Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

Ngân hàng câu hỏi ôn thi nâng hạng viên chức giáo viên GV 2018+(môn+tin+học)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (438.9 KB, 30 trang )

UBND TỈNH CÀ MAU
HỘI ĐỒNG THI THĂNG HẠNG GV
TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TIN HỌC
***
1. Thế nào là phần cứng?
A. Là hệ thống thiết bị điện tử của máy tính.

C. Là màn hình, máy in, chuột và bàn phím.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

B. Là CPU, ROM, RAM và đĩa cứng.

2. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị nhập?
A. Máy in.
C. Loa.
B. Màn hình.
D. Bàn phím.
3. Hãy chọn một thiết bị xuất trong các thiết bị cho sẵn dưới đây?
A. Chuột.
C. Bàn phím.
B. Máy Scan.
D. Máy in.
4. Trong lĩnh vực tin học, hãy cho biết chức năng của CPU là gì?
A. Bộ nhớ trong.
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
B. Bộ nhớ ngoài.
D. Bộ xử lý trung tâm.
5. CPU được viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào sau đây?
A. Center Process Unit.


C. Central Processing Unit.
B. Control Processing Unit.
D. Control Process Unit.
6. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
A. Ram
C. Router
B. Rom
D. CPU
7. Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính xách tay?
A. Laptop.
C. Tablet.
B. Desktop.
D. Desknote.
8. Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính để bàn?
A. Desktop.
C. Tablet.
B. Laptop.
D. Ipad.
9. Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin trong máy tính là gì?
A. Byte.
C. KB.
B. bit.
D. MB.
10. Hãy cho biết Byte bằng bao nhiêu bit?
A. 16 bits.
C. 1024 bits.
B. 8 bits.
D. 2 bits.
11. Hãy cho biết 1 GB (gigabyte) bằng?
A. 1000 MB

C. 1000 KB
B. 1024 MB
D. 1024 KB
12. Hệ điều hành có chức năng gì?
C. Quản lý, điều khiển mọi hoạt động của máy.
A. Chỉ quản lý tập tin và thư mục.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
B. Chỉ quản lý việc chạy các chương trình.
13. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?
A. MS Word.
C. Linux.
B. MS Windows.
D. Unix.

-1-


14. Các phần mềm MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet
Explorer thuộc nhóm phần mềm nào?
A. Nhóm phần mềm thiết kế đồ họa.
C. Nhóm phần mềm ứng dụng.
B. Nhóm phần mềm hệ thống.
D. Nhóm phần mềm hệ điều hành.
15. Phần mềm nào sau đây được dùng để soạn thảo văn bản?
A. MS Excel.
C. MS PowerPoint.
B. MS Word.
D. MS Access.
16. Phần mềm nào sau đây được gọi là bảng tính điện tử?
A. MS Access.

C. MS PowerPoint.
B. MS Word.
D. MS Excel.
17. Phần mềm nào sau đây được dùng để trình chiếu?
A. MS Outlook.
C. MS PowerPoint.
B. MS Access.
D. MS Internet Explorer.
18. Phần mềm nào sau đây được dùng để quản trị cơ sở dữ liệu?
A. MS Access.
C. MS Paint.
B. MS PowerPoint.
D. MS Outlook.
19. Phần mềm nào sau đây được dùng để duyệt web?
A. MS Internet Explorer.
C. MS PowerPoint.
B. MS Access.
D. MS Outlook.
20. Phần mềm nào sau đây được gọi là ngôn ngữ lập trình?
A. MS Internet Explorer.
C. MS Windows.
B. MS PowerPoint.
D. Visual Foxpro.
21. Thuật ngữ “LAN” được dùng để chỉ loại mạng nào sau đây?
A. Mạng toàn cầu.
C. Mạng cục bộ.
B. Mạng diện rộng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
22. Thuật ngữ “WAN” được dùng để chỉ loại mạng nào sau đây?
A. Mạng diện rộng

C. Mạng toàn cầu
B. Mạng cục bộ
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
23. Thuật ngữ “Download” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?
A. Không trực tuyến.
C. Tải tập tin từ Internet về máy.
B. Trực tuyến.
D. Đưa tập tin từ máy lên Internet.
24. Thuật ngữ “Upload” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?
A. Trực tuyến.
C. Không trực tuyến.
B. Đưa các tập tin từ máy lên Internet.
D. Tải tập tin từ Internet về máy.
25. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên.
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng.
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ.
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ.
26. Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ dịch vụ thư điện tử trên Internet?
A. Chat.
C. Web.
B. E-Mail.
D. SMS.
27. Thiết bị nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính?
A. Bộ xử lý trung tâm (CPU).
C. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
B. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
D. Ổ đĩa cứng.
28. Dung lượng đĩa còn trống nào dưới đây có thể chứa được nhiều dữ liệu nhất?
A. 10.000 Byte.

C. 5000 KB.
B. 1024 MB.
D. 10 GB.

-2-


29. Lợi thế của mua hàng trực tuyến so với mua hàng bình thường ở cửa hàng là gì?
A. Có thể mua hàng trong suốt 24h trong một ngày.
B. Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn.
C. Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn.
D. Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn.
30. Trong các khái niệm về phần mềm dưới đây, câu nào là đúng nhất?
A. Là Word, Excel và các trò chơi.
B. Là hệ thống các chương trình chạy trên máy tính.
C. Là hệ điều hành Windows.
D. Là các chương trình duyệt virus.
31. Phần mềm Windows, Linux và Mac OS có đặc điểm gì chung?
A. Đều là phần mềm ứng dụng.
B. Đều là hệ điều hành.
C. Đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng.
D. Do một công ty phần mềm sản xuất.
32. Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A. Tốc độ xử lý của CPU.
C. Tốc độ và dung lượng của ổ đĩa.
B. Dung lượng bộ nhớ RAM.
D. Tất cả các yếu tố trên.
33. Nhóm đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A. KB, MB, GB, Byte.
C. KB, MB, GB, TB.

B. Byte, MB, KB, GB.
D. GB, MB, KB, Byte.
34. Nhóm đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giãm dần?
A. TB, GB, MB, KB.
C. MB, GB, KB, Byte.
B. TB, MB, GB, Byte.
D. Byte, MB, GB, TB.
35. Khi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, thường có các đĩa CD đi kèm chứa chương trình
điều khiển thiết bị đó. Các chương trình điều khiển thiết bị thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm hệ điều hành.
C. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm ứng dụng.
D. Phần mềm chia sẻ (Shareware).
36. Chọn đơn vị đo tốc độ đường truyền của mạng trong các đơn vị dưới đây?
A. 1000 Mhz.
C. 100 dB.
B. 100 Mbps.
D. 5 Ohm.
37. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Thương mại điện tử”?
A. E-Banking.
C. E-Government.
B. E-Commerce.
D. E-Mail.
38. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Ngân hàng điện tử”?
A. E-Banking.
C. E-Government.
B. E-Commerce.
D. E-Mail.
39. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Chính phủ điện tử”?
A. E-Commerce.

C. E-Government.
B. E-Banking.
D. E-Mail.
40. Phát biểu nào dưới đây là cách sử dụng mật khẩu tốt?
A. Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài.
B. Mật khẩu phải đặt giống lý lịch người sử dụng (ví dụ: ngày tháng năm sinh, quê quán).
C. Đặt một mật khẩu có ít hơn 6 ký tự.
D. Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn.

-3-


41. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
A. Phần mềm miễn phí: cho phép mọi người sử dụng tự do hoặc theo một số yêu cầu bắt buộc.

B. Phần mềm thương mại: có đăng ký bản quyền, không cho phép sao chép dưới mọi
hình thức.
C. Phần mềm chia sẻ: có bản quyền, được dùng thử có thời hạn trước khi mua.
D. Phần mềm mã nguồn mở: công bố một phần mã nguồn để mọi người tham gia phát triển.

42. Hệ điều hành nào sau đây người dùng không phải trả phí bản quyền khi sử dụng?
A. MS Windows.
B. Ubuntu.
C. Mac OS.
D. Tất cả các hệ điều hành đều phải trả phí bản quyền.
43. Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?
A. Thu thập thông tin thị trường.
B. Quản lý việc đầu tư của công ty.
C. Mô tả họat động kinh doanh.
D. Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu quan trọng.

44. Tại sao nói khi dùng máy tính xách tay phải luôn luôn chú ý vấn đề an toàn dữ liệu?
A. Bởi vì chúng dễ bị rơi vỡ hư hỏng hơn máy tính để bàn.
B. Bởi vì chúng dễ bị nhiễm virus khi sử dụng mạng ở những nơi khác nhau.
C. Bởi vì dữ liệu sẽ bị mất, dữ liệu mật có thể bị lộ nếu máy tính bị lấy cắp.
D. Tất cả các lí do trên đều đúng.
45. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ
đọc (ROM)?
A. RAM sẽ bị mất dữ liệu nếu tắt máy hoặc mất điện, còn ROM thì không.
B. RAM thường có dung lượng nhỏ hơn ROM.
C. RAM chứa các chương trình hệ thống, ROM là nơi lưu trữ giữ liệu tạm thời chờ xử lý.

D. ROM là bộ nhớ có thể đọc và ghi chép dữ liệu, RAM chỉ đọc dữ liệu được ghi trước
trong đó.
46. Chọn phát biểu sai khi nói về ưu điểm của làm việc từ xa (Tele – Working)?
A. Giảm không gian văn phòng.
B. Giảm thời gian đi lại.
C. Làm việc ở nhiều địa điểm khác nhau.
D. Tăng cường sự liên hệ trực tiếp.
47. Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?
A. Có ánh sáng chiếu vào trực tiếp.
B. Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn.
C. Đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn.
D. Đặt càng gần mắt càng tốt để nhìn rõ hơn.
48. Phát biểu nào dưới đây là đúng cho chính sách mật khẩu tốt?
A. Mật khẩu dùng chung cho nhiều người tiện hơn mỗi người dùng riêng của mình.
B. Mật khẩu ngắn dễ nhớ tốt hơn mật khẩu phức tạp khó nhớ.
C. Mật khẩu thay đổi định kỳ tốt hơn mật khẩu cố định.
D. Đặt mật khẩu giống số điện thoại cá nhân.
49. Virus máy tính có khả năng gì?
A. Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD.

B. Tự sao chép để lây nhiễm.
C. Lây lan qua màn hình.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.

-4-


50. Phần mềm nào sau đây khơng phải là phần mềm duyệt Virus?
A. Norton Internet Security.
B. Kaspersky.
C. Android.
D. BKAV.
51. Để máy tính có thể hoạt động được, nhất thiết phải có phần mềm nào?
A. Hệ điều hành.
C. Trình duyệt web.
B. Bộ Microsoft Office.
D. Các phần mềm giải trí.
52. Trong Hệ điều hành Windows 10 để tắt máy tính đúng cách ta thực hiện như thế nào?
A. Tắt nguồn cấp điện.
B. Nhấp vào biểu tượng Windows → nhấp biểu tượng Power → chọn lệnh Shutdown.
C. Bấm nút Reset trên thùng máy.
D. Các đáp án trên đều đúng.
53. Trong hệ điều hành Windows, tạo Shortcut cho một tập tin (File) hay thư mục (Folder)
có ý nghĩa gì?
A. Tạo lối tắt để truy cập nhanh tới một tập tin/thư mục.
B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền.
C. Khởi động lại hệ điều hành.
D. Tạo mới một tập tin hay thư mục tại màn hình nền.
54. Hãy chọn phát biểu đúng về việc bố trí hệ thống máy tính:
A. Bố trí nơi thoáng mát, sạch sẽ, đủ ánh sáng.

B. Bố trí nơi ẩm ướt.
C. Bố trí nơi có nhiều ánh sáng.
D. Bố trí trên cao.
55. Trên thùng máy tính có nút POWER dùng để làm gì?
A. Khởi động lại máy.
C. Cung cấp điện cho máy.
B. Tắt/Mở máy.
D. Nạp năng lượng cho máy.
56. Trên thùng máy tính có nút RESET dùng để làm gì?
A. Tắt máy.
C. Mở máy.
B. Tắt/Mở máy.
D. Khởi động lại máy.
57. Tại sao khi lắp đặt hệ thống máy tính nên sử dụng bộ tích điện (UPS)?
A. Tránh xảy ra sự cố cho máy tính và đảm bảo dữ liệu được an toàn khi bò mất điện
đột ngột.
B. Tránh máy tính bò nhiễm virus.
C. Chống bò điện giật cho người sử dụng.
D. Chống bò nhiễu điện.
58. Khởi động cứng là cắt hoàn toàn nguồn điện sau đó cấp lại điện cho máy. Ta chọn
cách nào để khởi động cứng?
A. Ấn giữ nút POWER để tắt máy sau 5 giây mở lại nút POWER.
B. Ấn giữõ nút RESET.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.
D. Rút dây nguồn ra rồi cắm lại.
59. Phần mềm nào dưới đây có thể dùng để luyện tập gõ bàn phím đúng cách?
A. Corel Draw.
C. Typer Shark.
B. Auto CAD.
D. Photoshop.

-5-


60. Để đóng các cửa sổ hay các chương trình đang mở ta dùng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+F4.
C. Ctrl+S.
B. Alt+F2.
D. Alt+F4.
61. Các ứng dụng nào dưới đây có sẵn trong Windows 10?
A. Paint.
C. Microsoft Edge.
B. Caculator.
D. Cả ba ứng dụng trên.
62. Để thay đổi thuộc tính và xem thông tin cấu hình máy tính ta nhấp vào biểu tượng
Windows, tiếp theo ta chọn lệnh nào?
A. File Explorer.
B. Biểu tượng nút Power.
C. Biểu tượng nút Settings.
D. Biểu tượng tài khoản của người sử dụng.
63. Trên bàn phím, phím F1 có chức năng gì?
A. Gọi chương trình trợ giúp theo cửa sổ chương trình ứng dụng đang mở.
B. Thay đổi thông tin hệ thống.
C. Thiết lập trạng thái cũ.
D. Cập nhật thông tin mới.
64. Cơng dụng của phím Print Screen là gì?
A. In màn hình hiện hành ra máy in
B. Khơng có cơng dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.
C. In văn bản hiện hành ra máy in
D. Chụp màn hình hiện hành
65. Hãy chọn một tập tin văn bản?

A. VanBan.COM
C. HoaHong.GIF
B. BanHang.MDB
D. CaDao.TXT
66. Hãy chọn một tập tin thực thi?
A. BanHang.EXE
C. CaMau.GIF
B. HanHang.TXT
D. BaoCao.DAT
67. Để mở thư mục với cửa sổ mới ta nhấp phải chuột vào thư mục cần mở và chọn lệnh nào?

A. Open in new window.
C. Share with.
B. Open.
D. Properties.
68. Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về thư mục?
A. Là nơi có thể chứa tập tin và thư mục.
B. Là nơi chứa thông tin trên đóa.
C. Là nơi chỉ chứa văn bản.
D. Là nơi chỉ chứa hình ảnh
69. Để tạo một tập tin văn bản kiểu Text, ta nhấp chuột phải vào khoảng trống trong cửa
sổ thư mục cần lưu trữ tập tin, chọn lệnh New tiếp theo ta chọn lệnh nào?
A. Bitmap image.
C. Shortcut.
B. Folder.
D. Text Document.
70. Để đổi tên thư mục, tập tin ta nhấp chuột phải vào thư mục, tập tin cần đổi tên, tiếp
theo ta thực hiện lệnh nào?
A. Rename.
C. Cut.

B. Delete.
D. Copy.
-6-


71. Để thực hiện việc đổi tên tập tin, thư mục đang chọn ta dùng phím nào?
A. F3.
C. F4.
B. F2.
D. F1.
72. Sau khi xóa thư mục, tập tin bằng lệnh Delete. Thư mục, tập tin bò xóa sẽ được đưa
vào đâu?
A. Màn hình Desktop
C. Thư mục Document
B. Recycle Bin
D. Thư mục gốc ổ đóa C:\
73. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào xóa đối tượng vónh viễn (không bỏ
vào thùng rác)?
A. Alt+Delete.
C. Ctrl+Delete.
B. Shift+Delete.
D. Tab+Delete.
74. Hãy cho biết đâu là phần mềm diệt virus?
A. Bkav.
C. Avg.
B. Windows Defender.
D. Tất cả các phần mềm trên.
75. Để phòng chống virus cho máy tính, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy tính phải cài ít nhất 1 chương trình diệt virus.
B. Máy tính không được kết nối mạng Internet.

C. Máy tính phải cài chương trình soạn thảo văn bản.
D. Không cần cài chương trình diệt virus.
76. Để đảm bảo an tồn dữ liệu ta chọn cách nào?
A. Đặt thuộc tính hidden.
B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C. Đặt thuộc tính Read only
D. Sao lưu dự phòng
77. Những tập tin dưới đây là tập tin dạng âm thanh?
A. MuaXuan.MP3 (*).
C. ViDu.txt.
B. CaNhac.WAV (**).
D. Các câu (*) và (**) đều đúng.
78. Phần mềm nào dưới đây trong Windows 10 có thể tạo và chỉnh sửa tập tin hình ảnh?
A. Word.
C. Excel.
B. Paint.
D. PowerPoint.
79. Để gõ được tiếng Việt có dấu trong Windows cần cài đặt phần mềm gì?
A. Phần mềm vẽ hình.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm nén dữ liệu.
D. Phần mềm gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey).
80. Kiểu gõ Telex là kiểu gõ bỏ dấu tiếng Việt bằng:
A. Chữ cái.
C. Ký tự đặc biệt
B. Chữ số.
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
81. Để có thể in văn bản từ máy tính ra giấy ta cần cài đặt thiết bò nào?
C. Máy in.
A. Máy scan.

D. Camera.
B. Máy chiếu.
82. Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ chương trình?
A. Thanh tiêu đề.
C. Thanh cuộn ngang, dọc.
B. Thanh trạng thái.
D. Con trỏ chuột.
-7-


83. Những thành phần cơ bản nào dưới đây thuộc cửa sổ chương trình?
A. Thanh tiêu đề, Thanh menu lệnh, Thanh trạng thái, Thanh cuộn ngang và dọc.
B. Thanh tiêu đề, Màn hình desktop, Biểu tượng máy in, Biểu tượng máy chiếu.
C. Biểu tượng máy in, Con trỏ chuột, Bàn phím ảo.
D. Thanh menu lệnh, Biểu tượng máy in, Con trỏ chuột, Bàn phím ảo.
84. Để di chuyển qua lại các cửa sổ bằng bàn phím, tổ hợp phím nào sau đây có thể
thực hiện được?
A. Alt+F4.
C. Ctrl+Tab.
B. Shift+Tab.
D. Alt+Tab.
85. Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về tập tin?
A. Là nơi chứa các tập tin khác và thư mục con của nó.
B. Là nơi chứa thông tin trên đóa.
C. Là nơi chứa văn bản.
D. Là nơi chứa chương trình.
86. Phát biểu nào đúng với tập tin?
A. Tên tập không thể bỏ dấu tiếng Việt.
B. Tên tập tin không được có khoảng trống.
C. Tên tập tin phải có ký tự đặc biệt (ví dụ: các dấu ? >< / \ ).

D. Tên tập tin có 2 phần, phần tên và phần đuôi (phần mở rộng).
87. Để hạn chế việc mất dữ liệu trong máy tính, cách nào dưới đây hạn chế được việc
đó?
A. Lưu dữ liệu ở một nơi duy nhất.
C. In ra giấy rồi xóa tập tin.
B. Chỉ lưu vào ổ đóa di động.
D. Sao lưu dữ liệu ở nhiều nơi.
88. Hãy chỉ ra đâu là dòch vụ lưu trữ trực tuyến (online)?
A. Dropbox.
C. Google Drive.
B. OneDrive.
D. Cả 3 dòch vụ trên.
89. Lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?
A. Có thể truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi thông qua Internet.
B. Không giới hạn kích thước tập tin và dung lượng lưu trữ.
C. Muốn truy xuất dữ liệu phải đến máy tính lưu trữ để mở.
D. Mất nhiều thời gian và chi phí cao.
90. Chương trình nào của Windows dùng để quản lý tập tin và thư mục?
A. Microsoft Office
B. Control panel
C. Windows Explorer
D. Accessories
91. Để xem hoặc thay đổi thuộc tính của tập tin ta nhấp phải chuột vào tập tin, tiếp theo
ta chọn lệnh nào?
A. Copy.
C. Rename.
B. Properties.
D. Cut.
92. Để chọn nhiều thư mục, tập tin liền kề nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?
A. Alt.

C. Shift.
B. Ctrl.
D. Tab.
-8-


93. Để chọn nhiều thư mục, tập tin rời rạc nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?
A. Shift.
C. Alt.
B. Ctrl.
D. Tab.
94. Để cho phép các máy tính trong cùng mạng nội bộ thấy được thư mục trên máy tính
của mình, ta thực hiện thao tác nào?
A. Mở thư mục trên máy mình.
B. Tạo biểu tượng lối tắt ra màn hình nền desktop.
C. Chia sẻ thư mục.
D. In tài liệu ra máy in.
95. Nén thư mục, tập tin có tác dụng gì?
A. Tăng kích thước thư mục, tập tin.
B. Làm giảm chất lượng tập tin.
C. Tiết kiệm không gian ổ đóa, thuận tiện trong việc sao lưu và truyền tải trên mạng.
D. Mở thư mục, tập tin dễ dàng hơn.
96. Thuật ngữ đa phương tiện có nghóa là gì?
A. Là văn bản thuần túy.
B. Là thiết bò chiếu phim.
C. Là sự kết hợp thông tin dưới nhiều dạng khác nhau và các thông tin đó được thể
hiện đồng thời.
D. Là máy chiếu (projector).
97. Để bật tắt chế độ gõ tiếng Việt có dấu trong phần mềm UniKey, ta sử dụng tổ hợp
phím nào?

A. Ctrl+Z.
C. Ctrl+Shift.
B. Ctrl+Tab.
D. Alt+Tab.
98. Trong Windows 10, khi làm việc với máy vi tính nếu một chương trình nào đó bò
treo, ta xử lý như thế nào?
A. Tắt nguồn cấp điện.
B. Bấm phím Esc.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete → Task Manager → chọn chương trình cần tắt
→ End task.
D. Bấm tổ hợp phím Alt+F4.
99. Trong Windows 10 khi bàn phím gặp sự cố không thể làm việc được để lấy bàn
phím ảo ra, ta nhấp chuột phải vào vùng trống trên thanh Taskbar và chọn lệnh nào
tiếp theo?
A. Task Manager.
C. Show the desktop.
B. Show touch keyboard button.
D. Toolbars.
100. Để thay đổi thông số và màn hình nền ta nhấp chuột vào biểu tượng Windows →
Settings → tiếp theo ta chọn biểu tượng nào để thực hiện?
A. Devices.
C. Time & language.
B. Privacy.
D. Personalization.

-9-


101. Để thay đổi màn hình nền desktop, ta nhấp chọn biểu tượng Windows → Settings →
Personalization chọn lệnh nào tiếp theo để thực hiện?

A. Background.
C. Themes.
B. Colors.
D. Taskbar.
102. Để gỡ bỏ phần mềm trong Windows 10, ta nhấp chọn biểu tượng Windows →
Settings → System → chọn lệnh nào để thực hiện?
A. Power & sleep.
C. Default apps.
B. Apps & features.
D. Storage.
103. Chuỗi từ khóa tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về được 3 tập tin: ''MuaBan.doc'',
''muaxuan.txt'', ''muamua.mp3''
A. ?ua.*
C. *ua.*
B. ?ua?.*
D. ?ua*.*
104. Muốn hiển thò biểu tượng This PC trên màn hình desktop ta vào cửa sổ Setttings →
chọn Personalization → chọn lệnh Themes chọn lệnh nào tiếp theo để thực hiện?
A. Theme settings.
C. Advanced sound settings.
B. Mouse pointer settings.
D. Desktop icon settings.
105. Chức năng chính của phần mềm MS Word là gì?
A. Tính toán và lập bảng tính điện tử.
B. Chạy các chương trình ứng dụng.
C. Tạo các tập tin đồ họa.
D. Soạn thảo văn bản.
106. Phần mở rộng mặc đònh của tập tin trong MS Word 2013 là gì?
A. “.PPTX”
C. “.MDBX”

B. “.XLSX”
D. “.DOCX”
107. Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, trong menu File ta chọn
lệnh nào?
A. Close.
C. Print.
B. Open.
D. New.
108. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O dùng để làm gì?
A. Đóng văn bản đang mở.
B. Tạo mới một văn bản.
C. Hiển thò hộp thoại để mở tập tin văn bản có sẵn.
D. Lưu văn bản đang mở.
109. Trong Microsoft Word, muốn tạo mới một văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + O.
C. Ctrl + S.
B. Ctrl + N.
D. Ctrl + P.
110. Trong Microsoft, tổ hợp phím Ctrl + S dùng để làm gì?
A. Xóa nội dung văn bản đang soạn thảo.
B. Lưu nội dung văn bản đang soạn thảo.
C. Tạo văn bản mới.
D. Chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản.

-10-


111. Trong Microsoft Word, muốn xóa một đoạn văn bản đã chọn ta sử dụng phím nào?
A. End.
C. Esc.

B. Delete.
D. Home.
112. Trong Microsoft Word, muốn đưa con trỏ đến cuối dòng hiện hành ta bấm
phím nào?
A. Delete.
C. Home.
B. Insert.
D. End.
113. Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản ta bấm tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + B.
C. Ctrl + C.
B. Ctrl + A.
D. Ctrl + D.
114. Trong Microsoft Word, khi kết thúc một đoạn văn bản và muốn chuyển sang đoạn
văn bản mới, ta bấm phím nào?
A. Backspace.
C. Home.
B. Spacebar.
D. Enter.
115. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + Home dùng để làm gì?
A. Chọn nội dung từ vò trí con trở đến giữa dòng.
B. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ đến cuối dòng.
C. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ đến đầu dòng.
D. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ.
116. Trong Microsoft Word, muốn đưa con trỏ đến đầu dòng hiện hành ta bấm phím
nào?
A. Insert.
C. Home.
B. Enter.

D. End.
117. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến đầu trang văn
bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + End.
C. Ctrl + Page Down.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Home.
118. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến cuối văn bản ta
bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + End.
C. Ctrl + Page Up.
B. Ctrl + Home.
D. Ctrl + Page Down.
119. Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng trước con trỏ ta sử dụng phím nào?
A. Delete.
C. Enter.
B. Insert.
D. Backspace.
120. Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ ta sử dụng phím nào?
A. Backspace.
C. Enter.
B. Home.
D. Delete.
121. Trong Microsoft Word, muốn bật tắt chế độ gõ chèn/đè ta sử dụng phím nào?
A. Enter.
C. Home.
B. Insert.
D. End.
-11-



122. Trong Microsoft Word, thao tác nhấp chuột trái 3 lần liên tiếp vào vò trí bất kỳ
trong đoạn văn bản có tác dụng gì?
A. Chọn toàn bộ đoạn văn bản hiện hành.
B. Chọn toàn bộ văn bản.
C. Chọn một dòng tại nơi nhấp chuột.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
123. Trong Microsoft Word, để di chuyển đoạn văn bản đang chọn từ vò trí hiện tại sang
vò trí mới ta thực hiện các thao tác nào sau đây?
A. Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vò trí mới.
B. Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).
C. Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).
D. Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vò trí mới.
124. Trong Microsoft Word, khi ở chế độ gõ chữ thường, muố n gõ được chữ in hoa ta
bấm phím nào?
A. Backspace.
C. Shift.
B. Enter.
D. Caps Lock.
125. Trong Microsoft Word, muốn sao chép đònh dạng của một dòng/đoạn văn bản cho
một dòng/ đoạn văn bản khác ta chọn công cụ nào?
A. Cut.
C. Format Painter.
B. Paste.
D. Copy.
126. Trong Microsoft Word 2013, để chèn tiêu đề đầu trang, cuối trang ta thực hiện?
A. Insert -> Header and Footer
C. Design -> Header and Footer
B. View -> Header and Footer
D. Home -> Header and Footer

127. Trong Microsoft Word 2013, chức năng Find trong thẻ Home có tác dụng gì?
A. Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Thay thế từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Xóa từ hoặc cụm từ trong văn bản .
D. Tạo mới từ hoặc cụm từ trong văn bản.
128. Trong Microsoft Word 2013, chức năng Replace trong thẻ Home có tác dụng gì?
A. Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
B. Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Xóa từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Tạo mới từ hoặc cụm từ trong văn bản.
129. Trong Microsoft Word, muốn gọi hộp thoại để tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ
ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A.
Ctrl + A.
C. Ctrl + F.
B.
Ctrl + O.
D. Ctrl + T.
130. Trong một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để di chuyển đến một trang bất
kì ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Shift + G.
C. Ctrl + Shift + G.
B. Ctrl + G.
D. Ctrl + Esc + G.

-12-


131. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng gì?
A. Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

B. Lưu tập tin văn bản.
C. Đònh dạng màu sắc trong văn bản.
D. Xóa một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
132. Trong Microsoft Word, muốn chuyển một khối văn bản đi nơi khác ta thao tác lần
lượt như thế nào?
A. Đánh dấu khối cần chuyển, bấm Ctrl+V, đặt con trỏ ở nơi chuyển tới, bấm
Ctrl+X.
B. Đặt con trỏ ở nơi chuyển tới, bấm Ctrl+X, đánh dấu khối cần chuyển, bấm
Ctrl+V.
C. Đánh dấu khối cần chuyển, bấm Ctrl+X, đặt con trỏ ở nơi chuyển tới, bấm
Ctrl+V.
D. Bấm Ctrl+X, đặt con trỏ ở nơi chuyển tới, bấm Ctrl+V, đánh dấu khối cần chuyển.
133. Trong Microsoft Word, muốn xoá một khối văn bản ta thao tác như thế nào?
A. Đánh dấu khối cần xóa, ấn phím Delete.
B. Đánh dấu khối cần xóa, ấn phím BackSpace.
C. Đánh dấu khối cần xóa, ấn tổ hợp phím Ctrl+X .
D. Tất cả các thao tác trên đều đúng.
134. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo, lỡ xóa đi một đoạn văn bản, muốn khôi
phục lại ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+Z.
C. Ctrl+V.
B. Ctrl+X.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
135. Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với Font Times New
Roman ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt
(Unikey, Vietkey….)?
A. VNI Windows.
C. TCVN3 (ABC).
B. Unicode.
D. VIQR.

136. Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với font ‘Vni-Times’
ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey,
Vietkey….)?
A. VNI Windows
C. TCVN3 (ABC)
B. Unicode
D. VIQR
137. Trong MS Word, để bỏ toàn bộ đònh dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn
tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Enter.
C. Ctrl + Home.
B. Ctrl + Space.
D. Ctrl + End.
138. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím “Ctrl + Shift + =” có chức năng gì?
A. Xoá một ký tự.
C. Hỗ trợ nhập chỉ số dưới.
B. Hỗ trợ nhập chỉ số trên.
D. Thu nhỏ cỡ chữ.

-13-


139. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím “Ctrl + =” có chức năng gì?
A. Xoá một ký tự.
C. Thu nhỏ cỡ chữ.
B. Hỗ trợ nhập chỉ số trên.
D. Hỗ trợ nhập chỉ số dưới
140. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào dùng để tăng/giảm cỡ chữ đối với một
đoạn văn bản đã chọn?
A. “Ctrl + [” / “Ctrl + ]”

B. “Ctrl + 1” / “Ctrl + 2”
C. “Ctrl + <” / “Ctrl + >”
D. “Shift + [“ / “Shift -]
141. Trong Microsoft Word 2013, muốn tạo ký tự HOA đầu đoạn của đoạn văn, trong
thẻ INSERT ta chọn lệnh nào?
A. Drop Cap.
C. WordArt.
B. Text Box.
D. Quick Parts.
142. Trong Microsoft Word, muốn đònh dạng chữõ đậm cho văn bản đang chọn ta bấm tổ
hợp phím nào?
A. Ctrl + U.
C. Ctrl + K.
B. Ctrl + I.
D. Ctrl + B.
143. Trong Microsoft Word, để canh đều cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + R.
C. Ctrl + J.
B. Ctrl + L.
D. Ctrl + E.
144. Trong Microsoft Word, để canh trái cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + L.
C. Ctrl + J.
B. Ctrl + R.
D. Ctrl + E.
145. Trong Microsoft Word, để canh phải cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + J.

C. Ctrl + L.
B. Ctrl + R.
D. Ctrl + E.
146. Trong Microsoft Word, để canh giữa cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp
phím nào?
A.
Ctrl + E.
C. Ctrl + L.
B.
Ctrl + R.
D. Ctrl + J.
147. Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký hiệu chỉ mục tự động (Bullets) cho các
đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ File -> Bullets.
C. Chọn thẻ View -> Bullets.
B. Chọn thẻ Insert -> Bullets.
D. Chọn thẻ Home -> Bullets.
148. Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký tự đặc biệt (symbol) trong văn bản ta thực
hiện như thế nào?
A. File -> Symbol
C. View -> Symbol
B. Insert -> Symbol
D. Home -> Symbol
-14-


149. Trong Microsoft Word 2013, để đánh số thứ tự tự động (Numbering) cho các đoạn
đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ File -> Numbering.
C. Chọn thẻ View -> Numbering.

B. Chọn thẻ Insert -> Numbering.
D. Chọn thẻ Home -> Numbering.
150. Trong Microsoft Word 2013, công cụ Footnote dùng để làm gì?
A. Tạo tiêu đề cho văn bản.
B. Tạo một bảng (Table) mới.
C. Tạo một văn bản mới.
D. Tạo chú thích cho các cụm từ, thuật ngữ dùng trong văn bản.
151. Trong Microsoft Word, để đóng nhanh một trang văn bản đang mở ta dùng tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + F1.
C. Ctrl + F4.
B. Shift + F4.
D. Shift + F3.
152. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn lưu văn bản đã có với một tên
khác, trong menu File ta chọn lệnh nào?
A. Save.
C. Close.
B. Open.
D. Save As.
153. Trong Microsoft Word, muốn đònh dạng chữ gạch chân cho văn bản đang chọn ta
bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + B.
C. Ctrl + U.
B. Ctrl + D.
D. Ctrl + I.
154. Trong Microsoft Word, muốn đònh dạng chữ gạch chân kép cho văn bản đang chọn
ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + U
C. Ctrl + Shift + B
B. Ctrl + Shift + D

D. Ctrl + Shift + I
155. Trong Microsoft Word, muốn đònh dạng chữ nghiêng cho văn bản đang chọn ta bấm
tổ hợp phím nào?
A.
Ctrl + B.
C. Ctrl + I.
B.
Ctrl + D.
D. Ctrl + U.
156. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn chọn một khối văn bản từ vò trí
hiện tại đến đầu văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + End.
C. Ctrl + Page Down.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Shift + Home.
157. Trong Microsoft Word, muốn chọn khối từ vò trí hiện tại đến cuối văn bản ta bấm tổ
hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + Home.
C. Ctrl + Shift + End.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Page Down.
158. Trong Microsoft Word, muốn ngắt trang văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Enter.
C. Ctrl + Home.
B. Shift + Enter
D. Ctrl + End.

-15-



159. Trong Microsoft Word, muốn xóa hình đã chọn ta bấm phím nào để thực hiện?
A. Insert.
C. Home.
B. Delete.
D. End.
160. Các phần mềm nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?
A. LibreOffice Writer.
C. Microsoft Word.
B. OpenOffice Writer.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
161. Trong Microsoft Word 2013, để bật tắt thanh công cụ Ribbon ta bấm tổ hợp
phím nào?
A. Ctrl + F3.
C. Ctrl + F1.
B. Ctrl + F2.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
162. Trong Microsoft Word 2013, để mở hộp thoại đònh dạng Tab ta thực hiện như
thế nào?
A. Nhấp chuột 1 lần vào ký hiệu tab trên thanh thước.
B. Nhấp chuột 2 lần vào vò trí bất kỳ trên thanh Ribbon.
C. Nhấp chuột 3 lần vào thanh cuộn dọc.
D. Nhấp chuột 2 lần vào ký hiệu tab trên thanh thước.
163. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + End dùng để làm gì?
A. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ đến giữa dòng.
B. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ.
C. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ đến cuối dòng.
D. Chọn nội dung từ vò trí con trỏ đến đầu dòng.
164. Trong Microsoft Word, muốn chép một khối văn bản đi nơi khác ta thao tác lần lượt
như thế nào?
A. Đánh dấu khối cần chép, bấm Ctrl+V, đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+C.

B. Đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+C, đánh dấu khối cần chép, bấm Ctrl+V.
C. Bấm Ctrl+C, đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+V, đánh dấu khối cần chép.
D. Đánh dấu khối cần chép, bấm Ctrl+C, đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+V.
165. Trong Microsoft Word, muốn giãn dòng cỡ 1.5 line cho văn bản đang chọn ta bấm tổ
hợp phím nào?
A. Ctrl + 2.
C. Ctrl + 5.
B. Ctrl + 1
D. Ctrl + 0.
166. Trong Microsoft Word, muốn mở hộp thoại đònh dạng ký tự trong văn bản đang chọn
ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + B.
C. Ctrl + M.
B. Ctrl + D
D. Ctrl + T.
167. Trong Microsoft Word 2013, muốn ngắt trang văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ Insert→ Breaks.
B. Chọn thẻ Home → Breaks.
C. Chọn thẻ File → Breaks.
D. Chọn thẻ Page Layout → Breaks.

-16-


168. Trong Microsoft Word, muốn xem nội dung văn bản trước khi in (Print Preview), ta
bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + F4.
C. Alt + F4.
B. Shift + F3.
D. Ctrl + F2.

169. Một tập tin Excel còn được gọi là gì?
A. Sheet.
C. Workbook.
B. Workdocument.
D. Tất cả đều đúng.
170. Một bảng tính Excel còn được gọi là gì?
A. Workbook.
C. Sheet.
B. Workdocument.
D. Tất cả đều đúng.
171. Phần mở rộng mặc định của tập tin MS Excel 2013 là gì?
A. “.ACCB”
C. “.PPTX”
B. “.DOCX”
D. “.XLSX”
172. Trong MS Excel, phím nào sau đây dùng để lưu một tập tin đang mở với tên khác?
A. F2.
C. F4.
B. F11.
D. F12.
173. Trong MS Excel, địa chỉ tuyệt đối của ơ là thế nào?
A. Thay đổi địa chỉ ơ khi sao chép cơng thức.
B. Khơng thay đổi địa chỉ ơ khi sao chép cơng thức.
C. Địa chỉ dòng thay đổi, cột khơng thay đổi khi sao chép cơng thức.
D. Địa chỉ cột thay đổi, dòng khơng thay đổi khi sao chép cơng thức.
174. Trong MS Excel, địa chỉ tương đối của ơ là thế nào?
A. Khơng thay đổi địa chỉ ơ khi sao chép cơng thức.
B. Địa chỉ dòng thay đổi, cột khơng thay đổi khi sao chép cơng thức.
C. Địa chỉ cột thay đổi, dòng khơng thay đổi khi sao chép cơng thức.
D. Thay đổi địa chỉ ơ khi sao chép cơng thức.

175. Trong MS Excel, địa chỉ “B2” thuộc loại địa chỉ nào?
A. Địa chỉ hỗn hợp.
C. Địa chỉ tương đối.
B. Địa chỉ tuyệt đối.
D. Địa chỉ khơng hợp lệ.
176. Trong bảng tính Excel, để chọn các ơ liền kề nhau ta sử dụng chuột kết hợp với phím nào?

A. Shift
C. Alt
B. Ctrl
D. Tab
177. Trong bảng tính Excel, để chọn các ơ khơng liền kề nhau ta sử dụng chuột kết hợp
với phím nào?
A. Shift
C. Alt
B. Ctrl
D. Tab
178. Trong bảng tính Excel, để sửa chữa dữ liệu trong một ơ, ta chọn ơ cần sửa rồi bấm
phím nào sau đây?
A. F2
C. F10
B. F4
D. F12
179. Trong bảng tính Excel, để xóa dữ liệu trong một ơ, ta chọn ơ cần xóa rồi bấm phím
nào sau đây?
A. Enter
C. Delete
B. Insert
D. Tất cả các phím trên đều được.


-17-


Để chọn một cột trong bảng tính Excel, ta thực hiện bằng cách?
A. Nhấp vào ô đầu tiên của cột cần chọn, sau đó bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
B. Nhấp vào ô đầu tiên của cột cần chọn.
C. Nhấp vào tiêu đề của cột cần chọn.
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
181. Để chọn một dòng trong bảng tính Excel, ta thực hiện bằng cách?
A. Nhấp vào ô đầu tiên của dòng cần chọn, sau đó bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
B. Nhấp vào ô đầu tiên của dòng cần chọn.
C. Nhấp vào số thứ tự dòng cần chọn.
D. Tất cả cách cách trên đều đúng.
182. Để chọn các cột hoặc các dòng liền kề nhau trong bảng tính Excel, ta sử dụng chuột
để chọn và kết hợp với phím nào?
A. Alt.
C. Shift.
B. Ctrl.
D. Tab.
183. Để chọn các cột hoặc các dòng không liền kề nhau trong bảng tính Excel ta sử dụng
chuột để chọn và kết hợp với phím nào?
A. Shift.
C. Alt.
B. Ctrl.
D. Tab.
184. Để chèn một cột trong bảng tính Excel ta nhấp phải chuột vào vị trí cột cần chèn, sau
đó chọn lệnh nào?
A. Insert.
C. Insert column.
B. Delete column.

D. Insert row.
185. Để xóa một dòng trong bảng tính Excel ta nhấp phải chuột vào dòng cần xóa, sau đó
chọn lệnh nào?
A. Insert row.
C. Delete row.
B. Delete column.
D. Delete.
186. Trong bảng tính Excel, khi viết biểu thức trong ô phải bắt đầu bằng dấu nào?
A. “$”
C. “&”
B. “=”
D. “#”
187. Hãy chọn phát biểu sai khi nói về chức năng của các hàm trong Excel?
A. Để đếm các giá trị khác rỗng ta dùng hàm COUNTA.
B. Để tìm giá trị nhỏ nhất của các số ta dùng hàm MIN.
C. Để tìm giá trị lớn nhất của các số ta dùng hàm MAX.
D. Để đếm các giá trị không rỗng ta dùng hàm COUNTBLANK.
188. Trong MS Excel, hàm SUM dùng để?
A. Tính trung bình các số.
C. Tìm giá trị nhỏ nhất.
B. Tính tổng các số.
D. Đếm các ô không rỗng.
189. Trong MS Excel, hàm AVERAGE dùng để?
A. Tính tổng các số.
C. Tính trung bình các số.
B. Tìm giá trị lớn nhất.
D. Đếm các ô rỗng.
190. Trong MS Excel, hàm MIN dùng để?
A. Tìm giá trị nhỏ nhất.
C. Tính trung bình các số.

B. Tìm giá trị lớn nhất.
D. Tính tổng các số.
191. Trong MS Excel, hàm MAX dùng để?
A. Tìm giá trị nhỏ nhất.
C. Tính trung bình các số.
B. Tìm giá trị lớn nhất.
D. Tính tổng các số.
180.

-18-


192. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=COUNT(3,4, “A”,5, “B”)
A. 2
C. 5
B. 3
D. Hàm sai cú pháp.
193. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=COUNTA(3,4, “A”,5, “B”)
A. 2
C. 3
B. 5
D. 4
194. Trong bảng tính Excel, khi cần so sánh 2 giá trị khác nhau trong biểu thức thì sử dụng toán tử
nào?
A. “&”
C. “#”
B. “><”
D. “<>”

195. Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm hiện hành của hệ thống ta dùng hàm nào?
A. Today()
C. Time()
B. Now()
D. Day()
196. Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm và giờ hiện hành của hệ thống ta dùng
hàm nào?
A. Today()
C. Time()
B. Now()
D. Day()
197. Trong bảng tính Excel, muốn kết quả trả về là năm hiện hành của hệ thống ta viết biểu thức
như thế nào?
A. =Month(today())
C. =Year(today())
B. =Day(today())
D. =Date(today())
198. Trong bảng tính Excel, để ẩn 1 cột hay 1 dòng, ta nhấp phải chuột vào tên dòng hay cột, tiếp
theo ta chọn lệnh nào để thực hiện?
A. Hide
C. Delete
B. Insert
D. Cut
199. Trong bảng tính Excel có nhiều biểu đồ, để in một biểu đồ nào đó, đầu tiên là chọn biểu đồ
cần in, tiếp theo ta nhấp chọn thẻ File và chọn lệnh nào thực hiện?
A. Save
C. Print
B. Open
D. Close
200. Trong MS Excel, địa chỉ “$B$2” thuộc loại địa chỉ nào?

A. Địa chỉ không hợp lệ.
C. Địa chỉ hỗn hợp.
B. Địa chỉ tương đối.
D. Địa chỉ tuyệt đối.
201. Trong MS Excel, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối dòng?
A. A1
C. $A1
B. A$1
D. $A$1
202. Khi nhập dữ liệu trong bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép xuống dòng trong
cùng một ô?
A. Alt + Enter.
C. Shift + Enter
B. Ctrl + Enter
D. Tab + Enter
203. Các kiểu dữ liệu cơ bản của Excel là?
A. Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng.
B. Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng.
C. Kiểu số, kiểu mảng, kiểu công thức, kiểu logic.
D. Kiểu logic, kiểu hàm, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng.

-19-


204. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây, khi nhập dữ liệu vào ô trong bảng
tính Excel?
A.Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề phải.
B. Dữ liệu kiểu chuỗi mặc định được căn lề trái.
C. Dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định được căn lề phải.
D. Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề trái.

205. Trong MS Excel 2013, muốn sắp xếp dữ liệu trong ô của một bảng tính, ta chọn các
ô cần sắp xếp rồi nhấp vào thẻ DATA, sau đó chọn tiếp lệnh nào?
A. Clear
C. Sort
B. Filter
D. Advanced
206. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ
hiển thị trong ô các kí tự nào?
A. &
C. #
B. $
D. *
207. Khi làm việc với bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu
tiên (ô A1) của bảng tính?
A. Shift + Home.
C. Alt + Home.
B. Ctrl + Home.
D. Shift + Ctrl + Home.
208. Khi đang làm việc với MS Excel, muốn thêm mới 1 bảng tính (sheet) ta sử dụng
phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
A.Shift + F11.
C. F11.
B. Ctrl + F11.
D. F12.
209. Khi đang làm việc với MS Excel, muốn di chuyển từ sheet này sang sheet khác ta sử
dụng phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
A.Ctrl + Home; Ctrl + End.
B. Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down.
C. Shift + Home; Shift + End.
D. Shift + Page Up; Shift + Page Down.

210. Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm chương trình sẽ hiển thị thông báo lỗi như thế nào?
A. #N/A!
C. #DIV/0!
B. #VALUE!
D. #NAME?
211. Trong MS Excel, khi sử dụng biểu thức gặp phải thông báo lỗi “#VALUE!”, hãy cho biết lỗi
trên là gì?
A. Lỗi giá trị (không cùng 1 kiểu dữ liệu).
B. Lỗi dữ liệu rỗng.
C. Sai vùng tham chiếu.
D. Lỗi chia cho 0.
212. Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về chức năng của các hàm trong Excel?
A. Hàm SUM để tính tổng các giá trị số.
B. Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng của các số.
C. Hàm COUNT để đếm các giá trị là số.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
213. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=LEN(“TINHOC”)
A. TIN
C. 6
B. TINHOC
D. HOC
-20-


214. Trong MS-Excel 2013, muốn cố định Dòng 1, 2 và Cột A, B trong bảng tính, ta thực hiện như
thế nào?
A. Nhấp chuột vào ô B2→ chọn thẻ View → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn
lệnh Freeze panes.
B. Nhấp chuột vào ô C3→ chọn thẻ View → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn

lệnh Freeze panes.
C. Nhấp chuột vào ô C3→ chọn thẻ DATA → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn
lệnh Freeze panes.
D. Nhấp chuột vào ô A1→ chọn thẻ HOME → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn
lệnh Freeze panes.
215. Để định dạng được dãy số như sau: "1,123,456.789", dãy định dạng nào sau đây thực hiện
được?
A. 0/000/000.000
B. dd/MM/yyyy
C. #,###,###.###
D. Excel không cho phép thực hiện việc này.
216. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=ROUND(123.456,1)
A. 123.5
C. 123.457
B. 123.4
D. 123.46
217. Trong MS-Excel 2013, chức năng Freeze panes cho phép thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Cố định/bỏ cố định các dòng (tiêu đề) hoặc các cột (tiêu đề) của bảng tính.
B. Cố định/bỏ cố định dòng đầu tiên của bảng tính.
C. Cố định/bỏ cố định cột đầu tiên của bảng tính.
D. Tất cả các thao tác trên.
218. Trong MS Excel, khi sử dụng biểu thức gặp phải thông báo lỗi “#REF!”, hãy cho biết lỗi trên
là gì?
A. Lỗi không cùng kiểu dữ liệu.
C. Lỗi dữ liệu rỗng.
B. Lỗi dữ liệu tham chiếu.
D. Sai vùng tham chiếu.
Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=IF(2>3,100,IF(4<5, 200,300))

A.300
C. 200
B. 100
D. False
220. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=LEFT(“TINHOC”,3)
A. TIN
C. TINhoc
B. HOC
D. tinHOC
219.

Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=RIGHT(“TINHOC”,3)
A. HOC
C. Tinhoc
B. TIN
D. INH
222. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=MID(“CONGNGHETHONGTIN”,1,8)
i.CONGNGHE
iii.Congnghethongtin
ii.THONGTIN
iv.congnghethongtin
221.

-21-


Trong MS Excel, giả sử ơ A2 có giá trị chuỗi là “MuaHe2016”, hãy cho biết kết quả của biểu

thức sau: = RIGHT(A2,4) & MID(A2,4,2) & LEFT(A2,3)
A. 16HeMua
C. Mua2016He
B. 2016HeMua
D. Tất cả đều sai.
224. Trong MS Excel, hãy cho biết kết quả của biểu thức sau:
= INT(0.75) + ABS(-1.75) + SQRT(16) + ROUND(0.174,2)
A. 5.92
C. 7.5
B. 6
D. 5.2
223.

225.

Bài trình chiếu là gì?

A. Là tập hợp các văn bản, hình ảnh,… được đánh số thứ tự, được lưu thành một tập tin.
B. Là tập hợp các chương trình máy tính giúp tạo và trình chiếu được lưu trên máy tính.

C. Là tập hợp các trang chiếu được đánh số thứ tự, đượclưu trên máy tính dưới dạng
một tập tin.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
226. Phần mềm trình chiếu là gì?
A. Là chương trình máy tính giúp tạo và trình chiếu các bài trình chiếu dưới dạng một
tập tin.
B. Là tập hợp các trang chiếu được đánh số thứ tự, được lưu trên máy tính dưới dạng
một tập tin.
C. Là tập hợp các văn bản, hình ảnh… được đánh số thứ tự, được lưu thành một tập
tin.

D. Tất cả các phát biểu trên.
227. Để tạo một bài trình chiếu ta hãy chọn thứ tự đúng các bước cần thực hiện?
A. Xác đònh mục tiêu, thiết kế, biên tập nội dung, lưu và phân phát, thực hiện với
phần mềm trình chiếu.
B. Thiết kế, xác đònh mục tiêu, biên tập nội dung, lưu và phân phát, thực hiện với
phần mềm trình chiếu.
C. Biên tập nội dung, xác đònh mục tiêu, thiết kế, lưu và phân phát, thực hiện với
phần mềm trình chiếu.
D. Thực hiện với phần mềm trình chiếu, biên tập nội dung, xác đònh mục tiêu, thiết
kế, lưu và phân phát.
228. Phần mềm MS PowerPoint dùng để làm gì?
A. Chỉnh sửa ảnh.
B. Soạn thảo văn bản chuyên nghiệp.
C. Tạo bài trình chiếu chuyên nghiệp.
D. Tạo các bảng tính phức tạp.
229. Để thoát khỏi ứng dụng MS PowerPoint 2013, ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn File → Close.
B. Nhấp nút Close trên cửa sổ chương trình.
C. Nhấn tổ hợp phím ALT + F4.
D. Tất cả đều đúng.
230. Trong MS PowerPoint 2013, để chèn một Slide mới ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn Insert → New Slide.
C. Chọn Home → New Slide.
B. Chọn File → New Slide.
D. Chọn Slide Show → New Slide.

-22-


231.

A.
B.
C.
D.
232.
A.
B.
C.
D.
233.
A.
B.
C.
D.
234.
A.
B.
235.
A.
B.
C.
D.
236.
A.
B.
C.
D.
237.
A.
B.

238.
A.
B.
C.
D.

Trong MS PowerPoint 2013, để sử dụng mẫu giao diện có sẵn cho Slide ta thực
hiện như thế nào?
Chọn Home → Chọn mẫu giao diện
Chọn File → Chọn mẫu giao diện
Chọn Insert → Chọn mẫu giao diện
Chọn Design → Chọn mẫu giao diện
Trong MS PowerPoint 2013, để ẩn các Slide khi trình chiếu ta thực hiện như thế
nào?
Chọn Slide Show → Hide Slide.
Chọn Slide Show → Hiden Slide.
Chọn View → Hide Slide.
Chọn View → Hiden Slide.
Trong MS PowerPoint 2013, để thêm một Slide mới giống Slide hiện hành ta
nhấp phải chuột vào Slide hiện hành và chọn lệnh nào?
Hide Slide.
Duplicate Slide.
Delete Slide.
New Slide.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo bóng mờ cho đoạn văn bản được chọn ta thực
hiện như thế nào?
Home → Text Shadow.
C. Home → Character Spacing.
Home → Italic.
D. Home → Change Case.

Trong MS PowerPoint 2013, để xoay hướng đoạn văn bản được chọn ta thực hiện
như thế nào?
Chọn Home → Text Direction → Chọn hướng xoay.
Chọn Insert → Text Direction → Chọn hướng xoay.
Chọn Home → Align Text → Chọn hướng xoay.
Chọn Insert → Aligh Text → Chọn hướng xoay.
Trong MS PowerPoint 2013, để thay đổi khoảng cách giữa các kí tự của đoạn văn
bản được chọn, ta thực hiện như thế nào?
Chọn Home → Text Shadow.
Chọn Home → Change Case.
Chọn Home → Character Spacing.
Chọn Home → Italic.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn bảng vào Slide ta thực hiện lệnh nào dưới
đây?
Chọn Insert → New Slide.
C. Chọn Home → Table.
Chọn Insert → Table.
D. Chọn Home → New Slide.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn biểu đồ ta thực hiện như thế nào?
Chọn View → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Design → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Home → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Insert → Chart → Chọn loại biểu đồ.

-23-


239.
A.
B.

C.
D.
240.
A.
B.
C.
D.
241.
A.
B.
C.
D.
242.
A.
B.
C.
D.
243.
A.
B.
C.
D.
244.
A.
B.
C.
D.
245.
A.
B.

246.
A.
B.
247.
A.
B.

Trong MS PowerPoint 2013, để tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức(SmartArt), ta thực
hiện như thế nào?
Chọn Home → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn Design → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn Insert → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn View → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn hộp chữ (Textbox) vào Slide ta thực hiện như
thế nào?
Chọn Home → Textbox.
Chọn View → Textbox.
Chọn Insert → Textbox.
Chọn Review → Textbox.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển trang cho Slide ta thực hiện
như thế nào?
Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Slide Show → Transitions → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng đang chọn ta thực
hiện như thế nào?
Chọn Silde Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Transitions → Add Animations.
Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng.
Trong MS PowerPoint 2013, để thiết lập thời gian trình diễn hiệu ứng cho đối
tượng đã chọn, ta thực hiện như thế nào?
Chọn Animations → Delay.
Chọn Transitions → Duration.
Chọn Animations → Duration.
Chọn Transitions → Delay.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo thêm hiệu ứng cho các đối tượng, ta chọn đối
tượng cần tạo thêm hiệu ứng và thực hiện các thao tác nào dưới đây?
Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.
Chọn Animations → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.
Chọn Silde Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.
Chọn Transitions → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.
Trong MS PowerPoint 2013, có mấy nhóm hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide?
4.
C. 6.
5.
D. 3.
Trong MS PowerPoint 2013, có mấy nhóm hiệu ứng cho các Slide?
6.
C. 3.
5.
D. 4.
Để thay đổi kích cỡ tùy ý trang (Slide) hiện hành , ta chọn Design → Slide Size,
tiếp theo ta chọn tiếp lệnh nào dưới đây để thực hiện?
Custom Slide Size.
C. Widescreen.
Standard.
D. Tất cả đều đúng.
-24-



248. Trong MS PowerPoint 2013, để trình chiếu Slide hiện hành ta thực hiện như thế nào?

A.
B.
C.
D.
249.
A.
B.
C.
D.
250.

Nhấp phím Shift + F5.
Nhấp vào biểu tượng Slide Show ở bên phải màn hình thiết kế.
Slide Show → From Current Slide.
Tất cả đều đúng.
Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?
Tạo bài trình chiếu dưới dạng tập tin.
Tạo các bài trình chiếu phục vụ cho các cuộc họp hoặc hội thảo.
Tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học, các bài kiểm tra trắc nghiệm.
Tất cả các các phát biểu trên.
Trong MS PowerPoint 2013, để bật hoặc tắt thanh thước ta nhấn tổ hợp phím nào
sau đây?
A. Ctrl + Shift + F9.
C. Shift + Alt + F9.
B. Shift +F9.
D. Ctrl+F3.

251. Trong MS PowerPoint 2013, để tạo mới tập tin trình chiếu theo mẫu giao diện có
sẵn của chương trình, ta thực hiện như thế nào?
A. Home → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.
B. File → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.
C. File → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.
D. Design → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.
252. Trong MS PowerPoint 2013, để chọn màu nền cho Slide hiện hành, ta thực hiện
như thế nào?
A. Chọn Design → Format Background(*).
B. Nhấp phải chuột → Format Background(**).
C. Chọn Insert → Format Background.
D. Cả (*) và (**) đều đúng.
253. Trong MS PowerPoint 2013, tổ hợp phím Shift + F3 tương ứng với thao tác nào sau đây?
A. Home → Character Spacing.
C. Home → Change Case.
B. Home → Text Shadow.
D. Home → Italic.
254. Trong MS PowerPoint 2013, để chèn âm thanh có sẵn trên máy vào Slide ta chọn
Insert → Audio, sau đó ta chọn tiếp lệnh nào để thực hiện?
A. Audio from file.
C. Audio on My PC.
B. Sound on My PC.
D. Tất cả đều đúng.
255. Trong MS PowerPoint 2013, để thu âm thanh và chèn vào Slide ta thực hiện lệnh
Insert → Audio, sau đó ta chọn tiếp lệnh nào để thực hiện?
A. Record Audio.
C. Audio from file.
B. Audio on My PC.
D. Sound on My PC.
256. Các phần mềm nào dưới đây dùng để trình chiếu?

A. Microsoft PowerPoint.
C. Violet.
B. OpenOffice Impress.
D. Tất cả các phần mềm trên.
257. Trong MS PowerPoint 2013, để chuyển tập tin trình diễn MS PowerPoint sang
dạng Video ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn File → Save & Send → Create a Video.
B. Chọn File → Export → Create aVideo.
C. Chọn File → Share → Create a Video.
D. Chọn File → Save as → Create aVideo.
-25-


×