Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

BO DE KIEM TRA HKII TOAN 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.86 KB, 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Toán 7
Đề 1:
Bài 1 (1,5 điểm): a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 + 2x
2
3

2
Bài 2 (2 điểm): Cho hai đơn thức  xy và 6x 2 y 2

a) Tính tích 2 đơn thức trên.
b) Tính giá trị của đơn thức tích tại x =

1
và y = - 1.
2

Bài 3( 3 điểm): Cho 2 đa thức : P(x) = 1 – 4x2 + 2x3 – x4
Q(x) = 2x3 + x2 + x4 – x + 5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A , vẽ trung tuyến AM .Trên tia đối của
tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA .
a) Chứng minh : MAB  MDC . Suy ra góc ACD vuông.
b) Gọi K là trung điểm của AC . Chứng minh : KB = KD .
c) KD cắt BC tại I, KB cắt AD tại N . Chứng minh :  KNI cân.
Đề 2
Câu 1: (1.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS
được cho trong bảng tần số sau:
Điểm số (x)



3

4

5

6

7

8

9

10

Tần số (n)

1

2

7

8

5

11


4

2

N = 40

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?
b) Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt.
Câu 2: (2.0 điểm)
a) Thu gọn đơn thức A. Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:
� 3 2 5 3�
�5 3 4 2 �
A�
 x y z �
�x y z �
�4

�3

2
b) Tính giá trị của biểu thức C  3 x y  xy  6 tại x = 2, y = 1.
4
3
2
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức: M  x   3 x  2 x  x  4 x  5

N  x   2 x3  x2  4 x  5

a) Tính M ( x)  N ( x ) .

b) Tìm đa thức P(x) biết: P(x) + N(x) = M(x)
Câu 4: (1.0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) g( x)  x 

1
7

b) h( x)  2 x  5

2
Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f ( x)   m  1 x  3mx  2 có một nghiệm x = 1.

Câu 6: (1.0 điểm) Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm. Tính độ dài cạnh AC và
chu vi tam giác ABC.


Câu 7: (2.0 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D.
Vẽ DH  BC  H �BC  .
a) Chứng minh: ABD  HBD
b) Trên tia đối của AB lấy điểm K sao cho AK = HC. Chứng minh ba điểm K, D, H thẳng
hàng.
Đề 3
1: (2 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh một lớp 7 cho ở bảng sau
Điểm (x) 3
4
5
6
7
8
9

10
Tần số
2
3
3
8
5
5
3
1
N =30
a) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp đó?
b) Tìm mốt của dấu hiệu
2. ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
A = xy(2x²y + 5x – z) tại x = 1; y = 1; z = -2
3. (2 điểm) Cho hai đa thức
P(x) = 6x3 +5x – 3x2 – 1
Q(x) = 5x2 – 4x3 – 2x +7
a) Tính P(x) + Q(x) ?
b) Tính P(x) – Q(x) ?
4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác góc B cắt AC tại E. Vẽ EH vuông góc
với BC (H ∈BC) Gọi K là giao điểm của BA và HE. Chứng minh rằng:
a) ΔABE = ΔHBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) EC = EK
5. (1 điểm) Chứng tỏ rằng đa thức f(x)= x2 + (x + 1)2 không có nghiệm
Đề 4
Bài 1. ( 1 điểm)
Thời gian làm bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau:
10

5
8
8
9
7
8
8
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
9
8
9
9
9
9
10
5
5
14
Hãy lập bảng tần số.

Bài 2. (3,5 điểm)
a) Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu được:
1 2 2
2
x y và  xy 3
4
5

b) Tính giá trị của biểu thức M = 3x2y – 5x + 1 tại x = -2; và y = 1/3.
c) Với giá trị nào của biến thì biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị đó:
A = lx-3l + y2 – 10
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC cân ở A. Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC).
Chứng minh ∆ AHB = ∆ AHC.
Bài 4. (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm, phân giác B
D.Kẻ DE ⊥ BC ( E ∈BC). Gọi F là giao điểm của BA và ED.


a) Tính độ dài cạnh BC?
b) Chứng minh DF =DC
c) Chứng minh D là trực tâm của ∆BFC.
Đề 5
Bài 1: (1,5 điểm) Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được
thống kê như sau.
8
10
9
8
9

7
10
7
9
8
10
9
8
9
7
9
10
8
9
9
Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu.
2
3

Bài 2: (2 điểm) Cho đơn thức: A   x 2 y (

2
1
3
A   x 2 y.( xy 3 ). xy
3
2
4

a) Thu gọn đơn thức A.

b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = 2, y = -1
Bài 3. (2 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 2x 3 – 5x 2 – 3x 4 + 7 – 4x và
Q(x) = -3 + 2x 4 – x + x 3 – 5x 2 .
a) Sắp xếp đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 4. (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 2x – 8

b)

1 2 3
x  x
2
4

Bài 5. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm.
a) Tính độ dài đoạn BC.
b) Vẽ AH ⊥ BC tại H. Trên HC lấy D sao cho HD = HB.
Chứng minh: AB = AD.
c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho EH = AH. Chứng minh: ED ⊥ AC.
d) Chứng minh BD < AE.
Đề 6
Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7A được ghi lại như
sau:
8
9
6
5
6

6
7
6
8
7
5
7
6
8
4
7
9
7
6
10
5
3
5
7
8
8
6
5
7
7
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tính điểm trung bình.
c) Tìm mốt của dấu hiệu
2
3


Bài 2. (1 điểm) Cho đơn thức A  6 x3 y.(  yx 2 ) 2
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.
c) Tính giá trị của A tại x = -1; y = 1/2
Bài 3. (3 điểm) Cho 2 đa thức:
M(x) = x 4 + 3x3 – 5x2 + 7x + 2 và N(x) = x 4 – 2x 3 + x – 2 .
Tính M(x) + N(x) .


Tính M(x) – N(x) .
Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của N(x) nhưng không phải là nghiệm của M(x) .
Bài 4. (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M(x) = -2x + 5 .

1
2

1
2

b) N ( x)  x( x  )  2( x  )

Bài 5. (3 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, kẻ phân giác BD của góc B (D thuộc AC), kẻ AH ⊥
BD, (H thuộc BD), AH cắt BC tại E.
a) Chứng minh: ΔBHA = ΔBHE.
b) Chứng minh: ED ⊥ BC .
c) Chứng minh: AD < DC.
d) Kẻ AK ⊥ BC (K thuộc BC). Chứng minh: AE là phân giác của góc CAK.
Đề 7

Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
6
4
9
7
8
8
4
8
8
10
10
9
8
7
7
6
6
8
5
6
4
9
7
6
6
7
4
10
9

8
a) Lập bảng tần số.
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
�2



�9






2
Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức P = � x y �
� xy �
3
2

a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P.
b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 2.
Bài 3 (1,5 điểm): Cho 2 đa thức sau:
A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12
B(x) = – 2x3 + 2x2 + 12 + 5x2 – 9x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
Bài 4 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M(x) = 2x – 6
b) N(x) = x2 + 2x + 2015

Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ trung tuyến AM (M  BC). Từ M kẻ MH  AC, trên
tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH.
a)Chứng minh ∆MHC = ∆MKB.
b)Chứng minh AB // MH.
c)Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB. Chứng minh I, G, C thẳng hàng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×