GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ VÀ TỶ SỐ TRUYỀN.
I. Chọn động cơ:
1. Công suất trên trục công tác:
Điều kiện làm việc với số liệu ban đầu:
- Lực vòng trên tải xích:
2F = 2400 (N).
- Vận tốc tải xích:
V = 1 (m/s).
- Số răng đĩa xích:
Z = 11 (răng).
- Bước xích:
P = 120.
- Số năm làm việc:
a = 4 năm.
Đặc điểm của tải trọng:
- Tải trọng và đập nhẹ, quay 1 chiều.
- Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 2 ca, 1 ca 8 giờ. Sai số cho phép về tỉ số
truyền Δu = (2÷3)%
2. Tính toán công suất hệ thống:
Hiệu suất chung:
η = ηđ.ηol4.ηBr2.ηnđ.
Tra bảng 2.3 trang 19 ta có:
ηđ = 0,95 : Hiệu suất bộ truyền đại.
ηol = 0.99 : Hiệu suất 1 cặp ổ lăn.
ηBr = 0,98 : Hiệu suất 1 cặp bánh răng.
η = 1 : Hiệu suất nối trục.
- Vậy η = 0,95.0,994.0,982.1 = 0,876.
3. Chọn động cơ:
Ta có: công suất máy công tác:
F .V 2400.1
P=
2, 4( KW ) .
1000 1000
Công suất cần thiết cho động cơ.
P
2, 4
Pct =
2, 74( KW ).
0,876
Ta có Pct nên ta cần chọn động cơ có công suất thỏa điều kiện.
Pđm > Pct.
- Thực tế có nhiều động cơ thỏa điều kiện này. Dựa vào các thông số đã cho và mục đích giảm
bớt về kinh tế → Sự lựa chọn động cơ loại DK42-4 (Tra bảng P12/235).
Các thông số kỹ thuật:
Công suất: P = 2,8(KW).
Vận tốc quay: n=1420 (Vòng/phút).
Cosφ = 0,84,
T
T
K
1,9 ,
dn
T
T
max
2
dn
Mômen vô lăng = 0,067.
Khối lượng m = 47 (Kg).
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 1
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
II. Phân phối Tỉ số truyền:
Ta có vận tốc trục công tác: V
Với Z = 11(răng);
Chọn n ≈ 46 (Vòng/phút).
Tỷ số truyền chung: U
n
n
đc
1420
lv
n
Z .P.n
60000.V
n lv
45, 45
60*1000
11.120
P = 120(mm);
V = 1 (m/s).
30,87
lv
Mặt khác theo sơ đồ động ta có: U=Un.Uh.Unt.
U=Un.Uh=Uđ.Uh
U h U
U
đ
30,87
9, 65
3, 2
Uđ=Un : Tỷ số truyền ngoài hộp.
Uh: Tỷ số truyền hộp giảm tốc.
Unđ=1:Tỷ số truyền nối trục.
Tra bảng 2.4 về tỷ số truyền đại SGK trang 21, chọn Uđ=3,2.
Mặt khác: Uh=Un.Uc.
Un: Tỷ số truyền cấp nhanh.
Uc: Tỷ số truyền cấp chậm.
Chọn Un=1,2Uc.
Nên Uh=1,2Uc→U C
U
h
1, 2
9, 65
2,836 Un=1,2.2,836=3,4.
1, 2
Kiểm tra.
Ukt=Uđ.Un.Uc=3,2.3,4.2,836=30,85.
U kt U 30,85 30,87 0, 02
2%
100
100
100
→ Hợp lý với yêu cầu sai số vè tỷ số truyền.
∆i=2÷3%.
Tính công suất từng trục: Ta có Pct = 2,74(KW).
PI = Pct.ηđ.ηol = 2,74.0,95.0,99 = 2,58(KW).
PII = PI.ηđ.ηol = 2,58.0,98.0,99 =2,5(KW).
PIII = PII.ηđ.ηol = 2,5.0,98.0,99 = 2,42(KW).
Mômen xoắn: Ti =
Tđc =
9,55.10 6 .P
;
ni
9, 55.106.2, 74
18427, 465( N .mm) ;
1420
n
1420
9,55.106.2,58
443, 75 (Vòng/phút).
55524, 507( N .mm) ; n1 dc
T1 =
uđ
3, 2
443, 75
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 2
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
T2 =
9,55.106.2,5
n
443, 75
182929,1652( N .mm) . n2 1
130,515 (Vòng/phút).
130,515
un
3, 4
T3 =
9,55.106.2, 42
n 130,515
502194, 698( N .mm) . n3 2
46, 02 (Vòng/phút).
46, 02
uc
2,836
Bảng phân phối tỷ số truyền:
Trục
Động cơ
I
II
III
Thông số
u
uđ = 3,2
n ( v/ph )
1420
443,75
130,515
46,02
P ( Kw )
2,74
2,58
2,5
2,42
18427,465
55524,507
182929,1652
502194,698
Ti =
9,55.10 6.P
ni
un = 3,4
uc = 2,836
( N .mm )
A-THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI
I. Xác định các thông số bộ truyền :
Từ điều kiện làm việc
n = 1420 (v/ph);
P1 = 2,74 (kw);
- Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 2 ca, 1 ca 8 giờ.
Theo hình 4.1/trang 59 chọn loại đai tiết diện đai hình thang thường
ký hiệu A với các thong số sau:
Kích thước tiết diện: bt=11.
b = 13.
d1 (100÷200) mm.
h = 8.
l (560÷4000)mm.
y0 = 2,8.
A = 81.
Tính đường kính 2 trục:
Tra bảng 4.13/trang 59.
Chọn d1 = 140 (mm)
.d1.ndc
3,14.140.1420
- Vận tốc đai : v1
=
≈ 10,4 (m/s)
60x1000
60000
Thỏa điều kiện: v1 = 10,4(m/s) < vmax = 25 (m/s).
Tính đường kính d2:
Theo 4.2/trang 53
d2 = d1.u.(1- )
Chọn ε = 0,02 hệ số trược
d2 = 140.3,2(1-0,02) = 439,04 (mm)
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
U = 3,2
Trang 3
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
Tra bảng 4.26/trang 67, chọn d2 = 450 mm
Như vây tỷ số truyền thực tế:
d2
450
u tt
3,279
d 1 .(1 ) 140.(1 0,02)
ud u
(3,279 3,2)
.100%
.100% 2,5%
u
3,2
=> ∆u = 2,5% < 4%
=> Thỏa điều kiện trong giới hạn cho phép.
Với ∆u =
2.Khoảng cách 2 trục a:
Ta có u = 3,2, nên ta có sơ đồ tính toán như sau:
a
d2
1
C
I
E
0,95
B
D
A
u
0
3
3,2
4
Tính đoạn OI:
AD DE
AD * CB 0,8.0,1
DE
0,08
AB CB
AB
1
a
OI 1 DE 1,08 a 1,08.d 2 1,08.450 486( mm )
d2
a thỏa điều kiện theo công thức 4.14/trang 160:
0,55(d1+d2)+h ≤ a ≤ 2(d1+d2).
0,55(140+450)+8 ≤ a ≤ 2(140+450).
332,5 ≤ a ≤ 1180.
Với a = 486 (mm)
Thỏa điều kiện.
3.Tính chiều dài đai:
Công thức 4.4/trang 54:
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
l = 2a +
(d1 d 2 ) (d 2 d1 ) 2
2
4a
Trang 4
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
3,14.(140 450) (450 140) 2
2.486
1947,734(mm)
2
4.486
Tra bảng 4.13/trang 59, chọn chiều dài chuẩn
l = 2000 mm
Kiểm nghiệm về điều kiện tuổi thọ
v
i=
i max 10 /s
l
Với:
i : Số lần cuốn của đai.
v : Vận tốc đai.
l: 2000mm=2m chiều dài đai.
11
i 5,5 / s i max 10 / s
2
Thỏa điều kiên.
Tính chính xác khoảng cách a:
Theo 4.6/trang 54
a=
2 8 2
4
Trong đó:
(d 1 d 2 )
(140 450)
2000 3,14.
1073,7(mm). 1074(mm).
2
2
(d d 1 ) (450 140)
115(mm).
* 2
2
2
* l .
1074 1074 2 8.115 2
1048,78mm a 1049mm
4
4.Tính góc ôm 1 :
a=
Điều kiện 1 ≥ 1200
(d 2 d 1 ).57 0
(450 140).57
180
163,155 163,2 0
a
1049
0
0
1 = 163,2 > αmin = 120
Theo 4.7 /trang 54 1 = 180 0
Vậy
Thỏa điều kiện.
II.Xác định số đai z :
Số đai z được xác định theo 4.16/trang 60:
z=
P1.kd
P0 c .cu .cz .cl
Trong đó:
* P1 = 2,58 kw công suất trên bánh dẫn.
* P0 = 2,92 kw công suất cho phép (tra bảng 4.19/trang 62)
* kđ : hệ số tải trọng động (tra bảng 4.7/trang 55). Vì chế độ làm việc ngày 2 ca nên lấy
trị số trong bảng tăng thêm 0,1 vậy.
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 5
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
kđ = 1,25 + 0,1=1,35
* c = 0,96 hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm (tra bảng 4.10/trang )
=20009(mm)
0 =1700(mm) tra bảng
2000
1,176 1,2
0 1700
cl = 1.04 hệ số kể đến ảnh hưởng chiều dài đai (tra bảng 4.16/ trang61)
v ới u =3,2
cu =1,14 hệ số kể đến ảnh hưởng tỷ số truyền (tra bảng 4.17)
* cz =1
hệ số kể đến ảnh hưởng sự phân bố không điều tải trọng cho các dây đai (tra
bảng 4.18).
4,165 x 1,24
1,547
3,14 x 0,96 x 0,95 x 1,14 x 1
Chọn z = 2
-Chiều rộng bánh đai:
Theo 4.17 và 4.21
B = (z-1)t + 2e
Các thông số: t = 15
h0 = 3,3
e = 10
=>
B = ( 2- 1 ).15 + 2x10 = 35(mm)
- Đường kính ngoài bánh đai:
da = d + 2h0
Đường kính ngoài bánh đai dẫn:
da1 = d1 + 2h0 = 160 + 2x3,3 =166,6 (mm)
Đường kính ngoài bánh đai bị dẫn:
da2 = d2 + 2h0 = 315 + 2.3,3 = 221,6 (mm)
III.Xác định lực căng ban đầu và lực căng tác dụng lên trục :
- Lực căng đai F0:
P .k
Theo CT 4.19/trang 63
F0 = 780. 1 d + F
v.c .z
Nên
z=
* Fv = qm.v2 lực căng do lực li tâm sinh ra (CT 4.20/trang 20)
Với tiết diện đai loại A → tra bảng 4.22/trang 22 → qm = 0,105 kg/m.
=> Fv = 0,105.(11)2 = 12,705 (N)
2,58.1,35
Nên :
F0 = 780.
12, 705 98, 46 (N)
11.0,96.3
F0 = 98 (N).
Lực tác dụng lên trục Fr Theo CT 4.21/trang 64
Fr = 2F0.z.sin(α1/2) = 2x98x2xsin(163,20/2) = 387,79 (N).
Fr = 387,79 (N).
- Khai triển với các số liệu:
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 6
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
P1 = 2,58 KW,
n1 = 443,75 Vòng/phút,
uh = 9,
un = 3,4.
uc = 2,836 KW,
n2 = 130,515 vòng/phút,
T1 = 55524,507,
T2 = 182929,1652.
Thời gian sử dụng 300 ngày, làm việc 2 ca, 1 ca 6 giờ, năm làm việc 5 năm.
Tổng thời gian sử dụng: 300.(2.6).5 = 18000(giờ).
BÁNH RĂNG 01 CẶP
I.Xác định ứng suất cho phép:
Theo bảng 6.2/trang 94 đối với thép C45 tôi cải thiện đạt HB <350 (180÷350)
Có:
o H lim = 2HB + 70
S H = 1,1
o F lim = 1,8.HB
S F = 1,75
Chọn độ rắn:
- Bánh nhỏ: HB1=260
- Bánh lớn: HB2=240
Vì bộ truyền làm việc có tải trọng thay đổi. nếu số chu kì thay đổi ứng suất tương đương được
tính theo 6.7/trang 93.
NHE =60.c.Σ (Ti / Tmax)3 .ni.ti
Với : * c =1 số lần ăn khớp trong 1 lần quay.
* Ti moment xoắn ở chế độ i.
* ni = 722.5 (v/p) số vòng quay bánh dẫn.
* ti = 6x 2x 300x 5 = 18000(h) tổng thời gian làm việc.
=> NHE1 = 60×1.(0,7.13 +0,3.0,83) ×450×18000 = 414849,600=41,5.107.
n
Và
NHE2 = c . 1 ( T i / T max ) 3 .n i /t i
u1
= ( 60 . 1 .
Ta có
450
. 18000 ).( 1 3 .0,7 + 0,8
2,74
3
.0,3) = 15,14.10 7
N HE1 = 41,5.107 > N HO1 = 1,875.107 K HL = 1
N HE2 = 15,14.107 > N HO2 = 1,547.107 K HL2 = 1
Ứng suất tiếp xúc sơ bộ.được xác định :
Theo công th ức ( 6.1a ):
σ H
/
=σ Hlim .
K Hl
SH
SH : Là hệ số an toàn khi tiếp xúc và cuốn, tra bảng 6.2/trang 94 → SH =1,1, với KHL1 =
KHL2=1.
590.1
Nên: H 1 =
= 536,36( MPa )
1,1
550.1
= 500 ( MPa )
1,1
Vì là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
H 2
=
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 7
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
H ' = H 2 = 500 (MPa)
Số chu kì thay đổi ứng suất uốn.
Theo 6.8/trang 93:
N FE = 60 .c ( T i / T max ) mF .n i .t i
* mF :bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn.
Với HB(180÷350)HB mF = 6. (tra bảng 6.4/trang 95).
450
N FE 2 = 60.1.
.18000.( 16. 0,7 + 0,3.0,86) = 12,62.107
3,288
NFE2 = 12,62.107 > NFo = 4.106 số chu kì thay đổi ứng suất cở sở khi thử về uốn
KFL2 =1
Tương tự cho NFE1 16,8.107
KFL1 =1
Ứng suất uốn cho phép, tính theo 6.2a/trang 93.
F = σoFlim .KFC.KFL/SF
Trong đó: KFC=1:hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải với bộ truyền quay một chiều.
0
Nên:
Flin
1,8 HB
0
Flin
1 1,8.260 468 MPa ;
SF = 1,75.
0
Flin
2 1,8.240 432 MPa ;
468.11
= 267,43 ( MPa )
1,75
F 2 / = 432.1.1 = 246,85 ( MPa )
1,75
II. Xác định các thông số cơ bản bộ truyền:
1. Xác định sơ bộ khoảng cách aw:
F1 /
=
3
Theo 6.15a/trang 96:
a w K a .(u 1).
T1.K H
H
2
.u. ba
Trong đó:
* K a (MPa1/3) = 49,5 : hằng số phụ thuộc vào vật liệu ở cặp bánh răng và loại răng tra
bảng 6.5/trang 96.
* u1 = un = 3,4
* T 1 = 55524,507 (N.mm).
* H = 500 MPa
* ba = 0,25 tra bảng 6.6/trang 97.
ba =0,53.0,25.(3,4+1) = 0,583 (ct 6.16/trang 97).
* K HB 1,07 hằng số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về tiếp xúc , theo bảng 6.7/trang 98.
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 8
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
=>
a w1 = 49,5.(3, 4 1) 3
BÀI TẬP LỚN
18427, 465
96, 4
(500) 2 .3, 4.0, 25
mm
Chọn aw1 = 96,4 mm
2.Xác định các thông số ăn khớp:
a. Xác định modun m:
theo bảng 6.17/trang 97: m = (0,01÷0,02).a w1 = (0,01÷0,02).96,4 = (0,964÷1,928) mm
Chọn m = 1,5 (mm)
b. Xác định số răng và góc nghiên β:
Đối với bánh răng thẳng
=0: góc nghiêng của răng,
Từ 6.18/trang 49:
aw = m(z1+z2)/2cos
*z1: bánh răng bánh dẫn
*z2: bánh răng bánh bị dẫn
2aw1
2.96, 4
z 1=
29, 21 (theo 6.19)
m(u 1) 1, 5.(3, 4 1)
Chọn z1=29 răng
z2 = un.z1= 3,4x29 = 98,6 răng
Chọn z2=98 răng
zt = z1+z2 = 29+98 = 127 răng
c.Khoảng cách thật sự giữa 2 trục:
m.Zt 1,5.127
awt =
95, 25mm
2
2
Tỷ số truyền thực sự là:
Z
98
3,38
Um = 2
Z1 29
*****Lực vòng, lực hướng tâm, lực dọc trục tính ở phần trục 3 đoạn
TRỤC BA ĐOẠN , CHỌN MỘT TRỤC VÀ GIẢI HOÀN THIỆN
Chọn trục II
L1=150mm; L2=150mm; L3=150mm L4=150mm; L5=150mm;Z1=29; T2=182929.1652N.mm;
12o
2T2
2.182929,1652
3085, 03 N ;
mZ1
4.29
cos
cos12o
tg
tg 20
m=4; Fr 3 Fr 4 Fr 5 Fr 6 Ft 3
Ft 3
1147.9 N
cos
cos12
2T
2.182929,1652
Ft1 Ft 2 2
933,31N
d
4.98
Fr1 Fr 2 Ft 2 .tg 933, 31.tg 20 339, 7 N
Ft 3 Ft 4 Ft 5 Ft 6
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Trang 9
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
Fa 3 Fa 4 Fa 5 Fa 6 Ft 3 .tg 3085, 03.tg12o 655, 74 N
M a 3 M a 5 Fa 3 .
mZ1
4.29
655, 74.
38882, 6 N .mm
cos
cos12o
2
2
***zOy
Fr 3 L1 M a 3 Fr 2 ( L1 L2 ) Fr 5 ( L1 L2 L3 ) M a 5 FEy ( L1 L2 L3 L4 ) 0
FEy 608,93 N
*Ef x 0 FAy Fr 3 Fr 2 Fr 5 FEy 0
FAy 1347,17 N
***zOx
M
A
0 Ft 3 .L1 Ft 2 ( L1 L2 ) Ft 5 ( L1 L2 L3 ) FDx ( L1 L2 L3 L4 ) 0
FDx 2618,375 N
F
kx
0 FAx Ft 3 Ft 2 Ft 5 FDx 0
FAx 2618,375 N
FAy
Fr3
A
Fr2
Fr5
C
B
(mm)
0
E
D
Ma3
x
FEy
Ma5
150.
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
300
450.
600.
Trang 10
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
BÀI TẬP LỚN
978.05
169.85
0.00
978.05
169.85
-169.85
0.00
-169.85
0.00
-146,707.25
-160,112.60
-146,707.50
-185,590.10
-185,590.06
600.0
FAx
Ft3
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
Ft2
Ft5
FEx
Trang 11
GVHD: NGUYỄN MINH KỲ
2,618.38
BÀI TẬP LỚN
2,618.38
466.66
0.00
466.66
-466.66
-466.66
0.00
-2,618.38
x
(mm)
392,756.2
5
392,756.2
5
322,758.0
0
0.0
0
x
(mm
)
SVTT: NGUYỄN NHƯ THUẦN
0.00
600.
Moment Diagram (N-mm)
Trang 12