Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

9 chảy máu mũi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.86 KB, 4 trang )

Test Y 5 Chảy máu mũi 1 tiết
Giảng viên Nguyễn Tiến Hùng

Câu 1. Điểm mạch Kisselbach ( Little’s area)nằm ở :
A. Vách ngăn
B. Cuốn giữa
C. Sàn mũi
D. Cửa mũi sau
[
]
Câu 2. Các nguyên nhân có thể gây chảy máu mũi vừa và nặng trừ:
A. Chấn thương
B. Viêm mũi vận mạch
C. Cao huyết áp
D. Bệnh rối loạn đông máu
[
]
Câu 3. Chụp mạch( Angiography) là phương pháp cầm máu trong các bệnh sau
A. Chảy máu mũi do chấn thương
B. Chảy máu mũi do bệnh về máu
C. Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng
D. Chảy máu mũi điểm mạch Kissenbach
[
]
Câu 4. Thuốc cầm máu hữu hiệu hay dùng trong cấp cứu chảy máu mũi
A. Acid tranexamic
B. Adrenalin
C. Vitamin K
D. Heparin
[
]
Câu 5. Triệu chứng nào trên bệnh nhân chảy máu mũi gợi ý nhiều nhất nguyên
nhân do dị vật hốc mũi
A. Ngạt tắc mũi cùng bên
B. Chảy mũi thối cùng bên


C. Ù tai cùng bên
D. Hạch cô cùng bên
[
]
Câu 6. Các triệu chứng hay gặp trên bệnh nhân chảy máu mũi do K vòm trừ
triệu chứng
A. Ù tai 1 bên
B. Chảy máu mũi 1 bên
C. Hạch cổ 1 bên
D. Chảy mủ tai thối
[
]
Câu 7. Nguyên nhân có thể gây chảy máu mũi nhẹ
A. Chảy máu điểm mạch
B. Viêm mũi xoang dị ứng
C. Chấn thương vỡ động mạch cảnh vào xoang hang


D. U xơ vòm mũi họng độ III
[
]
Câu 8. Khi nhét bấc mũi không cầm máu được, biện pháp nào có thể áp dụng
để cầm máu trừ
A. Chụp mạch (Angiography)
B. Thắt độngmạch cảnh ngoài
C. Thắt động mạch hàm trong
D. Thắt động mạch vách ngăn của động mạch môi trên
[
]
Câu 9. Nhánh của động mạch cảnh trong ở mũi
A. Động mạch bướm khẩu cái
B. Động mạch khẩu cái lớn
C. Động mạch sàng trước
D. Động mạch hàm trong

[
]
Câu 10. Nhánh của động mạch cảnh ngoài ở mũi
A. Động mạch bướm khẩu cái
B. Động mạch mắt
C. Động mạch sàng trước
D. Động mạch sàng sau
[
]
Câu 11. Vị trí thắt động mạch cảnh ngoài
A. Trên chỗ tách ra của động mạch giáp trên
B. Dưới chổ tách ra của động mạch giáp trên
C. Trên chỗ tách ra của động mạch mặt
D. Dưới chổ tách ra của động mạch mặt
[
]
Giải thích
Thắt ở vị trí trên chỗ tách ra động mạch giáp trên vì 2 lý do :1. Tránh thắt
nhầm động mạch cảnh trong vì động mạch cảnh trong vùng này không có
ngành bên 2. Tránh được cục máu đông gây bán tắc động mạch cảnh trong.
Câu 12. Nội soi cầm máu mũi là phương pháp có thể cầm máu bằng cách
A. Đông máu bằng dao điện
B. Kẹp mạch máu bằng clip
C. Buộc thắt mạch máu
D. Bơm dung dịch keo sinh học cầm máu
[
]
Câu 13. Các nguyên nhân toàn thân thường gây chảy máu mũi trừ nguyên nhân
A. Dùng thuốc chống đông
B. Xơ gan rượu
C. Cao huyết áp
D. Đái đường
[
]
Câu 14. Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của u xơ vòm mũi họng

A. Gặp ở trẻ trai tuổi dậy thì
B. Gặp ở trẻ gái tuổi dậy thì


C. Gặp ở trẻ trai lứa tuổi mầm non mẫu giáo
D. Gặp ở trẻ gái lứa tuổi bú mẹ
[
]
Câu 15. Cách điều trị áp dụng cho chảy máu mũi tái phát nhiều lần
A. Chụp hệ thống mạch mũi(Angiography)
B. Thắt động mạch cảnh ngoài
C. Nhét meches mũi sau
D. Nội soi cầm máu mũi
[
]
Câu 16. Biện pháp điều trị cần làm trước tiên khi nghĩ đến bệnh nhân chảy máu
mũi do cao huyết áp.
A. Nội soi cầm máu mũi
B. Nhét bấc mũi trước
C. Nhét bấc mũi sau
D. Dùng thuốc hạ áp Adalat 10mg nhỏ vài giọt dưới lưỡi
[
]
Câu 17. Trẻ nhỏ lứa tuổi mẫu giáo ( 3- 5 Tuổi) Chảy máu mũi 1 bên, ngạt mũi
1 bên, chảy mũi thối 1 bên cần nghĩ tới nguyên nào nhiều nhất
A. Dị vật mũi
B. U xơ vòm mũi họng
C. K vòm
D. Viêm V.A mạn tính
[
]
Câu 18. Tên thương mại của các loại vật tư y tế có thể đặt vào mũi để cầm
máu trong chảy máu mũi thông dụng trừ
A. Merocel

B. Gelaspon
C. Surgicel
D. Silicagen
[
]
19. Test Đúng/Sai
1. Các động mạch chi phối mũi đều có nguồn gốc từ động mạch cảnh ngoài
2. Các động mạch chi phối mũi đều có nguồn gốc từ động mạch cảnh trong
3. Các động mạch chi phối mũi trước có nguồn gốc từ động mạch cảnh ngoài
4. Các động mạch chi phối mũi sau có nguồn gốc từ động mạch cảnh trong
Đáp án : 19 Sai /Sai / Sai / Sai
Giải thích:
Các động mạch chi phối cả mũi trước và mũi sau mũi đều có nguồn gốc từ cả
cảnh trong và cảnh ngoài.
20. Test Đúng/Sai
1. U xơ vòm mũi họng thường gặp ở trẻ gái tuổi dậy thì
2. Cần sinh thiết khối u để chẩn đoán xác định K vòm


3. Sinh thiết khối u để chẩn đoán xác định u xơ vòm mũi họng
4. U xơ vòm mũi họng có thể điều trị khỏi hoàn toàn bằng phẫu thuật
Đáp án : 20 Sai/ Đúng/ Sai/ Đúng
Giải thích : U xơ vòm mũi họng không được sinh thiết vì có khả năng
không kiểm soát được chảy máu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×