*** Năm học 2008 2009 ***
GIO N A Lí 8
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 1. V TR A Lí, A CHNH V KHONG S N
I.Mc tiờu bi hc: Sau bi hc HS cn:
- Hiu rừ c im, v trớ a lý, kớch thc, c im a hỡnh v khoỏng sn ca Chõu .
- Cng c v phỏt trin k nng c, phõn tớch v so sỏnh cỏc i tng trờn lc .
II. Cỏc thit b dy hc:
- Bn t nhiờn th gii. Bn t nhiờn Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy :
A. Gii thiu bi: (SGK)
B. Ni dung bi:
Hot ng ca GV v HS
HS quan sỏt bn th gii.
? Ch v trớ Chõu . So sỏnh din tớch
Chõu vi cỏc Chõu lc khỏc.
HS hot ng nhúm (4 nhúm): Quan
sỏt H1.1 v tr li 3 cõu hi trong mc
1, sau ú trỡnh by trờn bn t
nhiờn Chõu (7).
? T ú nờu nhn xột v lónh th
Chõu .
HS hot ng cỏ nhõn: Da vo H1.2
v bn t nhiờn Chõu ln
? Ch trờn bn cỏc dóy nỳi chớnh
Hymalaya, Cụn luõn, Thiờn Sn.
? Cỏc ng bng rng: Trung xibla
? Cỏc hng nỳi chớnh?
? a hỡnh Chõu cú nhng c
im gỡ?
HS quan sỏt bn t nhiờn Chõu .
Ni dung
1. V trớ a lý v kớch thc ca Chõu lc
(15)
Din tớch 44,4 triu km
2
(rng nht th gii)
Tri di t 77
0
44B 116
0
B
Tip giỏp Chõu u (dóy Uran) v Chõu Phi
(kờnh Xuy-ờ).
Giỏp 3 i dng ln: Bc Bng Dng, Thỏi
Bỡnh Dng, n Dng.
2. c im a hỡnh v khoỏng sn
a) a hỡnh
Nhiu nỳi, cao nguyờn, sn nguyờn cao s,
nhiu ng bng rng nht th gii.
Nỳi theo 2 hng chớnh:
+ ụng Tõy hoc gn ụng Tõy
+ Bc Nam hoc gn Bc Nam
Nỳi, SN cao tp trung ch yu trung tõm.
b) Khoỏng sn
Nhiu loi phong phỳ, tr lng ln: Du m,
Giáo án địa lí 8
1
*** Năm học 2008 2009 ***
? Chõu cú nhng khoỏng sn ch
yu no?
? Du m, khớ t cú nhiu õu?
khớ t, than, st
C. ỏnh giỏ
? Nờu c im v v trớ a lý, kớch thc Chõu v ý ngha ca chỳng vi khớ hu?
? Nhn xột a hỡnh Chõu .
D. Hng dn hc bi: - Lm BT thc hnh bn .
- Hng dn hc sinh lm bi 3 trang 6 (SGK).
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 2. KH H U CHU
I. Mc tiờu ca bi hc: Sau bi hc, HS cn
- Hiu c tớnh phc tp, a dng ca khớ hu Chõu m nguyờn nhõn chớnh l do v trớ
a lý, kớch thc rng ln v a hỡnh b chia ct mnh ca lónh th.
- Hiu rừ c im cỏc kiu khớ hu chớnh ca Chõu .
Cng c v nõng cao k nng phõn tớch, v bn , c lc khoa hc.
II. Cỏc thit b dy hc: Bn cỏc i khớ hu Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? V trớ, kớch thc lónh th Chõu cú c im gỡ? Chỳng cú ý ngha gỡ i vi khoa hc.
B. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS
HS t nghiờn cu bn 2.1
? c tờn cỏc i khớ hu t vựng Cc
Bc Xớch o dc theo kinh tuyn
80
0
.
? Vỡ sao Chõu li cú nhiu i khớ
hu? (do tri di trờn nhiu v , t
Cc Bc Xớch o).
? i no cú nhiu kiu khớ hu nht?
Ni dung chớnh
1. Khớ hu Chõu phõn hoỏ rt a dng
a) Cú nhiu i khớ hu khỏc nhau
- i khớ hu cc v cn cc.
- i khớ hu ụn i.
- i khớ hu cn nhit.
- i khớ hu nhit i.
- i khớ hu xớch o.
b) Mi i cú nhiu kiu khớ hu (H2.1)
Giáo án địa lí 8
2
*** Năm học 2008 2009 ***
c tờn cỏc kiu khớ hu khi i t
duyờn hi n lc a.
? Nguyờn nhõn.
S hot ng theo 4 nhúm.
? Cú my kiu chớnh? Phõn b? Nờu
c im tng kiu?
? Ch nhng khu vc cú khớ hu lc
a.
? Nờu c im chung.
Do tri t Cc Bc Xớch o.
Do lónh th rng ln.
Do a hỡnh phc tp.
2. Khớ hu Chõu : ph bin l cỏc kiu khớ
hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu lc a.
a) Cỏc kiu khớ hu giú mựa
Giú mựa ụn i, cn nhit:phớa ụng
Giú mựa nhit i: Nam , ụng Nam .
* c im: 2 mựa
Mựa ụng: lnh, khụ.
Mựa h: núng m, ma nhiu.
b) Cỏc kiu khớ hu lc a
Phõn b: Ni a v Tõy Nam (ụn i lc
a, nhit i khụ )
* c im:
Mựa ụng: Lnh, khụ, ma ớt.
Mựa h: Núng, khụ, ma ớt
bỏn hoang mc v hoang mc.
C. ỏnh giỏ: - Chia nhúm Lm bi tp 1 SGK.
1. ? Xỏc nh cỏc a im: Y-an-gun, Eri-ỏt, U-lan-ba trờn bn .
2. ? Phõn tớch tng biu khớ hu.
3. Kt lun v kiu khớ hu ca mi a im (mi nhúm phõn tớch 1 biu ).
D. Hng dn hc bi:
- GV hng dn HS v, phõn tớch biu khớ hu Thng Hi.
- Lm BT thc hnh (Tp bn )
Ngày soạn: ngày dạy:
Giáo án địa lí 8
3
*** Năm học 2008 2009 ***
Tit 3. SễNG NGềI V C NH QUAN CHU
I. Mc tiờu bi hc: Sau bi hc, HS cn
- Nm c cỏc h thng sụng ln, c im chung v ch nc sụng, giỏ tr kinh t.
- Hiu c s phõn hoỏ a dng ca cỏc cnh quan t nhiờn v mi quan h gia khớ hu
vi cnh quan.
- Hiu c nhng khú khn v thun li ca iu kin t nhiờn Chõu i vi vic phỏt
trin kinh t xó hi.
II. Cỏc thit b dy hc: - Bn t nhiờn Chõu .
- Mt s tranh nh v cnh quan Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Em hóy chng minh: Khớ hu Chõu phõn húa rt a dng, nguyờn nhõn?
? Cỏc kiu khớ hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu lc a khỏc nhau nh th no?
B. Bi mi:
? Quan sỏt bn t nhiờn Chõu :
Nhn xột v mng li sụng Chõu .
HS hot ng nhúm (4 nhúm) tr li:
? Cỏc sụng ln ca Bc , ụng bt
ngun t khu vc no, ra i dng
no?
? Sụng Mờkụng bt ngun t õu?
? Nhn xột s phõn b, ch nc
ca sụng Chõu .
HS hot ng nhúm:
Nhúm 1: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng Bc .
Nhúm 2: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng ụng Nam .
Nhúm 3: Nhn xột v mt , ch
nc cỏc sụng Trung, Tõy Nam .
? Nờu giỏ tr kinh t ca cỏc ht sụng
ln.
HS quan sỏt H2.1, 3.1
1. c im sụng ngũi
Khỏ phỏt trin, cú nhiu h thng sụng ln.
Bc : Sụng t trung tõm Bc Bng
Dng (VD sụng Lờna).
ụng : Sụng t trung tõm Thỏi Bỡnh
Dng ().
Nam : Sụng t trung tõm n Dng
().
Sụng phõn b khụng u, ch nc phc
tp.
Sụng Bc : mựa xuõn cú l (do bng tan).
Sụng ụng, ụng Nam, Nam : mt
dy, sụng nhiu nc, l v cui H Thu.
Trung , Tõy Nam : ớt sụng.
2. Cỏc i cnh quan t nhiờn
Cnh quan phõn húa a dng.
Rng lỏ kim: rt rng.
Giáo án địa lí 8
4
*** Năm học 2008 2009 ***
? Tr li 2 cõu hi trong bi.
? Nhn xột chung v cnh quan t
nhiờn Chõu .
? Cnh quan nguyờn sinh õy c
s dng nh th no?
HS quan sỏt 1 s tranh v t nhiờn,
ng vt Chõu .
? Thiờn nhiờn Chõu cú nhng thun
li v khú khn gỡ?
Rng cn nhit (ụng) v rng nhit i m
(ụng Nam): rt giu.
Hoang mc, bỏn hoang mc (trung tõm Nam
, Tõy Nam ).
3. Nhng thun li v khú khn ca thiờn
nhiờn Chõu .
Thun li: Ti nguyờn phong phỳ:
+ Khoỏng sn.
+ t.
+ Khớ hu, nc, thc vt, ng vt.
+ Nng lng.
Hoang mc m rng.
Khú khn
Thiờn tai.
C. Cng c:
? Lờn bng, s dng bn t nhiờn Chõu . Mụ t cỏc sụng khu vc Bc , ụng ,
ụng Nam .
? Vỡ sao thiờn nhiờn Chõu phõn hoỏ phc tp.
D. Hng dn v nh:
- Hc bi, tr li cỏc cõu hi SGK.
- Lm tp bn .
- Gi ti: Thc hnh v hon lu giú mựa ụng Nam .
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 4. TH C HNH :
Giáo án địa lí 8
5
*** Năm học 2008 2009 ***
PHN TCH HON L U GIể MA CHU
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS cn:
- Hiu c ngun gc hỡnh thnh v s thay i hng giú ca khu vc giú mựa Chõu .
- Lm quen vi 1 loi lc khớ hu mi: Lc phõn b khớ ỏp v giú.
- Co k nng c, phõn tớch s thay i khớ ỏp v hng giú trờn lc .
II. Cỏc thit b dy hc: Lc H4.1; 4.2 (SGK) phúng to.
III. Ni dung bi thc hnh:
- GV nờu mc tiờu, nhim v ca bi thc hnh, nờu phng phỏp tin hnh.
- HS c hiu 2 lc H4.1 v 4.2 lm quen.
Xỏc nh cỏc (+) v (-)
- HS hot ng theo 3 nhúm
Mi nhúm xỏc nh hng giú ca 1 khu vc
1. Phõn tớch hng giú v mựa ụng (Thỏng 1)
ụng : Giú tõy bc thi t ni a ra bin.
ụng Nam : Giú Bc hoc ụng bc.
Nam : Giú ụng bc.
2. Mựa h (Thỏng 7)
ụng : Giú ụng Nam.
ụng Nam : Giú Nam hoc tõy nam.
Nam : Giú Tõy nam.
3. Tng kt:
- HS ghi nhng kin thc ó bit qua cỏc phõn tớch trờn vo v hc theo mu bng
(SGK).
IV. Cng c:
? Vỡ sao lc phõn b khớ ỏp T1 v T7 li khỏc nhau.
? Vit Nam: T1 giú gỡ; T7 giú gỡ? ti sao?
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 5. C I M DN C X H I CHU
I. Mc tiờu: Sau bi hc HS bit
Giáo án địa lí 8
6
*** Năm học 2008 2009 ***
- So sỏnh s liu nhn xột s gia tng dõn s cỏc chõu lc, thy c Chõu cú s dõn
ụng nht so vi cỏc chõu lc khỏc, mc tng dõn s Chõu t mc trung bỡnh ca
Th gii.
- Quan sỏt nh v lc , nhn xột s a dng ca cỏc chng tc cựng chung sng trờn
lónh th Chõu .
- Tờn cỏc cơn giú ln, s lc v s ra i ca nhng tn giỏo ny.
II. dựng: Bn dõn c Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c: (khụng kim tra).
B. Bi mi:
HS quan sỏt bng 5.1.
? NX s dõn v t l gia tng dõn s t
nhiờn ca Chõu so vi cỏc chõu lc
khỏc.
HS quan sỏt bn dõn c Chõu +
H5.1.
? Dõn c Chõu thuc nhng chng
tc no? Mi chng tc sng ch yu
nhng khu vc no?
? So sỏnh vi thnh phn chng tc
Chõu u.
HS c SGK.
? Nờu s hiu bit ca em v cỏc tụn
giỏo.
GV nờu mt tớch cc, tiờu cc ca tụn
giỏo.
HS quan sỏt H5.2
? Nhn xột ni lm l ca 1 s tụn giỏo.
GV cho HS bit thờm:
n Giỏo th thn Brama (thn sỏng
to), Siva (thn phỏ hoi), Vi-snu (thn
bo v). Ngoi ra cũn th thn bũ, thn
kh.
Pht Giỏo th pht Thớch Ca, Pht A di
.
1. Mt chõu lc ụng dõn nht th gii
Chõu : 3,7 t - ụng nht th gii.
T l gia tng: 1,3% (mc trung bỡnh)
2. Dõn c thuc nhiu chng tc
Ch yu thuc cỏc chng tc Mụngụlụit,
rụpờụớt, 1 s ớt thuc chng tc ễxtalụớt
Ngi lai:
3. Ni ra i ca cỏc tụn giỏo ln
n Giỏo, Pht Giỏo u ra i n .
Kitụ giỏo: Ti Pa-le-xtin.
Hi giỏo: Ti rp xờ ỳt.
Giáo án địa lí 8
7
*** Năm học 2008 2009 ***
Hi giỏo th thỏnh Ala.
Kitụ giỏo th Chua Giờsu.
C. Cng c:
? So sỏnh t l gia tng dõn s trong 50 nm ca Chõu vi Chõu u, Chõu Phi v
Th gii.
D. Hng dn v nh:
- GV hng dn hc sinh v biu (BT2).
- BT3: K bng trỡnh by a im, thi im ra i ca 4 tụn giỏo ln C.
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 6.TH C HNH
C, PHN TCH L C PHN B DN C V
CC THNH PH L N CHU U
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS bit
- Quan sỏt, nhn xột lc , bn Chõu nhn bit c im phõn b dõn c, ni
ụng dõn (ven bin Nam , ụng Nam , ụng ), ni tha dõn (Bc , Trung , Bỏn
o Arp) v nhn bit v trớ ca cỏc thnh ph ln ca Chõu (Ven bin, Nam , ụng
Nam , ụng ).
- Cỏc yu t nh hng n s phõn b dõn c (Khớ hu, nc, a hỡnh)
- V c biu v nhn xột s gia tng dõn s ụ th Chõu .
- Trỡnh by li kt qu lm vic.
II. Chun b:
- Bn hnh chớnh Chõu .
- HS: b mu sỏp, lc trng (tp bn ).
III. Ni dung thc hnh:
A. Kim tra bi c:
? Dõn c Chõu thuc nhng chng tc no? Phõn b ch yu õu?
B. Thc hnh:
HS hot ng theo nhúm: 2 bn/nhúm, thc hin cỏc ni dung theo lnh.
1 nhúm trỡnh by, cỏc nhúm khỏc nhn xột.
Giáo án địa lí 8
8
*** Năm học 2008 2009 ***
GV chun xỏc kin thc.
1. Phõn b dõn c Chõu :
+ < 1 ngi/km
2
: Bc nc Nga, Tõy Trung Quc, rp.
+ 1 50 ngi/ km
2
: Nam nc Nga, Mụng C, Iran.
+ 51 100 ngi/km
2
: ụng Trung Quc
+ >100 ngi/km
2
: Nht, ụng Trung Quc, Vit Nam, n
Nguyờn nhõn ca s phõn b dõn c khụng ng u:
+ Khớ hu: Nhit i, ụn ho thun li cho mi hot ng ca con ngi.
+ a hỡnh: Vựng ng bng trung du: thun li cho vic sn xut nụng nghip c
bit l lỳa nc.
(ụng , ụng Nam , Nam : Cú cỏc ng bng chõu th dõn c ụng)
+ Ngun nc: Ti cỏc lu vc sụng ụng dõn c.
+ Cỏc thnh ph ln: Ngoi cỏc yu t trờn cũn ph thuc vo v trớ thun li cho
giao lu.
2. Cỏc thnh ph ln Chõu
GV hng dn HS quan sỏt H6.1 (SGK) + bn t nhiờn Chõu . Giao nhim v
cho cỏc nhúm. in tờn cỏc thnh ph ln vo bn cỏ nhõn.
*GV nhn xột bui thc hnh.
D. Hng dn v nh: ễn tp
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
KI M TRA 15
I. Phn trc nghim (4 im)
Cõu 1: Khoanh trũn nhng ý em cho l ỳng
Giáo án địa lí 8
9
*** Năm học 2008 2009 ***
a) c im ca khớ hu giú mựa l:
A. Mựa ụng khụ v lnh.
B. Mựa h khụ v núng.
C. Mựa h núng m, ma nhiu.
b) Khu vc ớt sụng ngũi ca Chõu l:
A. Nam v ụng Nam .
B. Tõy Nam v Trung .
C. Bc .
D. ụng .
Cõu 2: Chn t thớch hp in vo tr chng ()
Chõu l chõu lc nht th gii, kộo di t vựng . n vựng .
II. Phn t lun (6 im)
Cõu 1: Dõn c Chõu thuc nhng chng tc no? Mi chng tc phõn b ch yu
nhng khu vc no?
Cõu 2: Vỡ sao khu vc khớ hu giú mựa li cú mt dõn s cao?
P N
I. Phn trc nghim (4 im)
Cõu 1: a) ỏp ỏn ỳng l A v C (1,5 im)
b) ỏp ỏn ỳng l B (1 im)
Cõu 2: 3 t ln lt l: Rng, cc Bc, xớch o (mi ỏp ỏn ỳng cho 0,5 im)
II. Phn t lun (6 im)
Cõu 1 (4 im): Dõn c Chõu ch yu thuc cỏc chng tc:
- Mụngụlụớt, phõn b ch yu Bc , ụng , ụng Nam (1, 5 im).
- rụpờụớt, phõn b ch yu Trung , Tõy Nam , Nam (1,5 im)
- S ớt thuc ễxtralụớt, sng ri rỏc Nam , ụng Nam (0,5 im)
- Cú ngi lai ri rỏc (0.5 im)
Cõu 2 (2 im): Khu vc giú mựa ụng dõn c vỡ:
- Nhng khu vc ú cú nhiu ng bng rng (1 im).
- Gn bin, khớ hu núng m ma nhiu thun li cho i sng v sn xut nụng nghip (1
im).
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Giáo án địa lí 8
10
*** Năm học 2008 2009 ***
Tit 7. ễN T P
I. Mc tiờu: Sau ụn tp, HS cn
- Nm vng cỏc kin thc c bn: V trớ a lý, a hỡnh, khớ hu, cnh quan cng nh c
im dõn c xó hi Chõu .
- Hiu c cỏc thnh phn t nhiờn cú mi quan h mt thit vi nhau nh th no, nh
hng ln nhau.
- Cú k nng xỏc nh v trớ, phõn tớch cỏc c im t nhiờn trong mi quan h ln nhau.
II. Ni dung ụn tp: Treo bn t nhiờn Chõu .
GV cho HS hot ng nhúm, tr li cỏc cõu hi sau:
1. Xỏc nh trờn bn v trớ a lý ca Chõu .
2. Nờu c im a hỡnh Chõu .
3. Vỡ sao khớ hu Chõu phõn húa a dng.
4. So sỏnh c im, s phõn b ca cỏc kiu khớ hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu lc
a.
5. c im dõn c Chõu ? (S dõn, chng tc, t l gia tng, phõn b).
GV cho ln lt cỏc nhúm tr li cõu hi, cỏc nhúm khỏc nhn xột Chun xỏc kin thc.
III. Hng dn v nh: - ễn tp theo ni dung trờn.
- Gi sau: Lm bi kim tra vit 1 tit.
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 8. KI M TRA VI T 1 TI T
I. Trc nghim (5 im)
Cõu 1: ỏnh du x vo ý em cho l ỳng nht.
a) Khu vc tp trung nhiu du m, khớ t ca Chõu l:
Giáo án địa lí 8
11
*** Năm học 2008 2009 ***
A. ụng v Bc
B. ụng Nam
C. Nam
D. Tõy Nam
E. Trung
b) Chõu cú khớ hu a dng vỡ:
A. Lónh th rng ln
B. a hỡnh a dng
C. Nỳi non him tr
D. C A v B
E. C A, B, C
Cõu 2: Ni ct A vi ct B th hin ni cỏc sụng ln chy qua.
A B
1. Sụng ễ-Bi
2. Sụng Hong H
3. Sụng Mờ kụng
4. Sụng n
a. ng bng Nam B
b. ng bng Tõy Xi-bia
c. ng bng Hoa Bc
d. ng bng n Hng
II. Phn t lun (5 im)
Cõu 1: So sỏnh c im, s phõn b ca cỏc kiu khớ hu giú mựa v cỏc kiu khớ hu lc
a.
Cõu 2: Cỏc thnh ph ln cựa Chõu thng tp trung khu vc no, ti sao?
P N:
I. Phn trc nghim (5 im)
Cõu 1 (3 im)
a) D (1,5 im)
b) E (1,5 im)
Cõu 2 (2 im)
1 b
2 c
3 a
4 d (mi cõu ỳng c 0,5 im).
II. Phn t lun (5 im)
Giáo án địa lí 8
12
*** Năm học 2008 2009 ***
Cõu 1 (3 im)
Mựa ụng
a) So sỏnh c im
(1 im) Mựa h
Mựa ụng: Lnh, khụ, ớt ma
Cỏc kiu khớ hu giú mựa
(1 im) Mựa h: Núng, khụ, nhiu ma.
Mựa ụng: Lnh, khụ, ớt ma.
Cỏc kiu khớ hu lc a
(1 im) Mựa h: Núng, khụ, ớt ma.
b) Phõn b
Cỏc kiu khớ hu giú mựa: ụng Nam, ụng Nam . (0,5 im).
Cỏc kiu khớ hu lc a: Trung, Tõy, Tõy Nam (0,5 im)
Cõu 2 (2 im):
Cỏc thnh ph ln phõn b ụng, Nam, ụng Nam (1 im).
i hỡnh: ng bng.
Gii thớch Khớ hu: Giú mựa Thun li.
ven bin Thun li cho giao dch.
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 9. C I M PHT TRI N KINH T - X H I CC N C CHU
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS cn
- S b hiu quỏ trỡnh phỏt trin ca cỏc nc Chõu .
Giáo án địa lí 8
13
*** Năm học 2008 2009 ***
- Hiu c c im phỏt trin kinh t - xó hi cỏc nc Chõu hin nay.
- Rốn luyn k nng phõn tớch cỏc bng s liu.
II. Chun b:
- Bn t nhiờn Chõu .
- Cỏc bng s liu thng kờ 1 s ch tiờu phỏt trin kinh t - xó hi 1 s nc Chõu
.
III. Tin trỡnh bi dy:
A.Kim tra bi c: (Khụng kim tra).
B. Bi mi:
HS c mc 1a.
? Da vo bng 7.1 nờu cỏc mt
hnh xut khu ch yu.
HS c 1b.
? Ti sao thi k ny Chõu li
chm phỏt trin.
GV núi thờm v cuc ci cỏch
Minh T Thiờn Hong (SGV).
HS c SGK, bng 7.2
Tho lun nhúm
? 2 cõu hi trong bi.
HS hot ng cỏ nhõn
? Nờu c im phỏt trin kinh t -
xó hi.
GV phõn tớch cỏc ý (SGK).
1. Vi nột v lch s phỏt trin cỏ nc Chõu
Thi C i v Trung i Chõu ó cú trỡnh
phỏt trin sm: Trung Quc, n , ụng Nam
, Tõy Nam
T th k XVI XIX: Phỏt trin chm (di ch
thc dõn phong kin).
Cuc ci cỏch Minh Tr (Nht, cui th k XIX),
nn kinh t ca Nht phỏt trin nhanh chúng.
2. c im phỏt trin kinh t xó hi ca cỏc
nc v lónh th Chõu hin nay
Trỡnh phỏt trin khụng u.
Cỏc nc cú thu nhp:
Cao: Nht, Cụ oột
Trờn:
Trung bỡnh
Di
Thp:
1 s nc nụng cụng nghip nhng li cú cụng
nghip phỏt trin cao (Trung Quc, n )
S cỏc quc gia cú thu nhp thp chim t l cao.
C. Cng c: ? Ti sao Nht Bn tr thnh nc phỏt trin sm nht Chõu .
D. Hng dn v nh:
Giáo án địa lí 8
14
*** Năm học 2008 2009 ***
- GV hng dn HS v bn (C2).
- Phõn tớch H7.1.
__________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 10. TèNH HèNH PHT TRI N KINH T X H I CHU
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS cn
- Hiu rừ tỡnh hỡnh phỏt trin kinh t cỏc nc v vựng lónh th Chõu .
- Thy rừ xu hng hin nay l: u tiờn phỏt trin cụng nghip, dch v v nõng cao i
sng.
II. Chun b:
- Bn kinh t Chõu
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Vỡ sao Nht li tr thnh nc phỏt trin sm nht Chõu
? Nờu c im phỏt trin kinh t Chõu
B. Bi mi:
Hc sinh hot ng nhúm, tr li 2
cõu hi (H8.1)
? Nhng nc no xut khu lỳa go
nhiu (Thỏi Lan, Vit nam)
? c im phõn b chn nuụi
? c im sn xut cụng nghip
Chõu
Hc sinh H nhúm tr li 2 cõi hi
mc 2
? Nhng nc cú ngnh luyn kim,
c khớ phỏt trin?
1. Nụng nghip
* Trng trt
Lỳa go: ụng, Nam, ụng Nam .
Lỳa mỡ, ngụ: Tõy Nam , Trung .
* Chn nuụi:
Trõu, bũ, ln, g (m t).
Bũ, nga, dờ, cu (Khụ hn).
Tun lc (Bc ).
2. Cụng nghip
a dng, phỏt trin cha u.
Khai khoỏng: Than, du (Trung Quc, n ,
Cụ Oột, rp).
Luyn kim, c khớ (Nht, Trung Quc, Hn
Quc).
Giáo án địa lí 8
15
*** Năm học 2008 2009 ***
? Sn xut hng tiờu dựng
? Em hóy nờu cỏc hot ng dch v
Quan sỏt bng 7.2
? T trng dch v trong GDP ca
Nht, Hn l bao nhiờu?
? So sỏnh vi GDP theo u ngi
Sn xut hng tiờu dựng.
3. Dch v
Nht Bn, Singapo, Hn Quc cú trỡnh phỏt
trin dch v cao (Thng mi, giao thụng vn
ti, vin thụng)
C. Cng c:
? Cỏc cõu hi trc nghim (v bi tp) - tp bn .
? Vỡ sao cỏc nc Tõy Nam cú thu nhp cao.
D. H ng dn v nh:
- Giỏo viờn hng dn HS lm BT3 (SGK).
- Tr li cõu hi tp bn .
______________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 11. KHU V C TY NAM
I. Mc tiờu: Sau bi hc hc sinh cn:
- Xỏc nh c v trớ ca khu vc v cỏc quc gia trong khu vc trờn bỏn o.
- Hiu c c im t nhiờn ca khu vc: a hỡnh (ch yu l nỳi v cao nguyờn), khớ
hu nhit i khụ v cú ngun ti nguyờn du m v khớ t ln nht Th gii.
- Hiu c c im kinh t ca khu vc: Trc õy ch yu l nụng nghip, ngy nay cú
cụng nghip v thng mi phỏt trin, nht l cụng nghip khai thỏc, ch bin du khớ.
- Hiu c v trớ chin lc ca khu vc Tõy Nam .
II. Chun b: Bn t nhiờn Chõu , bn cỏc nc Chõu .
III. Tin trỡnh bi ging:
A. Kim tr bi c:
? Da vo ngun ti nguyờn no m mt s nc Tõy Nam (Cụ oột, rp xờ ỳt
) cú thu nhp cao?
? Nờu nhng thnh tu ni bt v nụng nghip ca cỏc nc Chõu
B. Bi mi 1. V trớ a lý
Giáo án địa lí 8
16
*** N¨m häc 2008 2009 – ***
Giáo viên vạch khu vực Tây Nam Á trên
bản đồ tự nhiên Châu Á
HS quan sát hình 9.1 + Bản đồ (Hoạt
động nhóm)
? Tây Nam Á tiếp giáp với các vịnh,
biển, khu vực, Châu lục nào?
? Nằm trong khoảng vĩ độ?
? Em có nhận xét già về vị trí đó
GV: Tây Nam Á án ngữ con đường biển
ngắn nhất từ Biển Đen đến Địa Trung
Hải, Từ Châu Âu đến Châu Á qua kênh
đào Xuy – ê
? Quan sát H9.1: Nêu các miền địa hình
từ Đông Bắc → Tây Nam, nhận xét?
? Chỉ trên bản đồ các dãy núi và cao
nguyên cao?
? Tây Nam Á có những đới khí hậu nào?
? Tây Nam Á có những tài nguyên quan
trọng nào?
HS đọc tranh H9.2
HS quan sát hình 9.3
? Tây Nam Á có những quốc gia nào?
Đặc điểm dân cư?
Giáo viên nói thêm về đạo hồi? Đặc
điểm kinh tế của Tây Nam Á.
HS quan sát H9.4
? Dầu từ Tây Nam Á đựoc xuất đi những
nước đâu.
? Vì sao Tây Nam Á thường có những
cuộc chiến tranh?
Giáp vịnh Pec – xích, biển Ả rập, biển Đỏ,
Địa Trung Hải, biển Đen, Caxpi và khu vực
Nam Á, Trung Á
Từ 12
0
Bắc đến 42
0
Bắc (Nhiệt đới và cận
nhiệt)
Nằm trên đường giao thông quốc tế và giữa
3 châu lục (Á, Âu, Phi)
2. Đặc điểm tự nhiên
Địa hình: Nhiều núi và cao nguyên (Cao
nguyên Iran, Ả rập…), ít đồng bằng (Đồng
bằng lưỡng hà), ít sông
Khí hậu: Nhiệt đới, khô dẫn đến có nhiều
hoang mạc
Tài nguyên: Trữ lượng dầu mỏ, khí đốt lớn
nhất thế giới
3. Đặc điểm dân cư – KT – XH – CT
Hầu hết là người Ả rập, theo đạo hồi (Trừ I
–Xa-ren)
Trước: Chủ yếu là nông nghiệp
Nay: Phát triển công nghiệp, dịch vụ (Nhất
là khai thác chế biến dầu mỏ)
Chính trị: Là khu vực luôn bất ổn
C. Củng cố:
? Vì sao Tây Nam Á nằm sát biển lại có khí hậu khô hạn (Do khối khí lục địa nóng
khô).
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 8
17
*** Năm học 2008 2009 ***
? Vỡ sao Tõy Nam l ming mi ngon ca cỏc quc.
D. Hng dn v nh:
- Tr li cõu hi SGK, tp bn .
- Tỡm hiu v khu vc Nam .
____________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 12. I U KI N T NHIấN KHU V C NAM
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS cn
- Nhn bit c 3 min a hỡnh ca khu vc: Min nỳi phớa bc, sn nguyờn phớa nam v
ng bng gia. Xỏc nh c v trớ ca cỏc nc trong khu vc
- Gii thớch c khu vc Nam cú khớ hu nhit i in hỡnh
- Thy c nh hng ca a hỡnh i vi khớ hu
II. Cỏc thit b dy hc: Bn t nhiờn Chõu
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c: ? Xỏc nh v trớ a lý ca khu vc Tõy Nam
? Tõy Nam cú c im t nhiờn nh th no?
B. Bi mi:
HS hot ng nhúm:
? Da vo H10.1: Xỏc nh v trớ ca
Nam (Nhng nc no).
? K cỏc min i hỡnh t Bc xung
Nam.
? Cu to ca dóy Hymalaya.
? Ch dóy Gỏt ụng v Gỏt Tõy trờn
bn .
HS quan sỏt H10.2.
? Nam ch yu nm trong i khớ
hu no? (Nhit i) kiu khớ hu gỡ?
? Giú mựa cú nh hng gỡ n i
sng, sn xut?
? Em cú nhn xột gỡ v lng ma
1. V trớ a lý v a hỡnh
Gm cỏc nc: n , Pakixtan Ixlamabat,
Nepan, Butan, Bnglaột, Xrilanca, Maniv.
a hỡnh: Gm 3 min.
Phớa Bc: L h thng Hymalaya s nht
th gii (Cao trung bỡnh 7000m).
Nam: Sn nguyờn ờ can.
Gia: ng bng n Hng.
2. Khớ hu, sụng ngũi v cỏc cnh quan t
nhiờn
i b phn cú khớ hu nhit i giú mựa.
Trờn nỳi cao cú bng tuyt.
Lng ma: Nhiu nht l sn ụng Nam
Giáo án địa lí 8
18
*** Năm học 2008 2009 ***
Nam qua H10.2?
Gii thớch (Dóy Hymalaya chn giú dn
n ma sn ụng Nam).
? Nam cú nhng cnh quan t
nhiờn no?
Hymalaya.
Cú nhiu sụng ln: Sụng n, Sụng Hng.
T nhiờn: Rng nhit i m Xavan, Hoang
mc v cnh quan nỳi cao.
C. Cng c:
? Nam cú my min a hỡnh? Nờu rừ c im ca tng min.
? Ti sao núi Hymalaya l hng ro khớ hu.
D. Hng dn v nh:
- Tr li cõu hi tp B, SGK
_____________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 13. DN C V C I M KINH T KHU V C NAM
I. Mc tiờu: Sau bi hc, hc sinh cn
- Bit phõn tớch lc phõn b dõn c khu vc Nam v bng s liu thng kờ nhn
bit v trỡnh by c: õy l khu vc cú mt dõn c ln nht Th gii.
- Thy c dõn c Chõu ch yu da theo o n giỏo, Hi giỏo. Tụn giỏo ó nh
hng ln n phỏt trin kinh t - xó hi Nam .
- Cỏc nc Nam l nhng nc ang phỏt trin. n l nc cú nn kinh t phỏt trin
nht khu vc.
II. Chun b:
- Bn cỏc nc Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Nam gm nhng nc no? Nc no cú din tớch ln nht.
? a hỡnh, khớ hu Nam cú nhng thun li gỡ?
B. Bi mi:
Giáo án địa lí 8
19
*** Năm học 2008 2009 ***
Hc sinh hot ng nhúm: Quan sỏt
H11.1 (hoc bn ln).
? Nhn xột v s phõn b dõn c ca
Nam .
? K tờn 2 khu vc ụng dõn nht.
? Khu vc no cú mt cao nht.
i din nhúm bỏo cỏo, nhn xột.
? Nờu c im tụn giỏo?
HS c SGK.
HS c H11.3 v 11.4
? Nờu c im chớnh tr ca khu vc.
? Nn kinh t trc v sau c lp cú gỡ
khỏc?
? Qua bng 12.1 nhn xột gỡ v s
chuyn dch c cu ngnh kinh t ca n
. S chuyn dch ú phn ỏnh iu gỡ?
GV núi v cuc Cỏch mng xanh,
trng.
HS khai thỏc thờm SGK.
1. Dõn c
Dõn c phõn b khụng u.
Nam cú s dõn rt ụng. Mt cao nht
Th gii (1356/4,489 = )
n trờn 1 t ngi (sau Trung Quc.
Dõn c Nam ch yu theo n Giỏo, Hi
giỏo. Ngoi ra cũn theo Thiờn Chỳa Giỏo,
Pht Giỏo Tụn giỏo cú nh hng n kinh
t - xó hi.
2. c im kinh t xó hi
Trc: l thuc a ca Anh, chuyờn cung cp
nguyờn liu, nụng sn nhit i cho Anh
1947: Cỏc nc c lp nhng vn bt n do
xung t sc tc, tụn giỏo nh hng n
kinh t. Hot ng nụng nghip vn l ch
yu.
L nhng nc ang phỏt trin.
n cú nn kinh t phỏt trin nht khu vc.
T trng cụng nghip, dch v ngy cng tng
(dch v 48% GDP).
C. Cng c:
? Cỏc nc ng vi v trớ s 1, 2, 3 (SGK) (cú th t chc trũ chi tip sc).
? Nờu c im phõn b dõn c Nam (khụng u), gii thớch?
D. Hng dn v nh: Tr li cỏc cõu hi cũn li SGK v tp bn .
________________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 14. C I M T NHIấN KHU V C ễNG NAM
Giáo án địa lí 8
20
*** Năm học 2008 2009 ***
I. Mc tiờu: Sau bi hc, hc sinh cn
- Nm vng v trớ a lý, tờn cỏc quc gia v vựng lónh th thuc khu vc ụng Nam .
- Nm c cỏc c im v a hỡnh, khớ hu, sụng ngũi v cnh quan t nhiờn ca khu
vc.
- Cng c v phỏt trin k nng c, phõn tớch bn v 1 s nh v t nhiờn.
II. Chun b: Bn t nhiờn Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Dõn c Nam cú c im gỡ? Gii thớch s phõn b khụng ng u ca dõn c
khu vc ny.
? Nn kinh t ca cỏc nc Nam cú c im gỡ? Kinh t ca n cú c im
gỡ?
B. Bi mi:
? HS quan sỏt H12.1, tr li cõu hi
SGK.
GV: i Loan l 1 b phn ca lónh
th Trung Quc.
HS c lc .
? B phn t lin gm nhng khu
vc no.
? Ch trờn bn cỏ ng bng
(phia ụng), dóy nỳi v cao nguyờn
(phớa Tõy).
? Ch cỏc con sụng ln (3) v nờu
c im thu ch.
? Khu vc Hi o cú a hỡnh ntn?
? Vỡ sao õy cú nhiu rung t,
nỳi la.
1. V trớ a lý v phm vi khu vc ụng
Gm 4 quc gia: Trung Quc, Nht Bn, Triu
Tiờn, Hn Quc v i Loan.
t lin
ụng gm 2 b phn
Hi o
2. c im t nhiờn
a) a hinh, sụng ngũi
* t lin
Phớa ụng: Nỳi trung bỡnh, thp v ng bng
(ng bng Hoa Bc, Hoa Trung ).
Phớa Tõy: Nỳi v cao nguyờn hựng v (Ghiờn
Sn, Cụn Luõn, Cao nguyờn Tõy Tng )
Sụng: cú 3 sụng ln: A mua, Hong H, v
Trng Giang, ch nc ca 3 sụng rt khỏc
nhau.
* Hi o: L min nỳi tr thuc vnh ai nỳi
la Thỏi Bỡnh Dng.
Nht nhiu nỳi la v ng t.
Giáo án địa lí 8
21
*** Năm học 2008 2009 ***
? Khớ hu phớa ụng v Tõy khu
vc t lin cú gỡ khỏc nhau?
? Cnh quan khỏc nhau ntn?
b) Khớ hu v cnh quan
Khớ hu: Giú mựa phớa ụng.
Mựa ụng: Giú mựa Tõy Bc, lnh v khụ.
Mựa H: Giú mựa ụng Nam, m v ma.
Phớa Tõy: nm sõu trong ni a nờn khớ hu
núng v khụ.
Phớa ụng: Rng rm.
Cnh quan
Phớa Tõy: Hoang mc.
C. Cng c:
? Chng minh rng a hỡnh ụng rõt phc tp.
? Cnh quan phớa ụng v phớa Tõy khỏc nhau nh th no?
D. Hng dn v nh: - c thờm ng t
- Tr li cõu hi 1,2,3 SGK, tp bn .
________________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 15. TèNH HèNH PHT TRI N KINH T - X H I KHU V C ễNG
I. Mc tiờu:
- Hc sinh nm vng c im chung v dõn c v s phỏt trin kinh t xó hi ca khu vc
ụng .
- Nm c c im phỏt trin kinh t xó hi ca Nht Bn v Trung Quc.
- Cng c k nng c v phõn tớch bng s liu.
II. Chun b: Bn kinh t Chõu , bn t nhiờn Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Xỏc nh trờn bn v trớ v phm vi khu vc ụng . So sỏnh a hỡnh (phn t
lin) phớa Tõy v phớa ụng ca khu vc ny.
? So sỏnh khớ hu v cnh quan phớa Tõy v ụng ca khu vc.
B. Bi mi:
Giáo án địa lí 8
22
*** Năm học 2008 2009 ***
HS c SGK, bng 13.1, 13.2.
? Dõn c ụng cú c im gỡ?
? Khỏi quỏt nn kinh t ụng ?
? Bng 13.2: Tỡnh hỡnh xut nhp
khu ca cỏc nc ụng , nc no
xut khu vt nhp khu cao nht
(Nht Bn).
HS c SGK, hot ng nhúm:
? Nhn xột v kinh t ca Nht, Trung
Quc.
? K cỏc mt hng ca Nht c
ngi Vit Nam a dựng.
GV: Bỡnh quõn GDP Vit Nam:
400USD/ngi/nm.
HS quan sỏt bng 13.3.
? Nhn xột sn lng 1 s sn phm
ca Trung Quc (2001).
? Nhng thnh tu v kinh t.
GV núi thờm: Hn Quc, i Loan cú
nn cụng nghip mi.
1. Khỏi quỏt v dõn c v c im phỏt trin
kinh t khu vc ụng
a) Dõn c: rt ụng (Trung Quc: 1,288 triu),
nn vn hoỏ gn gi nhau.
2. Kinh t
Trc: Phong kin lc hu, kinh t kit qu.
Nay: Phỏt trin nhanh, tng trng cao, xut >
nhp.
2. c im phỏt trin ca 1 s quc gia
ụng
a) Nht Bn
L 1 cng quc v kinh t.
Cụng nghip: cú nhiu ngnh mi nhn phỏt
trin (CN ch to ụtụ, tu bin, in t, hng
tiờu dựng )
Thng mi, du lch, dch v phỏt trin nờn
cht lng cuc sng cao, n nh
(334.000USD/ngi/nm).
b) Trung Quc
Cụng nghip: phỏt trin nhanh, hon chnh
(in t, cú khớ, hng khụng ).
Nụng nghip: phỏt trin ton din gii quyt
lng thc cho 1 3 t ngi.
Tc tng trng kinh t cao.
c) Hn Quc v i Loan
L nhng nc cú nn cụng nghip mi (NIC).
C. Cng c:
? Dõn c ụng cú c im chung gỡ?
? Nhn xột chung v kinh t ca cỏc nc ụng .
? Ti sao núi cỏc nc ụng l nhng Con Rng.
Giáo án địa lí 8
23
*** Năm học 2008 2009 ***
D. Hng dn v nh:
- Tỡm hiu thờm v kinh t ụng .
- Tr li cõu hi SGK, tp bn .
- Tỡm hiu cỏc nc khu vc ụng Nam .
_________________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 16. ễN T P H C K I
I. Mc tiờu: HS cn
- Cng c, h thng hoỏ cỏc kin thc c bn v v trớ a lý Chõu cng nh cỏc c
im v t nhiờn: a hỡnh, khớ hu, sinh vt
- Nm c khỏi quỏt tỡnh hỡnh phỏt trin kinh t - xó hi Chõu .
- Nm c v trớ, iu kin t nhiờn, iu kin xó hi ca cỏc khu vc Tõy Nam , Nam
, ụng Nam , ụng .
II. Ni dung ụn tp:
HS ụn theo h thng cỏc cõu hi di hỡnh thc tho lun nhúm.
1. V trớ a lý v a hỡnh Chõu quyt nh n khớ hu Chõu nh th no
2. Nờu c im khớ hu giú mựa Chõu .
3. Nn kinh t - xó hi Chõu phỏt trin nh th no?
4. Tõy Nam cú khớ hu gỡ, nc no cú tr lng du m ln nht Chõu .
5. Khu vc no Chõu ụng dõn nht, khu vc no cú mt dõn c cao nht.
6. Nờu c im ngnh cụng nghip, nụng nghip n .
7. So sỏnh phn phớa Tõy v phớa ụng (phn t lin) ca ụng Nam v a hỡnh, khớ
hu, cnh quan.
8. Nn kinh t ca Nht Bn, Trung Quc cú c im gỡ?
____________________________________________
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 17. KI M TRA H C K I
(Theo lch v thi ca Phũng Giỏo Dc)
___________________________________________
Giáo án địa lí 8
24
*** Năm học 2008 2009 ***
Ngày soạn: ngày dạy:
Tit 18. ễNG NAM , T LI N V H I O
I. Mc tiờu: Hc sinh cn
- Nhn bit c lónh th, v trớ ca khu vc ụng Nam gm: Phn bỏn o, hi o
ụng Nam .
- Nm c 1 s c im t nhiờn: i nỳi l chớnh, ng bng chõu th mu m, khớ hu
nhit i m giú mựa rng rm xanh chim phn ln din tớch.
- Bit gii thớch cỏc c im t nhiờn trờn.
- Rốn luyn k nng c, phõn tớch trờn bn .
II. Chun b: Bn t nhiờn Chõu , bn cỏc nc Chõu .
III. Tin trỡnh bi dy:
A. Kim tra bi c:
? Ch trờn bn : Cỏc nc ụng Nam , nờu c im dõn c v c im phỏt
trin kinh t ca cỏc nc ụng .
? Trỡnh by nhng hiu bit ca em v nn kinh t ca 1 s nc ụng .
B. Bi mi:
HS quan sỏt bn t nhiờn H14.1
? Xỏc nh v trớ a lý ca khu vc.
GV gii thớch thờm lch s, tờn gi.
? Ch trờn bn cỏc bỏn o ln?
HS hot ng nhúm: Quan sỏt H15.1
Xỏc nh im cc Bc, Nam, ụng,
Tõy thuc nc no.
? Nhn xột v v trớ ca khu vc.
? Nhn xột v a hỡnh ca khu vc
ụng Nam (hng nỳi, tờn cỏc
ng bng rng)
? Khu vc ụng Nam cú khớ hu
1. V trớ v gii hn ca khu vc ụng Nam
Bỏn o: Trung n.
Gm
Hi o: Qun o Ma-lai
(o Xu-ma-tra, Calimanta)
T 28,2
0
B 10
0
,5N (thuc i nhit i).
L cu ni gia n Dng v Thỏi Bỡnh
Dng, gia Chõu v Chõu i Dng
rt quan trng.
2. Nhng nột chung ca t nhiờn ụng Nam
a) a hỡnh
Nhiu nỳi v cao nguyờn.
ng bng phự sa mu m, nhiu nỳi la.
Giáo án địa lí 8
25