Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357.32 KB, 6 trang )

ủa tham số m thuộc 10;10 để phương trình 2 x 2  3 x  m  x  2
có nghiệm.
A. 10 .
B. 9 .
C. 8 .
D. 21 .
2m
x + y =
Câu 38. Tìm m để hệ 
có nghiệm duy nhất ( x; y ) trong đó x = 1 .
2 x − y =−m + 1
Trang 3/5 - Mã đề thi 178 - />

A. m = 1 .

B. m = 0 .
C. m = 2 .
D. m = −2 .
2
2
 x + y + xy =
7
Câu 39. Cho hệ phương trình  4
. Hệ đã cho có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
4
2 2
21
 x + y + x y =
A. 2 nghiệm.
B. 1nghiệm.
C. 4 nghiệm .


D. 3 nghiệm.
Câu 40.
Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để tập nghiệm của phương trình
16 x + m − 4 = 4 x 2 − 18 x + 4 − m có 1 phần tử. Tính tổng các phần tử của T.
A. 20 .
B. −20 .
C. 10 .
D. 0 .
Câu 41. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4 . Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AC  4 AM , N là
2
3

điểm thuộc đoạn thẳng BD sao cho BNBD

 

A. MBMN

.

2
3

 

B. MBMN
 2
.

 


. Tính MB.MN .
 

 

C. MBMN
.
 4

D. MBMN
.


1
3

Câu 42. Cho ∆ABC đều cạnh a , d là đường thẳng qua A và song song với BC ; khi M di động trên d thì
  
giá trị nhỏ nhất của MA + 2 MB − MC là:
A.

2a 3
.
3

B.

a 3
.

2

Câu 43. Cho ba số thực dương a, b, c và P =
m thuộc khoảng nào sau đây?

C. a 3 .

D. 2a 3 .

a
b
c
+
+
. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của P . Khi đó
b+c c+a a+b

B. ( 2;3) .
C. ( 3; 4 ) .
D. ( 0;1) .
  



 
 
Câu 44. Cho ba véc-tơ a , b , c thỏa mãn: a = 2 , b = 3 , c = 4 và 4 b − a + 5c =
0 . Khi đó biểu thức
A. (1; 2 ) .


(

     
M = a .b + b .c + c .a có giá trị là

A. −10 .

B. 20 .

15
.
2
trên cạnh BC của tam giác ABC có A (1; −2 ) ,

C. 10 .

Câu 45. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm N ( x; y )

)

D.

?
B ( 2;3) , C ( −1; −2 ) sao cho S ABN = 3S ANC . Khi đó x + y =
1
C. − .
2
2
2
2

Câu 46. Cho tam giác ABC có sin B + sin C =
2sin A.
Khi đó giá trị của cos A thuộc nủa khoảng nào sau đây ?
1
 1

 1 
A.  −1; − 
B. 0;  .
C.  − ;0  .
2
 2

 2 

A. 1 .

B. −1 .

1
D. − .
3
1 
D.  ;1 .
2 

Câu 47. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn: x + 2 y =
1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
= xy +


1
gần
2 xy

giá trị nào nhất sau:
A. 4.2
B. 5 .
C. 4.
D. 4.1
Câu 48. Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( 2; −3) , B ( 3; −4 ) . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao
cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
 18 
 17 
A. M  ;0  .
B. M ( 4;0 ) .
C. M ( 3;0 ) .
D. M  ;0  .
7 
 7 
Câu 49. Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai tàu cùng khởi hành,
một chạy về hướng Nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận
tốc 7 hải lý/giờ. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai tàu gần với số nào nhất?

Trang 4/5 - Mã đề thi 178 - />

A. 3.25 hải lý.
B. 3 hải lý.
C. 3.5 hải lý.
D. 4 hải lý.


Câu 50. Cho tam giác ABC có=
AB 2;=
AC 3; =
ABC 600 . Khi đó độ dài cạnh BC là 1 + p . Giá trị của
p thuộc khoảng nào sau đây.
A. (1;3) .

B. ( 7;9 )

D. ( 3;5 ) .

C. ( 5;7 ) .

------------- HẾT -------------

Trang 5/5 - Mã đề thi 178 - />

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
-----------------------Mã đề [178]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D C B B B C D C C D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
A B C D A B D D A B

11
C
36
D

12

A
37
B

13
D
38
C

14
B
39
C

15
A
40
B

16
B
41
A

17
A
42
B

18

B
43
A

19
A
44
A

20
C
45
B

21
A
46
D

22
A
47
D

23
C
48
D

24

C
49
A

25
D
50
C

Mã đề [211]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B C D A D C C D A
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
B A B C B C A C A A

11
B
36
D

12
B
37
A

13
A
38
D


14
B
39
B

15
D
40
C

16
C
41
A

17
B
42
A

18
A
43
D

19
D
44
C


20
B
45
B

21
C
46
D

22
D
47
A

23
D
48
A

24
C
49
B

25
C
50
D


Mã đề [377]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C C C C C B D A A A
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
C D A C C D A B C B

11
D
36
C

12
A
37
B

13
B
38
A

14
B
39
D

15
B
40
D


16
D
41
B

17
A
42
C

18
B
43
B

19
B
44
D

20
D
45
D

21
A
46
C


22
A
47
D

23
A
48
A

24
D
49
B

25
A
50
B

Mã đề [482]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A B A B C D D B B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
B D D C C D C A C B

11
C
36

D

12
A
37
A

13
A
38
A

14
B
39
D

15
B
40
A

16
B
41
D

17
A
42

C

18
A
43
B

19
C
44
B

20
C
45
C

21
B
46
B

22
A
47
C

23
C
48

D

24
D
49
D

25
A
50
D



×