NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỆ CHẤT LƯỢNG CAO
HU NH ỬU TUẤN NH
PH T TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO V
H CH HÀNG C
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG T CP PH T TRIỂN THÀNH
PHỐ HỒ CH
INH- PH NG GI O ỊCH NGU ỄN ẢNH
THỦ
H
CHU
LU N TỐT NGHIỆP
N NGÀNH TÀI CH NH NGÂN HÀNG
SỐ
NGƯỜI HƯỚNG
N
HO HỌC
TS ĐỖ THỊ HÀ THƯ NG
TP HỒ CH
INH N
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỆ CHẤT LƯỢNG CAO
HU NH ỬU TUẤN NH
PH T TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO V
H CH HÀNG C
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG T CP PH T TRIỂN THÀNH
PHỐ HỒ CH
INH- PH NG GI O ỊCH NGU ỄN ẢNH
THỦ
H
CHU
LU N TỐT NGHIỆP
N NGÀNH TÀI CH NH NGÂN HÀNG
SỐ
NGƯỜI HƯỚNG
N
HO HỌC
TS ĐỖ THỊ HÀ THƯ NG
TP HỒ CH
INH N
i
ABSTRACT
I.
The necessity of the topic
According to the report on the economic and financial situation in 2017 and
the outlook for 2018 of the National Financial Supervisory Commission. In 2018,
credit growth will continue to be stable, credit structure will be adjusted, tend to
reduce medium and long term credit ratios and increase short-term credit ratios.
Consumer credit is expected to continue to grow and is a strategic segment of many
banks next year.
For the Bank, lending is the most important as it brings the highest income to
the Bank. Bank lending to state-owned enterprises, joint stock companies, private
companies ... traditional customers of Vietnamese banks are businesses. However,
with the modern economy, individuals are more and more involved in their
production and business activities and their spending needs are increasing.
Meanwhile, individuals can not raise capital through distribution. Trading stocks as
businesses, borrowing outside high interest rates, equity capital is usually small so the
demand for bank loans of individual customers is essential. Therefore, individual
customers (SCs) are being exploited and approached by banks. Moreover, the law of
Vietnam is encouraging banks to expand their operations, expand the scope of
activities of foreign banks, banks are competing fiercely to save the financial market.
At the same time, S & T loans are inevitable and a common development trend of the
entire banking system. Private customers have been a potential area of many
commercial banks.
Throughout the retail practice of HCM Development Bank - Nguyen Anh Thu
Transaction Office, it was found that there was a shortage of lending activities for
individual clients at the transaction office. Not really effective and profitable for
transaction offices. The issue is what to do to overcome these constraints to improve
the quality of lending. Recognizing the importance of this issue, I chose the topic:
"Develop personal lending activities at Ho Chi Minh Development Commercial Joint
Stock Bank - Nguyen Anh Thu Transaction Office" graduating.
ii
II.
Research objectives
Based on the analysis of the real situation of lending to individual customers at
the Development Commercial Joint Stock Bank - Nguyen Anh Thu Transaction
Office to find out the limitations and causes. Through this, the author proposed a
number of solutions, recommendations to enhance lending to individual customers at
the Development Commercial Joint Stock Bank - Nguyen Anh Thu.
III.
Objectives and scope of the study
1. Research Subjects:
Consumer lending operation is being implement at HDBank – Nguyen Anh Thu.
2. Scope of the study:
The thesis focuses on studying consumer lending activities at HDBank – Nguyen
Anh Thu, Data for the study is collected from 2015 to the end of 2017.
IV.
Research methodology
Documentary research method: Based on textbooks, monographs, journals and
related scientific reports to clarify the rationale for personal loans of commercial
banks.
Statistic method: The course is to collect the primary and secondary data from
the financial statements of the joint stock commercial bank as a basis for analyzing
the situation of individual lending activities at the HCMC Development Bank Nguyen Anh Thu Transaction office.
The method of analyzing and comparing the data from which the conclusions
are derived, and the use of aggregate methods to provide an assessment and remedy.
V.
Research content
The content of the thesis consists of 3 chapters:
Chapter 1: Theoretical bases for lending to individual customers at
commercial banks
In this chapter, the author presents the rationale for the content throughout the
subject. The substance of the problem in Chapter I includes: Concept, characteristics
and role of personal loans as well as some basic indicators as a basis for assessing
lending activities of customers.
iii
Chapter 2: Development of Personal Loans in HCMC Development
Commercial Joint Stock Bank - Nguyen Anh Thu Transaction office
From the issues set out in Chapter I, based on the exploitation of data from reliable
sources, the author analyzes the real situation of consumer lending development at
HDBank- Nguyen Anh Thu Transaction Office, 2017. The author assesses the factors
that influence the development of personal loans in PGD as the basis for proposing
possible solutions to develop personal loans for clients in PGD.
Chapter 3: Development Solutions for Personal Loans of HCMC
Development Commercial Joint Stock Bank - Nguyen Anh Thu Transaction
office
The thesis proposes feasible solutions for the development of consumer loans
at the branch as well as recommendations to the managing units in managing and
operating the commercial banking system in order to contribute to the development of
consumer loans, as well as contributing to sustainable growth in the banking system.
VI.
Contribution of the arts
With specific, complete and objective analysis of individual lending activities
at HCMC Development Commercial Joint Stock Bank - Nguyen Thi Thu Phat, the
authors point out the advantages and disadvantages of this activity. . From there, it is
proposed to develop individual lending in HCMC Development Commercial Joint
Stock Bank - Nguyen Anh Thu Transaction office.
i
LỜI
I.
Ở ĐẦU
Đ T VẤN ĐỀ NGHI N CỨU
o
2018 ủ
o
ov tn
n
n
m s t tà
n tế - tà
ín qu
t
ín năm 2017 và tr ển vọn năm
ự
o năm 2018, tín ụng tiếp tục
đà tăn trƣởng ổn địn , ơ ấu tín dụng có sự đ u chỉn , ó xu ƣớng giảm t
trọng tín dụng trung dài hạn và tăn t trọng tín dụng ngắn hạn. Tín dụng tiêu dùng
dự kiến tiếp tụ tăn trƣởng cao và là mảng hoạt động chiến lƣợc của nhi u ngân
àn tron năm tới.
Đ i với NHTM thì hoạt động cho vay là quan trọng nhất vì nó mang lại thu
nhập cao nhất. NHTM
o v y đ i với các doanh nghiệp n à nƣớc, các công ty cổ
phần, ôn ty tƣ n ân…
àn truy n th ng của các NHTM Việt Nam là các
doanh nghiệp. Tuy nhiên với n n kinh tế hiện đại, cá nhân ngày càng tham gia
nhi u vào các hoạt động sản xuất kinh doanh và nhu cầu chi tiêu của họ ngày càng
tăn lên. ron
đó
cổ phiếu n ƣ o n n
n ân
ôn t ể uy động v n thông qua việc phát hành
ệp, vay bên ngoài lãi suất cao, v n tự ó t ƣờng nhỏ vì
vậy nhu cầu vay v n ngân hàng củ đ
vậy mản
àn
tƣợng khách hàng cá nhân là thiết yếu. Vì
n ân (KHCN) đ n đƣợc các NHTM khai thác và tiếp
cận. Hơn nữa, pháp luật Việt N m đ n
uyến khích các NHTM mở rộng hoạt
động, mở rộng dần phạm vi hoạt động của các Ngân hàn nƣớc ngoài, các NHTM
đ n
ạnh tranh quyết liệt để dành thì phần trên thị trƣờn tà
ín . K
đó,
o
vay KHCN là tất yếu và là xu ƣớng phát triển chung của toàn hệ th ng Ngân
àn . K
àn tƣ n ân đã và đ n là mảng ti m năn đƣợc nhi u NHTM chú
trọng.
Qua quá trình thực tập mảng bán lẻ củ N ân àn
HC
–
N uy n
hàng cá nhân tạ p n
này
n
ủ, m n ận thấy hoạt độn
o ị
C
t tr ển
o v y đ i với khách
n tồn tại nhi u hạn chế khiến cho họ t động
ƣ t ực sự hiệu quả và mang lại lợi nhuận
op
n
o ị .
ấn đ đ t
ii
r là ần làm
để khắc phục những hạn chế đó n ằm nâng cao chất lƣợng hoạt
động cho vay. Nhận thấy tầm quan trọng của vấn đ này, em chọn đ tài: “Phát
triển họat động cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Phát triển
thành phố Hồ Chí Minh – PGD Nguyễn Ảnh Thủ” làm đ tài nghiên cứu khoá
luận t t nghiệp.
ỤC TI U NGHI N CỨU
II.
rên ơ sở p ân tí
nhân tạ N ân àn
t ực trạng hoạt độn
C
t tr ển
đ ểm hạn chế và n uyên n ân.
HC
o v y đ i với khách hàng cá
–
N uy n
ôn qu đó t
n
ủ để t m r
ả đ xuất một s giải pháp,
kiến nghị nhằm p t tr ển hoạt động cho vay với khách hàng cá nhân tạ N ân
àn
C
t tr ển
HC
III. ĐỐI TƯỢNG PHẠ
–
N uy n n
ủ.
VI VÀ PHƯ NG PH P NGHI N CỨU
1. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
•
Đ
tƣợng nghiên cứu:
Hoạt độn
•
o v y đ i với khách hàng cá nhân ủ NH
Phạm vi nghiên cứu:
ạm v
-
ôn
N uy n n
n: N
ên ứu tạ N ân àn
t tr ển
HC
–
ủ
- Phạm vi thời gian: S liệu đƣợc sử dụng trong bài nghiên cứu thuộ
đoạn
2015 – 2017.
2.
Phương pháp nghiên cứu
ƣơn p p n
ên ứu tài liệu:
rên ơ sở các sách giáo trình, sách
chuyên khảo, các tạp chí và các báo cáo khoa học liên quan nhằm làm rõ ơ sở lý
luận v cho vay khách hàng cá nhân của NHTM.
ƣơn p p t
ng kê: Khóa luận tiến hành thu thấp s liệu sơ ấp và thứ
cấp từ các báo cáo tài chính củ n ân àn
C để làm ơ sở phân tích thực
iii
trạng hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tạ NH
N uy n n
t tr ển
HC
–
ủ.
ƣơn p p p ân tí
và so s n s l ệu từ đó rút ra các kết luận, và sử
dụn p ƣơn p p tổng hợp để đƣ r đ n
và
ện pháp khắ p ụ .
IV NỘI UNG NGHI N CỨU
Nội dung của khoá luận gồm 3
Chương
ƣơn :
Cơ sở lý luận về cho va
hách hàng cá nh n tại Ngân hàng
Thương mại.
ron
ƣơn này t
đ tà . N ữn nộ
n ệm, đ
ả tr n
un m n tín
đ ểm và v
tr
ủ
ov y
àn
oạt độn
hàng T CP Phát triển TP HC
n tạ H
ảđ n
đƣợ
n ân tạ
N uy n
n ân t t
n ân tạ
ƣơn
n
uận văn đ xuất n ữn
l , đ u àn
t êu
n ,
t
s l ệu từ
t ự trạn p t tr ển
đoạn 2015-2017.
ả p p
ảt
ov y
u đó t
ov y
để p t tr ển
àn
ov y
.
hàng T CP Phát triển TP HC
n n ƣ n ữn
ỉ
n ân.
, trên ơ sở
ủ
Chương : Giải pháp phát triển cho va
n n
àn
độn đến sự p t tr ển
làm ơ sở đ xuất n ữn
àn
n n ƣ một s
hách hàng cá nh n tại Ng n
ả đ sâu p ân tí
n -
o ồm: K
– PG Ngu ễn Ảnh Thủ
ừ n ữn vấn đ đƣợ đ t r tron
t êu
un xuyên su t ủ
n ân
ov y
Thực trạng phát triển cho va
n ữn n uồn đ n t n ậy, t
o nộ
ất đ t vấn đ tron C ƣơn
tiêu cơ ản để làm ơ sở đ n
Chương
ơ sở l luận
hách hàng cá nh n của Ng n
– PG Ngu ễn Ảnh Thủ
ả p p
ến n
ịđ
ảt
vớ
để p t tr ển
đơn vị
o v y t êu
ủ quản tron v ệ quản
ệ t n N ân àn t ƣơn mạ n ằm óp p ần p t tr ển
n n ƣ óp p ần tăn trƣởn
n vữn tron
n tạ
ov y
ệ t n N ân àn .
iv
VI Đ NG G P CỦ ĐỀ TÀI
ớ n ữn p ân tí
àn
ủt
ụ t ể, đầy đủ và
n ân tạ N ân àn
ả
ỉ r n ữn ƣu đ ểm
C
n n ƣ n ữn
ừ đó đƣ r n ữn đ xuất để p t tr ển
àn
C
t tr ển
HC
–
t tr ển
qu n v
HC
ạn
ov y
N uy n n
ủ.
oạt độn
ov y
–
N uy n n
ế tron
oạt độn này.
àn
n ân tạ Ngân
v
LỜI C
ô xn
sự hỗ trợ từ
ĐO N
m đo n K ó luận t t nghiệp này là do tự bản thân thực hiện có
o v ên ƣớng dẫn và không sao chép các công trình nghiên cứu của
n ƣời khác. Các dữ liệu thông tin thứ cấp sử dụng trong K ó luận t t n
là có nguồn g
ệp này
và đƣợc trích dẫn rõ ràng.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiện v lờ
m đo n này.
Tác giả
Hu nh ửu Tuấn nh
vi
N
LỜI CẢ
u
ạy tận t n
n
n năm ọ tập tạ trƣờn Đạ
ủ qu
. HC
ầy ô. ron qu tr n t ự tập tạ H
ủ, m đã địn
ƣớn và t ự
oàn t àn vớ sự
ị Hà
ọ N ân àn
ện đ tà tâm đắ
p đ n ệt t n
ủ
ƣơn đã luôn t o s t m địn
ện t uận lợ để m oàn t àn
n
đƣợ sự
n -
ỉ
N uy n
ủ m n . Đ tà này đƣợ
ị tạ ơ qu n t ự tập và ô Đỗ
ƣớn , tận t n
p đ và luôn tạo đ u
ó luận này.
m in ch n thành cảm ơn
u
ầy ô trƣờn Đạ
ƣơn nó r ên đã tận t n
ọ N ân àn nó
ản
ện trọn tr
n
o ụ nƣớ n à.
ệp
v n qu n
n lãn đạo N ân àn
N uy n n
và tạo đ u
đạo,
n
ủ
n n ƣ
ện t uận lợ
x n ử lờ
ảm ơn
N ân àn
. HC
C
t tr ển
ào sứ
àn p
Hồ C í
o
ỏ để t ếp
ƣớn
n –
ẫn,
ủ mn .C
ỏ và ôn t
ân t àn và sâu sắ n ất đến qu
n
u
o n ằm óp p ần p t tr ển sự
o m oàn t àn t t đ tà
n n ƣ
ào sứ
ị n ân v ên đã n ệt t n
ồ
ị Hà
ến t ứ qu
qu t ầy ô ồ
ủ một n à
n
ị tron N ân àn
n n ƣ Cô Đỗ
ạy và truy n đạt n ữn
m tron su t n ữn năm vừ qu . Kín
tụ t ự
un
t t.
pđ
n lãn
u
n
ầy ô trƣờn Đạ
m
ọ
ị tron N ân àn .
TP.HCM, n ày t n
năm 2018
Sinh viên thực hiện
Hu nh ửu Tuấn nh
xii
MỤC LỤC
LỜI CẢ
N
LỜI C
ĐO N
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .................................................................................... xv
DANH MỤC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ ......................................................................... xvi
CHƯ NG
C
SỞ L
LU N VỀ CHO V
TẠI NGÂN HÀNG THƯ NG
1.1.
ổn qu n v
1.1.1.
K
1.1.2
Đ
oạt độn
n ệm v
1.1.3
tr
ủ
1.1.4
ân loạ
oạt độn
oạt độn
NHÂN
ẠI .......................................................................... 1
o v y ủ N ân àn t ƣơn mạ ................................ 1
oạt độn
đ ểm oạt độn
H CH HÀNG C
o v y ủ N ân àn t ƣơn mạ ........................ 1
o v y ........................................................................... 2
o v y......................................................................... 4
o vay ........................................................................... 6
1.2. Hoạt động cho vay khách hàng cá nhân củ N ân àn t ƣơn mại ........................ 8
1.2.1. Khái niệm oạt độn
1.2.2. Đ
1.2.3.
đ ểm oạt độn
ân loạ
ov y
ov y
ov y
àn
àn
àn
n ân ủ N ân àn t ƣơn mại 8
n ân ủ N ân àn t ƣơn mại . 9
n ân ............................................................. 11
1.3. Phát triển hoạt động cho hoạt động cho vay khách hàng cá nhân ........................... 13
1.3.1. u n đ ểm v phát triển hoạt động cho vay khách hàng cá nhân .................... 13
1.3.2 ự ần t ết p t tr ển oạt độn
ov y
àn
n ân ủ NH
.......... 13
1.3.2.1. Đ i với n n kinh tế ........................................................................................ 13
1.3.2.2. Đ i vớ N ân àn ......................................................................................... 14
1.3.2.3. Đ i vớ
àn
n ân .......................................................................... 14
1.3.3. Chỉ tiêu phản ánh sự phát triển của hoạt động cho vay khách hàng cá nhân ... 15
1.4. Nhân t ản
ƣởn đến sự phát triển của hoạt động cho vay khách hàng cá nhân . 18
1.4.1. Nhân t khách quan .......................................................................................... 19
1.4.2.Các nhân t chủ quan ......................................................................................... 21
KẾT LUẬN CHƢƠN 1................................................................................................ 25
xiii
CHƯ NG : TH C TRẠNG PH T TRIỂN CHO V
H CH HÀNG C
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG T CP PH T TRIỂN TP HC - PG
NGU ỄN
ẢNH THỦ ................................................................................................................... 26
2.1. Giới thiệu chung v N ân àn
t tr ển t àn p
Hồ C í
n ........................ 26
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của PGD ........................................................ 27
2.1.2. Cơ ấu tổ chức .................................................................................................. 27
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh củ N ân àn
HC
–
N uy n n
–
N uy n n
2.2.1. uy tr n
2.2.2. Đ u
2.2.3. C
ov yđ
ện
àn
n ân tạ N ân àn
C
vớ
àn
n ân ................................................. 33
o v y ............................................................................................. 36
sản p m ị
–
t tr ển
ủ ................................................................................. 33
vụ
ov y
àn
n ân ......................................... 38
2.3. Thực trạng hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tạ N ân àn
HC
t tr ển
đoạn 2015 – 2017 ........................................ 29
ov y
2.2. Thực trạng phát triển
HC
ủ
ƣơn mại cổ phần
N uy n n
ủ
t tr ển
đoạn 2015 – 2017 .................................................. 41
2.3.1.C ỉ t êu địn tín ............................................................................................... 41
2.3.2. C ỉ t êu địn lƣợn ........................................................................................... 42
2.3.2.1. ƣ nợ CVKHCN ........................................................................................... 42
ểu đồ 2.3: Cơ ấu C KHCN t o t ờ
n ủ
N uy n n
ủ ............... 47
đoạn 2015-2017 ................................................................................................... 47
2.3. Đ n
HC
oạt độn
–
ov y
N uy n n
àn
n ân ủ N ân àn
C
t tr ển
ủ ................................................................................. 50
2.3.1. Kết quả đạt đƣợc ............................................................................................... 50
2.3.2. Hạn chế ............................................................................................................. 51
CHƯ NG
ỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG CHO VAY
ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯ NG
ẠI CỔ
PHẦN PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – PHÒNG GIAO DỊCH
NGUYỄN ẢNH THỦ ................................................................................................ 54
3.1. Địn
ƣớng phát triển của ngân hàng ...................................................................... 54
3.1.1. Địn
ƣớng phát triển chung ............................................................................ 54
xiv
3.1.2. Địn
ƣớng phát triển r ên đ i với hoạt động cho vay khách hàng cá nhân .. 55
3.2. Giải pháp phát triển hoạt động cho vay khách hàng cá nhân................................... 55
3.2.1. Tuyển dụng có chọn lọc và nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực của hoạt động
cho vay KHCN............................................................................................................ 55
3.2.2. Xây dụng m i quạn hệ lâu dài với khách hàng ................................................ 58
3.2.3. Cải tiến chất lƣợng dịch vụ ............................................................................... 59
3.2.4. Nâng cao chất lƣợn
ơ sở vật chất, hạ tầng phục vụ giao dịch với khách hàng .
....................................................................................................................... 61
3.2.5. Nâng cao chất lƣợng hoạt động Marketing ...................................................... 61
3.3. Một s kiến nghị....................................................................................................... 62
3.3.1. Kiến nghị với Chính phủ .................................................................................. 62
3.3.2. Kiến nghị vớ N ân àn N à nƣớc ................................................................. 63
3.3.3. Kiến nghị với Ngân hàng TMCP Phát triển Thành ph
Hồ Chí Minh nói chung
và PGD Nguy n nh Thủ nói riêng ........................................................................... 64
KẾT LU N................................................................................................................. 66
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
xv
NH
ỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
Diễn giải tiếng Việt
CIC
Trung tâm thông tin tín dụng
HDBank
TMCP
N ân àn
ƣơn mại cổ phần Phát triển Thành
ph Hồ Chí Minh
ƣơn mại cổ phần
PGD
Phòng giao dịch
RM
Quản lý khách hàng
Đ NH
GDV
TP DVKH
m đ c Ngân hàng bán lẻ
Giao dịch viên
rƣởng phòng dịch vụ khách hàng
NHNN
Ngân àn N à nƣớc
TCTD
Tổ chức tín dụng
Đ
Tài sản bảo đảm
Đ
GTCG
Bất động sản
Giấy tờ có giá
xvi
NH
ỤC ẢNG VÀ IỂU ĐỒ
Danh mục bảng:
n
Bảng 2.1.
n
uy độn v n tạ H
n -
N uy n
n
ủ
đoạn 2015 -2017 .................................................................................................. 28
n
Bảng 2.2.
ủ
n
oạt độn sử ụn v n tạ H
NK –
N uy n
n
đoạn 2015-2017..................................................................................... 29
ản 2.3. C ỉ t êu t
N uy n n
ủ
ủ
ản 2.5.
ƣ nợ C KHCN tạ H
n -
đoạn 2015-2017 ............................................................... 42
ản 2.4. C ỉ t êu t
N uy n n
độ tăn trƣởn
độ tăn trƣởn
o n s C KHCN tạ H
n -
đoạn 2015-2017 ............................................................... 43
lệ nợ qu
ạn C KHCNtạ H
NK –
N uy n
n
ủ
đoạn 2015 – 2017 ......................................................................................... 46
ản 2.6. C ỉ t êu t lệ nợ xấu C KHCNtạ H
ủ
NK –
N uy n
n
đoạn 2015 – 2017 .................................................................................. 47
ản
N uy n n
2.7. C ỉ t êu t u n ập từ
ủ
oạt độn
C KHCNtạ H
NK –
đoạn 2015 – 2017 ............................................................ 48
Danh mục biểu đồ:
ểu đồ 2.1.
n
ƣ nợ
ov yt ođ
tƣợn KH tạ H
NK –
N uy n
ủ 2015-2017 ............................................................................................. 30
ểu đồ 2.2. ƣ nợ
o v y KHCN tạ H
NK –
N uy n n
ủ
đoạn 2015 – 2017................................................................................................. 41
ểu đồ 2.3.
ủ
lƣợn
n ân tạ H
NK –
N uy n
n
đoạn 2015 – 2017 .................................................................................. 43
ểu đồ 2.4. Cơ ấu
n
àn
ủ
sản p m
o v y KHCN ủ H
n –
N uy n
đoạn 2015-2017 ............................................................................. 44
ểu đồ 2.5. Cơ ấu C KHCN t o t ờ
n ủ
N uy n
n
ủ
đoạn 2015-2017 ................................................................................................... 47
xvii
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. ơ đồ ơ ấu tổ
N uy n n
n –
t tr ển
àn p
Hồ C í
n –
ủ ........................................................................................ 27
H n 2.2. uy tr n
Hồ C í
ứ N ân àn
ov yđ
N uy n n
vớ KHCN tạ N ân àn
t tr ển
àn p
ủ ............................................................... 32
1
CHƯ NG 1: C
SỞ L
LU N VỀ CHO V
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯ NG
ẠI
Tổng quan về hoạt đ ng cho va của Ng n hàng thương mại
1.1.
hái niệm về hoạt đ ng cho va của Ng n hàng thương mại
1.1.1.
Hoạt độn
o v ylà oạt độn
để tạo r lợ n uận,
đ
H CH HÀNG C
tƣợn
n
o n
o ồm một ên là ên
ủ yếu ủ n ân àn t ƣơn mạ
o v y un
ấp nguồn tài chính cho
là ên đ v y tron đó ên đ v y sẽ cam kết hoàn trả tài chính cho
bên cho vay trong một thời hạn thỏa thuận và kèm theo lãi suất. Do hoạt động này
làm phát sinh một khoản nợ nên bên cho vay còn gọi là chủ nợ, ên đ v y ọi là con
nợ.
ệu
đó ên
ov y
vào mụ đí
ó oàn trả
x
n (2011)
o o
m ết
o v y là một
o
địn tron một t ờ
o
n t ứ
àn một
ấp tín ụn , trong
oản t n để sử ụn
n n ất địn t o t ỏ t uận vớ n uyên tắ
và lã .
o từ đ ển
x or – Cambridge Dict on ry t
tài hoá hiện tại lấy một tà
xen lẫn vào
o rằn
o tƣơn l
n ệm tín ụn ,
. ron địn n
ín vì có sự xen lẫn đó
o v y là
ột sự tr o đổi
này yếu t thờ
n đã
o nên ó sự bất trắc, rủi
do xảy ra và cần có sự tín nhiệm, sử dụng sự tín nhiệm của nhau nên mới có danh từ
tín dụng.
Tại Việt Nam, Quyết địn 127 2005
Đ-NHNN ngày 03/02/2005 của Th ng
đ c ngân hàng v việc sử đổi bổ sung một s đ u của Quy chế cho vay của tổ chức
tín dụn đ i với khách hàng ban hành theo Quyết định s 1627 2001
n ày 31 12 2005, địn n
Đ-NHNN
: Cho vay là một hình thức cấp tín dụn , t o đó n ân
hàng cho vay giao cho khách hàng một khoản ti n để sử dụng vào mụ đí
và t ời
gian nhất định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoản trả cả g c và lãi .
N ƣ vậy cho vay củ NH
t n vào một mụ đí
và lã .
đƣợc hiểu là một
ụ t ể tron t ờ
n t ứ
ấp tín ụn
n n ất địn trên n uyên tắ
oàn trả
ằn
2
1.1.2. Đ c điểm hoạt đ ng cho va
Một là cho vay có hình thái giá trị tín dụng là ti n tệ:
Không gi n n ƣ
n t ức cấp tín dụng khác, cho vay có hình thái giá trị
tín dụng là ti n tệ.Với hình thái ti n tệ, cho vay có nhi u lợi thế ơn so với các hình
thức cấp tín dụng khác bởi vì nó có thể thỏa mãn mọi nhu cầu đ dạng của nhi u tầng
lớp khác nhau trong n n kinh tế, trong xã hội.( Bùi Diệu Anh, 2011)
H là,
o v y là sự
Hoạt độn
o v y là sự
là t n trên n uyên tắ p ả
độn
o v y.
uyển n ƣợn một lƣợn
v n
tà sản
, n ân àn
địn , trả lƣơn
ó n uồn để
đắp
n ộ ôn n ân v ên,
n ƣờ v y v n n oà v ệ trả nợ
n p ả trả
ó ủ
oạt
ủ n ữn n ƣờ tạm
n n ất địn n ân àn p ả trả lạ
o
trị mà ụ t ể
và lã . Đây là t uộ tín r ên
o v y ủ n ân àn là v n uy độn
ần p ả
ạn:
uyển n ƣợn tạm t ờ một lƣợn
oàn trả ả
t ờ t ừ nên s u một t ờ
t
trị ó t ờ
o n ƣờ
t
.
p í oạt độn n ƣ:
ấu
o
p í văn p
n p m…nên
o n ân àn một
oản lã .( Tô
Ngọ Hƣn , 2009)
Ba là, cho vay có rủi ro cao:
Khi khách hàng có nhu cầu cần một s ti n v y để đầu tƣ
o sản xuất kinh
doanh hay trang trải cho nhu cầu mua sắm, khách hàng có thể t m đến ngân àn để
xin vay v n. M c dù, mỗi khoản v y đ u có lãi suất tƣơn ứn và n ân àn
cần th m định rất kỹ trƣớ
àn và n ân àn đ u
cho khoản v y
o v y n ƣn
n
ó n ững biến c ảy ra mà cả khách
ôn lƣờn trƣớ đƣợc. Tất cả những biến c đó ó t ể làm
ôn đƣợc hoàn trả n ƣ
m ết
n đầu. Những rủi ro bắt đầu ti m
n và có thể xảy ra bất cứ khi nào từ khi khách hàng nhận đƣợc khoản ti n vay cho
đến khi thu hồi nợ. Với chứ năn là p ƣơn t ện thanh toán, ti n tệ có thể thỏa mãn
mọi mụ đí
hác nhau cho mọi chủ thể trong n n kinh tế và trong xã hội. Chính do
sự linh hoạt của mụ đí
chuyển vào t y
sử dụng ti n nên thực sự rất khó kiểm soát khi ti n đã đƣợc
àn và đây ó t ể là một trong những lý do dẫn đến thất thoát
ti n, không trả nợ đƣợc cho ngân hàng. ( Bùi Diệu Anh, 2011, tr.13)
B n là, đ
tƣợng cho vay phong phú:
3
Ngân hàng có rất nhi u sản ph m
ov yđ
ạn để phục vụ cho nhu cầu vay
v n của các khách hàng cá nhân, khách hàng doanh nghiệp, và các tổ chứ đoàn t ể
khác. Có thể là
o v y đầu tƣ xây ựn
ơ ản, cho vay tiêu dùng, cho vay bất động
sản, cho vay mua sắm thiết bị m y mó ,
o v y để hình thành nguồn v n vay cho
định chế tài chính khác, cho vay kinh doanh, cho vay phát triển nông nghiệp nông
thôn, cho vay xây dựng, sửa chữa nhà ở... N ững mụ đí
dẫn đến những nhu cầu vay hết sứ đ
v y p on p
ót ể
ạng v thời gian, v quy mô...nên phạm v đ i
tƣợng cho vay của ngân hàng rất rộng lớn. Chẳng hạn đ i với khoản vay kinh doanh,
đ
tƣợng cho vay có thể bao gồm nhu cầu p t s n tron
kỳ hoạt độn :
đoạn mua vào là nhu cầu thanh toán ti n vật tƣ àn
nhập kh u và các chi phí vận chuyển đ
èm,
công, nhân công, chi phí sản xuất bằng ti n,
đón
ó,
p í
n àn ,
các khoản nợ phả t u
mụ đí
xây ựn
đoạn của một chu
đoạn sản xuất có các chi phí ti n
đoạn tiêu thụ là các chi phí bao bì
p í t êu thụ bằng ti n
,
ƣ đến hạn t n to n... ron
ơ ản t
đ
ó , t uế
đoạn thu ti n là giá trị
đó, một khoản vay với
tƣợng cho vay có thể là các chi phí thanh toán vật
liệu xây dựng, ti n công...phát sinh trong quá trình xây dựng công trình trung và dài
hạn. Với mụ đí
v y t êu
n ,đ
tƣợng cho vay có thể là các chi phí thanh toán
ti n mua tài sản giá trị lớn n ƣ n à, đất, xe cộ, các vật dụn
đ n , t n to n
phí sinh hoạt n ƣ: t n ăn ở, đ lại, học tập, chữa bện ... (
ệu Anh, 2011,
tr.14).
Năm là, p ƣơn t ứ
ov yđ
ạng:
ƣơn t ức cho vay chỉ ra cách thứ và p ƣơn p p mà n ân àn t ến hành
trong quá trình cho vay. Có nhữn p ƣơn t ứ
o v y, n ƣ s u:
cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự n đầu tƣ,
o v y từng lần,
o v y trả góp, cho vay
thông qua phát hành và sử dụng thẻ tín dụng, cho vay hợp v n, cho vay theo hạn mức
tín dụng dự phòng, cho vay theo hạn mức thấu chi. ( Bùi Diệu Anh, 2011).
4
1.1.3. Vai tr của hoạt đ ng cho va
Đối với nền inh tế
C ov y
ín là ầu n i giữa cung và cầu v v n trong n n kinh tế: Trong n n
kinh tế luôn có một s n ƣời thừa v n cần đầu tƣ và một s n ƣời thiếu v n mu n đ
vay. Tuy nhiên nhữn n ƣời này khó có thể trực tiếp g p nhau, ho c ọ ó t ể p ả
t n một
tà
p í rất
ín
o để có thể g p nhau và không kịp thời. Với vai trò là trung gian
n ân àn t ƣơn mạ đứng ra làm trung gian nhận ti n gửi từ tất cả các
thành phần kinh tế và cho vay lạ
:
đơn vị, cá nhân trong n n kinh tế. Hay nói cách
ín ụng ngân hàng là chiếc cầu n
cần v n g p n u .
đ u tiết kh
tín dụng, kh
để nhữn n ƣời có v n và nhữn n ƣời
đ y quá trình luân chuyển hàng hoá, luân chuyển ti n tệ,
lƣợng ti n tron lƣu t ôn và
ểm soát lạm phát. Thông qua hoạt động
lƣợng ti n tron lƣu t ôn sẽ tăn lên
t ực hiện hoạt động cho vay
và n ƣợc lại sẽ giảm xu ng khi thực hiện hoạt động thu nợ, o đó sẽ góp phần đ u
tiết kh
lƣợng ti n trong toàn bộ n n kinh tế. Ngân hàng sử dụng công cụ lãi suất,
hạn mức tín dụn để làm t y đổi kh
lƣợng ti n vay, từ đó đ u tiết đƣợc kh i
lƣợng ti n trong n n kinh tế và kiểm so t đƣợc lạm phát.Tạo đ u kiện để phát triển
kinh tế vớ
nƣớc: Tín dụng ngân hàng nhận các nguồn tài trợ n ƣ
nƣớc cấp tín dụn
n n ƣ
tổ chức tín dụng qu c tế với mụ đí
,... từ các
tà trợ cho n n
kinh tế đã m n lại những kết quả to lớn v kinh tế xã hộ đồng thờ tăn
quan hệ t t đẹp giữ nƣớc ta vớ
ƣờng m i
nƣớc trên thế giới.
1.1.3.2. Đối với ngân hàng
Hoạt động cho vay là hoạt động luôn chứa nhi u rủi ro ti m n, n ƣn nó lại là
hoạt động kinh doanh chủ yếu củ n ân àn t ƣơn mạ để tạo ra lợi nhuận. Bên
cạnh rủi ro ti m n thì ngân hàng cho vay với mức lãi suất phù hợp với các khoản vay
và phần lãi thu v
tƣ
àn
n là t u n ập chính củ n ân àn . N ân àn t ƣơn mại với
là một trung gian tài chính, kinh doanh trên nguyên tắc ti n gửi của khách
ƣới hình thức tài khoản vãng lai và tài khoản ti n gử . rên ơ sở đó ngân hàng
tiến hành các hoạt độn
o v y ƣới nhi u hình thức khác nhau, tuỳ theo yêu cầu
5
vay của khách hàng. Sự chênh lệch giữa ti n lãi kiếm đƣợc thông qua hoạt động cho
vay và ti n lãi phải trả cho các khoản uy động là lợi nhuận t u đƣợ . Đây
ƣ p ải
là toàn bộ lợi nhuận của ngân hàng, tuy nhiên nghiệp vụ tín dụng là nghiệp vụ chủ
yếu của ngân hàng nó chiếm t lệ lớn nhất trong tổng s lợi nhuận của ngân hàng.
1.1.3.3. Đối với người đi va
Hoạt động cho vay củ n ân àn t ƣơn mại có các kỳ hạn khác n u n ƣ:
Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bên cạn đó lã suất
n
t àn n
u loại: linh
hoạt, c định hay thả nổi... vì thế khách hàng tùy ý lựa chọn kỳ hạn vay hay thỏa
thuận hình thức lãi suất vay phù hợp với mục tiêu kinh doanh của mình. M t khác,
việc vay v n ngân hàng giúp khách hàng tập trun đƣợc v n
giảm
n
o n đồng bộ,
p í uy động và chủ động trong việc hoàn trả g c và lãi theo hợp đồng, việc
thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng khi kết thúc hợp đồn
ov y
n tạo
đ u kiện cho khách hàng kinh doanh tiếp n ƣ trợ giúp v n, gia hạn hợp đồng. Trong
khi sử dụng v n vay, khách hàng có quan hệ ràng buộc với ngân hàng bởi trách
nhiệm hoàn trả đầy đủ cả g c và lãi trong một thời gian nhất định. Vì vậy đ
ỏi các
doanh nghiệp phải cân nhắc làm thế nào để sử dụng v n có hiệu quả nhất, giảm thiểu
p í, tăn v n qu y ủa v n đảm bảo kinh doanh có hiệu quả cho doanh nghiệp,
đồng thờ tăn
ệu quả của hoạt động tín dụng ngân hàng. Mu n vậy, các doanh
nghiệp phải tự vƣơn lên t ôn qu
c hoạt động của mình mà một trong các hoạt
động khá quan trọng là việc hạch toán kế toán nhằm giám sát mọi hoạt động tài chính
ti n tệ của doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả sử dụng v n. N ƣ vậy thông qua hoạt
động tín dụng mà cụ thể là cho vay, ngân hàng có thể kiểm soát hoạt động kinh doanh
của các doanh nghiệp làm
o n ƣời vay càng có ý thứ
chính, quản l đồng v n, qu đó tăn
vững chắc.
ơn tron
ơ
ế quản lý tài
ƣờng củng c chế độ hạch toán kế toán thêm
6
1.1.4. Ph n oại hoạt đ ng cho vay
Việc phân loại các hình thức tín dụn t ƣờn đƣớc dựa vào một s tiêu chí
nhất địn . Căn ứ đó n ân àn t ết lập quy trình cho vay, nâng cao hiệu quả tín
dụng và quản lý rủi ro tín dụn đƣợc t t ơn.
1.1.4.1. Theo thời hạn hoản vay
Phân chia theo thời hạn cho vay, cho vay gồm có 3 loại: cho vay ngắn hạn, cho
vay trung hạn, và cho vay dài hạn.
o đ u 8 của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụn đ i với khách hàng
đƣợc Th n đ
N ân àn N à nƣớc thông qua ngày 31 12 2001 ó quy định cho
o v y đến 12 tháng.Cho vay trung hạn là
vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn
các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 t n đến 60 tháng.Cho vay dài hạn là
các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng trở lên.
Mụ đí
độn . ron
ủa cho vay ngắn hạn là nhằm tài trợ cho việ đầu tƣ vào tà sản lƣu
đó,
o v y trun
ạn nhằm tài trợ cho việ đầu tƣ vào tà sản c
định và cho vay dài hạn nhằm tài trợ đầu tƣ vào các dự n đầu tƣ. ( N uy n Minh
Ki u, 2011).
1.1.4.2. Theo phương thức cho vay
Phân chia theo p ƣơn t ứ
quy định v hoạt động cho vay củ
o v y, đ u 27
C
,
ôn tƣ 39 2016
-NHNN
n n n ân àn nƣớ n oà đ i với
khách hàng gồm các loạ s u đây:
- Cho vay từng lần: Mỗi lần cho vay, tổ chức tín dụng và khách hàng thực
hiện thủ tục cho vay và ký kết thỏa thuận cho vay.
- Cho vay hợp v n: Là việc có từ hai tổ chức tín dụng trở lên cùng thực hiện
o v y đ i vớ
àn để thực hiện một p ƣơn
n, ự án vay v n.
- C o v y lƣu vụ: Là việc tổ chức tín dụng thực hiện
àn để nuôi trồn ,
ăm só
sản xuất li n k tron năm o
năm.
o v y đ i với khách
ây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ
ây lƣu
c, cây công nghiệp có thu hoạch hàng
o đó, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận ƣ nợ g c của chu kỳ trƣớc
7
tiếp tụ đƣợc sử dụng cho chu kỳ sản xuất tiếp t o n ƣn
ôn vƣợt quá thời gian
của 02 chu kỳ sản xuất liên tiếp.
- Cho vay theo hạn mức: Tổ chức tín dụn x
ƣ nợ cho vay t
hàng một mứ
định và thỏa thuận với khách
đ đƣợc duy trì trong một khoảng thời gian nhất
định. Trong hạn mức cho vay, tổ chức tín dụng thực hiện cho vay từng lần.Một năm ít
nhất một lần, tổ chức tín dụn x m xét x
gian duy trì mứ
định lại mứ
ƣ nợ cho vay t
đ và t ời
ƣ nợ này.
- Cho vay theo hạn mức cho vay dự phòng: Tổ chức tín dụng cam kết đảm bảo
sẵn sàng cho khách hàng vay v n trong phạm vi mức cho vay dự p
n đã t ỏa
thuận. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức cho
vay dự p n n ƣn
ôn vƣợt quá 01 (một) năm.
- Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán: Tổ chức tín dụng
chấp thuận
o
àn
hàng một mức thấu chi t
toán. Mức thấu chi t
vƣợt s ti n có trên tài khoản thanh toán của khách
đ để thực hiện dịch vụ thanh toán trên tài khoản thanh
đ đƣợc duy trì trong một khoảng thời gian t
đ 01 (một)
năm.
- Cho vay quay vòng: Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng cho
v y đ i với nhu cầu v n có chu kỳ hoạt động kinh doanh không quá 01 (một) tháng,
àn đƣợc sử dụn
ƣ nợ g c của chu kỳ hoạt độn
kỳ kinh doanh tiếp t o n ƣn t ời hạn
ov y
n
o n trƣớc cho chu
ôn vƣợt quá 03 (ba) tháng.
- Cho vay tuần hoàn (rollover): Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp
dụng cho vay ngắn hạn đ i với khách hàng.
Theo uất ứ tín dụng
Cho vay trực tiếp: Ngân hàng cấp v n trực tiếp cho khách hàng có nhu cầu,
đồng thờ n ƣờ đ v y trực tiếp hoàn trả nợ vay cho ngân hàng.
Cho vay gián tiếp: Là khoản
o v y đƣợc thực hiện thông qua việc mua lại
các khế ƣớc ho c chứng từ nợ đƣợc phát sinh và còn trong thời hạn thanh toán, gồm
có các hình thức: Chiết khấu, mua lại các phiếu bán hàng, nghiệp vụ thanh toán.
8
1.1.4.4. Theo hình thức bảo đảm
Cho vay có tài sản đảm bảo: C o v y ó đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay
v n của tổ chức tín dụng mà t o đó n
vụ trả nợ củ
àn v y đƣợc cam
kết bảo đảm thực hiện bằng tài sản cầm c , thế chấp, tài sản hình thành từ v n vay
của khách hàng vay ho c bảo lãnh từ bên thứ ba.
Cho vay không có tài sản đảm bảo: Cho vay không có tài sản đảm bảo là loại
cho vay không có tài sản thế chấp, cầm c ho c sự bảo lãnh củ n ƣời thứ ba, mà
việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản t ân
t t, có khả năn tà
àn . Đ i với những khách hàng
ín làn mạnh, thì ngân hàng có thể cấp tín dụng dựa vào uy tín
của khách hàng mà không cần một nguồn thu nợ thứ hai bổ sung là tài sản đảm bảo.
1.1.4.5. Theo đối tượng hách hàng
Cho vay khách hàng là doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế: Giúp doanh nghiệp
p í n ƣ mu
trang trả
àn , n ập kho, trả thuế, trả lƣơn cho cán bộ nhân
v ên,…
Cho vay khách hàng cá nhân: Giúp tài trợ cho việc mua ô tô, nhà ở, trang thiết
đ n , vật liệu xây dựn để sửa chữa, hiện đại hóa nhà cửa hay trang trải các
bị
khoản viện phí và các chi phí cá nhân.
Hoạt đ ng cho va
hách hàng cá nh n của Ng n hàng thương mại
hái niệm hoạt đ ng cho va
hách hàng cá nh n của Ng n hàng thương
mại
o uyết địn s 31 2017 uy
N ân àn
n t ứ
C
ế
t tr ển p. Hồ C í
ấp tín ụn , t o đó n ân àn
đ n một
ov yđ
n
địn t o t ỏ t uận vớ n uyên tă
oàn trả
àn
C ov y
o o
oản t n để sử ụn vào mụ đí
vớ
m ết
x
và lã .
àn
o
n ân ủ
n ân là một
o
địn tron một t ờ
n ân, ộ
n n ất