn
thìa muối.
dầu giấm rau xà lách trình
bày ntn?
Công nghệ 6
Trang 25