Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

203 đề thi HK1 hóa 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.3 KB, 3 trang )

ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG THPT BÌNH HƯNG HÒA, QUẬN BÌNH TÂN, TPHCM, NĂM 2017-2018
Câu 1: (2 điểm) Hãy viết cấu hình electron, suy ra vị trí nguyên tố (ô, chu kì, nhóm), cho bi ết chúng là kim
loại, phi kim, hay khí hiếm của nguyên tố sau:
a) A có số hiệu nguyên tử là 19.
b) Fe (Z = 26).
Câu 2: (1 điểm)
a) Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính kim loại giảm dần: Na, K, Al, Mg.
b) Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính phi kim tăng dần: F, S, P, Cl.
Câu 3: (1,5 điểm)
a) Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử BaCl2.
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của C2H2.
Câu 4: (2 điểm) Cân bằng các phương trình phản ứng hóa học sau theo phương pháp cân bằng electron:




a) H2S + HNO3
H2SO4 + NO + H2O
b) Mg + HNO3
Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Câu 5: (1 điểm) Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố ứng với công thức RH 4. Oxit cao nhất của nó chứa
72,73% oxi theo khối lượng. Xác định R.
Câu 6: (1,5 điểm) Khi cho 5,98 gam một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ v ới n ước thì có 2,912 lít khí H 2
thoát ra (đktc):
a) Hãy cho biết tên kim loại kiềm đó?
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,4M cần để trung hòa hết dung dịch sau phản ứng.
Câu 7: (1 điểm) Ion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s23p6. Hãy xác định công thức oxit cao nhất và
hidroxit tương ứng của X.
ĐỀ SỐ 2: TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2017-2018
Câu 1: (4 điểm)
a) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của Cl (Z = 17) trong bảng tuần hoàn.


b) Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho khí clo lần lượt tác d ụng v ới H2O, Na. Trong các s ản
phẩm tạo thành, viết công thức cấu tạo chất có chứa liên kết c ộng hóa tr ị và gi ải thích s ự t ạo thành
hợp chất có liên kết ion.
c) Cho sơ đồ điều chế clo trong phòng thí nghiệm.
Hãy cho biết chất A, B và viết phương trình hóa h ọc các phản ứng x ảy ra trong quá trình đ ều ch ế
trên.
Câu 2: (2 điểm)
a) Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại ki ềm R vào n ước, sau ph ản ứng thu đ ược 2,24 lít khí (đktc).
Xác định khối lượng mol nguyên tử R.
b) Cho m gam nhôm tác dụng vừa đủ với 6,72 lít khí clo (đktc), sau ph ản ứng thu đ ược mu ối X. Tính
m và nồng độ % của dung dịch thu được khi hòa tan toàn bộ muối X trên vào 100 gam H 2O.
Câu 3: (2 điểm) Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:




a) Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O
b) Fe3O4 + H2SO4(đặc)
Fe2(SO4)2 + SO2 + H2O
Câu 4: (2 điểm)
a) Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 58, trog đó s ố h ạt mang đi ện tích âm b ằng
45% số khối. Tìm số hiệu nguyên tử của M.
b) Hòa tan hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp Y gồm Mg và kim lo ại X (t ỉ l ệ mol t ương ứng là 3:2) b ằng
dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 1,344 lít H 2S (đktc); 3,84 gam S (không có sản phẩm khử nào
khác). Xác định khối lượng mol nguyên tử của X.
ĐỀ SỐ 3: TRƯỜNG THPT DIÊN HỒNG, QUẬN 10, TPHCM, NĂM 2017-2018
Câu 1: (1 điểm) Viết đầy đủ cấu hình electron của các nguyên tử có phân lớp ngoài cùng như sau:
a) 2p6
b) 3p5

Câu 2: (1 điểm) Cho S (Z = 16); N (Z = 1), tính số electron của các ion sau:
NH +4
a) S2b)
Trang 1


Câu 3: (1 điểm) Cho các nguyên tố sau: Ca; K; Mg; Si. Hãy sắp xếp các nguyên t ố theo chi ều tính kim lo ại
tăng dần.
Câu 4: (1 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau: Cl, HNO 3.
Câu 5: (1 điểm) Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong hợp chất NaCl.
Câu 6: (1 điểm) Cho nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất v ới hidro, R chi ếm
82,35% về khối lượng. Xác định nguyên tố R. (Cho N = 14; P = 31; O = 16; H = 1).
Câu 7: (1 điểm) Xác định chất khử, chất oxi hóa và cân bằng các ph ản ứng oxi hóa – kh ử sau theo ph ương
pháp cân bằng electron:




a) I2 + Cl2 + H2O
HIO3 + HCl
b) Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 8: (1 điểm) Nêu công thức hóa học của một số chất trong không khí. Cho bi ết loại liên k ết trong các
chất đó và viết công thức cấu tạo.
Câu 9: (2 điểm) Cho 5,05 gam hỗn hợp hai kim loại ki ềm A, B ( ở 2 chu kỳ liên ti ếp) hòa tan hoàn toàn vào
95,1 gam nước, sau phản ứng thu được 1,68 lít H2 (đktc).
a) Xác định tên kim loại A, B (Li = 7; Na = 23; K = 39; H = 1, O = 16)
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng.
ĐỀ SỐ 4: TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH, QUẬN BÌNH THẠNH, TPHCM, NĂM 2017-2018
Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):











a) Al
H2
HCl
Cl2
NaCl
NaOH




b) FeCl2
FeCl3
Fe(OH)3
Câu 2: Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng e. Xác đ ịnh ch ất oxi hóa, ch ất kh ử, ch ất kh ử,
sự khử, sự oxi hóa:


a) Zn + HNO3
ZN(NO3)2 + NO + H2O



b) NaCrO2 + Cl2 + NaOH
Na2CrO4 + NaCl + H2O
Câu 3:
a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: Br2, NH3, SiO2, H2SO4.
b) Dựa vào độ âm điện, hãy cho biết kiểu liên kết trong phân tử các ch ất sau thu ộc lo ại liên k ết ion,
liên kết cộng hóa trị có cực hay liên kết cộng hóa trị không cực: BaO, C 2H4, NaCl, O2.
Câu 4: Cho 18,6 (g) hỗn hợp A gồm Fe và Zn ta hòa tan trogn 100 ml dung d ịch HCl 0,75M (l ấy d ư) th ấy có
6,72 (l) khí (đktc) bay ra và dung dịch B.
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại dung dịch B.
b) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B, xem thể tích dung d ịch không thay đ ổi sau m ỗi
phản ứng.
Câu 5: Cho hỗn hợp Y gồm 2 khí CO 2 và NO2 có tỉ khối so với khí Oxi là 1,4. Tính % theo thể tích và % theo
khối lượng của CO2 trong hỗn hợp Y.
Câu 6: Cho 3 (g) một oxit của một kim loại nhóm IA vào n ước d ư, thu đ ược dung d ịch X. Cho X tác d ụng v ới
90 ml dung dịch H2SO4 1M, thấy dung dịch sau phản ứng làm hóa xanh. Xác đ ịnh công th ức oxit kim lo ại đã
dùng.
ĐỀ SỐ 5: TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN, QUẬN PHÚ NHUẬN, TPHCM, NĂM 2017-2018
Câu 1: (1 điểm) Xác định số proton, electron, nơtron và số khối của: Al3+; Br; P3-; NH4+.
Câu 2: (1 điểm) Viết công thức cấu tạo của các chất điểm sau: H2CO3, N2, SiO2, C2H6O.
Câu 3: (1 điểm) Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 ion sau: X2-: 3s23p6 và Y3+: 2s22p6.
a) Viết phương trình tạo thành 2 ion trên.
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử X và Y.
40
24
39
9
20 X, 12 X, 19 Z, 4T
Câu 4: (1 điểm) So sánh tính kim loại của các nguyên tố sau:
.

Trang 2


Câu 5: (2 điểm) Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác đ ịnh ch ất kh ử,
chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa:




a) P + H2SO4
H3PO4 + SO2 + H2O
b) Zn + HNO3
Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Câu 6: (2 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố R có phân mức năng lượng ngoài cùng là ns2np3. Trong oxit
cao nhất của nó chứa 43,662% R về khối lượng.

https : //giaidethi24h.net

Trang 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×