Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 16 trang )
9
Tiết 27. Bài 25
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Diện tích: 44254 km
2
C©u hái 1:
1) TiÕp gi¸p nh÷ng khu
vùc?
2) H×nh d¹ng khu vùc?
3) Gåm c¸c bé phËn l·nh
thæ?
4) Nªu ý nghÜa cña vÞ trÝ .
I) Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
I)V trí đ a lí và gi i h n lãnh thị ị ớ ạ ổ
-
Di n tích: ệ
- Là d i đ t h p, dài t Đà N ng đ n Bình ả ấ ẹ ừ ẵ ế
Thu nậ
- Ý nghĩa: + Là c u n i gi a B c Trung B , ầ ố ữ ắ ộ
Tây Nguyên và Đông Nam B ộ
+ 2 qu n đ o có v trí quan ầ ả ị
tr ng trong phát tri n kinh t và an ninh ọ ể ế
qu c phòng.ố