ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO VIỆT-PHÁP
Môn: Phương Pháp Tính
NEVILLE’SMETHOD
METHOD
NEVILLE’S
Lớp: VP2016/1
Nhóm 5
Tp Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 4 năm 2018
GVHD: ThS. Lê Thái Thanh
Nhóm 5
Vy Bảo Đạt
1610685
Lý Trung Kiên
1611682
Huỳnh Thế Hào
1610875
Nguyễn Hồng Chung
1510313
Võ Nguyễn Gia Luật
1611944
1
2
Phương pháp Neville
Bài tập áp dụng
1. Phương pháp Neville
Định nghĩa
Cho hàm f được xác định tại các điểm x0, x1, x2, … xn và m1, m2, …, mk là k số nguyên phân biệt
sao cho 0 ≤ mi ≤ n. Khi đó, đa thức Largange cho hàm f(x) tại k điểm xm1, xm2, …, xmk được kí
hiệu là Pm1,m2, …,mk(x).
Ví dụ:
Cho hàm f(x) =
Xác định đa thức nội suy
ex
và các điểm
x0 = 1, x1 = 2 , x2 = 3, x3 = 4 , x4 = 6
và sử dụng
P
xthức
) này để tính xấp xỉ f(5).
1,2,4 (đa
► Đây là đa thức Lagrange cho hàm f(x) tại 3 điểm
P1,2,4 ( x ) =
x1 = 2 , x2 = 3, x4 = 6
( x − x1 )( x − x2 )
( x − x2 )( x − x4 )
( x − x1 )( x − x4 )
f ( x4 ) +
f ( x1 ) +
f ( x2 )
( x4 − x1 )( x4 − x2 )
( x1 − x2 )( x1 − x4 )
( x2 − x1 )( x2 − x4 )
P1,2,4 ( x ) =
( x − 2)( x − 3) 6 ( x − 3)( x − 6) 2 ( x − 2)( x − 6) 3
e +
e +
e
(6 − 2)(6 − 3)
(2 − 3)(2 − 6)
(3 − 2)(3 − 6)
⇒ f (5) ≈ P1,2,4 (5) =
(5 − 2)(5 − 3) 6
(5 − 3)(5 − 6) 2 (5 − 2)(5 − 6) 3
e +
e +
e
(6 − 2)(6 − 3)
(2 − 3)(2 − 6)
(3 − 2)(3 − 6)
1 6 1 2
= e − e + e3 ≈ 218.105
2
2
Định lý
Cho hàm f được xác định tại các điểm x0, x1, x2, … xk và xj, xi là hai số phân biệt trong bộ số
trên. Khi đó,
P(x) =
là đa thứ Larange thứ k nội suy hàm f tại k +1 điểm x0, x1, x2, …, xk .
Chứng minh:
Để dễ dàng chứng minh, ta đặt:
Q = P0,1,2,...,i −1,i +1,..., k =
( x − x0 )( x − x1 )...( x − xi −1 )( x − xi +1 )...( x − xk −1 )
f ( xk ) + ...
( xk − x0 )( xk − x1 )...( xk − xi −1 )( xk − xi +1 )...( xk − xk −1 )
Và:
)
Q = P0,1,2,..., j −1, j +1,..., k =
=> Q(x) và
( x − x0 )( x − x1 )...( x − x j −1 )( x − x j +1 )...( x − xk −1 )
( xk − x0 )( xk − x1 )...( xk − x j −1 )( xk − x j +1 )...( xk − xk −1 )
)
Q
xthức
) có bậc
là
các(đa
,
≤ k P( x)
có bậc cao nhất là k
f ( xk ) + ...
Chứng minh:
Xét tại x =
xi
Ta có:
)
( xi − x0 )( xi − x1 )...( xi − xi −1 )( xi − xi +1 )...( xi − xk )
Q ( xi ) =
f ( xi ) = f ( xi )
( xi − x0 )( xi − x1 )...( xi − xi −1 )( xi − xi +1 )...( xi − xk )
⇒ P ( xi ) =
)
( xi − x j )Q ( xi ) − ( xi − xi )Q ( xi )
xi − x j
)
= Q ( xi ) = f ( xi )
Chứng minh:
Xét tại x =
xj
Ta có:
Q( x j ) =
( x j − x0 )( x j − x1 )...( x j − x j −1 )( x j − x j +1 )...( x j − xk )
( x j − x0 )( x j − x1 )...( x j − x j −1 )( x j − x j +1 )...( x j − xk )
⇒ P( x j ) =
)
( x j − x j )Q ( x j ) − ( x j − xi )Q ( x j )
xi − x j
f (x j ) = f (x j )
= Q( x j ) = f ( x j )
Chứng minh:
Xét tại x =
với
xr
0 ≤ r ≤ k , r ≠ i, r ≠ j
Ta có:
Q ( xr ) =
( xr − x0 )( xr − x1 )...( xr − x j )...( xr − xk )
( xr − x0 )( xr − x1 )...( xr − x j )...( xr − xk )
f ( xr ) = f ( xr )
)
( xr − x0 )( xr − x1 )...( xr − xi )...( xr − xk )
Q ( xr ) =
f ( xr ) = f ( xr )
( xr − x0 )( xr − x1 )...( xr − xi )...( xr − xk )
⇒ P ( xr ) =
)
( xr − x j )Q ( xr ) − ( xr − xi )Q ( xr )
xi − x j
=
( xr − x j − xr + xi )
xi − x j
f ( xr ) = f ( xr )
► Để hạn chế số chỉ số dưới nhiều, gây khó khăn cho ghi chép và tính toán, ta đặt:
Qij = Pi − j ,i − j +1,...,i −1,i
Với
0≤ j≤i
là đa thức nội suy bậc j đi qua j+1 điểm :
xi − j , xi − j +1 ,..., xi −1 , xi
►Khi đó, định lí Neville được viết lại dưới dạng:
Qij =
( x − xi − j )Qi , j −1 − ( x − xi )Qi −1, j −1
xi − xi − j
2. Bài tập áp dụng
Bài 1 (ví dụ 4.2, trang 47): Cho bảng số liệu:
x
0
1
3
4
y
1
1
2
-1
Tính gần đúng giá trị của hàm nội suy Lagrange tại x=2.
►Sử dụng phương pháp Neville, lập bảng:
x0 = 0 Q0,0 = y0 = 1
x1 = 1 Q1,0 = y1 = 1
x2 = 3 Q = y = 2
2,0
2
x3 = 4 Q3,0 = y3 = −1
Q1,1
Q2,1
Q3,1
Q2,2
Q3,2
Q3,3
►Áp dụng công thức Neville để tính các giá trị trong bảng:
Qi , j =
⇒ Q1,1 =
⇒ Q2,1 =
⇒ Q3,1 =
( x − xi − j ).Qi , j −1 − ( x − xi ).Qi −1, j −1
( x − x0 ).Q1,0 − ( x − x1 ).Q0,0
x1 − x0
( x − x1 ).Q2,0 − ( x − x2 ).Q1,0
x2 − x1
( x − x2 ).Q3,0 − ( x − x3 ).Q2,0
x3 − x2
xi − xi − j
(2 − 0).1 − (2 − 1).1
=
=1
1− 0
(2 − 1).2 − (2 − 3).1
=
= 1,5
3 −1
(2 − 3).(−1) − (2 − 4).2
=
=5
4−3
⇒ Q2,2 =
⇒ Q3,2 =
⇒ Q3,3 =
( x − x0 ).Q2,1 − ( x − x2 ).Q1,1
x2 − x0
( x − x1 ).Q3,1 − ( x − x3 ).Q2,1
x3 − x1
( x − x0 ).Q3,2 − ( x − x3 ).Q2,2
x3 − x0
(2 − 0).1,5 − (2 − 3).1 4
=
=
3−0
3
(2 − 1).5 − (2 − 4).1,5 8
=
=
3−0
3
8
4
(2 − 0). − (2 − 4).
3
3 =2
=
4−0
►Ta được kết quả:
0
1
1
1
1
3
2
1,5
4/3
4
-1
5
8/3
►Giá trị của hàm nội suy Lagrange tại x=2 là:
Q3,3 = 2
2
,
Bài 2: Cho hàm :
Với
f ( x) = ln(1 + x)
x0 = 7 , x1 = 8 , x2 = 9 , x3 = 10 , x4 = 11
Sử dụng đa thức Lagrange, xấp xỉ giá trị của hàm tại x=8,25
►Sử dụng phương pháp Neville, lập bảng:
x0 = 7 Q0,0 = f ( x0 ) = 2, 0794
x1 = 8 Q1,0 = f ( x1 ) = 2,1972
x2 = 9 Q2,0 = f ( x2 ) = 2,3026
x3 = 10 Q3,0 = f ( x3 ) = 2,3979
x4 = 11 Q4,0 = f ( x4 ) = 2, 4849
Q1,1
Q2,1
Q3,1
Q4,1
Q2,2
Q3,2
Q4,2
Q3,3
Q4,3
Q4,4
►Áp dụng công thức Neville để tính các giá trị trong bảng:
( x − xi − j ).Qi , j −1 − ( x − xi ).Qi −1, j −1
Qi , j =
⇒ Q1,1 =
⇒ Q2,1 =
⇒ Q3,1 =
⇒ Q4,1 =
xi − xi − j
( x − x0 ).Q1,0 − ( x − x1 ).Q0,0
x1 − x0
( x − x1 ).Q2,0 − ( x − x2 ).Q1,0
x2 − x1
( x − x2 ).Q3,0 − ( x − x3 ).Q2,0
x3 − x2
( x − x3 ).Q4,0 − ( x − x4 ).Q3,0
x4 − x3
(8, 25 − 7).2,1972 − (8, 25 − 8).2, 0794
=
= 2, 2267
8−7
(8, 25 − 8).2,3026 − (8, 25 − 9).2,1972
=
= 2, 2236
9−8
(8, 25 − 9).2,3979 − (8, 25 − 10).2,3026
=
= 2, 2311
10 − 9
(8, 25 − 10).2, 4849 − (8, 25 − 11).2,3979
=
= 2, 2457
11 − 10
( x − x0 ).Q2,1 − ( x − x2 ).Q1,1
⇒ Q2,2 =
⇒ Q3,2 =
(8, 25 − 7).2, 2236 − (8, 25 − 9).2, 2267
=
= 2, 2248
9−7
x2 − x0
( x − x1 ).Q3,1 − ( x − x3 ).Q2,1
⇒ Q4,2 =
x3 − x1
(8, 25 − 8).2, 2311 − (8, 25 − 10).2, 2236
=
= 2, 2245
10 − 8
( x − x2 ).Q4,1 − ( x − x4 ).Q3,1
x4 − x2
(8, 25 − 9).2, 2457 − (8, 25 − 11).2, 2311
=
= 2, 2256
11 − 9
⇒ Q3,3 =
⇒ Q4,3 =
⇒ Q4,4 =
( x − x0 ).Q3,2 − ( x − x3 ).Q2,2
x3 − x0
( x − x1 ).Q4,2 − ( x − x4 ).Q3,2
x4 − x1
( x − x0 ).Q4,3 − ( x − x4 ).Q3,3
x4 − x0
(8, 25 − 7).2, 2245 − (8, 25 − 10).2, 2248
=
= 2, 2247
10 − 7
(8, 25 − 8).2, 2256 − (8, 25 − 11).2, 2245
=
= 2, 2246
11 − 8
(8, 25 − 7).2, 2246 − (8, 25 − 11).2, 2247
=
= 2, 2247
11 − 7
►Ta được kết quả:
7
2,0794
8
2,1972
2,2267
9
2,3026
2,2236
2,2248
10
2,3979
2,2311
2,2245
2,2247
11
2,4849
2,2457
2,2256
2,2246
►Giá trị xấp xỉ của hàm tại x=8,25 là:
Q4,4 = 2, 2247
2,2247
Cảm ƠN ThẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
AU R
EVOI
R