Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Lop 8 phuong trinh chua an o mau

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.39 KB, 5 trang )

Phương trình chứa ẩn ở mẫu
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Quan sát phương trình, các mẫu thức
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
Tìm điều kiện xác định của phương trình
Tìm các nhân tử là biểu thức chứa biến
Đặt mỗi biểu thức chứa biến ≠ 0
Tìm x để mỗi biểu thức chứa biến ≠ 0

Điều kiện xác định của phương trình là x ≠ .... và x
≠ ...
Quy đồng mẫu hai vế của phương trình
Khử mẫu
Giải phương trình vừa tìm được

Phương trình có dạng ax + b = 0

`
Đối chiếu các nghiệm tìm được
với ĐKXĐ của phương trình

Phương trình đưa về dạng ax + b = 0
Phương trình có dạng A(x)B(x) = 0
Loại bỏ nghiệm không thỏa mãn ĐKXĐ

Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là S = { }
Các bước giải cơ bản
Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được.


Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện
xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
4x − 3
29
a)
=
x −5 3
d)

2x − 1
b)
2 5− =
3x

7 3
=
x+2 x−
5

ĐS: a) x =
136

e)
b) x =
11

17
5


2x + 5 x
2x −x += 0
5

12x + 1 10x − 4 20x +
17
f) 11x − 4 + 9
= 18
d) x =

c) x =
3

41
4

8

e) x = −
f) x = 2
3
Bài 2. Giải các phương trình sau:
11 9 2
a) x = x ++1 x −
4
12
1 − 3x 1 +
3
c)x
=



4x − 5
x
c) x − 1 = 2 +x − 1

14 2 + x
3 5
b) 3x − 12
− x − 4 = 8 − 2x− 6

d)

x+5



x + 25

=

x −5


1−
9x

2

1+

3x

1−
3x

2

x −
5x

2

2

2x − 50 2x + 10x


e)


x −1 
x + 1 x −1
f) 1 −
( x + 2) =
+
 x+
x
−1 x + 1
1



c) x = −1
d) vô nghiệm

x + 1 x − 1 16
x − 1 −x + = 2
1
x
1 −

ĐS: a) x =
b) x =
44
5
e) x = 4
f) x = 3
Bài 3. Giải các phương trình sau:
6x + 1
5
3
a) x2 − 7x + + x − = x −
2
5
10
1
1
(x2−
x
1)


=

c)
3 − x x + 1 x − 3 x2 − 2 x − 3
2
2
2x + 16
5
=
e)
2
x − 2x +
x + 2 x3 +

8
4
ĐS: a) x =
9

2 x −1 x − 4
b) x2 − − x(x +−
x(=x +02)
2)
4
1
6
5

=
x − 2 x + 3 6 − x2 − x

x+1
x −1
2(x + 2)2

f)
2
2
6
x + x + 1 x −x +
x −1
=
1
d)

c) x =3
5

b) vô nghiệm

d) x = 4

4
f) x = −5
4
Bài 4. Giải các phương trình sau:
8 11 9 10
a) x +− 8 x= −11+ x − 9 x −
10
4
3

c)

+1= 0
2
2
x − 3x + 2 2 x − 6 x +
1
e) vô nghiệm

ĐS: a) x = 0; x =
19

x x x x
b) x −− 3= x −−5 x − 4 x − 6
1 2 3 6
d) x +− 1 +x −=2 x − 3 x − 6

b) x = 0; x
9
=

2
Bài 5. Giải các phương trình sau:

6

;x=
5
5


2

a)

2x − 5
x + 5= 3

b)

c)

(x + 2x) − (3x + 6)
= 0
x+2

x −6
d) x =3 x +

2

d) x =

c) x = 0; x
= 3

x −1 x + x − 2 x +1 x 2
x + 1−
x + 1 = x −1 − −
2


2

f)

4 x −x + 2 = 0
−2

2
ĐS: a) S =

{−20}

b) S =


1


2 

Bài 6. Giải các phương trình sau:

a)
c)

2x −1
1
1
x −1 + = x −1
1

1
2
x+ = x +

c) S =

d) S =

{2;−3}
b)
d)

1
x −2
1

{−4}
3 −x
x −2
x −8
=
−8

+3=

f) S =

{0; 4}

12



e)

i)

1

x
x−
33
x −2 + = 2 −x
6
5x + 1 = −
2x + 2
x +1

ĐS: a)vô nghiệm

7 −x

2

x

b)vô nghiệm

{1}

x −7


f)

5x − 2 2x −1
1x + x − 3
2 − 2x+
2 = −
1 −x

j)

5 − 2x (x −1)(x +1) (x + 2)(1− 3x)
3 +
3x −1 =
9x − 3
d)

c) S =

2

vô nghiệm


5 
h) S = 
{−2}
11
Bài 7. Giải các phương trình sau:
g) S =


α)

2

x −5
+
=
x − 3 1 x −1

b)

x + 3 x −2
x + 1+ x = 2

e) vô nghiệm f) S =
12

 

11


c)

x −6
x
x −4 = x −2

d) 1+


e)

3x − 2 6x +1
x + 7 = 2x − 3

f)

g)
i)

2x + 1 5(x −1)
x −1 = x + 1
3
15
7
+
= −
2
4(x − 5) 50 − 2x
6(x + 5)

ĐS: a) S =

β)

{2;5}
g) S

2x − 5 3x − 5

x − 2 − x −1 = 0

x + 1 x −1 2(x + 2)
2
x − 2 − x + =2
x −4
x + 1 x −1
4
h) x −1 − x + 1= x 2 −1
2

vô nghiệm

nghiệm

 1  h) vô nghiệm
;4
= −

3

d) S =

{10}

i) vô nghiệm

Bài 8. Giải các phương trình sau:

a)

c)
e)
5

1

5
15

=
x + 1 x − 2 (x +1)(2 − x)
6
4
8

=
x −1 x − 3 (x −1)(3 − x)
1
3

=

2x − 3

g)
i)
j)

x(2x − 3)


 −1
f) S =
e) S = 
56 


c) vô

b) 1 +
d)
f)

x

x
3 −x

=

5x
(x + 2)(3 − x)

+

2
x+2

x+2 1
2
x − 2 − x = x(x − 2)

x − (x −1)
3

3

(4x + 3)(x − 5)

=

7x −1



x

4x + 3 x − 5

3x −1 2x + 5
4
3x
x
3x
x −1 − x + 3 = 1 − (x −1)(x + 3) h) x − 2 − x − 5 = (x − 2)(5 − x)
13
1
6
+
=
(x − 3)(2x + 7) 2x + 7 (x − 3)(x + 3)
3

2
1
+
=
(x −1)(x − 2) (x − 3)(x −1) (x − 2)(x − 3)

Bài 9. Giải các phương trình sau:
x + 1 x −1 16
a) x −1 − x + 1= x 2 −1
1
c) 12 = 1+
3
x+2
e) 8 + x4
2x − 5 2x
2
= x + 3 − x −1
x
+
2x

3
g)2
x −1 x + 3
2
−x + 6x − 8 − x − 2 = x −4

i)

x


2x

x


=
2
2x + 2 x − 2x − 3 6 − 2x

b)

3

1
−7

=
x + x − 2 x −1 x + 2
2

d)
f)

h)

x 2+ 25
x2 + 5
52 − x
2x − 50 − x − 5x = 2x + 10x

1
2
3x
2x
3
2

x −1 x −1 = x + x + 1
2
3
1
3
2
x − x − x + 1 = 1 − x − x +1
2

j)

5
x+3
0
2
−x + 5x − 6 + 2 − x =

{1}



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×