Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

160 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (212.72 KB, 15 trang )

160 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HK2 – KHỐI 12
(Đáp án đúng là đáp án A)
Câu 1: Để làm việc với biểu mẫu, trong bảng chọn đối tượng ta chọn:
A. Forms
B. Reports
C. Tables
D. Queries
Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A. Xem, nhập và sửa dữ liệu;
B. Sửa cấu trúc bảng;
C. Tính toán cho các trường số;
D. Lập báo cáo.
Câu 3: Trong Access, liên kết giữa các bảng cho phép:
A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
B. Không nhất quán về dữ liệu
C. Dư thừa dữ liệu
D. Dữ liệu trùng lặp
Câu 4: Trong Access, tạo liên kết giữa các bảng bằng cách xác định:
A. Các trường chung trong các bảng
B. số trường bằng nhau
C. số bản ghi bằng nhau
D. các trường là khóa chính
Câu 5: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
A. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
B. In dữ liệu
C. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
D. Cập nhật dữ liệu
Câu 6: Để làm việc với mẫu hỏi, trong bảng chọn đối tượng ta chọn:
A. Queries
B. Reports
C. Tables


D. Forms
Câu 7: Muốn sửa đổi thiết kế mẫu hỏi, ta chọn mẫu hỏi cần sửa và nháy nút:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong Access, mẫu hỏi thường có mấy chế độ làm việc:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 9: Dùng thuật sĩ để tạo báo cáo, trong trang báo cáo ta nháy đúp vào
A. Create report by using wizard;
B. Create report on using wizard;
C. Create report in using wizard;
D. Create report of using wizard.
Câu 10: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, để xem kết quả của báo cáo, ta nháy nút
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Báo cáo thường được sử dụng để:
A. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định;
B. Tổng hợp dữ liệu;
C. Thể hiện sự tính toán dữ liệu;
D. Sắp xếp các bản ghi.
Câu 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ gọi là:
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

D. Cơ sở dữ liệu
Câu 13: Trong mô hình dữ liệu quan hệ ta sử dụng thuật ngữ để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính là:
A. Miền
B. Quan hệ
C. Thuộc tính
D. Bộ
Câu 14: Trong các thuộc tính của bảng, ta quan tâm đến một tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các:
A. Bộ
B. Thuộc tính
C. Quan hệ
D. Miền
Câu 15: Tạo lập CSDL quan hệ là tạo ra một hay nhiều bảng. Để thực hiện điều đó, cần phải:
A. xác định và khai báo cấu trúc bảng;
B. chọn khóa chính;
C. tạo liên kết giữa các bảng;
D. đặt tên bảng.
Câu 16: Trong CSDL quan hệ, chọn khóa chính cho bảng bằng cách để:
A. Hệ quản trị CSDL tự động chọn hoặc ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng;
B. Hệ quản trị CSDL tự động chọn;
C. Hệ quản trị CSDL tự động chọn và ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng;
D. Ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng.
Câu 17: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:
A. Biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc;
B. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế;
C. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để nhập dữ liệu;


D. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.
Câu 18: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức của biểu mẫu), chỉ thực hiện được ở
A. chế độ thiết kế;

B. chế độ trang dữ liệu ;
C. thuật sĩ;
D. chế độ biểu mẫu.
Câu 19: Trong Access, để mở cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Tools  Relationships
B. Ctrl + O
C. nháy nút
D. Edit  Relationships
Câu 20: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu;
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa;
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số;
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.
Câu 21: Chọn khẳng định ĐÚNG?
A. Trên hàng Sort dùng để xác định các trường cần sắp xếp;
B. Trên hàng Show dùng để khai báo các trường được chọn;
C. Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu;
D. Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra trên hàng Total.
Câu 22: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó ra khỏi cửa sổ
thiết kế, ta thực hiện:
A. Chọn bảng và nhấn phím Delete;
B. Query  Remove table;
C. Nhấn phím Delete;
D. Phải chuột chọn Remove table.
Câu 23: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
A. Chế độ xem trước.
B. Chế độ trang dữ liệu;
C. chế độ biểu mẫu;
D. chế độ thiết kế;
Câu 24: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc dưới đây?

A. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó;
B. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày;
C. Chọn trường đưa vào báo cáo;
D. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
Câu 25: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. thuộc tính khóa; B. địa chỉ của các bảng;
C. tên trường;
D. tên miền
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính của bảng nào đó;
B. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia;
C. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng;
D. Việc xác lập liên kết giữa các bảng không nhất thiết phải thông qua thuộc tính khóa.
Câu 27: Hãy cho biết công việc nào dưới đây được thực hiện với cấu trúc của một bảng:
A. Thêm một vài trường mới
B. Thêm vào 1 hay nhiều bản ghi
C. Lọc bản ghi
D. Sắp xếp bản ghi
Câu 28: Phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây không làm thay đổi giá trị của các dữ liệu hiện có trong một
bảng:
A. Đổi tên một trường;
B. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường;
C. Xóa một trường khóa chính;
D. Thay đổi hết lại kiểu dữ liệu của các trường.
Câu 29: Cho các bước sau:
B1: Gõ tên cho biểu mẫu rồi nhấn Finish;
B2: Chọn Forms trong bảng đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard;
B3: Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next;
B4: Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next;
B5: Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các

trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next;
Trình tự các bước để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
A. B2B5B4B3B1;
B. B2B5B3B4B1;
C. B5B2B3B4B1;
D. B2B3B4B5B1;.


Câu 30: Trong CSDL QL_HOC_SINH. Muốn lọc ra những học sinh có địa chỉ “Quảng Yên”, ta hiển thị biểu
mẫu ở chế độ biểu mẫu và thực hiện:
A. Tại ô địa chỉ chọn “Quảng Yên” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
C. Nhấn nút
để thực hiện lọc;
B. Nhấn nút
để thực hiện lọc;
D. Tại ô địa chỉ chọn “Quảng Yên” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc.
Câu 31: Cho các bước sau:
B1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính);
B2. Chọn các tham số liên kết;
B3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết;
B4. Mở cửa sổ Relationships.
Hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
A. B4  B3  B1  B2
B. B4  B3  B2  B1
C. B1  B2  B3  B4
D. B1  B4  B2  B3
Câu 32: Trong Access, muốn xóa thành công liên kết giữa 2 bảng, ở cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó (đường liên kết trở lên đậm), nhấn phím Delete và chọn Yes.

B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
C. Phải chuột vào đường liên kết giữa hai bảng đó và chọn Delete
D. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Câu 33: Cho các thao tác sau:
1- Nháy đúp chuột vào create query in design view;
2- Trong lưới QBE, trên dòng criteria, tại cột Toan, Li, Hoa gõ: >=8.0;
3- Nháy nút
để thực hiện mẫu hỏi và xem kết quả;
4- Chọn bảng HOC_SINH làm dữ liệu nguồn;
5- Nháy đúp vào các trường MaSo, HoDem, Ten, Toan, Li, Hoa trong bảng HOC_SINH để đưa vào mẫu hỏi;
Muốn hiển thị danh sách học sinh có điểm trung bình môn toán, lí, hóa từ 8.0 trở lên thì ta thực hiện theo các
bước nào?
A. 1-4-5-2-3;
B. 5-4-3-2-1;
C. 1-2-3-4-5
D. 5-4-1-2-3.
Câu 34: Với CSDL QL_HOC_SINH. Muốn thiết kế mẫu hỏi để hiển thị những học sinh nam trong lớp trên
dòng criteria, tại cột GioiTinh gõ:
A. " Nam”
B. ‘Nam’
C. (nam)
D. #nam#
Câu 35: Với CSDL QL_HOC_SINH, việc tạo báo cáo để tính điểm trung bình môn Toán của tất cả các bạn
theo tổ. Trong hộp thoại Report Wizard, việc chọn dữ liệu nguồn đưa vào báo cáo sẽ thực hiện ở mục:
A. Tables/Queries
B. Available Fields
C. Selected Fields
D. Tables/Forms
Câu 36: Với CSDL QL_HOC_SINH, việc tạo báo cáo để tính tổng điểm môn Tin của tất cả các bạn theo giới
tính. Sau khi thực hiện một số bước khi đến hộp thoại Summary Options, ta đánh dấu vào lựa chọn nào tương

ứng với trường Tin.
A. Sum
B. Avg
C. Min
D. Max
Câu 37: Với CSDL HOC_TAP. Muốn thiết kế mẫu hỏi đưa ra danh sách học sinh gồm họ tên, điểm môn Tin
trong ngày kiểm tra 02/03/2019 thì trên dòng Criteria của các trường Ten_mon_hoc và Ngay_kiem_tra, ta sử
dụng biểu thức điều kiện nào?
A. [Ten_mon_hoc] = “Tin“ And [Ngay_kiem_tra] = #02/03/2019#
B. [Ten_mon_hoc] = ’Tin’ And [Ngay_kiem_tra] = &02/03/2019&
C. ([Ten_mon_hoc]) = “Tin“ or ([Ngay_kiem_tra]) = #02/03/2019#
D. [Ten_mon_hoc] = Tin or (Ngay_kiem_tra)= #02/03/2019#
Câu 38: Với CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi thực hiện việc lọc danh sách học sinh tổ 1 và 2 của
lớp, tại cột trường To, trên dòng criteria ta gõ vào:
A. 1 or 2
B. 1 - 2
C. 1,2
D. 1 and 2
Câu 39: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi thực hiện việc so sánh điểm
trung bình toán và văn giữa các tổ trong lớp, trên dòng Field ở cột Toan và Van ta gõ:


A. TBTOAN:[Toan] và TBVAN:[Van]
B. TBTOAN:[Toan] hoặc TBVAN:[Van]
C. TBTOAN:[Toan]
D. TBVAN:[Van]
Câu 40: Từ bảng NGUOI_MUON và MUON_SACH trong CSDL QL_THU_VIEN. Muốn tạo báo cáo để
đếm số học sinh theo ngày mượn, ta cần sử dụng công thức và dữ liệu được nhóm theo trường nào?
A. =count([NgayMuon]) và NgayMuon;
B. count([NgayMuon]) và NgayMuon;

C. =count[NgayMuon] và NgayMuon;
D. count[NgayMuon] và NgayMuon.
Câu 41: Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, thực hiện:
A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu;
B. Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút
;
C. Nháy nút
nếu đang ở chế độ thiết kế;
D. Nháy chuột lên tên biểu mẫu.
Câu 42: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để nhập dữ liệu. Vậy khi nhập dữ liệu xong thì dữ liệu đó
sẽ được lưu vào đâu:
A. Bảng;
B. Mẫu hỏi;
C. Biểu mẫu;
D. Báo cáo.
Câu 43: Trong Access, để liên kết giữa các bảng ta thực hiện:
A. nháy nút
trên thanh công cụ;
B. nháy nút
trên thanh công cụ;
C. nháy nút

trên thanh công cụ;

D. nháy nút

trên thanh công cụ.

Câu 44: Trong Access, khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Tất cả đều sai.

B. số trường bằng nhau;
C. số bản ghi bằng nhau;
D. khóa chính giống nhau;
Câu 45: Để thiết kế mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, ta nháy đúp vào:
A. Create query in design view
B. Create query of design view
C. Create query on design view
D. Create query by design view
Câu 46: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
A. Sắp xếp các bản ghi
B. Thêm bản ghi mới
C. Xóa bản ghi
D. Chỉnh sửa bản ghi
Câu 47: Mẫu hỏi đang ở chế độ thiết kế muốn chuyển sang chế độ trang dữ liệu, nhấn nút:
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Khi mẫu hỏi đang ở chế độ thiết kế, muốn xem kết quả của mẫu hỏi ta dùng lệnh:
A. View Datasheet View
B. Edit Datasheet View
C. File Datasheet View
D. View  Design View
Câu 49: Để làm việc với báo cáo, trong bảng chọn đối tượng ta chọn:
A. Reports
B. Queries
C. Tables
D. Forms
Câu 50: Trong trang báo cáo muốn chuyển báo cáo về chế độ thiết kế, ta thực hiện:
A. Chọn báo cáo rồi nhấn nút

;
B. Chọn báo cáo rồi nhấn nút
;
C. Chọn báo cáo rồi nhấn nút

;

D. Chọn báo cáo rồi nhấn nút

.

Câu 51: Nút lệnh
có nghĩa là:
A. Để xem kết quả của báo cáo;
B. Để sửa đổi thiết kế báo cáo;
C. Để chuyển báo cáo về chế độ thiết kế;
D. Để in báo cáo.
Câu 52: Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
A. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ;
B. Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ;
C. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu và khai thác CSDL quan hệ;
D. Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.
Câu 53: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ là để chỉ:
A. Bảng
B. Hàng.
C. Cột
D. Kiểu dữ liệu
Câu 54: Nên chọn khóa chính là khóa:
A. có ít thuộc tính nhất
B. Có ít tính chất nhất



C. có nhiều thuộc tính nhất
D. Có nhiều giá trị nhất
Câu 55: Các thao tác với CSDL quan hệ là:
A. Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, khai thác CSDL;
B. Tạo lập CSDL, kết xuất báo cáo;
C. Tạo lập CSDL, sắp xếp các bản ghi và kết xuất báo cáo;
D. Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, truy vấn CSDL và kết xuất báo cáo;
Câu 56: Các bước để tạo bảng là:
A. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu, khai báo kích thước của trường, chọn khóa chính, đặt tên bảng và
lưu cấu trúc bảng.
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu, khai báo kích thước của trường, chọn khóa chính, lưu cấu trúc
bảng;
C. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu, chọn khóa chính, đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng;
D. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu, đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng;
Câu 57: Chọn phát biểu nào đúng?:
A. Dữ liệu nguồn của biểu mẫu là bảng hoặc mẫu hỏi;
B. Thực hiện chỉnh sửa biểu mẫu là ở chế độ biểu mẫu;
C. Ở chế độ thiết kế của biểu mẫu ta có thể sửa dữ liệu;
D. Biểu mẫu có 2 chế độ làm việc đó là thiết kế và trang dữ liệu..
Câu 58: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu;
B. Sửa đổi dữ liệu;
C. Nhập và sửa dữ liệu;
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
Câu 59: “Vì sao phải liên kết giữa các bảng trong access?”. Chọn câu trả lời đúng:
A. Vì tránh được dư thừa dữ liệu. B. Vì không đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
C. Vì để chọn ra hai bảng có cùng trường chung
D. Vì access yêu cầu phải có liên kết;

Câu 60: Trong cửa sổ Relationships, ta có thể thực hiện được những thao tác:
A. Tạo, xem, sửa và xóa liên kết;
B. Xem, xóa và di chuyển liên kết;
C. Mở, tạo và sửa liên kết;
D. Tạo, xem, sửa, mở và xóa liên kết
Câu 61: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào
dòng nào trong lưới QBE?
A. Sort
B. Show
C. Criteria
D.Field
Câu 62: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao
tác nào?
A. Liên kết giữa các bảng;
B. Thực hiện gộp nhóm;
C. Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng Show;
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE.
Câu 63: Báo cáo tạo bằng thuật sĩ nói chung chưa đặt yêu cầu về hình thức. Để báo cáo được đẹp, cân đối và
hiển thị đúng Tiếng việt, ta cần chuyển báo cáo về:
A. chế độ thiết kế
B. chế độ trang dữ liệu
C. chế độ xem trước
D. chế độ biểu mẫu
Câu 64: Dữ liệu nguồn của báo cáo lấy từ các đối tượng nào trong Acess?
A. Từ Query và Table
B. Từ Query và Report
C. Từ Table và Report
D. Từ Form và Table
Câu 65: Khóa chính của bảng điểm là:



A. ID
B. ID, Ma_hoc_sinh, Ma_mon_hoc
C. Ma_hoc_sinh, Ma_mon_hoc
D. ID, Ma_mon_hoc
Câu 66: Phát biểu nào sai khi nói về miền?
A. Mỗi thuộc tính có từ hai miền trở lên;
B. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau;
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền;
D. Miền của thuộc tính họ và tên thường là text.
Câu 67: “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”. Chọn câu trả lời đúng
A. Có thể chỉnh sửa nội dung và khuôn dạng đưa ra.
B. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung;
C. Có thể chỉnh sửa nội dung nhưng không thể khuôn dạng đưa ra;
D. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi;
Câu 68: Thông thường các hệ quản trị CSDL cung cấp cách xem dữ liệu là:
A. có thể xem toàn bộ bảng;
B. Có thể xem cấu trúc bảng;
C. có thể kích thước của trường;
D. có thể xem một trường.
Câu 69: Cho các bước sau:
B1: Nhấn phải chuột;
B2: Chọn Rename ;
B3: Chọn biểu mẫu cần đổi tên;
B4: Đặt tên mới cho biểu mẫu rồi nhấn Enter;
Trình tự các bước để có thể thực hiện được việc đổi tên cho biểu mẫu là:
A. B3B1B2B4;.
B. B2B1B4B3;
C. B4B3B2B1;
D. B1B2B3B4;

Câu 70: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Muốn đưa ra những học sinh thuộc tổ 1, ta hiển
thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu và thực hiện:
A. Tại ô To gõ số 1 rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
B. Tại ô To gõ số 1 rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
C. Tại ô To gõ số 1 rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
D. Nhấn nút
trên thanh công cụ, tại ô To gõ số 1 rồi nhấn nút
để thực hiện lọc.
Câu 71: Cho các bước sau:
B1. Rồi thả tay ra ;
B2. Nhấn giữ chuột trái;
B3. Kéo thả đến vị trí muốn đặt;
B4. Ở cửa sổ Relationships, chọn bảng cần di chuyển;
Hãy chọn sắp xếp đúng để thực hiện được việc di chuyển 1 bảng trong cửa sổ Relationships:
A. B4  B2  B3  B1
B. B1  B2  B3  B4
C. B4  B3  B2  B1
D. B1  B2  B4  B3
Câu 72: Trong Access, muốn sửa thành công liên kết giữa 2 bảng, ở cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Phải chuột vào đường liên kết cần sửa/chọn Edit Relationship…/chọn các trường cần sửa/OK.
B. Chọn đường liên kết cần sửa/nhấn phím Insert/Yes;
C. Phải chuột vào đường liên kết cần sửa/chọn Edit Relationship…/chọn các trường cần sửa/Yes.
D. Phải chuột vào đường liên kết cần sửa/chọn Edit Relationship…/Yes.
Câu 73: Để thiết kế được mẫu hỏi như dưới, ta đã sử dụng dữ liệu nguồn và các trường đưa vào mẫu hỏi là:

A. bảng (HOC SINH, BANG DIEM) và các trường (Ma_hoc_sinh, Hoten và Diem_So);
B. bảng (HOCSINH, BANGDIEM) và các trường (MaHS, Hoten và Diem_So);



C. bảng (HOC_SINH, BANG_DIEM) và các trường (Ma_hoc_sinh, Hoten và điểm số);
D. bảng (HOC SINH, BANG DIEM) và các trường (MaHS, Ho_ten và diem so);
Câu 74: Từ bảng MON_HOC và bảng HOC_SINH trong CSDL HOC_TAP. Muốn thiết kế mẫu hỏi để hiển
thị những học sinh học môn Toán, trên dòng Field sẽ chứa những trường:
A. Ma_hoc_sinh, Ho_dem, Ten, Ten_mon_hoc;
B. Ma_hoc_sinh, Ho_Ten, Ten_mon_hoc;
C. Ho_dem, Ten, Ten_mon_hoc và Diem_so;
D. Ma_hoc_sinh, Ho_dem, Ten, Ten_mon_hoc và Ngay_kiem_tra;
Câu 75: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH, để tạo báo cáo thống kê học sinh có điểm trung
bình môn Tin trên 8.0 theo tổ. Vậy dữ liệu nguồn đưa vào báo cáo sẽ là:
A. Mẫu hỏi
B. Biểu mẫu
C. Bảng
D. Bảng và mẫu hỏi
Câu 76: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH, việc tạo báo cáo để đưa ra điểm môn Lí thấp
nhất của tất cả các bạn theo tổ. Sau khi thực hiện một số bước khi đến hộp thoại Summary Options, ta đánh
dấu vào lựa chọn nào tương ứng với trường Li.
A. Min
B. Avg
C. Sum
D. Max
Câu 77: Thiết kế mẫu hỏi dưới thực hiện việc gì?

A. Hiển thị học sinh “Lê Bình Minh“ cùng với điểm trung bình của học sinh đó;
B. Hiển thị họ tên học sinh và tính điểm trung bình theo điểm số;
C. Hiển thị học sinh “Minh“ cùng với điểm trung bình;
D. Hiển thị học sinh “Lê Bình Minh“ và điểm số;


Câu 78: Lí giải nào đúng với thiết kế mẫu hỏi dưới đây?

A. Hiển thị danh sách học sinh tổ 1 và 2 của lớp;
B. Sắp xếp những học sinh thuộc tổ 1 hoặc 2 của lớp;
C. Hiển thị danh sách học sinh tổ 1 hoặc 2 của lớp;
D. Lọc những học sinh thuộc tổ 1;
Câu 79: Muốn thống kê số lượng cao nhất trong các đơn hàng theo tên mặt hàng thì ở dòng Total ta chọn:


A. Max
B. Count
C. Avg
D. Min
Câu 80: Từ bảng KHACH_HANG và HOA_DON trong CSDL KINH_DOANH. Để tạo được báo cáo in
danh sách khách hàng với số lượng đặt hàng là thấp nhất theo tên mặt hàng, ta cần sử dụng công thức và dữ
liệu nguồn còn thiếu bảng nào?
A. =Min([So_luong]) và bảng MAT_HANG;
B. =Min[So_luong] và bảng MAT_HANG;
C. Min([So_luong]) và bảng MAT_HANG;
D. Min(So_luong) và bảng MAT_HANG.
Câu 81: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu mới bằng cách dùng thuật sĩ, ta:
A. nháy đúp vào Create form by using wizard
B. nháy đúp vào Create form in using wizard
C. nháy đúp vào Create form by design view
D. nháy đúp vào Create form in design view
Câu 82: Trong Access, chế độ biểu mẫu cho phép thực hiện thao tác:
A. Tìm kiếm dữ liệu;
B. Thay đổi cấu trúc biểu mẫu;
C. Định dạng phông chữ cho các tiêu đề;
D. Thay đổi kích thước các trường.

Câu 83: Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
A. Tools Relationships
B. Edit Relationships
C. Insert Relationships
D. Format  Relationships
Câu 84: Trong Acess, trường liên kết của hai bảng phải:
A. cùng kiểu dữ liệu
B. cùng kiểu font chữ
C. là kiểu dữ liệu số
D. khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 85: Trong Access có công cụ để viết các biểu thức, bao gồm
A. các toán hạng và các phép toán;
B. các phép toán logic;
C. các phép toán số học;
D. các kí tự.
Câu 86: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng thì cần sử dụng:
A. Mẫu hỏi
B. Bảng
C. Báo cáo
D. Biểu mẫu
Câu 87: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
A. Trang dữ liệu và thiết kế
B. Mẫu hỏi và thiết kế
C. Mẫu hỏi
D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Câu 88: “not” là phép toán thuộc nhóm:
A. Phép toán logic;
B. Phép toán số học;
C. Phép toán so sánh;
D. Không thuộc các nhóm trên.

Câu 89: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào dưới đây:
A. Create report by using wizard;
B. Create report in design view;
C. Create report’s design;
D. Create report in preview.
Câu 90: Khi muốn sửa đổi báo cáo trong Acess, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
A.
B.
C.
D.
Câu 91: Để tạo một báo cáo, cần trả lời câu hỏi nào dưới đây:
A. Báo cáo tạo ra để kết xuất thông tin gì? B. Dữ liệu sẽ được lọc thế nào?


C. Các bảng sẽ liên kết ra sao?
D. Báo cáo cần so sánh thông tin gì?.
Câu 92: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A. Mô hình dữ liệu quan hệ;
B. Mô hình hướng đối tượng;
C. Mô hình phân cấp;
D. Mô hình thực thể.
Câu 93: Hệ QTCSDL quan hệ là phần mềm dùng để:
A. Tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ;
B. Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL;
C. Tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL;
D. Tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL quan hệ.
Câu 94: Về mặt các ràng buộc dữ liệu thì dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn ràng buộc nào dưới đây:
A. Trong một bảng không được có hai bộ giống nhau hoàn toàn..
B. Một số thuộc tính ở các bảng không cần lặp lại;
C. Dữ liệu trong các bảng phải giống nhau hoàn toàn;

D. Trong một bảng hai bộ có thể giống nhau hoàn toàn;
Câu 95: Sau khi cấu trúc bảng đã được tạo, có thể nhập dữ liệu cho bảng. Thông thường việc cập nhật dữ liệu
được thực hiện:
A. từ bàn phím;
B. từ biểu mẫu;
C. từ bảng;
D. từ ràng buộc.
Câu 96: Phần lớn các hệ QTCSDL cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu để làm cho công việc nhập dữ liệu
trở nên:
A. dễ dàng hơn, nhanh hơn và hạn chế bớt nhầm lẫn.
B. khó khăn hơn và dễ nhầm lẫn;
C. dễ dàng hơn và hạn chế nhầm lẫn;
D. nhanh chóng hơn;
Câu 97: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau:
A. Để sửa đổi thiết kế biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế;
B. Chế độ biểu mẫu được sử dụng để thay đổi kích thước của các trường dữ liệu;
C. Biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc;
D. Dữ liệu nguồn của biểu mẫu chỉ có thể là bảng mà thôi.
Câu 98: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu;
B. Sửa đổi dữ liệu;
C. Nhập và sửa dữ liệu;
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
Câu 99: Trong cửa sổ Relationships để xóa được đường liên kết giữa hai bảng với nhau, ta nháy chuột vào
đường liên kết rồi:
A. nhấn phím delete và chọn Yes
B. Nhấn phím Delete
C. chọn Delete
D. nhấn Ctrl + D
Câu 100: Trong Access, ở cửa sổ Relationships ta thực hiện được thao tác nào?

A. Di chuyển bảng
B. Thay đổi các trường của bảng
C. Mở liên kết
D. Xem dữ liệu trong bảng
Câu 101: Chọn khẳng định sai?
A. Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần;
B. Ngầm định, các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị;
C. Có thể thay đổi thứ tự hiển thị của các trường trong mẫu hỏi;
D. Trên hàng Sort ta xác định các trường sắp xếp.
Câu 102: Khi đưa dữ liệu nguồn vào mẫu hỏi thiếu mất một bảng. Vậy để bổ sung thêm bảng đó, ta thực hiện:
A. nháy nút  chọn bảng cần thêmnhấn nút ADD và close;
B. nháy nút  chọn bảng cần thêmnhấn nút ADD và close;
C. nhấn phím insert chọn bảng cần thêmnhấn nút ADD và close;
D. nháy nút
 chọn bảng cần thêmnhấn nút ADD và close
Câu 103: Chọn khẳng định đúng?
A. Dùng thuật sĩ để tạo nhanh một báo cáo;


B. Sửa báo cáo ở chế độ trang dữ liệu;
C. Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp thông tin trong bảng;
D. Báo cáo ở chế độ thiết kế có thể in dữ liệu theo khuôn dạng.
Câu 104: Với báo cáo, ta làm được việc gì trong những việc dưới đây?
A. Sắp thứ tự các bản ghi;
B. Xóa một bản ghi;
C. Sửa dữ liệu;
D. Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc.
Câu 105: Trong mô hình quan hệ, thao tác nào sau đây được thực hiện trên dữ liệu?
A. Hiển thị một bản ghi trong bảng;
B. Thêm trường;

C. Thay đổi khóa chính trong bảng;
D. Xóa trường.
Câu 106: Phát biểu nào về hệ QTCSDL là đúng?
A. Phần mềm để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ;
B. Phần mềm để xây dựng các CSDL quan hệ;
C. Phần mềm Microsoft Access;
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Câu 107: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL không cho phép:
A. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi;
B. Xem cấu trúc bảng;
C. Xem nội dung các bản ghi;
D. Xem một số trường của mỗi bản ghi.
Câu 108: Để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong 1 bảng:
A. có thể dùng công cụ lọc.
B. có thể dùng bảng;
C. có thể dùng báo cáo;
D. có thể dùng biểu mẫu;
Câu 109: Cho các thao tác:
1: Nháy nút
(để hiển thị biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu);
2: Chọn biểu mẫu;
3: Nháy nút
;
4: Chọn trường Toan;
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện việc sắp xếp điểm toán theo thứ tự giảm dần là:
A. 2143;
B. 1534;
C. 1234;
D. 2314;.
Câu 110: Với CSDL QL_HOC_SINH. Muốn lọc ra những học sinh nam đã vào đoàn, ta hiển thị biểu mẫu ở

chế độ biểu mẫu và thực hiện:
A. Nhấn nút
trên thanh công cụ, tại ô GioiTinh chọn “Nam” và đánh dấu tích vào ô DoanVien rồi nhấn
nút
để thực hiện lọc.
B. Tại ô GioiTinh chọn “Nam” và đánh dấu tích vào ô DoanVien rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
C. Nhấn nút
trên thanh công cụ, tại ô GioiTinh chọn “Nam” và đánh dấu tích vào ô DoanVien rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
D. Tại ô GioiTinh chọn “Nam” và đánh dấu tích vào ô DoanVien rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
Câu 111: Cho các bước sau:
B1. Chọn Tools/Relationships…;
B2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng/Create;
B3. Đóng hộp thoại Relationships/Yes;
B4. Show Table để add các bảng sẽ liên kết.
Hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa các bảng:
A. B1B4B2B3
B. B2B3B4B1
C. B1B2B3B4
D. B4B2B3B1
Câu 112: Để xóa liên kết giữa hai bảng, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là
sai?
A. Tools  Relationship  Delete  Yes
B. Click phải chuột, chọn Delete  Yes
C. Edit  Delele  Yes
D. Bấm phím Delete  Yes
Câu 113: Cho các thao tác sau:
 Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE;

 Nháy nút

;


 Nháy đúp vào Create query in Design view;

 Chọn dữ liệu nguồn;
 Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi;
Trình tự các thao tác đúng để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế là:
A. 3-4-5-1-2
B. 1-3-4-5-2
C. 3-1-5-4-2
D. 3-1-4-5-2
Câu 114: Với CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi hiển thị những học sinh có ngày sinh là
11/11/2011 trong lớp trên dòng Criteria, tại cột NgaySinh ta gõ:
A. #11/11/2011 #
B. &11/11/2011&
C. (11/11/2011 )
D. ‘11/11/2011 ’
Câu 115: Với CSDL QL_HOC_SINH. Muốn tạo báo cáo để thống kê điểm Hóa cao nhất của tất cả các bạn
theo tổ. Sau khi thực hiện một số bước và đến bước chọn cách sắp xếp bản ghi, ta chọn theo thứ tự nào dưới
đây:
A. Summary Options/Max/OK;
B. Descending/Max/OK;
C. Ascending/Max/OK;
D. Next/Max/OK.
Câu 116: Với CSDL QL_HOC_SINH. Muốn tạo báo cáo để tính điểm trung bình môn Toán của tất cả các
bạn theo giới tính. Sau khi thực hiện một số bước và đến hộp thoại Summary Options, ta đánh dấu vào lựa
chọn nào tương ứng với trường Toan.

A. Avg
B. Sum
C. Min
D. Max
Câu 117: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong mẫu hỏi biểu thức số học để tạo trường
mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây đúng?:
A. TRUNG_BINH: (2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/ 5
B. TRUNG_BINH: (2*MOT_TIET+3*HOC_KY)/5
C. TRUNG_BINH: (2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY]):5
D. TRUNG_BINH= (2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5
Câu 118: Với CSDL HOC_TAP. Muốn thiết kế mẫu hỏi thực hiện việc đưa ra danh sách học sinh gồm họ tên,
điểm môn Hóa và sắp xếp giảm dần theo ngày kiểm tra thì trên dòng Criteria của trường Ten_mon_hoc và
trên dòng sort của trường Ngay_kiem_tra, ta sử dụng biểu thức điều kiện nào dưới đây:
A. [Ten_mon_hoc] = “Hóa“ And [Ngay_kiem_tra] chọn Descending
B. [Ten_mon_hoc] = ’Hóa’ And [Ngay_kiem_tra] chọn Ascending
C. [Ten_mon_hoc] = “Hóa“ or [Ngay_kiem_tra] chọn Ascending
D. [Ten_mon_hoc] = “Hóa“ or (Ngay_kiem_tra) chọn Descending
Câu 119: Xét bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên
7 và điểm thi học kỳ trên 5, trên dòng Criteria của trường MOT_TIET và HOC_KY, biểu thức điều kiện nào
sau đây là đúng:
A. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
B. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
C. [MOT_TIET] >= 7 AND [HOC_KY] >=5
D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Câu 120: Từ bảng HOC_SINH, BANG_DIEM và MON_HOC trong CSDL HOC_TAP. Để tạo được báo cáo
in danh sách học sinh và tính điểm trung bình theo môn, ta cần sử dụng công thức và dữ liệu được nhóm theo
trường nào?
A. =AVG([Diem_so]) và Ten_mon_hoc;
B. =AVG(Diem_so) và Ma_mon_học;
C. =AVG[Diem_so] và Ten_mon_hoc;

D. =AVG[Diem_so] và Ma_mon_học
Câu 121: Thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế của biểu mẫu là:
A. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu;
B. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu;
C. Lọc bản ghi thỏa mãn điều kiện nhất định;
D. Xem, sửa dữ liệu.
Câu 122: Trong Access, chế độ biểu mẫu không thực hiện được thao tác:
A. Di chuyển 1 trường nào đó;
B. Sửa 2 bản ghi;
C. Xem 1 bản ghi;
D. Thêm 1 bản ghi mới.
Câu 123: Liên kết giữa các bảng, có thế khắc phục được nhược điểm là:
A. Không tổng hợp thông tin từ các bảng;
B. Dư thừa dữ liệu;
C. Làm giảm số lượng bản ghi;
D. Không đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu.
Câu 124: Ở hộp thoại Relationships, khi các bảng đã liên kết với nhau, ta không thực hiện được thao tác nào:


A. Sửa tên bảng;
B. Xóa đường liên kết;
C. Di chuyển các bảng
D. Sửa đường liên kết
Câu 125: Trong Access, tên trường khi viết trong biểu thức được ghi trong dấu:
A. ngoặc vuông;
B. ngoặc tròn;
C. ngoặc nhọn;
D. nháy kép.
Câu 126: Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi. Hãy chọn biểu thức số
học đúng?

A. Tong_tien:[Don_gia]*[So_luong].
B. Mat_do:[So_dan]/Dien_tich;
C. Tien_thuong: [Luong*0.1];
D. TBM: Toan+Li+Hoa;
Câu 127: Biểu thức logic được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Thiết lập bộ lọc cho bảng;
B. tính toán
C. Thiết lập điều kiện cho biểu mẫu;
D. tổng hợp dữ liệu
Câu 128: “/” là phép toán thuộc nhóm:
A. Phép toán số học;
B. Phép toán so sánh;
C. Phép toán logic;
D. Không thuộc các nhóm trên.
Câu 129: Để tạo một báo cáo, trong bảng đối tượng ta chọn đối tượng:
A. Reports;
B. Queries;
C. Tables;
D. Forms.
Câu 130: Báo cáo ở chế độ trang dữ liệu, ta thực hiện được thao tác:
A. Xem dữ liệu;
B. Sửa dữ liệu;
C. Thay đổi vị trí của trường;
D. Xóa trường.
Câu 131: Để tạo một báo cáo, không cần trả lời câu hỏi nào dưới đây:
A. Báo cáo cần so sánh thông tin gì?.
B. Dữ liệu sẽ được nhóm thế nào?
C. Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
D. Báo cáo tạo ra để kết xuất thông tin gì?
Câu 132: Lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A. Có một thuộc tính là phức hợp;
B. Không có thuộc tính đa trị;
C. Thứ tự của các thuộc tính không quan trọng;
D. Các bộ là phân biệt.
Câu 133: CSDL quan hệ là CSDL được xây dựng dựa trên:
A. mô hình dữ liệu quan hệ;
B. mô hình CSDL;
C. mô hình phân cấp;
D. mô hình hướng đối tượng..
Câu 134: Về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện:
A. trong bảng;
B. trong thuộc tính;
C. trong cột;
D. trong hàng.
Câu 135: hệ QTCSDL quan hệ KHÔNG thực hiện được công việc nào sau đây:
A. Trực tiếp gửi báo cáo thông qua mạng;
B. các mẫu hỏi để nhập dữ liệu;
C. các công cụ lọc;
D. các chế độ làm việc.
Câu 136: Trong các thao tác với CSDL quan hệ thì thao tác khai thác CSDL gồm:
A. sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL, xem DL và kết xuất báo cáo;
B. Tạo bảng, chọn khóa chính và đặt tên bảng;
C. Xem, sửa và xóa bản ghi;
D. Xem và sắp xếp các bản ghi.
Câu 137: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải tạo bảng trước.
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh và ít sai sót hơn;
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp;
D. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn;
Câu 138: Thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu là:

A. Sử dụng phông chữ tiếng Việt;
B. Thay đổi nội dung các bản ghi;
C. Sắp xếp các bản ghi;
D. Sửa thông tin trong các bản ghi;
Câu 139: Trong cửa sổ Relationships, khi click phải chuột rồi chọn Show Table… đó là thao tác nào?
A. mở hộp thoại Show Table.
B. Ẩn bảng;
C. Thêm bảng;
D. Xóa bảng;
Câu 140: Trong Access, ở cửa sổ Relationships với đường liên kết ta không thực hiện được thao tác nào?
A. Mở liên kết;
B. Sửa liên kết;
C. Chọn liên kết;
D. Xóa liên kết.


Câu 141: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
A. Tên trường được viết trong cặp dấu nháy kép;
B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi;
C. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán;
D. Hàm thực hiện trên các trường kiểu số là: SUM, AVG, MIN, MAX.
Câu 142: Khi thiết kế mẫu hỏi có sử dụng hàm SUM, ta thực hiện:
A. nháy nút
trên thanh công cụ;
B. nháy nút
trên thanh công cụ;
C. nhấn phím insert trên bàn phím;
D. nháy nút
trên thanh công cụ
Câu 143: Chọn khẳng định sai?

A. Báo cáo có thể lọc một số bản ghi theo yêu cầu;
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần;
C. Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề trong báo cáo;
D. Trong báo cáo có thể gộp nhóm dữ liệu;.
Câu 144: Có thể chọn các trường đưa vào báo cáo từ các nguồn nào? Chọn đáp án đúng nhất
A. Mẫu hỏi, Bảng
B. Biểu mẫu; Báo cáo
C. Mẫu hỏi; Biểu mẫu
D. Báo cáo; Bảng
Câu 145: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:
A. Quan hệ có thuộc tính đa trị và phức hợp;
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự không quan trọng;
C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác;
D. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự không quan trọng.
Câu 146: Khóa của bảng điểm là

A. ID, Ma_hoc_sinh, Ma_mon_hoc
B. ID
C. Ma_hoc_sinh, Ma_mon_hoc
D. ID, Ma_mon_hoc
Câu 147: Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?”:
A. Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu;
B. Để hệ thống cấp phát nhiều vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu;
C. Để giảm kích thước bản ghi;
D. Để không phải xác định vị trí các trường trong bản ghi.
Câu 148: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?:
A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi;
B. CSDL sẽ bị thay đổi;
C. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL;
D. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn.

Câu 149: Cho thanh di chuyển sau:
1: Đến bản ghi đầu tiên;
2: Tổng số bản ghi;
3: Số hiệu bản ghi hiện thời
4: Thêm bản ghi mới;
5: Đến bản ghi cuối cùng;
6: Đến bản ghi tiếp theo;


7: Đến bản ghi ngay trước.
Trình tự sắp xếp ý nghĩa của các nút lệnh từ trái sang phải tương ứng nào dưới đây là đúng:
A. 1736542;
B. 1534762;
C. 1234567;
D. 1726543;.
Câu 150: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Muốn lọc ra những học sinh nữ, ta hiển thị
biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu và thực hiện:
A. Tại ô GioiTinh gõ “Nữ” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
B. Tại ô GioiTinh gõ “Nữ” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
C. Tại ô GioiTinh gõ “Nữ” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc;
D. Nhấn nút
trên thanh công cụ, tại ô GioiTinh gõ “Nữ” rồi nhấn nút
để thực hiện lọc.
Câu 151: Cho các bước sau:
B1. Hộp thoại Edit Relationship xuất hiện;
B2. Click phải chuột vào đường liên kết rồi chọn Edit Relationship…;
B3. Nhấn OK;

B4. Chọn các trường cần sửa trong các bảng.
Hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện việc sửa liên kết giữa các bảng:
A.B2B1B4B3
B. B2B3B4B1
C.B1B2B3B4
D. B1B2B4B3
Câu 152: Để xóa liên kết giữa hai bảng, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là
đúng?
A. Nhấn phím Delete  Yes
B. Ctrl+ Delete  Yes
C. Ctr+X  Yes
D. Tools  Relationship  Delete  Yes
Câu 153: Để thiết kế được mẫu hỏi như dưới cần trải qua những bước nào?:

A. Nháy đúp Create query in design view/nháy đúp bảng MAT_HANG/close/từ bảng MAT_HANG ta kích
đúp vào trường Ma_MH, Ten_MH và Don_Gia;
B. Nháy đúp Create query in design view/nháy đúp bảng MAT_HANG/từ bảng MAT_HANG ta kích đúp vào
trường Ma_MH, Ten_MH và Don_Gia;
C. Nháy đúp Create query in design view/chọn bảng MAT_HANG/close/từ bảng MAT_HANG ta kích đúp
vào trường Ma_MH, Ten_MH và Don_Gia;
D. Nháy đúp Create query in design view/nháy đúp bảng MAT_HANG/close/từ bảng MAT_HANG ta chọn
trường Ma_MH, Ten_MH và Don_Gia.
Câu 154: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi hiển thị những học sinh
nam có ngày sinh là 11/11/2011 trong lớp thì trên dòng Criteria tại cột GioiTinh và NgaySinh ta gõ lần lượt là:
A. “Nam” and #11/11/2011#
B. #11/11/2011 # or “Nam”
C. “Nam” or 11/11/2011
D. Nam and &11/11/2011&
Câu 155: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Muốn tạo báo cáo để thống kê điểm Hóa thấp
nhất của tất cả các bạn theo tổ. Sau khi thực hiện một số bước và đến bước chọn cách sắp xếp bản ghi, ta chọn

theo thứ tự nào dưới đây:
A. Summary Options/Min/OK;
B. Descending/Min/OK;
C. Ascending/Min/OK;
D. Next/Min/OK.
Câu 156: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Muốn tạo báo cáo để tính điểm cao nhất môn
Văn của tất cả các bạn theo giới tính. Sau khi thực hiện một số bước và đến hộp thoại Summary Options, ta
đánh dấu vào lựa chọn nào tương ứng với trường Văn.
A. Max
B. Avg
C. Min
D. Sum


Câu 157: Khi thiết kế mẫu hỏi dưới đây, dữ liệu nguồn đưa vào mẫu hỏi đó là:

A. bảng MAT_HANG và HOA_DON;
B. bảng MAT_HANG;
C. bảng MAT_HANG và KHACH_HANG ;
D. bảng HOA_DON;.
Câu 158: Cho kết quả của một mẫu hỏi dưới đây với lí giải nào là đúng?:

A. Những mặt hàng tẩy, bút bi và giấy viết với số lần đặt lần lượt là 2,3,2;
B. Mặt hàng bút bi, giấy viết và tẩy với số lần đặt lần lượt là 2,2,3;
C. Mặt hàng giấy viết, tẩy và bút bi với số lần đặt lần lượt là 2,3,2;
D. Những mặt hàng giấy viết, bút bi và tẩy với số lần đặt lần lượt là 3,2,2;
Câu 159: Mẫu hỏi thiết kế dưới đây thực hiện công việc gì?:

A. Thống kê điểm môn Tin thấp nhất giữa các tổ;
B. Thống kê điểm môn Tin theo tổ;

C. Thống kê điểm môn Tin thấp nhất;
D. Thống kê điểm môn Tin thấp nhất của một tổ.
Câu 160: Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Để tạo được báo cáo in danh sách học sinh với
điểm môn Toán thấp nhất theo tổ, ta cần sử dụng công thức và dữ liệu được nhóm theo trường nào?
A. =MIN([Toan]) và To
B. =MIN[Toan] và To
C. MIN([Toan]) và To
D. MIN(Toan) và To



×