DANH SÁCH NHÓM THỰC HÀNH
Họ và tên
Mã sinh viên
Lớp
1. Nguyễn Thị Vân
1141270022
TCNH1
2. Đặng Thị Kiều Trang
1141270154
TCNH3
1
LỜI MỞ ĐẦU
Những kiến thức mới về Thuế trong nền kinh tế thị trường là một trong những
nội dung quan trọng trong chương trình đào tạo sinh viên khối ngành kinh tế của nhà
trường. Nó khơng những cung cấp những kiến thức cơ bản về Thuế theo nhiều cách
tiếp cận khác nhau mà cịn giúp các chúng ta hình thành tư duy và phương pháp tiếp
cận mới, đưa ra các cách quản lý doanh nghiệp một cách tối ưu mà vẫn chấp hành
đúng quy định của pháp luật. Vì vậy, bài tập lớn môn Thuế này sẽ giúp đỡ sinh viên
từng bước rèn luyện những kiến thức cơ bản nhất của mơn này: về các loại thuế phải
nộp, cách tính các loại thuế, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp, đồng thời thể
hiện rõ mối quan hệ giữa doanh thu và lợi nhuận với thuế và những giải pháp nhằm
hạn chế tác động tiêu cực, phát huy tính tích cực của chính sách thuế đối với các doanh
nghiệp. Đồng thời cũng phát triển năng lực tư duy, khả năng làm việc độc lập và sáng
tạo của mỗi sinh viên. Bài tập lớn giúp cho sinh viên củng cố, khắc sâu, mở rộng, hệ
thống hóa, tổng hợp các kiến thức tài chính đã học.
Hiểu được tầm quan trọng đó, chúng em đã chọn đề tài nghiên cứu về Thuế
cũng như những điều liên quan đến Thuế của Công ty cổ Phần Tân Tấn Lộc để làm
Bài tập lớn. Nội dung chính của Bài tập lớn được chia thành 2 phần:
Phần 1: Mô tả về doanh nghiệp
Phần 2: Doanh thu và chi phí trong kỳ
Do giới hạn thời gian cũng như kinh nghiệm nghiên cứu chưa nhiều, nên dù đã
rất cố gắng song khó tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được sự chỉnh sửa, góp ý
của q thầy cơ để giúp chúng em hoàn thiện Bài tập lớn này.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!!!
2
Phần 1: Mô tả về doanh nghiệp thực tế:
Công ty cổ phần Tân Tấn Lộc là công ty chuyên sản xuất hộp bìa Carton sử dụng cho
đựng rượu, đồ uống nhẹ, các can đựng thực phẩm.
Tên Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC
Tên Tiếng Anh: TAN TAN LOC JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch: TANTANLOC JSC
Đại diện: Bà Trang Thị Ngọc Ánh
-Chức vụ: Tổng giám đốc
Địa chỉ: Lô N5 - Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
Điện thoại: 0605.3652921/ 0650.3652922
-Fax : 0605.3652920
E-mail:
-Website :
Loại hình doanh nghiệp: Cơng ty cổ phần
Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất bao bì carton
Mã số thuế: 0311829867
Phần 2: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ (quý 2 năm 2015):
I.Chi phí
a/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (CP NVL TT)
- Ngày 1/4/2015 công ty mua 65.000 kg giấy nguyên vật liệu của nhà máy giấy
Bình An, hoá đơn GTGT số 0000329, chưa thanh toán tiền hàng.
- Ngày 5/4/2015, mua 10 kg mực in của công ty TNHH thương mại Thiên Hà, hoá
đơn GTGT số 0022843, thanh toán 4 đợt bằng tiền mặt (đợt trả ngay khi nhân hàng 18
triệu đồng, đợt 2 thanh toán số tiền 18 triệu đồng vào ngày 4/5/2015, đợt 3 thanh toán
18 triệu đồng vào ngày 25/5/2015, số cịn lại thanh tốn vào ngày 5/6/2015).
- Ngày 12/5/2015, mua 80.000 kg giấy nguyên liệu của nhà máy giấy Bình An, hố
đơn GTGT số 0000356, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
Yêu cầu 1: Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Thời gian
Số hóa
Số tiền
đơn
(đồng)
Thời gian
Mua NVLTT
Số hóa
Số tiền
đơn
(đồng)
Tiền điện
01/04/2015
0000329
39.000.000
Tháng 4/2015
0833750
726.000
12/05/2015
0000356
48.000.000
Tháng 5/2015
0833905
735.000
Tháng 6/2015
0834060
723.000
3
Tiền nước
Tiền điện thoại
Tháng 4/2015
0373989
62.500
Tháng 4/2015
2119458
137.500
Tháng 5/2015
0374278
63.750
Tháng 5/2015
2119612
155.000
Tháng 6/2015
0379556
62.500
Tháng 6/2015
2119612
123.700
Tổng
89.788.950
Ghi chú: 2 nghiệp vụ có số hóa đơn 0022843 và 0084213 không được khấu trừ
thuế GTGT đầu vào do viết sai hóa đơn.
Yêu cầu 2: Căn cứ vào các nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa đã cho xác định thuế giá
trị gia tăng đầu ra và lập hóa đơn GTGT. Biết rằng giá bán chưa có thuế GTGT
là 5800đ/hộp.
2.1/ Thuế GTGT đầu ra :
Ngày 11/4/2015: Xuất kho thành phẩm bán cho công ty Cổ phần WILSON Việt
Nam là 85.000 hộp, giá chưa thuế GTGT là 5.800đ/hộp
Thuế GTGT đầu ra = (85.000x5.800)x10% = 49.300.000 đồng
Ngày 15/4/2015: Xuất kho thành phẩm bán cho công ty TNHH thương mại và
dịch vụ Đức Minh là 40.000 đ,giá chưa có thuế GTGT là 5,800đ/hộp
Thuế GTGT đầu ra = (40.000x5.800)x10% = 23.200.000 đồng
Ngày 7/5/2015: Xuất kho thành phẩm bán cho công ty TNHH Linh Dũng là
115.000, giá chưa có thuế GTGT là 5.800đ/hộp
Thuế GTGT đầu ra =(115.000x5.800)x10% = 66.700.000 đồng
Ngày 24/6/2015: Xuất kho thành phẩm bán cho công ty Cổ phần xuât nhập khẩu là
125.000 hộp, giá chưa có thuế GTGT là 5.800đ/hộp
Thuế GTGT đầu ra = (125.000x5.800)x10% = 72.500.000 đồng
Tổng thuế GTGT đầu ra: 211.700.000 đồng
2.1/ Lập hóa đơn GTGT
4
Ngày 11/4/2015
Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN
Ký hiệu: TG/13P
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số:
Liên 2: Giao cho người mua
0000401
Ngày 11 tháng 4 năm 2015
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC
Mã số thuế: 0311829876
Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
Số tài khoản: 020003017746 tại Viettinbank – Bình Dương
Điện Thoại : 0605.3652921
Tên khách hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN WILSON Việt Nam
Mã số thuế : 0101438281
Địa chỉ : Số 25 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xn Trung, Q.Thanh Xn,
Hà Nội
Hình thức thanh tốn : Chuyển khoản
STT
Tên hàng
Đơn vị
Số lượng
1
1
hóa,dịch vụ
2
Bao bì carton
tính
3
Hộp
4
85.000
Đơn giá
Thành tiền
5
5.800đ
6=4x5
493.000.000đ
Cộng tiền hàng:
493.000.000đ
Thuế suất GTGT : 10%
Tiền thuế GTGT:
49.300.000đ
Tổng cộng tiền thanh toán: 542.300.000đ
Số tiền viết bằng chữ: năm trăm bốn mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng
Người mua hàng
(Ký,ghi rõ họ,tên)
Người bán hàng
(Ký,ghi rõ họ,tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,đóng dấu,ghi rõ họ,tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao nhận hóa đơn)
5
Ngày 15/4/2015
Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN
Ký hiệu: TG/13P
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số:
Liên 2:Giao cho người mua
0000402
Ngày 15 tháng 4 năm 2015
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC
Mã số thuế: 0311829876
Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
Số tài khoản: 020003017746 tại Viettinbank – Bình Dương
Điện Thoại : 0605.3652921
Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH thương mại và dịch vụ Đức Minh
Mã số thuế : 0104931525
Địa chỉ : Số 36,đường Lĩnh Nam,Phường Lĩnh Nam,Q.Hồng Mai,Hà Nội
Hình thức thanh tốn : Chuyển khoản
STT
Tên hàng
Đơn vị
1
1
Số
hóa,dịch vụ
tính
lượng
2
Bao bì carton
3
Hộp
4
40.000
Đơn giá
Thành tiền
5
5.800đ
6=4x5
232.000.000đ
Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT : 10%
232.000.000đ
Tiền thuế GTGT:
23.200.000đ
Tổng cộng tiền thanh toán: 255.200.000đ
Số tiền viết bằng chữ: hai trăm năm mươi năm triệu hai trăm nghìn đồng
Người mua hàng
Người bán hàng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,ghi rõ họ,tên)
(Ký,ghi rõ họ,tên)
(ký,đóng dấu,ghi rõ họ,tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao nhận hóa đơn)
6
3. Ngày 7/5/2015
Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN
Ký hiệu: TG/13P
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số:
Liên 2:Giao cho người mua
0000403
Ngày 7 tháng 5 năm 2015
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC
Mã số thuế: 0311829876
Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
Số tài khoản: 020003017746 tại Viettinbank – Bình Dương
Điện Thoại : 0605.3652921
Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH Linh Dũng
Mã số thuế : 0104931535
Địa chỉ : Số 45,đường Minh Khai,Tp Bình Dương
Hình thức thanh toán : Trực tiếp bằng tiền mặt
STT
Tên hàng
Đơn vị Số lượng
hóa,dịch vụ
Đơn giá
Thành tiền
tính
1
2
3
4
5
6=4x5
1
Bao bì carton
Hộp
115.000
5.800đ
667.000.000đ
Cộng tiền hàng: 667.000.000đ
Thuế suất GTGT : 10%
Tiền thuế GTGT:
66.700.000đ
Tổng cộng tiền thanh toán: 733.700.000đ
Số tiền viết bằng chữ: bảy trăm ba mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng
Người mua hàng
(Ký,ghi rõ họ,tên)
Người bán hàng
(Ký,ghi rõ họ,tên)
Thủ trưởng đơn vị
(ký,đóng dấu,ghi rõ họ,tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao nhận hóa đơn)
7
Ngày 24/6/2015
Mẫu số: 01GTKT3/001
HÓA ĐƠN
Ký hiệu:
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số:
Liên 2:Giao cho người mua
TG/13P
0000404
Ngày 24 tháng 6 năm 2015
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC
Mã số thuế: 0311829876
Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
Số tài khoản: 020003017746 tại Viettinbank – Bình Dương
Điện Thoại : 0605.3652921
Tên khách hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN xuất nhập khẩu
Mã số thuế :
Địa chỉ :
Hình thức thanh tốn : Chuyển khoản
STT
Tên hàng
Đơn vị Số lượng
1
1
hóa,dịch vụ
2
Bao bì carton
tính
3
Hộp
4
125.000
Đơn giá
5
5.800đ
Thành tiền
6=4x5
725.000.000đ
Cộng tiền hàng: 725.000.000đ
Thuế suất GTGT : 10%
Tiền thuế GTGT:
72.500.000đ
Tổng cộng tiền thanh toán: 797.500.000 đ
Số tiền viết bằng chữ: bảy trăm chin mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng
Người mua hàng
Người bán hàng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,ghi rõ họ,tên)
(Ký,ghi rõ họ,tên)
(ký,đóng dấu,ghi rõ họ,tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao nhận hóa đơn)
8
Yêu cầu 3 : Lập hồ sơ kê khai thuế GTGT theo quy định hiện hành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số: 01/GTGT
(ban hành kèm theo Thông tư số
119/2014/TT-BTC ngày
25/8/2018 của Bộ Tài Chính)
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)
[01] Kỳ tính thuế:
[02] Lần đầu [ ]
Quý 2 năm 2015
[03] Bổ sung lần thứ [ ]
[04] Tên người nộp thuế : Bà Trang Thị Ngọc Ánh
[05] Mã số thuế :
0
3
1
1
8
2
9
8
6
7
[06] Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – BÌnh Dương
[07] Quận/huyện: Uyên
[08] Tỉnh/thành phố: Bình Dương Tân
[09] Điện thoại: 0650.3652921 [10] Fax: 0650.3652920 [11] E-mail:
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ: ..................................................................................................................
[15] Quận/ huyện: ..................................................... [16] Tỉnh/thành phố: ......................
[17] Điện thoại: .................................. [18] Fax: ....................... [19] E-mail: ...................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số ....................................................... Ngày: ........................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
ST
Chỉ tiêu
Giá trị
Thuế
T
HHDV
GTGT
(chưa có thuế
GTGT)
A
Khơng phát sinh hoạt động mua, bán trong
B
C
I
1
kỳ (đánh dấu "X")
]
Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
Kê khai thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước
Hàng hóa, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
Giá trị và thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào
2
[21
[22]
[23]
[24]
927.500.000
92.750.000
[25]
Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này
89.788.950
II
1
Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ
Hàng hóa, dịch vụ bán ra khơng chịu thuế GTGT
[26]
2
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT
0
[27]
a
([27] = [29] + [30] + [32]; [28] = [31] + [33])
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%
2.117.000.000
[29]
[28]
211.700.000
9
b
c
3
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%
0
[30]
[31]
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%
0
[32]
0
[33]
Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra
2.117.000.000
[34]
211.700.000
[35]
([34] = [26] + [27]; [35] = [28])
2.117.000.000
211.700.000
III
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25])
[36]
IV
1
Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT của các kỳ trước
Điều chỉnh giảm
[37]
2
Điều chỉnh tăng
0
[38]
V
Tổng số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng,
0
[39]
VI
1
lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh
Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong
2
( [40a] = [36] - [22] + [37] - [38] -[39] ≥ 0)
Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư (cùng tỉnh, thành phố trực
121.911.050
0
[40a]
121.911.050
[40b]
thuộc trung ương) được bù trừ với thuế GTGT phải nộp của hoạt động
0
3
sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế
Thuế GTGT cịn phải nộp trong kỳ ([40] = [40a] - [40b])
4
Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này
4.1
([41] = [36] - [22] + [37] - [38] - [39] <0)
Thuế GTGT đề nghị hồn
0
[42]
Thuế GTGT cịn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42])
0
[43]
4.2
[40]
121.911.050
[41]
0
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số
liệu đã khai./.
Ngày 01
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Tháng 0 7 Năm 2015.
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
Họ và tên: …………………….…
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: .............
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
GTGT: Giá trị Gia tăng
HHDV: Hàng hoá dịch vụ
10
Yêu cầu 4: Lập tờ khai thuế TNDN tạm tính quý II năm 2015 theo thu nhập thực
tế phát sinh theo quy định hiện hành
4.1/ Chi phí tài chính
Để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh doanh nghiệp vay ngân hàng số vốn
1.000 trđ thời hạn vay 5 năm ( vay từ ngày 1/6/2013) lãi vay 1% lãi trả hàng tháng.
Bảng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ
1
Giấy nguyên vật liệu
Hàng tồn kho đầu kỳ
Mua trong quý
Hàng tồn kho cuối kỳ
Giấy nguyên liệu sử dụng trong quý
Đơn giá giấy nguyên vật liệu
Trị giá sử dụng trong quý
2
Keo dán
Hàng tồn kho đầu kỳ
Mua trong quý
Hàng tồn kho cuối kỳ
Trị giá sử dụng trong quý
3
Mực in
Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
5.000
145.000
6.000
144.000
6.000
864.000.000
Đơn vị
kg
kg
kg
kg
đồng/kg
đồng
5.403.600
1.000.000
4.403.600
57.500.000
925.903.000
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
4.2/ Chi phí nhân cơng trực tiếp (CP NCTT)
- Hàng tháng, cơng ty thanh tốn tiền lương, các khoản trích trên lương cho nhân
cơng trực tiếp số tiền 75.700.000 đồng
=> CPNCTT : 75.700.000 x 3 = 227.100.000 đồng
4.3/ Chi phí sản xuất chung (chưa bao gồm chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí điện,
nước, điện thoại, internet)
Chỉ tiêu
Tiền lương và các khoản trích cho nhân viên QLPX mỗi tháng
Đồng
20.650.000
CP bảo hiểm nhà máy hàng quý
18.250.000
Doanh nghiệp áp dụng tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng, các tài sản này
đã mua và đưa vào sử dụng ngay trong ngày thành lập công ty(18/8/2010)
Phân bổ 70% vào chi phí sản xuất chung. 20% vào chi phí quản lý. Cịn lại phân bổ cho chi
phí bán hàng) gồm: Tiền điện, tiền nước, tiền điện thoại (thanh toán bằng tiền mặt).
a/ Chi phí dịch vụ mua ngồi( CPDVMN)
CPDVMN = 1.250.000 +1.275.000 + 1.250.000 + 7.260.000 + 7.350.000 + 7.230.000 +
1.375.000
11
+ 1.550.000 + 1.237.000 + 125.000 + 127.500 + 125.000 = 30.154.500 (đồng)
b/ Chi phí mua ngồi phân bổ vào chi phí chung = 30.154.500 x 70% = 21.108.150 (đồng)
c/ Chi phí sản xuất chung = 55.500.000 + 21.108.150 + 18.250.000
+ 20.650.000 x 3 = 156.808.150 (đồng)
Bảng thống kê TSCĐ của công ty tại ngày 1/1/2015
Đơn vị: triệu đồng
STT
1
2
3
4
5
6
7
Tên TSCĐ
Nhà xưởng
Máy dập
Máy cắt khe
Máy dán
Máy đóng ghim
Máy in
Máy dợn sóng
Tổng
8
9
Nhà văn phòng
Thiết bị văn phòng
Tổng
Nguyên
Tỷ lệ KH
Mức KH
Mức khấu hao
năm
3 tháng
giá
năm
Bộ phận sản xuất
1.000
5%
500
10%
200
15%
100
12%
200
10%
150
10%
300
15%
50
50
30
12
20
15
45
12.5
12.5
7.5
3
5
3.75
11.25
55.5
Bộ phận quản lý
800
5%
200
10%
40
20
10
5
15
50
12.5
Bộ phận bán hàng
Phương tiện vận tải
10
phục vụ bán hàng
500
10%
TỔNG
4.4. Chi phí bán hàng
153.5
Chi phí lương và các khoản trích trên lương nhân viên bán hàng hàng tháng là 25.600.000 đồng
Tổng CP lương và các khoản trích trên lương nhân viên bán hàng quý II:
25.600.000 x 3 = 76.800.000 (đồng)
+ 10% CP DV mua ngồi = 10% x 30.154.500 = 3.015.450(đồng)
Bảng chi phí bán hàng
STT
1
2
3
Chỉ tiêu
Chi phí dịch vụ mua ngồi
Chi phí lương và khoản trích theo lương
Chi phí khấu hao
Tổng
4.5/ Chi phí quản lý doanh nghiệp
Số tiền
3.015.450
76.800.000
12.500.000
92.315.450
Đơn vị
đồng
đồng
đồng
đồng
a/ KH nhà văn phòng + thiết bị VP = 10.000.000 + 5.000.000 = 15.000.000 (đồng)
b/ CP lương và các khoản trích tiền lương nhân viên quản lý VP
12
= 29.000.000 x 3 = 87.000.000 (đồng)
c/ 20% CPDV mua ngồi = 20% x 30.154.500 = 6.030.900 (đồng)
Bảng chi phí quản lý doanh nghiệp
STT
1
2
3
4
Chỉ tiêu
Số tiền (đồng)
Chi phí dịch vụ mua ngồi
6.030.900
Chi phí lương và khoản trích theo lương
87.000.000
Chi phí văn phịng phẩm
1.320.000
Chi phí khấu hao
15.000.000
Tổng
109.350.900
d/ Chi phí tài chính = 1.000.000.000 x 1% x 3 = 30.000.000 đồng
4.6/ Giá vốn hàng bán
a/ Hàng tồn kho
Sản phẩm hoàn thành
Hàng tồn kho đầu kỳ: 5.000 hộp trị giá 10.000.000 đồng
Hàng tồn kho cuối tháng 6 : 40.000 hộp
Nguyên vật liệu trực tiếp
Giấy nguyên liệu tồn đầu tháng 4 : 5.000 kg
Giấy nguyên liệu tồn cuối tháng 6: 6.000 kg
Keo dán tồn đầu tháng 4: 15.000 kg trị giá 5.403.600 đồng
Keo dán tồn cuồi tháng 6: 2.776 kg trị giá 1.000.000 đồng
+Giá trị sản xuất trong kỳ = CP NVLTT + CP NCTT + CP SXC
= 925.903.000 + 227.100.000 + 156.808.150 (đồng)
= 1.309.811.150 đồng (1)
+ Số lượng sản xuất trong kỳ: 400.000 sản phẩm
Đơn giá sản xuất trong kỳ: 1.309.811.150 /400.000= 3.275 (đồng/sản phẩm)
+ Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ: 10.000.000 đồng (2)
+ Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ: 40.000 x 3.275 = 131.000.000 đồng (3)
+ Giá vốn hàng bán trong kỳ = (1) + (2) – (3)
10.000.000 + 1.309.811.150 – 131.000.000 = 1.188.811.150 đồng
=> Tổng CP SX trong kỳ = GVHB + CPBH + CPQLDN + CPTC
= 1.188.811.150 + 92.315.000 + 108.030.900 + 30.000.000
=1.419.157.050 (đồng)
Doanh thu trong kỳ
1
2
3
Số sản phẩm trong kỳ
Đơn giá sản phẩm
Doanh thu trong kỳ
365.000
5.800
2.117.000.000
B. Chi phí sản xuất và giá vốn hàng bán
STT
Chỉ tiêu
Số tiền
Đơn vị
13
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí nhân cơng trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí tài chính
Tổng chi phí sản xuất trong kỳ
Số lượng sản xuất trong kỳ
Đơn giá
Hàng tồn kho đầu kỳ
Hàng tồn kho cuối kỳ
Giá vốn hàng bán
925.903.000
227.100.000
156.808.150
30.000.000
1.419.157.050
400.000
3.275
10.000.000
131.000.00
1.188.811.150
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
sản phẩm
đồng
đồng
đồng
đồng
C . Thu nhập doanh nghiệp tạm tính
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
1
Doanh thu
2.117.000.000 đ
2
Tổng chi phí sản xuất trong kỳ
1.419.157.050 đ
3
Thu nhập tính thuế
4
Thuế suất thuế TNDN
22%
5
Thuế TNDN phải nộp
153.525.449 đ
697.842.950 đ
14
Tờ kê khai thuế TNDN tạm tính quý 2 năm 2015
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠM TÍNH
(Dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh)
[01] Kỳ tính thuế: Quý 2 Năm 2015
[02] Tên người nộp thuế: Bà Trang Thị Ngọc Ánh
[03] Mã số thuế: 0311829867
[04] Địa chỉ: Lô N5 – Đường D4 – N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương
[05] Quận/huyện:Tân Uyên
[06] tỉnh/thành phố: Bình Dương
[07] Điện thoại: 0650.3652921
[08] Fax: 0650.3652922
[09] Email:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
Mã
STT
Chỉ tiêu
chỉ
Số tiền
(đồng)
2.117.000.000
1
Doanh thu phát sinh trong kỳ
tiêu
[10]
2
Chi phí phát sinh trong kỳ
[11]
1.419.157.050
3
Lợi nhuận phát sinh trong kỳ ([12]=[10]-[11])
[12]
697.842.950
4
Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế
[13]
0
5
Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế
[14]
0
6
Thu nhập chịu thuế ([15]=[12]+[13]-[14])
[15]
697.842.950
7
Thu nhập miễn thuế
[16]
0
8
Số lỗ chuyển kỳ này
[17]
0
9
Thu nhập tính thuế ([18]=[15]-[16]-[17])
[18]
697.842.950
9.1
Trong đó: + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%
[19]
0
9.2
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 22%
[20]
697.842.950
9.3
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất ưu đãi
[21]
0
+ Thuế suất ưu đãi (%)
[21a]
0
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất khác
[22]
0
+ Thuế suất khác (%)
[22a]
0
Thuế TNDN phát sinh [23]= ([19] x 20%) + ([20]x22%) +
[23]
153.525.449
[24]
0
11.1 Trong đó: + số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định [24a]
0
9.4
10
([21] x [21a]) + ([22] x [22a])
11
Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm
(nếu có)
15
11.2 + Miễn, giảm khác ngoài Luật Thuế TNDN (nếu có)
12
Thuế TNDN phải nộp trong kỳ ([25]= [23]-[24])
[24b]
0
[25]
153.525.449
Tơi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
Bình Dương, ngày 1 tháng 7 năm 2015
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
Họ và tên:……………….....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số:……….
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú: - TNDN: Thu nhập doanh nghiệp
16
17