Bài thực hành MPLS-Basic
1. Topo:
2. Mục tiêu
Gán địa chỉ và kích hoạt các giao diện
Xây dựng miền định tuyến OSPF, tạo ra kết nối thuần IP trong miền định tuyến
Xây dựng miền MPLS
3. Phân tích hệ thống
Việc xây dựng miền định tuyến OSPF thực hiện như truyền thống
Việc sử dụng MPLS hay không sử dụng MPLS không ảnh hưởng tới tính kết
nối IP của các phần tử trong toàn mạng.
Miền MPLS bao gồm
o f1/0
của R1_PE1
o f1/0 và f1/1
của R2_P
o f1/0
của R3_PE2
4. Chú ý
Mục đích của việc sử dụng loopback interface trong thực tế là Router ID.
Trong OSPF sử dụng loopback interface làm Router ID là không bắt buộc.
Ngược lại, bắt buộc sử dụng loopback interface làm Router ID trong MPLS.
1
Nếu loopback interface chỉ làm chức năng để phong phú mạng trong lab, nó
có thể có Subnetmask là /24. Nếu loopback interface làm chức năng làm
Router ID thì lấy Subnetmask là /32.
5. Các bước thực hiện.
a.
Bước 1: Khai báo địa chỉ IP và kích hoạt các giao diện
Kiểm tra địa chỉ IP và trạng thái các giao diện của các Router
b.
Xây dựng miền OSPF
c.
Bước 3: Xây dựng miền MPLS
Kích hoạt tính năng cef của router trong miền MPLS, bao gồm PE1,
PE2, P. Trong các phiên bản IOS mới, tính năng cef đã được mặc định
kích hoạt.
R1_PE1(config)#ip cef
R3_PE2(config)#ip cef
R2_P(config)#ip cef
2
Chọn giao thức phân bổ nhãn LDP/TDP trong miền MPLS. Trong các phiên
bản IOS cũ giao thức TDP là mặc định, trong các phiên bản IOS mới giao
thức LDP là mặc định.
R1_PE1(config)#mpls label protocol ldp
R3_PE2(config)#mpls label protocol ldp
R2_P(config)#mpls label protocol ldp
Xây dựng miền MPLS (kích hoạt MPLS trên các giao diện)
R1_PE1(config)#interface fastethernet 1/0
R1_PE1(config-if)# mpls ip
R3_PE2(config)#interface fastethernet 1/0
R3_PE2(config-if)# mpls ip
R2_P(config)#interface fastethernet 1/0
R2_P(config-if)# mpls ip
R2_P(config)#interface fastethernet 1/1
R2_P(config-if)# mpls ip
d.
Bước 4: Kiểm tra thông tin cấu hình
RouterX#show mpls interfaces (detail)
RouterX#show mpls ldp neighbor (detail)
RouterX#show mpls ldp bindings (detail)
RouterX#show mpls forwarding-table (detail)
Kiểm tra các giao diện thuộc miền MPLS
3
Kiểm tra các mối quan hệ láng giềng trong miền MPLS
Kiểm tra bảng forwarding
4
Thực hiện kiểm tra kết nối
5