Tốn Họa 1
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 6 TRONG HÈ
PHẦN 1: SỐ HỌC
TẬP HỢP
Bài 1: Cho tập hợp A 3; 7 . Các số sau thuộc hay không thuộc tập A:
a) 3 ... A .
b) 5 ... A.
Bài 2: Cho tập hợp A 3; 7, B 1; 3; 7 .
a. Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống (...): 7 ...A;1 ... A; 7 ... B; A ... B.
b. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A {x | 5 x 9}.
Bài 4: Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống (...)
b. 3 ...
a. 3 ...
c. 1 ...
e. 1; 2 ... .
d. ...
CÁC PHÉP TÍNH TRONG N
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 17.85 15.17 – 120
b) 5.72 – 24 : 23
c) 33.22 – 27.19
d) 13 23
e) 13 25 12 .
f) 23 12 42 15
g) 80 130 (12 4)2
h) 24.5 131 (13 22 )2
i) 23 13 42
k) (315.4 5.315 ) : 316
l) 1125 : 32 4 3.125 125 : 52
m) 375 58 (375) (38)
n) 18 : 6 12 20
p) 2011 5.52 (7 3 : 7 20120
1
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
r) 120 : 520 : 500 53 35.7
p) 1449 216 184 : 8 .9 ,
s) 1500 53.23 11. 72 5.23 8(112 121)
Tốn Họa 2
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 2: Tìm số x biết:
a) 2x 138 32.23
b) x 24 32. 32
c) 6x 39 588 : 28
d) 42x 37.42 39.42
e) 71 26 3x : 5 75
f) x 17 8 17
g) 5x 2.63 3.65
h) 3x 24 .7 3 2.7 4
i) 4 27 3 x 13 4
j) 7 x 8 7
k) 2x 6 3 7
l) 10 2x 45 : 43
Bài 3: Tìm số x biết
a) (x 6)2 9
b) x 3
c) x 5 15
d) 42x
e) 2x
f) 5 5x 125
g) 5x 1 125
h) 52x 3 2.52 52.3
– 1
16
– 6
1
Bài 4: Tìm tổng các số nguyên x , biết:
a. 12 x 13
b. 12 x 13
c. 12 x 13
d. 120 x 121
CÁC BÀI TOÁN VỀ DẤU HIỆU CHIA HẾT. ƯC - BC
Bài 1: Tìm số x biết
a) 30 x và x 8 ;
b) 70 x ; 84 x và x 8 ;
c) 90 x;126 x và x 9 ;
d) x 12; x 25; x 30 và 0 x 500 ;
e) x 35; x 63; x 105 và 315 x 632
f) 8 x 2 ; (x 2) 32,(x 2) 48 và 0 x 100
Bài 2: Tìm số tự nhiên x ,biết:
a) x B 17 và 30 x 150
b) x Ư 36 và x 5
c) 84 x ; 180 x và x 6
d) x 12; x 15; x 18 và 0 x 300
e) 91a và 10 a 50
f) x 18 và 0 x 180
Bài 3: Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số vừa là bội của 12 vừa là ước của 120.
Bài 4: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích n 4. n 7 là một số chẵn.
2
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 3
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 5: Trong một phép tính chia số bị chia là 224 số dư là 15. Tìm số chia và thương.
Bài 6: Điền chữ số vào dấu * để số 43 * chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 7: Phân tích các số 95, 63, 123, 2014 ra thừa số nguyên tố.
Bài 8: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a) 33.34 .
b) 26 : 23
Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
DẠNG TỐN ÁP DỤNG CÁCH TÌM ƯCLN HAY BCNN.
Bài 1: Cho a 45;b 204; c 126. Tìm ƯCLN a, b, c và BCNN a, b, c .
Bài 2: Cho a 220; b 240 ; c 300 . Tìm ƯC a, b, c và BC a, b, c .
Bài 3: Tìm số tự nhiên a lớn hơn 30 ,biết rằng 612 chia hết cho a và 680 chia hết cho a
Bài 4: a) Viết tập hợp M các số x là bội của 3 và thoả mãn : 90 x 100
b) Viết tập hợp N các số x là bội của 5 và thoả mãn : 90 x 100
c) Viết tập hợp : M N ?
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b biết tích của chúng bằng 42
a) a nhỏ hơn b.
b) a lớn hơn b.
DẠNG TOÁN KHÁC
Bài 1: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 cuốn ,12 cuốn hay 15 cuốn thì vừa đủ. Tính số
sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn.
Bài 2: Một khối học sinh khi xếp vào hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa một
em, nhưng khi xếp vào hàng 7 thì vừa đủ. Tính số học sinh đó, biết rằng số học sinh đó
chưa đến 400 em.
Bài 3: Ba con thuyền cập bến theo cách sau:
Thuyền thứ nhất cứ 5 ngày cập bến một lần. Thuyền thứ hai cứ 10 ngày cập bến một lần.
Thuyền thứ ba cứ 8 ngày cập bến một lần. Lần đầu ba thuyền cùng cập bến vào một ngày.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì cả ba thuyền cùng cập bến?
Bài 4: Một số tự nhiên a khi chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 4, chia cho 6 thì dư 5. Tìm a , biết
số đó trong khoảng từ 200 đến 300.
3
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Tốn Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 4
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 5: Một lớp học có 28 Nam và 24 Nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao
cho số Nam và số Nữ trong các tổ là như nhau. Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít
nhất?
Bài 6: Cần bao nhiêu xe Ơtơ để chở 800 hành khách. Biết mỗi Ơtơ chở được 45 khách.
Bài 7: Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em. Nếu xếp vào hàng mỗi hàng 6
em, 8 em, hoặc 10 em thì vừa đủ, cịn xếp vào hàng 7 em thì dư 3 em. Tính số học sinh khối
6 của trường đó.
Bài 8: Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 200 đến 400 học sinh. Khi xếp hàng 12,
hàng 15, hàng 18 thì đều thừa 5 học sinh.
Bài 9: Trường THCS của một trường X có khoảng từ 700 đến 750 học sinh. Khi xếp vào
hàng 20, 25, 30 thì khơng cịn dư một ai. Tìm số HS của trường.
Bài 10: Lan có một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75 cm và 105 cm. Lan muốn cắt tấm
bìa thành những mảnh hình vng nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết. Tính độ
dài lớn nhất của cạnh hình vng .
Bài 11: Bạn Lan cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh hết 206 trang sách.
PHÂN SỐ
Bài 1: Điền số thích hợp vào ơ vng:
a)
1
2
12
b)
e)
3
15
4
f)
8
3
28
32
c)
12
24
g)
3
4
20
4
12
5
d)
h)
9
7
16
36
21
39
Bài 2: Tìm các số nguyên x và y, biết
a)
x
6
7
21
b)
5 20
y
28
c)
4
x
8
10
d)
x
6
5
10
e)
3 33
y
77
f)
4 7
8
y
Chú ý: Cách giải hai dạng toán trên ta dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau ( nhân chéo)
4
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 5
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 3: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau khơng? Vì sao?
a)
1
3
và
4
12
2
6
và
3
8
b)
c)
4
12
và
3
9
d)
3
9
và
5
15
Bài 4: Rút gọn các phân số sau:
a)
22
55
b)
63
81
c)
3.5
8.24
d)
8.5 8.2
16
e)
2.14
7.8
f)
11.4 11
2 13
g)
17.5 17
3 20
h)
49 7.49
49
Bài 5: So sánh các phân số sau :
a)
8
7
và
9
9
b)
6
11
và
7
10
Bài 6: Tính tổng:
3 5
=
8 8
c)
1 4
=
7
7
d)
7
8
25 25
f)
6
14
13
39
g)
3
6
21 42
h)
7
9
21 36
b)
7
24
7
( );
31
17 31
c)
b)
3 2
2 ;
5
5
3
2
c) ( 2) ;
5
5
a)
2 3
=
7 7
b)
e)
6
14
18
21
Bài 7: Thực hiện phép tính:
a)
5
5
(7
);
3
3
3 1 3
;
7 5
7
Bài 8: Thực hiện phép tính:
3 1 ;
5
a)
6
+
5
d)
5 6
1 ;
11 11
e)
17 25
4
;
13
101 13
Bài 9: a) Tìm số đối của các số sau:
2 3
;
; 0; 7
3 5
b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau:
5 4
1
;
; 3;
7 9
8
c) Viết 45 phút ; 20 phút sang đơn vị giờ ( viết dưới dạng phân số tối giản)
d) Viết
5
2
giờ ra đơn vị phút
3
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Tốn Họa sưu tầm tổng hợp!
[Document title]
Tốn Họa 6
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 10: Tính
b)
3 1
5
2
c)
2 3
5
4
d) 5
3
7
f)
28 3
.
33 4
g)
2 5
.
5 9
h)
7
.0
31
28 3
:
33 33
j)
5 5
:
9 3
k)
2 3
:
7 4
m)
3
:9
7
1 1
a)
8 2
e) (2).
i)
Bài 11: a) Viết Phân số
b) Viết phân số
1
6
4
dưới dạng số thập phân, %
5
28
10
và
dưới dạng hỗn số, %
25
4
Bài 12: Thực hiện phép tính một cách hợp lí
4
7
2 4
: .
5 7
a)
2 5 14
.
7 7 25
d.
5 2
5 9
. .
7 11 7 11
e)
5 7
5 9
5 3
. . .
9 13 9 13 9 13
f)
5
8
2
4
7
9
15 11 9 15
g)
7 8
3 7
12
19 11 11 19
19
h)
7 39 50
25 14 78
3 3
7 5 1
:
i)
4
12 6 2
8
j)
b)
3 2 1 3 5
4
7
4
5 7
c)
k)
6 5
8
:5
7 7
9
2 15 15
4
8
17
23
17
19 23
5 5
5 2
5 4
l) . . .
7 11 7 11 7 11
5
6 7
5
5
m)
12 11 17 11 12
9
8
7
19
1
n)
16
27
16 27
4 1
3 1
p) 6 2 .3 1 : ;
5 8
5 4
r)
5
8
2
4
7
;
9
15 11 9 15
1 2 7 4 16
t)
5
9
9
5 17
6
s)
5
5 20
8
21
;
13 17
41
13
41
u)
2
2
2
2
..........
;
3.5 5.7 7.9
99.101
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
[Document title]
Tốn Họa 7
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 13: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
A 49
C
8 7
8
5
14 ;
23 32
23
3 5 4 3
3
. .
2 ;
7 9 9 7
7
B6
3
1
5
8
2
D8
2 4
2
3 4
7 9
7
;
Bài 14: Tìm x biết
a) x : 4
1
2, 5 ;
3
b) x :
2 1
3
2x 5 ;
3
3
2
1 5 2
h) x .
4 8 3
1
1 5
x ;
2
2 2
1
1
g) x 8
3
2
d)
j)
e)
7
3
+ 2.x =
.
2
4
k)
3
1
1
x+ =
5
4 10
m)
3 10
;
5
21
3
1
x
4
5
c)
2
1 3
f) .x
5
2
4
3
1
i) x ;
4
5
l)
4
3 5
n) x
3
2 6
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a) 1
7
1
3
: 2, 7 2, 7 : 1, 35 0, 4 : 2 . 4,2 1
20
2
40
3
3
5
b) (6 3 ).5 : 21 1,25 : 2, 5
5
14 6
1 1
1 1
0,2
5
7
2
3
c)
3 3
3
3
0, 375
0, 5
5 7
4
10
0,125
Bài 16: Thực hiện phép tính:
3
a) 0,2 : 1 80% .
5
7
b) 0, 5 :
2
1 1
x
;
3
2 10
5
1
2
4
5
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
1 2
4
.x
3 3
3
Tốn Họa 8
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
BA BÀI TỐN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
m
m
Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìm
của số b cho trước, ta tính b. .
n
n
m, n , n 0
Tìm một số biết giá trị một phân số của nó: Muốn tìm một số biết
m
của số đó bằng a ,
n
m
m, n *
n
Tỉ số phần trăm: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia
a.100
cho b và viết kí hiệu % vào kết quả :
%
b
Bài 1: Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ.
ta tính a :
a) Tính tỉ số của học sinh nữ và học sinh nam
b) Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp
Bài 2: Trong 40 kg nước biển có 2 kg muối. Tính tỉ số % của muối trong nước biển
1
Bài 3: Tính chu vi của một hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 5 m 2 và chiều rộng là
4
3
m.
2
Bài 4: Kết quả sơ kết HKI, số học sinh khá và giỏi của lớp 6A chiếm 50% số học sinh cả lớp,
2
số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu. Tính số học
5
sinh khá và giỏi, số học sinh trung bình, biết rằng lớp 6A có 4 học sinh yếu.
Bài 5: Lớp 6A có 45 học sinh. Sau sơ kết học kì I thì số học sinh giỏi chiếm
2
số học sinh cả
9
4
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm 40% số học
15
sinh cả lớp, số cịn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
lớp, số học sinh khá chiếm
Bài 6: Tính diện tích và chu vi của một khu đất hình chữ nhật có chiều dài
rộng
1
km.
8
Bài 7: Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng
3
số bi của mình hỏi Tuấn cịn bao nhiêu viên bi?
7
Bài 8: 75% một mảnh vải dài 3,75 m . Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
8
1
km và chiều
4
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Tốn Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 9
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
2
số học sinh giỏi của lớp 6B. Nếu lớp 6A bớt đi 3
3
3
học sinh giỏi, cịn lớp 6B có thêm 3 học sinh giỏi thì thì số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
7
số học sinh giỏi của lớp 6B. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
Bài 9: Số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
Bài 10: Một ôtô đi từ A đến B. Nếu đi với vận tốc 35 km/h thì đến B chậm 2 h so với thời
gian dự định, Nếu đi với vận tốc 50 km/h thì đến B sớm hơn 1 h. Tính thời gian dự định và
chiều dài đoạn đường AB
HD: Bài 9*: Do tổng số HS giỏi không thay đổi suy ra: Số học sinh của lớp 6A bằng
học sinh giỏi lớp 6B suy ra số học sinh giỏi lớp 6A bằng
học sinh giỏi của lớp 6A bằng
2
số
3
2
tổng số học sinh giỏi. Lúc sau số
5
3
tổng số học sinh giỏi. Do đó 3 học sinh giỏi chính là bằng
10
1
2 3
1
30 học sinh.
tổng số học sinh giỏi. Vậy tổng số học sinh giỏi phải là 3 :
5 10 10
10
Suy ra số học sinh giỏi của lớp 6A là
2
.30 12 . Số học sinh giỏi của lớp 6B là 30 12 18
5
học sinh.
HD: Bài 10*:
Theo bài ra ta có sơ đồ đoạn thẳng như sau: (hình vẽ)
Theo bài ra thì ta thấy ôtô
A
C
50 km
D
B
70 km
Nếu ôtô đi với vận tốc 35 km/h thì cịn “thiếu” một khoảng bằng 2.35 70 km. Nếu ơtơ đi
với vận tốc 50 km/ h thì vượt “vượt ” B một khoảng bằng 1.50 50 km.
Giả sử cùng một lúc có hai xe: xe 1 xuất phát từ C đi với v 50 km / h ; xe 2 xuất phát từ D
đi với v 35 km / h cùng chạy về B.
Thời gian để hai xe gặp nhau ở B là: 70 50 : 50 35 8h .
Suy ra quãng đường AB là 50 8 1 350 km.
9
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Tốn Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 10
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
PHẦN 2: HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho đoạn thẳng MP,N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP. Biết
MN = 3cm, NP = 5cm. Tính MI?
Bài 2: Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3,5cm và ON = 7 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa ba điểm cịn lại?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?
c) Điểm M có phải là trung điểm MN khơng ?vì sao?
Bài 3: Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi sau:
A
a) Tia AD nằm giữa hai tia nào?
b) Có tất cả mấy tam giác. Nêu tất cả các tam giác có trong hình vẽ.
600
Bài 4: Cho hai góc kề bù xOz và zOy , biết xOz
B
D
C
a) Tính số đo góc zOy
b) Vẽ Om và On lần lượt là tia phân giác của xOz và zOy . Tính số đo của góc mOn ?
30
Bài 5: Cho tia Oy, Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Biết xOy
120
; xOz
a) Tính số đo góc yOz .
b) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy , tia phân giác On của yOz . Tính số đo của mOn
và yOx
' ; biết xOy
120 . Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy.
Bài 6: Vẽ hai góc kề bù: xOy
Tính và so sánh số đo của các góc : xOt, tOy, yOx’.
60 ; yOz
900 . Tia Ot là tia phân
Bài 7: Vẽ hai góc kề nhau xOy và yOz biết góc xOy
giác của góc xOy . Tính số đo của các góc xOz và tOz ?
Bài 8: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
40
100; xOz
xOy
a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?
b) Tính số đo của góc yOz
c) Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz . Tính số đo của góc xOt ?
10
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 11
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
2 zOx
. Gọi Om và On lần lượt là các tia
Bài 9: Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz thỏa mãn zOy
3
; zOy
phân giác của zOx
; zOy
a) Tính zOx
có phụ nhau khơng? Vì sao?
; zOn
b) zOm
Bài 10: Vẽ tam giác ABC biết:
a) AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm. Đo và cho biết số đo của góc A.
b) AB = 6cm; BC = 7cm; AC = 8cm.
Bài tập phát triển tư duy
Bài 1: Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì tích n 2n 3 là số chẵn.
Bài 2: Chứng tỏ rằng số a
102011 23
là số tự nhiên.
9
Bài 3: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 2 số sau 2n 3 và n 2 là nguyên tố cùng
nhau
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
a) A
5
5
5
1.2 2.3
99.100
b) B
1
1
1
1
1
1
1
1
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
c) C
2
2
2
2
2
2
3.5 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15
Bài 5: Tìm các số tự nhiên n để 2n 3 và 4n 1 là 2 số nguyên tố cùng nhau.
Bài 8: Cho S 2 22 23 . 22011 22012 . Chứng minh rằng S chia hết cho 6.
Bài 7: Tính giá trị biểu thức
a) D
1
1
1
1
...
1.2 2.3 3.4
2009.2010
c) F
1
1
1
1
...
18 54 108
990
11
b) E
4
4
4
4
...
2.4 4.6 6.8
2008.2010
Tài liệu ơn tập Hè năm 2019 – Tốn Họa sưu tầm tổng hợp!
Tốn Họa 12
[Document title]
ƠN HÈ 6 LÊN 7 MƠN TỐN
Bài 8: Tìm n N để :
b) 38 3n n
a) n 6 n
d) 28 n 1
c) n 5 n 1
Bài 9: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh A
9
19
9
19
2011 ; và B 2011 2010
2010
10
10
10
10
Bài 10: Tìm x biết:
c) x 1 x 2 1 0
a) x x 3 0
b) (x – 2)(5 – x ) 0
d) | 2x – 5 | 13
e) 7x 3 66
f) | 5x – 2 | 0
Bài 11: Tìm x biết:
a) (x – 3). 2y 1 7
b) 2x 1(3y – 2) 55.
Bài 12: Cho S 1 – 3 32 – 33 ... 398 – 399.
a) Chứng minh rằng S là bội của –20
b) Tính S, từ đó suy ra 3100 chia cho 4 dư 1.
Bài 13: Tìm a, b biết a b 7 và BCNN a, b 140.
a) A 1.2 2.3 3.4 99.100
Bài 14: Tính:
b) B 12 22 32 992 1002
c) C 1.2.3 2.3.4 3.4.5 4.5.6 5.6.7 6.7.8 7.8.9 8.9.10
Bài tập bổ sung dạng cơ bản tổng hợp:
Bài 1: Tính
a) 22.3 110 8 : 32
b) 1 2 3 .... 2012 2013
c) 62 : 43 2.52
e) 12 : 390 : 500 125 35.7
f) 33.118 33.18
h) 15.23 4.3 5.7
g) 2007.75 25.2007
d) 2008.213 87.2008
i) 150 102 14 11 .2007 0
j) 4.52 3.23
k) 28.76 13.28 11.28
l) 48 : 45 130 17 : 32
2
Bài 2. Tìm x biết:
12
a) 4 3x 4 2 18
b) 105 x : 25 30 1
c) 2x 138 22.32
d) 6x 39.28 5628
e) 9x 2.3 60
f) 26 3x : 5 71 75
Tài liệu ôn tập Hè năm 2019 – Toán Họa sưu tầm tổng hợp!