THÔNG SỐ SỬA CHỮA > CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > MÔMEN XIẾT TIÊU CHUẨN
Chi tiết được xiết N*m kgf*cm ft.*lbf
Các bugi x Nắp quy lát 18 184 13
Nắp bạc trục cam số 2 x Nắp quy lát 13 129 9
Nắp bạc trục cam số 1 x Nắp quy lát 23 235 17
Trục cam số 2 x Đĩa xích phối khí trục
cam
Dùng
khi
không
có cờlê
đai ốc
nối
64 653 47
Dùng
khi có
cờlê đai
ốc nối
59 602 44
Nút vít x Cụm bơm dầu 15 153 11
Bộ giảm rung xích số 1 x Nắp quy lát và thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Bộ căng xích x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Vít cấy x Nắp quy lát
Bulông
A
10 102 7
Bu Lông
B
4.0 41 35 in.*lbf
Bu Lông
C
10 102 7
Bu Lông
D
9.0 92 80 in.*lbf
Nút vít mũ côn x Nắp quy lát 30 306 22
Nút vít có đầu côn số 1 x Nắp quy lát 44 449 33
Ống phân phối nhiên liệu x Nắp quy lát
Bulông
A
Bu Lông
B
19
9.0
194
92
14
80 in.*lbf
Nắp quy lát x Giá bắt dây điện 13 131 9.5
Cảm biến vị trí trục cam x Nắp quy lát 8.0 82 71 in.*lbf
Đường ống góp xả x Nắp quy lát 27 275 20
Cách nhiệt đường ống xả số 1 x Đường ống góp xả 8.0 82 71 in.*lbf
Nắp quy lát x Cụm thân máy
1st
2nd
Số 3
29
Vặn 90 Độ
Vặn 90 Độ
300
Vặn 90 Độ
Vặn 90 Độ
22
Vặn 90 Độ
Vặn 90 Độ
Giá đỡ đường ống góp xả hoặc nạp x Thân máy và
đường ống góp xả
44 449 33
Nắp quy lát x Dây điện 13 133 10
Nắp quy lát x Ống (thép) nước đi tắt số 1 9.0 92 80 in.*lbf
Dẫn hướng que thăm dầu x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Page 1 of 3Thông Tin Chung -Xem để in-
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html
Đường ống nạp x Nắp quy lát 30 306 22
Lỗ đổ nước x Cổ họng gió 7.5 76 66 in.*lbf
Vít cấy x Cụm thân máy
Bulông
A
Bu Lông
B
Bu Lông
C
Bu Lông
D
5.0
5.0
11
5.0
51
51
112
51
44 in.*lbf
44 in.*lbf
8
44 in.*lbf
Cácte dầu x Vít cấy 5.0 51 44 in.*lbf
Cácte dầu x Lưới lọc dầu 11 112 8
Cácte dầu x Cácte dầu số 2 9.0 92 80 in.*lbf
Cácte dầu số 2 x Nút xả dầu 38 382 28
Cácte dầu x Cút nối của lọc dầu 30 306 22
Bộ lọc dầu x Cút nối của lọc dầu 13 133 10
Cụm thanh truyền x Nắp thanh truyền
1st
2nd
15
Vặn 90 Độ
153
Vặn 90 Độ
11
Vặn 90 Độ
Nắp bạc trục khuỷu x Cụm thân máy
1st
2nd
22
Vặn 90 Độ
224
Vặn 90 Độ
16
Vặn 90 Độ
Trục khuỷu x Cụm đĩa dẫn động và vành răng 88 900 65
Trục khuỷu x Bánh đà
1st
2nd
49
Vặn 90 Độ
500
Vặn 90 Độ
38
Vặn 90 Độ
Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Dầm
ngang hệ thống treo trước
100 1020 74
Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Hộp số 120 1224 89
Cụm bơm dầu x Nắp quy lát và thân máy
Bulông
A
Bu Lông
B
Bu Lông
C
Đai ốc
D:
Bu Lông
E
32
11
11
24
24
326
112
112
245
245
24
8
8
18
18
Cụm bơm dầu x Cụm bơm nước 11 112 8
Giá bắt động cơ theo phương ngang x Nắp quy lát
và thân máy
55 561 41
Cụm bơm nước x Puli bơm 15 153 11
Giảm chấn trục khuỷu x Trục khuỷu 128 1305 95
Van điều khiển dầu phối khí trục cam x Nắp quy lát 7.5 76 66 in.*lbf
Nắp đậy nắp quy lát x Nắp quy lát 10 102 7
Van thông hơi x Nắp đậy nắp quy lát 27 275 20
Cảm biến vị trí trục khuỷu x Cụm bơm dầu 7.5 76 66 in.*lbf
Đường vào của nước x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Page 2 of 3Thông Tin Chung -Xem để in-
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html
Công tắc áp suất dầu x Cụm thân máy 15 153 11
Cảm biến tiếng gõ x Cụm thân máy 20 204 15
Cực ắc quy x Cáp 5.4 55 48 in.*lbf
Ắc Quy x Kẹp ắc quy 3.5 36 31 in.*lbf
Tấm trên vách ngăn bên ngoài x Thân xe 6.5 66 58 in.*lbf
Thanh giằng bên trong trên vách ngăn x Tấm trên
vách ngăn bên ngoài
6.5 66 58 in.*lbf
Giá bắt bộ lọc gió x Thân xe 19 194 14
Giá bắt ắc quy x Thân xe 17 173 13
Bu lông bắt đĩa dẫn động và khớp bộ biến mô x
Cụm đĩa dẫn động và vành răng
27 275 20
Dầm ngang hệ thống treo trước x Thân xe
Bulông
A
70 714 52
Bu Lông
B
160 1631 118
Bu Lông
C
95 969 70
Bộ giảm chấn chân máy bên phải x Giá bắt động cơ
theo phương ngang và thân xe
52 530 38
Bộ giảm chấn chân máy bên trái x Giá bắt chân
máy bên trái
52 530 38
Giá bắt dây điện cảm biến tốc độ x Nắp quy lát 60 612 44
Tụ điện chống nhiễu cho rađiô x Nắp quy lát 40 408 30
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát x Nắp quy lát 20 204 15
Giá bắt kẹp dây điện x Nắp quy lát
Bulông
A
9.8 100 87 in.*lbf
Bu Lông
B
13 131 10
Ống nước đi tắt No.1 x Cụm nắp quy lát và thân
máy
9.0 92 80 in.*lbf
Ống chân không bộ trợ lực phanh x Nắp quy lát 9.0 92 80 in.*lbf
Cách nhiệt bán trục x Cụm thân máy 18 183 13
Page 3 of 3Thông Tin Chung -Xem để in-
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html